1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI NÂNG CAO

178 903 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý thuyết và bài tập hóa học 10 - Hki nâng cao
Người hướng dẫn GV Lê Thị Mai
Trường học Trường THPT SểC SƠN
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là trang HS dùng cho HS ghi bài học và làm bài tập

Trang 2

* Axit : Hầu hết các axit đều tan trừ H2SiO3

* Bazơ: hầu hết ít tan: Mg(OH) 2 , Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 ,Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Cu(OH) 2(May áo giáp sắt đồng)

một số tan : KOH, NaOH, Ba(OH) 2 , Ca(OH) 2 , LiOH, Sr(OH) 2 ( Khi Nào Ba Cần Li Sầu- riêng)

* Muối : - Muối tất cả tan : muối của Na+ , K+ , NH4+ ( amoni) , NO3— ( nitrat)

- Muối hầu hết tan : muối clorua (Cl —) Trừ AgCl , PbCl2

muối sunphat ( SO 4 2— ) trừ BaSO4 , CaSO4 , Ag2SO4 , PbSO4

-Muối hầu hết ít tan : sunfua (S 2— ), sunfit (SO 3 2— ) , cacbonat (CO 3 2— ), photphat (PO 4 3— )

* Một số kết tủa thường gặp :

AgCl , CaCO3, BaSO4 , CaSO4 , Ag2SO4 , PbSO4 : kết tủa trắng

CdS : kết tủa vàng CuS, PbS : kết tủa đen

Mg(OH)2 kết tủa trắng bền

Al(OH)3 , Zn(OH)2 : kết tủa trắng tan dần trong dd kiềm (NaOH…) dư

Fe(OH)2 : kết tủa trắng xanh , hóa nâu trong không khí

Fe(OH)3 : kết tủa nâu đỏ Cu(OH)2 : kết tủa xanh

AgOH kém bền phân hủy thành kết tủa xám đen Ag2O

1 Tính Số mol :

 Theo khối lượng : n = m : M = khối lượng chất : khối lượng mol chất đó

 Theo Thể tích Chất khí :

- Điều kiện chuẩn n = V : 22,4 = thể tích khí đó ( lít) : 22,4

- Điều kiện thực n = PV/ RT trong đó

 Theo nống độ : n= CM x V

2 Tính nồng độ:

 Nồng độ mol/lit : CM = n/V = số mol chất tan / thể tích dd (lit)

 Nồng độ % : C% = (mCT / mdd)*100 = (khối lượng chất tan / khối lượng dd)*100

4 Khối lượng dung dịch ( m dd ) : m dd = m chất tan + m dung môi

mdd = Tổng khối lượng các chất ban đầu cho vào – mkết tủa – m chất khí

R = 0,082 ( hằng số)

T = t0 + 273 ( nhiệt độ kenvin)

d A/B = MA/ MB = khối lượng mol chất A/ khối lượng mol chất B

Trang 3

1tấn = 1000 kg = 106 gam 1nm = 10–9m ; 1Ǻ = 10–10m 1nm = 10Ǻ khối lượng riêng H2O d = 1g/ml M KK = 29 Chương 1 NGUYÊN TỬ Bài 1 THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ :

I Thành phần nguyên tử: 1 Sơ lược lịch sử tìm ra thành phần nguyên tử : ………

………

………

………

………

………

………

2 Đặc điểm các hạt : Loại hạt Ký hiệu Điện tích khối lượng (u) khối lượng ( kg)

eletron e proton p nơtron n u là đơn vị khối lượng nguyên tử 1u = 1 đvC = 1,6605 10 -27 kg = 1 /12 KLNT đồng vị 12 C 1 đvđt = 1,602 10-19 culong

1nm = 10–9m ; 1Ǻ = 10–10m ; 1nm = 10Ǻ 3 kết luận thành phần nguyên tử : ………

………

………

………

………

………

………

II Kích thước và khối lượng nguyên tử: 1 đường kính ng tử ≈ ………nm Đường kính hạt nhân ≈ ……nm Đường kính của e, p ≈……nm => đường kính nguyên tử ≈ ……… lần đường kính hạt nhân ≈ ……… lần đường kính của e, p 2 Nguyên tử ………… có bán kính nhỏ nhất ( khoảng 0,053 nm.) 3 kết luận: ………

