1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU ôn THI THPTQG môn SINH học SIÊU tốc (dành cho HS thi xét TN)

188 268 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng.. Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng.. Trong quang hợp, k

Trang 2

Tên chủ đề Số câu

0 Khảo sát, khái quát chương

3 Cơ chế di truyền và biến dị 8

4 Tính quy luật của hiện DT 13

Trang 4

CHỦ ĐỀ I: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở THỰC VẬT

Trang 5

ND I : TRAO ĐỔI NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG

THÂN

RỄ

Trang 6

Số câu đúng:

Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA: TRAO ĐỔI NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG

Họ tên: ……… … Lớp

Ngày kiểm tra: / / 201

Thời gian làm bài:

1 Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

3 Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

A Tế bào khí khổng B Tế bào mạch gỗ C Tế bào mô giậu D Tế bào mạch rây

4

Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây?

A Tế bào mạch gỗ của rễ B Tế bào biểu bì của rễ

C Tế bào mạch rây của rễ D Tế bào nội bì của rễ

5

Khi nói đến quá trình vận chuyển các chất trong cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Vận chuyển chủ động một chất có thể xảy ra ngược chiều građien nồng độ

II Vận chuyển bị động một chất có thể xảy ra cùng chiều gradien nồng độ

III Vận chuyển chủ động cần tiêu tốn năng lượng

IV Vận chuyển bị động không cần tiêu tốn năng lượng

6

Rễ thực vật trên cạn phát triển thích nghi với chức năng hấp thụ nước và muối khoáng, số phát biểu đúng về khả năng thích nghi của rễ?

I Rễ đâm sâu, rộng làm tăng bề hấpthụ.mặt

II Phát triển với số lượng lớn tế bào lônghút

Trang 7

III Có sự xuất hiện rễ chống giúp cây đứng vững

IV Rễ phát triển sâu và rộng giúp cây đứng vững trong môitrường

7

Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu ngày sẽ bị chết, có bao giải thích nào sau đây đúng?

I Thừa oxi hạn chế hô hấp và tích luỹ chất độc

II Lông hút bị chết và không hình thành lông hút mới

III Cây sẽ hấp thụ được nước và khoáng quá nhiều

IV Sẽ tăng quá trình lên men gây tích lũy độc tố, lông hút sẽ chết và không hình thành lông hút mới làm cho cây không được hút nước

và khoáng

8

Khi nói về quá trình hút nước và vận chuyển nước của rễ cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nước chỉ được vận chuyển từ tế bào lông hút vào mạch dẫn của rễ theo con đường tế bào – gian bào

(2) Nước chủ yếu được cây hút vào theo cơ chế vận chuyển chủ động cần nhiềunănglượng

(3) Sự vận chuyển nước thường diễn ra đồng thời với sự vận chuyển chất tan

(4) Tất cả các phân tử nước trước khi đi vào mạch dẫn của rễ đều phải đi qua tế bào chất của tế bào nộibì

Trang 8

ND II Dinh dưỡng khoáng và nitơ ở thực vật

Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu Vai trò của các nguyên tố khoáng

DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT

Trang 9

Số câu đúng:

Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA: DINH DƯỠNG NITƠ

Họ tên: ……… … Lớp

Ngày kiểm tra: / / 201

Thời gian làm bài:

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

THPTQG 2018

1 Ở thực vật, trong thành phần của phôtpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây?

2 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

3 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

4

Rễ cây có thể hấp thụ ion khoáng theo cơ chế bị động, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Các ion khoáng khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

II Các ion khoáng hoà tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

III Các ion khoáng khuếch tán từ nơi có áp suất thẩm thấu cao đến nơi có áp suất thẩm thấu thấp, không tiêu tốn năng lượng

IV Các ion khoáng khuếch theo chiều građien nồng độ

5

Liên quan đến sự hấp thụ ion khoáng chủ động ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nhờ tính thấm có chọn lọc của màng sinh chất

II Các chất khoáng cần thiết cho cây được vận chuyển ngược građien nồng độ

III Quá trình này cần cung cấp năng lượng ATP

IV Các ion khoáng khuếch tán từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp

6

Khi nói đến quá trình hấp thụ ion khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Hấp thụ chủ động cần tiêu tốn năng lượng ATP

II Hấp thụ bị động theo chiều gradien nồng độ

III Hấp thụ thụ động, các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

IV Các quá trình hấp thụ đều xảy ra một cách chủ động

7

Để giúp cho bộ rễ cây phát triển tốt, có bao nhiêu biện pháp sau đây đúng?

I Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ II Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất

III Vun gốc và xới xáo cây IV Cắt bớt các cành không cần thiết

Trang 10

A.1 B.2 C.3 D.4

8

Câu46 Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

(1) Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống củacây

(2) Không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác

(3) Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

(4) Nitơ là một nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu

Trang 11

ND III KHÁI QUÁT QUANG HỢP Ở THỰC VẬT

Trang 13

Sản phẩm đầu tiên

Tiến trình

(diễn ra qua các giai đoạn như thế nào)

Hô hấp sáng

Năng

su t sinh học

Trang 14

Số câu đúng:

Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA: QUANG HỢP

Họ tên: ……… … Lớp

Ngày kiểm tra: / / 201

Thời gian làm bài:

1

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH

II Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp

III Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu

IV Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng

THPTQG

2018

2

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

II Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2

III Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối

IV Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng

3

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Quang phân li nước diễn ra trong xoang của tilacôit

II Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP

III Ôxi được giải phóng từ quá trình quang phân li nước

IV Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH

4

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng

II Diệp lục b là sắc tố trực tiếp chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP

III Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lạp

IV Quang hợp góp phần điều hòa lượng O2 và CO2 trong khí quyển

5

Trong quang hợp, khi nói về vai trò năng lượng ánh sáng mặt trời, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quĩ đạo

II Quang phân li H2O cho các điện từ thay thế các điện tử của diệp lục bị mất

III Quang phân li H2O giải phóng O2

IV Thực hiện quá trình khử CO2

Trang 15

6

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây giúp lá cây thích nghi với chức năng quanghạp?

(1) Lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào trong lá

(2) Hệ gân lá giúp cung cấp nước và muối khoáng cần thiết cho quá trình quang hợp

(3) Dạng phiến mỏng, diện tích bề mặt lớn

(4) Trong lá có nhiều hạt màu lục gọi là lục lạp

7

Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu có một chất độc ức chế chu trình Canvil thì cây sẽ không giải phóng O2

II Phân tử oxi được thải ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nguyên tử oxi của H2O

III Quang hợp ở tất cả các loài thực vật đều có 2 pha là pha sáng và pha tối

IV Nguyên tử oxi có trong phân tử C6H12O6 có nguồn gốc từ nguyên tử oxi củaCO2

8

Khi nói về quá trình hô hấp hiếu khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Tạo ra 38 ATP

(2) Diễn ra qua 3 giai đoạn đường phân, chu trình Crep, chuỗi dẫn truyền electron

(3) Sản phẩm cuối cùng tạo ra nước, ôxi, năng lượng

(4) Trong 3 giai đoạn thì đường phân là giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất

9

Đối với quá trình quang hợp, nước có bao nhiêu vai trò sau đây?

(1) Nguyên liệu trực tiếp cho quanghợp

(2) Điều tiết khí khổng đóngmở

(3) Môi trường của các phảnứng

(4) Giúp vận chuyển các ion khoáng cho quanghợp

(5) Giúp vận chuyển sản phẩm quanghợp

10

Khi nói về quang hợp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Quang hợp quyết định 90% đến 95% năng suất cây trồng

II Diệp lục b là sắc tố trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP

III Quang hợp diễn ra ở bào quan lục lạp

IV Quang hợp góp phần điều hòa lượng O2 và CO2 khí quyển

11

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Quang phân li nước diễn ra trong xoang củatilacôit

II Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP

III Ôxi được giải phóng từ quá trình quang phân linước

IV Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH

Trang 16

A.2 B.1 C.4 D.3

12

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?

I Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH

II Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp

III Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu

IV Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng

13

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

II Để tổng hợp được 1 phân tử glucôzơ thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2

III Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối

IV Pha tối cung cấp NADP+ và glucôzơ cho pha sáng

14

Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chất APG được sử dụng để tái tạo chất nhận Ri1,5DiP

II Nếu không có CO2 thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều Ri1,5DiP

III Nếu không có ánh sáng thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều APG

IV Nếu không có NADPH thì AlPG không được chuyển thành APG

15

Khi nói về thí nghiệm tách chiết sắc tố quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Có thể sử dụng benzen để làm dung môi hòa tan diệp lục

II Có thể sử dụng lá vàng để tách chiết carôtenôit

III Để tách chiết diệp lục, chúng ta sử dụng nguyên liệu là các loại lá xanh tươi

IV Để tách chiết diệp lục thì phải ngâm nguyên liệu ngập trong cồn từ 20 đến 25 phút

16

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến quang hợp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cùng một cường độ ánh sáng như nhau thì tia xanh lục thường có năng suất quang hợp cao hơn tia xanh tím

II Cùng một nhiệt độ như nhau thì các loài cây sống trong cùng một môi trường sẽ có cường độ quang hợp như nhau III Nhiệt độ ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và trong pha tối của quang hợp

IV Nhiệt độ cực tiểu làm ngừng quang hợp ở những loài khác nhau là khác nhau

17

Khi nói về quang hợp ở thực vật CAM, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chất NADPH do pha sáng tạo ra được chu trình Canvin sử dụng để khử APG thành AlPG

II NADP+; ADP là nguyên liệu của pha sáng

III Không có ánh sáng vẫn diễn ra quá trình cố định CO2

IV Chất AlPG được sử dụng để tạo ra glucôzơ

Trang 17

A.1 B.2 C.4 D.3

18

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi không có CO2 thì không xảy ra pha tối nhưng vẫn xảy ra pha sáng

II Pha tối không sử dụng ánh sáng cho nên nếu không có ánh sáng thì pha tối vẫn diễn ra

III Quá trình quang phân li nước diễn ra ở pha sáng, do đó nếu không có pha tối thì cây vẫn giải phóng O2

IV Nếu có một chất độc ức chế pha tối thì pha sáng cũng bị ức chế

19

Khi nói về quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?

I Chất AlPG được sử dụng để tái tạo chất APG

II Nếu không có CO2 thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều APG

III Nếu không có ánh sáng thì lục lạp sẽ tích lũy nhiều AlPG

IV Glucôzơ được tổng hợp từ chất AlPG

20

Khi nói về ảnh hưởng của nguyên tố khoáng đến quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nguyên tố khoáng chỉ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua cấu tạo nên enzim

II Cường độ quang hợp tỉ lệ thuận với hàm lượng nguyên tố khoáng có trong đất

III Các loài cây khác nhau có nhu cầu về nguyên tố khoáng khác nhau

IV Một số nguyên tố khoáng tham gia điều tiết đóng mở khí khổng, do đó ảnh hưởng đến quang hợp

Trang 18

 Đặc điểm của con đường phân giải kị khí?

 Đặc điểm của con đường phân giải hiếu khí?

Trang 19

I Quan sát thí nghiệm trả lời câu hỏi 1,2,3

1

Vì sao nước vôi trong ống nghiệm bên phải bình chứa hạt nảy mầm (H 12.1A) bị vẩn đục khi bơm hút hoạt động?

2

Giọt nước màu trong ống mao dẫn

di chuyển về bên trái (H 12.1B) có phải do hạt nẩy mầm hô hấp hút O 2 không, vì sao?

3

Nhiệt kế trong bình (H 12.1C) chỉ nhiệt độ cao hơn nhiệt độ không khí ngoài bình chứng thực điều gì?

Trang 20

Số câu đúng:

Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA: HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

Họ tên: ……… … Lớp

Ngày kiểm tra: / / 201

Thời gian làm bài:

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ

tự 1, 2, 3 và 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa

1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các

điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí

nghiệm?

I Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng II Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất

III Nồng độ O2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm IV Nồng độ O2 ở bình 3 tăng

THPTQG

2018

1

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ

tự 1, 2, 3 và 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa

1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các

điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí

nghiệm?

I Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng II Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất

III Nồng độ CO2 ở bình 2 giảm IV Nồng độ CO2 ở bình 3 không thay đổi

2

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ

tự 1, 2, 3 và 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa

1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các

điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí

nghiệm?

I Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng II Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất

III Nồng độ CO2 ở bình 1 và bình 4 đều tăng IV Nồng độ CO2 ở bình 3 giảm

3

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ

tự 1, 2, 3 và 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa

1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các

điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí

nghiệm?

I Nồng độ O2 ở bình 1 giảm mạnh nhất II Nhiệt độ ở bình 1 cao hơn so với bình 2

Trang 21

III Nồng độ CO2 ở bình 1 và bình 4 đều tăng IV Nồng độ CO2 ở bình 3 không thay đổi

4

Khi nói đến quá trình phân giải kị khí trong hô hấp thực vật, có bao phát biểu nào sau đây sai?

I Xảy ra khi rễ bị ngập úng, hạt bị ngâm vàonước

II Xảy ra cây ở trong điều kiện thiếuoxi

III Xảy ra ở tế bào chất của tếbào

IV Diễn ra qua 3 quá trình là đường phân, lên men và chu trìnhCrep

5

Dưa trên hình vẽ thí nghiệm minh họa hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khí hút ra phía bên phải thí nghiệm là khí giàu CO2

II Sau thí nghiệm, ống nghiệm bên phải nước vôi vẫn đục là do hạt hô hấp thải ra CO2

III Dòng khí bên trái cung cấp vào bình chứa hạt nẩy mầm có nhiều CO2

IV Khí hút ra bên phài bình chứa hạt là khí giàu CO2 mà nghèo O2

6

Dựa trên hình vẽ thí nghiệm hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?

I Bình thí nghiệm A, khi mở nắp bình đưa ngọn lửa vào thì sẽ bị tắt

Trang 22

II Bình thí nghiệm B, khi mở nắp bình đưa ngọn lửa vào thì cháy bình thường

III Trong thí nghiệm A, trong bình lượng O2 thấp CO2 cao hơn môi trường ngoài

IV Trong thí nghiệm B, trong bình lượng O2 cao CO2 thấp hơn môi trường ngoài

7

Dựa trên hình vẽ thí nghiệm hô hấp thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong bình chứa hạt nảy mầm đang diễn ra quá trình hô hấp mạnh mẽ

II Sau một thời gian thí nghiệm, việc đổ nước vào phểu để tăng áp lực trong bình, đẩy khí sang ống nghiệm chứa nước vôi

III Lượng khí sục qua ống nghiệm có nồng độ CO2 tăng cao

IV Nước vôi vẫn đục, do lượng khí CO2 sinh ra trong hô hấp của hạt

8

Khi nói về hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với nhiệt độ

(2) Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp

(3) Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

(4) Phân giải kỵ khí là một cơ chế thích nghi của thực vật

9

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2,

3, và 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

I Nhiệt độ ở cả 4 bình đềutăng

II Nhiệt độ ở bình 1 caonhất

Trang 23

III Nồng độ CO2 ở bình 1 và bình 4 đềutăng

IV Nồng độ CO2 ở bình 3giảm

10

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2,

3, và 4 Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

I Nồng độ O2 ở bình 1 giảm mạnhnhất

II Nhiệt độ ở bình 1 cao hơn so với bình2

III Nồng độ CO2 ở bình 1 và bình 4 đềutăng

IV Nồng độ CO2 ở bình 3 không thayđổi

11

Khi nói về hô hấp của thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP

II Trong quá trình phân giải hiếu, ATP được tạ ra nhiều nhất ở giai đoạn chuỗi truyền điện tử (chuỗi truyềnelectron)

III Quá trình hô hấp ở thực vật C4 luôn tạo ra ATP

IV Từ một phân tử glucôzơ, trải qua lên men rượu sẽ tạo ra 2 ATP

12

Khi nói về hô hấp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn nghỉ

II Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể

III Phân giải kị khí bao gồm chu trình Crep và chuỗi chuyền êlectron trong hô hấp

IV Ở phân giải kị khí và phân giải hiếu khí, quá trình phân giải glucozơ thành axit piruvic đều diễn ra trong ti thể

Trang 24

1CHỦ ĐỀ II: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT

Trang 25

KHÁI QUÁT TIÊU HÓA, HÔ HẤP, TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT

Hệ tiêu hóa Chưa có hệ tiêu

Có ống tiêu hóa

- ĐV ăn cỏ:

Ngựa, thỏ…

- ĐV ăn có: Trâu, bò, dê, cừu…

Đặc điểm Qua bề mặt cơ thể Trao đổi khí qua hệ thống ống khí Trao đổi khí qua mang Trao đổi khí qua phế nang của phổi

- Ếch nhái: dưới nước bằng da, trên cạn bằng phổi

- Chim: phổi và hệ thống túi khí

- Ruột khoang

Chân khớp, thân mềm - Tim 2 ngăn: cá

- 4 ngănchim, thú (máu không pha)

Đặc điểm

Áp lực máu và vận tốc máu thấp Áp lực máu và vận tốc

máu trung bình Áp lực máu và vận tốc máu cao

Trang 26

TIÊU HÓA

Trang 27

HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ TUẦN HOÀN:

Trang 28

KHÁI QUÁT TIÊU HÓA, HÔ HẤP, TUẦN HOÀN

4

Chân

khớp

Cồn trùng Hình nhện Nhện, bò cạp Giáp xác

Trang 29

Số câu đúng:

Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA: TIÊU HÓA Ở ĐỘNG VẬT

Họ tên: ……… … Lớp

Ngày kiểm tra: / / 201

Thời gian làm bài:

1

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở ruột non

B Ở động vật nhai lại, dạ cỏ tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa prôtêin

C Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào

D Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh

THPTQG 2018

2

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở ruột non

B Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng

C Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào

D Ở động vật nhai lại, dạ múi khế có khả năng tiết ra enzim pepsin và HCl

3

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

B Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim của lizôxôm

C Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

D Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

4

Khi nói về không bào tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tiết enzim tiêu hóa thức ăn

II Chứa thức ăn

III Liên kết với lizoxom để phân giải thức ăn

IV Có khả năng hòa hợp với màng tế bào,

5

Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa (Ở đv CÓ TÚI TIÊU HÓA), có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng

II Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất dinh dưỡng trong túi tiêu hóa

III Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải

IV Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước

6 Khi nói đến cơ quan tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển

Trang 30

II So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn

III Các loài ăn thực vật đều có dạ dày kép

IV Cả loài ăn thịt và loài ăn thực vật đều có các enzim tiêu hóa giống nhau

(2) Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơngiản

(3) Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ emzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nộibào

(4) Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào triệt để, enzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụđược

Khi nói về tiêu hóa ở gà, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?

I Vừa có tiêu hóa hóa học vừa có tiêu hóa cơhọc

II Dạ dạy tuyến nằm giữa diều và dạ dàycơ

III Tiêu hóa cơ học chủ yếu diễn ra ở dạ dàycơ

IV Diều là cơ quan dự trữ thứcăn

10

Khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?

I Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4ngăn

II Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người

III Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thựcvật

IV Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nộibào

11

Khi nói về tiêu hóa của động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các loài động vật đều có tiêu hóa hóahọc

II Các loài có ống tiêu hóa thường tiêu hóa bằng hình thức nộibào

III Tất cả các loài động vật có xương sống đều tiêu hóa theo hình thức ngoạibào

IV Thủy tức là một loài động vật có ống tiêuhóa

Trang 31

Số câu đúng:

Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA: HÔ HẤP Ở ĐỘNG VẬT

Họ tên: ……… … Lớp

Ngày kiểm tra: / / 201

Thời gian làm bài:

1 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở phổi?

A Chim bồ câu B Giun tròn C Châu chấu D Cá chép

THPTQG 2018

2 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

3 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua da?

4

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang

B Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí

C Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi

D Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi

5

Khi nói về hệ hô hấp và hệ tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các động vật có hệ tuần hoàn kép thì phổi đều được cấu tạo bởi nhiều phế nang

II Ở tâm thất của cá và lưỡng cư đều có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2

III Trong hệ tuần hoàn kép, máu trong động mạch luôn giàu O2 hơn máu trong tĩnh mạch

IV Ở thú, huyết áp trong tĩnh mạch thấp hơn huyết áp trong mao mạch

6

Khi nói đến đặc điểm bề mặt trao đổi khí ở các loài, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Mỏng và luôn ẩm ướt

II Diện tích tiếp xúc với không khí rất lớn

III Có rất nhiều mao mạch

IV Có cơ quan chứa khí

Trang 32

Số câu đúng:

Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA: HỆ TUẦN HOÀN

Họ tên: ……… … Lớp

Ngày kiểm tra: / / 201

Thời gian làm bài:

Trong hệ tuần hoàn của người, cấu trúc nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

THPTQG 2018

1 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

2 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

A Trai sông B Chim bồ câu C Ốc sên D Châu chấu

3 Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

A Rắn hổ mang B Châu chấu C Cá chép D Chim bồ câu

4

Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?

