1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

01 casio giải nhanh 1 số dạng toán

14 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÍNH TÍCH PHÂN Không có gì đặc biệt chỉ là bấm máy thôi.. Các em ấn CALC để thử nhé.. Không là không thấy đáp án nào đúng : Đáp án câu này là B nhé.. Các em tự luyện tập với ví dụ 2..

Trang 1

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

CASIO

Biên soạn: Đào Trọng Anh – FB: Đào Trọng Anh (mọi ý kiến đóng góp về tài liệu liên hệ: 0973038256)

(Bài giảng nội bộ Nghiêm cấm dùng với mục đích thương mại)

DẠNG 1 TÍNH GIỚI HẠN 1.1 Giới hạn đến 1 số:

Phương pháp: Nhập biểu thức và ấn CALC:

VD1 Tính giới hạn:

2 1

lim

x

x

Quy trình:

1 Nhập:

2

x

Đáp án là:  3

VD2 Tính

3 2

4 2 2

lim

x

Quy trình:

1 Nhập:

3 2

4 2

Đáp án là: 1

4

VD3 Tính 2

3

lim

3

x



 Quy trình:

1 Nhập: 2 3 2

3

4 Ấn 0, 222222222222222222222  và ấn =

Đáp án là: 2

9

1.2 Giới hạn đến vô cùng:

Phương pháp: Nhập biểu thức và ấn CALC:

      Quy trình:

1 Nhập: x2  2x  1 3x3 x 1 2 Ấn CALC và điền 1000000 3 Kết quả:

Đáp án là: 1

VD1 Tính giới hạn:

2 2

lim

x



Trang 2

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

1 Nhập:

2 2

Đáp án là: 3

LUYỆN TẬP

1

2 4

lim

x

x

2

lim

1

x

x



3 lim  3 2 2 1 

DẠNG 2 TÍNH TÍCH PHÂN

Không có gì đặc biệt chỉ là bấm máy thôi

Làm sao để máy tính ra nhanh

Tốt nhất các em nên có 2, 3 cái máy tính

VD1 Tính tích phân: 2

1

ln (2 ln )

e

x

A 1 ln3

ln

 

QUY TRÌNH:

Máy tính thứ nhất bấm tính: 2

1

ln (2 ln )

e

x

- Nếu lâu ra kết quả để đấy làm câu khác Máy tính 2 dùng làm câu khác

- Nếu đã ra kết quả

o Để nguyên máy tính 1

o Lấy Máy tính 2 bấm từng kết quả từ đáp án : C  B  D  A

o Xem đáp án nào giống máy tính 1 thì chọn

o Đáp án câu trên là B

NHÀ CÓ 1 MÁY TÍNH THÌ ĐI MƯỢN THÊM 1-2 CÁI ĐI NHÉ

VD2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai hình : 2

y xx và y 2x2  4x 1

QUY TRÌNH:

Bước 2 Nhập vào :

2

0

( x  2x 1)  (2x  4x 1)dx

Trang 3

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Nếu đợi thấy lâu thì dùng máy tính 2 làm câu khác rồi quay lại

VD3 Tìm a  sao cho 0 2

0

4

x a

xe dx 

 Điền vào chỗ trống………

QUY TRÌNH:

0

X X

Xe dx

Thầy đoán chắc a cùng lắm là từ 1 đến 10 Các em ấn CALC để thử nhé

Bên phải CALC khi X 2 Vậy đáp án là a = 2

LUYỆN TẬP:

1 Tính tích phân:

3

3 2 0

1

x xdx

A 58

11

45

31 13

2 Tính tích phân  

2

3 2 0

A 11

3 Tính tích phân

2 1

(x 2) lnxdx

A 2 ln 2 5

4

4

4

4

4 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y (e 1)xy (1 e x x)

2

e

2

e

2

e

2

e

DẠNG 3 TÍNH ĐẠO HÀM

Chỉ là bấm máy thôi

VD1 Cho hàm số: 2 1

1

x y x

 Giá trị '(0)y bằng: A 1 0 3  B C D  3

QUY TRÌNH:

0 1

d x

x

dx x

  như hình bên: (ấn nút Shift + tích phân)

Trang 4

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

Đáp án là:  3

VD2 Cho hàm số:

2

2 ( )

5

x

f x

x

 Tính f '( 2)

QUY TRÌNH:

Làm như trên Đáp án là 1

3 Các em tự luyện tập với các ví dụ sau:

1 Cho yx3  4x2  8x 1 Tính y '( 5)

2 Cho

2

2

y x

 Tính y'(4)

A 6

4

7

7 12

3 Cho yxlnx Tính y e '( )

DẠNG 4 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC VD1 Giải phương trình lượng giác: sin 3x sinx cos 3x cosx

2

8

QUY TRÌNH:

Bước 1 Nhập: sin 3x sinx cos 3x cosx

Bước 2 Ấn CALC rồi nhập , , , ,

4 2 4 8

   

