Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 4Chương III; b Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công
Trang 1Theo Thông tư số: 02 /2010/TT-BKH
HỒ SƠ MỜI THẦU
Gói thầu số 06/2013: Thi công công trình giảm thiểu rủi ro và phục hồi
môi trường tại 3 điểm (Mậu 2, Thạch Lưu và Hòn Trơ)
Dự án: Xây dựng năng lực nhằm loại bỏ hóa chất bảo vệ thực
vật POP tồn lưu tại Việt Nam Chủ đầu tư: Tổng cục Môi trường
, ngày tháng_8_ năm 2013
Nguyễn Hòa Bình Phó giám đốc dự án, Cục trưởng Cục Quản lý chất thải và
Cải thiện môi trường
Trang 2MỤC LỤC
Từ ngữ viết tắt ……… 4
Trang 3Phần thứ nhất Chỉ dẫn đối với nhà thầu … 5
Chương I Yêu cầu về thủ tục đấu thầu 5
A Tổng quát 5
B Chuẩn bị hồ sơ dự thầu 6
C Nộp hồ sơ dự thầu 12
D Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu 13
E Trúng thầu 16
Chương II Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 20
Chương III Biểu mẫu dự thầu 24
Mẫu số 1 Đơn dự thầu 24
Mẫu số 2 Giấy ủy quyền 25
Mẫu số 3 Thỏa thuận liên danh 26
Mẫu số 4 Bảng kê máy móc thiết bị thi công chủ yếu 28
Mẫu số 5 Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ 29
Mẫu số 6A Danh sách cán bộ chủ chốt 30
Mẫu số 6B Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt 30
Mẫu số 7 Bảng kê khai sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài 31
Mẫu số 8A Biểu tổng hợp giá dự thầu 32
Mẫu số 8B Biểu chi tiết giá dự thầu 32
Mẫu số 9A Bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết 33
Mẫu số 9B Bảng phân tích đơn giá dự thầu tổng hợp 34
Mẫu số 10 Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu 35
Trang 4Mẫu số 11 Hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu 36
Mẫu số 12 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 37
Mẫu số 13 Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu 38
Mẫu số 14 Bảo lãnh dự thầu 39
Phần thứ hai Yêu cầu về xây lắp 40
Chương IV Giới thiệu dự án và gói thầu 40
Chương V Bảng tiên lượng 41
Chương VI Yêu cầu về tiến độ thực hiện 42
Chương VII Yêu cầu về mặt kỹ thuật 43
Chương VIII Các bản vẽ 44
Phần thứ ba Yêu cầu về hợp đồng 45
Chương IX Điều kiện của hợp đồng 45
Chương X Mẫu về hợp đồng 55
Mẫu số 15 Hợp đồng 55
Mẫu số 16 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 59
Mẫu số 17 Bảo lãnh tiền tạm ứng 60
Phụ lục Các ví dụ 61
TỪ NGỮ VIẾT TẮT HSMT Hồ sơ mời thầu HSDT Hồ sơ dự thầu ĐKHĐ Điều kiện của hợp đồng TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Gói thầu ODA Là gói thầu sử dụng vốn vay ODA từ các nhà tài trợ (Ngân hàng Thế giới - WB, Ngân hàng Phát triển châu Á ADB, Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản -JICA, Ngân hàng Tái thiết Đức - KfW, Cơ quan Phát triển Pháp - AFD )
quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009
Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật Xây dựng
Trang 5
Phần thứ nhấtCHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU
A TỔNG QUÁT
Mục 1 Nội dung đấu thầu
1 Bên mời thầu: _ Ban quản lý dự án Xây dựng năng lực nhằm loại bỏ hóa chấtbảo vệ thực vật POP tồn lưu tại Việt Nam (Sau đây gọi là Ban quản lý dự án POPPesticides)
