1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai soan tin hoc 9 ky I sach moi 2018 2019

126 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 9,81 MB
File đính kèm Bai soan tin hoc 9 ky I 2018-2019.rar (6 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 10 phút Vai trò của máy tính trong mạng GV: Nêu vài trò của máy tính trong mạng: mô hình khách – chủ client – server GV: Giới thiệu về máy chủ Có cấu hình mạnh, được cài đặt

Trang 1

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

TRANG 106

CHƯƠNG I:

MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET Tiết 1: BÀI 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH

- Biết vai trò của mạng máy tính trong xã hội.

3 Thái độ: Học sinh cần nhận thức đợc tầm quan trọng mạng máy tính,

ham thích tìm hiểu

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: Bài soạn điện tử, bảng phụ, màn hình TV, máy tính.

2 Học sinh: Xem trước bài mới.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sách vở của học sinh đã chuẩn bị đúng theo yêu cầu của bộ môn hay chưa và yêu cầu học sinh phải mua theo đúng yêu cầu.

2 Dạy nội dung bài mới

Ở các lớp dưới các em đã được học một số phần mềm ứng dụng như: Microsoft Word, Microsoft Excel, Turbo Pascal Hàng ngày, các em thừơng hay trao đổi với bạn bè bằng cách Chat và gửi Email, các em có bao giờ thắc mắc là tại sao người ta lại có thể làm được như vậy không Muốn biết câu trả lời thì các em sẽ hiểu rõ hơn trong chương trình lớp 9.

Trang 2

HS: Quan sát.

GV: Hàng ngày, em thường dùng máy

tính vào công việc gì?

HS: Trả lời

GV: Tuy nhiên trong thực tế công việc

người dùng còn có như cầu trao đổi

thông tin

HS: Nghe quan sát

GV: Em hãy hình dung mạng máy tinh

là hình nào dưới đây (GV chiếu hình

GV: Trường hợp nếu khoảng cách

giữa máy tính rất xa nhau thì việc trao

đổi thông tin rất khó khăn, tốn công

sức

Ngoài ra trường hợp dùng chung tài

nguyên: máy in, dữ liệu Để giải quyết

vấn đề đó

Hoạt động 2 (30 phút)

Khái niệm mạng máy tính.

GV: Giới thiệu về mạng máy tính

GV: Yêu cầu hs đọc nội dung phần1ý

a SGK/7

HS : Đọc bài

HS: Em sử dụng mạng để làm gì?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Khái niện về mạng máy tính là gì

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Em ahỹ nêu các kiểu kết nối của

mạng máy tính

HS : Đọc thông tin SGK trả lời

- Dùng để kết nối, chia sẻ tài nguyên,sao chép và truyền dữ liệu

1.Khái niệm mạng máy tính.

a) Mạng máy tính là gì? SGK

Mạng máy tính là tập hợp các máy tínhđược kết nối với nhau cho phép dùngchung các tài nguyên như dữ liệu, phầnmềm, các thiết bị phần cứng

2Chia sẻ tài nguyên (thông tin, thiết

bị, )

Trang 3

• Kết nối kiểu hỡnh sao.

• Kết nối kiểu đường thẳng

• Kết nối kiểu vũng

GV : Nhận xột và yờu cầu hs quan sỏt

mỏy chiếu cỏc kiểu kết nối mạng cơ

bản

HS : Quan sỏt

GV: Giải thớch (Kiểu nối hỡnh sao cỏc

mỏy tớnh được nối với nhau chung

quanh một mỏy tớnh nào đú, kiểu kết

nối đường thẳng cỏc mỏy tớnh được

nối liờn tiếp với nhau trờn một đường

( Các thiết bị đầu cuối, môi trờng

tuyền dẫn, các thiết bị kết nối mạng).

GV: Chiếu máy chiếu yêu cầu hs quan

sát môi trờng truyền dẫn

GV: Em kể tờn các thiết bị dùng để

kết nối mạng?

HS: Quan sát máy chiếu và trả lời

GV: Do vậy cần một giao thức truyền

b) Cỏc thành phần của mạng.

- Mạng mỏy tớnh gồm cac thành phần:

- Cỏc thiết bị đầu cuối như mỏy tớnh,mỏy in, mỏy fax…kết nối với nhau tạothành mạng

- Mụi trường truyền dẫn cho phộp cỏctớn hiệu truyền được qua đú như cỏcloại dõy dẫn, súng điện từ, bức xạ hồngngoại, súng truyền qua vệ tớnh…

- Cỏc thiết bị kết nối mạng như vỉmạng, hub, bộ chuyển mạch (switch)card mạng, dõy mạng, mụđem, bộ địnhtuyến, cỏc đầu nối RJ45… cú nhiệm vụkết nối cỏc thiết bị đầu cuối

- Giao thức truyền thụng (protocol) làtập hợp cỏc qui tắc quy định cỏch traođổi thụng tin giữa cỏc thiết bị đầu cuối

Trang 4

gửi nhận dữ liện trên mạng và thiết bịkết nối mạng

Tiết 2:

BÀI 1: TỪ MÁY TÍNH ĐẾN MẠNG MÁY TÍNH ( TIẾP)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS biết sự cần thiết của máy tính trong mạng máy tính

- Biết lợi ích của mạng máy tính

- Biết được vai trò của máy chủ và máy trạm trong mạng máy tính

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: Bảng phụ, màn hình TV, máy tính, bài sọan điện tử.

2 Học sinh: Đọc trước phần 2,3,4

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1.Kiểm tra bài cũ: 8’

? Khái niệm về mạng máy tính, các thành phần của mạng máy tính

? Các loại mạng máy tính?

Môi trường truyền dẫn

Các thiết bị kết nối mạng

Giao thức truyền thông

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1 (15 phút)

Phân loại mạng máy tính

GV: Yêu cầu hs đọc nội dung phần 3

SGK/6

HS: Đọc bài

GV: Mạng máy tính được phân loại

theo các tiêu chí nào? (Môi trường

truyền dẫn và phạm vi địa lí)

HS: Đọc thông tin SGK trả lời

2.Phân loại mạng máy tính

- Mạng máy tính thường được phânloại:

+ Theo phạm vi địa lí: Mạng cục bộ vàmạng diện rộng

+ Theo môi trường tuyền dẫn: mạng códây và mạng không dây

a Mạng có dây và mạng không dây.

