1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Xử phạt người điều khiển xe ô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông

3 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 15,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xử phạt người điều khiển xe ô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông Cập nhật 06032015 04:03 Mức xử phạt đối với người điều khiển xe ô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông cụ thể như sau: Bài viết cùng chủ đề Mức xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe cơ giới Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng vi phạm khi tham gia giao thông Xử phạt người điều khiển xe mô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông >> Giải đáp thắc mắc luật Dân sự qua tổng đài: 1900.6169 STT Hành vi vi phạm Mức phạt (nghìn đồng) 1 điều khiển xe không có kính chắn gió hoặc có nhưng vỡ, không có tác dụng (đối với xe có thiết kế lắp kính chắn gió) 100200 2 Điều khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng, đèn soi biển số, đèn báo hãm, đèn tín hiệu, cần gạt nước, gương chiếu hậu, dụng cụ thoát hiểm, thiết bị chữa cháy, đồng hồ báo áp lực hơi, đồng hồ báo tốc độ của xe hoặc có những thiết bị đó nhưng không có tác dụng, không đúng tiêu chuẩn thiết kế (đối với loại xe được quy định phải có những thiết bị đó) 300400 3 Điều khiển xe không có còi hoặc có nhưng còi không có tác dụng 300400 4 Điều khiển xe không có bộ phận giảm thanh hoặc có nhưng không đúng quy chuẩn kỹ thuật 300400 5 Điều khiển xe lắp thêm đèn chiếu sáng về phía sau xe 8001.000 6 Điều khiển xe có hệ thống chuyển hướng của xe không đúng tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật 8001.000 7 Điều khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị trí; biển số không rõ chữ, số; biển số bị bẻ cong, bị che lấp, bị hỏng 8001.000 8 Điều khiển xe không lắp đủ bánh lốp hoặc lắp bánh lốp không đúng kích cỡ hoặc không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật 8001.000 9 Tự ý thay đổi kích thước thành thùng xe; tự ý lắp thêm ghế trên xe vận chuyển khách 8001.000 10 Điều khiển xe không có Giấy đăng ký xe, đăng ký rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc theo quy định 2.0003.000 11 Điều khiển xe không gắn biển số (đối với loại xe có quy định phải gắn biển số) 2.0003.000 12 Điều khiển xe không có Giấy chứng nhận hoặc tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (đối với loại xe có quy định phải kiểm định) hoặc có nhưng đã hết hạn (kể cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) 2.0003.000 13 Điều khiển xe lắp đặt, sử dụng còi vượt quá âm lượng theo quy định 2.0003.000 14 Điều khiển xe không đủ hệ thống hãm hoặc có nhưng không đúng tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật 2.0003.000 15 Điều khiển xe đăng ký tạm hoạt động quá phạm vi, thời hạn cho phép 4.0006.000 16 Điều khiển xe quá niên hạn sử dụng tham gia giao thông (đối với loại xe có quy định về niên hạn sử dụng) 4.0006.000 17 Điều khiển loại xe sản xuất, lắp ráp trái quy định tham gia giao thông (bao gồm cả xe công nông thuộc diện bị đình chỉ tham gia giao thông) 4.0006.000 18 Điều khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng ký xe hoặc biển số không do cơ quan có thẩm quyền cấp 4.0006.000 19 Sử dụng Giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, Giấy đăng ký xe không do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc sử dụng Giấy đăng ký xe không đúng số khung, số máy (kể cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc) 4.0006.000 Trân trọng P. Luật sư tư vấn Công ty Luật Minh Gia

Trang 1

Xử phạt người điều khiển xe ô tô

vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông

Cập nhật 06/03/2015 04:03

Mức xử phạt đối với người điều khiển xe ô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông cụ thể như sau:

Bài viết cùng chủ đề

 Mức xử phạt các hành vi vi phạm quy định về điều kiện của người điều khiển xe cơ giới

