Ví dụ: TH REE CARS = 3 chiếc xe hoi THREE không thêm s * Nhưng khi muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, thêm s vào số chỉ số lượng con số.. nếu số cuối cùn g nằm trong dan h
Trang 3ể r / ' I • A A ^ ^ ^ \
(CÓ p hiên am q u ôc te)
Trang 4NGUYÊN ÂM DOTS
NGUYÊN ÂM KÉP
PHỤ AM
Trang 6ti sô thê thao)
biệt là trong sỏ điện thoại)
Trang 8* Khi một số cần kết hợp giữa hàng triệu/ngàn/trăm với hàng đơn
vị hoặc hàng chục, ta thêm AND ngav trước hàrm đơn vị hoặc hàng chục
Ví dụ:
I 10 - one hundred and ten 1,250 - one thousand, two hundred and fifty 2.001 - tw o tho usan d and one
* Trong tiếng Việt, ta dùng dấu Ề (dấu chấm) đẽ phân cách mỗi 3 đơn vị số từ phải sang trái nhưng trong tiếng Anh, PHẢI dùng dấu , (dấu phẩy) 57,458.302
* Số đếm khi viết ra kh ô n g bao giờ thêm s khi chỉ m uốn cho biết
số lượng của danh từ đi liền sau số.
Ví dụ:
TH REE CARS = 3 chiếc xe hoi (THREE không thêm s )
* Nhưng khi muốn nói số lượng con số nào đó nhiều hơn hai, thêm
s vào số chỉ số lượng con số.
Ví dụ:
FOUR NINES 2 ZEROS = 4 SỐ 9, 2 s o 0
* Ngoài ra, những số sau đây khi thêm s sẽ có nghĩa khác, không còn là 1 con số cụ thể nữa mà là một cách nói ước chừng, và phải
có O F đằng sau.
TENS OF = hàng chục DOZENS OF = hàng tá
H U N D RED S OF = hàng trăm
TH O U SA N D S OF = hàng ngàn
M ILLIONS OF = hàng triệu BILLIONS OF = hàng tỷ
Ví dụ:
Millions o f people in the world are hungry
Trang 9TW ICE = hai lần (có thể nói TW O TIM ES nhưnu không thông dụng bằng TW ICE)
- Từ ba lần trở lên, ta phai dùng " s ố từ + TIM ES"
THREE TIMES = 3 lần FOUR TIMES = 4 lần
Ví dụ: I have seen that movie twice
(Tôi đã xem phim đó hai lần rồi)
Ordinal numbers - số thứ tự
fo u rteen th /fo :'ti:n 0 / th ứ m ư ờ i b ốn
Trang 11three - third fiv e - fifth
eight - eighth nine - ninth
tw elve - tw elfth
* Khi số kết hợp nhiều hàng, chi cần thêm TH ở số cuối cùne nếu
số cuối cùn g nằm trong dan h sách ngoài lệ trên thì dù ng theo danh sách đó
Ví dụ:
5,11 lth = five thousand, one hundred and eleventh 421st = four hundred and twenty-first
* Khi muon viet so ra chừ so (viết như so đếm nhưng đànu sau cùng thêm
th hoặc st với số thứ tự 1, nd với số thứ tự 2, rd với số thứ tự 3)
Ví dụ:
first = 1st second = 2nd third = 3rd fourth = 4th twenty - sixth = 26th hundred and first = 101 St
* Danh hiệu của vua, hoàng hậu nước ngoài thường khi viết viết tên và số thứ tự bằng số La Mã, khi đọc thì thêm the trước số thứ tự
Ví dụ:
Viết Charles II - Đọc Charles the Second Viết Edward VI - Đọc Edward the Sixth Viết Henry VIII - Đọc Henry the Eighth
Trang 12Shades o f colour - Độ đậm nhạt của màu sắc
Trang 13every Wednesday /'evri 'wenzdi/ thứ T ư hàne tuần
every Saturday /'evri 'saetadi/ thứ Bảy hàng tuần
* Khi nói, vào thứ mấy, phải dùng giới từ O n đàng trước thứ
Ví dụ: On Sunday, I stay at home (Vào ngày chủ nhật, tôi ờ nhà)
Months and Seasons - Tháng và mùa
Trang 14*Khi nói, vào tháng mấy phải dùng giới từ IN đàng trước tháng
Ví dụ: In September, students go back to school after their summer vacation.
