1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾT QUẢ ĐIỀU TRA THỰC VẬT (KHU VỰC HÕN ME, HÕN ĐẤT, HÒN QUÉO XÃ THỔ SƠN-HUYỆN HÕN ĐẤT, TỈNH KIÊN GIANG)

98 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 27,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẰNG LĂNG NHIỀU HOA Tên phô ̉ thông lôài: Bằng lăng Tên địa phương lôài: Tên khôa hộc : Lagerstroemia floribunda Jack Họ: Lythraceae Bô ̣: Myrtales Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 1

DỰ ÁN VẬN HÀNH KHU CỨU HỘ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ HÒN ME 2011 - 2013

KẾT QUẢ ĐIỀU TRA THỰC VẬT

(KHU VỰC HÕN ME, HÕN ĐẤT, HÒN QUÉO

XÃ THỔ SƠN-HUYỆN HÕN ĐẤT, TỈNH KIÊN GIANG)

Kỹ sư: Phạm Đoàn Quốc Vương

Trợ Lý Bảo Tồn

Trang 2

MỞ ĐẦU

Mục đích của việc điều tra thành phần thực vật khu vực Ba Hòn thuộc huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang, nhằm tìm hiểu các nguồn cây bản địa còn sót lại trong khu vực Ba Hòn và có thể sử dụng cho công tác cứu hộ động vật hoang dã Ví dụ như trái Cò ke -

Grewia tomentosa, là một loại thức ăn của loài Culi (Nycticebus pygmaeus) hay các trái

Hổ nho nhện - Ampelocissus arachnoidea, có thể cung cấp thêm thức ăn cho Vượn (Nomascus gabriella), v.v Thành phần thực vật rừng cũng là những thông tin rất thú vị

để giới thiệu cho khách tham quan khu vực cứu hộ và Ba Hòn cũng như những hữu ích của từng loài cây trong công tác cứu hộ và bảo vệ môi trường nói chung

Kết quả điều tra thực vật trong báo cáo này là thành quả của các đợt điều tra thực địa trong tháng 6 và tháng 9 năm 2013 tại khu vực Hòn Me, Hòn Đất và Hòn Quéo thuộc địa giới hành chính xã Thổ Sơn-huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang Kết quả bao gồm 154 loài thực vật hoang dã còn sót lại tại khu vực Ba Hòn, 13 loài cây rừng vừa được trồng bổ sung trong những năm 2012 – 2013 và 13 loài cây ăn trái đã được trồng lâu năm trong khu vực

Báo cáo được xây dựng bằng hình ảnh, toàn bộ hình ảnh các loài trong báo cáo được thu thập tại khu vực điều tra Trong mỗi loài các đặc điểm nhận dạng được thực hiện thông qua hình ảnh chỉ thị rõ ràng thấy được ngay trong rừng như lá, cành, hoa, quả,

vỏ, bạnh cây, nhựa mủ, giác gỗ,…

Để có được kết quả này xin chân thành cảm ơn Th.S Nguyễn Vũ Khôi Giám đốc

Tổ chức Wildlife At Risk đã tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình điều tra; xin cảm ơn Th.S Lý Thọ đã hướng dẫn và giúp đỡ trong quá trình định danh loài và anh em Khu cứu

hộ ĐVHD Hòn Me đã giúp đỡ trong giai đoạn khảo sát

Mặc dù đã cố gắng đưa các đặc điểm nhận dạng loài vào báo cáo, tuy nhiên do thời gian điều tra ngắn không thể thu thập đầy đủ đặc điểm nhận dạng của tất cả các loài được, ngoài ra báo cáo cũng không thể tránh được sai sót nhất định, rất mong nhận được

sự đóng đóp ý kiến chân thành Xin vui lòng email cho chúng tôi theo địa chỉ: info@wildlifeatrisk.org