 Xử phạt người điều khiển máy kéo, xe máy chuyên dùng vi phạm khi tham gia giao thông

 Xử phạt người điều khiển xe mô tô vi phạm quy định về điều kiện của phương tiện khi tham gia giao thông

>> Giải đáp thắc mắc luật Dân sự qua tổng đài: 1900.6169

Mức phạt (nghìn đồng)

1

điều khiển xe không có kính chắn gió hoặc có nhưng vỡ, không có tác dụng

(đối với xe có thiết kế lắp kính chắn gió)

100-200

2

Điều khiển xe không có đủ đèn chiếu sáng, đèn soi biển số, đèn báo hãm,

đèn tín hiệu, cần gạt nước, gương chiếu hậu, dụng cụ thoát hiểm, thiết bị

chữa cháy, đồng hồ báo áp lực hơi, đồng hồ báo tốc độ của xe hoặc có

những thiết bị đó nhưng không có tác dụng, không đúng tiêu chuẩn thiết kế

(đối với loại xe được quy định phải có những thiết bị đó) 300-400 3

Điều khiển xe không có còi hoặc có nhưng còi không có tác dụng

300-400

4

Điều khiển xe không có bộ phận giảm thanh hoặc có nhưng không đúng quy

chuẩn kỹ thuật

300-400 5

Điều khiển xe lắp thêm đèn chiếu sáng về phía sau xe

800-1.000

6 Điều khiển xe có hệ thống chuyển hướng của xe không đúng tiêu chuẩn an 800-1.000

Trang 2

toàn kỹ thuật

7

Điều khiển xe không gắn đủ biển số hoặc gắn biển số không đúng vị trí; biển

số không rõ chữ, số; biển số bị bẻ cong, bị che lấp, bị hỏng

800-1.000

8

Điều khiển xe không lắp đủ bánh lốp hoặc lắp bánh lốp không đúng kích cỡ

hoặc không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật

800-1.000

9

Tự ý thay đổi kích thước thành thùng xe; tự ý lắp thêm ghế trên xe vận

chuyển khách

800-1.000

10

Điều khiển xe không có Giấy đăng ký xe, đăng ký rơ moóc hoặc sơ mi rơ

moóc theo quy định

2.000-3.000 11

Điều khiển xe không gắn biển số (đối với loại xe có quy định phải gắn biển số)

2.000-3.000

12

Điều khiển xe không có Giấy chứng nhận hoặc tem kiểm định an toàn kỹ thuật

và bảo vệ môi trường (đối với loại xe có quy định phải kiểm định) hoặc có

nhưng đã hết hạn (kể cả rơ moóc và sơ mi rơ moóc)

2.000-3.000 13

Điều khiển xe lắp đặt, sử dụng còi vượt quá âm lượng theo quy định

2.000-3.000

14

Điều khiển xe không đủ hệ thống hãm hoặc có nhưng không đúng tiêu chuẩn

an toàn kỹ thuật

2.000-3.000 15

Điều khiển xe đăng ký tạm hoạt động quá phạm vi, thời hạn cho phép

4.000-6.000

16

Điều khiển xe quá niên hạn sử dụng tham gia giao thông (đối với loại xe có

quy định về niên hạn sử dụng)

4.000-6.000

17

Điều khiển loại xe sản xuất, lắp ráp trái quy định tham gia giao thông (bao

gồm cả xe công nông thuộc diện bị đình chỉ tham gia giao thông)

4.000-6.000

Trang 3

Điều khiển xe gắn biển số không đúng với Giấy đăng ký xe hoặc biển số

không do cơ quan có thẩm quyền cấp

4.000-6.000

19

Sử dụng Giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi

trường, Giấy đăng ký xe không do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc sử dụng

Giấy đăng ký xe không đúng số khung, số máy (kể cả rơ moóc và sơ mi rơ

moóc)

4.000-6.000

P Luật sư tư vấn - Công ty Luật Minh Gia

Ngày đăng: 13/04/2019, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w