(Vào tháng chín, học sinh trở lại trường sau kỳ nghi hè)
Trang 15spring summer
Ví dụ:
It always snow in winter here
Ờ đây luôn có tuyết rơi vào mùa đông
9h 10 = IT'S NINE TEN hoặc IT’S TEN PAST NINE hoặc IT'S TEN MINUTES AFTER NINE
9 h l5 = IT'S NINE FIFTEEN hoặc IT'S A Q UARTER PAST NINE hoặc IT'S A Q U A R T ER AFTER NINE
9h30 = IT’S NINE TH IRTY hoặc IT’S H A LF PAST NINE 9h45 = IT’S NINE FORTY FIVE hoặc IT'S A Q U A TER TO TEN (9 giờ 45 hoặc 10 giờ kém 15)
9h50 = IT'S NINE FIFTY hoặc IT'S TEN TO TEN (9 giờ 50 hoặc
10 giờ kém 10) 12h00 = IT'S TW ELV E O 'CLO CK hoặc IT'S N O O N (eiữa trưa nếu là 12 giờ trưa) hoặc IT'S M ID N IG H T (đúng nừa đêm nếu là
12 giờ đêm)
* Để nói rõ ràng giờ trưa, chiều, tối hay giờ sáng ta chi cần thêm
Trang 16A M hoặc PM ở cuối câu nói giờ.
AM chỉ giờ sáng (sau 12 giờ đêm đến trước 12 giờ trưa) + AM viết tắt của chữ Latinh ante meridiem (trước giữa trưa) + IT'S N IN E AM = 9 giờ sáng
PM chỉ giờ trưa, chiều tối (từ 12 giờ trưa trở đi) + PM viết tắt cùa chữ Latinh post meridiem (sau giữa trưa) + IT'S N IN E PM = 9 giờ tối
The Weather - Thời tiết
Weather conditioììS
Trang 1718 _Từ vưns tiếng Anh theo chù đề
O ther words rela ted to w eather
Trang 18global warming /'gloobal 'wo:mir|/ hiện tượng ấm lên toàn
cầu
Personal informations - Thông tin cá nhân
last name/surname /la:stneim/'s3:neim/ họ
Trang 19apartment number /a'paitmant ru m b a / số toả nhà
social security number/sooil si'kjusrati'nAmba/- số điện thoạ câp, sô an sinh xã hội
Family - Gia đình
Trang 20m ẹ /cù n g m ẹ khác cha
Trang 21single parent /’sirigl'paersnt/
con dâu chị/em dâu anh/em rể
anh chị em sinh đôi nhận nuôi
sự nhận nuôi
co n m ột chi có bố hoặc mẹ chỉ có mẹ
trẻ sơ sinh trẻ nhỏ trẻ tập đi tình trạng hôn nhân độc thân
đính hôn
có gia đình
ly thân
ly hôn quả phụ ngườj eóa vợ
Trang 22Every day activities - Các hoạt động hàng ngày
brush o n e ’s teeth /brA.fwAnsti:0/ đánh răng
com b o n e ’s hair /k o u m w A n s’hea/ chải tóc
Trang 2324 _Từ \vng tiếng Anh theo chu đề
get undressed /get An'dresid/ cời, bò quần áo ra
listen to the music /lisn tu: 03' mju:zik/ nghe nhạc listen to the radio /lisn tu: ỗ3'reidioo/ nghe đài
make the bed /meikỗabed/ dọn d ẹp g iư ờ n g ngủ
play the basketball /plei ỗa' ba:skitbD:l/ chơi bó n g rổ play the guitar /plei 03 ’gi'ta:/ ch ơ i đàn ghi ta practice the piano /prsektis Õ3'piaenoo/ luyện đ àn piano
take a shower /te ik a jau s/ tắm (có vòi sen )
