Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì không vuông góc với nha BA. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau C.. Hai m
Trang 1(Xem thử) Các sở, trường chuyên 2019 (100 - 150 đề)
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019, LẦN 2
MÔN TOÁN Ngày thi: 23 - 24/02/2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần 2 của trường THPT Chuyên ĐHSP Hà Nội bám rất sát đề minh họa của Bộ GD&ĐT Các câu hỏi với lượng kiến thức lớp 12 và 11 Mức độ câu hỏi không quá khó, trong
đề thi chỉ xuất hiện một vài câu hỏi mang tính chất tương đối khó, và đều là những câu hỏi học sinh đã được gặp ở được ôn luyện Đề thi giúp HS ôn luyện tốt nhất và có tâm thể vững vàng nhất để bước vào
Câu 4: Một ôtô đang chạy với vận tốc 9m s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển/
động chậm dần đều với vận tốc v t 3t9m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từlúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
Câu 5: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và có
bảng biến thiên như hình bên Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại điểm x 3
B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1
1
Mã đề thi 521
Trang 2Câu 6: Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I1; 2;3 có phương trình
a
B.
3 312
Trang 3Câu 14: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD có A1;0;1 , B1; 2;1 , C0; 1;2 Tọa độ của điểm D là
Câu 16: Cho hàm số yf x liên tục trên R và có đồ thị như hình bên
11
Câu 22: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì không vuông góc với nha
B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau
C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau
Trang 4Câu 23: Cho ,a b,a b và hàm số yf x thỏa mãn f x' x5 x ,f 0 0 Khẳng địnhnào sau đây là đúng?
Trang 5k k k
Trang 6h thì tỉ số
1 2
Câu 41: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên và có đồ thị như hình bên
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA
vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu
vuông góc của A lên các đường thẳng SB và SD Biết HAK 400
Trang 7C x22y 32z 42 4 D x 22y32z42 4
Câu 48: Một người gửi tiết kiệm 300 triệu với lãi suất 5% một năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Sau
ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền lớn hơn 450 triệu?
Câu 49: Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn TOÁN các sở các trường
file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
https://tailieudoc.vn/bo-de-thi-thu-toan-2019.html
Đăng ký nhanh:
Soạn tin “ Đăng ký Toán 2019 các trường ” gửi đến số 0982.563.365
Trang 8HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Trang 10Vậy
2 3.
Trang 11Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn TOÁN các sở các trường
file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
Trang 12Hàm số yf x liên tục tại điểm
11
Trang 13Nhận thấy phương trình (*) có ac 0 * có 2 nghiệm phân biệt, do đó m phương trình (*) luôn
có 1 nghiệm thỏa mãn x 0
Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn TOÁN các sở các trường
file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
Công thức tổng quát của CSC có số hạng đầu là u và công sai d: 1 u n u1n1d
n n
n u n d
n u u
S
Cách giải:
Độ cao của các bậc thang thứ n của tòa nhà được tính theo công thức: u0,95n1 0,15
Độ cao của bậc thứ 8 so với mặt đất là: u8 0,95 7.0,15 2 m
Trang 14Không gian mẫu: n 6.6 36
Gọi A là biến cố: ‘‘Tổng số chấm xuất hiện hai lần tung là một số nhỏ hơn 10’’
A
: ‘‘Tổng số chấm xuất hiện hai lần tung là một số không nhỏ hơn 10’’.
Tổng số chấm là một số không nhỏ hơn 10 nên số chấm xuất hiện là các cặp: 6;6 , 6;5 , 6; 4 , 5;5
Trang 15Chọn B
Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn TOÁN các sở các trường
file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới
Gọi H là trung điểm của BD Kẻ KH AC
Trang 17Số có 5 chữ số khác nhau sắp xếp theo chiều tăng dần từ tập số 0;1; 2;3; 4;5;6 có a 0 là: 4 4
Trang 18k k k
Trang 19V r +) Thể tích khối cầu = thể tích phần nước dâng lên ở dạng khối trụ, sử dụng công thức V R h2 tính thể
Thể tích khối cầu chính bằng thể tích phần nước dâng lên trong hình trụ có bán kính đáy R
Gọi h là chiều cao cột nước dâng lên ta có
3 2
Trang 21+ Hai mặt phẳng song song có cùng VTPT
+ Phương trình mặt phẳng đi qua M x y 0; ; z0 0 và nhận n A B C ; ; là 1 VTPT là
OM a b c OA
Trang 22+) Sử dụng công thức tính diện tích hình chiếu S hc S.cos để tính diện tích đáy.
