1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠN

40 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 5,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠNTHUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG NHỊP GIẢN ĐƠN

Trang 1

PHƯƠNG ÁN SƠ BỘ 2: CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP BẢN BÊ TÔNG

NHỊP GIẢN ĐƠN

I - Số liệu tính toán thiết kế:

I.1 Số liệu chung:

- Quy mô thiết kế : Cầu được thiết kế vĩnh cửu bằng dầm thép liên hợp BTCT

- Quy trình thiết kế : 22TCN 272 – 05

- Chiều dài nhịp : L = 33 m

- Khổ cầu : 7.0 + 2*1.0 m

+ Bề rộng phần xe chạy : Bxe = 7 m

+ Lề người đi bộ : 2*1 => blề = 1 m + Chân lan can : 2*0.5 m => bclc = 0,5 m + Bề rộng toàn cầu : Bcầu = 7.0 + 2*1.0 + 2*0.5 = 10.0 m

- Hoạt tải thiết kế :

+ Tải trọng HL93

+ người đi bộ : 3*103 Mpa

- Loại liên kết sử dụng : Bulông cường độ cao

- Loại thép : Thép than (CT3 Cầu) hoặc M270/cấp 250

- Bê tông bản mặt cầu : f  c = 28 Mpa

I.2.

Vật liệu chế tạo dầm:

- Thép chế tạo neo liên hợp : Cường độ chảy quy định nhỏ nhất : fy = 420 Mpa

+ Cường độ chịu nén của bản bê tông tuổi 28 ngày : f  c = 28 Mpa

+ Trọng lượng riêng của bêtông : c = 25 kN/m3

+ Mô đun đàn hồi của bêtông được tính theo công thức :

II – Cấu tạo kết cấu nhịp:

II.1 Chiều dài tính toán kết cấu nhịp :

- Kết cấu nhịp giản đơn có chiều dài nhịp là Lnh = 33m

- Khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối : a = 0.3 m

 Chiều dài tính toán nhịp : Ltt = Lnh - 2.a = 33 - 2.0,3 = 32.4 m

II.2 Lựa chọn dầm chủ trên mặt cắt ngang:

Trong bài toán thiết kế này căn cứ vào bề rộng thiết kế của cầu bằng 10 m nên ta chọn trường hợp số dầm chủ nhiều : n= 6 dầm chủ

Trang 2

II.3 Quy mô thiết kế mặt cắt ngang cầu:

Cấu tạo mặt cắt ngang nhịp:

- Các kích thước cơ bản của mặt cắt ngang cầu :

CÁC KÍCH THƯỚC KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

II.4 Chiều cao dầm chủ:

- Xác định chiều cao dầm thép theo kinh nghiệm:

+ Chiều cao dầm thép : 301

L

H s b

Trang 3

+ Chiều cao toàn bợ dầm liên hợp :

- Trong bước tính toán sơ bợ ta chọn chiều cao dầm thép theo cơng thức:

-Vậy chọn chiều cao dầm thép :

+ Chiều cao bản bụng : Dw = 150 cm

+ Chiều dày bản cánh trên : tt = 3 cm

+ Chiều dày bản cánh dưới : tb = 3 cm

+ Chiều cao toàn bợ dầm thép : Hsb = 150 + 3 + 3 = 156 cm = 1.56 m

II.5 Cấu tạo bản bê tơng mặt cầu:

- Theo quy định của 22TCN 272 - 05 thì chiều dày của bản bê tơng mặt cầu phải lớnhơn 175 mm => Ở đây ta chọn chiều dày bản bê tơng mặt cầu là ts = 20 cm

- Kích thước cấu tạo bản bêtơng mặt cầu :

+ Chiều dày bản bêtơng : ts = 20 cm

+ Chiều dày vút bản : th = 12 cm

+ Bề rợng vút bản : bh = 12cm

+ Chiều dài phần cánh hẫng : de = 100 cm

+ Chiều dài phần cánh phía trong : S/2 = 80 cm

II.6 Tổng hợp kích thước dầm chủ:

- Mặt cắt ngang dầm chủ:

MẶT CẮT DẦM LIÊN HỢP

TL1:20 MẶT CẮT DẦM THÉP

Trang 4

Cấu tạo mặt cắt ngang dầm chủ

- Cấu tạo bản bụng :

+ Chiều cao bản bụng : Dw = 150 cm

+ Chiều dày bản bụng : tw = 2cm

- Cấu tạo bản cánh trên hay bản cánh chịu nén :