 ,… Ấn “=” Kết quả bằng 0 là nghiệm, khác 0 là loại Các em tính

toán dần dần loại nghiệm đi nhé

Khoan đã Nhớ đổi Shift + Mode + 4 chuyển sang rad trước nhé Không là không thấy đáp án nào đúng :))

Đáp án câu này là B nhé

Đây là câu trong đề mẫu

Các em tự luyện tập với ví dụ 2

Trong trường hợp 4 có 2 đáp án đều thỏa mãn thì ấn CALC thêm với nghiệm ứng với k 10,11,

VD2 Giải phương trình lượng giác: sin 2 cosx x sin cosx x cos 2x sinx cosx

Trang 5

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

2 2

2 2

2

3 3

QUY TRÌNH: làm như trên

Đáp án là C

LUYỆN TẬP:

1 Giải phương trình lượng giác: 3(1 cos 2 )2 sin x x cosx

A 6 k

2 Phương trình: sin3x 3 cos3x sin cosx 2 x 3 sin2xcosx có nghiệm là

3

k x

 

  



3

k x

 

   



2

k x

 

   



D

3

3

k x

 

   



3 Giải phương trình lượng giác: 3 cos 2x 2 cos (sinx x 1)  0

A

2 6 2



B

2 6

2



C

2 3 2



D

2 6 2



DẠNG 5 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT VD1 Phương trình: 4x2x  2x2 x 1 có nghiệm là: 3

QUY TRÌNH:

4xx  2x  x   SOLVE (các em ấn Shift + CALC, dưới nút shift) 3

Sẽ ra X  0

Bước 2 Replay, đóng mở ngoặc rồi chia biểu thức trên cho X:  2 2 

1

4xx  2x  x  3 :X

Sẽ ra X  Đáp án là C 1

VD2 Cho phương trình: log (3.24 x  8) x có hai nghiệm 1 x x Tìm tổng 1 , 2 x1 x2

Trang 6

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

1

3.2x   8 4x 

QUY TRÌNH:

SOLVE hai lần như trên nhé

Ra x 2 hoặc x  3 Một số máy tính đểu không ra nhé

Đáp án điền vào là 5

VD3 Phương trình log (32 x 2)  có nghiệm là: 3

3

3

QUY TRÌNH:

Bước 1 Nhập log (32 x 2)  3 Bước 2 Shift + SOLVE: Kết quả như bên phải:

Bước 3 Nhập X và ấn dấu bằng

CÁC CÂU KHÁC CŨNG LÀM VẬY NHÉ

LUYỆN TẬP

1 Phương trình 3x  7x  48x 38 có có hai nghiệm x x Giá trị của 1, 2 2 2

1 2

xx là Điền vào chỗ trống………

2 Giải phương trình: 8.3x  3.2x  24  6x

3

x x

 

3

x x

 

2

x x

5

x x

 

3 Cho phương trình 2

2 2

log x 5 log x 4  0 có hai nghiệm x x Tính tích 1, 2 x x 1 2

4 Phương trình

1

4  log x2 log  x có nghiệm là:

A

1 5 1 25

x x

 



B

1 25 1 125

x x

 



25

x x

25

x x

 

DẠNG 6 XÁC SUẤT

Trang 7

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

VD1 Trong một hộp có 5 viên bi xanh và 6 viên bi đỏ Lấy ra 4 viên bất kỳ Xác suất để 4 viên bi được chọn

có đủ hai màu là:

Cách làm là lấy tổng trừ đi trường hợp chỉ có 1 màu:

4 4

5 6 4 11

31 1

33

C

Đáp án là C

Phần này thầy nhắc lại là không có Casio nào hết nhé Chủ yếu tư duy trong đầu rồi bấm máy tính ra

CÁC EM LUYỆN TẬP VỚI CÁC BÀI TẬP SAU NHÉ

BT1 Trong một lớp gồm có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng

làm bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

A 441

443

506

500 597

BT2 Cho 2 hộp chứa bi Hộp thứ nhất có 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng Hộp thứ hai chứa 2 bi đỏ và 4 bi

trắng Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp ra 1 viên bi Tính xác suất để lấy ra hai viên bi cùng màu

A 50

31

19

10 21

BT3 Một hộp chứa 16 thẻ đánh số từ 1 đến 16 Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ Tính xác suất để tích hai thẻ nhân với

nhau là số chẵn

A 20

23

23

10 23

DẠNG 7 TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN TRƯỚC TIỄN CÁC EM CẦN BIẾT 1 SỐ LỆNH LIEN QUAN ĐẾN VECTƠ

1) Mode + 8: chuyển sang môi trường vectơ

2) Mode + 8 + 1 + 1 : Nhập dữ liệu cho vectơ A 3) Mode + 8 + 2 + 1: Nhập dữ liệu cho vectơ B 4) Mode + 8 + 3 + 1: Nhập dữ liệu cho vectơ C 5) Shift + 5 + 1 : Nhập dữ liệu lại cho các vectơ A, B, C 6) Shift + 5 + 2 : Truy cập dữ liệu các vectơ A, B, C 7) Shift + 5 + 3/4/5 : Trích xuất vectơ A, B, C ra ngoài màn hình 8) Shift + 5 + 6: Vectơ kết quả phép tính

