1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI Chương trình chuẩn

144 716 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết và bài tập hóa học 10 -hki chương trình chuẩn
Trường học Trường THPT Sĩc Sơn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại tài liệu
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trang Hs dung ch HS ghi bài học và làm bài tap

Trang 2

* Axit : Hầu hết các axit đều tan trừ H2SiO3

* Bazơ: hầu hết ít tan: Mg(OH) 2 , Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 ,Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Cu(OH) 2(May áo giáp sắt đồng)

một số tan : KOH, NaOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 , LiOH, Sr(OH) 2 ( Khi Nào Ba Cần Li Sầu- riêng)

* Muối : - Muối tất cả tan : muối của Na+ , K+ , NH4+ ( amoni) , NO3— ( nitrat)

- Muối hầu hết tan : muối clorua (Cl —) Trừ AgCl , PbCl2

muối sunphat ( SO 4 2— ) trừ BaSO4 , CaSO4 , Ag2SO4 , PbSO4

-Muối hầu hết ít tan : sunfua (S 2— ), sunfit (SO 3 2— ) , cacbonat (CO 3 2— ), photphat (PO 4 3— )

* Một số kết tủa thường gặp :

AgCl , CaCO3, BaSO4 , CaSO4 , Ag2SO4 , PbSO4 : kết tủa trắng

CdS : kết tủa vàng CuS, PbS : kết tủa đen

Mg(OH)2 kết tủa trắng bền

Al(OH)3 , Zn(OH)2 : kết tủa trắng tan dần trong dd kiềm (NaOH…) dư

Fe(OH)2 : kết tủa trắng xanh , hóa nâu trong không khí

Fe(OH)3 : kết tủa nâu đỏ Cu(OH)2 : kết tủa xanh

AgOH kém bền phân hủy thành kết tủa xám đen Ag2O

III CÔNG THỨC TÍNH TOÁN :

1 Tính Số mol :

 Theo khối lượng : n = m : M = khối lượng chất : khối lượng mol chất đó

 Theo Thể tích Chất khí :

- Điều kiện chuẩn n = V : 22,4 = thể tích khí đó ( lít) : 22,4

- Điều kiện thực n = PV/ RT trong đó

 Theo nống độ : n= CM x V

2 Tính nồng độ:

 Nồng độ mol/lit : CM = n/V = số mol chất tan / thể tích dd (lit)

 Nồng độ % : C% = (mCT / mdd)*100 = (khối lượng chất tan / khối lượng dd)*100

4 Khối lượng dung dịch ( m dd ) : m dd = m chất tan + m dung môi

mdd = Tổng khối lượng các chất ban đầu cho vào – mkết tủa – m chất khí

R = 0,082 ( hằng số)

T = t0 + 273 ( nhiệt độ kenvin)

d A/B = MA/ MB = khối lượng mol chất A/ khối lượng mol chất B

Trang 3

1tấn = 1000 kg = 106 gam 1nm = 10–9m ; 1Ǻ = 10–10m 1nm = 10Ǻ khối lượng riêng H2O d = 1g/ml M KK = 29 Bài 1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ :

I Thành phần nguyên tử: 1 Sơ lược lịch sử tìm ra thành phần nguyên tử : ………

………

………

………

………

2 Đặc điểm các hạt : Loại hạt Ký hiệu Điện tích khối lượng (u) khối lượng ( kg)

eletron e 9,1095.10-31 kg proton p 1,6726.10-27 kg nơtron n 1,6748.10-27 kg u là đơn vị khối lượng nguyên tử 1u = 1 đvC = 1,6605 10 -27 kg = 1 /12 KLNT đồng vị 12 C 1 đvđt = 1,602 10-19 culong

1nm = 10–9m ; 1Ǻ = 10–10m ; 1nm = 10Ǻ 3 kết luận thành phần nguyên tử : ………

………

………

………

………

………

………

II Kích thước và khối lượng nguyên tử: 1 đường kính nguyên tử ≈ ……… lần đường kính hạt nhân ≈ ……… lần đường kính của e, p 2 Nguyên tử ………… cĩ bán kính nhỏ nhất ( khoảng 0,053 nm.) 3 kết luận: ………

………

………

BÀI TẬP :

1 Hạt nào trong các hạt sau đây mang điện tích dương?

2 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A electron và proton B nơtron và electron C proton và nơtron D electron,proton và nơtron.

3 Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là :

A electron và proton B nơtron và electron C proton và nơtron D electron, proton và nơtron

4 Chọn câu Đúng :

Trang 4

A Khối lượng riêng của hạt nhân lớn hơn của nguyên tử B Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân C Bán kính nguyên tử bằng tổng bán kính e, p, n D.Trong nguyên tử, các hạt p, n, e xếp khít nhau 5 Định nghĩa nào đúng nhất về đơn vị khối lượng nguyên tử : A.1 u là khối lượng của 6,02 1023 nguyên tử cacbon B.1 u bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon

B 1u có gía trị bằng 1/12 gam D.1u bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon đồng vị 12. 6 Kích thước, khối lượng và điện tích các hạt eletron, proton, nơtron ? 7 Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử : A Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất , không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học B Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích C Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử ấy. D Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau E cả A và C 8 Trong nguyên tử luôn có : A số p = số n B số p = số e C số e= số n D số e= số p = số n 9 khối lượng mol nguyên tử của hiđro là 1,008 gam Vậy khối lượng của một nguyên tử hiđro là : A.1,008gam B 1,008 u C 1,674.10-27 kg D 0,5004gam E cả B, C đúng 10 Một ng tử Al có tổng số hạt là 40, trong đó hạt mang điện là 26 hạt Tìm số hạt e, p, n của nguyên tử ? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

