1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thầy vũ khắc ngọc bộ đề thi có HDG chi tiết

37 108 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?. Để tác dụng hết 3,0 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M đun nóng.. Chất nào sau

Trang 1

Thầy Vũ Khắc Ngọc

GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA 2019

I CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Chọn đáp án C

+ Vì Cu đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học

⇒ Cu không tác dụng với H2SO4 loãng

Câu 2 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A. (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B. (CH3)2NH và CH3CH2OH

C. (CH3)2NH và (CH3)2CHOH D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

Chọn đáp án C

● Bậc của ancol bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH

● Bậc của amin bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

A Ancol bậc 3 và amin bậc 1 ⇒ loại || B Ancol bậc 1 và amin bậc 2 ⇒ loại

C Ancol bậc 2 và amin bậc 2 ⇒ nhận || D Ancol bậc 2 và amin bậc 1 ⇒ loại

Câu 3 Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Fructozơ có nhiều trong mật ong

B. Tinh bột có phản ứng tráng bạc

C. Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

D. Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

Chọn đáp án A

+ Trong thành phần của mật ong có chứa nhiều fructozo:

Cụ thể là fructozo chiếm khoảng 40%

Câu 4 Để tác dụng hết 3,0 gam hỗn hợp gồm axit axetic và metyl fomat cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH

1M (đun nóng) Giá trị của V là

Trang 2

Chọn đáp án D

+ Vì axit axetic và metyl fomat có cùng CTPT là C2H6O2

⇒ nHỗn hợp = 3 ÷ 60 = 0,05 mol ⇒ nNaOH pứ = 0,05 mol

⇒ VNaOH cần dùng = 0, 05

1 = 0,05 lít = 50 ml

Câu 5 Cho 500 ml dung dịch glucozơ xM phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,

thu được 10,8 gam Ag Giá trị của X là

A. 0,20 B. 0,10 C. 0,01 D.0,02

Chọn đáp án B

+ Vì 1 Glucozo trang gương ⇒ 2 Ag

⇒ Ta có nGlucozo = nAg ÷ 2 = 0,1 ÷ 2 = 0,05 mol

⇒ CM Glucozo = 0, 05

0,5 = 0,1 M

Câu 6 Đốt cháy hoàn toàn gam amin X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Để tác dụng với m gam X cần vừa

đủ V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Chọn đáp án D

Ta có nHCl pứ = nN = 2nN2 = 0,05 × 2 = 0,1 mol

⇒ VHCl = 0,1 ÷ 1 = 0,1 lít = 100 ml

Câu 7 Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

A. Etylamin B. Anilin C. Metylamin D. Trimetylamin

Chọn đáp án B

+ Nhóm phenyl của anilin làm giảm mật độ electron ở nguyên tử nitơ

⇒ Giảm lực bazơ của anilin ⇒ Anilin không làm đổi màu quỳ tím

Câu 8 Cặp chất không xảy ra phản ứng hóa học là

A. Fe và dung dịch FeCl3 B. Fe và dung dịch HCl

C. Cu và dung dịch FeCl3 D. Cu và dung dịch FeCl2

Câu 9 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Poli (phenol-fomanđehit) B. Poli (metyl metacrylat)

C. Poli (vinyl clorua) D. Polietilen

Câu 10 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết

peptit trong phân tử X là

Trang 3

Chọn đáp án B

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit ⇒ ∑ nα–amino axit = 3+1 = 4

⇒ Peptit đã thủy phân là tetrapeptit

⇒ Số liên kết peptit có trong X = 4 – 1 = 3

Câu 11 Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường?

A. Saccarozơ B. Tristearin C. Glyxin D. Anilin

● Anilin là chất lỏng không màu

Câu 12 Amino axit nào sau đây phản ứng với HCl (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2?

A. Alanin B. Lysin C. Axit glutamic D. Valin

Chọn đáp án B

Amino axit + HCl theo tỉ lệ 1:2 ⇒ Trong CTCT có 2 nhóm –NH2

● Lysin: H2N–(CH2)4–CH(NH2)–COOH

Câu 13 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

A. Saccarozơ B. Fructozơ C. Tinh bột D. Glucozơ

Chọn đáp án D

NHỚ và nên NHỚ theo hệ thống ví dụ ở đây là tên gọi:

• Glucozơ còn được gọi là đường nho vì có nhiều trong quả nho fructozơ có nhiều trong mật ong

• saccarozơ là đường mía, đường củ cải, đường thốt nốt, ; mantozơ là đường mạch nha

Tương tự, muốn nhớ độ ngọt ta cũng thống kê ra là ok hết

Câu 14 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc nhưng không tác dụng được với natri?