2 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu _06/2013_ Thi công
công trình giảm thiểu rủi ro và phục hồi môi trường tại 3 điểm (Mậu 2, Thạch
Lưu và Hòn Trơ) thuộc dự án Xây dựng năng lực nhằm loại bỏ hóa chất bảo vệ thực
vật POP tồn lưu tại Việt Nam
3 Thời gian thực hiện hợp đồng:_9 tháng _.
4 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: UNDP-GEF
Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu của nhà thầu
1 Có tư cách hợp lệ theo yêu cầu sau Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp;
Trang 62 Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc lànhà thầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành
viên theo Mẫu số 3 Chương III, trong đó quy định rõ thành viên đứng đầu liên danh,
trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên đối với công việc thuộcgói thầu;
3 Đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu nêu trong thông báo mời thầu (trường hợp đấu thầu rộng rãi) hoặc thư mời thầu (trường hợp đấu thầu hạn chế);
4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: _ [Căn cứ tính chất của gói thầu mà nêu yêu cầu trên cơ sở tuân thủ nội dung về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Luật sửa đổi và Điều 3 Nghị định 85/CP];
5 Không bị cấm tham gia đấu thầu theo Điều 12 của Luật Đấu thầu và khoản
3, khoản 21 Điều 2 của Luật sửa đổi
Mục 3 Chi phí dự thầu
Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia đấu thầu, kể từ khimua HSMT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối với nhà thầu trúng thầutính đến khi ký hợp đồng
Mục 4 HSMT, giải thích làm rõ HSMT và sửa đổi HSMT
1 HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMT này Việckiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDT thuộc trách nhiệmcủa nhà thầu
2 Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửi văn
bản đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ_
3 Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi xây lắp hoặc các nội dung yêucầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMT (bao gồm cả việc gia hạn thời hạnnộp HSDT nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMT đến tất cả các nhà thầu
mua HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu _5_ ngày [Ghi số ngày cụ thể nhưng đảm bảo đủ thời gian để nhà thầu hoàn chỉnh HSDT và không được quy định ít hơn 3 ngày] Tài liệu này là một phần của HSMT Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu
Trang 7khi nhận được các tài liệu sửa đổi này bằng một trong những cách sau: văn bản trựctiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail.
Mục 5 Khảo sát hiện trường
1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSDT.Bên mời thầu sẽ tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường Chi phíkhảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu
2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhàthầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi rokhác
B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU
Mục 6 Ngôn ngữ sử dụng
HSDT cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầuliên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng tiếng Việt
Mục 7 Nội dung HSDT
HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương này;
2 Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 11 Chương này;
3 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầutheo quy định tại Mục 12 Chương này;
4 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSMT này;
5 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 13 Chương này
6 Các nội dung khác [Ghi các nội dung khác, nếu có]
Mục 8 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu
Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so với khimua HSMT thì phải gửi văn bản thông báo về việc thay đổi tư cách tham gia đấu thầutới bên mời thầu Bên mời thầu chấp nhận sự thay đổi tư cách khi nhận được văn bảnthông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu(1)
Mục 9 Đơn dự thầu
Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1 ChươngIII, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo phápluật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu
số 2 Chương III)
Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền,nhà thầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của ngườiđược ủy quyền, như bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh
Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từngthành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy địnhcác thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự
Trang 8thầu Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhàthầu độc lập.
Mục 10 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT
Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSMT,nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phùhợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảođáp ứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế
Mục 11 Giá dự thầu và biểu giá
1 Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT sau khitrừ phần giảm giá (nếu có) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phícần thiết để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ hai củaHSMT này
2 Giá dự thầu được chào bằng đồng tiền Việt Nam
3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêutrong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, Mẫu số 8B Chương III Đơn giá dự thầu phảibao gồm các yếu tố:
- Chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy,
- Các chi phí trực tiếp khác;
- Chi phí chung, thuế;
- Các chi phí khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như nhà ở công nhân, khoxưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bịthi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệmôi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhàthầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khốilượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán giá trị phầnkhối lượng sai khác này vào giá dự thầu
4 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặcnộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu.Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báo cho bênmời thầu trước hoặc tại thời điểm đóng thầu, hoặc phải có bảng kê thành phần HSDTtrong đó có thư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cách thức giảmgiá vào các hạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng Trường hợp không nêu rõcách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trongBảng tiên lượng