4

Trang 5

GV: Nhận xét ( Môi trường truyền dẫn

là mạng có dây và mạng không dây,

GV: Chiếu máy chiếu đáp án và giới

thiệu các loại dây dẫn

GV: Chiếu máy chiếu thể hiện mạng

GV: Chiếu máy chiếu mô hình mạng

diện rộng trên đất nước Việt Nam

HS: Quan sát

GV: Giới thiệu

Hoạt động 2 ( 10 phút)

Vai trò của máy tính trong mạng

GV: Nêu vài trò của máy tính trong

mạng: mô hình khách – chủ (client –

server)

GV: Giới thiệu về máy chủ

Có cấu hình mạnh, được cài đặt các

chương trình dùng để điều khiển toàn

bộ việc quản lý và phân bổ các tài

nguyên trên mạng

GV: Giới thiệu về máy khách:

Các máy tính sử dụng tài nguyên của

mạng do máy chủ cung cấp là máy

trạm

HS: Chú ý ghi bài

Mạng có dây sử dụng môi trườngtruyền dẫn là các dây dẫn như cápđồng trục, cáp xoắn, cáp quang…

- Mạng không dây sử dụng môi trườngtruyền dẫn là các loại sóng điện từ, bức

xạ hồng ngoại

b Mạng cục bộ và mạng diện rộng

- Mạng cục bộ (LAN-Local Area Network): là các máy tính kết nối với

nhau trong phạm vi hẹp như trong 1văn phòng, một toà nhà

- Mạng diện rộng (WAN-Wide Area Network) là các máy tính kết nối với

nhau trong phạm vi rộng như giữa các tỉnh, các quốc gia

3.Vai trò của máy tính trong mạng

Trang 6

Hoạt động 2 (15 phút)

Lợi ích của mạng máy tính.

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

Trang 7

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 3

Bài 2: MẠNG THễNG TIN TOÀN CẦU INTERNET

I MỤC TIấU

1.Kiến thức

- Hs biết chức năng của một trình duyệt Web

- Hs biết một số cách tìm kiếm thông dụng thông tin trên mạng Internet

- Hs biết cách lu trữ thông tin tìm kiếm đợc

- Bieỏt Internet laứ gỡ

- Bieỏt moọt soỏ dũch vuù treõn Internet: Toồ chửực vaứ khai thaực thoõng tin treõn Internet, tỡm kieỏm thoõng tin treõn Internet, hoọi thaỷo trửùc tuyeỏn, ủaứo taùo qua maùng, thửụng maùi ủieọn tửỷ vaứ caực dũch vuù khaực

- Bieỏt laứm theỏ naứo ủeồ keỏt noỏi Internet

2.Kỹ năng

- Hs sử dụng đợc trình duyệt Web

- Thực hiện đợc việc tìm kiếm thông tin

- Ghi đợc những thông tin lấy từ Internet

3.Thỏi độ

- Thấy được vai trũ của Intsernet trong cuộc sống hiện nay.

- Rèn luyện cho học sinh ý thức làm việc khoa học, chính xác, say mê tìmtòi, sáng tạo trong môn Tin học

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giỏo viờn: - Bảng phụ, màn hỡnh TV, mỏy tớnh, bài sọan điện tử

2.Học sinh: - Xem bài 2 trước

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phỳt)

? Mạng mỏy tớnh là gỡ

- Mạng mỏy tớnh là tập hợp cỏc mỏy tớnh được kết nối với nhau theo mộtphương thức nào đú thụng qua cỏc phương tiện truyền dẫn tạo thành một hệthống cho phộp người dựng chia sẻ tài nguyờn như dữ liệu, phần mềm, mỏy in,mỏy fax,

2 Dạy nội dung bài mới

Trang 8

Hoạt động 2: Internet là gì? ( 10’)

GV: Yêu câu hs đọc bài sgk Tr 14

HS: Đọc bài

GV: Em hãy kể một số khả năng khai

thác thông tin, dịch vụ trên mạng

Internet?

HS: Trả lời

Đọc, nghe, xem tin tức trực tuyến, báo

điện tử, đài phát thanh, thư điện tử,

chat, diễn dàn, mua bán qua mạng

HS khác nhận xét

GV: Nhận xét

Mạng Internet được tổ chức quản

lí và giao tiếp với nhau như thế nào?

HS: Trả lời

HS khác nhận xét

- Băng giao thức TCP/IP

GV: Vậy giao thức TCP/IP là gì?

- Là bộ giao thức cho phép kết nối các

hệ thống mạng không đồng nhất với

nhau Ngày nay TCP/IP được sử dụng

rộng rãi trong mạng cục bộ cũng như

mạng toàn cầu.

GV: Điểm khác biệt của Internet so

vơi mạng máy tính thông thường khác

là gì ?

HS: Trả lời

HS khác nhận xét

GV: Nhận xét

Em đã chia sẻ tri thức, sự hiểu biết

của mình trên Internet như thế nào

cá nhân nào nắm quyền điều khiểntoàn bộ mạng và được giao tiếp vơinhau băng một giao thức thống nhất( giao thức TCP/IP)

- Các máy tính đơn lẻ hoặc mạng máytính tham gia vào internet một cách tựnguyện và bình đẳng

- Mọi người có thể chia sẻ tri thức, sựhiểu biết, cũng như các sản phẩm củamình trên internet

- Internet là hệ một hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

2 Một số dịch vụ trên internet

8

Trang 9

trong cuộc sống hiện nay của con

Theo Internet tổ chức và khai thác

thông tin trên web như thế nào?

HS: Trả lời

HS khác nhận xét

GV: Nhận xét

Để nhanh chóng tìm được thông

tin trên mạng ta sử dụng công cụ gì để

b Tìm kiếm thông tin trên Internet

- Máy tìm kiếm là công cụ được cungcấp trên Internet dựa trên các từ khoáliên quan cần tìm

- Danh mục thông tin là trang webchứa danh sách các trang web

c Thư điện tử.