A. CH3COOC2H5 B HCOOH C HCOOCH3 D. CH3COOCH3

Chọn đáp án C

Tráng bạc nhưng không tác dụng với natri

⇒ Có nhóm chức –CHO và không có nhóm chức –COOH và –OH

+ Dựa vào 4 đáp án ⇒ chất thỏa mãn là HCOOCH3

Câu 15 Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl?

A. Glucozơ B. Anilin C. Alanin D. Metyl amin

Trang 4

Chọn đáp án C

Tráng bạc nhưng không tác dụng với natri

⇒ Có nhóm chức –CHO và không có nhóm chức –COOH và –OH

+ Dựa vào 4 đáp án ⇒ chất thỏa mãn là HCOOCH3

II CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 16 Thủy phân 0,1 mol chất béo với hiệu suất 80% thu được m gam glixerol Giá trị của m là

Chọn đáp án C

Cứ 0,1 mol chất béo thủy phân hoàn toàn → 0,1 mol glixerol

⇒ Với hiệu suất 80% ⇒ mGlixerol = 0,1 × 0,8 × 92 = 7,36 gam

Câu 17 Dung dịch không có màu phản ứng màu biure là

C. anbumin (lòng trắng trứng) D. Gly-Ala-Val

Câu 18 Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên

màng tế bào thực vật Chất X là

A. glucozơ B. tinh bột C. xenlulozơ D. saccarozơ

Câu 19 Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 là:

A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl fomat D. propyl axetat

Chọn đáp án B

Để gọi tên của este (RCOOR') ta đọc theo thứ tự:

Tên R' + Tên RCOO + at

⇒ Tên gọi của CH3COOCH3 là metyl axetat

Câu 20 Chất không có phản ứng thủy phân là

A. etyl axetat B. glixerol C. Gly-Ala D. saccarozơ

Chọn đáp án B

Glixerol là ancol ⇒ không có phản ứng thủy phân

Câu 21 Phân tử khối trung bình của polietilen (PE) là 420000 Hệ số polime hóa của PE là

Câu 22 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất là

A. ancol etylic B. glucozơ C. xà phòng D. etylen glicol

Trang 5

Câu 23 Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử?

A. Poli (vinyl clorua) B. Poliacrilonitrin C. Nilon-6,6 D. Nilon-6

Chọn đáp án A

● Poli(vinyl clorua) chứa các nguyên tố là C, H và Cl

● Poliacrilonitrin chứa các nguyên tố là C, H và N

● Nilon-6,6 chứa các nguyên tố C, H, O và N

● Nilon–6 chứa các nguyên tố C, H, O và N

Câu 24 Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

B. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl

C. Metyl amin là chất khí, không màu, không mùi

D. Alanin làm quỳ tím ẩm chuyên màu xanh

Chọn đáp án B

● Phân tử khối càng lớn ⇒ độ tan giảm A sai

● Metyl amin có mùi khai ⇒ C sai

● Alanin có gốc –C6H5 hút e làm giảm mật độ electron trên nguyên tử nitơ

⇒ Tính bazo của alanin rất yếu ⇒ k đủ mạnh để làm quỳ tím đổi màu ⇒ D sai

Câu 25 Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong

môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là

Chọn đáp án B

Các chất phản ứng với Cu(OH)2/OH– cho dung dịch màu xanh lam phải có tính chất của poliancol

⇒ Các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ ⇒ chọn B

Chú ý: Val-Gly-Ala có phản ứng màu biure nhưng tạo dung dịch phức chất màu tím

Câu 26 Cho m gam bột sắt vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,725m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là