Tác giả Phạm Đoàn Quốc Vương

Trang 3

1 AN TỨC TRUNG BỘ 5

2 BA CHIA, THUỐC SÁN 6

3 BẦN CHUA 7

4 BẰNG LĂNG NHIỀU HOA 8

5 BÀNG NƯỚC 9

6 BÍCH NỮ GAI 10

7 BÌNH VÔI 10

8 BỌ CHÉT 11

9 BỒ LỐT 12

10 BỒ NGÓT LÔNG 13

11 BỒ QUẢ ĐAC 14

12 BỜI LỜI NHỚT 15

13 BỨA LÁ TRÒN DÀI 16

14 BƯỞI 17

15 BỤP GIẤM 17

16 BỤP 18

17 BÒNG BÒNG DẺO 18

18 CĂNG KHÔNG LÔNG 19

19 CÁT LỒI 20

20 CẦY 21

21 CHIÊU LIÊU NGHỆ 22

22 CHÒI MÒI 23

23 CHƯN BẦU 24

24 CÒ KE 25

Trang 4

29 CUI 30

30 CỦ RỐI ẤN 31

31 CÙM RỤM 31

32 CƯỜM THẢO ĐỎ 32

33 DA CHAI 33

34 DA XOAN 34

35 DẦU RÁI 35

36 ĐẬU SĂNG 36

37 DÂU TA 37

38 DÂY BÁ 38

39 DÂY BÁT 38

40 DÂY MỐI 39

41 DỪA NƯỚC 39

42 ĐỦNG ĐỈNH NGỨA 40

43 ĐƯỚC XANH 41

44 DUỐI NHÁM 42

45 GẠCH 42

46 GÁO VÀNG 43

47 GIÁ 44

48 GÒN TA 45

49 GÕN TA TRĂNG TRẮNG 46

50 GỪNG GIÓ 47

51 HẢI TIÊN 48

52 HỔ NHO NHỆN 48

53 HỢP HOAN HÌNH PHÃNG 49

54 HUỲNH TINH RẰN 50

55 KHOAI TRỜI 50

56 LÂM VỒ 51

57 LỨC ẤN 52

58 MA 53

Trang 5

59 MẮM 54

60 MÍT NÀI 55

61 MÍT NÀI, DA XỐP 56

62 MÒ CUA 57

63 MUÔI ĐA HÙNG 58

64 NGÁI VÀNG 59

65 NGỌC LAN TÂY 60

66 NGỌC NỮ BIỂN 61

67 NGỌC NỮ ĐỎ 62

68 NGÓT NGOẺO 63

69 NHÀU 64

70 NƢA TRỒNG 64

71 NÚC NÁC 65

72 Ô MÔI 66

73 Ô RÔ 67

74 PHÈN ĐEN 68

75 RÁNG ẤT MINH 68

76 RÁNG ĐUÔI PHỤNG LÁ SỒI 69

77 RÁNG NGUYỆT XỈ SUỐT 69

78 RÁY TO 70

79 RUỐI KHÔNG LÔNG 70

80 SA NHÂN CÓC 71

81 SẮN RỪNG 72

82 SẦU ĐÂU 72

83 SANG SÉ 73

84 SAO ĐEN 74

Trang 6

89 TAI ĐẤT ẤN 78

90 THẦU DẦU 78

91 THỊ LÁ ĐÀI RỘNG 79

92 THỊ NÚI 79

93 THƠM ỔI 80

94 THỐT NỐT 80

95 TRA LÂM VỒ 81

96 TRANG ĐẤT 82

97 TRANG ĐỎ 82

98 TRANG LÙN 83

99 TRANG VÀNG 83

100 TRÔM HÔI 84

101 TRÔM QUẠT 85

102 TRƯỜNG 85

103 TRỨNG GÀ 86

104 TỪ NHÁM 87

105 TỨ THƯ 4 RĂNG 87

106 VÁC GỐI 88

107 VÔNG NEM 88

108 XĂNG MÃ CHẺ 89

Trang 7

1 AN TỨC TRUNG BỘ

Tên phô ̉ thông lôài: An tức trung bộ, Sát

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Styrax annamensis Guill

Trang 8

2 BA CHIA, THUỐC SÁN

Tên phô ̉ thông lôài : Ba chia, Rùm nao,

Thuốc Sán

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Mallotus philippensis (Lamk.)

Trang 9

3 BẦN CHUA

Tên phô ̉ thông lôài: Bần chua

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Sonneratia caseolaris (L.)