Bài 2- HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN TỐ HĨA HỌC- ĐỒNG VỊ A-TĨM TẮT KIẾN THỨC: 1 Điện tích hạt nhân =

2 Số hiệu nguyên tử ( Z) =

3 Số khối A =

4 Nguyên tố hĩa học là

5 Ký hiệu nguyên tử : A X Z - trong đĩ X là ký hiệu nguyên tố, A là số khối, Z là số hiệu nguyên tử - Ý nghĩa : A X Z cho biết nguyên tử X cĩ điện tích hạt nhân = Z + số p = số e = Z số n = số khối - số p = A – Z nguyên tử khối = A VD: 17O 8 cho biết nguyên tử O này cĩ Z= , A=

=> điện tích hạt nhân =

số p = số e = số n = nguyên tử khối = 6 Đồng vị : ………

………

………

………

………

………

7 Nguyên tử khối : là khối lượng tương đối của một nguyên tử ( khơng cĩ thứ nguyên) ≈ số khối A VD : nguyên tử Mg cĩ 12e, 12p, 12n cĩ nguyên tử khối là 24,2039 hay ≈ 24 8 Nguyên tử khối trung bình: ……… ………

100

A1 x1 A2 x2 A n x n A     với A i là nguyên tử khối của đồng vị i, ( i = 1 n ) x i là % số lượng nguyên tử của đồng vị i nguyên tố cĩ 2 đồng vị thì : 100 ) 100 ( 2 1 x A x A A   trong đĩ x là % số ng tử của đồng vị 1 B- BÀI TẬP

Dạng 1: BT lý thuyết, ký hiệu nguyên tử 1 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hĩa học là đúng ? Nguyên tố hĩa học là những nguyên tử : A. cùng điện tích hạt nhân B cùng nguyên tử khối C cùng số nơtron D cùng số khối 2 Mệnh đề nào sau đây đúng khi nĩi về nguyên tử nitơ : A.Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử nitơ mới cĩ 7 nơtron C.Chỉ hạt nhân nguyên tử nitơ mới cĩ số p = số n B.Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử nitơ mới cĩ 7 proton D.Chỉ cĩ nguyên tử nitơ cĩ số khối = 14 3 Cho kí hiệu nguyên tử sau 13c 6 , Vậy nguyên tử cĩ số proton, electron, nơtron lần lượt là:

A 6, 6, 6 B 6, 6, 13 C 6, 7, 13 D 6, 6, 7

4. Một nguyên tử M có 11 electron, 11 proton và 12 nơtron Kí hiệu nguyên tử của M là

A 23

11M B 12

23M

Trang 6

5 Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron và 8 nơtron ? A 16O 8 B 17O 8 C 18O 8 D 17F 9 6.Tổng số hạt proton, nơtron và electron có trong nguyên tử 86Rb 37 là A 123 B 37 C 86 D.74 7 Cho 2 kí hiệu nguyên tử : 17O 8 và 35Cl 17 Chọn câu phát biểu đúng : A O và Cl cùng có 17 electron B O và Cl có cùng điện tích hạt nhân B O và Cl là đồng vị của nhau D Hạt nhân của O và Cl đều có số p < số n 8 Hãy xác định điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron, nguyên tử khối của các nguyên tử sau : 7 ,

3Li 19F 9 , 24Mg 12 , 40Ca 20 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

Dạng 2: BT Toán tìm Z, tìm nguyên tố khi biết tổng hạt… Áp dụng kiến thức : Vì Z= số ĐTHN = số p = số e và N = số nơtron

và số khối A = số p + số n = Z+ N Đối với đồng vị bền ( Z<83) thì 1 ≤ .

Z N ≤ 1,5 Tổng số hạt = số e + số p + số n = 2Z + N số hạt mang điện = số e + số p = 2Z số hạt không mang điện = số n = N = A - Z

1 Nếu BT cho tổng hạt là a và số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là b thì : * PP Giải nhanh trắc nghiệm : Z = (a+b) /4 * PP Giải tự luận : ………

………

………

………

……… ………

2 Nếu Bt chỉ cho tổng số hạt : * PP Giải nhanh trắc nghiệm : Áp dụng tong3so,5 hat ≤ Z ≤

3 hat so tong * PP Giải tự luận : ………

………

………

………

………

Trang 7

3 Nếu BT chỉ cho số hạt mang điện thì => Z = số e = số p = 2 dien mang hat so 4 Dạng khác : vận dụng các kiến thức trên để giải

9 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tử của nguyên tố X là 28 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt Số hiệu nguyên tử Z của nguỵên tố X là: A 12 B 11 C 9 D 10 10 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt p, n và e bằng 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt khơng mang điện là 22 hạt Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X Đáp số: Z = 26 ; A= 56 11 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 số hiệu nguyên tử Z nguyên tố X bằng : A 3 B 4 C 6 D 7 E 10 12 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 25 số hiệu nguyên tử Z nguyên tố X bằng : A 12 B 8 C 9 D 7 E 10 13 Tìm số hiệu nguyên tử Z, số e, số p, số n, ĐTHN, số khối A trong các trường hợp sau : a cĩ ĐTHN là 13+, hạt khơng mang điện là 14

b điện tích lớp vỏ là 7-, hạt khơng mang điện là 8 c số khối là 56, số hạt mang điện là 52

d Nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 34, nguyên tử khối là 23 e Nguyên tử X cĩ tổng số hạt là 46, điện tích hạt nhân là 15+ 14* Một ơxit cĩ cơng thức X 2 O trong đĩ tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 28 hạt, vậy ơxit này là: A Na 2 O B K 2 O C Cl 2 O D H 2 O 15* Trong phân tử M 2 X cĩ tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 44 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X. Viết cơng thức phân tử của hợp chất Đáp số : K 2 O ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Dạng 3: BÀI TẬP ĐỒNG VỊ BT lý thuyết đồng vị : 1 Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì có cùng số hạt nào sau đây?

A Electron và nơtron B Nơtron C Proton và nơtron D Proton 2 Chọn định nghĩa đúng về đồng vị : A Đồng vị là những nguyên tố cĩ cùng số khối

B.Đồng vị là những nguyên tố cĩ cùng điện tích hạt nhân C.Đồng vị là những nguyên tử cĩ cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối D.Đồng vị là những nguyên tử cĩ cùng số proton, khác nhau số nơtron 3. Hãy cho biết trong các đồng vị sau đây của Fe( Z=26) thì đồng vị nào phù hợp với tỉ lệ : 15 13  sơnotron sơproton A 55Fe B.56Fe C 57Fe D 58Fe 4 Với 2 đồng vị 12C 6 , 14C 6 và 3 đồng vị 16O 8 , 17O 8 , 18O 8 thì số phân tử CO2 được tạo ra là : A 6 loại B 9 loại C 12 loại D 18 loại 5 Tìm khối lượng nguyên tử theo kg, u của nguyên tử Cacbon cĩ 6e, 6p, 7n ?  BT tìm nguyên tử khối trung bình:

6 Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau :

a Nguyên tố Oxi, biết O cĩ 3 đồng vị 16O

8 ( 99,757%) ; 17O

b Nguyên tố Ar biết Ar cĩ 3 đồng vị : 40Ar

18 ( 99,6%) 38Ar

18 (0,063 % ) và 36Ar

18 ( %)

c Nguyên tố Bo biết Bo cĩ 2 đồng vị 11B

5 và10B

5 , trong đĩ 10B

d Biết Mg cĩ 3 đồng vị : 24Mg

12 ( 78,99%) 25Mg

12 ( 10%) 26Mg

e Biết K cĩ 3 đồng vị 39K

19 ( 93,258 % ) ; 40K

19 ( 0,012 % ) và 41K

19 (6,730 % )

7 Nguyên tố magie cĩ 3 loại đồng vị cĩ số khối lần lượt là 24, 25 và 26 Trong số 3000 nguyên tử Mg

thì cĩ 2358 đồng vị 24; 303 đồng vị 25 ; cịn lại là đồng vị 26 Tìm NTKTB của Mg ?

Trang 11

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

BT tính % số nguyên tử hay số khối của các loại đồng vị :

Trang 12

8 Nguyên tố Cacbon có nguyên tử khối trung bình là 12,011 Biết Cacbon có 2 loại đồng vị là 12C 6 và C 13 6 Hãy tính thành phần % số nguyên tử của 12C 6 ? ĐS : 98,9%

9 Nguyên tố Clo có nguyên tử khối trung bình là 35,5 Biết Clo có 2 loại đồng vị trong đó đồng vị Cl 35 17 chiếm 75,77 % Số khối của đồng vị thứ 2 là bao nhiêu ? ( ĐS: A=37) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

………

……

BÀI TẬP THÊM: 10 Hidro có 3 đồng vị : 1H 1 , 2H 1 , 3H 1 Oxi có 3 đồng vị: 16O 8 , 17O 8 , 18O 8 Số phân tử H2O được hình thành là : A 6 phân tử B 12 phân tử C 18 phân tử D 10 phân tử 11 * Trong tự nhiên, đồng vị 37Cl 17 chiếm 24,23% số nguyên tử clo Tính thành phần % về khối lượng Cl 37 17 có trong HClO4 ( với H là đồng vị 1H 1 , O là đồng vị 16O 8 )? Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5 Đáp số: 8,92% 12 * Hidro có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử 2H 1 trong 1ml nước (cho rằng trong nước chỉ có đồng vị 1H 1 và 2H 1 ) ? ( Cho khối lượng riêng của nước là 1g/ml) 13 *.Môt nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 23 27 Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X ? Đáp số 79,92. 14* Một nguyên tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18, X2 có tổng số hạt là 20 Biết rằng % số nguyên tử của các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Tìm KLNTTB của X ? 15 * Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,10% Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87 Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt Nguyên tử khối trung bình của X là A X  28 , 0855 a.- Hãy tìm X1, X2 và X3 b- Nếu trong X1 có số nơtron bằng số proton Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi đồng vị Đáp số: a- X 1 =28, X 2 =29, X 3 =30 b- Trong X 1 : 14 ; trong X 2 : 15 ; trong X 3 : 16. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

………

………

………

………

………

………

Bài 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ A KIẾN THỨC: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Lớp

n

Tên

lớp Phân lớp của lớp Phân bố e trên lớp

số e tối đa của lớp Phân lớp

số e tối đa

2 L 2s , 2p 2s 2 2p 6 8 p 6

3 M 3s, 3p, 3d 3s 2 3p 6 3d 10 18 d 10

4 N 4s, 4p, 4d, 4f 4s 2 4p 6 4d 10 4f 14 32 f 14

B-BÀI TẬP:

1 Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là :

A Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhân nguyên tử có một mức năng lượng nhất định