Trang 9Mục 12 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp
lệ của mình như sau:
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;
- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản 2Mục 2 Chương này
2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
a) Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 4Chương III;
b) Kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số 6A
và Mẫu số 6B Chương III;
c) Các hợp đồng đang thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 11 Chương III;
d) Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 12Chương III;
đ) Năng lực tài chính của nhà thầu được liệt kê theo Mẫu số 13 Chương III;
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinhnghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảmnhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình
là đáp ứng yêu cầu của HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liêndanh;
e) Các tài liệu khác nếu có
3 Sử dụng lao động nước ngoài(1)
Nhà thầu phải kê khai trong HSDT số lượng, trình độ, năng lực chuyên môn,kinh nghiệm của cán bộ kỹ thuật, chuyên gia nước ngoài huy động để thực hiện góithầu theo Mẫu số 7 Chương III
Nhà thầu không được sử dụng lao động nước ngoài thực hiện công việc mà lao
động trong nước có khả năng thực hiện và đáp ứng yêu cầu của gói thầu, đặc biệt làlao động phổ thông, lao động không qua đào tạo kỹ năng, nghiệp vụ Lao động nướcngoài phải có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật về lao động
4 Sử dụng nhà thầu phụ
Trường hợp nhà thầu dự kiến sử dụng thầu phụ khi thực hiện gói thầu thì kêkhai phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ theo Mẫu số 5 Chương III
Mục 13 Bảo đảm dự thầu
Trang 10Gói thầu này không yêu cầu phải đảm bảo dự thầu
Mục 14 Thời gian có hiệu lực của HSDT
1 Thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu là: 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu
Hồ sơ dự thầu có thời gian hiệu lực ngắn hơn so với quy định tại khoản này là không hợp
lệ và bị loại
2 Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu gia hạn thời gian có hiệulực của HSDT một hoặc nhiều lần với tổng thời gian của tất cả các lần yêu cầu nhàthầu gia hạn không quá 30 ngày Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn thìHSDT của nhà thầu không được xem xét tiếp
Mục 15 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT
1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và 02 bản chụp HSDT, ghi rõ "bản gốc" và
"bản chụp" tương ứng
Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp vàbản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹthuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang hoặc các lỗi khác thì lấy nộidung của bản gốc làm cơ sở Trường hợp bản chụp có nội dung sai khác so với bảngốc thì tùy mức độ sai khác, bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp, chẳnghạn sai khác đó là không cơ bản, không làm thay đổi bản chất của HSDT thì được coi
là lỗi chấp nhận được; nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nội dung cơ bản củaHSDT so với bản gốc thì bị coi là gian lận, HSDT sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu sẽ bị
xử lý theo quy định tại Mục 30 Chương này
2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trangtheo thứ tự liên tục Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõHSDT, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu kýtheo hướng dẫn tại Chương III
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giátrị khi có chữ ký (của người ký đơn dự thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có)
C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU
Mục 16 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT
1 HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 7 Chương này HSDT phải đượcđựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong do nhà thầu tự
quy định) Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT như sau: [Nêu cụ thể cách trình bày Ví dụ: Nhà thầu phải ghi rõ các thông tin sau trên túi đựng HSDT: _
- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:
- Địa chỉ nộp HSDT: [Ghi tên, địa chỉ của bên mời thầu]
- Tên gói thầu: _[Ghi tên gói thầu]
Trang 11- Không được mở trước _ giờ, ngày _ tháng _ năm _ [Ghi thời điểm
3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuântheo quy định trong HSMT như không niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDTtrong quá trình chuyển tới bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựngHSDT theo hướng dẫn tại khoản 1 và khoản 2 Mục này Bên mời thầu sẽ không chịutrách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không thực hiện đúngchỉ dẫn tại khoản 1, khoản 2 Mục này
Mục 17 Thời hạn nộp HSDT
1 Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của bên mời thầu nhưngphải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu: 14 giờ, ngày _tháng _8_ năm 2013
2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDT (thời điểm đóng thầu) trongtrường hợp cần tăng thêm số lượng HSDT hoặc khi sửa đổi HSMT theo Mục 4Chương này hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết
3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bảncho các nhà thầu đã mua HSMT, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộp HSDT sẽđược đăng tải trên báo Đấu thầu tối thiểu 1 kỳ và đăng trên trang thông tin điện tử vềđấu thầu (trừ trường hợp không thuộc diện bắt buộc) (1) Khi thông báo, bên mời thầu
sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu có đủ thời gian sửa đổi hoặc bổ sungHSDT đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDT) theo yêu cầu mới Nhà thầu đã nộpHSDT có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDT của mình Trường hợp nhà thầuchưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDT thì bên mời thầu quản lý HSDT đó theo chế
độ quản lý hồ sơ “mật”
Mục 18 HSDT nộp muộn
Bất kỳ tài liệu nào, kể cả thư giảm giá (nếu có) được nhà thầu gửi đến sau thờiđiểm đóng thầu là không hợp lệ, bị loại và được trả lại theo nguyên trạng (trừ tài liệulàm rõ HSDT theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Mục 21 Chương này)
Mục 19 Sửa đổi hoặc rút HSDT
1() Ngoài việc đăng tải như tại khoản 3 Mục này, bên mời thầu có thể quy định đăng tải đồng thời trên các phương tiện
thông tin đại chúng khác.
Trang 12Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị vàbên mời thầu chỉ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trước thờiđiểm đóng thầu; văn bản đề nghị sửa đổi, rút HSDT phải được gửi riêng biệt vớiHSDT.
