Câu [232] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống đáy trùng với trung điểm H của AD, góc giữa SD và đáy là 600.. Cắt hình chóp bằng một
Trang 3+ Điều kiện 2 vetor vuông góc nhau : AB AC 0
Trang 4Sử dụng dữ kiện a 1;1;0 , b 1;1;0 , c 1;1;1 cho các câu 1,2,3,4,5,6.
Câu [1] Mệnh đề nào sau đây là sai:
A. a vuông góc b
B. b c 2.
C. b không cùng phương c
D. [ , ]a b 0 Câu [2] Mệnh đề nào sau đây là đúng:
Trang 6D. ABAC Câu [13] Cho A(1;0;0), B(0;0;1), C(2;1;1) ABCD là hình hình hành khi:
Trang 9C. 6
abc
D. 9
ABC
2
ABC
2
Trang 10A 277
13
B 77
133
C 177
23
D 377
33
Câu [37] Cho A(1;2;-1), B(2;-1;3), C(-4;7;5) Độ dài đường phân giác trong hạ từ B của ABC
Trang 11Câu [39] Cho A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1) Thể tích tứ diện A.BCD và bán kính
đường tròn nội tiếp ABClần lượt là:
Trang 12Câu [42] Mệnh đề nào sau đây là sai:
A ABCD tạo thành tứ diện.
B 1 6
C 1 3
D 1
12
Câu [46] Diện tích ABC là:
A 3.
B 3
2
C 3
3
D 3
4
Câu [47] Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng:
Trang 13B 1 2
C 1
5
D 1
6
Câu [48] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;1;0), A’(0;0;2) Thể tích tứ diện A.BA’C’ bằng:
A 1 9
B 1 6
C 1 3
D. 1.
Câu [49] Chọn câu sai ABCD là tứ diện khi và chỉ khi:
A B không nằm trên mặt phẳng (ACD).
D A,B đều sai.
Câu [51] Trong không gian, I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC khi và chỉ khi:
Trang 15Dạng 2: x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0 Đk: a 2 + b2 + c2 – d > 0
Điều kiện tiếp xúc ngoài của 2 mặt cầu: I1 I 2 = R 1 + R 2
Điều kiện tiếp xúc trong của 2 mặt cầu:
A. I 2;4; 1 ,R
B. I 2; 4;1 ,R
C. I 2;4; 1 ,R 5.
D. I 2; 4;1 ,R 5.
Trang 20 Mặt phẳng chắn đi qua A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c):
Vị trí tương đối của 2 mặt phẳng:
Trang 251.3.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MẶT PHẲNG
Câu [102] Trong các cặp mặt phẳng sau, cặp nào song song nhau:
Trang 27n m
n m
Trang 291.3.3 KHOẢNG CÁCH –HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC
Câu [115] Cho mặt phẳng (P) 2x – y + 2z - 5 = 0 và điểm M(1;2;3) Khoảng cách từ M đến (P) là:
A 1 3
B 2 3
C. 1.
D 4 3
Câu [116] Cho mặt phẳng (P) x – y + 2z - 4 = 0 và điểm M(1;-2;1) Khoảng cách từ M đến (P) là:
A 6 5
B 6 6
C 6 7
D 6 8
Câu [117] Tọa độ hình chiếu vuông góc của M(2;1;-2) lên mặt phẳng (P) x -2y + z -1 = 0 là:
Trang 30C 6 3
D 6 4
Câu [122] Khoảng cách giữa hai mặt phẳng x – y + z - 3 = 0 và x – y + z = 0 là:
Trang 31D Có vô số điểm M trên Ox cách đều hai mặt phẳng.
Câu [127] Điểm M trên trục Oy và cách đều hai mặt phẳng (P) 2x + 2y + z + 3 = 0,
(Q) x + 2y + 2z + 3 = 0 có tọa độ là:
A Không có điểm M cách đều hai mặt phẳng.