Trang 18

B Các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định

C Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng thấp D Những electron ở xa hạt nhân có mức năng lượng thấp 2 Các e thuộc cùng một lớp sẽ có mức năng lượng : A gần bằng nhau B bằng nhau C cao nhất D thấp nhất 3 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào A Điện tích hạt nhân tăng dần B Số khối tăng dần C. Mức năng lượng tăng dần D Sự bão hòa các lớp và phân lớp electron 4 Trong số các ký hiệu sau đây , ký hiệu nào sai? A 4f B 2d C 3d D 2p 5 Lớp có mức năng lượng thấp nhất là : A lớp K B lớp L C lớp M D lớp N 6 Số phân lớp có trong lớp M là : A 1 B 2 C 3 D 4 7 Số e tối đa có thể có trên phân lớp 2p là : A 2 B 6 C 12 D 14 8 Số e tối đa có thể phân bố trên lớp 5 ( lớp O ) là : A 10 B 25 C 40 D 50 9 Trong các phân lớp sau , phân lớp có mức năng lượng cao nhất là : A 1s B 2p C 3s D 3p 10 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là : A 6 B 8 C 14 D 16 11 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử flo là 9 Trong nguyên tử flo, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là : A 2 B 5 C 9 D 11 Bài 5 : CẤU HÌNH ELETRON NGUYÊN TỬ A KIẾN THỨC: 1 Thứ tự mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao : …………

………

………

2 Cấu hình eletron nguyên tử : a Khaí niệm : ………

……… ………

b.Cách viết cấu hình eletron nguyên tử :

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

………

………

…………

3 Loại nguyên tố : Eletron cuối cùng điền theo năng lượng ở phân lớp nào thì loại nguyên tố là tên phân lớp đĩ VD : Clo( Z= 17) là nguyên tố p vì e cuối cùng điền vào phân lớp p ( 3p5) Fe ( Z=26) là nguyên tố d vì e cuối cùng điền vào phân lớp d ( 3d6 ) 4 đặc điểm eletron lớp ngoài cùng: * số eletron tối đa ở lớp ngồi cùng là

* Dựa vào số e lớp ngồi để biết tính chất nguyên tố : - Lớp ngoài cùng có 1,2,3 electron là tính ……… ………

- Lớp ngoài cùng có 4e thì sẽ là ………

- Lớp ngoài cùng có 5,6,7 electron là tính ……… ………

- Lớp ngoài cùng có 8e là tính ……… ………

B-BÀI TẬP 1 Dựa vào nguyên lí vững bền, xét xem sự so sánh năng lượng các phân lớp nào sau đây sai : A 1s < 2s B 4s > 3s C 3p < 3d D 3d < 4s 2 Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử nào sau đây đúng? A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d5 D.1s2 2s2 2p6 3s1

3 Cho nguyên tử 27Al 13 : a Cấu hình eletron nguyên tử X là : ………

b Số eletron ở lớp ngồi cùng là :………

c Tính chất nguyên tố X là ……… Vì ………

d Loại nguyên tố của X là ……… ( s / p / d / f ) 4* Một nguyên tử cĩ kí hiệu là 48X 23 , cấu hình electron của nguyên tử X là : A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d 3 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 D cả A, B, C đều sai 5 Một nguyên tử cĩ cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 thì cĩ số e lớp ngồi cùng là : A 3e B 5e C 9e D 15e 6 Một nguyên tử cĩ cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 thì cĩ tính chất nguyên tố là : A kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Khơng xác định được 7 Một nguyên tử cĩ cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai : A.Nguyên tử cĩ Z=7 B Nguyên tử cĩ 7 nơtron C Nguyên tử là phi kim D Nguyên tử cĩ 7 proton 8 Một nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét sai là : A Nguyên tử cĩ 3e ở phân mức năng lượng cao nhất B X là nguyên tố p

C Lớp ngồi cùng cĩ 3e D nguyên tố X là phi kim

9 Cấu hình của nguyên tử X là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Câu phát biểu sai là :

A Lớp L cĩ 8e B X là kim loại C Lớp ngồi cùng cĩ 3 e D Cĩ 5 lớp eletron

10 Nguyên tử cacbon ( Z=6) ở trạng thái cơ bản cĩ số electron ở lớp ngồi cùng là :

A 6 B 4 C 3 D 2

11 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hịa ?

A s1 , p3, d7, f12 B s2, p6, d10, f14 C s2, d5, d9, f13D s2, p4, d10, f10

12.Nguyên tử 16O

8 cĩ số electron được phân bố trên các lớp lần lượt là :

A 2, 4, 2 B 2, 8, 6 C 2, 6 D 2, 8, 4, 2

13 Cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử một ng tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của ng tố đĩ

là : A 2 B 5 C 7 D 9

14 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp ngồi cùng cĩ 7 electron số

hiệu nguyên tử Z của X là A 7 B 9 C 15 D 17

Trang 20

15 Viết cấu hình eletron của các nguyên tử sau : a nguyên tử có ĐTHN = 15+ ………

b Nguyên tử có cấu hình sau cùng là 3p5 : ………

c Nguyên tử có 2 lớp e và lớp ngoài cùng có 5 e :………

d Nguyên tử có 2 lớp e và là phi kim :………

………

f Nguyên tử có 3 lớp e và là kim loại :………

………

i nguyên tử 4e thuôc phân mức năng lượng cao nhất là 3p :………

j nguyên tử có số hạt mang điện là 28 :………

………

k Nguyên tử có tổng số hạt là 40 :………

………

16 * Hợp chất X có dạng AB3 Tổng số hạt proton trong phân tử X là 40 Trong thành phần hạt nhân của A cũng như B đều có số hạt p = số hạt nơtron Biết nguyên tử của nguyên tố A có 3 lớp eletron Xác định A và B Viết CTPT X ? ĐS : A là S, B là O và CTPT X là SO 3 17* Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X Viết công thức phân tử của hợp chất Đáp số : K 2 O 18* Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X, số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58 hạt a) Tìm AM và AX b) Xác định công thức phân tử của MX2

Đáp số: a) A M = 56 (Fe) A X = 32 (S) b) FeS 2 ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 23

Câu 01: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A electron và proton B nơtron và electron C proton và nơtron D electron, proton và nơtron.