D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Mục 20 Mở thầu
1 Việc mở thầu được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu, vàolúc _15 giờ, ngày _ tháng _8 năm 2013_, tại Văn phòng Ban quản lý Dự ántrước sự chứng kiến của những người có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hayvắng mặt của các nhà thầu được mời Bên mời thầu có thể mời đại diện của các cơquan có liên quan đến tham dự lễ mở thầu
2 Bên mời thầu tiến hành mở lần lượt HSDT của từng nhà thầu có tên trong danhsách mua HSMT (bao gồm cả nhà thầu thay đổi tư cách tham dự thầu) và nộp HSDTtrước thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu HSDT của nhà thầu cóvăn bản đề nghị rút HSDT đã nộp và HSDT của nhà thầu nộp sau thời điểm đóngthầu sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu
3 Việc mở HSDT của từng nhà thầu được thực hiện theo trình tự như sau:
a) Kiểm tra niêm phong HSDT;
b) Mở HSDT;
c) Đọc và ghi vào biên bản các thông tin chủ yếu:
Tên nhà thầu;
Thời gian có hiệu lực của HSDT;
Giá dự thầu nêu trong đơn dự thầu;
Giảm giá (nếu có);
Văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có) theo quy định tại Mục 19 Chươngnày;
Các thông tin khác liên quan
4 Biên bản mở thầu cần được đại diện bên mời thầu, đại diện của từng nhàthầu có mặt và đại diện các cơ quan liên quan tham dự ký xác nhận Bản chụp của biênbản mở thầu được gửi cho tất cả nhà thầu nộp HSDT
5 Sau khi mở thầu, bên mời thầu phải ký xác nhận vào từng trang bản gốc củatất cả HSDT và quản lý theo chế độ hồ sơ “mật” Việc đánh giá HSDT được tiếnhành theo bản chụp
Mục 21 Làm rõ HSDT
1 Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm
Trang 13thiếu tài liệu như Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư,quyết định thành lập, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tài liệu khác theo yêucầu của HSMT thì nhà thầu có thể được bên mời thầu yêu cầu bổ sung tài liệu nhằmchứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu với điều kiệnkhông làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu.
2 Việc làm rõ HSDT chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu cóHSDT cần phải làm rõ và được thực hiện dưới hình thức trao đổi trực tiếp (bên mờithầu mời nhà thầu đến gặp trực tiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lậpthành văn bản) hoặc gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu làm rõ và nhà thầuphải trả lời bằng văn bản) Trong văn bản yêu cầu làm rõ cần quy định thời hạn làm
rõ của nhà thầu Nội dung làm rõ HSDT thể hiện bằng văn bản được bên mời thầubảo quản như một phần của HSDT Trường hợp quá thời hạn làm rõ mà bên mời thầukhông nhận được văn bản làm rõ, hoặc nhà thầu có văn bản làm rõ nhưng không đápứng được yêu cầu làm rõ của bên mời thầu thì bên mời thầu xem xét, xử lý theo cácquy định của pháp luật hiện hành
Mục 22 Đánh giá sơ bộ HSDT
1 Kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSDT, gồm:
a) Tính hợp lệ của đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương này;
b) Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh theo quy định tại khoản 2 Mục 2Chương này (nếu có);
c) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo khoản 1 Mục 2 và khoản 1 Mục 12 Chương này;d) Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT theo quy định tại khoản 1 Mục 15Chương này;
đ) Sự hợp lệ của bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 13 Chương này;
e) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSDT;
2 HSDT của nhà thầu sẽ bị loại bỏ và không được xem xét tiếp nếu thuộc mộttrong các điều kiện tiên quyết sau:
a) Nhà thầu không có tên trong danh sách mua HSMT, trừ trường hợp thay đổi
tư cách tham dự thầu theo quy định tại Mục 8 Chương này;
b) Nhà thầu không bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại khoản 1 Mục 2 vàkhoản 1 Mục 12 Chương này;
c) Nhà thầu không đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng theo quyđịnh của pháp luật về xây dựng;
theo quy định tại khoản 2 Mục 13 Chương này;
e) Đơn dự thầu không hợp lệ theo quy định tại Mục 9 Chương này;
Trang 14g) Hiệu lực của HSDT không bảo đảm yêu cầu theo quy định tại khoản 1 Mục
14 Chương này;
h) HSDT có giá dự thầu không cố định, chào thầu theo nhiều mức giá hoặc giá
có kèm điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư;
i) Nhà thầu có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);
k) Nhà thầu vi phạm một trong các hành vi bị cấm trong đấu thầu theo quyđịnh tại Điều 12 của Luật Đấu thầu và khoản 3, khoản 21 Điều 2 của Luật sửa đổi
3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá vềnăng lực và kinh nghiệm quy định tại Mục 1 Chương II
Mục 23 Đánh giá về mặt kỹ thuật
Bên mời thầu tiến hành đánh giá về mặt kỹ thuật các HSDT đã vượt qua bướcđánh giá sơ bộ trên cơ sở các yêu cầu của HSMT và TCĐG nêu tại Mục 2 Chương II vàxác định danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật
Mục 24 Đánh giá về mặt tài chính
