Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó.. Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là 1.. Thể tích của khối hộp bằng tích của diện tích đáy và
Trang 1h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /1
C©u 1 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h là 1 .
3
V B h
B Thể tích của khối hộp chữ nhật bằng tích ba kích thước của nó
C Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là 1 .
3
V B h
D Thể tích của khối hộp bằng tích của diện tích đáy và chiều cao của nó
C©u 2 : Cho hàm số y 2x Khẳng định nào sau đây là sai ?
A Tập xác định D B Trục Ox là tiệm cận ngang
C Hàm số có đạo hàm '
2 ln 2x
y D Trục Oy là tiệm cận đứng
C©u 3 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0
B Số phức z a bi được gọi là số thuần ảo (hay số ảo) khi a 0
C Số 0 không phải là số ảo
D Số i được gọi là đơn vị ảo
C©u 4 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0); (0;1;0); (B C 0 ;0 ) ;1 Mặt
phẳng ( )P đi qua ba điểm A, B, C có dạng :
A x y 2z 2 0 B 2x y z 2 0
C x 2y z 2 0 D x y z 1 0 C©u 5 : Giải bất phương trình log (2 0,5 x 3) log (3 0,5 x 1)
2
x B x 2 C x 2 D 1
3
x
Trang 2h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
2
A Hàm số đạt cực trị tại x 0 B Đồ thị hàm số đi qua điểm M(1; 1)
C Hàm số f x( ) có đạo hàm tại x 0 D Hàm số đồng biến trên R C©u 7 : Tìm số phức z, biết | |z z 3 4i
6
z i B z3 C 7 4
6
z i D z 3 4i
C©u 8 : Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 cạnh a Thể tích khối nón có đỉnh là tâm O của
hình vuông ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D1 1 1 1 là :
A
3
6
a
V
3
8
a
V
3
12
a
V
3
24
a
V
C©u 9 :
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng : 1 1
d
và 1
:
d
Xét vị trí tương đối giữa d và d1
A Song song B Trùng nhau C Chéo nhau D Cắt nhau tại I C©u 10 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong 3
yx x và 2
y x x
A 39
12
12
12
12
S
C©u 11 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , I 7; 4;6 và mặt phẳng
P x y z Lập phương trình của mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc
với mặt phẳng P .
C©u 12 : Cho hai điểm cố định A và B Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Có vô số mặt cầu nhận AB làm đường kính
B Có duy nhất một mặt cầu đi qua hai điểm A và B
C Có vô số mặt cầu đi qua hai điểm A, B và tâm các mặt cầu đó thuộc đường thẳng
trung trực của đoạn AB
Trang 3h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /3
D Có vô số mặt cầu đi qua hai điểm A, B và tâm các mặt cầu đó thuộc mặt phẳng
trung trực của đoạn AB
C©u 13 :
Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2
2 1
yx mx x có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu ?
