1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

30 CAU HOI TN TU VUNG TIENG ANH (1)

4 185 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 628,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Dịch nghĩa: Tơi khơng hiểu mục đích của việc tới rạp chiếu phim sớm khi tới tận 9h nĩ mới bắt đầu.. C EXTERIOR n: Nhà cửa Ngoại thất  Dịch nghĩa: Phần ngoại thất của tịa nhà sẽ đư

Trang 1

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

30 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG TIẾNG ANH (1)

 Kèm theo đáp án và hướng dẫn giải chi tiết 

1

I don't see any _ in arriving early at the theatre if the show

doesn't start until 9 o'clock

A

 TO SEE POINT IN DOING STH: Hiểu quan điểm, mục đích, ý nghĩa, tầm quan trọng hay lý do của một việc gì đĩ

 Dịch nghĩa: Tơi khơng hiểu mục đích của việc tới rạp

chiếu phim sớm khi tới tận 9h nĩ mới bắt đầu.

2

Can you tell me the _ of these shoes?

D

 PRICE (n): Giá (của một mặt hàng)

 Dịch nghĩa: Bạn cĩ thể cho tơi biết giá của đơi giày

này khơng?

3

I can't _ $70 for one book! Haven't you got a cheaper

edition?

B

 AFFORD (v): Cĩ thể, cĩ đủ sức, cĩ đủ khả năng/ điều kiện chi trả

 Dịch nghĩa: Tơi khơng cĩ đủ 70$ để trả cho một cuốn

sách Bạn cĩ bản nào rẻ hơn khơng?

4

The burning of fossil fuels is causing a shortage in natural

_

A

 NATURAL RESOURCES: Các nguồn tài nguyên thiên nhiên

 Dịch nghĩa: Việc đốt các loại nhiên liệu hĩa thạch

đang gây ra sự thiếu hụt về tài nguyên thiên nhiên.

5

Could you please tell me if you have any electric typewriters

_?

D

 IN STOCK: Cịn hàng để bán

 Dịch nghĩa: Bạn cĩ cịn chiếc máy đánh chữ điện tử

nào để bán khơng?

6

The _ of the main building will be complemented

according to the design

C

EXTERIOR (n): (Nhà cửa) Ngoại thất

 Dịch nghĩa: Phần ngoại thất của tịa nhà sẽ được bổ

sung theo như bản thiết kế

7

He may be shy now, but he will soon come out of his _

when he meets the right girl

B

 TO COME OUT OF ONE’S SHELL: Ra khỏi vỏ, cởi mở, chan hịa với mọi người

 Dịch nghĩa: Bây giờ anh ấy cĩ thể đang xấu hổ,

nhưng rồi anh ta cũng sẽ sớm cởi mở hơn khi anh ta gặp được đúng nửa kia của mình

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để cĩ thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 2

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

8 his new policies A won B got

A đỡ, sự ủng hộ về cái gì đó  Dịch nghĩa: Tại hội nghị đảng, vị thủ tướng đã giành

được sự ủng hộ cho những chính sách mới của mình

9

They are conducting a wide _ of surveys throughout Viet

Nam

A collection B selection

C

 A WIDE RANGE OF SURVEYS: Một cuộc điều tra quy mô lớn

 Dịch nghĩa: Họ đang tiến hành một cuộc điều tra quy

mô lớn trên khắp Việt Nam

10

No matter how angry he was, he would never _ to violence

B

 RESORT (v): Dùng đến, cầu đến, nhờ vào

 Dịch nghĩa: Dù có tức giận đến cỡ nào đi nữa, anh ta

cũng không phải dùng đến bạo lực

11

Li has _: she loves cakes, chocolate, ice-cream - anything

which is sweet

A a sweet tooth B sweet lips

C a sweet mouth D a sweet tongue

A

 SWEET TOOTH (n): Chỉ người thích ăn đồ ngọt

 Dịch nghĩa: Li là một người thích ăn đồ ngọt: Cô ấy

thích bánh ngọt, sô-cô-la, kem – mọi thứ có vị ngọt

12

All the _ in the stadium applauded the winner of the

marathon when he crossed the finishing line

C

 SPECTATOR (n): Khán giả theo dõi thi đấu thể thao

ngoài trời

 Dịch nghĩa: Tất cả khán giả có trong sân vận động vỗ

tay chúc mừng người thắng cuộc của cuộc đua marathon khi anh ta chạm vạch đích

13

This part of the country is famous _ its beautiful landspaces

and fine cuisine

D

 BE FAMOUS FOR STH: Nổi tiếng về cái gì đó

 Dịch nghĩa: Phần này của đất nước nổi tiếng nhờ

phong cảnh đẹp và ẩm thực

14

When Tet holiday comes, Vietnamese people often feel inclined

to _ their houses

A clean through B clean in

D

 TO CLEAN UP STH: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ

 Dịch nghĩa: Khi Tết đến, người dân Việt Nam thường

hay dọn dẹp nhà của của mình

15

The water company will have to _ off water suppies while

repairs to the pipes are carried out

A

 TO CUT OFF STH: Cắt (điện, nước,…)