III Cơ thể bị mất nhiều máu IV Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêu chảy

5

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

II Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch

III Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch

IV Trong hệ động mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm

6

Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim

II Khi tâm thất co, máu được đẩy vào động mạch

III Máu trong buồng tâm nhĩ trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải

IV Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ

7

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người trưởng thành và bình thường.Có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Hệ tuần hoàn người có duy nhất một vòng tuần hoànlớn

(2) Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàuCO2

(3) Mao mạch có tổng tiết diện lớnnhất

(4) Vận tốc máu ở tại mao mạch nhỏnhất

Trang 33

A.1 B.2 C.3 D.4

8

Dựa trên đồ thị về sự biến động huyết áp trong hệ mạch ở người trưởng thành và bình thường, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

I Ở người trường thành và bình thường có huyết áp tâm thu khoảng 110 - 120mmHg

II Ở người trưởng thành và bình thường có huyết áp tâm trương khoảng 70 – 80mmHg

III Huyêt áp lớn nhất ở động mạch, nhỏ nhất ở mao mạch

IV Càng xa tim huyết áp có sự dao động (tăng, giảm) tuần hoàn

V Huyết áp lớn nhất là đo được ở động mạch chủ, lúc tâm thất co

9

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở động vật thân mềm, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I Máu lưu thông trong hệ mạch kín với áp lực thấp

II Máu và nước mô tiếp xúc trực tiếp với các tế bào

III Tim chưa phân hóa

IV Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối

10

Khi nói đến chức năng của hệ tuần hoàn ở côn trùng (chân khớp ), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Vận chuyển các chất dinh dưỡng đến từng tế bào

II Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

III Điều hòa nhiệt độ

IV Vận chuyển khí (O2 và CO2) trong hô hấp

11

Khi nói đến động vật có hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?

I Các loài đẳng nhiệt đều có tim 4 ngăn

II Chỉ động vật ở cạn mới có hệ tuần hoàn kép

III Chỉ hệ tuần hoàn kín mới xuất hiện mao mạch

Trang 34

IV Cá là lớp động vật có xương sống duy nhất có hệ tuần hoànđơn

12

Ở hệ tuần hoàn, tim 4 ngăn có nhiều ưu điểm Số phát biểu đúng về ưu điểm của tim4 ngăn?

I Lực co bóp của tim mạch nên đẩy máu đi được xa

II Máy chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh

III Khả năng điều hòa và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng

IV Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn

13

Khi nói đến huyết áp động vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây sai?

I Càng xa tim, huyết áp càng giảm

II Huyết áp ở mao mạch là thấp nhất

III Huyết áp đo được có trị số cực đại lúc tâm thất co

IV Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp

14

Trong các phát biểu sau:

(1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

(2) Tốc độ chảy nhanh, máu đi được xa

(3) Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với các tế bào

(4) Điều hòa, phân phối máu đến các cơ quan nhanh

(5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biểu đùng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?

15

Khi nói về mối quan hệ giữa nhịp tim vớ ithời gian của các pha trong một chu kì tim, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Nhịp tim tăng làm giảm thời gian của pha co tâm thất

(2) Nhịp tim tăng làm tăng thời gian nghỉ của tâm nhĩ và tâm thất

(3) Nhịp tim tăng luôn có lợi cho tim

(4) Khi nhịp tim tăng thường không làm thay đổi thời gian của pha co tâm thất

16

Có bao nhiêu yếu tố sau đây giúp hỗ trợ dòng máu trong tĩnh mạch chảy về tim?