+ Bề rộng bản cánh chịu nén : bc = 40 cm

+ Số tập bản cánh chịu nén : nt = 1 tập

+ Chiều dày một bản : t = 3 cm

+ Tổng chiều dày bản cánh chịu nén : tc = 1 x 3= 3 cm

- Cấu tạo bản cánh dưới hay bản cánh chịu kéo :

+ Bề rộng bản cánh chịu kéo : bt = 70 cm

+ Số tập bản cánh chịu kéo : nt = 1 tập

+ Chiều dày một bản : t = 3 cm

+ Tổng chiều dày bản cánh chịu kéo : tt = 1 x 3 = 3 cm

- Tổng chiều cao dầm thép : Hsb = 150 + 3 + 3 = 156 cm

- Cấu tạo bản bê tông : chiều dày bản : ts = 20 cm và chiều cao vút bản : th = 12 cm

- Chiều cao toàn bộ dầm liên hợp : Hcb = 156 +12 + 20 = 188 cm

III Xác định đặc trưng hình học của dầm chủ :

Trang 5

III.1 Xác định đặc trưng hình học giai đoạn I:

- Mặt cắt tính toán : mặt cắt dầm thép

3 156 3

YY = 67.071 cm

- Xác định mômen quán tính của mặt cắt dầm đối với trục TTH I - I

+ Mômen quán tính bản bụng :

1

3

) 2

.(

12

.

Y t

D D t D

t

w w w w

2 3

071 67 3 2

150 150 2 12

150 2

Trang 6

+ Mômen quán tính bản cánh trên (chịu nén)

1

3

)2.(

.12

sb c c

c c

cf

t Y H b t t

b

2 3

2

3 071 67 156 40 3 12

3 40

1

3

)2.(

.12

t t

t t tf

t Y b t t b

2 3

2

3 071 67 70 3 12

3 70

) 2 (

.

2 1

sb c c NC

t Y H t

t Y H t b

2

) 3 071 67 156 ( 2 ) 2

3 071 67 156 (

3 40

2 150 12

40

- Bảng tổng hợp kết quả tính toán ĐTHH mặt cắt dầm chủ giai đoạn I :

Mômen tĩnh mặt cắt đối với đáy dầm S O 42255.0 cm3 Khoảng cách từ đáy dầm đến TTH I - I Y1 67.071 cm Chiều cao phần sườn dầm chịu nén Dc1 85.928 cm Khoảng cách từ mép trên dầm thép đến TTH I - I I

Mômen quán tính phần cánh dưới I tf 903076.1 cm4

Mômen tĩnh phần dầm thép ở phía trên TTH (I–I), S NC 17875.15 cm3

Trang 7

lấy đối với TTH (I-I):

MMQT của mặt cắt dầm đối với trục Oy I y 101850.0 cm4

III.2 Xác định đặc trưng hình học mặt cắt giai đoạn 2:

III.2.1 Mặt cắt tính toán:

III.2.2 Xác định bề rộng tính toán của bản bê tông:

Xác định bề rộng tính toán của bản cánh

- Theo 22TCN 272 – 05 bề rộng bản cánh (bản bê tông) lấy như sau:

- Xác định b1: lấy giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau :

+ 3240 405

8

1 8

1

; 2

1 max

- Xác định b2: lấy giá trị nhỏ nhất trong các giá trị sau :

Trang 8

+ 3240 405

8

1 8

1

; 2

1 max

=> Bề rộng tính toán của bản cánh dầm biên : bs = b1 + b2 =100+80= 180 cm

=> Bề rộng tính toán của bản cánh dầm trong : bs = 2*b2 =2*80 = 160 cm

III.3.3 Xác định hệ số quy đổi từ bêtông sang thép:

+ Trường hợp chịu lực ngắn hạn (không xét hiện tượng từ biến của bêtông) :

s

c

E n E

Trang 9

III.3.4.2 ĐTHH của cốt thép trong bản bêtông: ( Cốt thép theo phương dọc cầu):

- Lưới cốt thép phía trên :

+ Đường kính cốt thép :  12 mm

+ Diện tich mặt cắt ngang một thanh : a = 3,1416.1, 22

4 =1,131 cm2 + Số thanh trên mặt cắt ngang dầm : n = 10 thanh

+ Khoảng cách giữa các thanh : @ = 18 cm

+ Tổng diện tích cốt thép phía trên :Art= 10.1,131 = 11,31 cm2

+ Khoảng cách từ tim cốt thép phía trên đến mép trên của bản tông :art = 5.0 cm

- Lưới cốt thép phía dưới :