+) Sử dụng công thức tính thể tích lăng trụ V S day.h
Chọn D.
Trang 23Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 (TH): Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
x x
Trang 24Câu 5 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A0;2; 1 , B5;4; 2 và C 1;0;5.
Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:
Trang 25Câu 20 (TH): Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là một
tam giác đều và nằm trong một mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD Tính thể tích khối chóp SABCD.
Câu 21 (TH): Cho số tự nhiên n thỏa mãn C n2A n2 15n Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A n chia hết cho 7 B n không chia hết cho 2
C n chia hết cho 5 D n không chia hết cho 11
Câu 22 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H1;2; 2 Mặt phẳng đi qua H và cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm của ABC Tính diện tích mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
cùng là 50cm Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Mô hình có thể đạt được chiều cao tùy ý
B Chiều cao mô hình không quá 1,5 mét
C Chiều cao mô hình tối đa là 2 mét
D Chiều cao mô hình dưới 2 mét
Trang 26Câu 25 (VD): Cho khối chóp tứ giác SABCD có thể tích V, đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P,
Q lần lượt là trung điểm các cạnh SB, BC, CD, DA Tính thể tích khối chóp M.CNQP theo V
Câu 31 (VDC): Cho hai số thực a1, b1 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2 1
1
x x
a b
Trong trường hợp biểu thức
Câu 32 (VD): Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là một tam giác vuông cân tại B với trọng tâm
G, cạnh bên SA tạo với đáy ABC một góc 300 Biết hai mặt phẳng SBG và SCG cùng vuông góc
với mặt phẳng ABC Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SA và BC
Câu 33 (VD): Cho hai dãy ghế dối diện nhau, mỗi dãy có 5 ghế Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5nam, 5 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi Tính xác suất để mỗi họcsinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ
Câu 34 (VD): Phương trình sinx2019x có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 35 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi là mặt phẳng chứa đường thẳng
Trang 27Câu 37 (VD): Cho phương trình
điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác
A 2
2
Câu 38 (VD): Biết rằng trong không gian với hệ tọa độ Oxyz có hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng thỏa mãn
các điều kiện sau: đi qua hai điểm A1;1;1 và B0; 2; 2 , đồng thời cắt các trục tọa độ Ox, Oy tại haiđiểm cách đều O Giả sử (P) có phương trình x b y c z d 1 1 10 và (Q) có phương trình
x b y c z d Tính giá trị của biểu thức b b1 2c c1 2
Câu 39 (VD): Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a, bạnh bên bằng 2a Gọi M là trung ' ' '
điểm AB Tính diện tích thiết diện cắt lăng trụ đã cho bởi mặt phẳng A C M ' '
Câu 42 (VD): Cho hàm số
11
5
14
khi x x
Trang 28Câu 43 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A0;0;3 , B 2;0;1 và mặt phẳng
: 2x y 2z 8 0 Hỏi có bao nhiêu điểm C trên mặt phẳng sao cho tam giác ABC đều
Câu 44 (VDC): Gọi (C) là đồ thị hàm số y x 22x2 và điểm M di chuyển trên (C) Gọi d d là các1, 2
đường thẳng đi qua M sao cho d song song với trục tung và 1 d d đối xứng nhau qua tiếp tuyến của (C)1, 2
tại M Biết rằng khi M di chuyển trên (C) thì d luôn đi qua một điểm 2 I a b cố định Đẳng thức nào ;
f x dx x
Câu 49 (VD): Cho hàm số yx33x29x có đồ thị (C) Gọi A, B, C, D là bốn điểm trên đồ thị (C) với hoành độ lần lượt là a, b, c, d sao cho tứ giác ABCD là một hình thoi đồng thời hai tiếp tuyến tại A, C song song với nhau và đường thẳng AC tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân Tính tích abcd
Trang 29HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
x
x x
x
x x
b a
Trang 30x x
Trang 31A B C G
A B C G
A B C G
x x x x
y y y y
z z z z
3
23
A B C G
A B C G
A B C G
x x x x
y y y
z z z z
Trang 32 phương trình này là phương trình mặt cầu.