A Với mọi giá trị
6
m hoặc
6
m C m0 D m0 C©u 14 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( )S có phương trình
3x 3y 3z 6x 3y 15z 2 0 Hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu đó
A 3; ;3 15 ; 139
I R
3; ; ;
I R
C 1; ;1 5 ; 139
I R
1; ; ;
I R
C©u 15 :
Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1 4 2
( 3 ) 2
s t t , t được tính bằng giây, s được tính bằng mét Tìm vận tốc của chuyển động tại t 4 (giây)
A v 140 /m s B v 150 /m s C v 200 /m s D v 0 / m s
C©u 16 :
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y mx 1
x m
đồng biến trên khoảng (1; )
A m 1 B 1 m 1 C m 1 D m \ [ 1;1] C©u 17 : Giải phương trình sau trên tập số phức : 3x (2 3 )(1 2 )i i 5 4i
A x 1 5i B 1 5
3
x i C 1 5
3
x i D x5i
C©u 18 : Cho hàm số 3 2
yx mx m x Với giá trị nào của m thì ''
( ) 6 0
f x x
2
m
Trang 4h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
4
A M 6. B M 8 C M 0 D M 4
C©u 20 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Hình lập phương là đa diện lồi B Tứ diện là đa diện lồi
C Hình hộp là đa diện lồi D Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với
nhau là một hình đa diện lồi
C©u 21 : Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của
(H) bằng :
A
3
2
a
3 3 2
a
3 3 4
a
3 2 3
a
C©u 22 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) : 2P xmy 3z 5 0 và
( ) :Q nx 8y 6z 2 0 , với m n, Xác định m, n để ( )P song song với ( )Q
C©u 23 : Cho số thực dương a và a 1 thoả a x 2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Bất phương trình tương đương với x log 2a
B Với 0 a 1, nghiệm của bất phương trình là x log 2a
C Tập nghiệm của bất phương trình là
D Bất phương trình tương đương với x log 2a C©u 24 :
Cho hàm số 2 1
2
x y
x có đồ thị là (C) Phương trình tiếp tuyến của (C) có hệ số góc bằng 5 là :
A y 5x 2 và y 5x 22 B y 5x 2 và y 5x 22
C y 5x 2 và y 5x 22 D y 5x 2 và y 5x 22
C©u 25 : Cho tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O, OB=a, OC= a 3, (a>0) và
đường cao OA= a 3 Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng AB và OM
Trang 5h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /5
A ( ; ) 3.
5
a
15
a
d OM AB
C ( ; ) 15.
5
a
5
a
d OM AB
C©u 26 :
3
1 ( ) 2
f x x
x
xác định trên khoảng ( ;0) Biến đổi nào sau đây là sai ?
A 2x2 31 dx 2x dx2 31 dx.
1
3
1
2x dx 2 x dx x dx.
x
3
1
2x dx 2 x dx x dx.
x
2
3
một hằng số
C©u 27 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
( ) ln(1 2 )
y f x x x trên đoạn [ 1;0]
A max 1;0 y f(0) 0
1;0
maxy f 1 1 ln 3.
C
1;0
D Không tồn tại giá trị lớn nhất
C©u 28 : Cho số phức z 4 3i Môđun của số phức z là
C©u 29 :
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1
d
và mặt phẳng ( ) :P x 2y z 1 0 Toạ độ giao điểm M của d và ( )P là :
A 7; 1; 2
M
7 1 2
; ;
3 3 3
M
7 1 2
; ;
3 3 3
M
; ;
M
C©u 30 : Giải phương trình 9x 4.3x 45 0
A x 9 B x 2 C x 5 hoặc
9
2
x hoặc 3
log 5
x C©u 31 : Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ thoả mãn điều kiện
|z i | 1 là :
A Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;1) và
B Hai điểm A(1;1) và B( 1;1)
Trang 6h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
6
C Đường tròn tâm I(0;1) , bán kính R 1 D Đường tròn tâm I(0; 1) , bán kính R 1
C©u 32 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và mỗi cạnh bên đều bằng
b Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là :
A
2
2 2
2 3
b r
b a
2
2 2
3 3
b r
b a
2
2 2
3 2
b r
b a
2
2 2
3
2 3
b r
b a
C©u 33 : Ký hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của Cho hàm số f x( ) xác định
trên K Ta nói F x( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K nếu như :
A F x( ) f x'( ) C, C là hằng số tuỳ ý B F x'( ) f x( )
C F x'( ) f x( ) C, C là hằng số tuỳ ý D F x( ) f x'( ) C©u 34 : Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn
Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?
C©u 35 : Cho tứ diện ABCD Gọi B1 và C1 lần lượt là trung điểm của AB và AC Khi đó tỷ số
thể tích của khối tứ diện AB C D1 1 và khối tứ diện ABCD bằng :
A 1
4 C©u 36 :
Tính tích phân 4
2 1 4
x x dx
A 120
3
3
3
3
I
C©u 37 : Cho hàm số y f x( ) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
x - -1 0 1 + y’ - 0 + 0 - 0 +
y + 2 +
1 1
Trang 7h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /7
Khẳng định nào sau đây là sai ?