- Là dịch vụ trao đổi thông tin qua cáchộp thư điện tử Sử dụng thư điện tửngười ta có thể đính kèm các tệp vănbản, hình ảnh, âm thanh, phần mềm

để gửi cho nhau

Học sinh: - Học lại bài cũ và trả lời câu hỏi 3,4,5 SGK tr19

- Làm các bài tập trong sách bài tập tin quyển 4

Giáo viên: -Soạn bài

Trang 10

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 4:

Bài 2 MẠNG THễNG TIN TOÀN CẦU INTERNET (Tiếp)

I MỤC TIấU

1.Kiến thức

- Hs biết chức năng của một trình duyệt Web

- Hs biết một số cách tìm kiếm thông dụng thông tin trên mạng Internet

- Hs biết cách lu trữ thông tin tìm kiếm đợc

- Bieỏt Internet laứ gỡ

- Bieỏt moọt soỏ dũch vuù treõn Internet: Toồ chửực vaứ khai thaực thoõng tin treõn Internet, tỡm kieỏm thoõng tin treõn Internet, hoọi thaỷo trửùc tuyeỏn, ủaứo taùo qua maùng, thửụng maùi ủieọn tửỷ vaứ caực dũch vuù khaực

- Bieỏt laứm theỏ naứo ủeồ keỏt noỏi Internet

2.Kỹ năng

- Hs sử dụng đợc trình duyệt Web

- Thực hiện đợc việc tìm kiếm thông tin

- Ghi đợc những thông tin lấy từ Internet

3.Thỏi độ

- Thấy được vai trũ của Intsernet trong cuộc sống hiện nay.

- Rèn luyện cho học sinh ý thức làm việc khoa học, chính xác, say mê tìmtòi, sáng tạo trong môn Tin học

gII CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giỏo viờn: - Bảng phụ, màn hỡnh TV, mỏy tớnh, bài sọan điện tử.

2.Học sinh: - Xem bài trước.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phỳt)

? Internet là gỡ, tổ chức quản lý như thế nào, giao tiếp với nhau như thếnào.?

- Internet là hệ một hệ thống kết nối cỏc mỏy tớnh và mạng mỏy tớnh ở quy mụtoàn thế giới

- Mạng Internet là sở hữu chung, mỗi phần nhỏ được cỏc tổ chức khỏc nhauquản lớ, Nhưng khụng một tổ chức hay cỏ nhõn nào nắm quyền điều khiển toàn

bộ mạng và được giao tiếp vơi nhau băng một giao thức thống nhất ( giao thứcTCP/IP)

2 D y n i dung b i m iạy nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới

Hoạt động 1 ( 20 phỳt)

Một vài ứng dụng khỏc trờn Internet

GV: Yờu cầu h/s đọc nội dung sgk/tr 17

HS: Đọc nhẩm bài

GV: Em hóy kể tờn cỏc ứng dụng khỏc

3 Một vài ứng dụng khỏc trờn Internet.

a Hội thảo trực tuyến

10

Trang 11

trên internet?

HS: Trả lời

Hội thảo trực tuyến.

Đào tạo qua mạng

Thương mại điện tử

GV: Thế nào được gọi là hình thức hội

Các doanh nghiệp, cá nhân có thể đưa

hình ảnh giới thiệu, quảng cáo sản phẩm

lên các trang web Khi đó các trang web

sẽ như các chợ “điện tử” Người dùng

internet vào chợ điện tử đó để tự chọn,

đặt mua hàng.

HS: Trả lời

GV: Nhận xét

Em hãy kể một số khả năng của của

dịch vụ thương mại điẹn tử?

b Đào tạo qua mạng

- Học trực tuyến, người học có thểtruy cập ỉnernet để nghe các bàigiảng, trao đổi hoặc nhận các chỉdẫn trực tiếp của giáo viên….Hìnhthức học này có thể học mọi lúc mọinơi

c Thương mại điện tử

- Thương mại điện tự là trao đổithông tin, quảng cáo, mua bán trênmạng

- Khả năng thanh toán, chuyểnkhoản qua mạng, cho phép ngườimua trả tiền qua mạng Ngoài ra cóthể tham gia các diễn đàn, mạng xãhội hoặc trò chuyện trực tuyến,Game online

4 Làm thế nào để kết nối Internet

Trang 12

GV: Theo em để kết nối mạng Internet

GV: yêu cầu học sinh đọc

GV: Thế nào lại gọi internet của vạn

Học sinh: - Học lại bài cũ, trả lời lại câu hỏi 7 SGK tr19

Giáo viên: - Soạn bài

12

Trang 13

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 5:

Bài 3 TỔ CHỨC VÀ TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh biết tổ chức thông tin trên internet, trang web, website

- Biết chức năng của một trình duyệt web

2.Kỹ năng

- Quan sát, hoạt động nhóm, sử dụng Internet

3.Thái độ

- Thấy được vai trò của Internet trong cuộc sống hiện nay.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Bảng phụ, màn hình TV, máy tính, bài sọan điện tử

2.Học sinh: - Vở ghi, SGK, xem bài 3 trước.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Câu hỏi: Thế nào được gọi là thương mại điện tử, Em hãy kể một số khả

năng của của dịch vụ thương mại điẹn tử?

- Các doanh nghiệp, cá nhân có thể đưa hình ảnh giới thiệu, quảng cáo sảnphẩm lên các trang web Khi đó các trang web sẽ như các chợ “điện tử” Ngườidùng internet vào chợ điện tử đó để tự chọn, đặt mua hàng

- Khả năng thanh toán, chuyển khoản qua mạng, cho phép người mua trả tiềnqua mạng Ngoài ra có thể tham gia các diễn đàn, mạng xã hội hoặc trò chuyệntrực tuyến, Game online

2 Dạy nội dung bài mới

GV: Em đã được nghe câu nói « Thế

giới trên đầu ngón tay » câu nói dó

của Bill gates có ý nghĩa như thế nào?

HS : Trả lời

HS khác nhận xét

GV : Nhận xét

Trang 14

Hoạt động 2 ( 15’)

Tổ chức thông tin trên Internet

GV: Internet là kho thông tin khổng

lồ thường được tổ chức dưới dạng

Cho học sinh quan sát trang Web

Trên màn hình là một trang Web

1.Tổ chức thông tin trên Internet

a) Siêu văn bản và trang web

- Siêu văn bản (hypertext) là tích hợpcủa: văn bản, hình ảnh, âm thanh,video và các siêu liên kết

- Nhờ các siêu liên kết, siêu văn bảncho phép người dùng có thể dàngchuyển văn bản này sang văn bảnkhác

- Siêu liên kết được tạo ra bằng ngônngữ HTML (Hypertext MakeupLanguage - ngôn ngữ đánh dấu siêuvăn bản)

- Trang web: Là siêu văn bản đã đượcgán một địa chỉ truy cập trên Internet.Địa chỉ truy cập này được gọi là địachỉ trang web

Vậy thông tin trên internet thường được tổ chức dưới dạng các trang web Mỗi trang web có địa chỉ truy cập riêng.

b Website, địa chỉ Website và trang chủ.