B. M(0;5;0)
C. M(0;3;0)
D Có vô số điểm M trên trục Oy cách đều hai mặt phẳng.
Câu [128] Phương trình của mặt phẳng (P), song song mặt phẳng (Q) x + 2y + 2z – 1 = 0 và cách
Trang 33 1; 2;3
u là:
A
1 2
Phương trình tham số: Phương trình chính tắc:
Với M (x 0 ; y 0 ; z 0 ) là 1 điểm thuộc đường thẳng, là vector chỉ phương của đường thẳng
Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:
Khoảng cách 2 đường chéo nhau:
Trang 343 3
x t y
y t z
Trang 35x t y
Trang 36y t z
x
y t z
x y
Trang 37x t y
Trang 39y t z
x y
x
y t z
Trang 40y t z
x y
Trang 41x t
y t z
Trang 42A
1
1 2
Trang 43A
1 2 1
x
d y t z
2 1 2
2 1 2
2 1 2
1 .2 1 2
Trang 44x t
d y t z
Trang 451.4.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Câu [160] Cho các đường thẳng 1 2 3
Trang 46y t z
Trang 48Câu [176] Cho đường thẳng d: 1
C 5 3
D 3 5
Câu [177] Cho M(-1;1;0), N(1;0;2) Khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng MN bằng:
Trang 49B 5 3
C 5 2.
3
D 5 3.
3
Trang 50và có tâm thuộc trục hoành có phương trình là:
Gọi M là giao điểm của d
và (ABC) Cao độ của M là:
A 3.
B -1.
Trang 54Câu [198] Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 4x + 2y – 6z + 5 = 0, và mp (P): 2x + 2y – z + 16 = 0
Điểm M di động trên (S), N di động trên (P) Độ dài ngắn nhất của MN là:
A 5.
B 4.
C 3.
D 2.
Câu [199] Cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 6x - 2y – 4z - 5 = 0 Gọi A là giao điểm của (S) và tia Oz
Mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại A có phương trình là:
A 3x + y + 3z – 15 = 0.
B 3x + y – 3z + 15 = 0.
C 3x – y – 3z +15 = 0.
D 3x - y + 3z - 15 = 0.
Câu [200] Cho A(2;1;-1) và mp (P) x + 2y – 2z + 3 = 0, d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với
(P) Điểm M có tọa độ nguyên, thuộc d sao cho OM 3 có tọa độ là:
Câu [201] Cho tứ diện ABCD có A(2;-1;1), B(3;0;-1), C(2;-1;3), D thuộc Oy Biết thể tích tứ diện
A.BCD bằng 5 Tung độ của D là:
Trang 55Câu [203] Cho A(2;0;-3), B(4;-2;-1), (P) x + y + 2z + 4 = 0 Đường thẳng d nằm trên (P), sao cho
mọi điểm thuộc d đều cách đều A và B d có vector chỉ phương là:
Trang 56Câu [208] Cho A(-1;-2;2), B(-3;-2;0), mp (P) x + 3y – z + 2 = 0 Vector chỉ phương của đường thẳng
giao tuyến của (P) và mp trung trực của AB là:
Trang 58- MẶT CẦU – MẶT NÓN
Trang 592.1 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Câu [213] Cho tứ diện A.BCD đều cạnh a Thể tích của A.BCD là:
A
3 6 12
a
B
3 2 12
a
C
3 3 12
a
D
3 3
a
Công thức diện tích:
Tam giác đều: , đường cao tam giác đều:
Tam giác vuông: (a,b là 2 cạnh góc vuông)
Hình vuông: S = a 2 Hình chữ nhật: S = a.b
Trang 60B
3 3 4
a
C
3 2 6
a
D
3 3 2
a
Câu [215] Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì thể tích khối lăng trụ là:
A
3 3 2
a
B
3 2 3
a
C
3 3 6
a
D
3 3 4
Câu [217] Cho hình hộp ABCD A’B’C’D’, gọi O là giao điểm của AC và BD Tỉ số thể tích của
khối chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ bằng:
Trang 61Câu [218] Cho hình chóp S.ABCD gọi A’, B’, C’, D’ lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC,
SD Tỉ số thể tích hai khối chóp S.A’B’C’D’ và S.ABCD là:
a
B
3 2 2
a
C
3 2 6
a
D
3 2 3
a
B
3 3 6
a
C
3 6 12
a
D
3 2 3
a
Câu [221] Hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông, SM vuông góc đáy; MN = SM = a
Mặt cầu tâm M, tiếp xúc mặt phẳng (SNP), có bán kính là:
A. 2
Trang 62Câu [222] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy Biết AB = a,
và mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD có đường kính là 2a Góc giữa SC và đáy là:
a
B
3 2 6
a
D
3 3 3
a
Câu [224] Khối tứ diện đều cạnh a, có diện tích toàn phần là:
A
2 3 6
A 2 4
a
B 2 2
a
C. a.
D. a 2.
Trang 63Câu [226] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; các mặt bên là tam giác
đều Thể tích tứ diện S.OMN là:
A
3 3 48
a
B
3 3 16
a
C
3 2 24
a
D
3 12
a
Câu [227] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các mặt bên là tam giác cân và
tạo với đáy góc , thể tích S.ABCD là:
A
3 tan 6
a
B
3 sin 6
a
C
3 cot 3
a
D
3 cos 12
h
B
3 2 3
h
C
3 4 3
h
D
3 5 3
h
Trang 64C 2 6
D 6 3
Câu [231] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có AB = 3, BC = 4, ABC 300 Đường cao có độ dài là 5 Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A 9.
B 10.
C. 10 3.
D 30.
Câu [232] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh
S xuống đáy trùng với trung điểm H của AD, góc giữa SD và đáy là 600 Thể tích S.ABCD là:
A
3 6 6
a
B
3 3 3
a
C a3 3.
D Kết quả khác.
Câu [233] Cho hình chóp A.BCD, gọi B’, C’ lần lượt là trung điểm AB, AC Tỉ số thể tích của hai
khối chóp A.BCD và A.B’C’D là:
A 2.
B 3.
C 4.
D 6.
Câu [234] Cho hình chóp tam giác S.ABC có thể tích bằng V Cắt hình chóp bằng một mặt phẳng
qua trung điểm của SA và song song với đáy thì khối chóp cụt tạo thành có thể tích là:
A. V.
Trang 65C 7 8
V
D 5 6
a
B
3 3 12
a
C
3 3 2
a
D
3 3 3
a
B
3 6
a
C
3 2 3
Trang 66B
3 3 2
Câu [242] Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAC cũng là tam giác đều và
vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABC là:
A
3 3
a
B
3 4
a
C
3 3 8
a
D
3 8
a
Trang 67Câu [243] Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân
đỉnh S và vuông góc với đáy Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A
3 2 3
a
B
3 6
a
C
3 2 6
a
D
3 3
bằng:
A 1 8
B 1 3
C 1 6
D 1 4
Câu [245] Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và ASB 600 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A
3 2 4
a
B
3 2 8
a
C
3 2 12
a
D
3 2 16
a
Câu [246] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, ADa 2 , SA = a
và SA vuông góc đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SC, I là giao điểm của BM và
AC Thể tích tứ diện A.NBI là:
A
3 2
a
Trang 68C
3 2 25
a
D
3 2 9
a
Câu [247] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a, SA vuông
góc (ABC) Gọi M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC Thể tích khối chóp S.BCNM là:
A
3 3 10
a
D
3 3 20
a
Câu [248] Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB = a Trên đường thẳng qua C vuông góc với
mặt phẳng (ABC) lấy điểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD cắt BD tại F
và AD tại E Thể tích khối tứ diện C.DEF là:
A
3 16
a
B
3 36
a
C
3 9
a
D
3 25
a
Câu [249] Hình chộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a, lấy điểm M trên
cạnh AD sao cho AM = 3 MD Khoảng cách từ M đến mp (AB’C) là:
A. a.
B. 2
a
C. 3
a
Trang 69Câu [250] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân ở B Cạnh SA vuông góc
với đáy Từ A kẻ đường SD vuông góc SB và đường AE vuông góc SC Biết rằng AB= a, SA = 2a Thể tích khối chóp S.ADE là:
Câu [251] Cho hình chóp tam giác O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và
OA = a, OB = b, OC = c Chiều cao OH của hình chóp bằng:
A
2 2 2 2 2 2 2
abc
a b a c b c
Câu [252] Cho hình chóp tam giác O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và
OA = OB = a, OC = 2a Gọi H là chân đường cao đỉnh O của hình chóp Thể tích khối chóp O.HBC bằng:
Câu [253] Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB = a, các cạnh SA, SB, SC tạo với đáy
góc 600 Gọi D là giao điểm của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA Thể tích khối
Trang 70Câu [254] Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, AC = 7a Các mặt bên SAB, SBC,
SAC tạo với đáy một góc 600 Thể tích S.ABC bằng:
Câu [255] Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác cân, AB = AC = 5a; BC = 6a Các mặt bên tạo
với đáy một góc 600 Thể tích khối chóp S.ABC là:
A 3a3 3.
B 4a3 3.
C 5a3 3.
D 6a3 3.
Câu [256] Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông ở B; cạnh SA vuông góc với
đáy Biết rằng AB = a, BC = b, SA = c Khoảng cách từ A đến mp (SBC) bằng:
Câu [257] Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD; mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với SC, cắt SB,
SC, SD lần lượt tại B’; C’; D’, biết ' 2
Trang 71B 1 5
C 1 3
D 3 5
Câu [258] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A’B’C’D’ có AB = a, BC = 2a, AA’ = a Điểm M trên
cạnh AD sao cho AM = 3MD Khoảng cách từ M đến mp (AB’C) bằng:
A. a.
B. 2
a
C. 3
a
D. 4
a
B
3 3 6
a
C
3 3 9
a
D
3 3 12
a
Câu [260] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M là trung điểm A’B’, N là trung
điểm BC Thể tích khối tứ diện A.DMN là:
A
3 3
a
B
3 6
a
C
3 9
a
D
3
a
Trang 72Câu [261] Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA vuông góc
mặt phẳng đáy (ABC) Biết 6
2
a
SA , khoảng cách từ A tới mp (SBC) bằng:
A 2 2
a
B 3 2
a
C 5 2
a
D 6 2
a
Câu [262] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mp
(ABCD) và SA = a Gọi E là trung điểm của CD Khoảng cách từ S đến BE bằng:
A 5 5
a
B 3 3
a
C 3 5 5
a
D 2 3 3
a
Câu [263] Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền BC = a, trên đường thẳng vuông góc với
mp(ABC) tại điểm A, lấy điểm S sao cho góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) bằng 600 Độ dài SA bằng:
A 2 2
a
B 3 2
a
C 5 2
a
D 6 2
a
Câu [264] Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là một tam giác đều và điểm A’
cách đều các điểm A, B, C Cạnh bên AA’ tạo với đáy một góc 60 0 Thể tích khối lăng trụ bằng:
Trang 73B
3 3 5
a
C
3 3 3
a
D
3 3 4
a
Câu [265] Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy, SA = a
Khoảng cách giữa BD và SC bằng:
A 5 5
a
B 6 6
a
C 2 5 5
a
D 6 3
a
Trang 74Câu [267] Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng x, gọi S là diện tích xung quanh
của hình lăng trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD và A’B’C’D’ Diện tích S bằng:
Câu [268] Cho hình lập phương ABCD A’B’C’D’ có cạnh bằng x, gọi S là diện tích xung quanh
của hình lăng trụ có hai đường tròn đáy nội tiếp hình vuông ABCD và A’B’C’D’ Diện tích S bằng:
Trang 75Câu [269] Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng CA’
của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, khi quay quanh trục CC’ Diện tích S bằng:
A a2.