1 Bên mời thầu tiến hành sửa lỗi (nếu có) theo nguyên tắc quy định tại khoản
1 Điều 30 Nghị định 85/CP Sau khi sửa lỗi, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bảncho nhà thầu có HSDT có lỗi Nhà thầu phải có văn bản thông báo cho bên mời thầu
về việc chấp nhận sửa lỗi nêu trên Nếu nhà thầu không chấp nhận việc sửa lỗi thìHSDT của nhà thầu đó sẽ bị loại HSDT có lỗi số học với tổng giá trị tuyệt đối lớnhơn 10% giá dự thầu cũng sẽ bị loại Lỗi số học được tính theo tổng giá trị tuyệt đối,không phụ thuộc vào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi sửa lỗi
2 Bên mời thầu thực hiện hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) theo quy định tại khoản
2 Điều 30 Nghị định 85/CP HSDT có sai lệch với tổng giá trị tuyệt đối lớn hơn 10%giá dự thầu sẽ bị loại Giá trị các sai lệch được tính theo tổng giá trị tuyệt đối, khôngphụ thuộc vào việc giá dự thầu tăng lên hay giảm đi sau khi hiệu chỉnh sai lệch
3 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệchđược thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá Trong trường hợp
đó, việc xác định giá trị tuyệt đối của lỗi số học hoặc sai lệch được tính trên cơ sở giá
dự thầu ghi trong đơn
4 Trên cơ sở giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, bên mời thầu đềxuất danh sách xếp hạng nhà thầu theo nguyên tắc: nhà thầu có giá dự thầu sau sửalỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất được xếp thứ nhất, nhà thầu có giá thấp tiếp theođược xếp hạng tiếp theo
5 Trường hợp gói thầu phức tạp, bên mời thầu thấy cần thiết phải xác định giá đánh giá thì giải trình bằng văn bản với chủ đầu tư Chủ đầu tư xem xét, quyết định và chịu trách nhiệm trước pháp luật
Trang 15Việc xác định giá đánh giá tuân thủ theo quy định tại Mục 28 của Mẫu hồ sơ mời thầu xây lắp ban hành kèm theo Thông tư số 01/2010/TT-BKH ngày 06/01/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và phải được nêu cụ thể trong hồ sơ mời thầu.
E TRÚNG THẦU
Mục 25 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu
Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiệnsau:
5 Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt
Mục 26 Thông báo kết quả đấu thầu
1 Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu gửivăn bản thông báo kết quả đấu thầu tới các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm cả nhàthầu trúng thầu và nhà thầu không trúng thầu) Trong thông báo kết quả đấu thầu, bênmời thầu không giải thích lý do đối với nhà thầu không trúng thầu
2 Bên mời thầu gửi thông báo trúng thầu bằng văn bản tới nhà thầu trúng thầukèm theo dự thảo hợp đồng theo Mẫu số 15 Chương X đã được ghi các thông tin cụ thể
và kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm vànhững vấn đề cần trao đổi khi thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
Mục 27 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng thực hiện như sau:
1 Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng để ký kết hợp đồng dựa trên cơ sởsau đây:
Kết quả đấu thầu được duyệt;
thông tin cụ thể;
trúng thầu (nếu có);
thầu và nhà thầu trúng thầu
Trang 162 Sau khi nhận được thông báo trúng thầu, trong thời hạn tối đa_15_ngày
[Ghi rõ số ngày nhưng không quá 30 ngày] kể từ ngày thông báo trúng thầu, nhà thầu
trúng thầu phải gửi cho bên mời thầu văn bản chấp thuận vào thương thảo, hoàn thiệnhợp đồng Quá thời hạn nêu trên, nếu bên mời thầu không nhận được văn bản chấpthuận hoặc nhà thầu từ chối vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng thì bảo đảm dựthầu của nhà thầu này sẽ bị xử lý theo quy định tại khoản 4 Mục 13 Chương này.Đồng thời, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy kết quả đấu thầutrước đó và quyết định lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo trúng thầu để có cơ sởpháp lý mời vào thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
3 Nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại,chưa hoàn chỉnh, chi tiết hoá các nội dung còn chưa cụ thể, đặc biệt là việc áp giá đốivới những sai lệch trong HSDT Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng cũng bao
gồm cả việc xem xét các sáng kiến, biện pháp kỹ thuật, thay thế hoặc bổ sung do nhà
thầu đề xuất (nếu có), khối lượng công việc trong bảng tiên lượng mời thầu chưachính xác so với thiết kế do nhà thầu phát hiện, đề xuất trong HSDT hoặc do bên mờithầu phát hiện sau khi phát hành HSMT và việc áp giá đối với phần công việc mà tiênlượng tính thiếu so với thiết kế
4 Sau khi đạt được kết quả thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, chủ đầu tư vànhà thầu sẽ ký kết hợp đồng Trong trường hợp liên danh, hợp đồng được ký kết phảibao gồm chữ ký của tất cả các thành viên trong liên danh
Mục 28 Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Gói thầu này không yêu cầu việc bảo đảm thực hiện hợp đồng
Mục 29 Kiến nghị trong đấu thầu