Câu 02: Hạt nào trong các hạt sau đây mang điện tích dương?

A Electron B Proton C Nơtron D Angtron.

Câu 03: Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là :

A electron và proton B nơtron và electron C proton và nơtron D electron, proton và nơtron

Câu 04: Mệnh đề nào sau đây đúng khi nĩi về nguyên tử nitơ :

A.Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử nitơ mới cĩ 7 nơtron C.Chỉ hạt nhân nguyên tử nitơ mới cĩ số p = số n B.Chỉ cĩ hạt nhân nguyên tử nitơ mới cĩ 7 proton D.Chỉ cĩ nguyên tử nitơ cĩ số e = số p= số n

Câu 05: Một nguyên tử M có 11 electron, 11 proton và 12 nơtron Kí hiệu nguyên tử của M là

Trang 24

A Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối

B.Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

C.Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

D.Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron.

Câu 07: Nguyên tố đồng có nguyên tử khối trung bình là 63,54 Biết Cu có 2 loại đồng vị là Cu2963 và Cu2965

Vậy thành phần % số nguyên tử của Cu63

29 là: A 73% B 27% C 50% D 63,54 %

Câu 08: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron nguyên tử nào sau đây đúng ?

A 1s 2 2s 2 2p 5 3s 2 B.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 1 C.1s 2 2s 2 3s 2 3p 6 D.1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1

Câu 09: Các e thuộc cùng một phân lớp sẽ có mức năng lượng :

A gần bằng nhau B bằng nhau C cao nhất D thấp nhất

Câu 10: Sự so sánh năng lượng các phân lớp nào sau đây sai ?

Câu 15: Một nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình 1s2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 thì phát biểu đúng là :

A Nguyên tử X có 5 lớp eletron B Nguyên tử có lớp L có 8 eletron

C Nguyên tử có 3e ở lớp ngoài cùng D Nguyên tử X có 15 eletron, 15 proton và 15 nơtron

B- TỰ LUẬN (25 phút) :

Câu 16: Cho nguyên tố X có Z = 17 Cấu hình eletron nguyên tử X? Số eletron ở lớp ngoài cùng ? Tính chất

nguyên tố X ? Loại nguyên tố ( s / p / d / f ) ? Giải thích ngắn gọn ?

Câu 17: Xác định số hiệu nguyên tử Z, số khối A , số electron, số proton, số nơtron của nguyên tử 19F

Trang 25

A.TÓM TẮT KIẾN THỨC

Trang 26

* eletron hóa trị : là những e có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học.Chúng thường nằm ở lớp

ngoài cùng hoặc cả phân lớp sát ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa

II- Cấu tạo bảng tuần hoàn :

+Hàng trên có 10 nguyên tố, 2 nguyên tố đầu thuộc nhóm A, 8 nguyên

tố còn lại ở nhóm B ( nhóm VIIIB có 3 nguyên tố)

+ Hàng dưới có 8 nguyên tố, trong đó 2 nguyên tố đầu ở nhóm B, 6

nguyên tố sau thuộc nhóm A)

Trang 27

* Khối các nguyên tố p: gồm các nguyên tố thuộc các nhóm từ IIIA đến VIIIA ( trừ He)

* Khối các nguyên tố d : gồm các nguyên tố thuộc nhóm B.

* Khối các nguyên tố f: gồm các nguyên tố thuộc họ Lantan và họ Actini ( hai hàng cuối bảng)

B-BÀI TẬP :

Dạng 1 : BT về cấu tạo Bảng tuần hoàn

1 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :

3 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18

4 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn đáp án đúng nhất

A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Cả A, B và C

5 Tìm câu sai trong các câu sau đây :

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm

B Chu kỳ là dãy các ng tố mà ng tử của chúng cùng số lớp e, được xếp theo chiều ĐTHN tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

6 Những nguyên tố nhóm A là những nguyên tố:

A.nguyên tố s hoặc nguyên tố p B nguyên tử có 1,2,3 eletron ở lớp ngoài cùng

C nguyên tố d hoặc nguyên tố f D nguyên tử có 5,6,7 eletron ở lớp ngoài cùng

7 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết :

1- số điện tích hạt nhân 4 số nơtron trong nhân nguyên tử

2- số electron trên lớp ngoài cùng 5.số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn

3- số proton trong nguyên tử 6 số electron trên vỏ nguyên tử

Hãy cho biết thông tin đúng : A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 5, 6 D 2, 3, 5, 6

8 Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau nhất ?

A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O

9 Những nguyên tố đứng đầu chu kỳ là những nguyên tố :

A khí hiếm B Kim loại kiềm C Phi kim điển hình D Nguyên tố s hoặc p

10 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình electron như sau :

Dạng 2 : BT tìm nguyên tố ( tìm Z ) tổng hợp từ vị trí trong BTH + cấu tạo nguyên tử

Phương pháp : lập thành hệ phương trình đại số

* phương trình đại số về vị trí : nếu 2 nguyên tố A, B ( giả sử Z A > Z B ) mà:

+ cùng một nhóm A và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp : Z A – Z B = 2 hoặc 8 hoặc 18 hoặc 32 (= số ng tố của chu kỳ )

+ cùng chu kỳ mà ở 2 nhóm liên tiếp thì Z A – Z B = 1 hoặc 11 hoặc 25

+ Ở 2 chu kỳ liên tiếp và 2 nhóm liên tiếp thì Z A – Z B = 7 hoặc 9 ; 17 ; 19; 29;43 (= số nguyên tố chu kỳ 1) ( chú ý xét cả 2 họ lantanic và actini (14 ng tố) và 10 ng tố nhóm B ở chu kỳ lớn nên mới có các số 11, 25, 29, 43 )

* Kết hợp với dữ kiện còn lại lập thêm phương trình đại số

* Giải hệ, trả lời các yêu cầu đề

11* X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y bằng 32.Vậy X và Y lần lượt là nguyên tố nào ?

