1.Mục đích ::: tăng tuổi thọ, tăng khả năng hồi phục sạc điện... 3.Test ampea end.
Trang 1WP5-12COS(NP5-6A)
HỌ VÀ TÊN: TRẦN THỊ NGỌC 2013/12/25
Trang 21.Mục đích ::: tăng tuổi thọ, tăng khả năng hồi phục sạc điện ::::::
2.Quy cách lá chì ::::: NP5-6A
3.Quy cách bình điện ::::: WP5-12COS
4 :::: Thao tac :
4.1 ::::: HEMISS01 :: HEM501A, ::::: 2%/ ::::::::::::::::: 3BS :
Trang 31 Nguyên liệu trộn cao :::: :
Trang 4NP5-6A(+) Tẩy 3BS WP5-12COS 4.18 12.43 117 OK
2013/10/18
NP5-6A(-) HEMISS01 WP5-12COS 4.59 10.31 126 OK
1.1.::: Trộn cao
Trang 5TL caro
::::
Nhiệt độ khoan sấy(0C)
::::
TL truoc
:
Tỷ lệ hao hụt nước
::::
TL sau say
::::::: Hàm lượng nước
Trang 6NP5-6A(-)HEMISS01 1.84 1.90 1.93 1.86 1.89 1.94 1.70-1.80mm
NP5-6A(+)LLtẩy 4BS 2.51 2.51 2.53 2.52 2.54 2.52 2.50-2.60mm
NP5-6A(-)LL 1.75 1.74 1.75 1.74 1.74 1.75 1.70-1.80mm
N=10
Trang 72.2 ::::: thành phần lắc sống
::
Quy cách
::: (%)Hàm lượn
g nước
PbSO4(%)
Pb(%) ::
Độ kín
::: gTrọng lượng
lá chì (g)
::::
Trọng lượng caro (g)
::: gTr.l vật chất rời (g)
::::
Sự kết hợp
NP5-6A (+)
Tẩy 3BS 0.26
14.40
0.98 5.62 319.82 176.51 215.31 1.1.114.31
NP5-6A (-)
HEMISSO1 0.19
10.90
0.78 6.22 292.54 125.17 167.37 9.9.911.01
NP56-A(+)
LLtẩy 4BS 0.37
12.40
0.49 5.86 332.52 188.59 143.93 9.9.912.36
NP5-6A(-)
LL 0.22
13.13
1.08 6.61 284.1 133.36 150.74 9.9.913.22
:: Tiêu
chuẩn <2% 14±3 ≤ 4 6±3 > 3.3.3
Trang 82.3 NP5-6A: Ngoại quan
Trang 9:: Ngoại quan
Trang 103BS 尺尺 <20 μm,70%
2 4BS Từ 20-50 μm chiếm khoảng 4BS 尺尺 20-50 μm 尺 30%
NP5-6A(-)
1 kích thước <10 μm chiếm khoảng 80%
尺尺 <10 μm,80%
2 3BS Từ 10-30 μm khoảng 20% 3BS 尺尺 10-30 μm 尺 20%
Trang 11Quy cách
PbSO4(%)
Pb02(%) Pb% ::
NP5-6A(+)
LL tẩy 4BS
5.35
86.67 7.845.47
NP5-6A(-)
HEMISS01
1.94
97.67 6.451.96
NP5-6A(-)
LL
2.23
94.62 7.672.37
Tiêu chuẩn :: (+) 5-11%
(-) 1-5% >70 >70 6 ± 3
3.1 ::: Thành phần lắc chín
Trang 123.2 :: Độ dày lắc chín
Quy cách :::: 1 :::: 2 :::: 3 :::: 4 :::: 5 :::: 6 ::
NP5-6A(+) 2.54 2.58 2.59 2.60 2.55 2.60 2.5-2.6mm
NP5-6A(-) 1.79 1.79 1.81 1.79 1.79 1.81 1.7-1.8mm
Trang 133.2 :::::: 78ah/100 g
Trang 15STT
VÔ ACID 序序 TRỌNG LƯỢNG SẢ SẠC ĐIỆN序序序序序序序序序
TỶ LỆ HAO HỤT NƯỚC 序序序
TRƯỚCACI D
序序序 SAU ACID序序序 HL ACID序序 TRƯỚC序序序 SAU序序序 HL NƯỚC序序序
A
AVG 1598.5 1943.4 344.9 1943.4 1934.2 9.1 2.65%STD 11.6 11.8 1.27 11.8 11.6 0.52 0.15%MIN 1571.9 1915.5 343.5 1915.5 1907.1 8.4 2.24%MAX 1608.1 1955.7 347.8 1955.7 1946.0 9.8 2.85%
B
AVG 1589.5 1934.9 345.4 1934.9 1925.9 9.0 2.60%STD 19.7 19.1 1.4 19.1 19.23 0.40 0.12%MIN 1559.2 1906.0 343.5 1906.0 1908.1 8.6 2.48%MAX 1617.0 1961.2 347.1 347.1 1952.6 9.7 2.80%
C
AVG 1568.3 1913.5 345.2 1913.5 1904.5 9.0 2.61%STD 13.4 13.4 1.20 13.4 13.31 0.28 0.08%MIN 155.1 1900.3 343.7 1900.3 1933.4 8.6 2.52%MAX 1597.0 1942.6 347.1 1942.6 1891.5 9.5 2.74%
D
AVG 1563 1907 343.5 1907 1899 7.9 2.29 %STD 12.77 14.28 2.07 14.28 15 1.1 0.33 %MIN 1544 1884 340 1884 1875 6.0 1.75 %MAX 1587 1933 346 1933 1926 9.0 2.65 %
Trang 183 :::: Kết quả thử nghiệm
Trang 19Sequence number Weight (Kg) IR
(mΩ)
20Hr result : h) %
Trang 223.Test ampe(a) end
<0.03A
Trang 25WP5-12 COS cycle test
Trang 26Lá chì kiểm tra SEM:
NP5-6A(+) kích thước 3BS<20μm chiếm khoảng 70.% Từ 20-50μm chiếm khoảng
30% Không xuất hiện kích thước 4BS
NP5-6A(-) kích thước 3BS<10 μm chiếm khoảng 80% Từ 10-30 μm khoảng 20%
Không có 4BS
Bình điện Loại A,B thử 2C, 5C, 20h cho kết quả tốt hơn loại C.
Thử nghiệm tuổi thọ ở Cycle thứ 50 cho thấy loại A đều hơn loại B.