14

Trang 15

GV: Thế nào gọi là Website?

GV: Đưa ra hình ảnh website Bộ giáo

dục giới thiệu (www.edu.net.vn)

HS: Quan sát

GV: Để truy cập vào một website ta

hay sử dụng trình duyệt web nào?

- Địa chỉ truy cập chung này được gọi

là địa chỉ của website

- WWW là hệ thống các website trênInternet Với các website trên toàn thếgiới WWW là mạng lưới thông tin đadạng khổng lồ toàn cầu

- Trang chủ (Homepage): Là trang webđược mở ra đầu tiên của website

- Địa chỉ của website cũng chính là địachỉ của trang chủ website

- Có nhiều trình duyệt web như cốc,cốc, Firefox, chrome, opera…

b Truy cập trang web

1 Gõ địa chỉ của trang web vào ô địachỉ

2 Ấn Enter

Trang 16

Học sinh: - Học lại bài cũ, trả lời lại câu hỏi từ 1 đến 3 SGK tr26.

Giáo viên: -Soạn bài, chuẩn bị phòng học kết nối mạng

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 6:

Bài 3 TỔ CHỨC VÀ TRUY CẬP THÔNG TIN TRÊN INTERNET (tiếp)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh biết tìm kiếm thông tin trên internet

- Biết chức năng của một trình duyệt web

2.Kỹ năng

- Quan sát, hoạt động nhóm, sử dụng Internet

3.Thái độ

- Thấy được vai trò của Internet trong cuộc sống hiện nay.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Bảng phụ, màn hình TV, máy tính, bài sọan điện tử

2.Học sinh: - Vở ghi, Sgk.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ ( 15 phút)

Câu 1: Siêu văn bản là gì ? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa siêu văn bản và trang

- Địa chỉ truy cập chung này được gọi là địa chỉ của website.

- WWW là hệ thống các website trên Internet Với các website trên toàn thế giới WWW là mạng lưới thông tin đa dạng khổng lồ toàn cầu.

16

Trang 17

2 D y n i dung b i m iạy nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới

Hoạt động 1 ( 5 phút)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

GV: Thông tin trên Internet rất nhiều

Để tìm kiếm thông tin hữu ích ta làm

thế nào

HS: Trả lời

HS khác nhận xét

GV: Nhận xét

Em hãy nêu cách tìm kiếm thông

tin trên mạng internet?

HS: 2 Em lên máy thực hiện

GV: Nếu không có địa chỉ các trang

web việc tìm kiếm trở lên rất khó khăn.

Do vậy phải nhờ đến các máy tìm

GV: Đưa ra hình ảnh giao diện của một

số máy tìm kiếm như google hay

GV: Em hãy nêu các bước tìm kiếm và

thực hiện tìm kiếm sau;

Các nhóm lên máy thực hiện

3.Tìm kiếm thông tin trên Internet.

* Một số máy tìm kiếmGoogle : http://www.google.com.vnYahoo: http://www.yahoo.com

Trang 19

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:………

Tiết 7: Bài thực hành 1:

SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT ĐỂ TRUY CẬP WEB

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh làm quen với trình duyệt Cốc cốc

- Biết chức năng của một trình duyệt web

- Biết truy cập một số trang web để đọc thông tin và duyệt các trang webbằng các liên kết

- Biết đánh dấu các trang web

2.Kỹ năng

- Quan sát, hoạt động nhóm, sử dụng Internet

3.Thái độ

- Thấy được vai trò của Internet trong cuộc sống hiện nay.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Phòng máy có kết nối Internet và cài đặt sẵn Cốc

cốc

2.Học sinh: - Vở ghi, SGK.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Máy tìm kiếm là gì? Hãy truy cập vào máy tìm kiếm tìm hoa hồng

2 Dạy nội dung bài mới

Nội dung Bài 1: Khởi động và tìm hiểu một số thành phần của cửa sổ Cốc cốc

* Khởi động Cốc cốc

C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Cốc cốc trên màn hình nền.

Trang 20

C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng của Cốc cốc

GV: Liệt kê các thành phần của cửa sổ Cốc cốc?

GV: Yêu cầu hs lên chỉ trên màn hình máy chiếu

HS: Bảng chọn, file dùng để lưu và in trang web, ô địa

chỉ các nút lệnh.

GV: Nhận xét và chốt lại

Hoạt động 2 ( 20 phút)

Xem thông tin trên trang web

GV: Yêu cầu hs đọc thông tin sgk

HS: Đọc thông tin sgk

GV: Khi mở Cốc cốc, giả sử trang Vietnamnet.vn được

măc định mở đầu tiên.

HS: Quan sát và nêu nhận xét

GV: Em hãy khám phá một số thành phần chứa liên kết

trên trang web và xem các trang liên kết?

HS: Thực hiện

GV: Liệt kê các trang web mà em biết ?

HS: www.tntp.org.vn : Báo điện tử thiếu niên tiền

phong;

www.tienphong.vn : Phiên bản điện tử của báo Tiền

phong

www.dantri.com.vn : Báo điện tử của TW Hội

Khuyến học Việt Nam;

encarta.msn.com : Bách khoa toàn thư đa phương

tiện của hãng Microsoft;

vi.wikipedia.org : Bách khoa toàn thư mở

C2: Chọn Start  All Programs cốc cốc

* Các thành phần trên cửa

sổ Cốc cốc: bảng chọn, file

dùng để lưu và in trang web, ô địa chỉ, các nút lệnh

www.tntp.org.vnwww.tienphong.vnwww.dantri.com

* Một số trang web:

www.tntp.org.vn : Báo điện tử thiếu niên tiền phong; www.tienphong.vn : Phiên bản điện tử của báo Tiền phong

www.dantri.com.vn : Báo điện tử của TW Hội Khuyến học Việt Nam;

encarta.msn.com : Bách khoa toàn thư đa phương tiện của hãng Microsoft;

vi.wikipedia.org : Bộ Bách

20

« dµnh ® Ĩ nhp t kho¸

Dòng địa chỉ

Nút tạo trang mơí (New Tab) Nút điều khiển

Nút đánh dấu trang

Trang 21

Wikipedia tiếng việt

GV: Nhận xét và chốt lại

GV: Muốn trở về trang ngầm định ta phải làm gì?

