BẰNG LĂNG NHIỀU HOA Tên phô ̉ thông lôài: Bằng lăng Tên địa phương lôài: Tên khôa hộc : Lagerstroemia floribunda Jack Họ: Lythraceae Bô ̣: Myrtales Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 1DỰ ÁN VẬN HÀNH KHU CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ HÒN ME 2011 - 2013
KẾT QUẢ ĐIỀU TRA THỰC VẬT
(KHU VỰC HÕN ME, HÕN ĐẤT, HÒN QUÉO
XÃ THỔ SƠN-HUYỆN HÕN ĐẤT, TỈNH KIÊN GIANG)
Kỹ sư: Phạm Đoàn Quốc Vương
Trợ Lý Bảo Tồn
Trang 2MỞ ĐẦU
Mục đích của việc điều tra thành phần thực vật khu vực Ba Hòn thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, nhằm tìm hiểu các nguồn cây bản địa còn sót lại trong khu vực Ba Hòn và có thể sử dụng cho công tác cứu hộ động vật hoang dã Ví dụ như trái Cò ke -
Grewia tomentosa, là một loại thức ăn của loài Culi (Nycticebus pygmaeus) hay các trái
Hổ nho nhện - Ampelocissus arachnoidea, có thể cung cấp thêm thức ăn cho Vượn (Nomascus gabriella), v.v Thành phần thực vật rừng cũng là những thông tin rất thú vị
để giới thiệu cho khách tham quan khu vực cứu hộ và Ba Hòn cũng như những hữu ích của từng loài cây trong công tác cứu hộ và bảo vệ môi trường nói chung
Kết quả điều tra thực vật trong báo cáo này là thành quả của các đợt điều tra thực địa trong tháng 6 và tháng 9 năm 2013 tại khu vực Hòn Me, Hòn Đất và Hòn Quéo thuộc địa giới hành chính xã Thổ Sơn-huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Kết quả bao gồm 154 loài thực vật hoang dã còn sót lại tại khu vực Ba Hòn, 13 loài cây rừng vừa được trồng bổ sung trong những năm 2012 – 2013 và 13 loài cây ăn trái đã được trồng lâu năm trong khu vực
Báo cáo được xây dựng bằng hình ảnh, toàn bộ hình ảnh các loài trong báo cáo được thu thập tại khu vực điều tra Trong mỗi loài các đặc điểm nhận dạng được thực hiện thông qua hình ảnh chỉ thị rõ ràng thấy được ngay trong rừng như lá, cành, hoa, quả,
vỏ, bạnh cây, nhựa mủ, giác gỗ,…
Để có được kết quả này xin chân thành cảm ơn Th.S Nguyễn Vũ Khôi Giám đốc
Tổ chức Wildlife At Risk đã tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình điều tra; xin cảm ơn Th.S Lý Thọ đã hướng dẫn và giúp đỡ trong quá trình định danh loài và anh em Khu cứu
hộ ĐVHD Hòn Me đã giúp đỡ trong giai đoạn khảo sát
Mặc dù đã cố gắng đưa các đặc điểm nhận dạng loài vào báo cáo, tuy nhiên do thời gian điều tra ngắn không thể thu thập đầy đủ đặc điểm nhận dạng của tất cả các loài được, ngoài ra báo cáo cũng không thể tránh được sai sót nhất định, rất mong nhận được