Nhà thầu tham gia đấu thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu vànhững vấn đề khác trong quá trình đấu thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnhhưởng theo quy định tại Điều 72 và Điều 73 Luật Đấu thầu, Chương X Nghị định 85/
CP
Trường hợp nhà thầu có kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu gửi người cóthẩm quyền và Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị, nhà thầu sẽ phải nộp mộtkhoản chi phí là 2.000.000 đồng cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tưvấn về giải quyết kiến nghị Trường hợp nhà thầu có kiến nghị được kết luận là đúngthì chi phí do nhà thầu nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có trách nhiệm liênđới
Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu:
Văn phòng dự án, Tầng 2, Số 6 (số nhà 64), Lô 12B, đường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
Tel 04 37834464
Fax 04 37834465
Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư:
Trang 17Tổng Cục Môi trường, 10 Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Tel 04-38223195
Fax 04-38223189
Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền:
Bộ Tài nguyên và Môi trường
10 Tôn Thất Thuyết
Tel 04 38343911
Fax 04 37736892
Mục 30 Xử lý vi phạm trong đấu thầu
1 Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theomức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi, Nghị định85/CP và các quy định pháp luật khác liên quan
2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơquan, tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăngtải trên báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và
xử lý theo quy định của pháp luật
3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nàođều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành
4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa
án về quyết định xử lý vi phạm
Trang 18Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Chương này bao gồm TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và TCĐG về mặt kỹ thuật
TCĐG dưới đây chỉ mang tính hướng dẫn Khi soạn thảo nội dung này cần căn cứ theo tính chất gói thầu mà quy định cho phù hợp TCĐG phải công khai trong HSMT Trong quá trình đánh giá HSDT phải tuân thủ TCĐG nêu trong HSMT, không được thay đổi, bổ sung bất kỳ nội dung nào.
Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêuchí “đạt’’, “không đạt’’ Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và
3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinhnghiệm Các điểm 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá là "đạt" khi tất cả nội dung chi tiếttrong từng điểm được đánh giá là "đạt"
TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bảnsau:
thiểu để được đánh giá là đáp ứng (đạt)
Số lượng các hợp đồng trong lĩnh vực môi trường đã và
đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà
thầu phụ trong thời gian 5 năm gần đây
10 hợp đồng
2 Năng lực kỹ thuật
2.2 Thiết bị thi công chủ yếu máy xúc hoặc cẩu (sở hữu
hoặc thuê dài hạn)
Số năm nhà thầu hoạt động không lỗ trong thời gian yêu
cầu báo cáo về tình hình tài chính theo khoản 3.1 Mục
này
3 năm
Trang 19Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
Áp dụng tiêu chí “đạt”, “không đạt” đối với TCĐG về kỹ thuật
Căn cứ tính chất của gói thầu mà xác định mức độ yêu cầu đối với từng nội dung Đối với các nội dung yêu cầu cơ bản, chỉ sử dụng tiêu chí “đạt”, “không đạt” Đối với các nội dung yêu cầu không cơ bản, ngoài tiêu chí “đạt”, “không đạt”, được
áp dụng thêm tiêu chí “chấp nhận được” nhưng không được vượt quá 30% tổng số các nội dung yêu cầu trong TCĐG
HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật khi có tất cả nội dung yêu cầu cơ bản đều được đánh giá là “đạt”, các nội dung yêu cầu không cơ bản được đánh giá là “đạt” hoặc “chấp nhận được”
1 Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công
(a) Giải pháp thi công an toàn
đối với đất nhiễm thuốc BVTV
ở mức độ nhẹ
Không có giải pháp khả thi
Không đạt
(b) Giải pháp bố trí mặt bằng
thi công
Phân thành 3 vùng làmviệc
Đạt
(c) Kế hoạch thi công hợp lý
theo mùa vụ tại địa phương (vụ
công không ảnh hưởng đến các
hộ dân xung quanh
Có bản vẽ đầy đủ, khảthi, phù hợp với đề xuất
về tiến độ
Đạt
Không có bản vẽ đầy
đủ, hoặc biện pháp tổchức thi công khôngkhả thi, không phù hợpvới đề xuất về tiến độ
Không đạt
(đ) Có sơ đồ tổ chức bộ máy
quản lý nhân sự trên công
trường và thuyết minh sơ đồ,
ghi rõ trách nhiệm của từng
người
Có sơ đồ, ghi rõ tráchnhiệm của từng người,đặc biệt là các vị tríChỉ huy trưởng côngtrường và cán bộ kỹthuật
Đạt
Không có sơ đồ, hoặc
sơ đồ không thể hiện rõtrách nhiệm của từng
Khôngđạt
Trang 20cán bộ chủ chốt(e) Biện pháp phòng chống của
nhà thầu trong mùa mưa lũ
Không có biện phápkhả thi
Khôngđạt
cháy, chữa cháy, an toàn lao động, bảo hành
(a) Giải pháp chống ô nhiễm môi
trường trong quá trình thi công,
vận chuyển vật tư và vật liệu
Không có giải phápkhả thi
Đạt
Không có biện phápbảo đảm an toàn laođộng rõ ràng