A M(0; 2) được gọi là điểm cực đại của hàm số
B f( 1) được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số
C x0 1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( 1;0) và (1; )
C©u 38 : Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :
A log 2x 0 0 x 1. B log0,2a log0,2b a b 0.
C©u 39 : Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) sin(2x 1)
A f x dx( ) cos(2x 1) C B ( ) 1 os(2 1)
2
f x dx c x C
C ( ) 1 os(2 1)
2
f x dx c x C
D f x dx( ) cos(2x 1) C
C©u 40 : Cho đường cong 2
yx Với mỗi x [0 1] , gọi S x( ) là diện tích của phần hình thang cong đã cho nằm giữa hai đường vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ 0 và
x Khi đó
A S x( ) x2 B ( ) 2
2
x
S x C S x'( ) x2 D '
( ) 2
S x x
C©u 41 : Tìm tập xác định của hàm số y log (4 2 ) 2 x
A D ( ; 2] B D ( ; 2) C D (2; ) D D [2; ) C©u 42 :
Tìm cực tiểu y CT của hàm số 3 1
1
x y x
A Không tồn tại cực trị B y CT 1 C y CT 0 D y CT 2 C©u 43 : Một màn ảnh chữ nhật cao 1,4 mét được đặt ở độ cao 1,8 mét so với tầm mắt (tính
Trang 8h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
8
A AO 2, 4m B AO2m C AO 2, 6m D AO3m
C©u 44 :
Tính tích phân
2 0 sin
x xdx
A I 0 B I 1 C I 1 D I 2 C©u 45 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( ) :P x 2y 2z 1 1 0 và
( ) :Q x 2y 2z 2 0 Tính khoảng cách giữa ( )P và ( )Q
C©u 46 :
Cho hàm số
1 3
yx Tập xác định của hàm số là :
A D (0; ) B D C D [0; ) D D \ 0
C©u 47 :
Cho hàm số yx3 6x2 9x 2 ( )C Đường thẳng đi qua điểm A 1 ; 1 và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của ( )C là :
A
2
3 2
1
x
y B x 2y 3 0. C 1 3.
y x D y x 3
C©u 48 : Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, khoảng cách từ điểm M(2;0 ;1 ) đến đường
là :
A 12.
C©u 49 : Biết rằng 4x 4x 23, giá trị của biểu thức A 2x 2x là :
A A 23 B A 5 C A 21 D A 25 C©u 50 :
O
A
C
B 1,4
1,8
Trang 9h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /9
Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
yx x C 4
2
y x x
Trang 10
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
1
0
ĐÁP ÁN
01 { | ) ~ 28 { | ) ~
02 { ) } ~ 29 { | } )
03 { | ) ~ 30 { ) } ~
04 { | } ) 31 { | ) ~
05 { ) } ~ 32 { | } )
06 ) | } ~ 33 { ) } ~
07 { | ) ~ 34 { ) } ~
08 { | ) ~ 35 { | } )
09 { | } ) 36 { ) } ~
10 { | ) ~ 37 ) | } ~
11 { | } ) 38 { ) } ~
12 { | } ) 39 { ) } ~
13 ) | } ~ 40 { | ) ~
14 { | } ) 41 { ) } ~
15 ) | } ~ 42 ) | } ~
16 ) | } ~ 43 ) | } ~
17 { | ) ~ 44 { ) } ~
18 ) | } ~ 45 { | } )
19 { | ) ~ 46 ) | } ~
20 { | } ) 47 ) | } ~
21 { | ) ~ 48 { | } )
22 { | } ) 49 { ) } ~
23 { ) } ~ 50 ) | } ~