sự đóng đóp ý kiến chân thành Xin vui lòng email cho chúng tôi theo địa chỉ: info@wildlifeatrisk.org
Tác giả Phạm Đoàn Quốc Vương
Trang 31 AN TỨC TRUNG BỘ 5
2 BA CHIA, THUỐC SÁN 6
3 BẦN CHUA 7
4 BẰNG LĂNG NHIỀU HOA 8
5 BÀNG NƯỚC 9
6 BÍCH NỮ GAI 10
7 BÌNH VÔI 10
8 BỌ CHÉT 11
9 BỒ LỐT 12
10 BỒ NGÓT LÔNG 13
11 BỒ QUẢ ĐAC 14
12 BỜI LỜI NHỚT 15
13 BỨA LÁ TRÒN DÀI 16
14 BƯỞI 17
15 BỤP GIẤM 17
16 BỤP 18
17 BÒNG BÒNG DẺO 18
18 CĂNG KHÔNG LÔNG 19
19 CÁT LỒI 20
20 CẦY 21
21 CHIÊU LIÊU NGHỆ 22
22 CHÒI MÒI 23
23 CHƯN BẦU 24
24 CÒ KE 25
Trang 429 CUI 30
30 CỦ RỐI ẤN 31
31 CÙM RỤM 31
32 CƯỜM THẢO ĐỎ 32
33 DA CHAI 33
34 DA XOAN 34
35 DẦU RÁI 35
36 ĐẬU SĂNG 36
37 DÂU TA 37
38 DÂY BÁ 38
39 DÂY BÁT 38
40 DÂY MỐI 39
41 DỪA NƯỚC 39
42 ĐỦNG ĐỈNH NGỨA 40
43 ĐƯỚC XANH 41
44 DUỐI NHÁM 42
45 GẠCH 42
46 GÁO VÀNG 43
47 GIÁ 44
48 GÒN TA 45
49 GÕN TA TRĂNG TRẮNG 46
50 GỪNG GIÓ 47
51 HẢI TIÊN 48
52 HỔ NHO NHỆN 48
53 HỢP HOAN HÌNH PHÃNG 49
54 HUỲNH TINH RẰN 50
55 KHOAI TRỜI 50
56 LÂM VỒ 51
57 LỨC ẤN 52
58 MA 53
Trang 559 MẮM 54
60 MÍT NÀI 55
61 MÍT NÀI, DA XỐP 56
62 MÒ CUA 57
63 MUÔI ĐA HÙNG 58
64 NGÁI VÀNG 59
65 NGỌC LAN TÂY 60
66 NGỌC NỮ BIỂN 61
67 NGỌC NỮ ĐỎ 62
68 NGÓT NGOẺO 63
69 NHÀU 64
70 NƢA TRỒNG 64
71 NÚC NÁC 65
72 Ô MÔI 66
73 Ô RÔ 67
74 PHÈN ĐEN 68
75 RÁNG ẤT MINH 68
76 RÁNG ĐUÔI PHỤNG LÁ SỒI 69
77 RÁNG NGUYỆT XỈ SUỐT 69
78 RÁY TO 70
79 RUỐI KHÔNG LÔNG 70
80 SA NHÂN CÓC 71
81 SẮN RỪNG 72
82 SẦU ĐÂU 72
83 SANG SÉ 73
84 SAO ĐEN 74
Trang 689 TAI ĐẤT ẤN 78
90 THẦU DẦU 78
91 THỊ LÁ ĐÀI RỘNG 79
92 THỊ NÚI 79
93 THƠM ỔI 80
94 THỐT NỐT 80
95 TRA LÂM VỒ 81
96 TRANG ĐẤT 82
97 TRANG ĐỎ 82
98 TRANG LÙN 83
99 TRANG VÀNG 83
100 TRÔM HÔI 84
101 TRÔM QUẠT 85
102 TRƯỜNG 85
103 TRỨNG GÀ 86
104 TỪ NHÁM 87
105 TỨ THƯ 4 RĂNG 87
106 VÁC GỐI 88
107 VÔNG NEM 88
108 XĂNG MÃ CHẺ 89
Trang 71 AN TỨC TRUNG BỘ
Tên phô ̉ thông lôài: An tức trung bộ, Sát
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Styrax annamensis Guill
Trang 82 BA CHIA, THUỐC SÁN
Tên phô ̉ thông lôài : Ba chia, Rùm nao,
Thuốc Sán
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Mallotus philippensis (Lamk.)
Trang 93 BẦN CHUA
Tên phô ̉ thông lôài: Bần chua
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Sonneratia caseolaris (L.)