(1) Hệ thống van trong tĩnh mạch;

(2) Hoạt động co bóp của tim;

(3) Sự đóng mở của van tim;

(4) Hoạt động của các cơ bao quanh mạch máu

17

Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Hầu hết các tổ chức trong cơ thể người nhận được máu từ động mạch khi tâm thất co nhiều hơn so với khi tâm thất giãn (2) Cơ tim nhận được máu từ động mạch khi tâm thất co nhiều hơn so với khi tâm thất giãn

Trang 35

(3) Khi tâm thất co, các sợi cơ tim co giúp sự vận chuyển máu trong các động mạch vành tim dễ dàng hơn

(4) Gốc động mạch chủ là nơi xuất phát của động mạch vành tim nên động mạch vành tim nhận nhiều máu khi tâm thất giãn

18

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm

II Huyết áp cao nhất ở động mạch, thấp nhất ở mao mạch và tăng dần ở tĩnh mạch

III Vận tốc máu chậm nhất ở mao mạch

IV Trong hệ mạch, càng xa tim, vận tốc máu càng giảm

19

Khi nói về hệ tuần hoàn của người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tim co dãn tự động theo chu kì là do hệ dẫn truyền tim

II Khi tâm thất co, máu được đẩy vào động mạch

III Máu trong buồng tâm nhĩ trái nghèo ôxi hơn máu trong buồng tâm nhĩ phải

IV Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ

20

Có bao nhiêu trường hợp sau đây có thể dẫn đến làm tăng huyết áp ở người bình thường?

I Khiêng vật nặng

II Hồi hộp, lo âu

III Cơ thể bị mất nhiều máu

IV Cơ thể bị mất nước do bị bệnh tiêuc hảy

21

Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều diễn ra trao đổi khí ở phế nang

II Tất cả các loài có cơ quan tiêu hóa dạng ống đều có hệ tuần hoàn kín

III Tất cả các loài có hệ tuần hoàn kép đều trao đổi khí bằng phổi

IV Tất cả các loài có hệ tuần hoàn hở đều thực hiện trao đổi khí bằng ống khí

22

Khi nói về hệ tuần hoàn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở tất cả các loài, hệ tuần hoàn đều làm nhiệm vụ vận chuyển oxi và CO2

II Ở hệ tuần hoàn của côn trùng, máu được lưu thông với áp lực rất thấp

III Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất thì thường có nhịp tim nhanh hơn so với người bình thường

IV Một chu kì tim luôn được bắt đầu từ lúc tâm nhĩ co, sau đó đến giản chung và đến tâm thất co

23

Khi nói về tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Một chu kì tim luôn có 3 pha, trong đó nhĩ co bơm máu vào động mạch phổi, thất co bơm máu vào động mạch chủ

II Hệ dẫn truyền tim gồm 4 bộ phận, trong đó chỉ có nút xoang nhĩ mới có khả năng tự động phát nhịp

Trang 36

III Giả sử trong một phút có 80 nhịp tim thì nút xoang nhĩ phát nhịp 80 lần

IV Nếu nút xoang nhĩ nhận được kích thích mạnh thì cơ tim sẽ co rút mạnh hơn lúc bình thường

24

Khi nói về hoạt động của hệ mạch trong hệ tuần hoàn của người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Máu di chuyển càng xa tim thì tốc độ lưu thông của máu càng chậm

II Máu di chuyển càng xa tim thì áp lực của máu lên thành mạch càng giảm

III Vận tốc máu phụ thuộc chủ yếu vào tổng thiết diện của mạch máu

IV Nếu giảm thể tích máu thì sẽ làm giảm huyết áp

25

Khi nói về tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở trong động mạch, càng xa tim thì vận tốc máu càng giảm và huyết áp càng giảm

II Ở trong tĩnh mạch, càng xa tim thì vận tốc máu càng giảm và huyết áp càng tăng

III Khi tăng nhịp tim thì sẽ dẫn tới làm tăng huyết áp

IV Ở mao mạch, máu luôn nghèo oxi

26

Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong một chu kì tim, hai tâm thất co cùng lúc

II Khi tâm nhĩ trái co thì tâm nhĩ phải cũng co

III Tâm nhĩ co thì sẽ bơm máu vào động mạch vành tim để cung cấp cho tế bào cơ tim

IV Nút xoang nhĩ tự động phát nhịp để điều khiển hoạt động của tim

Trang 37

ND IV CÂN BẰNG NỘI MÔI

Số câu đúng:

Điểm:

ĐỀ KIỂM TRA: CÂN BẰNG NỘI MÔI

Họ tên: ……… … Lớp

Ngày kiểm tra: / / 201

Thời gian làm bài:

Khi nói đến cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu đúng về cân bằng nộimôi?