Chọn đáp án C

0,725m gam hỗn hợp kim loại ||→ rõ có mỗi 2 kim loại là Fe và Cu rồi

Phản ứng hoàn toàn, Fe còn dư → chứng tỏ trong dung dịch chỉ có Fe2+

Oh.! đọc ra luôn từ anion là 0,15 mol FeSO4 và 0,1 mol FeCl2

♦ BTKL kim loại có ngay: m + 0,15 × 64 = (0,15 + 0,1) × 56 + 0,725m

||→ giải ra m = 16,0 gam

Trang 6

Câu 27 Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ,

thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là

Chọn đáp án A

+ a mol Este sau khi thủy phân cho sản phẩm tráng gương ⇒ nAg = 4a

⇒ Este có dạng HCOOCH=CH–R và thủy phân sinh ra ancol kém bền ⇒ hổ biến ⇒ andehit

⇒ Với CTPT C4H6O2 để thỏa mãn đề bài thì este chỉ có thể là HCOOCH=CH-CH3

Câu 28 Peptit X (C8H15O4N3) mạch hở, tạo bởi từ các aminoaxit dạng NH2-R-COOH Thủy phân hoàn toàn

0,2 mol X trong 800 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

A. 31,9 gam B. 44,4 gam C. 73,6 gam D. 71,8 gam

Chọn đáp án D

Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol peptit X ⇒ nH2O tạo thành = 0,2 mol

+ Bảo toàn khối lượng ta có: mChất rắn = 0,2×217 + 0,8×40 – 0,2×18 = 71,8 gam

Câu 29 Cho 5,88 gam axit glutamic vào 300 ml dung dịch HCl IM, thu đuợc dung dịch X Cho X tác dụng

hoàn toàn với 240 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Chọn đáp án C

Ta có ∑n(COOH + H+ ) = 2nAxit glutamic + nHCl = 0,38 mol

+ nKOH = 0,48 mol > ∑n(COOH + H+ ) = 0,38 ⇒ nH2O tạo thành = 0,38 mol

+ Bảo toàn khối lượng ta có: mChất rắn = 5,88 + 0,3×36,5 + 0,48×56 – 0,38×18 = 36,87 gam

III CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 30 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Nếu thủy

phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly- Ala nhưng không có Val-Gly Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là

A. Ala và Val B. Gly và Gly C. Ala và Gly D. Gly và Val

Chọn đáp án D

Nhận xét: Bài toán tương tự như trò chơi ghép hình trong không gian một chiều Xuất phát từ Gly-Gly-Ala

với hai mảnh ghép còn lại là Gly và Val

2

Trang 7

Câu 31 Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch

HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần lượt là

Chọn đáp án C

Hòa tan Z vào HNO3 dư vẫn có chất rắn T không tan ⇒ T là AgCl

⇒ Z gồm Ag và AgCl

⇒ Chọn A vì: FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓

Sau đó: Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag↓

Câu 32 Ancol etylic được điều chế bằng cách lên men tinh bột theo sơ đồ:

(C6H10O5)n xt C6H12O6 xt C2H5OH

Để điều chế 10 lít rượu etylic 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại là tạp chất trơ) Biết hiệu suất của cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8g/ml Giá trị của m là:

⇒ mRượu = V × D = 4,6 × 0.8 = 3,68 kg ⇒ nC2H5OH = 0,08 kmol

⇒ nTinh bột = 0,08 ÷ 2 ÷ 0,8 = 0,05 mol ⇒ mTinh bột = 8,1 kg

⇒ mGạo = 8,1 ÷ 0,75 = 10,8 kg

Câu 33 Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được

2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

Chọn đáp án B

Chú ý metyl axetat và etyl fomat đều có công thức phân tử là C3H6O2; còn vinyl axetat là C4H6O2

Khối lượng hỗn hợp X: mX = 74x + 86y = 3,08 gam || ∑nH2O = 0,12 mol = 3x + 3y

Giải hệ được x = 0,03 mol và y = 0,01 mol

||→ Yêu cầu %số molvinyl axetat trong X = 0,01 ÷ (0,01 + 0,03) = 25%

Trang 8

♦ Cách 2: "tinh tế" hơn: quan sát quy 3,08 gam X gồm C* (nC* đại diện cho số mol C4H6O2) + C3H6O2

Từ số mol H2O là 0,12 mol đọc ra có 0,04 mol C3H6O2 → nC* = 0,01 mol ||→ tương tự đọc ra yêu cầu