Công thức tổng quát của CSC có số hạng đầu là u và công sai d: 1 u n u1 n1d
n n
Trang 33Gọi z x yi M x y ; là điểm biểu diễn số phức z.
Gọi A 2;1 là điểm biểu diễn cho số phức 2 i và B4;1 là điểm biểu diễn cho số phức 4 i
Từ * MA MB 10 Tập hợp điểm M là elip có A, B là hai tiêu điểm và độ dài trục lớn bằng 10
Trang 34Câu 14:
Phương pháp:
Cách 1: Dựa vào BBT, vẽ BBT của đồ thị hàm số y f x và suy ra số các điểm cực trị của hàm số.Cách 2: Từ BBT suy ra công thức hàm số yf x từ đó vẽ đồ thị hàm số y f x và suy ra số các điểm cực trị của hàm số
Cách giải:
Dựa vào BBT ta thấy hàm số yf x có 3 điểm cực trị 1; 2 , 0;3 , 2; 4
Khi đó ta có BBT của hàm số y f x như sau:
Trang 35Giải phương trình lượng giác tìm nghiệm x k sau đó cho nghiệm đó thuộc 0;2019 tìm số các
giá trị k rồi suy ra số nghiệm của phương trình đã cho.
Trang 36Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường thẳng x a x b a b , và các đồ thịhàm số yf x y g x , là:
Trang 37Gọi tọa độ các điểm A, B, C.
Lập phương trình mặt phẳng đi qua H và cắt các trục Ox, Oy, Oz bằng phương trình đoạn chắn
Từ đó tìm được các điểm A, B, C Từ đó tính được bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R S: 4R2
Cách giải:
Gọi A a ;0;0 , B0; ;0 ,b C0;0;c lần lượt thuộc các trục tọa độ Ox, Oy, Oz.
Khi đó ta có phương trình đi qua các điểm A, B, C: x y z 1
22
90;0;
Trang 38Gọi các quả cầu được xếp trong mô hình là n quả.
Bán kính các quả cầu tạo thành cấp số nhân có công bội là 2
Trang 39Tổng của n số hạng đầu của CSN có số hạng đầu là u và công bội q: 1 1 1
1
n n
u q S
Gọi các quả cầu được xếp trong mô hình là n quả n *
Bán kính các quả cầu tạo thành cấp số nhân có công bội là 2
Gọi bán kính quả cầu trên cùng hay quả cầu nhỏ nhất là R1 0 R150
1
100
50 2n 2n n
Trang 40Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: 1 2
1 2
328
2019 2019
2019 2 2019
Trang 41Sử dụng công thức khai triển của nhị thức
0
n
n k n k k
n k
1 4
Trang 42Chọn: A
Câu 31:
Phương pháp:
+) Lấy loganepe hai vế, đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn x.
+) Tìm điều kiện để phương trình có 2 nghiệm Áp dụng định lí Vi-ét
+) Sử dụng BĐT Cô-si cho 3 số không âm đánh giá biểu thức S
ln
1ln
b
a
b b
3 min 3 4
+) Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, SC, BC, AC Chứng minh SA BC; NQ MQ;
+) Áp dụng định lí cosin trong tam giác MNQ.
Cách giải:
Trang 43Ta có NQ là đường trung bình của tam giác SAC NQ SA/ /
MQ là đường trung bình của tam giác ABC MQ BC/ /
Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh vào 10 ghế cho 10! cách xếp n 10!
Gọi A là biến cố: “mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ”
+) Xếp học sinh nam thứ nhất vào 1 trong 10 vị trí cho 10 cách xếp
Chọn 1 trong 5 bạn nữ xếp ngồi đối diện với bạn nam thứ nhất có 5 cách xếp
Trang 44+) Xếp bạn nam thứ 2 vào 1 trong 8 vị trí còn lại có 8 cách xếp.