Trang 24English vocabulary by topic 25
Education - Giáo dục
Trang 25exam result /ig'zasm r i ' z A l t / kết quà thi
hall o f residence /1 id :1 dv 'rezidsns / ký túc xá
computer room /kam 'pjuits’ ru:m/ phòng máy tính
to fail an exam /f e i b n ig'zaem/ thi trượt
Trang 26secondary school /'sek3ndri'sku:l/ trường trung học
Subjects - Các môn học
business studies /'b iz n is ,s tA d iz / kinh doanh học
lịch sử Hy Lạp
history o f art /'histri ova:ts/ lịch sử nghệ thuật
Trang 27Tie nm e tiêns Anh theo chu đẻ
thông
modern languages /'rriDítan 'lacT|gwid3/ ngôn ngữ hiện đại
veterinary medicine /'vetarineri'medsn/ thú y học
Classroom - Lóp h ọ c
(looseleaf) paper / p e i p s / giấy (đóng kiểu CC
tháo rời được)
Trang 28com puter
desk eraser flag
glue graph paper hall
locker loudspeaker map
notebook/
notebook paper overhead projector pen
pencil pencil eraser pencil sharpener ring binder ruler seat/chair spiral notebook student
/tJo:k/
/tjo.k trei/
/'tjbrkbord/
/ k Ỉ D k / /ksm pju:ta/
/desk/
/i're iz a / /'flaeg/
/'auvahed /pre'd 3 ekta/
/pen/
/penssl / /'pentsal i'reiza/
đồng hồ máy tính bàn học cục tẩy
lá cờ
hồ dán giấy nháp hành lang ở cửa vào
tủ khóa loa bản đồ
vờ, sổ ghi chép máy đèn chiếu bút mực, bút nước bút chì
cục tây bút chì eọt bút chì vòng kim loại giữ những tờ giấy đục lồ thước ké
ghế neồi
vờ gáy xoắn sinh viên, học viên
Trang 2930 _Từ vimv tier/p Anh theo chu đè
Classroom actions - Các hoạt động trong lóp
answer the question /a:nsa (ta'kwestfsn/ trả lời câu hỏi
check your answers /tíek jo:'a:ns3/ kiểm tra lại bài làm
collect the tests /ks'lekt Ỗ3 test/ thu bài kiểm tra
do your homework /du: jo:hoomw3:k/ làm bài tập
give the answer /giv ỗi 'ainsa/ đưa ra câu trà lời
go to the board /g o o ’tu:Õ3 bo:d/ lên bảng
help each other /help ì : í J a õa(r)/ giúp đỡ nhau
listen to the question /lisn tu:Õ3' kvvestían/ lắng nghe câu hỏi
Trang 30open your book pass out the tests put away your book raise (one's hand) raise your hand read
sit down/ take your seat
stand up take notes tear tie touch turn o ff the lights turn on the projector type
w alk watch the movie
w ork in g ro u p write
write your name
/o opsn jo:bok/
/pa:sao t 03 test/
/pota'wei jo:bok/
/re iz / /re iz jo:haend/
/ri:d / /sitdaun/ teik
/rait ‘jo :n e im /
m ở sách ra nào các bài kiểm tra cất sách đi giơ (tay) giơ tay phát biêu đọc
ngồi xuống đứng lên ghi chú xé buộ c chạm tắt đèn
đán h máy.