Không đạt
Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng,
gồm những nội dung như sơ đồ bố trí tổ chức giám sát,
kiểm tra các khâu thi công, ghi nhật ký thi công,
Đạt
Không có thuyết minh hoặc thuyết minh không đầy đủ,
không đạt yêu cầu đối với các nội dung nêu trên
Không đạt
Dài hơn nhưng không quá 30 ngày so với số ngày quy
định
Chấp nhậnđược
Kết luận Tất cả các tiêu chuẩn đều đạt hoặc chấp nhận đượcKhông thuộc các trường hợp nêu trên Không đạtĐạt
Trang 21Chương IIIBIỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu số 1 ĐƠN DỰ THẦU
, ngày tháng năm 2013Kính gửi: _ Ban quản lý dự án Xây dựng năng lực nhằm loại bỏ hóa chất bảo vệ thực vật POP tồn lưu tại Việt Nam
(sau đây gọi là bên mời thầu)
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số
[Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là [Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu].
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biệnpháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 28 Chương I và Điều 3 Điềukiện của hợp đồng trong hồ sơ mời thầu
Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ, ngày
tháng năm [Ghi thời điểm đóng thầu].
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (1)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn
dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới
ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này Trường hợp phát hiện thông tin
kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 30 Chương I của HSMT này.
Trang 22Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN (1)
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] do [Ghi tên bên mời thầu] tổ
chức:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được
ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyềnnày được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, người được ủy quyền giữ bản
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và
đóng dấu (nếu có)]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương I Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.
Trang 23Mẫu số 3
, ngày tháng năm
Gói thầu: [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: [Ghi tên dự án]
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] ngày _ tháng năm [ngày được ghi trên HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Điều 1 Nguyên tắc chung
1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu
[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án].
2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến gói thầu này là: [Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận] 3 Các thành viên
cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thànhviên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào cóquyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng trừ
khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên danh Trường hợp
cho phù hợp.
Trang 24thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như đã thỏathuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh
- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng
- Hình thức xử lý khác [Ghi rõ hình thức xử lý khác].
Điều 2 Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu
[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1 Thành viên đứng đầu liên danh
Các bên nhất trí ủy quyền cho [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng
đầu liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(4):
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham
dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [Ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].
2 Các thành viên trong liên danh [Ghi cụ thể phần công việc và giá trị tương ứng, trách nhiệm chung, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]
Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký
2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợpđồng;
- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;
- Nhà thầu liên danh không trúng thầu;
- Hủy đấu thầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] theo thông báo của bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ _ bản, cácbản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH
[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Mẫu số 4
Trang 25BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU (1)
Côngsuất
Tínhnăng
Nướcsảnxuất
Nămsảnxuất
Sở hữucủa nhàthầu hay
đi thuê(2)
Chất lượng
sử dụnghiện nay
Ghi chú :
(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này
(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận(bản cam kết hai bên, ) Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờchứng minh
Mẫu số 5
Trang 26Stt Tên nhà
thầu phụ
(nếu có)(2)
Phạm vicông việc
Khối lượngcông việc
Giá trị ướctính
Hợp đồng hoặcvăn bản thỏathuận với nhàthầu chính (nếu
có)1
2
3
…
Ghi chú:
(1) Trường hợp không sử dụng nhà thầu phụ thì không kê khai vào Mẫu này.