HS: Nháy chuột trên nút Home Page

Học sinh: - Thực hiện lại xem thông tin trên mạng Đọc trước phần 3

Giáo viên: -Soạn bài, chuẩn bị phòng máy kết nối mạng

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 8: Bài thực hành 1:

SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT ĐỂ TRUY CẬP WEB ( tiếp)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh làm quen với trình duyệt Cốc cốc

- Biết chức năng của một trình duyệt web

- Biết truy cập một số trang web để đọc thông tin và duyệt các trang webbằng các liên kết

- Biết đánh dấu các trang web

2.Kỹ năng

- Quan sát, hoạt động nhóm, sử dụng Internet

3.Thái độ

- Thấy được vai trò của Internet trong cuộc sống hiện nay.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Phòng máy có kết nối Internet, Cài đặt sẵn cốc cốc

2.Học sinh: - Xem bài trước.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ ( Lồng vào khi thực hành )

2 Dạy nội dung bài mới

Trang 22

Hoạt động 1 : Đánh dấu trang Web: 40’

GV: Yêu cầu hs đọc thông tin SGK

Nhập tên cửa sổ đánh dấu / nút Hoàn tất

- Xem Trang đã đánh dấu: nhấn nút >> hoặc Dấu trang khác.

Bài tập: Em hãy thực hiện các yêu cầu sau

+Mở trang web + Đánh dấu 5 trang Web + Xem trang web đã đánh dấu.

Trang 23

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 9: Bài thực hành 1:

SỬ DỤNG TRÌNH DUYỆT ĐỂ TRUY CẬP WEB ( tiếp)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh làm quen với trình duyệt Cốc cốc

- Biết chức năng của một trình duyệt web

- Biết truy cập một số trang web để đọc thông tin và duyệt các trang webbằng các liên kết

- Biết đánh dấu các trang web

2.Kỹ năng

- Quan sát, hoạt động nhóm, sử dụng Internet

3.Thái độ

- Thấy được vai trò của Internet trong cuộc sống hiện nay.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Phòng máy có kết nối Internet Cài đặt sẵn Firefox

2.Học sinh: - Xem bài trước.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ ( Lồng vào khi thực hành )

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 2 : Lưu bài viết, tranh ảnh, Video: 40’ Bài 4: Lưu bài viết, tranhg

* Lưu bài viết

- Chọn bài viết cần lưu

- Nhấn phải chuột vào bài viết vừa chọn / Copy

- Di chuyển chuột đến nơi để bài viết

- Nhấn phải chuột / Paste

* Lưu tranh ảnh

- Nhấn phải chuột vào hình ảnh/ Lưu hình ảnh thành/ Save.

* Lưu video

- Nhấn vào nút Tải xuống

Trang 24

HS: Thực hành cách lưu bài viết, hình ảnh,

Trang 25

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 10: Bài thực hành 2:

TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh biết một số trang tìm kiếm: google.com, yahoo…

- Biết tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm

2.Kỹ năng

- Quan sát, sử dụng Internet

3.Thái độ

- Thấy được vai trò của Internet trong cuộc sống hiện nay.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Phòng máy có kết nối Internet

2.Học sinh: - Xem bài trước

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ ( lồng vào khi giảng)

2 Dạy nội dung bài mới

Tìm kiếm thông tin trên web

GV: Yêu cầu hs đọc thông tin SGK

HS: Đọc thông tin SGK

GV: Làm mẫu nội dung bài tập 1

HS: quan sát

Bài 1: Tìm kiếm thông tin trên web

1 Khởi động trình duyệt Firefox, nhập địa

chỉ www.google.com.vn vào ô địa chỉ và

Trang 26

2 Gừ từ khoỏ liờn quan đến vần đề cần tỡm

vào ụ tỡm kiếm

3 Kết quả được hiển thị như sau:

Tiờu đề của trang web

 Đoạn văn bản trờn trang web chứa từ

khoỏ

 Địa chỉ trang web

4 Nhỏy chuột vào chỉ số trang tương ứng

phớa cuối trang web để chuyển trang web

Mỗi trang kết quả chỉ hiển thị 10 kết quả tỡm

kiếm

5 Nhỏy chuột trờn một kết quả để chuyển

tới trang web tương ứng

Hs: Thực hiện lại tại mỏy mỡnh

Gv: Quan sỏt hs thực hiện

 Tiêu đề của trang web

 Đoạn văn bản trên trang web chứa từ

khoá

 Địa chỉ trang web

4 Nháy chuột vào chỉ số trang tơng ứng phía

cuối trang web để chuyển trang web Mỗi

trang kết quả

chỉ hiển thị 10

kết quả tìm

kiếm

5 Nháy chuột trên một kết quả để chuyển

tới trang web tơng ứng

Hs: Thực hiện lại tại máy mình

Bài 2: Tỡm hiểu cỏch sử dụng từ khoỏ để tỡm kiếm thụng tin.

26

Trang 27

GV: Cho HS đọc thông tin SGK

HS: 2 em đọc bài

GV: Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông tin

với từ khoá là cảnh đẹp sapa?

Hs: Thực hiện và cho kết quả

GV: Nhận xét

GV: Quan sát kết quả và cho nhận xét về

kết quả tìm được đó?

HS: kết quả tìm được là tất cả các trang web

chứa tư thuộc từ khoá và không phân biệt

chữ hoa và chữ thường

GV: Quan sát các trang web tìm được

HS: Quan sát

GV: Thực hiện tìm kiếm “cảnh đẹp sapa”

và so sánh với cách tìm kiếm trên? Nhận

xét kết quả nhận được? Cho nhận xét về tác

dụng của dấu “”?

