Thể tích của khối tứ diện ABCD là A... Thể tích của khối chóp S.ABC là: A... Thể tích của khối chóp S.CDMN là A... Khi quay hình tam giác đó xung quanhđường thẳng AB một góc 3600 ta
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
A m>-1
B m<-1
C m∈[-1, +∞)/{0}
D -1<m<0 Câu 3:Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị phù hợp với
A Hàm số nghịch biến trên (-2, 0)
Trang 2A (0,1)
B (1,2)
C (-∞,1)
D (1, +∞) Câu 6: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa
đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC) bằng 60 0
Gọi A‟, B‟, C‟
tương ứng là các điểm đối xứng của A, B, C qua S Thể tích của khối bát diện có các mặt: ABC, A‟B‟C‟, A‟BC, B‟CA, C‟AB, AB‟C‟, BC‟A‟, CA‟B‟ là:
A (1,2)∪(3, +∞)
B (-∞,1) ∪(2,3)
Trang 3A R\{5}
B (0,5) ∪ (5, +∞)
C R
D (0, +∞) Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(0, -2, -1) và B(1, -1, 2) Tọa độ điểm M
thuộc đoạn thẳng AB sao cho: MA = 2MB là:
Trang 4Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1,-1,1), B(0,1,-2) và điểm M thay đổi trên
mặt phẳng tọa độ (Oxy) Giá trị lớn nhất của biểu thức T = |MA-MB| là:
Trang 6vuông, khoảng cách giữa AB‟ và CC‟ bằng a Thể tích khối lăng trụ ABC.A‟B‟C‟ là
A.
3 2 2
a
B.
3 2 3
a
C. 2a 3
D a3
Trang 7Câu 28 Cho tứ diện ABCD có 2 mặt ABC, BCD là tam giác đều cạnh a và nằm trong các mặt phẳng
vuông góc với nhau Thể tích của khối tứ diện ABCD là
A.
3 3 4
Trang 8được chọn Vị quan tâu: “Hạ thần chỉ xin Bệ Hạ thưởng cho một số hạt thóc thôi ạ! Cụ thể như sau: Bàn cờ vua có 64 ô thì với ô thứ nhất thần xin nhận 1 hạt, ô thứ 2 thì gấp đôi ô đầu, ô thứ 3 thì lại gấp đôi ô thứ 2,
… ô sau nhận số hạt thóc gấp đôi phần thưởng dành cho ô liền trước” Giá trị nhỏ nhất của n để tổng số hạt thóc mà vị quan xin từ n ô đầu tiên (từ ô thứ 1 đến ô thứ n) lớn hơn 1 triệu là
A 20
B 21
C 18
D 19 Câu 31 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại cạnh B, cạnh SA vuông góc với đáy và AB =
a, SA = AC = 2a Thể tích của khối chóp S.ABC là:
A.
3
2a 3
B.
3 3 3
a
C.
3
2 3 3
a
D. 3a 3
Câu 32: Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên?
Trang 9Tập hợp các giá trị của m để đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận
D.y=x ln x – x + C, C Câu 36: Hàm số y = f(x) có đạo hàm f‟(x) = (x-1)2(x-3) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Hàm số không có điểm cực trị
Trang 10A.1 B.2 C.3 D.0 Câu 38: Cho hình nón có độ dài đường kính bằng 2cm, góc ở đỉnh bằng Diện tích xung quanh hình nón là:
SA vuông góc với đáy và SA = 2a Gọi M,N là trung điểm của SA và SB Thể tích của khối chóp S.CDMN
là
A
B
C.
Trang 11Câu 41: Ngày 1/2/2016, dân số Việt Nam khoảng 91,7 triệu người Nếu tỉ lên tăng dân số Việt Nam hàng
năm là 1,2% và tỉ lệ này ổn định 10 năm liên tiếp thì 1/7/2026 dân số Việt Nam khoảng bao nhiêu triệu người?
A.106,3 triệu người B.104,3 triệu người C.103,3 triệu người D.105,3 triệu người Câu 42: Giá trị lớn nhất của hàm số là
A.0 B.2 C.3 D.-1 Câu 43: Tập nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 44: Tam giác ABC vuông tại B có AB = 3a, BC = a Khi quay hình tam giác đó xung quanhđường
thẳng AB một góc 3600 ta được một khối tròn xoay Thể tích khối tròn xoay đó là:
A.
B.
C.
Trang 12D.4 Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 47: Cho hình trụ có các đường tròn đáy là (O) và (O‟), bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Các
điểm A, B lần lượt thuộc các đường tròn đáy (O) và (O‟) sao cho AB= Thể tích của khối tứ diện ABOO‟ là:
phương là:
Trang 132, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền có được của tháng trước đóvà tiền lãi của tháng trước đó)
Sau ít nhất ba nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu?
