Hãy gọi tên các chất sau và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào đã học?. CaO CO2 H2SO4 HCl NaOH KOH SO3 Canxi oxit Cacbon đioxit Axit sunfuhiđric Axit clo hiđric Natri hiđroxit Kali h
Trang 2Hello !
XIN CHÀO !
Trang 3Hãy gọi tên các chất sau và cho biết chúng thuộc loại hợp chất nào đã học?
CaO
CO2
H2SO4
HCl
NaOH
KOH
SO3
Canxi oxit Cacbon đioxit
Axit sunfuhiđric
Axit clo hiđric Natri hiđroxit
Kali hiđroxit Lưu huỳnh trioxit
Oxit
Axit
Bazơ
Muối
Trang 4CHƯƠNG 1:
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 5Bài 1
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Trang 6I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
Trang 71 Oxit bazơ:
Na2O,CaO, BaO, K2O, Li2O
2 Oxit axit:
Oxit bazơ:
- Tác dụng với nước:
Na2O + H2O
CaO + H2O → Ca(OH)2
KL: Oxit bazơ + H2O → dd bazơ (kiềm)
→ 2NaOH
- Tác dụng với nước:
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
KL: Oxit axit + nước → dd axit (Trừ SiO2)
2 O5, CO2, SO2, N2O5, SO3
Trang 81 Oxit bazơ: 2 Oxit axit:
- Tác dụng với axit:
Fe2O3 + 6HCl
CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
KL:
Oxit bazơ + axit → muối + nước
→ 2FeCl3 + 3H2O
- Tác dụng với dung dịch bazơ:
KL:
Oxit axit + dd bazơ → muối + nước
CO2+ Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
VD dd bazơ: NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 …
Trang 91 Oxit bazơ: 2 Oxit axit:
- Tác dụng với oxit axit:
KL:
Oxit bazơ + oxit axit → muối
- Tác dụng với oxit bazơ:
KL:
Oxit axit + oxit bazơ → muối
Na2O,CaO, BaO, K2O
SO3
CaO (r) + CO2 (k) CaCO3
CaO (r) + SO3 (k) CaSO4
Trang 10
II.KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Là những oxit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối và nước: CO2, SO2, …
Là những oxit tác dụng với dd bazơ tạo thành muối và nước: CO2, SO2, …
Là những oxit vừa tác dụng với dd bazơ vừa tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước: Al2O3, ZnO, …
Là những oxit vừa tác dụng với dd bazơ vừa tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước: Al2O3, ZnO, …
Là những oxit tác dụng với dd axit tạo thành muối và nước: CaO, FeO, CuO, …
Là những oxit tác dụng với dd axit tạo thành muối và nước: CaO, FeO, CuO, …
Là những oxit không tác dụng với dd bazơ, dd axit, nước nên còn được gọi là oxit không tạo muối: CO, NO, N2O,…
Là những oxit không tác dụng với dd bazơ, dd axit, nước nên còn được gọi là oxit không tạo muối: CO, NO, N2O,…
Trang 11I TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT
(1) Oxit bazơ + H2O → dd bazơ (kiềm) (1) Oxit axit + nước → dd axit (Trừ SiO2)
(2) Oxit bazơ + axit → muối + nước
(2) Oxit axit + dd bazơ → muối + nước
(3) Oxit bazơ + oxit axit → muối
(3) Oxit axit + oxit bazơ → muối
II KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Oxit
Trang 12Bài 1 Cho các oxit: CaO, Fe2O3, SO3 Oxit nào tác dụng được với:
a) H2O
b) HCl
c) NaOH
Viết các PTHH xảy ra
Giải:
a) H2O + CaO H2O + SO3
Một số oxit bazơ & oxit axit Các oxit bazơ
Các oxit axit
Trang 13Bài 2 Những cặp chất có thể tác dụng được với nhau:
H2O, KOH, K2O, CO2
H2O + K2O H2O + CO2
K2O + CO2 2KOH + CO2
Giải:
Trang 14
Bài 3 Chọn những chất thích hợp sau để điền vào những chỗ trống :
Canxi oxit Lưu huỳnh đioxit Cacbon đioxit Lưu huỳnh trioxit Kẽm oxit
a) H2SO4 + ZnO → ZnSO4 + H2O b) 2NaOH + SO3 → Na2SO4 + H2O c) H2O + SO2 → H2SO3
d) H2O + CaO → Ca(OH)2 e) CaO + CO2 → CaCO3
Các phương trình hoá học:
Trang 15Bài 4 Chọn những oxit sau:
để tác dụng được với:
a) Nước, tạo dd axit:
b)Nước, tạo dd bazơ:
c)Dd axit tạo thành muối và nước:
d)Dd bazơ tạo thành muối và nước:
Viết phương trình hoá học.
+ H2O → H2CO3 + H2O → 2NaOH
+ H2SO4 → CuSO4 + H2O
+ Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
,
,
+ H2SO4 → CaSO4 + H2O
+ H2O → H2SO3
+ Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O
+ H2O → Ca(OH)2
+ H2SO4 → Na2SO4 + H2O
CaO
Na2O
Trang 16Bài 5 Có hỗn hợp: O2, CO2 Làm thế nào thu được O2 tinh khiết từ hỗn hợp trên ? Viết
PTHH ?
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 ↓trắng + H2O
Giải:
Trang 17Bài 6 Cho 1,6 gam đồng (II) oxit tác dụng với
100 gam dung dịch axit sunfuric có nồng độ 19,6%.
b Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc.
mCuO =1,6(g)
(g)
Trang 18
a PTHH: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
b nCuO = mCuO / MCuO =1,6 / 80 = 0,02 (mol)
Giải:
CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O Ban đầu: 0,02 0,2 0
Sau P/ứng: 0 0,18 0,02
Trang 19
Thân ái !