 Dịch nghĩa: Công ty nước sẽ phải cắt nguồn cung cấp

nước khi việc sửa chữa đường ống đang được tiến hành

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 3

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

16

He came _ a lot of criticism for the remarks he made in a

television interview

D

về cái gì đó

 Dịch nghĩa: Anh ta phải gánh chịu sự chỉ trích cho

bình luận của mình trong một cuộc phỏng vấn trên truyền hình

17

The university administrations are introducing new measures to

_ that the enrolment process runs smoothly

B

 ENSURE (v): Đảm bảo

 Dịch nghĩa: Ban quản lý của các trường đại học đang

đề ra những biện pháp mới nhằm đảm bảo cho quá trình đăng ký xét tuyển được diễn ra suôn sẻ

18

Rebecca _ on our conversation to tell us that James had just

been rushed to hospital

A

 TO CUT IN (ON) STH: Cắt ngang, xen ngang (cuộc

trò chuyện, cuộc đối thoại)

 Dịch nghĩa: Rebecca cắt ngang cuộc trò chuyện của

chúng tôi để nói với chúng tôi rằng James vừa mới được đưa vào bệnh viện

19

The coat was going for a _, reduced from $100 to $20

B

 TO GO FOR A SONG (idm): Giả cả rất rẻ

 Dịch nghĩa: Chiếc áo choàng có giá rất rẻ, giảm từ

100$ xuống 20$

20

Living _ are getting worse in the big cities

C

 LIVING CONDITION: Điều kiện sống

 Dịch nghĩa: Điều kiện sống ở các thành phố lớn đang

ngày càng trở nên tồi tệ hơn

21

We have always had to take _ extra staff at Christmas

B

 TO TAKE ON SB: Tuyển, mướn (nhân công, người

làm,…)

 Dịch nghĩa: Chúng tôi phải tuyển thêm đội ngũ nhân

viên trong dịp Giáng sinh

22

There should be an international law against _

A afforestation B deforestation

B

 DEFORESTATION (n): Nạn phá rừng, sự phá rừng

 AFFORESTATION (n): Sự trồng rừng

 Dịch nghĩa: Cần phải có một luật quốc tế về chống

nạn phá rừng

23

I hope you will _ notice of what I am going to tell you

C

 TO TAKE NOTICE OF SB/ STH: Để ý, chú ý, lưu

ý tới ai đó/ cái gì đó

 Dịch nghĩa: Tôi mong rằng bạn sẽ chú ý tới những gì

mà tôi chuẩn bị nói với bạn

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 4

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

24 the _ A upshot B upkeep

D  BE LOW ON THE UPTAKE: Tối dạ  Dịch nghĩa: Tơi e rằng đứa con trai út của tơi khơng

được sáng dạ cho lắm

25

It was a _ that the driver survived the crash His car was

completely damaged

B

 MIRACLE (n): Điều kì diệu

 Dịch nghĩa: Thật là một điều kì diệu khi người tài xế

sống sĩt trong vụ tai nạn Chiếc xe của ơng ta đã hồn tồn bị hư hỏng

26

I would really _ your help with this assignment

C

 APPRECIATE (v): Đánh giá cao

 Dịch nghĩa: Tơi đánh giá cao sự giúp đỡ của bạn

trong bài tập này

27

Candidates are requested to _ the form to the admissions

officer by July 25th

A

 TO HAND IN STH: Nộp cái gì đĩ

 Dịch nghĩa: Các ứng cử viên được yêu cầu nộp mẫu

đơn tới văn phịng tuyển sinh trước ngày 25 tháng 7

28

The Internet has enabled people to _ with each other more

quickly

A interconnect B interlink

D

 TO INTERACT WITH SB/STH: Tương tác với ai

đĩ/ cái gì đĩ

 Dịch nghĩa: Internet đã và đang cho phép con người

tương tác với nhau một cách nhanh hơn

29

In his official visit to Vietnam a few weeks ago, President

Obama had the opportunity to try Bún Chả, a traditional _

hailing from Hanoi

C

 DISH (n): Mĩn ăn

 Dịch nghĩa: Trong chuyến thăm chính thức Việt Nam

cách đây vài tuần, tổng thống Obama đã cĩ cơ hội thưởng thức mĩn Bún Chả, một mĩn ăn truyền thống cĩ nguồn gốc từ Hà Nội

30

Fruit and vegetables _ lots of vitamins

B

 CONTAIN (v): Chứa đựng (bên trong)

 Dịch nghĩa: Rau củ quả chứa rất nhiều vitamin

Chúc các em ôn luyện thật tốt cho kì thi THPT Quốc gia năm 2017 nhé! ^^

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để cĩ thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Ngày đăng: 16/04/2019, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w