(2) Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này Trường hợp chưa dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi công việc, khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ.
Trang 27Mẫu số 6A DANH SÁCH CÁN BỘ CHỦ CHỐT
3 - Địa chỉ liên hệ: Số điện thoại: _
Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian:
Vị trí tương tự Kinh nghiệm về kỹ thuật
Trang 28Năng lựcchuyênmôn
Chứcdanhđảmnhiệm
dự kiến
Thời gian thựchiện công việc
Ghi chú: Trường hợp không sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài thì không kê
khai vào Mẫu này.
Trang 29Mẫu số 8A
BIỂU TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU
Thuế [Áp dụng đối với trường hợp đơn giá trong biểu
giá chi tiết là đơn giá trước thuế]
TỔNG CỘNG
Tổng cộng: [Ghi bằng số]
Bằng chữ: _
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu ]
Ghi chú: Biểu tổng hợp giá dự thầu được lập trên cơ sở các biểu chi tiết
Mẫu số 8B
BIỂU CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU (1)
STT Hạng mụccông việc Đơn vịtính Khối lượngmời thầu Đơn giádự thầu Thành tiền
…
TỔNG CỘNG
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính, ví dụ cho công tác thoát nước…
Cột (2): ghi các nội dung công việc như bảng tiên lượng mời thầu
Cột (4): ghi đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu.
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét, không ghi chung vào biểu này
Trang 30Mẫu số 9A
Đối với đơn giá xây dựng chi tiết
Thành phần hao phí
Đơn vị tính Khối lượng Đơn giá Thành tiền
DG.1 Chi phí VL
Vl.1 Vl.2
Chi phí NC (theo
cấp bậc thợ bình quân)
Ghi chú: (1) Căn cứ tính chất của hạng mục công việc mà yêu cầu hoặc không yêu cầu nhà thầu
phân tích đơn giá theo Mẫu này Trường hợp không yêu cầu thì bỏ Mẫu này Trường hợp đơn giá được tổng hợp đầy đủ thì bao gồm cả chi phí trực tiếp khác, chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước.
Cột (6) là đơn giá do nhà thầu chào, không phải là đơn giá do Nhà nước quy định.
Mẫu số 9B
Trang 31Đối với đơn giá xây dựng tổng hợp
Đơn vị tính
Khối lượng
Thành phần chi phí
Tổng cộng Vật liệu Nhân
Cột (5), (6), (7): là đơn giá do nhà thầu chào, không phải là đơn giá do Nhà
Đơn giá của vật liệu
Chi phí đến công trường
Đơn giá tính trong giá dự thầu (2)
1
Trang 32…
Ghi chú:
(1) Căn cứ tính chất của hạng mục công việc mà yêu cầu hoặc không yêu cầu nhà
thầu phân tích giá vật liệu theo Mẫu này Trường hợp không yêu cầu thì bỏ Mẫu này.
(2) Là đơn giá do nhà thầu chào, không phải là đơn giá do Nhà nước quy định.
Mẫu số 11 HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Trang 33Stt Tên
hợp
đồng
Têndựán
Tênchủđầu tư
Giá hợp đồng(hoặc giátrị đượcgiao thựchiện)
Giá trịphần côngviệc chưahoànthành
Ngày hợpđồng có hiệulực
Ngàykết thúc hợpđồng
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên
và đóng dấu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫunày
Trang 34Mẫu số 12
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng, năm]
Ngày hoàn thành [Ghi ngày, tháng, năm]
Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND
Trong trường hợp là thành viên
trong liên danh hoặc nhà thầu
phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà
nhà thầu đảm nhiệm
[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng] [Ghi số tiền] VND
Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
Địa chỉ:
Điện thoại/fax:
E-mail:
[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
[điền địa chỉ e-mail đầy đủ, nếu có]
Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương II (2)
1 Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp]
2 Về giá trị [Ghi số tiền] VND
3 Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng]
4 Về độ phức tạp và điều kiện
thi công [Mô tả về độ phức tạp của công trình]
5 Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng
đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảngtrên )
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này Nhà thầu
kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.
Trang 35Mẫu số 13
KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
A Tóm tắt các số liệu về tài chính trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II].
6 Lợi nhuận trước thuế
8 Các nội dung khác
(nếu có yêu cầu)
B Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà
thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệusau:
1 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];
2 Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xácnhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong _ năm tài chính gần đây
[Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];
3 Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực
hiện nghĩa vụ nộp thuế trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];
4 Báo cáo kiểm toán
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.