Câu 34 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc Để điều chế được 29,7 kg

xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90% tính theo axit nitric) Giá trị của m là

Câu 35 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

A. axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala B. axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val

C. fomanđehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala D. axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

Chọn đáp án D

+ X vừa phản ứng với NaHCO3 vừa tráng gương

⇒ X là HCOOH ⇒ Loại A và C

+ T có phản ứng màu biure ⇒ T chắc chắn k phải đipeptit ⇒ Loại B

I CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 36 Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa

chức, chất Y là muối của axit vô cơ Cho 2,62 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1:3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị lớn nhất của m là

Trang 9

Chọn đáp án A

Từ giả thiết ⇒ ứng với mỗi chất X, Y có 2 cấu tạo thỏa mãn:

Gọi nX = x mol; nY = y mol ⇒ 138x + 124y = mE = 2,62 gam

Dù là TH nào thì luôn có 2x + 2y = ∑nkhí = 0,04 mol ⇒ giải: x = 0,01; y = 0,01 mol

hai khí tổng 0,04 mol, tỉ lệ 1 : 3 ⇒ 1 khí có 0,01 mol và 1 khí có 0,03 mol

⇒ Có 2 dặp X, Y thỏa mãn là:

● 0,01 mol H4NOOC–COONH3CH3 và 0,01 mol (CH3NH3)2CO3

⇒ mMuối gồm 0,01 mol (COONa)2 và 0,01 mol Na2CO3 ⇒ m = 2,4 gam

● 0,01 mol CH2(COONH4)2 và 0,01 mol H4N–CO3–NH3C2H5

⇒ mMuối gồm 0,01 mol CH2(COONa)2 và 0,01 mol Na2CO3 ⇒ m = 2,54 gam

⇒ Giá trị lớn nhất của m = 2,54 gam

Câu 37 Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,08 mol hỗn

hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu đuợc dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ luợng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch

X được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

+ Vì nhỗn hợp este = 0,08 nhưng nHỗn hợp ancol = 0,04 ⇒ Có (0,08 – 0,04) = 0,04 mol Este tạo chức phenol

⇒ nH2O = 0,04 mol ⇒ nNaOH pứ = 0,04 + 0,04×2 = 0,12 mol

Nhìn lại toàn bộ bài toán bằng sơ đồ:

2

+ Rõ ràng là bảo toàn khối lượng rồi Tính m thôi

mChất rắn = 10,88 + 6,72 – 3,18 – 0,72 = 13,7 gam

Trang 10

Câu 38 Hỗn hợp X gồm một số amino axit Trong X, tỉ lệ khối lượng của oxi và nitơ tương ứng là 192:77

Để tác dụng vừa đủ với 19,62 gam hỗn hợp X cần 200 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 19,62 gam hỗn hợp X cần V lít khí O2 (đktc) thu được N2, H2O và 27,28 gam CO2 Giá trị của V là

Chọn đáp án A

Có nO ÷ nN = 24 ÷ 11 ||→ X dạng CnHmN11O24; X + HCl là phản ứng của –NH2 + HCl → –NH3Cl

nHCl = 0,22 mol ||→ nX = 0,02 mol Đốt X → 0,62 mol CO2 ||→ n = 31

19,62 gam X, nX = 0,02 mol → MX = 981 → m = 71 → nH2O = 0,71 mol

Bảo toàn O có nO2 = 0,735 mol ||→ V = 16,464 lít

Câu 39 Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác Ni,

t°), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp

Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối

lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 66 B. 33 C. 55 D.44

Chọn đáp án B

+ Vì nHỗn hợp este = 0,055 mol mà nKOH pứ vừa đủ = 0,065 > 0,055 ⇒ Có este đa chức

+ Nhưng vì ancol đơn chức + axit không phân nhánh ⇒ Có este 2 chức

+ Đặt nEste đơn chức = a và nEste 2 chức = b ta có hệ

Ta có nO/Y = 2nKOH = 0,065×2 = 0,13 mol

+ Khi đốt Y tạo ra nCO2 = a mol và nH2O = b mol

⇒ Bảo toàn oxi có: 2a + b = 0,13 + 2nO2 = 0,725 (1)

Ta có: nCO2 – nH2O = nEste no 2 chức = a – b = 0,01 (2)