………

…………

………

Trang 4

………

………

BÀI TẬP : 1 Haùt naứo trong caực haùt sau ủaõy mang ủieọn tớch dửụng? A Electron B Proton C Nụtron D Angtron 2 Cỏc hạt cấu tạo nờn hạt nhõn của hầu hết cỏc nguyờn tử là: A electron và proton B nơtron và electron C proton và nơtron D electron,proton và nơtron. 3 Cỏc hạt cấu tạo nờn hầu hết nguyờn tử là : A electron và proton B nơtron và electron C proton và nơtron D electron, proton và nơtron 4 Chọn cõu Đỳng : A Khối lượng riờng của hạt nhõn lớn hơn của ng.tử B Bỏn kớnh nguyờn tử bằng bỏn kớnh hạt nhõn C Bỏn kớnh nguyờn tử bằng tổng bỏn kớnh e, p, n D.Trong ngtử, cỏc hạt p, n, e xếp khớt nhau 5 Định nghĩa nào đỳng nhất về đơn vị khối lượng nguyờn tử : A.1 u là khối lượng của 6,02 1023 ngu tử cacbon B.1 u bằng 1/12 khối lượng ng tử cacbon B 1u cú gớa trị bằng 1/12 gam D.1u bằng 1/12 khối lượng ng tử cacbon đồng vị 12. 6 Kớch thước, khối lượng và điện tớch cỏc hạt eletron, proton, nơtron ? 7 Tỡm cõu phỏt biểu khụng đỳng khi núi về nguyờn tử : A Nguyờn tử là thành phần nhỏ bộ nhất của chất , khụng bị chia nhỏ trong cỏc phản ứng húa học B Nguyờn tử là một hệ trung hũa điện tớch C Trong nguyờn tử, nếu biết điện tớch hạt nhõn cú thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyờn tử ấy. D Một nguyờn tố húa học cú thể cú những nguyờn tử với khối lượng khỏc nhau E cả A và C 8 Trong nguyờn tử luụn cú : A số p = số n B số p = số e C số e= số n D số e= số p = số n 9 khối lượng mol nguyờn tử của hiđro là 1,008 gam Vậy khối lượng của một nguyờn tử hiđro là : A.1,008gam B 1,008 u C 1,674.10-27 kg D 0,5004gam E cả B, C đỳng 10 Số nguyên tử các loại có trong 0,01 mol phân tử muối amoni nitrat bằng: A) 5,418.1022; B) 5,418 1021; C) 6,02 1022; D) 3,01 1023; 11 Trong 1 kg sắt có chứa bao nhiêu gam electron ? Cho biết một mol nguyên tử sắt có khối lợng bằng 55,85 g, một nguyên tử sắt có 26 electron 12. Nguyên tử khối của neon là 20,179 Hãy tính khối lợng của một nguyên tử neon theo kg. 13. Khi điện phân nớc, ngời ta xác định đợc cứ thu đợc 1,000 g hiđro sẽ thu đợc 7,9370 g oxi Hãy tính khối lợng của một nguyên tử oxi Cho biết H = 1,008. 14. Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,3% C và 72,7% O theo khối lợng Biết nguyên tử khối của C là 12,011 Hãy xác định nguyên tử khối của oxi. 15. Biết rằng khối lợng một nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lợng của nguyên tử cacbon nặng gấp 11,906 lần khối lợng của nguyên tử hiđro Hỏi nếu chọn 1 12 khối lợng nguyên tử cacbon làm đơn vị thì H, O có nguyên tử khối là bao nhiêu ? 16.Tớnh bỏn kớnh gần đỳng của nguyờn tử canxi , biết thể tớch 1 mol canxi là 25,87 cm3 Biết trong tinh thể canxi, nguyờn tử canxi chỉ chiếm 74%, cũn lại là khe trống ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Bài 2- HẠT NHÂN NGUYấN TỬ- NGUYấN TỐ HểA HỌC- ĐỒNG VỊ A-TểM TẮT KIẾN THỨC: 1 Điện tớch hạt nhõn =

2 Số hiệu nguyờn tử ( Z) =

3 Số khối A =

4 Nguyờn tố húa học là

5 Ký hiệu nguyờn tử : A X Z - trong đú X là ký hiệu nguyờn tố, A là số khối, Z là số hiệu nguyờn tử - í nghĩa : A X Z cho biết nguyờn tử X cú điện tớch hạt nhõn = Z + số p = số e = Z số n = số khối - số p = A – Z nguyờn tử khối = A VD: 17O 8 cho biết nguyờn tử O này cú Z= , A=

=> điện tớch hạt nhõn =

số p = số e = số n = nguyờn tử khối = Dạng 1: BT lý thuyết, ký hiệu nguyờn tử 1 Định nghĩa nào sau đõy về nguyờn tố húa học là đỳng ? Nguyờn tố húa học là những nguyờn tử : A cựng điện tớch hạt nhõn B cựng nguyờn tử khối C cựng số nơtron D cựng số khối 2 Mệnh đề nào sau đõy đỳng khi núi về nguyờn tử nitơ : A.Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử nitơ mới cú 7 nơtron C.Chỉ hạt nhõn nguyờn tử nitơ mới cú số p = số n B.Chỉ cú hạt nhõn nguyờn tử nitơ mới cú 7 proton D.Chỉ cú nguyờn tử nitơ cú số khối = 14 3 Cho kớ hieọu nguyeõn tửỷ sau 13c 6 , Vậy nguyờn tử cú soỏ proton, electron, nụtron laàn lửụùt laứ:

A 6, 6, 6 B 6, 6, 13 C 6, 7, 13 D 6, 6, 7 4. Moọt nguyeõn tửỷ M coự 11 electron, 11 proton vaứ 12 nụtron Kớ hieọu nguyeõn tửỷ cuỷa M laứ A 23 11M B 12 11M C 11 12M D 11 23M 5 Nguyờn tử nào trong số cỏc nguyờn tử sau đõy chứa 8 proton, 8 electron và 8 nơtron ? A 16O 8 B 17O 8 C 18O 8 D 17F 9 6.Tổng số hạt proton, nơtron và electron cú trong nguyờn tử 86Rb 37 là A 123 B 37 C 86 D.74 7 Cho 2 kớ hiệu nguyờn tử : 17O 8 và 35Cl 17 Chọn cõu phỏt biểu đỳng : A O và Cl cựng cú 17 electron B O và Cl cú cựng điện tớch hạt nhõn B O và Cl là đồng vị của nhau D Hạt nhõn của O và Cl đều cú số p < số n 8 Hóy xỏc định điện tớch hạt nhõn, số proton, số nơtron, số electron, nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tử sau : 7 ,

3Li 19F 9 , 24Mg 12 , 40Ca 20 9. Cách tính số khối của hạt nhân nh thế nào ? Nếu nói số khối bằng nguyên tử khối thì có đúng không ? Tại sao ? 10. Ytri (Y) dùng làm vật liệu siêu dẫn có số khối là 88 Hãy xác định số proton, số nơtron và số electron của nguyên tử nguyên tố Y( Dựa vào BTH) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Dạng 2: BT Tốn tìm Z, tìm nguyên tố khi biết tổng hạt… Áp dụng kiến thức : Vì Z= số ĐTHN = số p = số e và N = số nơtron

và số khối A = số p + số n = Z+ N Đối với đồng vị bền ( Z<83) thì 1 ≤ .

Z N ≤ 1,5 Tổng số hạt = số e + số p + số n = 2Z + N số hạt mang điện = số e + số p = 2Z số hạt khơng mang điện = số n = N = A - Z

1 Nếu BT cho tổng hạt là a và số hạt mang điện nhiều hơn hạt khơng mang điện là b thì : * PP Giải nhanh trắc nghiệm : Z = (a+b) /4 * PP Giải tự luận : ………

………

………

………

……… ………

2 Nếu Bt chỉ cho tổng số hạt : * PP Giải nhanh trắc nghiệm : Áp dụng tong3so,5 hat ≤ Z ≤

3 hat so tong * PP Giải tự luận : ………

………

………

………

………

3 Nếu BT chỉ cho số hạt mang điện thì => Z = số e = số p = 2 dien mang hat so 4 Dạng khác : vận dụng các kiến thức trên để giải

9 Tổng số hạt proton, nơtron, electron của một nguyên tử của nguyên tố X là 28 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 hạt Số hiệu nguyên tử Z của nguỵên tố X là:

10 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt p, n và e bằng 82, tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng

số hạt khơng mang điện là 22 hạt Xác định Z, A và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X

Đáp số: Z = 26 ; A= 56

11 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 số hiệu nguyên tử Z nguyên tố X bằng :

Trang 11

A 3 B 4 C 6 D 7 E 10 12 Tổng số p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 25 số hiệu nguyên tử Z nguyên tố X bằng : A 12 B 8 C 9 D 7 E 10 13 Tæng sè p, n, e cña nguyªn tö nguyªn tè X lµ 10 Sè khèi cña nguyªn tö nguyªn tè X b»ng: A 3; B 4; C 6; D 7 14 Tìm số hiệu nguyên tử Z, số e, số p, số n, ĐTHN, số khối A trong các trường hợp sau : a có ĐTHN là 13+, hạt không mang điện là 14

b điện tích lớp vỏ là 7-, hạt không mang điện là 8 c số khối là 56, số hạt mang điện là 52

d Nguyên tử X có tổng số hạt là 34, nguyên tử khối là 23 e Nguyên tử X có tổng số hạt là 46, điện tích hạt nhân là 15+ 15* Một ôxit có công thức X 2 O trong đó tổng số hạt của phân tử là 92 hạt, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 hạt, vậy ôxit này là: A Na 2 O B K 2 O C Cl 2 O D H 2 O 16* Trong phân tử M 2 X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23 Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X. Viết công thức phân tử của hợp chất Đáp số : K 2 O ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 14

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: ĐỒNG VỊ-NGUYÊN TỬ KHỐI –NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH A-KIẾN THỨC:

Trang 15

1 Đồng vị là ……… ………

………

…… ………

Hiện cú khoảng ……….đồng vị tự nhiên, ……… đồng vị nhân tạo 2 Nguyờn tử khối : là khối lượng tương đối của nguyờn tử ( khụng cú thứ nguyờn) ≈ số khối A ( Cho biết khối lợng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lợng nguyên tử ) VD : nguyờn tử Mg cú 12e, 12p, 12n cú nguyờn tử khối là 24,2039 hay ≈ 24 3 Nguyờn tử khối trung bỡnh: ……… ………

100

A1 x1 A2 x2 A n x n A     với A i là nguyờn tử khối của đồng vị i, ( i = 1 n ) x i là % số lượng nguyờn tử của đồng vị i nguyờn tố cú 2 đồng vị thỡ : 100 ) 100 ( 2 1 x A x A A   trong đú x là % số ng tử của đồng vị 1 Vd : Nguyên tố clo có 2 đồng vị bền 35 17Cl chiếm 75,77 % và 3717Cl chiếm 24,23% Nguyên tử khối trung bình của clo là : ACl = ………

B- BÀI TẬP

BT lý thuyết đồng vị : 1 ẹoàng vũ cuỷa cuứng moọt nguyeõn toỏ hoaự hoùc thỡ coự cuứng soỏ haùt naứo sau ủaõy?

