1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NCKHƯD - Sử dụng tranh ảnh, vật thật trong giảng dạy từ ngữ môn Ngữ văn

37 506 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử dụng tranh ảnh, vật thật trong giảng dạy từ ngữ môn Ngữ văn
Tác giả Nguyễn Xuân Cúc, Ma Thị Ngọc, Ma Thị Khai, Ngô Đăng Thanh, Triệu Quang Phong
Trường học Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Kạn
Chuyên ngành Ngữ văn
Thể loại Đề cương nghiên cứu khoa học ứng dụng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bắc Kạn
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới * Giới thiệu bài : ở cấp I, các em đã tìm hiểu về danh từ , lên cấp II, các em tiếp tục tìm hiểu các đặc điểm của danh từ và phân lọai danh từ thành từngnhóm.. * Giới thiệu bài

Trang 1

Đề cơng nghiên cứu khoa học ứng dụng

bộ giáo dục và đào tạo

dự án việt - bỉ

đề cơng

thực hành nghiên cứu khoa học ứng dụng

Sử dụng tranh ảnh, vật thật trong giảng dạy từ ngữ

môn Ngữ văn có nâng cao hứng thú và kết quả học tập từ ngữ cho học sinh lớp 6 Trờng PTDT nội trú Chợ Đồn- Bắc Kạn

Trang 2

1 Hiện trạng:

Trường PTDT Nội trỳ Chợ Đồn tỉnh Bắc Kạn là một trườngvựng nỳi, học sinh chủ yếu là con em cỏc dõn tộc thiểu số Hiện nayhọc sinh lớp 6 cú kết quả khỏ giỏi là rất ớt mà chủ yếu là trung bỡnhyếu Chớnh vỡ thế mà trong cỏc giờ học mụn từ ngữ cỏc em chưahứng thỳ, chưa tạp trung vào bài giảng, cũn hay bỏ giờ hoặc làm việcriờng Đặc biệt khả năng nhận thức, trớ tưởng tượng, khả năng tư duycũn rất nhiều hạn chế Cú nhiều nguyờn nhõn dẫn tới thực trạng trờnnhư:

a Phần học và tìm hiểu về Từ là một vấn đề khó đối với các em Bởicác em vừa rời khỏi bậc Tiểu học, vốn từ còn ít Hơn nữa lại toàn làcác em học sinh dân tộc thiểu số nh; Dân tộc Tày, Nùng, Dao,HMông

b Trong cỏc giờ học, giỏo viờn chủ yếu chỉ dạy theo phương phỏptruyền thống

c Hiện nay tại trường PTDT nội trỳ Chợ Đồn - Bắc Kạn, chưa sửdụng tranh ảnh, vật thật trong cỏc giờ học từ ngữ, chủ yếu GV chỉ sửdụng SGK

Trong cỏc nguyờn nhõn trờn thỡ nguyờn nhõn c là nguyờn nhõnchớnh dẫn tới thực trạng này

2 Giải phỏp thay thế:

- GV sử dụng tranh ảnh, vật thật phự hợp với nội dung của từng bài

Từ ngữ cụ thể để dẫn dắt học sinh tỡm hiểu nghĩa của từ và biết cỏchvận dụng

- Khung thời gian tỏc động:

+ Thỏng 11+ 12/2008: Xõy dựng đề cương, cỏc thiết kế, giỏo ỏn thựcnghiệm,…

+ Thỏng 1,2,3 thực hiện tỏc động bằng giải phỏp thay thế Tuy nhiờnđối với lớp 6 cỏc tiết dạy từ ngữ như: Danh từ, động từ, tớnh từ chỉ

Trang 3

học ở học kỡ I Học kỡ II chủ yếu là học phú từ, ẩn dụ, so sỏnh, nhõnhúa Vỡ vậy với lớp thực nghiệm chỳng tụi sẽ tổ chức dạy lại vào một

số buổi chiều ỏ học kỡ II để từ đú cú được kết quả chớnh xỏc giữa lớpđối chứng với lớp thực nghiệm