+ Giải hệ (1) và (2) ta có nCO2 = 0,245 và nH2O = 0,235 mol

Trang 11

+ Giải phương trình nghiệm nguyên ⇒ R = 1 và R' = 28

⇒ Muối có phân tử khối lớn hơn là (C2H4)(COOK)2

%m(C2H4)(COOK)2 = 0,0,1.194

5,72 × 100 ≈ 33,92%

Câu 40 Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất

rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung

T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

Trang 12

Thầy Vũ Khắc Ngọc

GIẢI CHI TIẾT

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA 2019

I CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Chọn đáp án D

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất là Hg và W

Kim loại có khối lượng riêng thấp nhất và cao nhất là Li và Os

Kim loại độ cứng thấp nhất và cao nhất là Cs và Cr

Câu 2 Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch AgNO3 trong

NH3 tác dụng với chất nào sau đây?

A. Saccarozơ B. Axetilen C. Anđehit fomic D. Glucozơ

Chọn đáp án D

Trong công nghiệp người ta thường dùng glucozơ để tráng gương và ruột phích nước

vì glucozơ dễ tìm, dễ bảo quản, dễ điều chế, giá thành ra và không độc (anđehit độc)

Câu 3 Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Trang 13

II CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 5 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO–

B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C. Amino axit là những chất rắn, kết tinh, không màu, dễ tan trong nước và có vị hơi ngọt

D. Hợp chất H2NCH2COONH3CH3 là este của glyxin

Chọn đáp án D

D sai do H2NCH2COONH3CH3 là muối của Gly và CH3NH2

Câu 6 Không nên dùng xà phòng khi giặt rửa với nước cứng vì

A. xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt sửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải

B. gây ô nhiễm môi trường

C. tạo ra kết tủa CaCO3, MgCO3 bám lên sợi vải

D. gây hại cho da tay

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kiềm X vào nước Để trung hòa dung dịch thu được cần

25 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là

Câu 8 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư, thu được 8,96 lít khí Cũng hòa tan hoàn toàn

m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào dung dịch NaOH dư, thu được 12,32 lít khí (đktc) Giá trị của m là

Chọn đáp án D

Do VH2 thu được ở 2 thí nghiệm khác nhau ⇒ Al dư ở thí nghiệm 1

Đặt nNa = x; nAl = y ● Xét thí nghiệm 1: Na → NaOH → NaAlO2

⇒ nAl phản ứng = nNa = x Bảo toàn electron: x + 3x = 2 × 0,4 ⇒ x = 0,2 mol

● Xét thí nghiệm 2: Do NaOH dư ⇒ Al tan hết Bảo toàn electron:

Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al

B. Trong ăn mòn điện hóa trên điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa

C. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu

D. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước

Trang 14

Chọn đáp án B

A Sai vì criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al 2 O 3

B Đúng vì trong ăn mòn điện hóa, cực âm là anot, nơi xảy ra quá trình oxi hóa

C Sai vì kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

D Sai vì trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, caotot xảy ra quá trình khử nước

Câu 10 Đun nóng m1 gam ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2

gam chất hữu cơ Y Tỉ khối của Y so với X bằng 0,7 Hiệu suất phản ứng đạt 100% X có công thức phân tử là:

Chọn đáp án B

dY/X = 0,7 ⇒ MY = 0,7.MX ⇒ MY < MX ⇒ X tách nước tạo anken

X là ancol no, đơn chức, mạch hở ⇒ có dạng CnH2n+2O ⇒ Y là CnH2n

► 14n ÷ (14n + 18) = 0,7 ⇒ n = 3 ⇒ X là C3H7OH

Câu 11 Trong cơ thể lipit bị oxi hóa thành

Chọn đáp án C

Lipit không chứa N ⇒ loại A, B và D

Câu 12 Xà phòng hóa hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:

Câu 13 Ngâm thanh Cu (du) vào dung dịch AgNO3 thu đuợc dung dịch X Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào

dung dịch X thu được dung dịch Y Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch Y có chứa chất tan là:

A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 C.Fe(NO3)3 D. Fe(NO3)3, Fe(NO3)2

Chọn đáp án A

● Cudư + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag ⇒ X chỉ chứa Cu(NO3)2

● Fedư + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu ⇒ Y chỉ chứa Fe(NO3)2

Câu 14 Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm giảm mạch polime?