Chọn 1 trong 4 bạn nữ còn lại xếp ngồi đối diện với bạn nam thứ hai có 4 cách xếp
+) Xếp bạn nam thứ 3 vào 1 trong 6 vị trí còn lại có 6 cách xếp
Chọn 1 trong 3 bạn nữ còn lại xếp ngồi đối diện với bạn nam thứ ba có 3 cách xếp
+) Xếp bạn nam thứ 4 vào 1 trong 4 vị trí còn lại có 4 cách xếp
Chọn 1 trong 2 bạn nữ còn lại xếp ngồi đối diện với bạn nam thứ tư có 2 cách xếp
+) Xếp bạn nam thứ 5 vào 1 trong 2 vị trí còn lại có 2 cách xếp
Xếp 1 bạn nữ còn lại vào vị trí cuối cùng có 1 cách xếp
+) Lấy A d A Viết phương trình mặt phẳng
+) Xác định điểm vừa thuộc vừa thuộc
Trang 452 2
trình về dạng phương trình bậc cao đối với 1 hàm số lượng giác
+) Giải phương trình, biểu diễn các họ nghiệm trên đường tròn lượng giác
+) Xác định các điểm và tính diện tích đa giác đó
2
k x
Trang 46Đối chiếu điều kiện ta có: 4
Biểu diễn hai họ nghiệm trên trên đường tròn lượng giác ta được
4 điểm A, B, C, D như sau:
+) A B, P Thay tọa độ A, B vào phương trình mặt phẳng (P) được 2 phương trình.
+) Gọi M P Ox N; P Oy Xác định tọa độ điểm M, N.
+) Từ giả thiết OM ON Phương trình thứ 3
Trang 47+) Xác định thiết diện dựa vào các yếu tố song song Chứng minh thiết diện là hình thang cân.
+) Tính diện tích hình thang cân
Cách giải:
Gọi N là trung điểm của BC ta có MN là đường trung bình của
tam giác ABC MN/ /AC
Ta có A C M chứa ' ' A C' '/ /AC A C M' ' cắt ABC theo
giao tuyến là đường thẳng qua M và song song với
Trang 4822
2019; 2018; ; 12
m
m m
+) Kiểm tra tính liên tục của hàm số tại x 1
+) Nếu hàm số liên tục tại x , sử dụng công thức tính đạo hàm bằng định nghĩa:1
0
0 0
Trang 50+) Trong ABC gọi AH là đường kính đường tròn ngoại tiếp ABC Chứng minh SH ABC.
+) Trong ABC kẻ đường thẳng qua B song song với AC cắt HC tại M Chứng minh
Trong ABC gọi I là trung điểm của BC, gọi AH là đường kính
đường tròn ngoại tiếp ABC
Trang 51 vuông cân tại M MN AB
Chứng minh tương tự ta có CDN vuông cân tại N và MN CD
Trang 52Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đều.
Gọi biến cố A: “Chọn 3 đỉnh bất kì của đa giác để được một tam giác nhọn”
Lấy điểm A thuộc đường tròn (O), kẻ đường kính AA’ A’ cũng thuộc đường tròn (O)
Khi đó AA’ chia đường tròn (O) thành hai nửa, mỗi nửa có 23 đỉnh
Chọn 2 đỉnh B, C cùng thuộc 1 nửa đường tròn có 2
C tam giác tù được tạo thành
Đa giác đều có 48 đỉnh nên có 24 đường chéo có 24.2.C232 tam giác tù
Ứng với mỗi đường kính ta có 23.2 tam giác vuông Vậy số tam giác vuông là: 23.2.24 = 1104 tam giác
Trang 53Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 6 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;3 Gọi A B C, , lần lượt là hình
chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz Viết phương trình mặt phẳng ABC
Trang 54A 2 5 a 2 B 5 a 2 C 2a2 D 5a2
Câu 8 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;3; 4 và B 1;2;2 Viết
phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Câu 10 (TH): Cho hàm số yf x có đồ thị hàm số là đường cong trong hình vẽ
bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Giá trị cực đại của hàm số là 4
B Giá trị cực tiểu của hàm số là -4
C Giá trị cực đại của hàm số là -1
D Giá trị cực tiểu của hàm số là 1
Câu 11 (NB): Cho hình chữ nhật ABCD, hình tròn xoay khi quay đường gấp khúc ABCD quanh cạnh
AB trong không gian là hình nào dưới đây?
Câu 12 (NB): Tính lim 3 1
3
n n
C y x 2 2x D y x
Câu 15 (TH): Hàm số F x 2sinx 3cosx là một nguyên hàm của hàm số:
Câu 16 (TH): Cho hàm số y a x0a1 có đồ thị hàm số C Mệnh đề nào sau đây là sai ?
A Đồ thị C có tiệm cận y 0 B Đồ thị C luôn nằm phía trên trục hoành
Câu 17 (VD): Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6 Hỏi cóbao nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số