đi lại xem phim làm việc theo nhóm
v iết
v iế t tên
Science lab - Phòng thí nghiệm
Trang 31filter paper
flame flask forceps funnel graduated cylinder graph paper
magnet magnifying glass medicine dropper microscope petri dish pipette prism rack ring stand rubber burner safety glasses scale
slide stool stopper test tube
/'p riz sm / /raek/
/stopa/
/test tju:b/
cái kẹp g iữ
bộ dụng cụ eiai phẫu giấy lọc
ngọn lừa bình thót cô cái kẹp panh phễu
cốc chia độ giấy kẻ để vẽ biểu đồ nam châm
k ính lúp
ống rỏ thuốc kính hiển vi đĩa có nắp dùng để cấy vi khuẩn ống hút dùne trong thí nghiệm
lăng trụ giá đê ống nghiệm giá đỡ vòng khuyên ống nối bàng cao su kính an toàn
cái cân đĩa bản kính mang vật ghế đẩu
nút ống nghiệm
Trang 32wire mesh screen /vvais mesh skri:n/ sàng dây thép
đồng dạng
M athem atical terms - Thuật ngữ toán học
Trang 33ap ex arc arithmetic base center circumference curve
decimal decimal point depth
diagonal diameter division equals erpendicular lines fraction
geometrical figures geometry
height hypotenuse length
số học cạnh đáy tâm chu vi đường cong thập phân dấu thập phản
bề sâu đường chéo đường kính phép chia bằng các đường vuông góc phân số
các số liệu hình học hình học
chiều cao cạnh huyền chiều dài
Trang 34multiplication obtuse angle parallel parallel lines percent percentage perimeter plus radius right-angle right-angled triangle section side square square root straight line subtraction times
to add
to divide
to multiply
to subtract total
/lains/
/ ’m e Ịa m sn ư /'mainss/
/skw es/
/,skwe3,ru:ư /streit lain/
các đường kẻ các kích thước âm
phép nhân góc tù song song các đường song song phân trăm
ti lệ phần trăm chu vi
dương bán kính góc vuông tam giác vuông phần cắt cạnh bình phương căn bình phương đường thẳng phép trừ
lần
cộng chia nhân
trừ
tổng
Trang 35S t u f f - Chất liệu
nhựa plastic
cloth cotton wool linen silk man made fibres polyester
lace wood coal charcoal oil petrol gas rubber leather paper cardboard sand cement
gỗ than đá than củi dầu xăng
ga
cao su da giấy bìa cáctône cát
ximăng
Trang 36Human body - Co’ thể ngưòi
Trang 37thông thường)
shoulder blade / Jsolda bleid/ xương bà vai
Trang 38English vocabulary by topic _ 39
Trang 39Describing people - Miêu tả ngưòi
P hysical characteristics - Đ ặc (íiểnt sinh lý
Trang 40Emotional characteristics - Đặc điểm tâm /ý
Trang 41enthusiastic /in,0ju:zi'aestik/ hăng hái, nhiệt tình
Trang 42bất lịch sự hấp tấp thông minh (smart) hướng nội
tử tế lười biếng trung thành điên, khùng keo kiệt khiêm tổn buồn rầu, ủ rũ
tinh ý
khoáng đạt lạc quan
hư ớ n g n g oại kiên nhẫn
bi quan lịch sự
ít nói
có lý trí
hấp tấp
thô lỗ ích kỷ khôn ngoan
Trang 43Clothes - Q u ầ n áo
(corduroy) pants /'ko:ctarDi paents/ quần (vài nhune kẻ)crew neck sweater / 'kru:nek 'swet3/ áo len cổ tròn
V neck sweater /vi: nek 'svveta/ áo len cổ chữ V
Trang 44dinner jacket /'dina 'd 3 aekit/ comlê đi d ự tiệc
flannel shirt /'flaenal J3:t/ áo sơ mi vải flanen
Trang 45threepiece suit /0 ri:p i:s 's ju :ư bộ trang phục eồm ba thứ:
áo vét, áo gi lẻ và quần
tập luyện thê thao)
Underwear and Sleepwear - Quần áo lót và quần áo ngủ