+ Thỏng 4,5/2009: Đo lường, phõn tớch, kết luận, thảo luận, viết bỏocỏo

- Giả thuyết: Sử dụng tranh ảnh, vật thật trong giảng dạy Từ ngữmụn Ngữ văn sẽ gúp phần nõng cao hứng thỳ và kết quả học tập từngữ cho học sinh Học sinh hứng thỳ hơn, tớch cực hơn trong giờhọc

(6A)

Kết quả

kiến thức(tơng đ-

ơngnhau)

Sử dụng tranh

ảnh, vật thật

Kiến thức, kĩnăng, thái độ(tốt hơn)

Trang 4

- Soạn 03 giỏo ỏn dạy Từ ngữ cú sử dụng đồ dựng dạy học và tỏcđộng trờn nhúm thực nghiệm (Bài: Danh từ, Động từ, Tớnh từ và cụmtính từ)

- Việc dạy cho nhúm đối chứng như cũ, Giỏo viờn cũng soạn 03 giỏo

ỏn (Bài: Danh từ, Động từ, Tớnh từ và cụm tính từ)

- Học sinh : Sọan bài

- Giáo viên : Tích hợp với văn bài “ Cây bút thần” , với tập làm văn bài

“ Luyện nói kể chuyện”

C Tiến trình họat động :

Trang 5

1 ổn định :

- Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ : Kiểm tra bài soạn của học sinh

3 Bài mới

* Giới thiệu bài : ở cấp I, các em đã tìm hiểu về danh từ , lên cấp II, các em

tiếp tục tìm hiểu các đặc điểm của danh từ và phân lọai danh từ thành từngnhóm Các em sẽ tìm hiểu điều đó qua bài học hôm nay

* Tiến trình bài học :

Giáo viên treo bức ảnh lên bảng, HS quan

? Từ nào chỉ số lợng đứng trớc danh từ này?

? Từ nào dùng để trỏ đứng sau danh từ con

trâu?

? Từ việc quan sát bức tranh và tìm hiểu

cụm danh từ ba con trâu ấy em hiểu thế nào

Trang 6

? Qua các câu em vừa đặt, em có nhận xét

gì về chức vụ ngữ pháp trong câu?

2 Em hãy đặt câu có danh từ làm vị ngữ.

- GV nhận xét và sửa

? Trong các câu em vừa đặt danh từ chỉ làm

vị ngữ khi kết hợp với từ nào?

- GV treo tranh lên bảng mô tả nội dung bài

GV cho HS thảo luận nhóm

- HS nhận xét, giáo viên bổ sung

vật, hiện tợng, khái niệm

- Danh từ có thể kết hợp với từchỉ số lợng ở phía trớc, các từ

này, ấy, đó, … ở phía sau và ở phía sau vàmột số từ ngữ khác để lậpthành cụm danh từ

- HS quan sát và nhận xét từngnội dung bức ảnh

- Trâu, quan, gạo, thóc

- Con, viên, thúng, tạ… ở phía sau và

Trang 7

Chuẩn bị bài: Ngôi kể trongvăn tự sự

- Học sinh : Sọan bài

- Giáo viên : Tích hợp với văn bài “ Cây bút thần “ , với tập làm văn bài

“ Luyện nói kể chuyện “

* Giới thiệu bài : ở cấp I, các em đã tìm hiểu về danh từ , lên cấp II, các em

tiếp tục tìm hiểu các đặc điểm của danh từ vàphân lọai danh từ thành từng nhóm Các em sẽ tìm hiểu điều đó qua bài học hôm nay

* Tiến trình bài học :

Trang 8

Họat động của thầy và trò

- HS đọc ví dụ : Dựa vào những kiến thức đã học em

hãy xác định danh từ trong cụm danh từ trên

- Xung quanh danh từ trong cụm danh từ trên có từ

nào đứng trớc ? Từ nào đứng sau ?