B a2 6.
C a2 3.
D a2 2.
Câu [270] Một tứ diện đều cạnh a, có một đỉnh là đỉnh của hình nón tròn xoay, còn ba đỉnh còn lại
của tứ diện nằm trên đường tròn đáy của hình nón tròn xoay Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A
2 2 2
a
B
2 3 3
a
C a2 2.
D a2 3.
Câu [271] Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Một hình nón tròn xoay có đỉnh
là tâm hình vuông A’B’C’D’ và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD Diện tích xung quanh của hình nón bằng:
A
2 3 2
a
B
2 3 3
a
C
2 6 2
a
D
2 2 2
a
Câu [272] Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và cạnh BD vuông góc
với cạnh BC Khi quay tứ diện đó xung quanh trục là cạnh AB có bao nhiêu hình nón khác nhau được tạo thành:
A 1.
B 2.
C 3.
Trang 76sin cos
h
D h2sin
Câu [274] Khối cầu có bán kính bằng a nội tiếp trong một khối nón, chiều cao khối nón là 3a, các
thiết diện qua đỉnh của khối nón có diện tích lớn nhất bằng:
A
2
2
a
D 3 a 2
Câu [275] Hình chóp tứ giác đều có đỉnh trùng với đỉnh của hình nón và có đáy nội tiếp trong đường
tròn đáy của hình nón Biết cạnh đáy của hình chóp bằng a và cạnh bên bằng a 2 Thể tích hình nón bằng:
A
3 6 12
a
B
3 6 9
a
C
3 6 3
a
D
3 6 6
R
B. R.
Trang 77D 2 3 3
R
Câu [277] Một khối trụ tròn xoay chứa một khối cầu có bán kính bằng 1 Khối cầu tiếp xúc với các
mặt xung quanh và hai mặt đáy của khối trụ Thể tích khối trụ là:
A. 3
B. 2
R
D
2 3 4
a
B
3 2
a
C
3 4
a
Trang 78
C
3 4 3
R
C 2 3
R
D 3 3
R
Câu [283] Một khối nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều cạnh a, và chứa một khối cầu
Khối cầu tiếp xúc với các mặt xung quanh và mặt đáy Diện tích khối cầu là:
A
2 3
a
B
2 2 3
a
C
2 12
a
D
2 2
Trang 79
B
3 9 4
a
C
3 3
a
D
3 4
a
Câu [289] Có 7 viên bi kích thước bằng nhau và có bán kính đều bằng r được xếp kín vào đáy của
một chiếc hộp hình trụ sao cho 6 viên bị xung quanh đều tiếp xúc với các đường sinh của hình trụ Diện tích đáy của hình trụ là:
Trang 80Câu [290] Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc đáy Biết SA = AB = 1
Thể tích khối cầu ngoại tiếp S.ABCD là:
A. 3.
B 3 6
C 3 2
D 3 24
Câu [292] Hình chóp A.BCD có đáy là tam giác đều cạnh a, AB = 2a và vuông góc đáy, xoay hình
chóp một vòng quanh trục AB thì hình nón tạo thành có diện tích xung quanh là:
a
Trang 81h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /
MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN 2
1.1.CÁC PHÉP TOÁN CƠ BẢN 3
1.2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU 16
1.3.PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 21
1.3.1 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 22
1.3.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MẶT PHẲNG 26
1.3.3 KHOẢNG CÁCH- HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC 30
1.3.4 GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG 33
1.4 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 34
1.4.1 LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 35
1.4.2 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG 45
1.4.3 GÓC – KHOẢNG CÁCH VÀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC 47
1.5.CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP 50
CHUYÊN ĐỀ 2: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 58
2.1 THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN 59
2.2 MẶT NÓN- MẶT TRỤ- MẶT CẦU 74