Trang 104 BẰNG LĂNG NHIỀU HOA
Tên phô ̉ thông lôài: Bằng lăng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Lagerstroemia floribunda
Jack
Họ: Lythraceae
Bô ̣: Myrtales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 115 BÀNG NƯỚC
Tên phô ̉ thông lôài: Bàng nước
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Fagraea crenulata Maingay
Trang 126 BÍCH NỮ GAI
Tên phô ̉ thông lôài: Bích nữ gai
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Byttneria echinata Wall
Họ: Sterculiaceae
Bô ̣: Malvales
Hình ảnh nhận dạng lôài
7 BÌNH VÔI
Tên phô ̉ thông lôài: Bình vôi, Ngải tượng,
Dây mối tròn
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Stephania rotunda Lour
Họ: Menispermaceae
Bô ̣: Ranunculales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 138 BỌ CHÉT
Tên phô ̉ thông lôài: Bọ chét, Keo
Tên địa phương lôài: Bình linh
Tên khôa hộc : Leucoena leucocephala
Trang 149 BỒ LỐT
Tên phô ̉ thông lôài : Bồ lốt, Mọ trắng, Lộc
mại
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Claoxylon indicum (Bl.) Endl
Trang 1510 BỒ NGÓT LÔNG
Tên phô ̉ thông lôài: Bồ ngót lông
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Sauropus villosus (Blco)
Trang 1611 BỒ QUẢ ĐAC
Tên phô ̉ thông lôài: Bồ quả Đac
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Uvaria dac Pierre ex Fin &
Trang 1712 BỜI LỜI NHỚT
Tên phô ̉ thông lôài: Bời lời nhớt
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc:Litsea glutinosa (Lour.) Rob
Trang 1813 BỨA LÁ TRÒN DÀI
Tên phô ̉ thông lôài: Bứa
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Garcinia oblongifolia Champ
Trang 1914 BƯỞI
Tên phô ̉ thông lôài: Bưởi
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Citrus grandis var grandis L
Tên phô ̉ thông lôài: Bụp giấm, Đay Nhật
Tên địa phương lôài: Giấm
Tên khôa hộc: Hibiscus sabdariffa L
Họ: Malvaceae
Bô ̣: Malvales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 2016 BỤP
Tên phô ̉ thông lôài: Bụp, Râm bụp
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Hibiscus rosa-sinensis L
Tên phô ̉ thông lôài: Bòng bòng dẻo
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Lygodium flexuosum Cl
Họ: Schizeaceae
Bô ̣: Schizeales
Hình ảnh nha ̣n dạng lôài
Trang 2118 CĂNG KHÔNG LÔNG
Tên phô ̉ thông lôài: Căng không lông
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Canthium glabrum Bl
Trang 2219 CÁT LỒI
Tên phô ̉ thông lôài: Cát lồi, Mía dò, Chóc
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Costus speciosus (Koenig)
Trang 2320 CẦY
Tên phô ̉ thông lôài : Cầy, Kơ nia
Tên địa phương lôài : Kơ nia
Tên khôa hộc : Irvingia malayana Oliv ex
Trang 2421 CHIÊU LIÊU NGHỆ
Tên phô ̉ thông lôài: Chiêu liêu nghệ
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Terminalia triptera Stapf
Trang 2522 CHÒI MÒI
Tên phô ̉ thông lôài: Chòi mòi, Chua mòi
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Antidesma ghaesembilla
Trang 2623 CHƯN BẦU
Tên phô ̉ thông lôài: Chưn bầu
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Combretum quadrangulare
Trang 2724 CÒ KE
Tên phô ̉ thông lôài: Cò ke
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Grewia tomentosa Roxb ex
Trang 2825 CỔ NGỖNG
Tên phô ̉ thông lôài: Cổ ngỗng, Kén
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Suregada multiflora (Juss.) H
Trang 2926 CÓC KÈN
Tên phô ̉ thông lôài: Cóc kèn, Cóc kèn nước
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Derris trifolia Lour
Họ: Fabaceae
Bô ̣: Fabales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 3027 CÓC RỪNG
Tên phổ thông loài: Cóc rừng
Tên địa phương lôài:
Tên khoa học: Spondias pinnata (Koenig &
Trang 3128 CÔM ĐỒNG NAI
Tên phô ̉ thông lôài : Côm đồng nai, Đước
núi, Chan chan, Lá mật cắt
Tên địa phương lôài :
Tên khôa hộc : Elaeocarpus tectorius
Trang 3229 CUI
Tên phô ̉ thông lôài : Cui
Tên địa phương lôài :
Tên khôa hộc : Heritiera littoralis Dryand
Trang 3330 CỦ RỐI ẤN
Tên phô ̉ thông lôài: Củ rối Ấn, Kim lê
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Leea indica (Burm f.) Merr
Tên phô ̉ thông lôài: Cùm rụm
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Carmone microphylla (Lam.)