A Electron vaứ nụtron B Nụtron C Proton vaứ nụtron D Proton 2 Chọn định nghĩa đỳng về đồng vị : A Đồng vị là những nguyờn tố cú cựng số khối

B.Đồng vị là những nguyờn tố cú cựng điện tớch hạt nhõn C.Đồng vị là những nguyờn tử cú cựng điện tớch hạt nhõn và cựng số khối D.Đồng vị là những nguyờn tử cú cựng số proton, khỏc nhau số nơtron 3. Hóy cho biết trong cỏc đồng vị sau đõy của Fe( Z=26) thỡ đồng vị nào phự hợp với tỉ lệ : 15 13  sụnotron sụproton A 55Fe B.56Fe C 57Fe D 58Fe 4 Tỡm khối lượng nguyờn tử theo kg, u của nguyờn tử Cacbon cú 6e, 6p, 7n ?  BT tỡm nguyờn tử khối trung bỡnh:

5 Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh của cỏc nguyờn tố sau : a Nguyờn tố Oxi, biết O cú 3 đồng vị 16O 8 ( 99,757%) ; 17O 8 (0,039%) và 18O 8 ( 0,204%) b Nguyờn tố Ar biết Ar cú 3 đồng vị : 40Ar 18 ( 99,6%) 38Ar 18 (0,063 % ) và 36Ar 18 ( %) c Nguyờn tố Bo biết Bo cú 2 đồng vị 11B 5 và10B 5 , trong đú 10B 5 chiếm 19% về số lượng nguyờn tử d Biết Mg cú 3 đồng vị : 24Mg 12 ( 78,99%) 25Mg 12 ( 10%) 26Mg 12 (11,01%) e Biết K cú 3 đồng vị 39K 19 ( 93,258 % ) ; 40K 19 ( 0,012 % ) và 41K 19 (6,730 % ) 6 Nguyờn tố magie cú 3 loại đồng vị cú số khối lần lượt là 24, 25 và 26 Trong số 3000 nguyờn tử Mg thỡ cú 2358 đồng vị 24; 303 đồng vị 25 ; cũn lại là đồng vị 26 Tỡm NTKTB của Mg ? ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

…………

BT tớnh % số nguyờn tử hay số khối của cỏc loại đồng vị : 7 Nguyờn tố Cacbon cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 12,011 Biết Cacbon cú 2 loại đồng vị là 12C 6 và C 13 6 Hóy tớnh thành phần % số nguyờn tử của 12C 6 ? ĐS : 98,9%

8. Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên dới hai dạng đồng vị 6329Cu và 65 29 Cu Tính tỉ lệ % số nguyên tử của đồng vị 6329Cu tồn tại trong tự nhiên. 9 Nguyờn tố Clo cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 35,5 Biết Clo cú 2 loại đồng vị trong đú đồng vị Cl 35 17 chiếm 75,77 % Số khối của đồng vị thứ 2 là bao nhiờu ? ( ĐS: A=37) ………

………

………

Trang 17

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……

10 Với 2 đồng vị 12C

6 , 14C

8 , 17O

8 , 18O

8 thì số phân tử CO2 được tạo ra là :

A 6 loại B 9 loại C 12 loại D 18 loại

10 ’ Hidro có 3 đồng vị : 1H

1 , 2H

1 , 3H

1 Oxi có 3 đồng vị: 16O

8 , 17O

8 , 18O

8 Số phân tử H2O

Trang 18

11 * Trong tự nhiờn, đồng vị 37Cl 17 chiếm 24,23% số nguyờn tử clo Tớnh thành phần % về khối lượng Cl 37 17 cú trong HClO4 ( với H là đồng vị 1H 1 , O là đồng vị 16O 8 )? Cho nguyờn tử khối trung bỡnh của clo bằng 35,5 Đỏp số: 8,92% 12 * Hidro cú nguyờn tử khối là 1,008 Hỏi cú bao nhiờu nguyờn tử 2H 1 trong 1ml nước (cho rằng trong nước chỉ cú đồng vị 1H 1 và 2H 1 ) ? ( Cho khối lượng riờng của nước là 1g/ml) 13 *.Mụt nguyờn tố X cú hai đồng vị với tỉ lệ số nguyờn tử là 23 27 Hạt nhõn nguyờn tử X cú 35 proton Trong nguyờn tử của đồng vị thứ nhất cú 44 nơtron Số nơtron trong nguyờn tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tố X ? Đỏp số 79,92. 14* Một nguyờn tố X gồm 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 cú tổng số hạt là 18, X2 cú tổng số hạt là 20 Biết rằng % số nguyờn tử của cỏc đồng vị trong X bằng nhau và cỏc loại hạt trong X1 cũng bằng nhau Tỡm NTKTB của X ? 15 * Nguyờn tố X cú 3 đồng vị là X1 chiếm 92,23%, X2 chiếm 4,67% và X3 chiếm 3,10% Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87 Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt Nguyờn tử khối trung bỡnh của X là A X  28 , 0855 a.- Hóy tỡm X1, X2 và X3 b- Nếu trong X1 cú số nơtron bằng số proton Hóy tỡm số nơtron trong nguyờn tử của mỗi đồng vị Đỏp số: a- X 1 =28, X 2 =29, X 3 =30 b- Trong X 1 : 14 ; trong X 2 : 15 ; trong X 3 : 16. 16. Cho hai đồng vị 11H ( kí hiệu là H ) và 21H ( kí hiệu là D ) a) Viết các công thức phân tử hiđro có thể có b) Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử c) Một lít khí hiđro giàu đơteri ( 2 1 H ) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,10 g Tính thành phần phần trăm khối l ợng từng đồng vị của hiđro. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 19

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 21

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 22

I SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA ELETRON TRONG NGUYÊN TỬ:

1-Theo quan niệm cũ: mô hình hành tinh nguyên tử

Trang 23

3 Obitan py có dạng hình số tám nổi đợc định hướng theo:

4. Có thể mô tả sự chuyển động của electron trong nguyên tử bằng các quỹ đạo chuyển động không ? Tại sao ?

Bài 5: LUYỆN TẬP

1.Coi nguyên tử flo (19F

9 ) nh là một khối cầu có đờng kính bằng 1,00.10-1 nm và hạt nhân có đờng kínhbằng 1,00.10-6 nm Hãy tính:

a) Khối lợng hạt nhân nguyên tử flo (ra kg) dựa vào bảng 1.1 (SGK)

b) Tỉ lệ thể tích của toàn nguyên tử flo và thể tích của hạt nhân

c) Tính khối lợng riêng của hạt nhân nguyên tử flo

2 Khi điện phân 75,97 gam muối ăn nguyên chất (NaCl) ngời ta thu đợc 29,89 gam natri kim loại (Na)

và khí clo (Cl2) Hãy xác định nguyên tử khối của clo Cho biết nguyên tử khối của natri bằng 22,99

Trang 24

Ký hiệu phõn lớp là : ……… eletron ở phõn lớp nào thỡ mang tờn phõn lớp đú

Các electron ở phân lớp s đợc gọi là các electron s, ở phân lớp p đợc gọi là các electron p,

III - Số obitan nguyên tử trong một phân lớp, LỚP:

1 Trong 1 phân lớp, các obitan có mức năng lợng……… Và sự định hớng trong

không gian……… - Số và dạng obitan phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp electron

Phõn bố e số e tối đa

của lớp

Phõn lớp

Số obitan

số e tối đa

1 Trong cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu sai là :

A Mỗi electron chuyển động quanh hạt nhõn nguyờn tử cú một mức năng lượng nhất định

Trang 25

B Cỏc e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhõn khụng theo quỹ đạo xỏc định

C Những electron ở gần hạt nhõn cú mức năng lượng thấp

D Những electron ở xa hạt nhõn cú mức năng lượng thấp

2 Cỏc e thuộc cựng một lớp sẽ cú mức năng lượng :

A gần bằng nhau B bằng nhau C cao nhất D thấp nhất

3 Sự phõn bố electron vào cỏc lớp và phõn lớp căn cứ vào

A Điện tớch hạt nhõn tăng dần B Số khối tăng dần

C Mức năng lượng tăng dần D Sự bóo hũa cỏc lớp và phõn lớp electron

4 Trong số cỏc ký hiệu sau đõy , ký hiệu nào sai? A 4f B 2d C 3d D 2p

5 Lớp cú mức năng lượng thấp nhất là : A lớp K B lớp L C lớp M D lớp N

7 Số e tối đa cú thể cú trờn phõn lớp 2p là : A 2 B 6 C 12 D 14

8 Số e tối đa cú thể phõn bố trờn lớp 5 ( lớp O ) là : A 10 B 25 C 40 D 50

9 Trong cỏc phõn lớp sau , phõn lớp cú mức năng lượng cao nhất là :

10 Các obitan trong một phân lớp electron :

A cùng sự định hớng trong không gian, B khác nhau về định hớng trong không gian,

Trang 26

III Cấu hình eletron nguyên tử :

1 Khaí niệm : ……… ……… ……… 2.Cách viết cấu hình eletron nguyên tử :

VD : Clo( Z= 17) là nguyên tố p vì e cuối cùng điền vào phân lớp p ( 3p5)

Fe ( Z=26) là nguyên tố d vì e cuối cùng điền vào phân lớp d ( 3d6 )

4 đặc điểm eletron lớp ngoài cùng: * số eletron tối đa ở lớp ngồi cùng là

* Dựa vào số e lớp ngồi để biết tính chất nguyên tố :