Trang 10

4 BẰNG LĂNG NHIỀU HOA

Tên phô ̉ thông lôài: Bằng lăng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Lagerstroemia floribunda

Jack

Họ: Lythraceae

Bô ̣: Myrtales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 11

5 BÀNG NƯỚC

Tên phô ̉ thông lôài: Bàng nước

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Fagraea crenulata Maingay

Trang 12

6 BÍCH NỮ GAI

Tên phô ̉ thông lôài: Bích nữ gai

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Byttneria echinata Wall

Họ: Sterculiaceae

Bô ̣: Malvales

Hình ảnh nhận dạng lôài

7 BÌNH VÔI

Tên phô ̉ thông lôài: Bình vôi, Ngải tượng,

Dây mối tròn

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Stephania rotunda Lour

Họ: Menispermaceae

Bô ̣: Ranunculales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 13

8 BỌ CHÉT

Tên phô ̉ thông lôài: Bọ chét, Keo

Tên địa phương lôài: Bình linh

Tên khôa hộc : Leucoena leucocephala

Trang 14

9 BỒ LỐT

Tên phô ̉ thông lôài : Bồ lốt, Mọ trắng, Lộc

mại

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Claoxylon indicum (Bl.) Endl

Trang 15

10 BỒ NGÓT LÔNG

Tên phô ̉ thông lôài: Bồ ngót lông

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Sauropus villosus (Blco)

Trang 16

11 BỒ QUẢ ĐAC

Tên phô ̉ thông lôài: Bồ quả Đac

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Uvaria dac Pierre ex Fin &

Trang 17

12 BỜI LỜI NHỚT

Tên phô ̉ thông lôài: Bời lời nhớt

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc:Litsea glutinosa (Lour.) Rob

Trang 18

13 BỨA LÁ TRÒN DÀI

Tên phô ̉ thông lôài: Bứa

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Garcinia oblongifolia Champ

Trang 19

14 BƯỞI

Tên phô ̉ thông lôài: Bưởi

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Citrus grandis var grandis L

Tên phô ̉ thông lôài: Bụp giấm, Đay Nhật

Tên địa phương lôài: Giấm

Tên khôa hộc: Hibiscus sabdariffa L

Họ: Malvaceae

Bô ̣: Malvales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 20

16 BỤP

Tên phô ̉ thông lôài: Bụp, Râm bụp

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Hibiscus rosa-sinensis L

Tên phô ̉ thông lôài: Bòng bòng dẻo

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Lygodium flexuosum Cl

Họ: Schizeaceae

Bô ̣: Schizeales

Hình ảnh nha ̣n dạng lôài

Trang 21

18 CĂNG KHÔNG LÔNG

Tên phô ̉ thông lôài: Căng không lông

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Canthium glabrum Bl

Trang 22

19 CÁT LỒI

Tên phô ̉ thông lôài: Cát lồi, Mía dò, Chóc

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Costus speciosus (Koenig)

Trang 23

20 CẦY

Tên phô ̉ thông lôài : Cầy, Kơ nia

Tên địa phương lôài : Kơ nia

Tên khôa hộc : Irvingia malayana Oliv ex

Trang 24

21 CHIÊU LIÊU NGHỆ

Tên phô ̉ thông lôài: Chiêu liêu nghệ

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Terminalia triptera Stapf

Trang 25

22 CHÒI MÒI

Tên phô ̉ thông lôài: Chòi mòi, Chua mòi

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Antidesma ghaesembilla

Trang 26

23 CHƯN BẦU

Tên phô ̉ thông lôài: Chưn bầu

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Combretum quadrangulare

Trang 27

24 CÒ KE

Tên phô ̉ thông lôài: Cò ke

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Grewia tomentosa Roxb ex

Trang 28

25 CỔ NGỖNG

Tên phô ̉ thông lôài: Cổ ngỗng, Kén

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Suregada multiflora (Juss.) H

Trang 29

26 CÓC KÈN

Tên phô ̉ thông lôài: Cóc kèn, Cóc kèn nước

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Derris trifolia Lour

Họ: Fabaceae

Bô ̣: Fabales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 30

27 CÓC RỪNG

Tên phổ thông loài: Cóc rừng

Tên địa phương lôài:

Tên khoa học: Spondias pinnata (Koenig &

Trang 31

28 CÔM ĐỒNG NAI

Tên phô ̉ thông lôài : Côm đồng nai, Đước

núi, Chan chan, Lá mật cắt

Tên địa phương lôài :

Tên khôa hộc : Elaeocarpus tectorius

Trang 32

29 CUI

Tên phô ̉ thông lôài : Cui

Tên địa phương lôài :

Tên khôa hộc : Heritiera littoralis Dryand

Trang 33

30 CỦ RỐI ẤN

Tên phô ̉ thông lôài: Củ rối Ấn, Kim lê

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Leea indica (Burm f.) Merr

Tên phô ̉ thông lôài: Cùm rụm

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Carmone microphylla (Lam.)