Trang 3432 CƯỜM THẢO ĐỎ
Tên phô ̉ thông lôài : Cườm thảo đỏ,
Tương tư
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Abrus precatorius L
Trang 3533 DA CHAI
Tên phô ̉ thông lôài: Da chai, Sung chai, Gào,
Gùa
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Ficus callosa Willd
Họ: Moraceae
Bô ̣: Rosales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 3634 DA XOAN
Tên phô ̉ thông lôài: Da xoan, Đa lá tròn
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Ficus bengalensis L
Trang 3735 DẦU RÁI
Tên phô ̉ thông lôài: Dầu rái, Dầu con rái
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Dipterocarpus alatus Roxb
Trang 3836 ĐẬU SĂNG
Tên phô ̉ thông lôài: Đậu săng, Đậu chiều
Tên địa phương lôài:
Tên khoa học:Cajanus cajan (L.) Mills
Trang 3937 DÂU TA
Tên phô ̉ thông lôài: Dâu ta, dâu da
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Baccaurea ramiflora Lour
Trang 4038 DÂY BÁ
Tên phô ̉ thông lôài: Dây bá
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Scindapsus officinalis (Roxb.)
Tên phô ̉ thông lôài: Dây bát
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Coccinia grandis (L.) Voigt
Họ: Cucurbitaceae
Bô ̣: Cucurbitales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 4140 DÂY MỐI
Tên phô ̉ thông lôài : Dây mối, Lõi tiền,
Thiên kim đằng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Stephania japonica var
Tên phô ̉ thông lôài: Dừa nước, Dừa lá
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Nypa fruticans Wurmb
Họ: Arecaceae
Bô ̣: Arecales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 4242 ĐỦNG ĐỈNH NGỨA
Tên phô ̉ thông lôài: Đủng đỉnh ngứa, Móc
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Caryota urens L
Trang 4343 ĐƯỚC XANH
Tên phô ̉ thông lôài: Đước nhọn, Đước xanh,
Đưng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Rhizophora mucronata Poir
Trang 4444 DUỐI NHÁM
Tên phô ̉ thông lôài: Duối nhám, Ruối
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Streblus asper Lour
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Stereospermum cylindricum
Trang 4546 GÁO VÀNG
Tên phô ̉ thông lôài: Gáo vàng, Cốc độ
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Nauclea orientalis (L.) L
Trang 4647 GIÁ
Tên phô ̉ thông lôài: Giá, Trà mủ
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Excoecaria agallocha L
Trang 4748 GÒN TA
Tên phô ̉ thông lôài: Gòn ta, Gòn
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Ceiba pentandra (L.) Gaertn
Trang 4849 GÒN TA TRĂNG TRẮNG
Tên phô ̉ thông lôài: Gòn ta trăng trắng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Bombax albidum Gagn
Trang 4950 GỪNG GIÓ
Tên phô ̉ thông lôài : Gừng gió, Ngải xanh,
Gừng dại
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Zingiber zerumbet (L.) J.E
Trang 5051 HẢI TIÊN
Tên phô ̉ thông lôài: Hải tiên, Đuôi chuột
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Stachytarpheta jamaicensis
Tên phô ̉ thông lôài: Hổ nho nhện
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Ampelocissus arachnoidea Pl
Trang 5153 HỢP HOAN HÌNH PHÃNG
Tên phô ̉ thông lôài: Hợp hoan hình phãng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Albizia falcataria (L.) Fosb
Trang 5254 HUỲNH TINH RẰN
Tên phô ̉ thông lôài: Huỳnh tinh rằn
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Calathea cf clossoni Hort
Tên phô ̉ thông lôài: Khoai dái, Khoai trời
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Dioscorea bulbifera L
Họ: Dioscoreaceae
Bô ̣: Dioscoreales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 5356 LÂM VỒ
Tên phô ̉ thông lôài : Lâm vồ, Da Lâm vồ, Da
mít
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Ficus rumphii Bl
Trang 5457 LỨC ẤN
Tên phô ̉ thông lôài: Lức Ấn, Lá Lức, Cúc tần
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Pluchea indica (L.) Lees
Trang 5558 MA
Tên phô ̉ thông lôài: Ma, Bình linh
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Vitex glabrata R Br
Trang 5659 MẮM
Tên phô ̉ thông lôài : Mắm, Mắm lưỡi đồng,
Mắm trắng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Avicennia alba Bl
Trang 5760 MÍT NÀI
Tên phô ̉ thông lôài: Mít nài, Chay lá láng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Artocarpus nitida subsp
lignanensis (Merr.) Jarr
Trang 5861 MÍTNÀI, DA XỐP
Tên phô ̉ thông lôài: Mít nài, Da xốp
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Artocarpus rigida subsp
asperulus (Gagn.) Jarr
Trang 5962 MÒ CUA
Tên phô ̉ thông lôài: Mò cua, Sữa
Tên địa phương lôài:
Tên khoa học: Alstonia scholaris (L.) R Br
Trang 6063 MUÔI ĐA HÙNG
Tên phô ̉ thông lôài: Muôi đa hùng, Muôi
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Melastoma affine D.Don
Trang 6164 NGÁI VÀNG
Tên phô ̉ thông lôài: Ngái vàng, Ngái lông
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Ficus fulva Reinw ex Bl
Trang 6265 NGỌC LAN TÂY
Tên phô ̉ thông lôài : Ngọc lan tây, Cây công
chúa
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Cananga odorata (Lamb.)