Trang 8

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

10) VctAVctB: tích có hướng (Nhập liền nhau không dấu) 11) Abs: độ dài vectơ/giá trị tuyệt đối

VD1 Cho (1; 0;1), (2; 2; 2), (5; 2;1), (4; 3; 2)A B C D Tính thể tích tứ diện ABCD:

Điền vào chỗ trống: …

Giải:

QUY TRÌNH:

Bước 1 Mode 8 Bước 2 Nhập thông số cho các vectơ AB AC AD, ,

  

Bước 3 Ra ngoài màn hình nhập: (1:6)xAbs ((VctAVctB VctC) ) Rồi ấn “=”

Kết quả điền là 4 nhé

Phần này các em mày mò thêm nhé Thầy diễn giải chi tiết thì dài quá, còn hướng dẫn các câu khác nữa

VD2 Tính khoảng cách từ điểm A(1;2;1) đến đường thẳng :x12 y21 z21

QUY TRÌNH:

Bước 1 Mode 8

Bước 2 Công thức sẽ là

, ( , )

u AM

d A

u

 



 Vectơ chỉ phương u  (1; 2; 2)

( 2;1; 1)

M      AM     ( 3; 1; 2) Bước 3 Lấy máy tính nhập các thông số cho u  (1; 2; 2)

AM    ( 3; 1; 2)



Bước 4 Nhập Abs(VctAVctB):AbsVctA

Kết quả là 3.72677…5 53

VD4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau:

3

x  zx 2 y 1 z 1

Trang 9

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

A

11

5

QUY TRÌNH:

1 2 1 2

1 2

1 2

,

u u M M

d d d

u u



 

  + Bước 2 Nhập dữ liệu u 1 (2;1; 2) 

, u   2 ( 4; 2; 5)

vào vectơ A và vectơ B Lấy hai điểm M1(1; 3; 4),  M2( 2;1; 1)   và nhâp nốt M M  1 2 ( 3; 4; 5) 

vào vectơ C

+ Bước 3 Nhập Abs((VctAVctB)  VtcC) : Abs(VctAVctB)

+ Bước 4 Đáp số là 4.9193349 11

5

ĐÁP ÁN A

LUYỆN TẬP 4

BT1 Tính thể tích tứ diện ABCD với A(1; 0; 0), (0;1; 0), (0; 0;1), ( 2;1; 1)B C D 

1

2

BT2 Tính thể tích tứ diện ABCD với A(1; 6; 2), (4; 0; 6), (5; 0; 4), (5;1;3)B C D

A. 1

2

1 6

BT3 Tính khoảng cách từ điểm A ( 1;3; 4)  tới : 1 2

y

A 854

454

854

874 14

BT4 Tính khoảng cách từ điểm A(0; 1; 3)  tới

d y

z t

 

  

BT5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng sau: 1: 1 6

y

d     và 2

1

3

 

  

  

A 14

13

21

22 16

DẠNG 8 SỐ PHỨC

VD Cho số phức z (2 i)(1 i) 1 3   i Môđun của số phức z là :

Trang 10

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

QUY TRÌNH:

+ Bước 1 Mode 2

+ Bước 2 Nhập (2 i)(1 i) 1 3   i  Ấn dấu "="

+ Bước 3 Nhập Abs(Ans) + Bước 4 Kết quả như hình bên Chưa đầy 10s ra kết quả

VD1 Cho số phức z thỏa mãn z (1 i z)  5  2i

Môdun của z là A.2 2 5 10 2B C D

QUY TRÌNH:

+ Bước 1 Mode 2

Chúng ta đặt zxyi

+ Bước 2 Nhập: (xyi)(1i x)( yi)52i

+ Bước 3 CALC với X = 1000, Y= 100 Ta được kết quả như sau:

Phân tích kết quả:

2095  2000 100    5 2xy 5

998 1000   2 x 2

Môđun z là 22  12  5

Các em tự thực hành với ví dụ sau

VD2 Cho z   thỏa mãn (1i z)  (2 i z)  4 Tìm phần thực của z i

Điền vào chỗ trống……

Đáp án là z 2  Phần thực là 2 i

VD3 Tìm số phức z thỏa mãn 2

(1 i) (2 i z)  8  i (1  2 )i z

3 5 B 1 C 2 3 2 4

Cái này đơn giản nhé

QUY TRÌNH:

(1 i) (2 i X)  8  i (1  2 )i X

+ Bước 2 CALC nhập 4 đáp án vào xem cái nào đúng CALC dùng được cho cả số phức

VD4 Tìm tập điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 2  i z  3i

Ngày đăng: 17/04/2019, 00:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w