1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOC

38 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 775,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOCPHƯƠNG ÁN SƠ BỘ: CẦU DẦM LIÊN HỢP THÉP - BTCT.DOC

Trang 1

CHƯƠNG III : PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ III

I.2 Kết cấu bên trên :

Kết cấu phần trên bằng thép liên hợp BTCT

I.3 Kết cấu phần dưới :

Mố : loại mố U BTCT Grade 30

Trụ : trụ đặc thân hẹp BTCT Grade 30

II Tính toán thiết kế phương án :

II.1 Tiêu chẩn thiết kế :

- Tiêu chuẩn thiết kế : 22 TCN 272 – 05 bộ giao thông vận tải

- Tải trọng thiết kế :

+) Hoạt tải : HL93 + ) Người đi : 300Kg/m2

II.2 Sơ đồ kết cấu :

- Sơ đồ nhịp : 2×33+ 49 + 70 + 49+2×33( m)

- Chiều dài toàn cầu : Lc= 310.56m

- Khổ cầu : 7.5 + 2x1.5 m

II.1.2 Kết cấu phần trên:

- Kết cấu nhịp dầm liên hợp thép- BTCT liên tục 3 nhịp 49+70+49(m)

- Nhịp liên tục

+) Số dầm dọc trên mặt cắt ngang nd = 6 +) Các kích thước :

Chiều rộng cánh trên : btf = 500 mm Chiều dày cánh trên : ttf = 30 mm Chiều rộng cánh dưới : bbf = 700 mm

Trang 2

Chiều dày cánh dưới : tbf = 40 mm Chiều cao sườn : hw = 2430 mm Chiều dày sườn : tw = 20 mm Chiều dày BMC : ts = 200 mm Chiều cao vút : hh = 120 mm Khoảng cách dầm : S = 2000 mm

- Nhịp dẫn

+) Số dầm dọc trên mặt cắt ngang nd = 6 +) Các kích thước :

Chiều rộng cánh trên : btf = 500 mm Chiều dày cánh trên : ttf = 30 mm Chiều rộng cánh dưới : bbf = 700 mm Chiều dày cánh dưới : tbf = 40 mm Chiều cao sườn : hw = 133 mm Chiều dày sườn : tw = 20 mm Chiều dày BMC : ts = 200 mm Chiều cao vút : hh = 120 mm Khoảng cách dầm : S = 2000 mm

Trang 4

= 1.00 (1.3.5)

Sơ đồ siêu tĩnh R = 1.00 =>  = 1.00 (1.3.4)

II.1.4.1 – Tĩnh tải giai đoạn I :

Tải trọng giai đoạn I bao gồm : trọng lượng bản thân , tải trọng bê tông ướt của BMC, tải trọng thi công

II.1.4.2- Tĩnh tải giai đoạn II :

Gồm tĩnh tải do trọng lượng bản thân lớp phủ mặt cầu, lan can, gờ chắn bánh, cột đèn

Hệ số tải trọng :  DW 1.5

- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu DW1p gồm :

+ Lớp BT atphan dày 7cm

DWa = 120.0723 = 19.32 kN/m + Lớp phòng nước 0.4cm

DWpn = 120.00415 = 7.2 kN/m ->DWlp = DWa + DWpn =26.52 kN/m

- Trọng lượng lan can:

+ Phần thép có trọng lượng : DCt = 2,65 kN/m + Phần bê tông có trọng lượng : DCbt = 2,21 kN/m

-> DClc = 2,65+2.21=4.86 kN/m

- Trọng lượng gờ chắn bánh:

DWg= 0.0666 x 25= 1.664 kN/m

DC2 = DWlp +DWg +DClc =33.044 kN/m

Trang 5

- Tính cho 1 dầm : 33.044 /6= 5.507 kN/m

II.1.5 Hoạt tải :

HL93 gồm : LL

1 Xe tải thiết kế + Tải trọng làn thiết kế

2 Xe 2 trục thiết kế + Tải trọng làn thiết kế

Hệ số xung kích = (1+IM)/100

TTGH mỏi và giòn : IM = 15%

TTGH khác : IM = 25%

Tải trọng làn : q = 9.30 N/mm = 9.30 kN/m Người đi bộ : 3.0010-3 = 3.00 kN/m2

Trang 6

15000 2485 3.73E+07 1405.74 1.5E+9 1.125e+6

7

(9.88 10 )

1079.2691600

sb

A y y

Trang 7

57142.86 2600 1.48E+08 936.727 5,014E+10 1.9E+08 2000/7 x 200

ysb-n =

8 2.474 10

1663.273 148742.86

i

Ai y Ai

n com

Sst-n =

n st

n com

Trang 8

Đặc trưng mặt cắt liên hợp phạm vi dài (3n=21)