- Tìm thêm các danh từ trong câu đã dẫn

- danh từ biểu thị những gì ?

- Đặt câu với các danh từ em mới tìm đợc ?

- vậy danh từ là gì ? danh từ có thể kết hợp với những

từ nào ở trớc và từ nào sau nó ?

- Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là gì ?

- HS đọc mục ghi nhớ

- HS đọc ví dụ

- Hãy tìm các danh từ chỉ sự vật ?

- Trờng hợp nào đơn vị tính đếm, đo lờng thay đổi ?

- Trờng hợp nào đơnvị tính đếm, đo lờng không thay

đổi ? Vì sao ?

- Vì sao có thể nói “ Nhà có ba thúng gạo rất đầy “

nhng không thể nói “ Nhà có sáu tạ thóc rất nặng “ ?

- Danh từ Tiếng Việt đợc chia làm mấy lọai lớn ? Đó

- danh từ : Vua, lang, thúng, gạo, nếp, con, trâu đực => những từ chỉ ngời , vật

+ từ “ thúng “ “ tạ’ chỉ quy ớc + Từ ‘ thúng “ : chỉ đơn vị ớc chừng + Từ “ tạ” : chỉ đơn vị chính xác

2/ Ghi nhớ ( SGK ) III/ Luyện tập :

Trang 9

- Ôn lại đặc điểm của nhóm danh từ chung và danh từ riêng

- Ôn lại cách viết hoa danh từ riêng

B Chuẩn bị :

- Học sinh : Sọan bài

- Giáo viên : Tích hợp với cácvăn bản đã học, với tập làm văn “ Luyện nói kể chuyện”

- Tranh, ảnh về các danh nhân cổ, kim và một số biểu tợng của một số

địa danh nổi tiếng : Chùa Một côt, Chùa Thiên Mụ, Chợ Bến Thành… ở phía sau và

- Tranh nông dân, bộ đội, trâu, bò, gà, vịt, … ở phía sau và

Trang 10

“ M· L¬ng lÊy bót ra vÏ mét con chim Chim tung c¸nh bay lªn trêi, cÊttiÕng hãt lÝu lo .Em vÏ tiÕp mét con c¸ C¸ vÉy ®u«i trên xuèng s«ng, b¬i léitríc m¾t em” ( c©y bót thÇn ) ( 2®)

Trang 11

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

- HS thảo luận nhóm

? Dựa vào những kiến thức đã học ở Tiểu

học hãy phân loại các bức tranh thành hai

nhóm danh từ chung và danh từ riêng

- GV nhận xét, bổ sung

? Danh từ chỉ sự vật chia làm mấy loại?

- GV tiếp tục dùng tranh ảnh để hoàn thành

ghi nhớ 2 (ảnh của một số lãnh tụ trên thế

giới, tranh mang tên một số thành phố nớc

ngoài tiêu biểu)

? Đối với tên ngời, tên địa lý nớc ngoài,

phiên âm theo âm Hán Việt viết hoa nh thế

nào?

- Cho HS quan sát ảnh

? Đối với tên ngời tên địa lý nớc ngoài phiên

âm trực tiếp viết hoa nh thế nào?

- GV dùng một tấm giấy khen cho HS quan

sát

? Danh hiệu thi đua của bạn (X) là gì? Cách

viết danh hiệu đó nh thế nào?

? Tên riêng các cơ quan, tổ chức, các giải

thởng, danh hiệu, huân chơng… ở phía sau và viết hoa nh

Trang 12

- Làm bài tập 3, 4 trang 110

- Chuẩn bị bài: Lời nói kểchuyện

Bài 10 DANH Từ ( Tiếp theo ) Lớp 6B

A Mục tiêu cần đạt :

Giúp học sinh :

- Ôn lại đặc điểm của nhóm danh từ chung và danh từ riêng

- Ôn lại cách viết hoa danh từ riêng

B Chuẩn bị :

