1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

công thức lượng giác và phương trình lượng giác

4 14,7K 59
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức lượng giác và phương trình lượng giác
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ LƯỢNG GIÁC 1.

Trang 1

KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ LƯỢNG GIÁC

1

Trang 2

A/ Đường tròn lượng

giác, giá trị lượng

giác:

Bảng giá trị của các

góc đặc biệt:

Góc

GTLG

00

(0)

30 0 ( 6

 )

2

2

B/ Các hệ thức

L

ư ợng Giác C ơ Bản:

      

       

         

       



2 2

2 2

2 2

2

sin

Hệ quả:

 sin 2 x = 1-cos 2 x ;

cos 2 x = 1- sin 2 x

 tanx= 1

cot x ;

1

cot

tan

x

x

C/ Giá Trị Các Cung

Góc Liên Quan Đặc

Biệt:

“ Cos đối, Sin bù, Phụ

chéo, tan cot lệch ”

D/ Công thức l ư ợng

giác

1 Công thức cộng:

Với mọi cung có số đo

a, b ta có:

 cos (a – b) =

cosa.cosb +

sina.sinb

 cos (a + b) =

cosa.cosb –

sina.sinb

 sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

 sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

 tan(a – b) =

1 tan tan



 tan(a + b) =

1 tan tan



2 Công thức nhân đôi:

 sin2a = 2sina.cosa

1 sina.cosa= sin2

 cos2a = cos 2 a – sin 2 a = 2cos 2 a –

1 = 1 – 2 sin 2 a

 tan2a =

2

2 tan

1 tan

a a

3 Công thức nhân ba:

 sin3a = 3sina – 4sin 3 a

 cos3a = 4cos 3 a – 3cosa

4.Công thức hạ bậc:

 cos 2 a =

1 cos 2 2

a



 sin 2 a =

1 cos 2 2

a

 tg2a =

1 cos 2

1 cos 2

a a



5 Công thức tính sinx, cosx,tanx theo t=tan

2

x

:  sinx =

2

2 1

t t

  cosx =

2 2

1 1

t t



 tanx =

2

2 1

t t

cotx =

2 1 2

t t

6 Công thức biến đổi tổng thành tích

 

 

 

 

sin( )

a b a b k k Z

a b

sin sin



sin( )

sin sin

 

a b a b k k Z

    

a a acos a

a a acos a

a a cos aa

7 Công thức biến đổi tích thành tổng

1

2 1

2 1

2 1

2

E/ PH ƯƠ NG TRÌNH L

Ư ỢNG GIÁC :

1/ Phương trình lượng giác cơ bản

DẠNG 1 : sinu =

sinv 

2 2

u v k

  

    

 Nếu u, v tính bằng

độ thì :

sinu = sinv

0

.360

u v k

  

  



 Phương trình sinx = a có nghiệm khi

và chỉ khi – 1

≤ a ≤ 1 hay

a ≤ 1 và vô nghiệm khi

và chỉ khi

a 1

 

 

a >1.

Các trường hợp đặc biệt :

 sinx =

0 

x = k

 sinx =

1 

x = 2

 + k

2p

 sinx

= – 1

= – 2

 + k

2p

 Cho a  [ 1;

1] thì arcsina

là góc  

2 2

 

 ;  sao cho sin = a

Khi đó phương trình sinx = a 

2 2

x arcsina k.

x arcsina k.

  

    

DẠNG 2 : cosu

= cosv  u = v + k2

 Nếu u, v tính bằng độ thì : cosu = cosv  u =

v + k.360o

sin

2

0

3

2

cos

0 

Trang 3

 Phương trình

cosx = a có

nghiệm khi

và chỉ khi – 1

≤ a ≤ 1 hay

a ≤ 1 và vô

nghiệm khi

và chỉ khi

a 1

 

 

a >1.

 Cho a  [ 1;

1] thì

arccosa là

góc  

   ;  sao

cho cos = a

Khi đó

phương trình:

cosx = a

2 2

x arccosa k.

x arccosa k.

  

   

 Các trường

hợp đặc biệt :

 cosx = 0 

x = 2

+ k

 cosx = 1 

x = k2

 cosx = – 1

 x =  +

k2

DẠNG 3 : tanu

= tanv  u = v + k

 Nếu u, v tính

bằng độ thì

tanu = tanv  u

= v + k.180o

 Phương trình

tanx = a luôn

luôn có

nghiệm với

mọi giá trị

của a

 Cho a bất kỳ,

ký hiệu

arctana là

góc thuộc 

2 2

 

o cho tan =

a

Khi đó, ph tr tanx = a  x = arcta + k.

DẠNG 4 : cotu

= cotv  u = v + k

 Nếu u, v tính bằng độ thì cotu = cotv  u

= v + k.180o

 Cho a bất kỳ,

ký hiệu arccota là góc thuộc a

0; sao cho cotx = a

Khi đó, ph tr cotx = a  x = arccota + k.

2/ Ph ươ ng trình bậc hai đối với một hàm số l ư ợng giác

Là các phương trình lượng giác có dạng sau:

at 2 + bt + c = 0 (1) ,

trong đó t là một

trong các hàm số:

sinu; cosu; tanu;

cotu.

Với a;b;c  R;

a0 Và u: biểu thức chứa ẩn (u=u(x)).Khi đặt ẩn phụ để giải ta phải lưu ý đến điều kiện của ẩn phụ:

+ t=sinu , t=cosu : t 1 + t=tanu

2

u k ; t=cotu (u k ) Giả sử giải tìm được t1; t2 thoả đ/k thì phải giải tiếp:sinu=t1; sinu=t2(hoặc cosu=t1; cosu=t2 )

3/ Ph ươ ng trình bậc nhất đối với sinx, cosx

Dạng tổng quát:

asinx + bcosx = c (2) (a,b,cR a b c, , , 0)

Phương pháp giải:

Chia hai vế của PT cho a2b2 , (1) 

2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2

a b  a ba b

(ĐK để PT (2) có

nghiệm:

a bc ) sin cosx  cos sinx  sin sin(x ) sin

Trong đó:

  

4/ Ph ươ ng trình đẳng cấp bậc hai:

Dạng:

a.sin 2 u+b.sinu.cosu +c.cos 2 u = 0 (3)

(hoặc vế phải = d 0)

Phương pháp giải:

B1: Xét

2

u k

có thỏa phương trình không?

B2: Nếu

2

u k không thỏa phương trình ta chia 2 vế của

phương trình cho cos2u 0 Ta có PT

bậc 2 : atan 2

u+btanu+c = 0 trở

về dạng 3

5/ Ph ươ ng trình

l ư ợng giác đối xứng:

Dạng: a(sinx 

cosx) + bsinxcosx +

c = 0 (4) (a,b,c

R a b

Phương pháp giải:

Đặt

4

(Đ/k : t  2)

2 1 sin cos

2

Thế vào PT (4) ta được phương trình:

2

2 1

2

t        

(4 ’)

Giải PT (4 ’) ta sẽ

tìm được giá trị t

thoả đ/k, thế vào (*) giải tiếp tìm ra

nghiệm x của

Ngày đăng: 29/08/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị của các - công thức lượng giác và phương trình lượng giác
Bảng gi á trị của các (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w