Hook f & Thoms
Trang 6366 NGỌC NỮ BIỂN
Tên phô ̉ thông lôài : Ngọc nữ biển, Chùm
gọng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Clerodendrum inerme (L.)
Trang 6467 NGỌC NỮ ĐỎ
Tên phô ̉ thông lôài: Ngọc nữ đỏ
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Clerodendrum paniculatum L
Trang 6568 NGÓT NGOẺO
Tên phô ̉ thông lôài: Ngót ngoẻo, Huệ lồng
đèn
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Gloriosa superba L
Trang 6669 NHÀU
Tên phô ̉ thông lôài: Nhàu
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Morinda citrifolia var
Tên phô ̉ thông lôài: Nưa trồng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Amorphophallus konjac K
Trang 6771 NÚC NÁC
Tên Phô ̉ Thông Lôài: Núc nác, Sò đo thuyền
Tên Địa Phương Lôài:
Tên Khôa Hộc: Oroxylon indicum (L.) Vent
Trang 6872 Ô MÔI
Tên Phô ̉ Thông Lôài: Ô môi
Tên Địa Phương Lôài:
Tên Khôa Hộc: Cassia grandis L f
Trang 6973 Ô RÔ
Tên phô ̉ thông lôài: Ô rô
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Acanthus ebracteatus Vahl
Trang 7074 PHÈN ĐEN
Tên phô ̉ thông lôài: Phèn đen
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Phyllanthus reticulata Poir
Tên phô ̉ thông lôài: Ráng ất minh
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Osmunda claytoniana L
Họ: Osmundaceae
Bô ̣: Osmundales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 7176 RÁNG ĐUÔI PHỤNG LÁ SỒI
Tên phô ̉ thông lôài: Ráng đuôi phụng lá sồi
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Drynaria quercifolia (Mett.) J
Tên phô ̉ thông lôài: Ráng nguyệt xỉ suốt
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Adiantum diaphanum Bl
Họ: Adiantaceae
Bô ̣: Pteridales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 7278 RÁY TO
Tên phô ̉ thông lôài: Ráy to
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Pothos grandis Buch
Họ: Araceae
Bô ̣: Alismatales
Hình ảnh nhận dạng lôài
79 RUỐI KHÔNG LÔNG
Tên phô ̉ thông lôài: Ruối không lông
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Mallotus glabriusculus
(Kurz.) Pax & Hoffm
Họ: Euphorbiaceae
Bô ̣: Malpighiales
Hình ảnh nhận dạng lôài
Trang 7380 SA NHÂN CÓC
Tên phô ̉ thông lôài: Sa nhân cóc
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc : Amomum tsao-ko Crev &
Trang 7481 SẮN RỪNG
Tên phô ̉ thông lôài: Sắn rừng
Tên địa phương lôài:
Tên khôa hộc: Pachyhizus erosus
Tên phô ̉ thông lôài: Sầu đâu, Neem ấn độ
Tên địa phương lôài:
Tên khoa học: Azadiracta indica Juss f
Họ: Meliaceae
Bô ̣: Sapindales
Hình ảnh nhận dạng lôài