(bikini) panties /bi'ki:ni, 'paentiz/ quần lót phụ nữ athletic supporter /aeG letik S3 po:t3/ khô đeo (dành cho các vận
động viên thể dục thẻ thao
Trang 46nam giới
cùa phụ nữ
để giữ ấm )
underpants /'A n d s p s n ts / quần lót nam giới
Trang 47Shoes and Belongings - Giày dép và đồ dùng cá nhân
48 _Từ \ĩfnz tiến? Anh theo chu đẻ
Shoes - Giày dép
construction boots high heels
(shoulder) bag backpack baseball cap
belt
beret boots bow tie briefcase buckle button cap glasses gloves hat heel high heels hiking boots ice skates loafer
m ittens
/ksn'stXAkt bu:ts/
/ hai ’ h o ld / /'Jaulcb baeg/
ba lô đeo trên vai
mũ lưỡi trai
th ẳ tlư n g
mũ nồi giày ống
nơ thất cổ áo nam cặp tài liệu khóa thắt lung khuy áo
mũ lưỡi trai, mũ vải kính
găng tay cái mũ gót giày cao gót giày ống đẻ đi bộ đường dài
giày trượt băng giây da không có dâv buộc
găng tay liền neón
Trang 49glasses hairbrush key keyring lighter lipstick make-up mascara mirror nail clippers nail polish necklace perfume pierced earring piercing
pin post purse razor
/k o o m / /'kAÍlir|k/
/neil 'pt>liJ7 /'neklis/
/p 3 :lju :m / /piasid 'iarii]/
/’pissirỊ/
/pin/
/p s u sư /p3:s/
/ ’re iz s/
lược thăng khuy cài măng sét khuyên tai
rũa móng tay nhẫn đính hôn phấn mi mất chì kẻ lông mày chì kẻ mắt kính lược chổi chìa khóa móc chìa khóa bật lừa
son môi
đồ trang điểm thuốc bôi mi mất gương
đồ cắt móng tay thuốc sơn móng tay vòn g cổ
nước hoa bông tai xỏ khuyên ghim trụ gài
ví nữ
d ao cạo
Trang 50Describing Clothes - Mô tả tính chất của quần áo
Trang 5152 _Từ vưne tìếneAnh theo chu đệ
application form /, 2 epli'keijn'fD:m/ đơn xin việc
lao động
Trang 52full time jo b full timer health insurance holiday
entitlement holiday pay interview job
jo b description leaving date manager maternity leave meeting
notice period
offer o f employment office
o v e r tim e owner
part timer pail-time education paternity leave pension scheme permanent
việc làm
mô tả công việc ngày nghi việc người quàn lý nghỉ đẻ cuộc họp thời gian thông báo nghỉ việc
lời mời làm việc văn phòng ngoài giờ làm việc chù doanh nRhiệp bán thời gian đào tạo bán thời gian nghi khi làm cha chè độ lương hun dài hạn
Trang 53shift work sick pay starting date switchboard temporary time keeping
working condition working hours
/'W3:kir|' 'aua/
thăng chức bàng cap
lễ tân
sự thừa nhản viên
bị thừa
an toàn lao động lương tháng tăng lương
an ninh công việc theo ca tiền lương ngày ốm ngày bắt đầu
tổng đài điện thoại tạm thời
thời gian làm việc nhận lời mời làm việc xin việc
xa thải
bị xa thài
thuê
nhân viên tập sự chế độ tập huấn chi phí đi lại thất nghiệp tiền công điều kiện làm việc
g iờ jà m việc
Trang 54bank manager /baerịk 'maenid33/ người quàn lý ngân hàng
building worker /'bildiri 'W3:k3/ thợ xây dựng
camera person /'kaemr3 'p3:s3n/ người quay phim
Trang 55nhà thâu xây dựng
disc jockey (DJ) /d isk 'd 3Dki/ ngư ời giới thiệu đĩa hát
driving instructor /’draiviĩỊ in'strAkts/ g iá o v iên dạy lái x e
Trang 56fashion designer / ' fasjan di 'zaina/ thiết kế thời trang
graphic designer /graefik di'zaina/ người thiết kế đồ họa
insurance broker /in 'io sra n s.b ro u k a / nhân viên môi giới bảo hiểm