Từ trường:Từ trường là môi trường vật chất đặc biệt sinh ra quanh các điện tích chuyển động hoặc do sự biến thiên của điện trường hoặc có nguồn gốc từ các mômen lưỡng cực từ như nam châm
Trang 1客 戶
至 上
品
質
第
一
Trang 21 Từ trường:
Từ trường là môi trường vật chất đặc biệt sinh ra quanh các điện tích chuyển động hoặc do sự biến thiên của điện trường hoặc có nguồn gốc từ các mômen lưỡng cực từ như nam châm
Từ trường của một thanh nam châm
Trang 32 Vật liệu từ:
Vật liệu từ là những vật liệu có khả năng tạo ra một từ trường xung quanh nó Các chất có tính chất từ giống với sắt được gọi chung là sắt từ
- Vật liệu từ cứng: lá những vật liệu sắt từ khó từ hóa và khó khử
từ như: hợp kim AlNiCo, fereite (ferrite bari (BaFexO), stronsti (SrFexO)),
- Vật liệu từ mềm: là những vật liệu sắt từ dể từ hóa và dể khử như: hợp kim của sắt và silic (FeSi) hoặc niken (NiFe), hợp kim vô đinh hình, nano tinh thể (Finemet),
Trang 43 Sản xuất vật liệu từ:
- Trong tự nhiên tồn tại rất nhiều mỏ nam châm tự nhiên, tuy nhiên từ tính của hầu hết các mỏ này không cao nên chỉ làm nguyên vật liệu cho các quá trình sản xuất vật liệu từ
- Vật liệu từ cứng: sản xuất bằng cách đúc hợp kim từ cứng trong môi trường có từ trường cao để tạo thành nam châm vĩnh cửu
- Vật liệu từ mềm: các hợp kim từ mềm được sản xuất từ các thành phần nguyên tố giống như luyện kim thông thường
Trang 54 Tính chất của vật liệu từ:
- Vật liệu từ có khả năng tạo ra từ trường xung quanh nó
- Có thể hút hoặc đẩy vật liệu từ khác
- Làm lệch hướng các điện tích chuyển động
=> Nam châm có thể hút được vật dụng bằng sắt, thép, và các hợp kim của vật liệu từ khác
Trang 64 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Băng từ Đĩa mềm
Thường dùng cho các ứng dụng lưu trữ và vật liệu ghi từ:
Trang 7Thẻ ATM
Dùng lưu dữ liệu trong thẻ ATM và máy rút tiền tự động
Băng từ lưu
dữ liệu
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Trang 8Trong công nghệ thông tin: các ổ cứng máy tính.
Đĩa cứng Nam châm
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Trang 9Dùng trong truyền thông: đèn hình của màn hình máy tính, tivi:
Đèn hình màn hình tivi, máy tính
Nam châm
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Trang 10Trong đời sống: ứng dụng la bàn và các thiết bị định vị, dẩn đường cho tàu biển
La bàn Nam châm
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Trang 11Trong đời sống: ứng dụng trong các thiết bị điện tử như cảm biến hành trình trong các thiết bị tự đông hóa…
Cảm biến hành trình Nam châm
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Trang 12Trong đời sống: ứng dụng trong các dụng cụ hàng ngày
Dụng cụ hàng ngày bộ cố định cửa Nam châm
Nam châm
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Trang 13Dùng trong thông tin liên lạc: là một trong những bộ phận
chính của loa và micro:
Nam châm trong loa và micro
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Trang 14Dùng trong đồ chơi trẻ em: motor loại nhỏ, nam châm xếp hình
Nam châm trong motor loại nhỏ, nam châm xếp hình
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.1 Ứng dụng của vật liệu từ cứng:
Trang 154 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.2 Ứng dụng của vật liệu từ mềm:
Lõi thép trong máy biến thế sử dụng vật liệu từ mềm
Trong công nghiệp: sử dụng làm lõi dẫn từ của máy biến thế
Lõi sắt từ
Trang 16Lõi thép trong động cơ điện, máy phát điện
Trong công nghiệp: Dùng làm lõi dẫn từ của động cơ điện loại lớn và máy phát điện
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.2 Ứng dụng của vật liệu từ mềm:
Trang 17Nam châm điện bốc dõ cont
Trong công nghiệp, vận tải: dùng trong xe nâng bốc dõ cont tại bến cảng
4 Ứng dụng của vật liệu từ:
4.2 Ứng dụng của vật liệu từ mềm: