Ngoài thành ph?n dinh d =ng chính là tinh b+t, khoai lang còn có các thành ph?n khác nhProtein, các Vitamin Vitamin C, ti2n Vitamin A Caroten, B1, B2… các... Trên th giIi, khoai lang ñ $
Trang 1B GIÁO D C VÀ đÀO TấO
TR NG đấI HậC NÔNG NGHIP HÀ NI
HÀ NI Ờ 2011
Trang 2LI CAM ðOAN
Tôi xin cam ñoan r
Trang 3ng, s liµu và kt qu nghiên cu trong lu n văn là trung th"c và ch
Trang 4c Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa h
Trang 5c nông nghip ……… i
Trang 6L I C)M ƠN
Trong quá trình h,c t p, nghiên cu và th"c hiộn lu n văn ngoài s" n8 l"c c g9ng c:a bn thân, tôi nh n ự $c s" quan tâm, giúp ự= t>o ựi2u kiộn thu n l$i c:a các th?y cô và cán b+ Viộn ựào t>o sau đ>i h,c; b+ môn Công nghộ sinh h,c; b+ môn Di truy2n và ch,n ging.
đFc biột tôi xin g%i lGi cm n sâu s9c nh*t tIi Th?y giáo PGS TS Vũ đình Hoà, cám n nhOng ch3 d1n sâu s9c, t n tâm, chu ựáo c:a các Th?y trong sut quá trình th"c hiộn lu n văn.
Tôi xin ự $c g%i lGi cm n tIi các ự5ng chắ Lãnh ự>o Trung tâm Khuyn nông Khuyn ng Hi Phòng cùng toàn th( cán b+ công chc Trung tâm, các b>n bè ự5ng nghiộp ựã t>o m,i ựi2u kiộn v2 thGi gian, c sV v t ch*t cũng nh luôn ự+ng viên khắch lộ, giúp ự= tôi trong quá trình h,c t p và th"c hiộn lu n văn.
Xin ự $c cm n tIi lãnh ự>o UBND xã đoàn Xá, xã M\ đc, nông dân ự-a ựi(m tôi tham gia th"c hiộn lu n văn ựã t>o ựi2u kiộn c sV v t ch*t, giúp ự= tôi th"c hiộn lu n văn.
Nhân d-p này, tôi xin bày t] lòng cm n tIi t*t c ng Gi thân, b>n bè luôn ự+ng viên, khắch lộ và t>o m,i ựi2u kiộn cho tôi trong sut thGi gian h,c t p, th"c hiộn và hoàn thành lu
Trang 7Tr ng ð i h
Trang 8c Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa h
Trang 9c nông nghip ……… ii
Trang 101.3 Ý nghĩa khoa h,c và ý nghĩa th"c tisn c:a ñ2 tài 3
2.2 Thành ph?n dinh d =ng c:a cây khoai lang 12
2.3 NhOng nghiên cu khoai lang trên th giIi và trong n
2.4 Tình hình s% d'ng và ch bin khoai lang trong và ngoài n
2.5 Tình hình sn xu*t khoai lang trong và ngoài n Ic 27
2.6 Ch,n ging có s" tham gia c:a ng Gi dân 33
3 V|T LIwU, N}I DUNG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C€U 35
Trang 114.2.1 Kt qu kho nghiộm m+t s ging khoai lang mIi trong v'
4.2.2 đánh giá l"a ch,n ging có s" tham gia c:a ng Gi dân 64
4.2.3
.
Kt qu kho nghiộm m+t s dòng u tú v' xuân năm 2011 71
4.2.4 L"a ch,n ging khoai lang v' xuân 2011 có s" tham gia c:a ng
Trang 12c Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa h
Trang 13c nông nghip ……… iv
Trang 14DANH M C CÁC CHP VIQT TRT
KLTB NSTLT NSCTP NSCKTP NSSK NSCT NSTT HKCKTL HSKT HLCKC:
NSCK HLCK HLTB NSTB TB Tr.ñ
: Kh i lư$ng trung bình : Năng su*t lý thuy t :Năng suât c: thương phˆm
:Năng su*t c: không thương phˆm :Năng su*t sinh kh i :Năng su*t c: tươi
: Năng su*t th"c thu : Hàm lư$ng ch*t khô thân lá :H s kinh t
: Hàm lư$ng ch*t khô c:
: Năng su*t ch*t khô : Hàm lư$ng ch*t khô : Hàm lư$ng tinh b+t : Năng su*t tinh b+t : Trung bình
: Tri u ñ5ng
Trang 15c Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa h
Trang 16c nông nghip ……… v
Trang 1743
4.3 ThGi gian qua các giai ựo>n sinh tr Vng c:a các ging
khoai
4.4 đ+ng thái tăng chi2u dài thân chắnh c:a các ging khoai
lang
4.5 S" tăng tr Vng s c: qua các thGi kỳ c:a các dòng, ging 52 khoai lang trong v' đông năm 2010 t>i Hi Phòng 52 4.6 Các yu t c*u thành năng su*t c:a các dòng, ging khoai lang
khi thu ho>ch trong v' đông năm 2010 t>i Hi
Trang 18Tr ng ð i h
Trang 19c Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa h
Trang 20c nông nghip ……… vi
Trang 214.10 M+t s ch3 tiêu năng su*t, ch*t l $ng c: c:a các dòng khoai
lang
4.11 Mc ự+ nhism sâu h>i c:a các dòng, ging tham gia thắ
nghiộm
4.12 Tắnh tr>ng khoai lang ự $c ng Gi tr5ng quan tâm 65
4.14 đánh giá ch*t l $ng ăn ung và tắnh ch*p nh n c:a ging 68 4.15 đánh giá kh năng s% d'ng thân lá c:a ging 70 4.16 đFc ựi(m c:a m+t s dòng, ging khoai lang u tú 70 4.17 ThGi gian qua các giai ựo>n sinh tr Vng c:a m+t s dòng u
tú
4.18 S" tăng tr Vng s c: qua các thGi kỳ c:a các dòng, ging
khoai
4.19 Các yu t c*u thành năng su*t c:a các dòng, ging khoai
lang
4.20 Năng su*t c:, năng su*t thân lá và năng su*t sinh khi c:a
Trang 22Tr ng ð i h
Trang 23c Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa h
Trang 24c nông nghip ……… vii
Trang 25DANH M C HÌNH
4.1 ð+ng thái tăng chi2u dài thân chính c:a các ging khoai
lang
4.2 S" tăng tr Vng s c: qua các thGi kỳ c:a các dòng, ging
Trang 26Tr ng ð i h
Trang 27c Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa h
Trang 28c nông nghip ……… viii
Trang 30m trong hµ thng canh tác góp ph?n ña d>ng hóa và ñm bo
an ninh l ng th"c, ñFc biµt nhOng khi giáp h>t Trong nhOng nămg?n ñây, khoai lang là cây tr5ng có hiµu q:a kinh t trong sn xu*tnông nghiµp Khoai lang ds tr5ng, có th( s% d'ng vIi nhi2u m'cñích: l*y c: ăn t i hoFc ch bin, thân lá cho chăn nuôi, ng,n khoailàm rau xanh Vì v y trong sn xu*t khoai lang là cây tr5ng ñ $c s%d'ng theo h Ing ña m'c ñích, ñáp ng ñ $c nhu c?u tiêu th' khácnhau c:a ng Gi tiêu dùng
Sn phˆm thu ho>ch ch: yu c:a cây khoai lang là c: và ñ $c coi làlo>i l ng th"c, th"c phˆm có giá tr- dinh d =ng tt Ngoài thành ph?n dinh
d =ng chính là tinh b+t, khoai lang còn có các thành ph?n khác nhProtein, các Vitamin (Vitamin C, ti2n Vitamin A (Caroten), B1, B2…) các
Trang 31ng axit và mui trong máu Khoai lang là thc ăn r*t tt cho ng Gim9c bµnh ti(u ñ Gng thông qua s" •n ñ-nh ñ Gng trong máu và gim ñ2kháng insulin Ngoài ra, khoai lang còn có hàm l $ng magiê (Mg) khá cao(559mg Mg/100g khoai lang khô) Các nghiên cu cho th*y ch ñ+ ăn giàu
Mg có th( làm gim nguy c m9c bµnh ñái tháo ñ Gng type 2 m m+t sging ci tin, c: khoai lang cha hàm l $ng β-caroten – ti2n vitamin A t ng ñicao Khoai lang còn
Tr ng ð i hc Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa hc nông nghip ……… 1
Trang 32cha kali, các vitamin C, B6, riboflavin, ñ5ng, axit pantothetic và axitfolic Trên th giIi, khoai lang ñ $c ch bin thành nhi2u sn phˆm l ng th"c,th"c phˆm khác nhau ðFc biµt, nhOng ging khoai ru+t vàng còn ñ $c s%d'ng ñ( sn xu*t b+t dinh d =ng cho tr“ em, khoai lang ru+t tím có khnăng chng ung th do các ch*t kháng ô xy hóa và làm ch*t màu th"cphˆm.
Trong nhOng năm qua, m+t s ging khoai lang cho năng su*t caoch*t l $ng tt ñã và ñang ñ $c ñ a vào sn xu*t V m+t s t3nh phía b9c MFc
dù ñã có ging mIi tt h n các ging truy2n thng, song nhOng năm g?n ñâydiµn tích khoai lang V các ñ-a ph ng gim ñáng k(, trong ñó có Hi Phòng.Năm 2000 diµn tích tr5ng khoai lang t>i Hi phòng là 4061 ha ñn năm
2008 diµn tích khoai lang còn 1720 gim 2,36 l?n so vIi năm 2000 Năngsu*t khoai lang t>i Hi Phòng ñ>t 9-10 t*n/ha Nguyên nhân trên là do khnăng tip c n ging mIi c:a ng Gi dân còn h>n ch, các ging khoai tr5ng t>i
Hi Phòng ch: yu là ging ñ-a ph ng: ging B*t lu n xuân, ging khoai lim,Hoàng Long là nhOng ging cũ do ng Gi sn xu*t t" ñ( ging năng su*tth*p (trung bình 200 – 250 kg/sào), ch*t l $ng kém MFt khác, ng Gi nôngdân ch a có c h+i tip c n ñ $c nhOng ging mIi và nhOng ging có ñFc tínhging nh mong mun, kh năng áp d'ng ging khoai lang mIi V Hi Phòng cònth*p
Hiµn nay, nhu c?u ăn t i c:a khoai lang trên th- tr Gng l>i khá lIn.T>i Hi Phòng nhOng ging khoai ăn t i ch: yu nh p t• các t3nh phía namnên giá thành cao, thGi gian bo qun ng9n, không cung c*p ñ: cho nhu c?
u ăn t i và ch bin c:a th- tr Gng Hi Phòng Viµc l"a ch,n nhOng ging phùh$p th-tr Gng và phát tri(n sn xu*t khoai lang th ng phˆm t>i ñ-a ph ng
có th( gii quyt nhu c?u t>i ch8, ñ5ng thGi giúp ng Gi sn xu*t nâng caothu nh p
Trang 33m kh–ng ñ-nh năng su*t, ch*t l $ng và kh năng thích ng vIi ñi2ukiµn sinh thái t>i Hi Phòng là r*t c?n thit nh
Trang 34m t•ng b Ic nâng cao năng
Tr ng ð i hc Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa hc nông nghip ……… 2
Trang 35xu*t, ch*t l $ng khoai lang t>i Hi Phòng nói chung và các vùng lân c nnói riêng Xu*t phát t• tình hình sn xu*t khoai lang trong n Ic, ñ-a ph ng
và nhu c?u c:a ng Gi sn xu*t chúng tôi th"c hiµn ñ2 tài :“ Nghiên cu
tuy
Trang 36ch¤n mt s ging khoai lang mi ñ
Trang 37phát tri
Trang 38n ging khoai lang th ng
phm t i H"i PhòngỢ.
1.2 M[c ựắch, yêu c^u c_a ựZ tài
1.2.1 M*c ựắch c,a ự- tài
- đánh giá th"c tr>ng sn xu*t khoai lang t>i Hi Phòng.
- Tìm hi(u th- hiu c:a ng Gi dân Hi Phòng ựang quan tâm trong sn xu*t.
- Tuy(n ch,n ự $c các ging khoai lang mIi thắch h$p ự( pháttri(n khoai lang th ng phẼm V Hi Phòng ự $c ng Gi dân ch*p nh n
1.2.2 Yêu c0u c,a ự- tài
- Kho sát tình hình sn xu*t khoai lang V Hi Phòng trong nhOng năm g?n ựây
- Làm rõ th- hiu c:a ng Gi sn xu*t hoFc ng Gi tiêu dùng
- đánh giá ựFc ựi(m nông h,c, các yu t c*u thành năng su*t
và năng su*t c:a các ging khoai lang thắ nghiộm có s" tham gia ựánh giá l"a ch,n c:a ng Gi sn xu*t.
- đánh giá kh năng thắch ng c:a các ging trên các chân ự*t khác nhau t>i Hi Phòng.
1.3 Ý nghĩa khoa hGc và ý nghĩa thdc tien c_a ựZ tài
1.3.1 Ý nghĩa khoa hấc c,a ự- tài
đ2 tài tuy(n ch,n ging khoai lang có năng su*t, ch*t l $ng
tt, thắch ng tt vIi ựi2u kiộn sinh thái ự-a ph ng Các kt qu là d1n liộu khoa h,c làm c sV cho các nhà ch,n ging nghiên cu
và tham kho, qua ựó góp ph?n bỚ sung ngu5n ging khoai lang cho nghiên cu và sn xu*t ự>i trà V Hi Phòng.
Trang 391.3.2 Ý nghĩa th4c ti5n
Kt qu c:a ñ2 tài ch,n l,c ñ $c m+t s ging khoai lang năng su*t cao, ch*t l $ng tt phù h$p vIi mong mun c:a ng Gi tr5ng Thúc ñˆy sn xu*t khoai lang phát tri(n t>i Hi Phòng.
Tr ng ð i hc Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa hc nông nghip ……… 4
Trang 402 TfNG QUAN TÀI LIU
2.1 Cơ si khoa hGc c_a ựZ tài
2.1.1 Phân lo i, ngu8n gc và phân b cây khoai lang
Khoai lang, Ipomoea batatas (L.) Lam, là cây 2 lá m?m thu+c h, Bìm Bìm (Convolvulaceae) (Purse glove, 1974 ; Võ Văn Chi và CS,
1969 Trong tỚng s 50 chi và h n 1000 loài thu+c h, này thì Ipomoea
loài Ipomoea d>i ự $c xác ự-nh là h n 400 loài nh ng loài Ipomoea
năng thắch ng r+ng h n các cây tr5ng khác nh cây s9n, c: tỚ, c:m=Ầ Cây khoai lang khác vIi các loài khác v2 màu s9c v] c:(tr9ng, kem, ựen, nâu, vàng hoFc h5ngẦ) hay màu ru+t c: (tr9ng,kem, vàng, nghộ, ựm tắm, tắmẦ) và khác nhau v2 kh năng ự2kháng ựi vIi sâu bộnh (Woodfe, 1992)
Khoai lang có ngu5n gc nguyên th:y tỚ vùng nhiột ựIi châu M\ lan
ựn vùng Nam Thái Bình D ng Tuy nhiên, nhOng n Ic mà cây khoai langựóng vai trò quan tr,ng nh*t l>i là các n Ic mà cây khoai lang mIi du nh pg?n ựây Các th ng gia và các nhà thng tr- châu Âu ựã mang ựn châuPhi, châu Á và ựông Thái Bình D ng Cây khoai lang ự $c ự a vào TrungQuc năm 1594 và Papua Niu Ghinê khong 300 ựn 400 năm tr Ic (Yen,1974)
Khoai lang là cây rau l ng th"c ựng hàng th by trên th giIi saulúa mì, lúa n Ic, ngô, khoai tây, lúa m>ch, s9n (FAO, 1992) [11].Trong s cây có c:, khoai lang ự>t sn l $ng ựng th 2 trên th giIi ( BùiHuy đáp, 1984) [23] Theo s liộu c:a tỚ chc l ng th"c và nôngnghiộp th giIi (FAO) năm 2006 [23], toàn th giIi ựã có 111 n Ic
Trang 41Tr ng ð i hc Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa hc nông nghip ……… 5
Trang 42Khoai lang là loài cây thân tho d>ng dây leo sng lâu năm, cócác lá m,c so le hình tim hay sỘ thùy chân v-t ( Mai Th>ch Hoành,1998)[19], các hoa có tràng h$p và kắch th Ic trung bình Rs c: ăn ự $c
có hình dáng thuôn dài và thon, lIp v] nhỚn nh'i có màu tỚ ự], tắm,nâu, kem hay tr9ng LIp cùi th-t có màu tỚ tr9ng, kem, vàng nghộ,cam hay ựm tắm và khác nhau vIi kh năng ự2 kháng vIi sâu bộnh(Woolfe, J.A, 1992)[64]
Cây khoai lang ự $c tr5ng trong ph>m vi r+ng lIn giOa vĩtuyn 400 B9c ựn 320 Nam và lan ựn ự+ cao 3.000m so vIi mFt n Icbi(n (Woofe J.A, 1992)[64] Tuy nhiên, cây khoai lang v1n ự $ctr5ng nhi2u V các n Ic Nhiột ựIi, á nhiột ựIi, Châu Phi và Châu M\ LaTinh
Khoai lang có ngu5n gc tỚ khu v"c nhiột ựIi Châu M\, nó ự $ccon ng Gi tr5ng cách ựây trên 5.000 năm (Bùi Huy đáp, 1961)[2]
Nó ự $c phỚ bin r*t sIm trong khu v"c này, bao g5m c khu v"cCaribe Nó cũng ự $c bit tIi tr Ic khi có s" thám hi(m c:a ng Gi Ph
ng tây tIi Polynesia Cây khoai lang ự $c ự a vào Trung Quc năm
1594 và Papua Niu Ghinê khong 300-400 năm tr Ic (Yên, D.E,1974)[66]
đ?u tiên khoai lang ự $c ự a v2 Tây Ban Nha, tip ựó lan tIi m+t s n Ic V châu Âu và ự $c g,i là Batatas (hay padada), sau
ựó là Spanish Potato (hoFc Sweet potato).
Các nhà thám hi(m B5 đào Nha ựã thu th p cây khoai lang vàochâu Phi (có th( b9t ự?u tỚ môdămbic hoFc Ănggôla) theo hai con ựGng tỚ châu Âu và tr"c tip tỚ vùng bG bi(n Trung M\, sau lan sang ằnđ+
Trang 43ng khoai lang ñã ñ $c tái nh p vào Nh t Bn t• Trung Quc.
Cây khoai lang ñ $c tr5ng trong ph>m vi r+ng lIn giOa vĩ tuyn
400 B9c và 320 Nam và lan r+ng ñn ñ+ cao 3000m so vIi mFt n Ic bi(n
Tr ng ð i hc Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa hc nông nghip ……… 6
Trang 44(Woodfo J.A, 1992) Tuy nhiên,cây khoai lang v1n ự $c tr5ng nhi2u V các n Ic nhiột ựIi, á nhiột ựIi châu Á, châu Phi và châu M\ Latinh.