Trang 28

1 Quy luật biến đổi cấu hình eletron nguyên tử:

- cấu hình e lớp ngoài cùng của ngtố nhóm A lặp đi lặp lại sau mỗi chu kì

=> Sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố khi điện tích hạt

nhân tăng dần là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố.

- Trong cùng chu kì cấu hình electron lớp ngoài cùng biến đổi (số e tăng từ 1 đến 8)

2 Đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm A :

Trang 30

B-BÀI TẬP:

1 Sự biến thiên tính chất của các ng tố thuộc chu kỳ sau lại được lặp lại giống như chu kỳ trước là do :

A sự lặp lại tính kim loại của nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

B sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

C sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của ng tử các ng tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

D sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kỳ sau so với chu kỳ trước

2 Các ngtố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử có :

A số electron như nhau B số lớp electron như nhau

C số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau D cùng số electron s hay p

3 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhóm :

4 Dãy nguyên tố nào sau đây đều là những nguyên tố halogen ( phi kim điển hình) :

a He, Ne, Ar, Kr, Xe, Rn b F, Ne, K, Cs c Li, Na, K, Rb, Cs d F, Cl, Br, I

* Độ âm điện  : đặc trưng cho khả năng của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

Độ âm điện càng lớn thì tính càng mạnh, tính càng yếu

Kim loại mạnh nhất là , phi kim mạnh nhất là

II - Quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố hóa học :

* Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải theo chiều

điện tích hạt nhân tăng dần thì:

Hoá trị đối với hiđro

* Trong một nhóm A khi đi từ trên xuống dưới theo

chiều tăng ĐTHN thì :

1 Tính kim loại

tính phi kim

Giải thích :

2 Độ âm điện

Giải thích :

Trang 31

III-Định luật tuần hoàn: Tính chất của các nguyên tố cũng như thành phần, tính chất của các đơn chất và hợp

chất của chúng biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân.

B-BÀI TẬP :

1 Trong bảng tuần hoàn thì kim loại mạnh nhất là :

A Hiđro (H) B Xesi (Cs) C Flo ( F ) D Heli ( He)

2 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố :

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C giảm theo chiều tăng của độ âm điện D Cả B và C

3 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :

A.tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B.giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.C.tăng theo chiều giảm của độ âm điện D Cả A và C

4 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng :

A.hút electron của nguyên tử trong phân tử B.nhường electron của nguyên tử

C.tham gia phản ứng mạnh hay yếu D nhường proton của nguyên tử

5 Nguyên tử trong BTH có độ âm điện lớn nhất là :

A hiđro (H) B Xesi (Cs) C Flo ( F ) D Heli ( He)

6 Các halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần ( từ trái sang phải) như sau:

7 Các ng tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần như sau:

A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, Be, B, C, N, O, F.

C Be, Li, C, B, O, N, F D N, O, F, Li, Be, B, C.

8 Cho nguyên tố Al ( Z=13) : điền vào khoảng trắng để được câu đúng

a Cấu hình eletron nguyên tử Al là

b Khí hiếm gần Al nhất trong BTH là

c Để đạt cấu hình bền như của ngtử khí hiếm gần nhất trong BTH thì Al phải

d Nhôm thể hiện tính ( kim loại / phi kim ) vì

9 Cho nguyên tố lưu huỳnh S ( Z=16) : điền vào khoảng trắng để được câu đúng

a Cấu hình eletron nguyên tử S là

b Khí hiếm gần S nhất trong BTH là

c Để đạt cấu hình bền như của ngtử khí hiếm gần nhất trong BTH thì S phải

d Lưu huỳnh thể hiện tính ( kim loại / phi kim ) vì

Bài 10 : Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN

I Quan hệ giữa vị trí nguyên tố trong BTH và cấu tạo nguyên tử :

Áp dụng : Giải BT tìm vị trí nguyên tố trong BTH hoặc cấu tạo nguyên tử

Trang 32

Tính chất : Số thứ tự ơ nguyên tố =

Số thứ tự chu kỳ =

Nhĩm A gồm các nguyên tố STT nhĩm A =

1 Nguyên tố X ở chu kỳ 3 trong BTH vậy nguyên tử của nguyên tố X sẽ cĩ :

A cĩ 3 e ở lớp ngồi cùng B Cĩ 3e hĩa trị C Cĩ 3 lớp e D Cĩ Z= 3

2 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 4 lớp eletron thì trong BTH nguyên tố X ở vị trí :

A ơ thứ 4 B Chu kỳ 4 C Nhĩm IVA D Nhĩm IVB

3 Nguyên tố X ở ơ thứ 5 trong BTH vậy nguyên tử của nguyên tố X sẽ cĩ :

A 5 e ở lớp ngồi cùng B 5e hĩa trị C 5 lớp e D 5e trong nguyên tử

4 Nguyên tố Y ở nhĩm VIA trong BTH vậy nguyên tử của nguyên tố X sẽ cĩ :

A 6 e ở lớp ngồi cùng B 6 lớp e C 6 proton trong nguyên tử D 6e trong nguyên tử

5 Nguyên tố có cấu hình electron ng tử là: 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 5 vị trí nguyên tố đó trong BTH là:

A Ô thứ 17, chu kỳ 2, nhóm VIIA B Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIA

C Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA D Ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIIA

6 Một nguyên tố hĩa học X ở chu kỳ 3, nhĩm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

7* Nguyên tố hĩa học ở vị trí nào trong bảng tuần hồn cĩ cấu hình electron hĩa trị là 3d3 4s2 ?