- Học sinh : Sọan bài

- Giáo viên : Tích hợp với cácvăn bản đã học, với tập làm văn “ Luyện nói kể chuyện “

Trang 13

2/ Danh từ đợc chia thành những lọai lớn nào ? Nêu khái niệm từng lọai ? 3/ gạch dới danh từ trong đọan văn sau :

“ Mã Lơng lấy bút ra vẽ một con chim Chim tung cánh bay lên trời, cất tiếng hót líu lo Em vẽ tiếp một con cá Cá vẫy đuôi trờn xuống sông, bơi lội

trớc mắt em” ( Cây bút thần )

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài : Tiết học trớc đã giúp các em ôn tập lại và tiếp tục nâng cao

về danh từ Tiết học hôm nay các em tiếp tục ôn lại kiến thức về danh từ chung và danh từ riêng mà các em đã học ở cấp 1

* Tiến trình bài học :

Trang 14

Họat động của thầy và trò

- Học sinh đọc ví dụ

- Dựa vào kiến thức đã học ở bậc tiểu học, hãy điền

các danh từ vào bảng phân lọai ?

- GV kẻ bảng – HS lên điền vào bảng

- Nhận xét về cách viết hoa các danh từ riêng trong ví

dụ ?

- Danh từ chỉ sự vật chia làm mấy lọai ?

- GV cho HS vẽ sơ đồ Phân lọai danh từ

- Hãy nhắc lại các quy tắc viết hoa đã học ?

Hoc sinh thảo luận nhóm : Cho ví dụ minh họa về

quy tắc viết họa các danh từ ?

Làm bảng phụ : GV nhận xét

- HS đọc mục ghi nhớ ?

- HS làm – đọc – GV nhận xét

- Danh từ riêng : HS lên bảng viết

- Bài 2 : GV gợi ý HS giải thích lý do

1/ Ví dụ :

a Tìm danh từ chung và danh từ

riêng

Danh từ chungVua, công ơn, tráng sĩ, đền thờ, làng xã, huyện

Danh từ riêngPhù Đổng Thiên Vơng, Gióng, Phù

2/ Ghi nhớ ( SGK )

II/ Luyện tập

1/ Tìm danh từ chung, danh từ riêng

- danh từ chung : Ngày, miền, đất,

n-ớc, thần, nòi, rồng, con trai, tên Danh từ riêng : Lạc Việt, Bắc Bộ , Long Nữ, Lạc Long Quân

2/ Các từ in đậm: chim, mây, Hoa

=> danh từ riêng gọi tên riêng của

sự vật cá biệt 3/ Làm ở nhà

4/ Viết chính tả : Văn bản “ ếch ngồi

đáy giếng “

4/ Hớng dẫn về nhà :

Trang 15

– Học bài + làm bài tập 3

ĐộNG Từ Lớp 6A

- Học sinh : Sọan bài

- Giáo viên : Tích hợp với văn bài “ Con hổ có nghĩa “, với tập làm vănbài “ Luyện tập kể chuyện tởng tợng “

* Giới thiệu bài : Trong khi nói và viết, những từ diễn ta hành động, trạng

thái của sự vật đợc gọi là động từ Vậy động từ là gì ? Bài học hôm nay sẽgiúp các em hiểu rõ

* Tiến trình bài học :

Trang 16

- HS quan sát tranh và nội dung của những

câu ghi bên dới bức tranh

? Hãy chỉ ra những động từ có trong những

câu đã cho ở mỗi bức tranh?

? Động từ có ý nghĩa khái quát nh thế nào?

? Động từ có khả năng kết hợp đợc với

những từ nào?

- Cho HS làm bài tập ngắn:

1 Đặt câu có động từ

? Qua các câu vừa đặt, chức vụ điển hình

trong câu của động từ là gì?

- GV dùng bảng phụ

- Treo bảng phân loại để làm bài tập 1

? Thờng đòi hỏi động từ khác đi kèm phía

sau ngời ta gọi là động từ gì?