+ Đường kính cốt thép : 12 mm

+ Diện tich mặt cắt ngang một thanh : a =

23,1416.1, 2

4 = 1,131

2

cm + Số thanh trên mặt cắt ngang dầm : n = 10 thanh

+ Khoảng cách giữa các thanh : @ = 18 cm

+ Tổng diện tích cốt thép phía dưới : Arb= 10.1,131 = 11.31 cm2

+ Khoảng cách từ tim cốt thép phía dưới đến mép dưới của bản tông :arb = 5.0cm

- Tổng diên tích cốt thép trong bản : Ar Art+ Arb = 11.31 + 11.31 = 22.62 cm2

- Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép trên của dầm thép :

III.3.4.3 Xác định ĐTHH của mặt cắt ngắn hạn :

- Diện tích mặt cắt :

Trang 10

+ Diện tích bản bêtông :

}3

2

2

1.222

{

1

1 1

1 1

1

r sb

r h sb

h h

h sb

h c

s h sb

- Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm thép đến trọng tâm tiết diện liên hợp

(khoảng cách từ TTH I - I đến TTH II - II)

Y  Y Z = 67.07 + 50.71 = 117.78 cm

- Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp:

+ Mômen quán tính của phần dầm thép :

Trang 11

2

1

II I

IIA Z = 2418746.8 +630*50.712 = 4038794.4cm4 + Mômen quán tính của phần bản bê tông :

1

III.3.4.4 Xác định ĐTHH của mặt cắt liên hợp dài hạn:

+ Diện tích bản bêtông :

A so' b t s s. = 1800.20 = 3600 cm2

Trang 12

+ Diện tích phần vút của bản bê tông :

- Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm thép đến trọng tâm tiết diện liên hợp

(khoảng cách từ TTH I - I đến TTH II’ – II’)

1' '

LT

S Z A

Y  Y Z = 67.07+ 26.10 = 93.17 cm

- Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp:

+ Mômen quán tính của phần dầm thép :

' '2

1

II I

IIA Z = 2418746.8 +630 *26.102 = 2847909.1cm4 + Mômen quán tính của phần bản bê tông :

Trang 13

2 3

III.3.3.5 Xác định ĐTHH của mặt cắt dầm trong:

Trang 14

- Lưới cốt thép phía trên:

+ Đường kính cốt thép :  12 mm

+ Diện tich mặt cắt ngang một thanh : a = 3,1416.1, 22

4 =1,131 cm2 + Số thanh trên mặt cắt ngang dầm : n = 10 thanh

+ Khoảng cách giữa các thanh : @ = 16 cm

+ Tổng diện tích cốt thép phía trên :Art= 10.1,131 = 11,31 cm2

+ Khoảng cách từ tim cốt thép phía trên đến mép trên của bản tông :art = 5.0 cm

- Lưới cốt thép phía dưới :

+ Đường kính cốt thép : 12 mm

+ Diện tich mặt cắt ngang một thanh : a =

23,1416.1, 2

4 = 1,131

2

cm + Số thanh trên mặt cắt ngang dầm : n = 10 thanh

+ Khoảng cách giữa các thanh : @ = 16 cm

+ Tổng diện tích cốt thép phía dưới : Arb= 10.1,131 = 11,31 cm2

+ Khoảng cách từ tim cốt thép phía dưới đến mép dưới của bản tông:arb = 5.0 cm

- Tổng diên tích cốt thép trong bản : Ar Art+ Arb = 11,31 + 11,31 = 22,62 cm2

- Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép trên của dầm thép :

III.3.5.3 Xác định ĐTHH của mặt cắt ngắn hạn :

- Diện tích mặt cắt :

Trang 15

+ Diện tích bản bêtông :

}3

2

2

1.222

{

1

1 1

1 1

1

r sb

r h sb

h h

h sb

h c

s h sb

- Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm thép đến trọng tâm tiết diện liên hợp

(khoảng cách từ TTH I - I đến TTH II - II)

Y  Y Z = 67.07 + 48.1 = 115.17 cm

- Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp:

+ Mômen quán tính của phần dầm thép :

2

1

Trang 16

+ Mômen quán tính của phần bản bê tông :