Trang 34

32 CƯỜM THẢO ĐỎ

Tên phô ̉ thông lôài : Cườm thảo đỏ,

Tương tư

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Abrus precatorius L

Trang 35

33 DA CHAI

Tên phô ̉ thông lôài: Da chai, Sung chai, Gào,

Gùa

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Ficus callosa Willd

Họ: Moraceae

Bô ̣: Rosales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 36

34 DA XOAN

Tên phô ̉ thông lôài: Da xoan, Đa lá tròn

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Ficus bengalensis L

Trang 37

35 DẦU RÁI

Tên phô ̉ thông lôài: Dầu rái, Dầu con rái

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Dipterocarpus alatus Roxb

Trang 38

36 ĐẬU SĂNG

Tên phô ̉ thông lôài: Đậu săng, Đậu chiều

Tên địa phương lôài:

Tên khoa học:Cajanus cajan (L.) Mills

Trang 39

37 DÂU TA

Tên phô ̉ thông lôài: Dâu ta, dâu da

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Baccaurea ramiflora Lour

Trang 40

38 DÂY BÁ

Tên phô ̉ thông lôài: Dây bá

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Scindapsus officinalis (Roxb.)

Tên phô ̉ thông lôài: Dây bát

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Coccinia grandis (L.) Voigt

Họ: Cucurbitaceae

Bô ̣: Cucurbitales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 41

40 DÂY MỐI

Tên phô ̉ thông lôài : Dây mối, Lõi tiền,

Thiên kim đằng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Stephania japonica var

Tên phô ̉ thông lôài: Dừa nước, Dừa lá

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Nypa fruticans Wurmb

Họ: Arecaceae

Bô ̣: Arecales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 42

42 ĐỦNG ĐỈNH NGỨA

Tên phô ̉ thông lôài: Đủng đỉnh ngứa, Móc

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Caryota urens L

Trang 43

43 ĐƯỚC XANH

Tên phô ̉ thông lôài: Đước nhọn, Đước xanh,

Đưng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Rhizophora mucronata Poir

Trang 44

44 DUỐI NHÁM

Tên phô ̉ thông lôài: Duối nhám, Ruối

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Streblus asper Lour

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Stereospermum cylindricum

Trang 45

46 GÁO VÀNG

Tên phô ̉ thông lôài: Gáo vàng, Cốc độ

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Nauclea orientalis (L.) L

Trang 46

47 GIÁ

Tên phô ̉ thông lôài: Giá, Trà mủ

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Excoecaria agallocha L

Trang 47

48 GÒN TA

Tên phô ̉ thông lôài: Gòn ta, Gòn

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Ceiba pentandra (L.) Gaertn

Trang 48

49 GÒN TA TRĂNG TRẮNG

Tên phô ̉ thông lôài: Gòn ta trăng trắng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Bombax albidum Gagn

Trang 49

50 GỪNG GIÓ

Tên phô ̉ thông lôài : Gừng gió, Ngải xanh,

Gừng dại

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Zingiber zerumbet (L.) J.E

Trang 50

51 HẢI TIÊN

Tên phô ̉ thông lôài: Hải tiên, Đuôi chuột

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Stachytarpheta jamaicensis

Tên phô ̉ thông lôài: Hổ nho nhện

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Ampelocissus arachnoidea Pl

Trang 51

53 HỢP HOAN HÌNH PHÃNG

Tên phô ̉ thông lôài: Hợp hoan hình phãng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Albizia falcataria (L.) Fosb

Trang 52

54 HUỲNH TINH RẰN

Tên phô ̉ thông lôài: Huỳnh tinh rằn

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Calathea cf clossoni Hort

Tên phô ̉ thông lôài: Khoai dái, Khoai trời

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Dioscorea bulbifera L

Họ: Dioscoreaceae

Bô ̣: Dioscoreales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 53

56 LÂM VỒ

Tên phô ̉ thông lôài : Lâm vồ, Da Lâm vồ, Da

mít

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Ficus rumphii Bl

Trang 54

57 LỨC ẤN

Tên phô ̉ thông lôài: Lức Ấn, Lá Lức, Cúc tần

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Pluchea indica (L.) Lees

Trang 55

58 MA

Tên phô ̉ thông lôài: Ma, Bình linh

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Vitex glabrata R Br

Trang 56

59 MẮM

Tên phô ̉ thông lôài : Mắm, Mắm lưỡi đồng,

Mắm trắng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Avicennia alba Bl

Trang 57

60 MÍT NÀI

Tên phô ̉ thông lôài: Mít nài, Chay lá láng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Artocarpus nitida subsp