? Không đòi hỏi động từ khác đi kèm phía

sau ngời ta gọi là động từ gì?

I Đặc điểm của động từ

1 Ví dụ:

- a đi, đến, ra, hỏi-b quí, lấy, làm, lễ-c treo, qua, xem, cời, bán, đề

+ Chức vụ điển hình trong câucủa động từ là vị ngữ Khi làmchủ ngữ, động từ mất khả năng

- Động từ tình thái

- Động từ chỉ hành động, trạngthái

2 Ghi nhớ:

+ Trong tiếng Việt có hai loại

động từ đáng chú ý là động từ

Trang 17

? Trong động từ chỉ hành động, trạng thái

chia làm mấy loại nhỏ? Những loại nhỏ đó

trả lời cho những câu hỏi nào?

đòi hỏi động từ khác đi kèm

+ Động từ chỉ hành động,trạng thái gồm hai loại nhỏ:

A Mục tiêu cần đạt :

Giúp học sinh :

- Nắm đợc đặc điểm của động từ và một số lọai động từ quan trọng

- Luyện tập tìm động từ, biết sử dụng động từ khi nói và viết

Trang 18

B Chuẩn bị :

- Học sinh : Sọan bài

- Giáo viên : Tích hợp với văn bài “ Con hổ có nghĩa “, với tập làm văn

bài “ Luyện tập kể chuyện tởng tợng “

* Giới thiệu bài : Trong khi nói và viết, những từ diễn ta hành động, trạng

thái của sự vật đợc gọi là động từ Vậy động từ là gì ? Bài học hôm nay sẽ

giúp các em hiểu rõ

- Học sinh cho ví dụ ?

Giáo viên nhấn mạnh : Động từ là những từ chỉ hành

động, trạng thái của sự vật thờng kết hợp với các từ :

đã, sẽ, đang, vẫn… ở phía sau và ở phía trớc và thờng làm vị ngữ

Trang 19

- Học sinh đọc mục ghi nhớ

bàii 1, 2, 3 giáo viên hớng dẫn học sinh về nhà làm

- Giáo viên đọc – HS viết chính tả

- Hai học sinh đổi bài cho nhau rồi sửa lỗi

Trả lời câu hỏi làm gì ?

Đi, chạy, cời, đọc, hỏi,ngồi, đứng

Trả lời câu hỏi làm sao Dám, toan, định, phảiBuồn, gãy, ghét, đau, nhức, nứt

Động từ tình thái

Động từ chỉ hành động, trạngthái

2/ Ghi nhớ ( SGK ) III/ Luyện tập 3/ Viết chính tả :

bài “Con hỗ có nghĩa”

- Từ “ Hổ đực” đến “ làm ra vẻtiễn biệt”

- Chú ý viết đúng các từ : giỡn,phục, tiễn biệt

Trang 20

Giúp học sinh :

- Nắm đợc đặc điểm của tính từ và một số lọai tính từ cơ bản

- Nắm đợc cấu tạo của cụm tính từ

B Chuẩn bị :

- Vẽ tranh theo ý a, b và dới mỗi bức tranh ghi rõ nội dung của những ý

a, b có trong bài tập 1 trang 154

- Phiếu thảo luận

- Học sinh : Sọan bài

- Giáo viên : Tích hợp với văn bài “ Mẹ hiền dạy con”, với tập làm văncác bài đã học

C Tiến trình họat động :

1 ổn định :

- Kiểm tra sĩ số

2 Bài cũ :

- Cụm động từ là gì ? Cho ví dụ ?

- Nêu cấu tạo của cụm động từ ? Vẽ mô hình cụm động từ ?

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài : Hình thức vấn đáp :

- GV : ở cấp I, các em đã học từ lọai tính từ Vậy em hãy cho biết tính

Trang 21

- GV ph¸t phiÕu vµ cho th¶o luËn theo nhãm

(phiÕu ghi s½n m« h×nh cÊu t¹o côm tÝnh tõ)

Trang 22

? Phần phụ ngữ ở phần trớc của cụm tính từ

biểu thị những nội dung nào?