Hs: Thực hiện và nêu nhận xét

GV: Yêu cầu HS làm bai tập trên

GV: Cho học sinh làm bài

GV: Nhận xét tiết thực hành

HS: Rút kinh nhiệm

- Khi thùc hiÖn t×m kiÕm víi dÊu

“” ta thÊy kÕt qu¶ t×m kiÕm cô thÓh¬n

Bài tập: Em hãy thực hiện các yêu cầu sau

+ Tìm “Các loại hoa đẹp” Lưu 10loại hoa vào Thư mục tên HS ở ổD

+ Tìm “ Cảnh đẹp ở đà lạt” sau

đó lưu trang web có cảnh đẹp đóvào Thư mục tên HS ở ổ D

+ Tìm “Ảnh đẹp ở sa pa” ” sau đólưu trang web có cảnh đẹp đóvào Thư mục tên HS ở ổ D

Trang 28

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 11: Bài thực hành 2:

TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (tiếp)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh biết một số trang tìm kiếm: google.com, yahoo…

- Biết tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm

2.Kỹ năng

- Quan sát, hoạt động nhóm, sử dụng Internet

3.Thái độ

- Thấy được vai trò của Internet trong cuộc sống hiện nay.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Bài soạn, SGK, phòng máy có kết nối Internet

2.Học sinh: - Vở ghi, SGK.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

( Lồng vào khi thực hành)

2 Dạy nội dung bài mới

- Mở máy tìm kiếm

- Gõ từ khoá cây xanh

- Quan sát kết quả

28

Trang 29

HS: Trả lời. Bài tập: Em hãy tìm kiếm các

từ khóa sau đây:

+ Tìm “ Ảnh hoa hồng” Lưutrang web đó vào Thư mụctên HS ở ổ D

+ Tìm “ Di tích lịch sử cây

đa tân trào” sau đó lưu trangweb có đó vào Thư mục tên

HS ở ổ D+ Tìm “video cây đa tântrào” sau đó lưu trang web

có cảnh đẹp đó vào Thư mụctên HS ở ổ D

Giáo viên: -Soạn bài, chuẩn bị phòng máy kết nối mạng

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 12: Bài thực hành 2:

TÌM KIẾM THÔNG TIN TRÊN INTERNET (tiếp)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh biết một số trang tìm kiếm: google.com, yahoo…

- Biết tìm kiếm thông tin trên internet nhờ máy tìm kiếm

2.Kỹ năng

- Quan sát, hoạt động nhóm, sử dụng Internet

3.Thái độ

- Thấy được vai trò của Internet trong cuộc sống hiện nay.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Bài soạn, SGK, phòng máy có kết nối Internet

2.Học sinh: - Vở ghi, SGK.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ

( Lồng vào khi thực hành)

3 Dạy nội dung bài mới

Trang 30

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CHÍNH

Hoạt động 2 ( 20 phút)

GV: Tổ chức lớp thành 3 nhóm lớn

Cho 3 chủ đề tìm kiếm thông tin

Nhóm 1: Chủ đề 1: Ứng dụng tin học trong đời

sống

Nhóm 2: Chủ đề 2: Lịch sử phát triển của máy

tính Các thiết bị máy tính

Nhóm 3: Chủ đề 3: Sự phát triển của Internet

Yêu cầu: Tìm kiếm thông tin dưới dạng văn

bản và có hình ảnh minh hoạ Lưu dưới dạng

GV: Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông tin

với từ khoá là trên.

HS: Thực hiện với kết quả

GV: Kiểm tra bài và nhận xét

Bài 4: Tìm video thông qua trang Youtube

- Nhập địa chỉ trangwww.youtube.com

- Gõ từ khoá Trồng cây vào ôtìm kiểm

- Nhấn Enter

Bài tập 1: Em hãy tìm các từ khóa theo chủ để sau đây:

Tin họcỨng dụngỨng dụng của tin họcNhà trường

Dạy họcVăn phòngSau đó lưu các trang web đóvào ổ D

Bài tập 2: Em hãy tìm các từ khóa theo chủ để sau đây:

- Lịch sử phát triển của máytính

- Các loại hoa đẹp

- Di tích lịch sử Hà NộiSau đó lưu các trang web đóvào Thư mục tên HS ở ổ D

Trang 31

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 13: Bài 4 TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ

-Thấy được lợi ích của thư điện tử

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Phòng máy có kết nối Internet, Máy tính

2.Học sinh: - Phiếu học tập.

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ ( Lồng vào khi giảng)

2 Dạy nội dung bài mới

Vào bài:5’ Thư tay là phương tiện giứp mọi người ở cách xa nhau trao

đổi thông tin với nhau Thư được gửi đi bằng các phương tiện khác nhau từ thô

sơ ( chạy bộ, xe ngựa đến ô tô, máy bay ) tuỳ theo mức độ phát triển của xã hội.

Thư điện tử khi mạng máy tính, mạng Internet phát triển Sử dụng thư điện tử, việc gửi và nhận thư đều được thực hiện bằng máy tính.

GV: Yêu cầu hs đọc thông tin SGK/tr 36

HS: Đọc thông tin SGK

GV: Từ xa xưa ông cha ta thực hiện trao

đổi thông tin cần thiết như thế nào?

HS: Bằng các hệ thống dịch vụ xã hội

như bưu điện, chuyển phát nhanh.

GV: Em hãy mô tả đường đi của một bức

thư tay theo trí tưởng tượng của em?

HS: Trả lời.

GV: Vậy thư điện tử là gì?

HS: Là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số

trên mạng máy tính thông qua các hộp

Trang 32

GV: Nêu ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?

HS: Chi phí thấp, thời gian chuyển gần

như tức thời, một người có thể gửi đồng

thời cho nhiều người khác, có thể gửi kèm

1.Hệ thống thư điện tử

* Các bước gửi thư truyền thống:

* Quá trình thực hiện gửi thư điện tử: Các máy chủ được cài đặt phần mềm quản lí thư điện tử, được gọi là máy chủ điện tử, sẽ là bưu điện, còn hệ thống vận chuyển của bưu điện chính là mạng máy tính

- Trong hệ thống thư điện tử, người gửi và người nhận đều phải có một tài khỏan thư điện tử để có địa chỉ gửi và nhận thư

- Mỗi địa chỉ thư điện tử là tên của mộthộp thư điện tử và là duy nhất trêntòan thế giới

Nơi lưu giữ

Phương tiện chuyển

Nhận , mở

Viết bằng

Thời gian nhận, gửi

Chi phí

HS: Hoạt động theo nhóm trong 5 phút

Đại diện nhóm trả lời

Nhận xét bổ sung

GV: Kết luận

GV: Đưa ra đáp án

32

Trang 33

Thư bưu điện Thư điện tửĐịa chỉ đ/c chỉ người nhận,gửi đ/c chỉ hộp thư

Phương tiện chuyển Ôtô, tàu, máy bay mạng

Câu 1: Hãy mô tả lại hệ thống hoạt động của thư điện tử Mô hình này có điểm gì giống và khác với mô hình chuyển thư truyền thống?