A.46 tháng B.45 tháng C.47 tháng D.44 tháng
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
Trang 14a b
Cách giải: Dựa vào đồ thị loại trừ đáp án và xét các đáp án còn lại bằng cách tính đạo hàm và xét dấu đạo
Phương pháp: Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số ta tìm TXĐ, Tính y‟, giải phương trình y‟ =
0 tìm nghiệm, lập bảng biến thiên và dựa vào bảng biến thiên kết luận khoảng đồng biến , nghịch biến
Trang 15Chia nhỏ khối bát diện thành 8 hình chóp tam giác đỉnh S và tính thể tích các hình chóp đó
– Cách giải
Gọi M, H lần lượt là trung điểm BC và tâm tam giác đều ABC Có
2
3
;
3 tan 60 ;
Vì SA = SC = SA‟ nên ∆ ACA‟ vuông tại A
Từ đó ta chứng minh được các cạnh A‟C, A‟B, B‟A, B‟C, C‟A, C‟B bằng nhau Suy ra thể tích các khối tứ diện S.A‟B‟C, S.A‟CB, S.A‟BC‟, S.ABC‟, S.B‟C‟A, S.B‟AC bằng nhau
Vì S là trung điểm AA‟ nên ta có
3
3 12
Trang 17Lập phương trình đường thẳng AB
Biểu diễn tọa độ điểm M, M thuộc đoạn AB và MA=2MB
Trang 18Lập phương trình (Oxy), Tìm điểm đối xứng A‟ của A qua mặt phẳng (Oxy)
Khi đó T lớn nhất là độ dài đoạn BA‟
ABCD A B C D ACB D
Chọn B Câu 15:
Phương pháp:
Trang 19Khối trụ đó có bán kính đáy bằng 1cm và chiều cao 2cm nên có thể tích là S = π r2h = 2π (cm 2
)
Chọn đáp án D Câu 18:
Phương pháp:
Tìm điều kiện để hàm số nghịch biến
Tìm m
Cách giải:
Trang 21– Phương pháp
Tìm đường vuông góc chung của AB‟ và CC‟
Suy ra độ dài các cạnh lăng trụ
– Cách giải
Vì AA‟ // CC‟ nên CC‟ // (A‟AB‟)
Trang 22– Phương pháp
Đồ thị hàm số đã cho có y → –∞ khi x → 0 +
nên nó là đồ thị hàm số y = loga x với a > 1
Chọn đáp án D Câu 27
Điều kiện để hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định là
Tứ diện ABCD có diện tích đáy
2 D
3 4
1
a
V AH S
Chọn đáp án B Câu 29
Ta có
Trang 23Chọn đáp án A Câu 31
Trang 24+ Nhận xét được đồ thị hàm số luôn có 1 tiệm cận ngang + Tìm điều kiện để đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng
– Cách giải
Vì
1 2
– Phương pháp
Tập xác định của hàm số y = xa với a không nguyên là (0;+∞)
Chọn đáp án D Câu 35
Trang 25Chọn đáp án D Câu 37
1 0
x x x x
⇒ Phương trình không có nghiệm x < 0
Với x > 0, áp dụng bất đẳng thức Côsi cho hai số dương ta được
x x x x
nên phương trình vô nghiệm
Chọn đáp án D Câu 38
Trang 26Chọn đáp án B Câu 40
Trang 27.
3
1
– Phương pháp
Công thức tính dân số sau n năm 0 1
100
n n
– Phương pháp
+ Tìm điều kiện xác định của phương trình + Giải phương trình hệ quả và loại nghiệm ngoại lai
Trang 28– Phương pháp
Biến đổi các biểu thức mũ
Sử dụng công thức sin2x + cos2 x = 1
Trang 29– Phương pháp
Tính các vectơ AB AC,
: + Nếu chúng gấp nhau k lần: Ba điểm A, B, C thẳng hàng: Để kiểm tra điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại, chỉ cần kiểm tra hoành độ, tung độ hoặc cao độ của các điểm
+ Nếu không tồn tại k ∈ℝ để ABk AC.: 3 điểm đó là 3 đỉnh của 1 tam giác
– Cách giải
Có AB 2;1;1 , AC 2; 1; 1 AB AC
Suy ra A là trung điểm BC ⇒ A nằm giữa B, C
Chọn đáp án A Câu 49
– Phương pháp
Đường chéo lớn của hình lập phương là 3 nên bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hình lập phương là
3 2
Trang 30Áp dụng công thức lãi kép: Số tiền thu được sau n kì hạn (tháng, quý, năm, ) là 0 1
100
n n