A. poli (vinyl clorua) + Cl2

Trang 15

Chọn đáp án C

A [-CH2-CH(Cl)-]n + nCl2 t0 [-CH2-C(Cl)2-]n + nHCl ⇒ phản ứng giữ nguyên mạch polime

B Cao su thiên nhiên là polime của isopren [-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n

[-CH2-C(CH3)=CH-CH2-]n + HCl t0 [-CH2-C(CH3)(Cl)-CH2-CH2-]n ⇒ phản ứng giữ nguyên mạch polime

C Amilozơ là polisaccarit, gồm các gốc α-glucozơ nối với nhau bởi liên kết α-1,4-glicozit → chuỗi không

Câu 15 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của

nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là

A. C6H5OH, C2H5OH, HCOOOH, CH3COOH B. C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH

C. C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH D. C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

Chọn đáp án B

● Độ linh động của H tăng dần: Ancol < Phenol < Axit cacboxylic

● Đối với các chất cùng chức, gốc đẩy electron càng mạnh càng làm giảm độ linh động của H và ngược lại

⇒ Metyl (CH3–) đẩy electron mạnh hơn H- ⇒ độ linh động H của CH3COOH < HCOOH

► Độ linh động của nguyên tử H: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

Câu 16 Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Fe B. Kim loại Cu khử được ion Fe2+

C. Ion Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+ D. Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+

Chọn đáp án D

Chất khử mạnh + Chất oxi hóa mạnh → Chất khử yếu + Chất oxi hóa yếu

► Áp dụng: Fe + Cu2+ → Cu + Fe2+ ||⇒ tính khử: Fe > Cu; tính oxi hóa: Cu2+ > Fe2+

Câu 17 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO2; 2,8 lít khí N2 (các thể tích

khí đo ở đktc) và 20,25 gam H2O Công thức phân tử của X là

Chọn đáp án A

X là amin đơn chức ⇒ nX = 2nN2 = 0,25 mol; nCO2 = 0,75 mol; nH2O = 1,125 mol

số C = 0,75 ÷ 0,25 = 3; số H = 2 × 1,125 ÷ 0,25 = 9 ⇒ X là C3H9N

Trang 16

Câu 18 Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, Zn(NO3)2, CH3COOH thì

số lượng kết tủa thu được là:

Chọn đáp án A

● FeCl3 + 3CH3NH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3CH3NH3Cl

● CuSO4 + 2CH3NH2 + 2H2O → Cu(OH)2↓ + (CH3NH3)2SO4

Cu(OH)2 + 4CH3NH2 → [Cu(CH3NH2)4](OH)2 (phức tan)

● Zn(NO3)2 + 2CH3NH2 + 2H2O → Zn(OH)2↓ + CH3NH3NO3

Zn(OH)2 + 4CH3NH2 → [Zn(CH3NH2)4](OH)2 (phức tan)

● CH3COOH + CH3NH2 → CH3COOH3NCH3

⇒ chỉ có FeCl3 thu được kết tủa

Câu 19 Thuốc thử phân biệt glucozo với fructozo là:

Chọn đáp án C

Glucozơ chứa nhóm chức -CHO nên làm mất màu dung dịch Br2

Fructozơ chứa nhóm chức xeton nên không có hiện tượng ⇒ phân biệt được

Câu 20 Có bao nhiêu anđehit là đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C5H10O?

A. 6 đồng phân B 5 đồng phân C. 4 đồng phân D 3 đồng phân Chọn đáp án C

Các đồng phân cấu tạo anđehit ứng với công thức phân tử C5H10O là:

CH3CH2CH2CH2CHO, CH3CH(CH3)CH2CHO, CH3CH2CH(CH3)CHO, CH3C(CH3)2CHO

⇒ tổng cộng có 4 đồng phân anđehit

Câu 21 Bột Ag có lẫn tạp chất gồm Fe, Cu và Pb Muốn có Ag tinh khiết người ta ngâm hỗn hợp vào một

lượng dư dung dịch X, sau đó lọc lấy Ag Dung dịch X là:

Chọn đáp án A

Thỏa vì không sinh ra thêm tạp chất

B và D Không thỏa vì vẫn còn lẫn tạp chất Cu

C Không thỏa vì không lọc được tạp chất nào

Trang 17

III CÂU HỎI THUỘC MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 22 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng

với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Chọn đáp án B

C2H4O2 gồm các đồng phân đơn chức, mạch hở là:

– HCOOCH3: tác dụng được với NaOH

– CH3COOH: tác dụng được với cả 3 chất

⇒ tổng cộng có 4 phản ứng xảy ra

Câu 23 Cho 7,2 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp HCl (dư) và KNO3 thu được dung dịch X

chứa m gam muối và 2,688 lít khí Y (đktc) gồm N2 và H2 có khối lượng 0,76 gam Giá trị của m là:

Chọn đáp án A

Đặt nN2 = x; nH2 = y || nY = x + y = 0,12 mol; mY = 28x + 2y = 0,76(g)

||⇒ giải hệ có: x = 0,02 mol; y = 0,1 mol Bảo toàn electron: 2nMg = 10nN2 + 2nH2 + 8nNH4+

⇒ nNH4+ = (2 × 0,3 - 10 × 0,02 - 2 × 0,1) ÷ 8 = 0,025 mol Bảo toàn nguyên tố Nitơ:

nKNO3 = 0,025 + 0,02 × 2 = 0,065 mol Do thu được H2 ⇒ X không chứa NO3–

||⇒ X gồm các ion Mg2+, K+, NH4+ và Cl– Bảo toàn điện tích: nCl– = 0,69 mol

► m = 0,3 × 24 + 0,065 × 39 + 0,025 × 18 + 0,69 × 35,5 = 34,68(g)

Câu 24 Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Br2 và khí O2 (5) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

(2) Khí H2S và dung dịch FeCl3 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (7) Hg và S

(4) CuS và cặp dung dịch HCl (8) Khí Cl2 và dung dịch NaOH

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

(5) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(6) 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

(7) Hg + S → HgS↓

(8) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.⇒ chỉ có (1) và (4) không thỏa

Trang 18

Câu 25 Cho dãy các chất sau: KHCO3; Ba(NO3)2; SO3; KHSO4; K2SO3; K2SO4; K3PO4 Số chất trong dãy

tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:

Chọn đáp án C

● KHCO3 + BaCl2 → không phản ứng

(Chú ý: KHCO3 → K+ + HCO3–; HCO3– ⇄ H+ + CO32–

⇒ CO32– sinh ra rất ít không đủ để tạo ↓ BaCO3 ⇒ không phản ứng)

● Ba(NO3)2 + BaCl2 → không phản ứng

● SO3 + H2O → H2SO4 || H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

● KHSO4 + BaCl2 → BaSO4 + HCl + KCl

(Chú ý: KHSO4 điện li hoàn toàn ra SO42–: KHSO4 → K+ + H+ + SO42–)

● K2SO3 + BaCl2 → BaSO3↓ + 2KCl

● K2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2KCl

● 2K3PO4 + 3BaCl2 → Ba3(PO4)2↓ + 6KCl

⇒ chỉ có KHCO3 và Ba(NO3)2 không thỏa

Câu 26 Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng

được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al, H2S?

Chọn đáp án B

Fe3O4 + H2SO4 dư → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O ⇒ X gồm FeSO4, Fe2(SO4)3 và H2SO4 dư

● Cu: Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4

● NaOH:

– FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2↓ + Na2SO4

– Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3↓ + 3Na2SO4

– H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

● Br2: 6FeSO4 + 3Br2 → 2FeBr3 + 2Fe2(SO4)3

● AgNO3: 3FeSO4 + 3AgNO3 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + 3Ag↓

● KMnSO4: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

● MgSO4: không phản ứng

● Al:

– 2Al + 3Fe2(SO4)3 → Al2(SO4)3 + 6FeSO4

– 2Al + 6H2SO4 → 2Al2(SO4)3 + 6H2↑

– 2Al + 3FeSO4 → Al2(SO4)3 + 3Fe↓

● H2S: Fe2(SO4)3 + H2S → 2FeSO4 + H2SO4 + S↓.⇒ chỉ có MgSO4 không phản ứng

Ngày đăng: 18/04/2019, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w