Các bộ phận Ai yi Ai.yi yi-ysb-3n Ai(yi-ysb-3n)2 I0

(mm2) (mm) (mm3) (mm) (mm4) (mm4) Mặt cắt thép 91600 1079.26 9.88E+07 -321.59 9.47E+9 2.39E+10 Bản mặt cầu

19047 2600 5.66E+07 1199.15 2.739E+10 6.35E+07 2000/21 x 200

ysb-3n =

8 1.55 10

1400.85 110647

i

Ai y Ai

n com

y

I

3 3

Sst-3n =

n st

n com

y

I

3 3

II.1.8 Tính nội lực do tĩnh tải :

- Giai đoạn 1 : Chỉ có dầm chủ chịu lực

Tĩnh tải giai đoạn 1 DC1 = 13.4312 KN/m

Tải trọng thi công CLL = 4KN/m

+Lần lượt xếp các tĩnh tải lên đường ảnh hưởng mô men mặt cắt giữa nhịp

2 ta tính được nội lực :

Trang 9

Mô men do CLL gây ra tại mặt cắt giữa nhịp 2

Mô men do DC1 gây ra tại mặt cắt giữa nhịp 2

- Giai đoạn 2 : Bản bêtong tham gia chịu lực cùng với dầm thép(mặt cắt

Mô men do DW gây ra tại mặt cắt giữa nhịp 2

Mô men do DC2 gây ra tại mặt cắt giữa nhịp 2 Mômen không hệ số

Trang 10

d Hệ số phân ngang của HL-93

Loại tiết diện ngang (a)

Trang 11

Nguyên tắc đòn bẩy, chỉ tính một làn xe nên hệ số làn m =1.2

g=1

2( y1y2)=0.50.075= 0.0375

gm=1.20.0375=0.045

Tải trọng thiết kế trên 2 làn xe:

de = 1000 mm(k/c dầm biên tới mép cầu)

e Hệ số phân bố ngang của người đi (gn)

- Dầm biên: tính theo phương pháp đòn bẩy

- Dầm trong: xếp tải trọng người lên cả 2 lề đi bộ và coi như tải trọng này phân bố đều cho các dầm chủ

Trang 12

2 2

0.33 6

ME NG

mg

n

n : số dầm chủ n = 6

f Mômen do hoạt tải :

-Ta lần lượt xếp tải lên phần dương của ĐAH để gây ra hiệu ứng tải trọng lớn nhất

Xếp xe 2 trục + tải trọng làn lên ĐAH (+) mặt cắt giữa nhịp 2

Xếp xe 3 trục + tải trọng làn lên ĐAH (+) mặt cắt giữa nhịp 2

Ta được các biểu đồ bao mô men :

Biểu đồ bao mô men của xe 2 trục + tải trọng làn

Biểu đồ bao mô men của xe 3 trục + tải trọng làn Mômen không hệ số MLL+IM

Tải trọng Mgoi(kN.m) M1/2(kN.m)

Xe 2 Trục + TT làn -26912.1 33880.3

Trang 13

Xe 3 Trục + TT làn -26229.1 32553.2

g Mômen do tải trọng người đi bộ :

Biểu đồ bao mô men của người Mômen không hệ số MPL

hệ số phân bố ngang) + MU – mô men tính toán theo TTGH Cường độ 1 của dầm giữa

+ =0.95 hệ số liên quan đến tính dẻo , tính dư và sự quan

trọng

trong khai thác xác định theo TCN

 i. d. R 0.95

Hệ số liên quan đến tính dẻo  d =0.95

Hệ số liên quan đến tính dư  R=0.95

Hệ số liên quan đến tầm quan trọng trong khai thác

i

=1.05 + IM – hệ số xung kích

+ MLL+IM = gMLL{(1+IM)Mxe tải+Mlàn}

gMLL : hệ số phân bố ngang do hoạt tải +  p - hệ số tĩnh tải

Loại tải trọng TTGH cường độ I TTGH sử dụng

- Tại giữa nhịp :

Trang 14

Mu =

0.95 1.25 (959.3 3221.1 1320.7) 1.5 1060 1.75 1.25 0.5275 32553.2 1.75 1.3125 10620.9 66903.36KN.m

* Xét mặt cắt chịu uốn dương

Tính toán mômen chảy M y :

f t3, f b3: ứng suất cánh trên và cánh dưới dầm thép

Khi ứng suất cánh dầm thép đạt đến giới hạn chảy, ta có :

