Kiến thức: Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn trong bài "Sầu riêng".. Đồ dùng dạy - học - Bảng lớp viết các dòng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b cần điền âm đầu hoặc vần
Trang 1Giáo án Tiếng việt 4
Chính tả (Tiết 22)
SẦU RIÊNG.
Ngày dạy: Thứ , ngày tháng năm 201
I Mục đích, yêu cầu
1 Kiến thức: Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng đoạn trong bài
"Sầu riêng"
2 Kĩ năng: Làm đúng BT3 (kết hợp đọc bài văn sau khi đã hoàn chỉnh),
hoặc BT 2 a, b
3 Thái độ; Gd HS ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng lớp viết các dòng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b cần điền âm đầu hoặc
vần vào chỗ trống
III Hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS lên viết bảng lớp Cả lớp viết vào vở
nháp rong chơi, ròng rã, rượt đuổi, dạt
dào, dồn dập, giông bã , giục giã, giương
cờ
- Nhận xét về chữ viết trên bảng và vở
2 Bài mới:
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS Lắng nghe
Trang 2a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.
b Hướng dẫn viết chính tả:
- Gọi HS đọc đoạn văn
- Hỏi: + Đoạn văn này nói lên điều gì ?
-Yêu cầu các HS tìm các từ khó, đễ lẫn khi
viết chính tả và luyện viết
+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học sinh
viết vào vở
+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soát lỗi
tự bắt lỗi
- GV chấm và chữa bài 7-10 Hs
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS thực hiện trong nhóm, nhóm
nào làm xong trước lên bảng
- Gọi các nhóm khác bổ sung từ mà các
nhóm khác chưa có
- Nhận xét và kết luận các từ đúng
-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm + Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp và hương vị đặc biệt của hoa và quả sầu riêng
- Các từ: trổ vào cuối năm, toả khắp khu vườn, hao hao giống cánh sen con, lác đác vài nhuỵ li ti,
+ Viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và ghi số lỗi
ra ngoài lề tập
- 1 HS đọc thành tiếng
- Trao đổi, thảo luận và tìm từ cần điền ở mỗi dòng thơ rồi ghi vào phiếu
- Bổ sung
-1 HS đọc các từ vừa tìm được trên phiếu: + Thứ tự các từ cần chọn để điền là : a/ Nên bé nào thấy đau !
Bé oà lên nức nở
- Cậu bé bị ngã không thấy đau.Tối mẹ về
Trang 3+ Ở câu a ý nói gì ?
+ Ở câu b ý nói gì ?
Bài 3:
a/ Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
-Yêu cầu HS trao đổi theo nhóm và tìm
từ
- Gọi 3 HS lên bảng thi làm bài
- Gọi HS nhận xét và kết luận từ đúng
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại các từ vừa tìm
được và chuẩn bị bài sau
nhìn thấy xuyt xoa thương xót mới oà khóc nức nở vì đau
b/ Con đò lá trúc qua sông Bút nghiêng lất phất hạt mưa
Bút chao, gợn nước Tây Hồ lăn tăn + Miêu tả nét vẽ cảnh đẹp Hồ Tây trên đồ sành sứ
-1 HS đọc thành tiếng
- HS ngồi cùng bàn trao đổi và tìm từ
- 3 HS lên bảng thi tìm từ
- 1 HS đọc từ tìm được
- Lời giải : Nắng - trúc xanh - cúc - lóng lánh - nên - vút - náo nức
- HS cả lớp