- Lớp ngoài cùng có 1,2,3 electron là tính ……… ………

- Lớp ngoài cùng có 4e thì sẽ là ………

- Lớp ngoài cùng có 5,6,7 electron là tính ……… ………

- Lớp ngoài cùng có 8e là tính ……… ………

Trang 27

6 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 thì có tính chất nguyên tố là :

A kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Không xác định được

7 Một nguyên tử có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét nào sai :

A.Nguyên tử có Z=7 B Nguyên tử có 7 nơtron

C Nguyên tử là phi kim D Nguyên tử có 7 proton

8 Một nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình 1s2 2s2 2p3 thì nhận xét sai là :

A Nguyên tử có 3e ở phân mức năng lượng cao nhất B X là nguyên tố p

C Lớp ngoài cùng có 3e D nguyên tố X là phi kim

9 Cấu hình của nguyên tử X là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Câu phát biểu sai là :

A Lớp L có 8e B X là kim loại C Lớp ngoài cùng có 3 e D Có 5 lớp eletron

11 Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

14 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp , lớp ngoài cùng có 7 electron số

hiệu nguyên tử Z của X là A 7 B 9 C 15 D 17

15 Viết cấu hình eletron của các nguyên tử sau :

i nguyên tử 4e thuôc phân mức năng lượng cao nhất là 3p :………

j nguyên tử có số hạt mang điện là 28 :………

nguyên tử M và X Viết công thức phân tử của hợp chất Đáp số : K 2 O

nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X, số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong

MX2 là 58 hạt a) Tìm AM và AX b) Xác định công thức phân tử của MX2

Đáp số: a) A M = 56 (Fe) A X = 32 (S) b) FeS 2

Trang 32

* eletron hóa trị : là những e có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học.Chúng thường nằm ở lớp

ngoài cùng hoặc cả phân lớp sát ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa

II- Cấu tạo bảng tuần hoàn :

+Hàng trên có 10 nguyên tố, 2 nguyên tố đầu thuộc nhóm A, 8 nguyên

tố còn lại ở nhóm B ( nhóm VIIIB có 3 nguyên tố)

+ Hàng dưới có 8 nguyên tố, trong đó 2 nguyên tố đầu ở nhóm B, 6

nguyên tố sau thuộc nhóm A)

Trang 33

* Khối các nguyên tố s : gồm các nguyên tố nhóm IA và IIA

* Khối các nguyên tố p: gồm các nguyên tố thuộc các nhóm từ IIIA đến VIIIA ( trừ He)

* Khối các nguyên tố d : gồm các nguyên tố thuộc nhóm B.

* Khối các nguyên tố f: gồm các nguyên tố thuộc họ Lantan và họ Actini ( hai hàng cuối bảng)

B-BÀI TẬP :

Dạng 1 : BT về cấu tạo Bảng tuần hoàn

1 Các nguyên tố xếp ở chu kỳ 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

2 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :

3 Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :A 8 và 18 B 18 và 8 C 8 và 8 D 18 và 18

4 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc nào? Chọn đáp án đúng nhất

A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột

D Cả A, B và C

5 Tìm câu sai trong các câu sau đây :

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kỳ và các nhóm

B Chu kỳ là dãy các ng tố mà ng tử của chúng cùng số lớp e, được xếp theo chiều ĐTHN tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kỳ Số thứ tự của chu kỳ bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

6 Những nguyên tố nhóm A là những nguyên tố:

A.nguyên tố s hoặc nguyên tố p B nguyên tử có 1,2,3 eletron ở lớp ngoài cùng

C nguyên tố d hoặc nguyên tố f D nguyên tử có 5,6,7 eletron ở lớp ngoài cùng

7 Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết :

1- số điện tích hạt nhân 4 số nơtron trong nhân nguyên tử

2- số electron trên lớp ngoài cùng 5.số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn.3- số proton trong nguyên tử 6 số electron trên vỏ nguyên tử

Hãy cho biết thông tin đúng : A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 4 C 1, 4, 5, 6 D 2, 3, 5, 6

8 Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau nhất ?

A Ca và Mg B P và S C Ag và Ni D N và O

9 Những nguyên tố đứng đầu chu kỳ là những nguyên tố :

A khí hiếm B Kim loại kiềm C Phi kim điển hình D Nguyên tố s hoặc p

10 Cho các nguyên tố : X1 , X2, X3 , X4 , X5 , X6 ; lần lượt có cấu hình electron như sau :

Dạng 2 : BT tìm nguyên tố ( tìm Z ) tổng hợp từ vị trí trong BTH + cấu tạo nguyên tử

Phương pháp : lập thành hệ phương trình đại số

Trang 34

* phương trình đại số về vị trí : nếu 2 nguyên tố A, B ( giả sử Z A > Z B ) mà:

+ cùng một nhóm A và thuộc 2 chu kỳ liên tiếp : Z A – Z B = 2 hoặc 8 hoặc 18 hoặc 32 (= số ng tố của chu kỳ )

+ cùng chu kỳ mà ở 2 nhóm liên tiếp thì Z A – Z B = 1 hoặc 11 hoặc 25

+ Ở 2 chu kỳ liên tiếp và 2 nhóm liên tiếp thì Z A – Z B = 7 hoặc 9 ; 17 ; 19; 29;43 (= số nguyên tố chu kỳ 1) ( chú ý xét cả 2 họ lantanic và actini (14 ng tố) và 10 ng tố nhóm B ở chu kỳ lớn nên mới có các số 11, 25, 29, 43 )

* Kết hợp với dữ kiện còn lại lập thêm phương trình đại số

* Giải hệ, trả lời các yêu cầu đề

11* X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A và ở 2 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số proton trong hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y bằng 32.Vậy X và Y lần lượt là nguyên tố nào ?