III.3.5.4 Xác định ĐTHH của mặt cắt liên hợp dài hạn :

- Diện tích mặt cắt :

+ Diện tích bản bêtông :

'

Ab t = 160.20 = 3200 cm2

Trang 17

+ Diện tích phần vút của bản bê tông :

II’ – Khoảng cách từ trọng tâm tiết diện dầm thép đến trọng tâm tiết diện liên hợp

(khoảng cách từ TTH I - I đến TTH II’ – II’)

1' '

LT

S Z A

Y  Y Z = 67.07 + 25.84 = 92.91 cm

- Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp:

+ Mômen quán tính của phần dầm thép :

' '2

1

Trang 18

2 3

- Giai đoạn 3: Khi ứng suất trên toàn mặt cắt đều đạt đến giới hạn chảy

- Mặt cắt tính toán là mặt cắt liên hợp  đặc trưng hình học mặt cắt giai đoạn III là đặc trưng hình học của tiết diện liên hợp

Trang 19

Mặt cắt dầm giai đoạn chảy dẻo.

III.4.2 Xác định vị trí trục trung hòa dẻo (PNA):

- Tính lực dẻo của các phần của mặt cắt dầm :

+ Lực dẻo tại bản cánh chịu kéo của dầm thép :

,

0,85 .

Pf A = 0.85.28.10-1.3824 = 9101.2 KN + Lực dẻo xuất hiện tại cốt thép bản phía trên (tính cho dầm biên):

Trang 20

- Đối với dầm biên ta có :

+ Pt + Pw = 7245+10530 = 17775.0 KN

+ P cP rbP sP rt = 4140 + 475.01 + 10053.2+ 475.01 = 15173.2 KN

Vậy ta có : Pt + Pw = 17775.0 KN > P cP rbP sP rt = 15173.2 KN

Kết Luận : TTH dẻo (PNA) đi qua sườn dầm

- Đối với dầm trong ta có :

+ Pt + Pw = 7245+10530 = 17775.0 KN

+ P cP rbP sP rt = 4140+475,01 + 9101.2 + 475,01 = 14191.3 KN

Vậy ta có : Pt + Pw = 17775.0 KN > P cP rbP sP rt = 14191.3 KN

Kết Luận : TTH dẻo (PNA) đi qua sườn dầm

III.4.3 Xác định chiều cao phần sườn dầm chịu nén :

+ Sơ đồ tính:

Mp Ar.Fyr 0,85.As.f'c Ac.Fyc Dcp.tw.Fyw

(Dw -Dcp).tw.Fyw At.Fyt fy

fy f'c

bs

I I

Sơ đồ xác định vị trí trục trung hòa dẻo.

+ Viết phương trình cân bằng lực dọc theo ngang ta có công thức xác định chiều cao vùng chịu nén của sườn dầm :

, yr w

Trang 21

+ Đới với dầm biên : 

r yr s c c

yc t yt w cp

A F

A F A f A

F A F D D

r yr s c c

yc t yt w

A F A f A

F A F D D

IV.1 Cấu tạo các hệ liên kết trong kết cấu nhịp:

IV.1.1 Hệ liên kết ngang tại mặt cắt gối:

- Chọn dầm ngang tại gới là dầm định hình I700

- Cấu tạo dầm ngang tại mặt cắt gới :

- Tại mặt cắt gới ta sử dụng dầm ngang I700, tra bảng thép hình ta cĩ các kích thước cấu tạo của dầm ngang như sau :

+ Chiều cao dầm ngang : Hdn = 70 cm

+ Bề rợng bản cánh : bc = 21 cm

+ Chiều dày bản cánh : tc = 2,08 cm

+ Chiều dày bản bụng : tw = 1,3 cm

+ Diện tích mặt cắt ngang : And = 176 cm2

MẶT CẮT A-A Hệ liên kết ngang tại mặt cắt gối.

