1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SỬ DỤNG máy TÍNH GIẢI TOÁN tổ hợp NHỊ THỨC NEWTON CHIẾN

5 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 618,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY GIẢI TOÁN TỔ HỢP KHAI TRIỂN NHỊ THỨC NIU TON 1... n Cách 1: Chuyển vế phâi sang vế trái CALC các đáp số.. Nhập vào máy và thay đáp án A... Cách 2: SHIFT CALC

Trang 1

SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY GIẢI TOÁN TỔ HỢP

KHAI TRIỂN NHỊ THỨC NIU TON

1 Hoán vị

   

 ! 1 2 3.2.1

n

Tính 15!9!

20!

a15quO9qu R20qu=

2 Chỉnh hợp

 

!

!

k n

n A

A A n P

Tính 3

10

Tính

 4  3

6!

a4(6qO4+3O 5qO3)R6qu=

n

Trang 2

3 Tổ hợp

 

!

! !

k n

n C

k n k

Tính chất 1 kn k 0  

n n

Tính 3

10

Tính

 4  3

7 15

15! 7

6!

C C

A

a15quO(6qP4 +7O5qP3)R 6quO15qO7=

Tính

 

10 10 10

C C C

qi10qPQ)

$0E10=

4 Phương trình bất phương trình hệ phương trình Chỉnh hợp - Tổ hợp

8 5 6

n

Cách 1: Chuyển vế phâi sang vế trái CALC các đáp số Nếu kết quâ =0 thì chọn

Nhập vào máy và thay đáp án A

(Q)+8)qP(Q)+3)p5

O(Q)+6)qO3r10=

Đáp án A không thỏa mãn nên thay đáp án B

r15=

Tiếp theo thay đáp án C r17=

` Màn hình hiển thị kết quâ bằng 0 Chọn C.

Trang 3

Cách 2: SHIFT CALC tìm nghiệm (hän chế dùng)

Cách 3: Sử dụng TABLE

Trước hết nên kéo dài bâng số bằng cách bỏ hàm g(x) bằng cách bấm:

qwR51 Bấm MODE 7 Nhập hàm chọn sau đó chọn Start =10, End =20, Step =1 Tìm trong cột F X( ) chỗ hiển thị F X( )0 thì chọn được X

w7(Q)+8)qP(Q)+3

)p5O(Q)+6)qO3=10

=20==RRRRRRRR

Täi X 17 thì F X( ) 0 nên n 17

Chọn C

Ví dụ 2 Cho P A n n2 72 6 A n2 2P n . Tính tổng của bình phương tất câ các giá trị của n thỏa mãn

A 12 B 49 C 25 D 16.

Lời giải

w7Q)quOQ)qO2+72

p6(Q)qO2+2OQ)qu

)=1=20=2=

Täi X  3,X 4 thì F X( )0nên n  3;4

n2 n2 3 2

Chọn C

Trang 4

A C   n

A 2 n 4 B 0 n 2 C 1 n 4 D 2 n 5

Lời giải

Bấm MODE 7 Nhập hàm chọn chuyển hết vế phâi sang trái sau đó chọn Start =0, End =6, Step =1 Tìm trong cột F X( )chỗ hiển thị F X( )0 thì chọn được X

w7(Q)+1)qO3+(Q)

+1)qPQ(Q)p1)p14

(Q)+1)=0=6=1=

Täi X 2,X 3 thì F X( ) 0nên n  2;3

Chọn A

5 Khai triển nhị thức niu tơn

12

3

x x

  

Tìm hệ số không chứa trong khai triển

A 673596. B 224532 C 192456. D 924

Lời giải

Bấm MODE 7 Ta cho X 10; kX Nhập hàm chọn Start = 0, End =12, Step =1

Tìm trong cột F X( )chỗ hiển thị 0 

10 1 thì chọn được X.

w710^12pQ)$O10^p

Q)=0=12=1=

Ta thấy cột F X( ) 1 tại X 6 nên k 6 Hệ số không chứa xC6   6 

12 3 673596

Chọn A

Trang 5

x

8

3 5

3

2

x x

  Tìm hệ số không chứa trong khai triển

Lời giải

Bấm MODE 7 Ta cho X 10; kX Nhập hàm chọn Start =0, End = 8, Step = 1 Tìm trong cột F X( )chỗ hiển thị 104 10000 thì chọn được X.

w7(10^5P3$)^8pQ)

$O10^p3Q)=0=8=1=

Ta thấy cột F X( ) 10000 tại X 2 nên k 2 Hệ số chứa x4 là C2 2 

8.2 112

Chọn C

x

10 7

4

1

x x

  Tìm hệ số không chứa trong khai triển

Lời giải

Bấm MODE 7 Ta cho X 10; kX Nhập hàm chọn Start = 0, End =10, Step =1 Tìm trong cột F X( )chỗ hiển thị 104 10000 thì chọn được X.

w7(10^7$)^10pQ)$

O10^p4Q)=0=10=1=

Ta thấy cột F X( ) 10 26 tại X  4 nên k 4 Hệ số chứa x26

C4   4 

10 1 210

Chọn D

Ngày đăng: 20/04/2019, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w