I NC

I NC

Trang 15

2 2

2

3240.875

0.8367 44599.34 /0.0608

II LT

II LT

I NC : momen quán tính của mặt cắt dầm thép

I ST,I LT: momen quán tính của mặt cắt liên hợp ngắn hạn và dài hạn

M t AD,M b AD : momen uốn bổ sung cần thiết để gây ra trạng thái chảy đầu tiên ở mép trên và dưới của dầm thép

Tính toán mômen dẻo

Xác định vị trí trục trung hoà dẻo PNA

Pt = Aft.Fyt = 70040345 = 9660 kN

Pc< Pw + Pt TTH đi qua sườn dầm

Vị trí trục PNA đi qua sườn dầm, chiều cao phần sườn dầm chịu nén :

Trang 16

Z khoảng cách từ trọng tâm bản betong đến mép trên của dầm thép

Tính toán mômen danh định M n :

a - Kiểm tra độ cứng của mặt cắt dầm

Yêu cầu độ mảnh của sườn dầm

Vậy yêu cầu về độ mảnh sườn dầm là thoả mãn

b- Kiểm tra yêu cầu về tính dẻo :

5

' 

D

D p

Mục đích của yêu cầu này là ngăn chặn việc nứt vỡ của bản bê tông mặt

cầu khi mà mặt cắt liên hợp tiến gần đến khả năng momen dẻo

Dp - chiều cao từ đỉnh của bản bê tông mặt cầu đến trục PNA

Trang 17

c- Kiểm tra về giới hạn tỷ số mômen quán tính :

Các cấu kiện uốn phải đạt yêu cầu sau

Iyc =

3

30 50012

 = 3.125 8

 +

3

40 70012

Mn = 1.31.037949.83 = 49333.7 kN.m < Mp = 72117.52kN.mĐạt Mômen tính toán :

Mu = 66903.36 kN.m < Mp = 72117.52 kN.m Đạt

* Xét mặt cắt chịu momen uốn âm :

Tính toán mômen chảy M y :

My = MD1 + MD2 + MAD

Trong đó:

MD1 - mômen gây ra bởi tải trọng cố định có hệ số trên mặt cắt thép

MD1 = 1.25(-4157.7) = -5197.13 kN.m MD2 - mômen gây ra bởi tải trọng cố định chất thêm có hệ số lên mặt cắt

Trang 18

+ Đối với bản cánh trên

f f : ứng suất cánh trên và cánh dưới dầm thép

Khi ứng suất cánh dầm thép đạt đến giới hạn chảy, ta có :

I NC

I NC

II LT

II LT

I NC : momen quán tính của mặt cắt dầm thép

I ST,I LT: momen quán tính của mặt cắt liên hợp ngắn hạn và dài hạn

M t AD,M b AD : momen uốn bổ sung cần thiết để gây ra trạng thái chảy đầu tiên ở mép trên và dưới của dầm thép

Trang 19

Tính toán mômen dẻo

Xác định vị trí trục trung hoà dẻo PNA

Pt = Aft.fyt = 70040345 = 9660kN

Pc< Pw + Pt TTH đi qua sườn dầm

Vị trí trục PNA đi qua sườn dầm, chiều cao phần sườn dầm chịu nén :

1 2.43 5175 9660 1 0.89

c yc t yt w

cp

w yw

A f A f D

*Tính toán mômen danh định M n :

a - Kiểm tra độ cứng của mặt cắt dầm

Yêu cầu độ mảnh của sườn dầm

Trang 20

Vậy yêu cầu về độ mảnh sườn dầm là thoả mãn

b- Kiểm tra yêu cầu về tính dẻo :

cầu khi mà mặt cắt liên hợp tiến gần đến khả năng momen dẻo

c- Kiểm tra về giới hạn tỷ số mômen quán tính :

Các cấu kiện uốn phải đạt yêu cầu sau

trục thẳng đứng trong mặt phẳng của sườn Giới hạn này đảm bảo rằng công thức tính toán sự mất ổn định do xoắn ngang là có hiệu quả