I Đảm bảo ổn định điều kiện lí, hoá trong tế bào sẽ giúp cho cơ thể hoạt động bìnhthường

II Khi nhiệt độ môi trường tăng, cơ thể sẽ tăng thảinhiệt

III Trong việc chống lạnh thì tăng sinh nhiệt có vai trò quan trọng hơn giảm mấtnhiệt

IV Hiện tượng cảm nắng là do trung khu chống nóng bị tê liệt khi ngoài nắng lâu

1

Khi nói đến vai trò của gan trong cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sauđâyđúng?

I Gan điều hòa áp suất thông qua sự điều hòa nồng độglucozơ

II Khi nồng độ glucozơ trong máu tăng cao thì gan sẽ chuyển glucozơ thành glicôgen dự trữ, nhờ cóinsulin

III Khi nồng độ glucozơ trong máu giảm thì gan sẽ chuyển glicôgen thành glucozơ, nhờ có glucagon

IV Khi nồng độ glucozơ trong máu giảm và tuyến tụy tiết ra insulin giúp gan chuyển glicôgen thànhglucozơ

2

Khi nồng độ glucozơ trong máu dưới mức trung bình (0,6 gam/lit), có bao nhiêu phát biểu đúng về sự điều tiết của gan?

I Chuyển glicogen dự trữ thànhglucozơ

II Tạo ra glucozơ mới từ aixt lăctic hoặc axitamin

Trang 38

III Tổng hợp glucozơ từ sản phẩm phân hủymỡ

IV Tăng cường sự hấp thụ glucozơ từ nước tiểu vàomáu

3

Khi nói đến vai trò của thận trong cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Thận tham gia điều hoà cân bằng áp suất thẩm thấu trongmáu

II Khi nồng độ glucozo trong máu giảm, thận sẽ tăng cường chuyển hóa glycogen thành glucozo nhờinsulin III Khi áp suất thẩm thấu trong máu giảm là thận tăng thảinước

IV Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng, thận tăng cường tái hấp thu nước

4

Trong cơ thể con người lạnh, cơ thể có những đặc điểm sinh lý phù hợp Có baonhiêuđặc điểm sau đâyđúng?

I Tăng sinh nhiệt thông qua chuyển hóa cơbản

II Giảm mất nhiệt bằng cách co mạch máu dướida

III Co các cơ chânlông

IV Hình thành phản xạ“run”

5

Để tham gia cân bằng pH nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đâysai?

I Để duy trì pH máu có nhờ các hệ đệm prôtêinat, bicacbonat, photphat

II Phổi điều hòa pH nội môi bằng cách thảiCO2

III Thận điều hòa pH nội môi bằng cách thải H+, tái hấp thụNa+

IV Gan điều hòa pH nội môi bằng cách tái hấp thụNH3

6

Khi lao động nặng, có bao nhiêu quá trình sau đây diễn rađúng?

I Quá trình biến đổi glicogen thành glucôzơ ở cơ diển ramạnh

II Quá trình điều hòa thân nhiệt diển ramạnh

III Quá trình điều hòa thân nhiệt mạnh mẽ, quá trình hô hấp giảm

IV Quả trình điều hòa huyết áp và thân nhiệt diễn ra mạnh

7

Khi nói về cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nếu nhịn thở thì sẽ làm tăng nhịp tim

(2) Nếu khiêng vật nặng thì sẽ tăng nhịp tim

(3) Nếu tăng nhịp tim thì sẽ góp phần làm giảm độ pH máu

(4) Hoạt động thải CO2 ở phổi góp phần làm giảm độ Ph máu

Trang 39

SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT NHÂN ĐÔI, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ

Trang 40

PHÂN BIỆT NHÂN ĐÔI, PHIÊN MÃ, DỊCH MÃ

Ngày đăng: 19/04/2019, 17:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w