Vào năm 1942 trong chuyn v $t bi(n ự?u tiên c:a ChristopherClumbus ựã tìm ra tân th giIi (Châu M\) và phát hiộn ra khoai lang ự $ctr5ng V Hispaniola và Cuba TỚ ựó khoai lang mIi th"c s" lan r+ng V Châum\ và sau ựó ự $c di th"c ựi kh9p th giIi đ?u tiên khoai lang ự $c ự a v2Tây Ban Nha, tip ựó lan tIi m+t s n Ic Châu Âu và ự $c g,i là Batatas hoFc(Padada), sau ựó là Spanish Potato hoFc (Sweet Potato).Các nhà thámhi(m B5 đào Nha ựã du nh p cây khoai lang vào Châu Phi theo 2 con ựGng là tỚ Châu Âu và tr"c tip tỚ vùng bG bi(n Trung M\, sau lan sang ằnđ+
Trang 45ng khoai lang có th( vào Trung Quc sIm h n tỚ ằn ự+ hoFc Myanma,vào nhOng năm 1563 (Ho và CS, 1994) Và V n Ic ta khoai lang cóth( ự $c du nh p vào khong cui th kặ 16 tỚ Phúc Kin Trung Quc (Vũđình Hòa, 1997)[1997] Ng Gi Anh ựã ự a khoai lang vào Nh t Bn năm
1615 nh ng ựã không phát tri(n ự $c, ựn năm 1674 cây khoai lang ựã
ự $c tái nh p vào Nh t Bn tỚ Trung Quc
H?u ht, các b
Trang 46ng chng v2 kho c• h,c, ngôn ngO h,c và s% h,c ñ2u cho th*yChâu M\ là khVi nguyên c:a cây khoai lang B
Trang 47ng chng lâu ñGi nh*t là nhOng m1u khoai lang khô thu ñ $c t•hang ñ+ng Cilca Canyon (Peru) sau khi phân tích phóng x> cho th*y
có ñ+ tu•i t• 8.000 ñn 10.000 năm (Engel, 1970)[44] Ngoài ra, cácnhà kho c• h,c v2 cây khoai lang còn ñ $c tìm th*y t>i thung lũngCasma c:a Peru có ñ+ tu•i x*p x3 2.000 năm tr Ic công nguyên(Ugent, Poroski và Poroski, 1983), Austin 1977, OBrien, P.J 1972, vàYên, D.E 1982)[36], và cây khoai lang th"c s" lan r+ng V Châu M\ khi
ng Gi Châu Âu ñ?u tiên ñFt chân tIi
Tr ng ð i hc Nông Nghip Hà Nµi – Lun văn th c sĩ khoa hc nông nghip ……… 7
Trang 48Theo các tài liµu c• x a thì cây khoai lang g?n nh ch9c ch9n là cây tr5ng nh p n+i và có th( ñ $c ñ a và n Ic ta t• ño Luzon, Philippin vào khong cui ñGi nhà Minh (Viµn Hán Nôm, 1995)[34].
Sách Biên niên l-ch s% C• Trung ñ>i Viêt Nam ( Nhà xu*t bn Khoah,c xã h+i, 1987) có ghi: “Năm 1558 (năm m u ng,), khoai lang t•Philippin ñ $c ñ a vào n Ic ta, tr5ng ñ?u tiên V An Tr Gng, th: ñô t>m thGic:a ñGi Lê Trung H ng (H u Lê), nay thu+c huyµn Th, Xuân, t3nh ThanhHóa Nh v y, khoai lang ñã có mFt và g9n bó V n Ic ta cách ñây khong300- 400 năm
Trang 49a) R5
Trong ñi2u kiµn tr5ng b
Trang 50ng dây (sinh sn vô tính) k( t• khi ñFt dây cho ñn khi cây bén rs(ra rs) m*t khong 7-10 ngày Khoai lang ra rs sIm hay mu+n ph'thu+c vào phˆm ch*t dây ging và thGi v' tr5ng ði2u kiµn tt ñ( chokhoai lang bén rs nhanh là ñ*t phi thoáng, nhiµt ñ+ cao, ñ*t ñ: ˆm,ñ: dinh d =ng Rs ñ?u tiên xu*t hiµn V các m9t sát g?n mFt ñ*t.Sau ñó phát tri(n d?n xung các m9t phía d Ii Các m9t trên thânkhoai lang ñ2u có kh năng ra rs, nh ng các m9t trên mFt ñ*t ra rskhông có l$i M8i m9t khoai lang có th( ra ñ $c 15-20 rs, nh ngtrong th"c t th Gng ch3 ra ñ $c 5-10 rs, trong ñó 3-4 rs t p trung V