? Các phụ ngữ ở phần sau có những biểu thị

định; … ở phía sau và+ Các phụ ngữ ở phần sau có thểbiểu thị vị trí; sự so sánh; mức độ,phạm vi hay nguyên nhân của đặc

điểm, tính chất;… ở phía sau và

IV Luyện tập Bài tập 1 trang 155

154 HS học thuộc ghi nhớ

- Về nhà làm bài tập 3, 4 trang156

- Chuẩn bị bài: Ôn tập, làm bàikiểm tra cuối học kỳ 2

Bài 15: TíNH Từ Và CụM TíNH Từ

Lớp 6B

A Mục tiêu cần đạt :

Trang 23

Giúp học sinh :

- Nắm đợc đặc điểm của tính từ và một số lọai tính từ cơ bản

- Nắm đợc cấu tạo của cụm tính từ

B Chuẩn bị :

- Học sinh : Sọan bài

- Giáo viên : Tích hợp với văn bài “ Mẹ hiền dạy con”, với tập làm văn

- Cụm động từ là gì ? Cho ví dụ ?

- Nêu cấu tạo của cụm động từ ? Vẽ mô hình cụm động từ ?

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài : Hình thức vấn đáp :

- GV : ở cấp I, các em đã học từ lọai tính từ Vậy em hãy cho biết tính

- Hãy kể thêm một số tính từ mà em biết và nêu ý

nghĩa khái quát của chúng ?

- Tính từ có thể kết hợp với những từ nào ở phía trớc

để tạo thành cụm tính từ

- Học sinh cho ví dụ để phân biệt sự giống nhau và

khác nhau giữa động từ và tính từ ?

Ghi bảng I/ Đặc điểm của tính từ 1/ Ví dụ

a/Tính từ

- bé., oai

- nhạt, vàng hoe, vàng lịm, vàng ối,vàng tơi, héo

2/ So sánh tính từ và động từ

- Giống nhau : + Có thể kết hợp với các từ : đã, sẽ,

đang… ở phía sau và phiá trớc

+ Làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu

Trang 24

- Học sinh đọc mục ghi nhớ

- Học sinh đọc mục ghi nhớ

- Giáo viên kẻ mô hình cụm tính từ lên bảng

- Học sinh lên điền cụm tính từ in đậm ở ví dụ vào

mô hình

- Hãy tìm thêm các cụm tính

- Cho biết những phụ ngữ ở phần trớc và phần sau

bổ sung cho tính từ trung tâm những ý nghĩa gì ?

Giáo viên nhấn mạnh : ý nghĩa của các phụ ngữ

tr-ớc và sau trong cụm tính từ

- Học sinh đọc mục ghi nhớ

Học sinh thảo luận nhóm : Bài tập 1, 2 Đại diện

nhóm trả lời – GV nhận xét

- Khác nhau : khả năng làm vị ngữ củatính từ hạn chế hơn

2/ Ghi nhớ ( SGK ) II/ Các lọai tính từ 1/ Ví dụ

- Bé, oai, nhạt, héo -> tính từ chỉ đặc điểm tơng đối

- Vàng hoe, vàng lịm … ở phía sau và-> Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối

2/ Ghi nhớ ( SGK ) III/ Cụm tính từ 1/ Mô hình cụm tính từ

Phần trớcPhần trung tâmPhần sau

Vốn / đã/ rấtYên tĩnhnhỏsángNàylạivằng vặc ở trên cao

2/ Ghi nhớ ( SGK )

IV/ Luyện tập 1/ Tìm cụm tính từ 2/ Tính từ : Từ láy gợi hình ảnh , cách

so sánh cụ thể, sự vật đa ra so sánhkhông phù hợp

=> tạo tiếng cời

4/ Hớng dẫn về nhà :

- Học bài + làm bài tập 3, 4

Ngày đăng: 28/08/2013, 12:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w