12* X và Y là 2 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ và ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng sốproton trong hạt nhân của 2 nguyên tử X và Y bằng 51.Vậy X và Y lần lượt là nguyên tố nào ?

Trang 35

1 Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau đợc lặp lại giống chu kì trớc là do :

A sự lặp lại tính kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trớc.

B sự lặp lại tính phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trớc.

C sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trớc.

D sự lặp lại tính chất hoá học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì tr ớc.

6 Sự phân bố electron vào các AO của nguyên tử các nguyên tố C, Ca, Fe và Br sau đây đúng

hay sai ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.

Trang 36

* Độ âm điện  : đặc trưng cho khả năng của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

Độ âm điện càng lớn thì tính càng mạnh, tính càng yếu

Kim loại mạnh nhất là , phi kim mạnh nhất là

I- Quy luật biến đổi :

* Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải theo chiều

điện tích hạt nhân tăng dần thì:

2 Năng lượng ion hóa:

Giải thích :

2 Độ âm điện 

Giải thích :

Trang 37

2 Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử các nguyên tố :

A tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C giảm theo chiều tăng của độ âm điện D Cả B và C

3 Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố :

A.tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân B.giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.C.tăng theo chiều giảm của độ âm điện D Cả A và C

4 Độ âm điện đặc trưng cho khả năng :

A.hút electron của nguyên tử trong phân tử B.nhường electron của nguyên tử

C.tham gia phản ứng mạnh hay yếu D nhường proton của nguyên tử

5 Nguyên tử trong BTH có độ âm điện lớn nhất là :

A hiđro (H) B Xesi (Cs) C Flo ( F ) D Heli ( He)

6 Các halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần ( từ trái sang phải) như sau:

7 Các ng tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần như sau:

A F, O, N, C, B, Be, Li B Li, Be, B, C, N, O, F.

C Be, Li, C, B, O, N, F D N, O, F, Li, Be, B, C.

8. NÕu kh«ng xÐt khÝ hiÕm th× n¨ng lîng ion ho¸ cña nguyªn tö nguyªn tè nµo lín nhÊt, cña nguyªn tö nguyªn tè nµo nhá nhÊt ?

Bài 12

ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀNA- TÓM TẮT KIẾN THỨC:

I- Các khái niệm :

* Tính kim loại là

* Tính phi kim là

II - Quy luật biến đổi tính chất các nguyên tố hóa học :

* Trong một chu kỳ, đi từ trái sang phải theo chiều

điện tích hạt nhân tăng dần thì:

Giải thích :

Trang 38

III-Định luật tuần hoàn: Tính chất của các nguyên tố cũng như thành phần, tính chất của các đơn chất và hợp

chất của chúng biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng điện tích hạt nhân.

B-BÀI TẬP :

1 Trong bảng tuần hoàn thì kim loại mạnh nhất là :

A Hiđro (H) B Xesi (Cs) C Flo ( F ) D Heli ( He)

8 Cho nguyên tố Al ( Z=13) : điền vào khoảng trắng để được câu đúng

a Cấu hình eletron nguyên tử Al là

b Khí hiếm gần Al nhất trong BTH là

c Để đạt cấu hình bền như của ngtử khí hiếm gần nhất trong BTH thì Al phải

d Nhôm thể hiện tính ( kim loại / phi kim ) vì

9 Cho nguyên tố lưu huỳnh S ( Z=16) : điền vào khoảng trắng để được câu đúng

a Cấu hình eletron nguyên tử S là

b Khí hiếm gần S nhất trong BTH là

c Để đạt cấu hình bền như của ngtử khí hiếm gần nhất trong BTH thì S phải

d Lưu huỳnh thể hiện tính ( kim loại / phi kim ) vì

Bài 13 : Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN

I Quan hệ giữa vị trí nguyên tố trong BTH và cấu tạo nguyên tử :

Áp dụng : Giải BT tìm vị trí nguyên tố trong BTH hoặc cấu tạo nguyên tử

Tính chất : Số thứ tự ô nguyên tố =

Số thứ tự chu kỳ =

Nhóm A gồm các nguyên tố STT nhóm A =

Trang 39

1 Nguyên tố X ở chu kỳ 3 trong BTH vậy nguyên tử của nguyên tố X sẽ cĩ :

A cĩ 3 e ở lớp ngồi cùng B Cĩ 3e hĩa trị C Cĩ 3 lớp e D Cĩ Z= 3

2 Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 4 lớp eletron thì trong BTH nguyên tố X ở vị trí :

