Giáo án Tiếng việt 4 Tập đọc: TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ I Mục tiờu: 1.. Kiến thức: Hiểu nội dung bài 2.. Kỹ năng: Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài.. Biết đọc bài với giọng rừ ràng, rà
Trang 1Giáo án Tiếng việt 4 Tập đọc:
TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ I) Mục tiờu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài
2 Kỹ năng: Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rừ ràng,
rành mạch, phự hợp với một văn bản phổ biến, khoa học
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II) Chuẩn bị:
- Học sinh:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc (SGK)
III) Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1) Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh đọc
thuộc lũng bài thơ: Con chim chiền
chiện, trả lời câu hỏi về bài đọc
3) Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu
bài
- Bỏo cỏo sĩ số
- 2 học sinh đọc bài, nhận xét
Trang 2* Luyện đọc:
- Gọi học sinh đọc bài, chia đoạn
- Kết hợp cho học sinh xem tranh
minh họa, giỳp học sinh hiểu nghĩa
cỏc từ khú trong bài
- Gọi học sinh đọc bài
- Đọc mẫu toàn bài
* Tỡm hiểu bài
- Phõn tớch cấu tạo của bài bỏo trờn
Nờu ý chớnh của từng đoạn văn:
- Vỡ sao tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Người ta tạo ra tiếng cười cho bệnh
nhân để làm gỡ?
- Đọc bài, chia đoạn
- Nối tiếp đọc đoạn
- Lắng nghe nhớ nghĩa từ khú
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- 2 học sinh đọc toàn bài
- Lắng nghe
- Đọc toàn bài, trả lời câu hỏi
*Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng, phân biệt con người với các loài động vật khác
- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu hơn
- Trả lời -Vỡ khi cười, tốc độ thở của con người tăng lên đến 100 km/giờ, các cơ mặt thư gión, nóo tiết ra một chất làm cho con người cú cảm giỏc sảng khoỏi, thỏa món
-Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết kiệm tiền cho nhà nước
Trang 3+ Em rút ra điều gỡ qua bài này? Hóy
chọn ý đúng nhất
* í nghĩa: Bài văn cho ta biết cần biết
sống một cách vui vẻ sẽ giúp cho con
người khỏe mạnh
c) Luyện đọc lại
- Giúp học sinh đọc đúng giọng 1 văn
bản khoa học
- Gọi học sinh thi đọc đúng toàn bài
4 Củng cố:
- Củng cố bài, nhận xột giờ học
5 Dặn dũ: Dặn học sinh về học bài,
kể lại tin khoa học trên cho người
thân nghe
- Trả lời (í b: Cần biết sống một cỏch vui vẻ)
- Nờu ý nghĩa
- 3 học sinh tiếp nối đọc 3 đoạn văn
- Lắng nghe, xác định giọng đọc
- 2 học sinh thi đọc
- Lắng nghe
- Về học bài