1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn thử nghiệm theo QCVN912015BGTVT (bình môtô điện, xe gắn máy điện)

7 86 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

廣廣修修修修修修 IEC61056:2012 修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修 Văn:Tiêu chuẩn này dựa theo IEC61056:2012 làm chuẩn,tham khảo yêu cầu của khách hàng công ty,vì quy phạm hạn

Trang 1

Chỉnh Sửa Ngày Phát Hành Ngày Thực Thi Nội Dung Thay Đổi

修修修修

MS.Thay Đổi

修修 Trang

修修 Ngày 0

1

2

3

4

5

6

7

Trang 2

廣廣修修修修修修 IEC61056:2012 修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修修

Văn:Tiêu chuẩn này dựa theo IEC61056:2012 làm chuẩn,tham khảo yêu cầu của khách hàng công ty,vì quy phạm hạn mục thử nghiệm sản phẩm mới trong các công đoạn sản xuất, vì xác nhận hạn mục thử nghiệm sau khi thay đổi,lập bản tiêu chuẩn nội bộ nghiệm chứng

1 廣廣廣廣 Phạm vi thích hợp

Tiêu chuẩn này thích hợp sử dụng cho ắcqui kiểu kín có van điều tiết (sau đây gọi là bình khô)(loại nhỏ 65AH trở xuống)

2 廣廣廣廣 Định nghĩa tên gọi

2.1 dung lượng danh định ( C ): là đại lượng đặc trưng cho dung lượng danh định mà bình điện có thể

chứa đựng( capacity), dung lượng này tuỳ theo chủng loại mà nó sẽ được tính từ C10 hoặc C20 hoặc được quy định từ nhà sản xuất

2.2 Dung lượng ở chế độ 20 h (C 20 ): Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của ắc quy (đơn vị

Ah), khi ắc quy phóng điện với dòng điện I20 (, đơn vị A) cho đến khi điện áp đo trên hai điện cực của ắc quy giảm xuống đến giá trị điện áp ngưỡng 1.75 V / hộc

2.3 Dòng điện ở chế độ 20 h (I 20 ): Thuật ngữ dùng để chỉ dòng điện phóng và nạp của ắc quy ở chế độ

20h Giá trị của nó được tính bằng giá trị dung lượng ở chế độ 20 h (C20) chia cho 20 ( 0.05C) , đơn vị A

3 Yêu cầu

3.1 Ắc-quy phải có dấu cực của cả hai kẹp đầu cực bằng dấu cộng + (60417-5005: cực dương) và dấu trừ – (60417-5006: cực âm) trên nắp liền kề với các kẹp đầu cực Trong trường hợp ắc-quy mang dấu cực của cả hai kẹp đầu cực theo màu sắc thì phải được theo quy định tại IEC 60446 Kẹp cực dương phải được xác định bằng màu đỏ và kẹp cực âm bằng màu đen/ xanh

3.2 Mẫu thử: Việc thử nghiệm phải được tiến hành trên các mẫu mới, chưa qua sử dụng và không quá 6 tháng kể từ ngày xuất xưởng của nhà chế tạo

3.3 Dụng cụ đo

3.3.1 Dụng cụ đo điện

Khoảng đo của thiết bị được dùng phải phù hợp với độ lớn của điện áp hoặc dòng điện cần đo Thiết bị dùng để đo điện áp là Vôn kế phải có cấp chính xác không thấp hơn 1 Điện trở của Vôn kế

ít nhất phải đạt 10 kΩ/V

Thiết bị dùng để đo dòng điện là Ampe kế phải có cấp chính xác không thấp hơn 0.5

3.3.2 Dụng cụ đo nhiệt độ

Trang 3

đồng hồ nhiệt độ có độ chính xác hiệu chuẩn thiết bị không lớn hơn 1 oC

3.3.2 Dụng cụ đo thời gian

Dụng cụ đo thời gian phải đảm bảo xác định được thời gian tính theo giờ, phút và giây Độ chính xác ít nhất phải đạt ± 1 %

4 Điều kiện thử nghiệm

4.1 Nếu không có quy định khác, việc thử nghiệm phải được thực hiện đối với ắc-quy nằm thẳng đứng ở nhiệt độ môi trường xung quanh từ 15°C đến 35°C, độ ẩm tương đối 25% đến 85% và áp suất khí quyển

86 kPa đến 106 kPa

4.2 điều kiện sạc điện chưa thiết minh, có thể sử dụng một trong hai pháp dưới đây sạc điện:

4.2.1 định điện áp sạc: V= 2.35-2.40v/cell, Imax = 0.3C,sạc liên tục trong 16-24h, hoặc đến khi dòng

điện sạc ≤0.01C và không đổi trong 3h

4.2.2 định dòng điện sạc: I=0.05-0.1C, sạc điện đến khi đạt được 120±10% của lượng sả điện thì kết