lignanensis (Merr.) Jarr

Trang 58

61 MÍTNÀI, DA XỐP

Tên phô ̉ thông lôài: Mít nài, Da xốp

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Artocarpus rigida subsp

asperulus (Gagn.) Jarr

Trang 59

62 MÒ CUA

Tên phô ̉ thông lôài: Mò cua, Sữa

Tên địa phương lôài:

Tên khoa học: Alstonia scholaris (L.) R Br

Trang 60

63 MUÔI ĐA HÙNG

Tên phô ̉ thông lôài: Muôi đa hùng, Muôi

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Melastoma affine D.Don

Trang 61

64 NGÁI VÀNG

Tên phô ̉ thông lôài: Ngái vàng, Ngái lông

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Ficus fulva Reinw ex Bl

Trang 62

65 NGỌC LAN TÂY

Tên phô ̉ thông lôài : Ngọc lan tây, Cây công

chúa

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Cananga odorata (Lamb.)

Hook f & Thoms

Trang 63

66 NGỌC NỮ BIỂN

Tên phô ̉ thông lôài : Ngọc nữ biển, Chùm

gọng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Clerodendrum inerme (L.)

Trang 64

67 NGỌC NỮ ĐỎ

Tên phô ̉ thông lôài: Ngọc nữ đỏ

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Clerodendrum paniculatum L

Trang 65

68 NGÓT NGOẺO

Tên phô ̉ thông lôài: Ngót ngoẻo, Huệ lồng

đèn

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Gloriosa superba L

Trang 66

69 NHÀU

Tên phô ̉ thông lôài: Nhàu

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Morinda citrifolia var

Tên phô ̉ thông lôài: Nưa trồng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Amorphophallus konjac K

Trang 67

71 NÚC NÁC

Tên Phô ̉ Thông Lôài: Núc nác, Sò đo thuyền

Tên Địa Phương Lôài:

Tên Khôa Hộc: Oroxylon indicum (L.) Vent

Trang 68

72 Ô MÔI

Tên Phô ̉ Thông Lôài: Ô môi

Tên Địa Phương Lôài:

Tên Khôa Hộc: Cassia grandis L f

Trang 69

73 Ô RÔ

Tên phô ̉ thông lôài: Ô rô

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Acanthus ebracteatus Vahl

Trang 70

74 PHÈN ĐEN

Tên phô ̉ thông lôài: Phèn đen

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Phyllanthus reticulata Poir

Tên phô ̉ thông lôài: Ráng ất minh

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Osmunda claytoniana L

Họ: Osmundaceae

Bô ̣: Osmundales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 71

76 RÁNG ĐUÔI PHỤNG LÁ SỒI

Tên phô ̉ thông lôài: Ráng đuôi phụng lá sồi

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Drynaria quercifolia (Mett.) J

Tên phô ̉ thông lôài: Ráng nguyệt xỉ suốt

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Adiantum diaphanum Bl

Họ: Adiantaceae

Bô ̣: Pteridales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 72

78 RÁY TO

Tên phô ̉ thông lôài: Ráy to

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Pothos grandis Buch

Họ: Araceae

Bô ̣: Alismatales

Hình ảnh nhận dạng lôài

79 RUỐI KHÔNG LÔNG

Tên phô ̉ thông lôài: Ruối không lông

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Mallotus glabriusculus

(Kurz.) Pax & Hoffm

Họ: Euphorbiaceae

Bô ̣: Malpighiales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Trang 73

80 SA NHÂN CÓC

Tên phô ̉ thông lôài: Sa nhân cóc

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc : Amomum tsao-ko Crev &

Trang 74

81 SẮN RỪNG

Tên phô ̉ thông lôài: Sắn rừng

Tên địa phương lôài:

Tên khôa hộc: Pachyhizus erosus

Tên phô ̉ thông lôài: Sầu đâu, Neem ấn độ

Tên địa phương lôài:

Tên khoa học: Azadiracta indica Juss f

Họ: Meliaceae

Bô ̣: Sapindales

Hình ảnh nhận dạng lôài

Ngày đăng: 18/04/2019, 01:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w