8 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 2 trong BTH và là một phi kim, vậy X cĩ thể cĩ cấu hình cấu hình e là :

Trang 33

A 1s22s22p3 hoặc 1s22s22p4 hoặc 1s22s22p5 hoặc 1s22s22p6 B 1s22s1 hoặc 1s22s2 hoặc 1s22s22p1

C 1s22s1 hoặc 1s22s2 hoặc 1s22s22p1 D 1s22s22p2 hoặc 1s22s22p3 hoặc 1s22s22p4 hoặc 1s22s22p5

9 Nguyên tố canxi có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Điều khẳng định sai về canxi là :

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20 C Hạt nhân nguyên tử canxi có 20 proton

B Vỏ nguyên tử canxi có 4 lớp và lớp ngoài cùng có 2 e D Nguyên tố hóa học này là một phi kim

10 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây

II- Quan hệ giữa vị trí và tính chất nguyên tố

CTHH hiđroxit cao nhất

đặc điểm 1

Không xét

* Hoá trị cao nhất = STT nhóm A Hóa trị đối với H + hóa trị cao nhât = 8

* công thức hiđroxit :

- nếu R là kim loại : R(OH) x là bazơ

- nếu R là phi kim : thì là axit

Trang 34

và CTPT = R(OH) x trừ đi aH 2 O (a là giá trị lớn nhất sao cho a < x/2)

7

Ví dụ

Dạng BT vị trí  tính chất nguyên tố

1 Nguyên tố Mg ( Z=12) Điền vào khoảng trắng :

a Cấu hình eletron của Mg là : ………

2 Nguyên tố Cl ( Z=17) Điền vào khoảng trắng :

a Cấu hình eletron của Cl là : ………

Dạng BT tìm nguyên tố qua cơng thức oxit cao nhất , hay hợp chất với hiđro và %m

(cho biết: S=32, Si=28, C=12, Se=79, N=14, P=31, Mg = 24)

10 Hợp chất khí với hidro là RH3 Oxit cao nhất của Rù chứa 43.66 % R về khối lượng Xác định R:

11 Oxit cao nhất của R có dạng RO3, Hợp chất khí với hidro của nó chiếm 5,88% hidro về khối lượng Tên nguyên tố R là:

A Silic (Si) B Lưu huỳnh (S) C Cacbon (C) D.Selen (Se)

12 Hợp chất khí với hidro là RH Oxit cao nhất của Rù chứa 58,82 % R về khối lượng Xác định R:

13 Oxit cao nhất của R có dạng R2O5, Hợp chất khí với hidro của nó chiếm 17,65% hidro về khối lượng Tên nguyên tố R là:

A Photpho (P) B Nito(N) C Cacbon (C) D.Selen (Se)

14 R cĩ cấu hình e ngồi cùng là p5 và Z < 50 Oxit cao nhất của Rù chứa 58,82 % R về khối lượng Xác định R: A Brom(Br) B Clo (Cl) C Cacbon (C) D.Photpho (P)

Trang 35

III- So sánh tính chất hóa học của nguyên tố với nguyên tố lân cận:

* Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải theo chiều

điện tích hạt nhân tăng dần thì:

1 Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

2 Độ âm điện  của các nguyên tố tăng dần.

3 Tính bazơ các oxit, hiđroxit giảm dần, tính axit

tăng dần

* Trong một nhóm A khi đi từ trên xuống dưới theo

chiều tăng ĐTHN thì :

1 Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

2 Độ âm điện  của các nguyên tố giảm dần.

3 Tính bazơ các oxit, hiđroxit tăng dần, tính axit giảm dần.

………

………

………

Trang 36

2 So sánh tính bazơ của NaOH, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 ?

3 So sánh tính axit : H2SiO3 , HClO4 , H2SO4 , H3PO4

Dạng BT tìm nguyên tố qua vị trí trong BTH và phản ứng hĩa học

Phương pháp : Áp dụng : hĩa trị nguyên tố = Số thứ tự nhĩm A = x

B1: tính số mol khí hoặc axit mà đề cho

viết ptpư ( nếu giải tự luận , nhớ cân bằng) A + H2O  A(OH)x + H2

B3: Tím khối lượng mol của kim loại Mm nkhoi so luong mol kim kim loai loai

Sau đĩ dị M ra tên nguyên tố

( Cho Na=23, K=39, Li=7, Rb=85, Ca = 40, Mg=24,)

11 Cho 7,8 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với nước tạo ra 2,24 lít khí hiđro (đktc) Nguyên tố

12 Cho 1,17 gam một kim loại nhóm IA tác dụng hoàn toàn với axit HCl dư tạo ra 0,336 lít khí hiđro (đktc) Nguyên tố kim loại đó là: A Natri B Kali C Liti D Rubiđi

13 Cho 34,25 g kim loại nhĩm IIA vào nước thu được 5,6 lít H2 (đktc) Kim loại đĩ là :

14*.Hịa tan hết 0,35 g một kim loại nhĩm IA trong nước , dung dịch thu được chiếm thể tích 500ml cĩnồng độ 0,1M tên của kim loại nhĩm IA là : A Rb B K C Na D Li

15* Cho 8,8g một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp nhau và thuộc nhĩm IIIA, tác dụngvới HCl dư thì thu được 6,72 lí khí hidro (đktc) Dựa vào BTH cho biết tên của hai kim loại đĩ :