thúc

5 廣廣廣廣 Hạng mục thử

修修修修

Hạn mục thử

修修修修 cách thử

修修 tiêu chuẩn IEC 61056-1 2012

Thử nghiệm tiếp nhận sạc sau khi quá sả 6.8 7.9

Trang 4

6 Phương pháp thử nghiệm

6.1 修修修修Kiểm tra dung lượng

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

修修修修

Kiểm

tra dung

lượng

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo 4.2 , được

ngưng tịnh trong 5-24h

3 Dùng 0.05C (I20) sả điện đến điện áp cuối FV=

1.75v/cell

4 Dung lượng bình điện được tính bằng

Ca(Ah)=T x I 20

T: thời gian sả điện đến điện áp cuối

Ca≥95%C20 N=4 Bình khô từ 65AH

trở xuống

6.2 Tính năng sả điện tốc độ cao

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

Tính

năng sả

điện tốc

độ cao

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo 4.2 , được

ngưng tịnh trong 5-24h

3 Dùng 1C sả điện đến điện áp cuối FV= 1.60v/cell

Tham khảo L53-L56

N=4 Bình khô từ 65AH

trở xuống

6.3 tuổi thọ chu kỳ tuần hoàn cycle life

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

tuổi thọ

chu kỳ

tuần

hoàn

cycle

life

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo 4.2

3 Thử nghiệm dung lượng 0.17C đến FV=1.70v/cell

4 Dùng 0.17C sả điện 3h, (thu thập dữ liệu điện áp

tại lúc 3h của mổi chu kỳ Uf)

5 định điện áp 14.1-14.4V sạc lại trong 9h với dòng

điện 0.3C

6 Thực hiện bước 4 Và 5 50cycle

7 Sau mỗi 50 cycle xác nhận lại dung lượng C theo

bước 2 Và 3 Một lần, ( nếu dung lượng thấp hơn

≥ 200 cycle N=3 Bình khô từ 65AH

trở xuống

Trang 5

6.4 Tuổi thọ sạc nổi standby

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

Tuổi thọ

sạc nổi

standby

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo 4.2

3 Thử nghiệm dung lượng 0.17C đến FV=1.70v/cell

4 Định điện áp 2.25-2.3v/cell sạc liên tục 6 tháng,

I=0.2C

5 Mỗi 6 tháng kiểm tra dung lượng C theo bước 3

Một lần

6 Khi C <0,6 ×C20 thì kết thúc thử nghiệm

≥2 năm N=3 Bình khô từ 65AH

trở xuống

6.5 Tuổi thọ sạc nổi nhiệt độ cao standby

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

Tuổi thọ

sạc nổi

nhiệt độ

cao

standby

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo 4.2

3 Thử nghiệm dung lượng 0.17C đến FV=1.70v/cell

4 Bình điện được đặt vào tủ nhiệt độ 40±2oC, định

điện áp 2.25-2.30V/cell sạc điện liên tục 2 tháng

với I=0.2C

5 Mỗi 2 tháng kiểm tra dung lượng C theo1 2 Và 3

Một lần

6 Nếu C< 0,6 × C20 Thì chấm dứt thử nghiệm

≥260 ngày N=3 Bình khô từ 65AH

trở xuống

6.6 Thử nghiệm đặc tính lưu điện

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

Thử

nghiệm

đặc tính

lưu điện

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo 4.2 , được

ngưng tịnh trong 5-24h

3 Dùng 0.05C (I20) sả điện đến điện áp cuối FV=

1.75v/cell

4 Sạc lại theo bước 2

C≥75%C20 N=3 Bình khô từ 65AH

trở xuống

Trang 6

5 Bình điện được để yên tĩnh 120 ngày, trong tình

trạng hở mạch

6 Sau 120 ngày (không sạc lại) tiến hành kiểm tra

dung lượng C theo bước 3

6.7修修修修修Tính năng chịu sả dòng điện cao

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

修修修修修

Tính

năng

chịu sả

dòng

điện cao

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo 4.2 , được

ngưng tịnh trong 5-24h

3 Dùng 2C sả điện đến FV=1.60v/cell ( C1 )

4 Bình điện được sạc lại theo 4.2, được ngưng tịnh

trong 16-24h

5 Dùng 15C sả điện 5 giây

6 Sạc lại theo bước 2

7 Dùng 2C sả điện đến FV=1.60v/cell ( C2 )

- C2/C1≥95%

- Bình điện không được xuất hiện hư hỏng về ngoại quan

N=1 Bình khô từ 65AH

trở xuống

6.8 Thử nghiệm tiếp nhận sạc sau khi quá sả

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

Thử

nghiệm

tiếp

nhận

sạc sau

khi quá

sả

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo4.2 , được

ngưng tịnh trong 5-24h

3 Sau đó bình điện được mắc vào điện trở 300W-1Ω

thời gian 360h

4 Sau đó sạc lại với điện áp: 2.35-2.40V/cell, dòng

điện 0.3C, trong 48h

Ca≥75%C20 N=3 Bình khô từ 65AH

trở xuống

Trang 7

6.9 Thử nghiệm khả năng chịu rung

Hạng

mục

Phương thức thử nghiệm Tiêu chuẩn Số lượng

mẫu

Thích hợp

Thử

nghiệm

khả

năng

chịu

rung

1 Nhiệt độ môi trường: 25±2oC

2 Bình điện sau khi đã sạc đủ điện theo4.2 , được

ngưng tịnh trong 5-24h

3 Bình điện được rung với tầng số 16.7HZ, độ cao

4mm,

4 Mỗi phương hướng rung trong 1h ( chiều thẳng

đứng, chiều ngang, chiều dọc)

5 Kiểm tra điện áp , ngoại quan trước và sau thử

nghiệm

6 Rò rỉ chất lỏng được kiểm tra bằng giấy quỳ tím

Điện áp không được tuột bất thường, ngoại quan không được xuất hiện các vết nứt, không được rò rỉ chất lỏng

N=1 Bình khô từ 65AH

trở xuống

Ngày đăng: 21/04/2019, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w