Iyc =

3

3 50012

+

3

40 70012

Trang 21

III TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MỐ CẦU

III.1 Kích thước thiết kế mố

III.1.1 Cấu tạo mố M 1

a10 a11

Trang 22

III.1.2 Các kích thước cơ bản của mố

- Kích thước theo phương dọc cầu :

hiệu

Giá trị

Đơn

vị

4 Khoảng cách từ tường thân tới mép ngoài bệ a4 1.4 m

7 Khoảng cách từ tường đầu đến mép ngoài bệ a7 1.3 m

10 Khoảng cách từ tim gối đến mép ngoài tường thân a10 0.85 m

11 Kích thước đá kê gối theo phương dọc cầu a11 0.9 m

14 Kích thước tường cánh (phương đứng) b2 1.40 m

Trang 23

17 Chiều cao mố từ đáy bệ đến đỉnh tường đầu b5 6.6 m

20 Tổng chiều cao tường thân và tường đàu b8 5.3 m

22 Chiều cao từ đỉnh mấu đỡ bản quá độ tới đỉnh gờ

- Kích thước theo phương ngang cầu :

STT Tên kích thước Ký hiệu Giá trị Đơn vị tính

IV.2 Xác định tải trọng tác dụng lên mố

Tổ hợp tải trọng chính tác dụng lên mặt cắt I-I

 Trọng lượng bản thân của mố

 Trọng lượng bản thân của kết cấu nhịp

 Trọng lượng bản thân của lớp phủ, lan can gờ chắn

 Hoạt tải HL93 và tải trọng làn

 Tải trọng người đi bộ

IV.2.1 Trọng lượng bản thân của mố

Thể tích

Trọng lượng (m3) (KN)

Trang 24

IV.2.2 Trọng lượng bản thân của kết cấu nhịp

a) Tính tĩnh tải giai đoạn I :

Tĩnh tải giai đoạn I bao gồm :

+) Trọng lượng bản thân của dầm chủ : DCdc

+) Trọng lượng của dầm ngang : DCdn

Trang 25

Trọng lượng bản thân

Trang 26

Hoạt tải (LL+IM+PL) 663.68 1.75 1161.44

IV.4.1 Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

- Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

- Bảng tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

Tên gọi các đại lượng Kí hiệu Giá trị Đơn vị

Cường độ chịu nén của bê tông fc' 24000 KN/m2

Cường độ chịu kéo của thép fy 420000 KN/m2

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu Qvl 17398.8 KN

IV.4.2 Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền

- Bảng số liệu địa chất khảo sát tại khu vực thi công cọc khoan nhồi

(m)

Cao

độ đỉnh lớp đất (m)

e

SPTtb (số búa/

Su (kpa)

)

.85,0.( c' c y s

Trang 27

Lớp 1 Sét pha màu vàng lẫn sỏi sạn,

+) qS : Sức kháng đơn vị tại thân cọc

+) qP : Sức kháng đơn vị tại chân cọc

+) AS : Diện tích bề mặt thn cọc

+) AP : Diện tích bề mặt chn cọc

+) φqs : Hệ số sức khng tại thn cọc (22TCN:272-05 10.5.5 -2) +) φqp : Hệ số sức khng tại chn cọc (22TCN:272-05 10.5.5 -2) Sức kháng tại thân cọc : Qs = S (qs As d )

+ Đất ct : Theo Reese v Wright (1977 )

qs =0.0028N với N<=53(Mpa) qs=0.00021(N-53)+0.15 với N>53

+ Đất sét : Reese and O'Neill (1988)

+ Đất cát: Reese and Wright (1977)

qp=0.064N (MPa) với N≤60 qp=3.8 (MPa) với N>60

+ Đất sét:

qp=NcSu≤4 (MPa)

Nc=6[1+0.2(Z/D)] ≤ 9 -Nếu Su<0.024MPa,Nc=Nc/3 (trong phạm vi 2 lần đường kính cọc) Trong đó :

+ N : Số ba SPT tại mũi cọc

+ a : Hệ số dính bm

Trang 28

+ Su : Cường độ kháng cắt không thoát nướ trung bình Gi trị Su phải được xác định từ kết quả thí ngiệm hiện trường hoặc kết quả trong phịng thí nghiệm của cc mẫu nguyn dạng lấy trong khoảng độ sâu 2D ở dưới chân cọc

Gi trị Su cịn được tính theo công thức : Su = s.tgư + C

BẢNG TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO ĐẤT NỀN +) Sức kháng tại thân cọc :

qs(kN/m2)

Qs(KN)

φqs.Qs(KN)

1 Sét pha màu vàng lẫn sỏi sạn,

Do mũi cọc đặt vào lớp đất cát theo 10.8.3.4.3-1, ta có:

Theo Reese và Wright, qp = 0.064 N đối với chỉ số SPT N <60

Vậy, mũi cọc dặt vào tầng đất có SPT = 34, nên:

qp = 0,064×34=2176 Mpa

45 0

Vậy : Sức chịu tải tính toán của cọc :