Trang 39

Câu 1 Những nguyên tố đứng đầu chu kỳ là những nguyên tố :

A Khí hiếm B Kim loại kiềm C Phi kim điển hình D Nguyên tố s hoặc p

Câu 2 Nguyên tố X ở chu kỳ 3 trong bảng tuần hồn, vậy nguyên tử của nguyên tố X sẽ cĩ :

A 3e trong nguyên tử B 3e ở lớp ngồi cùng C 3e hĩa trị D 3 lớp e

Câu 3 Nguyên tố cĩ tính kim kim loại là nguyên tố mà nguyên tử của nĩ :

A dễ mất eletron B.dễ mất proton C dễ nhận eletron D dễ nhận proton

Câu 4 Dãy nguyên tố nào sau đây đều là những nguyên tố halogen ( phi kim điển hình) :

A He, Ne, Ar, Kr, Xe, Rn B F, Ne, K, Cs C Li, Na, K, Rb, Cs D F, Cl, Br, I

Câu 5 Cho cấu hình eletron của các nguyên tố : X1 :1s2 2s1; X2 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 ;

X3 : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 ; X4 : 1s2 2s2 2p4 .Những nguyên tố thuộc cùng một nhĩm là :

A X1 , X4 B X2 , X4 C X1 , X2 , X3 , X4 D.X2 , X3

Câu 6 Nguyên tố canxi cĩ số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA Điều khẳng định sai là :

A Hạt nhân nguyên tử canxi cĩ 20 proton B Nguyên tố hĩa học này là một phi kim

C Số electron ở vỏ nguyên tử là 20 D Vỏ ng tử canxi cĩ 4 lớp và lớp ngồi cùng cĩ 2 e

Câu 7 Theo quy luật biến đổi tính chất của các nguyên tố trong BTH thì phi kim mạnh nhất là :

A heli ( He) B liti ( Li ) C flo ( F ) D xesi ( Cs )

Câu 8 Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì các nguyên tố cĩ:

A bán kính nguyên tử tăng dần B tính kim loại tăng dần

Câu 9 Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử là: 2 2 6 2 5

1s 2s 2p 3s 3p vị trí của Xù trong bảng tuần hoàn là: A Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA B Ô thứ 17, chu kỳ 5, nhóm VII A

C Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VA D Ô thứ 17, chu kỳ 5, nhóm VA

Câu 10 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hồn nào sau đây là khơng đúng ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một cột

C Các nguyên tố cĩ cùng số electron hĩa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Các nguyên tố cĩ cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

Câu 11 Nguyên tố X ở ơ thứ 7, chu kì 2, nhĩm VA, Vậy nguyên tố X cĩ hĩa trị cao nhất là :

A 7 B 5 C 3 D 2

Trang 40

Câu 14 Cho Na ( Z=11), Mg ( Z=12), K ( Z=19) Phát biểu đúng là :

A Tính bazơ của Mg(OH)2 < NaOH < KOH B Tính bazơ của Mg(OH)2 > NaOH > KOH

C Tính bazơ của KOH < Mg(OH)2 < NaOH D Tính axit của Mg(OH)2 < NaOH < KOH

Câu 15 Các nguyên tố thuộc cùng một nhĩm A cĩ tính chất hĩa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử cĩ

: A số electron như nhau B số lớp electron như nhau

C số electron lớp ngồi cùng như nhau D đều là nguyên tố s hoặc p

B- TỰ LUẬN :

(Cho nguyên tử khối S=32, Si=28, C=12, N=14, P=31, Mg=24, Na=23, K=39, Li=7, Ca=40, Mg=24, Ba=137)

Câu 16 Cho nguyên tố Al cĩ Z = 13 Viết cấu hình eletron nguyên tử và xác định vị trí ( Ơ, chu kỳ,

nhĩm) của Al trong bảng tuần hồn ?

Câu 17 Hợp chất khí với hidro là RH 3 Oxit cao nhất của Rù chứa 74,07 % oxi về khối lượng Tìm R ?

Câu 18 Cho 6,9 g kim loại nhóm IA tác dụng hồn tồn với nước thu 3,36 lít H 2 (đkc) Xác định kim loại ?

Ngày đăng: 28/08/2013, 12:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II- Cấu tạo bảng tuần hoàn: - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI Chương trình chuẩn
u tạo bảng tuần hoàn: (Trang 26)
14. Caỏu hỡnh electron ion X 2+ là: 1s22s22p63s 23p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyờn tố X thuộ c: A.chu kỳ 3, nhúm VIIIA         B.chu kỳ 3, nhúm IVA     C - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI Chương trình chuẩn
14. Caỏu hỡnh electron ion X 2+ là: 1s22s22p63s 23p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyờn tố X thuộ c: A.chu kỳ 3, nhúm VIIIA B.chu kỳ 3, nhúm IVA C (Trang 43)
13. Caỏu hỡnh electron ion X− là: 1s22s22p63s 23p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyờn tố X thuộ c: - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI Chương trình chuẩn
13. Caỏu hỡnh electron ion X− là: 1s22s22p63s 23p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyờn tố X thuộ c: (Trang 43)
1 Lý tớnh, tớnh chất hoỏ học cơ bản,Ứng dụn g, pp điều chế của F2, Cl2, Br2, I2 ?( xem bảng tổng kế t)   Điền từ đỳng nhất : - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI Chương trình chuẩn
1 Lý tớnh, tớnh chất hoỏ học cơ bản,Ứng dụn g, pp điều chế của F2, Cl2, Br2, I2 ?( xem bảng tổng kế t) Điền từ đỳng nhất : (Trang 96)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w