A ơ thứ 4 B Chu kỳ 4 C Nhĩm IVA D Nhĩm IVB

3 Nguyên tố X ở ơ thứ 5 trong BTH vậy nguyên tử của nguyên tố X sẽ cĩ :

A 5 e ở lớp ngồi cùng B 5e hĩa trị C 5 lớp e D 5e trong nguyên tử

4 Nguyên tố Y ở nhĩm VIA trong BTH vậy nguyên tử của nguyên tố X sẽ cĩ :

A 6 e ở lớp ngồi cùng B 6 lớp e C 6 proton trong nguyên tử D 6e trong nguyên tử

5 Nguyên tố có cấu hình electron ng tử là: 1s 2s 2p 3s 3p 2 2 6 2 5 vị trí nguyên tố đó trong BTH là:

A Ô thứ 17, chu kỳ 2, nhóm VIIA B Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIA

C Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA D Ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIIA

6 Một nguyên tố hĩa học X ở chu kỳ 3, nhĩm VA Cấu hình electron của nguyên tử X là :

A 1s22s22p3 B 1s22s22p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p5

7* Nguyên tố hĩa học ở vị trí nào trong bảng tuần hồn cĩ cấu hình electron hĩa trị là 3d3 4s2 ?

8 Nguyên tố X thuộc chu kỳ 2 trong BTH và là một phi kim, vậy X cĩ thể cĩ cấu hình cấu hình e là :

A 1s22s22p3 hoặc 1s22s22p4 hoặc 1s22s22p5 hoặc 1s22s22p6 B 1s22s1 hoặc 1s22s2 hoặc 1s22s22p1

C 1s22s1 hoặc 1s22s2 hoặc 1s22s22p1 D 1s22s22p2 hoặc 1s22s22p3 hoặc 1s22s22p4 hoặc 1s22s22p5

9 Nguyên tố canxi cĩ số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA Điều khẳng định sai về canxi là :

A Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố canxi là 20 C Hạt nhân nguyên tử canxi cĩ 20 proton

B Vỏ nguyên tử canxi cĩ 4 lớp và lớp ngồi cùng cĩ 2 e D Nguyên tố hĩa học này là một phi kim

Trang 40

10 Số hiệu nguyên tử Z của các nguyên tố X, A, M, Q lần lượt là 6, 7, 20, 19 Nhận xét nào sau đây

II- Quan hệ giữa vị trí và tính chất nguyên tố

CTHH hiđroxit cao nhất

đặc điểm 1

Không xét * Hoá trị cao nhất = ………

Hóa trị đối với H + hóa trị cao nhât = ……

* công thức hiđroxit :

- nếu R là kim loại : R(OH) x là bazơ

- nếu R là phi kim : thì là axit

và CTPT = R(OH) x trừ đi aH 2 O (a là giá trị lớn nhất sao cho a < x/2)

1 Nguyên tố Mg ( Z=12) Điền vào khoảng trắng :

a Cấu hình eletron của Mg là : ………

2 Nguyên tố Cl ( Z=17) Điền vào khoảng trắng :

a Cấu hình eletron của Cl là : ………

Ngày đăng: 28/08/2013, 12:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B-BÀI TẬP: - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI NÂNG CAO
B-BÀI TẬP: (Trang 25)
* Khối cỏc nguyờn tố f: gồm cỏc nguyờn tố thuộc họ Lantan và họ Actin i( hai hàng cuối bảng) - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI NÂNG CAO
h ối cỏc nguyờn tố f: gồm cỏc nguyờn tố thuộc họ Lantan và họ Actin i( hai hàng cuối bảng) (Trang 33)
11* .X và Y là 2 nguyờn tố thuộc cựng nhú mA và ở2 chu kỳ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI NÂNG CAO
11 * .X và Y là 2 nguyờn tố thuộc cựng nhú mA và ở2 chu kỳ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn (Trang 34)
C. sự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trớc. - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI NÂNG CAO
s ự lặp lại cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trớc (Trang 36)
VD: xem hỡnh 2.1, bảng 6, bảng 7, bảng 8 trang 43 đến 46 SGK – húa học 10 - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI NÂNG CAO
xem hỡnh 2.1, bảng 6, bảng 7, bảng 8 trang 43 đến 46 SGK – húa học 10 (Trang 38)
13. Caỏu hỡnh electron ion X− là: 1s22s22p63s 23p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyờn tố X thuộ c: - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI NÂNG CAO
13. Caỏu hỡnh electron ion X− là: 1s22s22p63s 23p6 Trong bảng tuần hoàn, nguyờn tố X thuộ c: (Trang 51)
Cấu hình electron [He]2s22p4 [Ne]3s 23p4 [Ar]4s24p4 [Kr]5s25 p4 - LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬPHÓA HỌC 10 -HKI NÂNG CAO
u hình electron [He]2s22p4 [Ne]3s 23p4 [Ar]4s24p4 [Kr]5s25 p4 (Trang 132)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w