TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU THEO TIÊU CHUẨN 22TCN272-05
Trang 1Chương X:
TÍNH BẢN MẶT CẦU
10.1 Vật liệu :
1 Bê tông :
Cường độ bê tông ở tuổi 28 ngày
Trọng lượng riêng của bê tông
gc = 24.5 kN/m3
2 Cốt thép thường :
Giới hạn chảy của cốt thép chịu kéo
10.2 Tải trọng :
Hệ số tải trọng (3.4.1-1)
8000
12600
3500
1400
450 2800
500
1 Tĩnh tải :
Trang 2Trọng lượng bản thân phần bản nắp hộp :
- Đoạn cánh hẫng
- Đoạn giữa hai sườn hộp :
kN/m
Trọng lượng lớp phủ :
- Lớp BT atphan dày 5cm
- Lớp phòng nước 1cm
- Lớp vữa tạo dốc 2cm
DW = 1.78 kN/m
Trọng lượng lan can và khoảng cách từ trọng tâm của nó tới tiết diện A-A :
DCr = 0.4*0.3*24.5+0.3 = 3.24 kN/ 1m dài cầu
dr = 2.8 - 0.3/2 = 2.65 m
Trọng lượng lề người đi :
DCp = (0.06*2.0+0.3*0.3)*24.5 = 5.145 kN/m
Bảng:
Tên tải trọng hiệu Kí Giá trị tiêu chuẩn
2 Hoạt tải xe :
Bản được thiết kế theo bánh xe của trục 145 kN và tải trọng làn 9.3 kN/m
Trang 3b 1 P/2
a 2
Diện tích tiếp xúc của lốp xe được giả thiết là hình chữ nhật
(3.6.1.2.5-1)
Trong đó :
IM = 25%, hệ số xung kích (TTGH CĐ I, TTGH SD)
P = 72500 N cho xe tải thiết kế
- Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe ngang cầu :
- Chiều dài phân bố của tải trọng bánh xe dọc cầu :
- Trị số tải trọng phân bố đều dọc nhịp tính toán :
- Tải trọng làn rải đều ngang cầu :
3 Tải trọng bộ hành :
Tải trọng bộ hành rải đều trên mặt cầu
Tải trọng bộ hành rải đều ngang cầu
PL = 3.0 kN/m
10.3 Sơ đồ tính :
Xét dải bản có chiều dài theo phương dọc cầu bằng 1m
Trang 41 Nội lực do tĩnh tải :
Tên tải
trọng
Kí hiệ u
TLBT bản
Ghi chú : Giá trị trong bảng là giá trị tiêu chuẩn.
2 Nội lực do hoạt tải xe và người đi bộ :
Mặt cắt A-A :
3.50 9.3 kN/m 3.00
3.0 kN/m
0.30
Mômen
Trang 53.00 9.3 kN/m 3.50
0.30
3.0 kN/m
Lực cắt
Mặt cắt B-B :
Mômen
0.60 0.60
3.50 3.50
3.0 kN/m
9.3 kN/m
3.00
9.3 kN/m 3.00
0.60 0.60 3.50 3.50
3.00 9.3 kN/m
2.40 9.3 kN/m
0. 0.
0. 0.
0. 0. 0.