4 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

Học sinh: - Học bài cũ, trả lời câu hỏi 1-4 SGK tr39 Đọc trước phần mở tài khoản và gửi và nhận thư

Giáo viên: -Soạn bài, chuẩn bị phòng máy kết nối mạng

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 14: Bài 4 TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ (tiếp)

-Thấy được lợi ích của thư điện tử

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Phòng máy có kết nối Internet.

2.Học sinh: - Chuẩn bị bài mới

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ 10’

Câu 1: Thư điện tử là gì? Cho biết ưu điểm của việc sử dụng thư điện tử so với thư truyền thống (gửi và nhận qua đường bưu điện)?

Câu 2: Hãy mô tả lại hệ thống hoạt động của thư điện tử Mô hình này có điểm gì giống và khác với mô hình chuyển thư truyền thống?

2 D y n i dung b i m iạy nội dung bài mới ội dung bài mới ài mới ới

Hoạt động 1: Mở tài khoản thư điện tử?: 2 Tạo tài khoản, gửi và nhận

Trang 34

HS: Trả lời Mở tài khoản thư điện tử

GV: Có thể mở tài khoản thư điện tử với

nhà cung cấp nào mà em biết?

HS: yahoo, google, …

GV: Sau khi mở tài khoản, nhà cung cấp

dịch vụ cấp cho người dùng cái gì?

HS: Cung cấp 1 hộp thư điện tử trên máy

chủ điện tử

GV: cùng với hộp thư , người dùng có tên

đăng nhập và mật khẩu dùng để truy cập

thư điện tử Hộp thư được gắn với một địa

a Mở tài khoản thư điện tử.

* Để gửi và nhận thư điện tử taphải mở tài khoản điện tử

* Có nhiều nhà cung cấp 1 hộpthư điện tử trên máy chủ điện tử

yahoo, google…

* Với hộp thư, người dùng có

tên đăng nhập và mật khẩu

dùng để truy cập thư điện tử

Hộp thư được gắn với một địa chỉ thư điện tử.

Một hộp thư điện tử có địa chỉnhư sau:

<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ lưu hộp thư>

Ví dụ:

hongxuan@yahoo.comtelong@math.ac.vntrungkien.717.@gmail.com

3.Củng cố và luyện tập : 3’

Gv: Hệ thống lại kiến thức của bài

Câu 1:Phân biệt khái niệm hộp thư và địa chỉ thư điện tử.

Câu 2: Hãy giải thích phát biểu: “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

Câu 3: Hãy liệt kê các thao tác làm việc với hộp thư.

4 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

Học sinh: - Học bài cũ, trả lời câu hỏi 1-7 SGK tr40

Đọc trước bài thực hành 3 sử dụng thư điện tử

Giáo viên: -Soạn bài, chuẩn bị phòng máy kết nối mạng

34

Trang 35

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 15: Bài 4 TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ (tiếp)

- Năng lực tự học: Tự xác định được nhiệm vụ học tập; tự nhận ra và điều

chỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân trong học tập

- Năng lực giải quyết vấn đề: Phân tích được tình huống, phát hiện và nêu

được tình huống có vấn đề trong giờ học

- Năng lực giao tiếp: Chủ động trong giao tiếp; tôn trọng, lắng nghe có

phản ứng tích cực trong giao tiếp

- Năng lực hợp tác: Phân tích được khả năng của từng thành viên để

tham gia đề xuất phương án phân công công việc; dự kiến phương án phân công,

tổ chức hoạt động hợp tác; theo dõi tiến độ hoàn thành công việc của từng thànhviên và cả nhóm để điều hoà hoạt động phối hợp; khiêm tốn tiếp thu sự góp ý vànhiệt tình chia sẻ, hỗ trợ các thành viên khác

- Năng lực vận dụng: Hiểu được khái niệm về thư điện tử, hoạt động của

hệ thống thư điện tử, cách mở tài khoản, gửi, nhận thư điện tử

* Năng lực chuyên biệt của bộ môn tin học

- Hiểu được hệ thống thư điện tử, cách thức hoạt động của thư điện tử

3.Thái độ

-Thấy được lợi ích của thư điện tử

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.Giáo viên: - Phòng máy có kết nối Internet.

2.Học sinh: - Chuẩn bị bài mới

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ

Lồng vào khi gảng

2 Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1: Mở tài khoản thư điện tử?: 40’

Tìm hiểu nhận và gửi thư: 20’

2 Tạo tài khoản, gửi và nhận thư điện tử

Trang 36

GV: Yêu cầu hs đọc thông tin sgk

HS: Đọc thông tin sgk

GV: Khi đã có hộp thư điện tử được lưu ở

máy chủ điện tử, muốn mở em phải làm gì?

HS: Truy cập đến trang web như yahoo,

google, … để mở hộp thư điện tử

GV: Em hãy nêu các bước thực hiện để

truy cập vào hộp thư điện tử?

HS: Trả lời

1 Truy cập trang web cung cấp dịch vụ thư

điện tử

2 Đăng nhập vào hộp thư điện tử bằng cách

gõ tên đănh nhập (tên người dùng), mật

khẩu rồi nhấn Enter (Hoặc nháy vào nút

HS: trang web sẽ liệt kê sách thư điện tử

đã nhận và lưu trong hộp thư dưới dạng liên

kết

GV: yêu cầu hs quan sát.

HS: quan sát.

GV: dịch vụ thư điện tử cung cấp những

chức năng như thế nào?

* Chức năng chính của dịch vụthư điện tử:

36

# d#nh #ĩ nhp t kho#

Trang 37

được lưu trong hộp thư.

- Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ

thể

- Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều

người

- Trả lời thư

- Chuyển tiếp thư cho một người khác

GV: Để gửi được thư thì người thư phải

ghi rõ địa chỉ thư của người nhận

HS: Đọc phần tìm hiểu mở rộng

- Mở và xem danh sách các thư

đã nhận và được lưu trong hộpthư

- Mở và đọc nội dung của mộtbức thư cụ thể

- Soạn thư và gửi thư cho mộthoặc nhiều người

3.Củng cố và luyện tập : 3’

Gv: Hệ thống lại kiến thức của bài

Câu 1:Phân biệt khái niệm hộp thư và địa chỉ thư điện tử.