Trang 22

+ Mơmen quán tính của mặt cắt : Idn = 134600 cm4

+ Trọng lượng dầm ngang trên 1m dài : gdn = 1,38 KN/m

- Xác định trọng lượng dầm ngang tác dụng lên dầm chủ :

+ Sớ mặt cắt cĩ bớ trí dầm ngang : n = 2 mặt cắt (chỉ bớ trí dầm ngang tại mặt cắt tại gới)

+ Sớ dầm ngang trên mỗi mặt cắt : n = 5 dầm

 Tởng sớ dầm ngang trên toàn cầu là : n = 2.5 = 10 dầm

+ Chiều dài mỗi dầm ngang : Ldn = 1.56 m

 Trọng lượng dầm ngang trên 1m dài 1 dầm chủ

1.38*10*1.56

0.116*33

n

IV.1.2 Hệ kiên kết ngang tại mặt cắt trung gian:

- Đặc điểm cấu tạo và trọng lượng của hệ liên kết ngang trung gian :

TÊN GỌI CÁC ĐẠI LƯỢNG KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

Cấu tạo thép gĩc làm thanh ngang

Hệ liên kết ngang tại mặt cắt trung gian.

Trang 23

Chiều dày cánh thép góc ta 1 cm

Cấu tạo thép góc làm thanh xiên

=> Tổng trọng lượng các thanh ngang trong 1 hệ liên kết ngang :

L n

q q

IV.1.3 Hệ sườn tăng cường dầm chủ:

- Kích thước các bản đệm :

+ Chiều dày bản : t = 12 – 20 mm

=> Theo cấu tạo ta chọn kích thước bản đệm là : 180x200x16mm

- Sườn tăng cường bố trí đối xứng về hai bên sườn dầm

Trang 24

- Cấu tạo và trọng lượng của hệ sườn tăng cường.

+ Chiều cao sườn tăng cường : h s = 150 cm

+ Chiều dày sườn tăng cường : t s = 1,6 cm

+ Bề rộng sườn tăng cường : b s = 19 cm

+ Diện tích mặt cắt ngang sườn tăng cường : a s = 19*1,6 = 30.4 cm2

+ Trọng lượng của 1 thanh sườn tăng cường : p s = 30.4*150*10-6*78,5 = 0.357 KN + Khoảng cách giữa các sườn tăng cường : d o = 1.35 m

- Trọng lượng rải đều của sườn tăng cường trên một dầm chủ :

0

2 2*0.357

0.53 /1.35

s s

g

d

IV.1.4 Hệ liên kết dọc cầu:

+ Hệ liên kết dọc được cấu tạo từ thép góc có số hiệu L100x100x10

+ Toàn cầu có 6 khoang hệ giữa các hệ liên kết ngang, trên mỗi khoang chỉ cấu tạo 1 thanh xiên có chiều dài mỗi thanh = 3.36 m

+ Các thanh xiên của hệ liên kết dọc được liên kết với sườn dầm chủ thông qua các bản nút được hàn trực tiếp với dầm chủ

- Cấu tạo và trọng lượng của hệ liên kết dọc cầu :

CÁC ĐẠI LƯỢNG KÍ HIỆU GIÁ TRỊ ĐƠN VỊ

Chiều dài 1 thanh xiên của HLK dọc Ld 3.36 m

Số thanh liên kết dọc trên 1 khoang nt 3 thanh

Tổng số thanh xiên của HLK dọc nd 3*12=36 thanh

=> Tổng trọng lượng của các thanh xiên trong hệ liên kết dọc :

P lkd = 36*3.36*0.15 = 18.144 KN

=> Trọng lượng rải đầu của hệ liên kết dọc trên một dầm chủ :

Trang 25

lkd lkd

L n

q q

.

 =18.144 0.092

IV.2 Xác định tỉnh tải giai đoạn I:

- Trọng lượng rải đều của dầm thép :

0.063*33*78.5

4.946 /33

s c sb

- Trọng lượng rải đều của dầm ngang : qn = 0,11 KN/m

- Trọng lượng rải đều của HLK ngang trung gian : qlkn = 0,43 KN/m

- Trọng lượng rải đều của sườn tăng cường : qs = 0,53 KN/m

- Trọng lượng rải đều của HLK dọc : qlkd = 0,092 KN/m

- Trọng lượng rải đều của mới nới dầm : qmn = 0,1 KN/m

=> Tĩnh tải tiêu chuẩn giai đoạn I :

IV.3 Xác định tỉnh tải giai đoạn II:

- Cấu tạo kết cấu mặt cầu :

- Tĩnh tãi rãi đều lên mợt dầm chủ:

+ Trọng lượng của lớp phủ mặt cầu :

R1000

Bê tông nhựa dày 7 cm Lớp phồng nước dày 1 cm Bản mặt cầu dày 20 cm Bê tông phần vút dày 12 cm

Ngày đăng: 20/04/2019, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w