3.0 kN/m
Lực cắt
Trang 6Mặt cắt C-C :
2.70 9.3 kN/m 3.00 9.3 kN/m
1.80
Mômen
3.50 9.3 kN/m 2.90
0.60
0.1 0.0
3.0 kN/m
Lực cắt
Bảng:
Tên tải
trọng
Kí hiệ u
-3
56.4 5
2 Tổng hợp nội lực :
Trang 7Tổ hợp M (kNm) V (kN)
Cường độ
-259.6 6
-531.5 2
131 28
-9
-296.3 3
71.4 5
10.4 Tính cốt thép :
1.Kiểm toán tiết diện A-A
mm
1.1 Tổ hợp dùng để kiểm toán: Cường độ I
a Kiểm tra tiết diện chịu uốn
kNm
- Kiểm tra :
Mu Mr ĐẠT
- Kiểm tra l#ợng cốt thép tối thiểu :
- Kiểm tra l#ợng cốt thép tối đa : (de =ds )
ds b
Trang 8b Kiểm tra tiết diện chịu cắt
- Kiểm tra diện tích cốt thép ngang:
Không cần kiểm tra diện tích cốt thép ngang tối thiểu
- Hệ số chỉ khẳ năng của bê tông bị nứt chéo
= 2
- Sức kháng cắt danh định do ứng suất kéo trong bê tông
Vc = 822 kN (1-70)
- Sức kháng cắt của cốt thép chịu cắt
Vs = 819 kN (1-71)
Vn = 8750 kN
- Sức kháng cắt tính toán
Vr = 1477 kN
- Lực cắt tính toán
Vu = 129 kN
- Kiểm tra:
Vu Vr ĐẠT
1.2 Tổ hợp dùng để kiểm toán: Sử dụng
fs <= fsa = Z/(dc.A)1/3 <= 0,6fy
- Kiểm tra:
0.6.fy = 252>=fs = 105 ĐẠT
fsa = 319>=fs = 105 ĐẠT
2.Kiểm toán tiết diện B-B
ds b
Trang 9- Chiều dày lớp bê tông bảo vệ dc = 50.0 mm
mm
- Diện tích thép: 6 thanh 22 as = 2280.8 mm2
2.1 Tổ hợp dùng để kiểm toán: Cường độ I
a Kiểm tra tiết diện chịu uốn
Sức kháng uốn
Mr = 659.76 kNm
Mô men tính toán :
Mu = 557.93 kNm
- Kiểm tra : Mu Mr ĐẠT
- Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu :
- Kiểm tra lượng cốt thép tối đa : (de =ds )
0.42 c/de = 0 038 ĐẠT
-Kiểm tra sức kháng uốn :
Mr min(1.2Mcr,1,33Mu) ĐẠT
Trong đó:
b Kiểm tra tiết diện chịu cắt
- Cự ly giữa các cốt thép ngang: s = 280 mm
- Kiểm tra diện tích cốt thép ngang:
Không cần kiểm tra diện tích cốt thép ngang tối thiểu
- Hệ số chỉ khẳ năng của bê tông bị nứt chéo
= 2
- Góc nghiêng của ứng suất nén chéo
- Sức kháng cắt danh định do ứng suất kéo trong bê tông
Vc = 822 kN (1-70)
- Sức kháng cắt của cốt thép chịu cắt
Vs = 819 kN (1-71)
Vn = 8750 kN
- Sức kháng cắt tính toán
Vr = 1477 kN
- Lực cắt tính toán
Trang 10Vu = 523 kN
- Kiểm tra:
Vu Vr ĐẠT
2.2 Tổ hợp dùng để kiểm toán: Sử dụng
- Điều kiện:
fs <= fsa = Z/(dc.A)1/3 <= 0,6fy
- Kiểm tra:
0.6.fy = 252 >= fs = 208 ĐẠT
fsa = 319 >= fs = 208 ĐẠT
2.Kiểm toán tiết diện C-C
mm
- Diện tích thép: 6 thanh 22 as = 2280.8 mm2
2.1 Tổ hợp dùng để kiểm toán: Cường độ I
a Kiểm tra tiết diện chịu uốn
Sức kháng uốn
Mr = 228.69 kNm
Mô men tính toán :
Mu = 216.10 kNm
- Kiểm tra : Mu Mr ĐẠT
- Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu :
- Kiểm tra lượng cốt thép tối đa : (de =ds )
ds b
Trang 110.42 c/de = 0 106 ĐẠT
-Kiểm tra sức kháng uốn :
Mr min(1.2Mcr,1,33Mu) ĐẠT
Trong đó:
b Kiểm tra tiết diện chịu cắt
- Cự ly giữa các cốt thép ngang: s = 100 mm
- Kiểm tra diện tích cốt thép ngang:
Không cần kiểm tra diện tích cốt thép ngang tối thiểu
- Hệ số chỉ khẳ năng của bê tông bị nứt chéo
= 2
- Góc nghiêng của ứng suất nén chéo
- Sức kháng cắt danh định do ứng suất kéo trong bê tông
Vc = 293 kN (1-70)
- Sức kháng cắt của cốt thép chịu cắt
Vs = 819 kN (1-71)
Vn = 3125 kN
- Sức kháng cắt tính toán
Vr = 1001 kN
- Lực cắt tính toán
Vu = 131 kN
- Kiểm tra:
Vu Vr ĐẠT
2.2 Tổ hợp dùng để kiểm toán: Sử dụng
- Điều kiện:
fs <= fsa = Z/(dc.A)1/3 <= 0,6fy
- Kiểm tra:
0.6.fy = 252 >= fs = 229 ĐẠT
fsa = 319 >= fs = 229 ĐẠT