Câu 2: Hãy giải thích phát biểu: “Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu”.

Câu 3: Hãy liệt kê các thao tác làm việc với hộp thư.

4 Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

Học sinh: - Học bài cũ, trả lời câu hỏi 1-8 SGK tr39

Đọc trước bài thực hành 3 sử dụng thư điện tử

Giáo viên: -Soạn bài, chuẩn bị phòng máy kết nối mạng

Trang 38

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 16: Bài thực hành 3

SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh thực hiện đăng kí hộp thư điện tử miễn phí

2 Định hướng phát triển năng lực.

* Năng lực chung:

- Năng lực tự học: Tự xác định được nhiệm vụ học tập; tự nhận ra và điều

chỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân trong học tập

- Năng lực giải quyết vấn đề: Phân tích được tình huống, phát hiện và nêu

được tình huống có vấn đề trong giờ học

- Năng lực giao tiếp: Chủ động trong giao tiếp; tôn trọng, lắng nghe có

phản ứng tích cực trong giao tiếp

- Năng lực hợp tác: Phân tích được khả năng của từng thành viên để

tham gia đề xuất phương án phân công công việc; dự kiến phương án phân công,

tổ chức hoạt động hợp tác; theo dõi tiến độ hoàn thành công việc của từng thànhviên và cả nhóm để điều hoà hoạt động phối hợp; khiêm tốn tiếp thu sự góp ý vànhiệt tình chia sẻ, hỗ trợ các thành viên khác

- Năng lực vận dụng: Hiểu được khái niệm về thư điện tử, Hoạt động của

hệ thống thư điện tử, cách mở tài khoản, gửi, nhận thư điện tử

* Năng lực chuyên biệt của bộ môn tin học

- Hiểu được hệ thống thư điện tử, cách thức hoạt động của thư điện tử

- Biết mở hộp thư điện tử đã đăng ký, đọc thư điện tử

3.Thái độ

-Thấy được lợi ích của thư điện tử

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên:- Phòng máy có kết nối Internet.

2 Học sinh: - Chuẩn bị bài trước

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ:

( Kiểm lồng vào bài học)

2 Dạy nội dung bài mới

Trang 39

GV: Cho HS đọc thông tin SGK

HS: 2 em đọc thông tin

GV: Nhận định lại

Hoạt động 2 (35 phút)

Nội dung Đăng kí hộp thư

GV: Tổ chức chia lớp thành 5 nhóm

tìm hiểu thông tin SGK bài 1 trong 3

phút

? Các bước đăng kí hộp thư

HS: Tìm hiểu thông tin các bước

Thống nhất tên đăng nhập, password

Đại diện nhóm lên máy thực hiện

Đăng kí hộp thư Gmail1.Truy nhập trang webwww.google.com.vn

2 Nháy chuột vào mục Gmail ở hàng trên cùng Trang web sẽ xuất hiện như H38.SGK- T41

3 Nháy nút tạo tài khoản để đăng kí hộp thư mới

4 Nhập các thông tin cần thiết vào mẫu đăng kí như H39.SGK- T42

5 Nhập các kí tự trên H.40 để xác minh từ

6 Đọc các mục trong ô Điều khoản phục vụ, sau đó nháy nút tôi chấp nhận, hãy tạo tài khoản của tôiKhi trang web hiển thị lời chúc mừng, quá trình đăng kí đã thành công Hộp thư đã được tạo

- Lưu ý rằng cần phải điền đủ cácthông tin trên mẫu và ghi nhớ tên đăngnhập cũng như mật khẩu để sau nàytruy cập hộp thư

- Khi trang web hiển thị lời chúc mừng, quá trình đăng ký thành công hộp thư

đã được tạo trên máy chủ của nhà cungcấp dịch vụ

3 Củng cố và luyện tập (4 phút)

GV: Nhận xét tiết thực hành

GV: Giới thiệu thêm cách đặng nhập hộp thư yahoo

HS: Rút kinh nhiệm

4 Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết sau (1 phút)

Học sinh: - Thực hiện lại tạo hộp thư và đăng nhập hộp thư, đọc thư

Đọc bài 3, 4

Trang 40

Giáo viên: - Soạn bài, chuẩn bị phòng máy kết nối mạng.

Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9A Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9B Sĩ số: / vắng:……… Ngày dạy / /2018 Tại lớp 9C Sĩ số: / vắng:………

Tiết 17: Bài thực hành 3

SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ tiếp

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- Học sinh biết cách gửi, nhận thư điện tử

2 Định hướng phát triển năng lực.

* Năng lực chung:

- Năng lực tự học: Tự xác định được nhiệm vụ học tập; tự nhận ra và điều

chỉnh những sai sót, hạn chế của bản thân trong học tập

- Năng lực giải quyết vấn đề: Phân tích được tình huống, phát hiện và nêu

được tình huống có vấn đề trong giờ học

- Năng lực giao tiếp: Chủ động trong giao tiếp; tôn trọng, lắng nghe có

phản ứng tích cực trong giao tiếp

- Năng lực hợp tác: Phân tích được khả năng của từng thành viên để

tham gia đề xuất phương án phân công công việc; dự kiến phương án phân công,

tổ chức hoạt động hợp tác; theo dõi tiến độ hoàn thành công việc của từng thànhviên và cả nhóm để điều hoà hoạt động phối hợp; khiêm tốn tiếp thu sự góp ý vànhiệt tình chia sẻ, hỗ trợ các thành viên khác

- Năng lực vận dụng: Hiểu được khái niệm về thư điện tử, Hoạt động của

hệ thống thư điện tử, cách mở tài khoản, gửi, nhận thư điện tử

* Năng lực chuyên biệt của bộ môn tin học

- Biết mở hộp thư điện tử đã đăng ký, đọc thư điện tử

- Biết gửi và nhận thư điện tử

3.Thái độ

-Thấy được lợi ích của thư điện tử

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên:- Phòng máy có kết nối Internet.

2 Học sinh: - Chuẩn bị bài trước

III HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Kiểm tra bài cũ:

( Kiểm lồng vào bài học)

2 Dạy nội dung bài mới

40

Ngày đăng: 15/04/2019, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w