Qcoc = Min(Qr ; Qvl ) = Min(18306; 6502.78) = 6502.78 (KN)

c) Tính tóan số cọc trong móng

Trong đó :

coc Q P

n

Trang 29

+) : Hệ số xét đến loại móng và độ lớn của mô men với móng cọc đài thấp ta lấy = 1,5

+) Qcoc : Sức chịu tải tính tốn của cọc :

Qcoc = 6502.78 (KN) +) P : Tổng áp lực thẳng đứng truyền lên bệ cọc : P = 14920.911 (KN)

Trang 30

Bảng tính toán trọng lượng trụ và bệ trụ

Tổng trọng lượng tính toán của trụ Ptrụ = 19871.691.25 = 24839.61kN

IV.1.2 Tính áp lực nước đẩy nổi ứng với mực nước thấp nhất

Tên gọi các đại lượng Kí hiệu Giá trị Đơn vị

Trang 31

L ực đẩy nổi =N tru+be ngap nuoc

Pdn = 9.81×V tru+be ngap nuoc =9.81×(0.557×(3×6+3.14×1.52))= 136.959 kN

IV.1.3 Tính phản lực của kết cấu nhịp, trụ, bệ trụ và hoạt tải truyền lên đáy bệ

Sử dụng chương trình Midas/Civil 7.01 sau khi tổ hợp tải trọng truyền đỉnh trụ là:

- Tổng phản lực thẳng đứng tác dụng lên đáy bệ cọc :

P = Ptru+Pkcn+htai-Pdn= 24839.61+5200.1-136.959 = 29902.751 kN

IV.2 TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG MÓNG

- Móng bệ thấp được thiết kế với móng cọc khoan nhồi D = 150cm

IV.2.1 Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

- Công thức tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

- Bảng tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu:

Tên gọi các đại lượng Kí hiệu Giá trị Đơn vị

Cường độ chịu nén của bê tông fc' 24000 KN/m2

Cường độ chịu kéo của thép fy 420000 KN/m2

Sức chịu tải của cọc theo vật liệu Qvl 35754.75 KN

IV.2.2 Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền

- Bảng số liệu địa chất khảo sát tại khu vực thi công cọc khoan nhồi

.85,0.( c' c y s

Trang 32

đỉnh lớp đất (m)

+) QR : Sức chịu tải của cọc theo đất nền

+) QS = qS AS : Sức kháng tại thân cọc

+) QP = qP AP : Sức kháng tại mũi cọc

+) qS : Sức kháng đơn vị tại thân cọc

+) qP : Sức kháng đơn vị tại mũi cọc

+) AS : Diện tích bề mặt thân cọc

+) AP : Diện tích bề mặt mũi cọc

+) qs : Hệ số sức kháng tại thân cọc (theo 10.5.5-2) qs =0.65  v= 0.52

+) qp : Hệ số sức kháng tại mũi cọc (theo 10.5.5-2) qp =0.7 v= 0.56

Su : cường độ kháng cắt không thoát nước trung bình (Mpa)

Bảng tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền :

Trang 33

1 Sét pha màu vàng lẫn sỏi sạn,

Đối với cọc chịu tải dọc trục trong đất dính, sức kháng đơn vị mũi cọc danh định

của cọc khoan có thể tính như sau :

Vậy : Sức chịu tải tính toán của cọc :

Qcoc = Min(Qr ; Qvl ) = Min(35754.75 ; 7602.78) = 7602.78(KN)

IV.2.3 Tính toán số cọc trong móng

Trong đó :

+) : Hệ số xét đến loại móng và độ lớn của mô men với móng cọc đài

thấp ta lấy = 1,5

coc Q P

n

Trang 34

+) Qcoc : Sức chịu tải tính tốn của cọc :

- Chuẩn bị vật tư máy móc thi công

- Xác định phạm vi thi công , định vị tim mố

- Dùng máy ủi kết hợp thủ công ủi mặt bằng thi công mố đến cao độ thiết

kế

Bước 2 : Thi công cọc

- Định vị tim các cọc

- Tiến hành khoan cọc tới cao độ thiết kế

Bước 3 : Thi công bệ mố

- Đào đất hố móng tới cao độ thiết kế

- Rải lớp bê tông tạo phẳng dày 15cm

- Tiến hành đập đầu cọc và uốn cốt thép đầu cọc

- Làm sạch hố móng, Lắp dựng đà giáo, ván khuôn, cốt thép bệ móng

- Đổ bê tong bệ móng

- Tháo rỡ ván khuôn , thanh chông bệ

Ngày đăng: 20/04/2019, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w