Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt.. Viết phương trình cạnh BC và tính diện tích tam giác ABC.. Tìm tọa độ trực tâm H và viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 1TRUNG TÂM LUYỆN THI ĐH,CĐ
NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN THI : TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu I: (3 điểm)
1) Cho phương trình x2 - (m + 1)x + m + 4 = 0, m là tham số
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 sao cho 2 2
x +x = 2) Cho phương trình x2 - 2(m - 2)x - m + 8 = 0 , m là tham số
Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
Câu II: (3,5 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2
2
x
− + =
− + =
2) Giải phương trình : 24 2− x x− 2 = +x 2
3) Giải bất phương trình: (x+4) x2 − ≥9 x2 +3 - 4x
Câu III: (3 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB:
x - y + 1 = 0 và phương trình cạnh AC: 3x + y - 9 = 0 và trung điểm cạnh BC là M(1; - 2) Viết phương trình cạnh BC và tính diện tích tam giác ABC
2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đềcác Oxy, cho tam giác ABC có A(2; 4), B(- 1; 3), C(6; - 4) Tìm tọa độ trực tâm H và viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu IV: (0,5 điểm)
Cho các số thực x,y,z > 0 thỏa mãn x + y + z = 3 Chứng minh rằng : x + y + z ≥xy+ yz z+ x
………… Hết …………
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ………
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 11 - LUYỆN THI ĐH,CĐ- THANH TƯỜNG
I-1
(1,5đ)
Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 là ∆ > 0 0,25
⇔ (m + 1)2 - 4(m + 4)2 > 0 ⇔ m2 - 2m - 15 > 0 ⇔ m < - 3 v m > 5 (1) 0,25+0,25
1 2 9 ( 1 2) 2x1 2 9 0
⇔ (m + 1)2 - 2(m + 4) - 9 = 0 ⇔ m2 - 16 = 0 ⇔ m = - 4 (T/m (1)) v m = 4 (Loại
do(1))
Kết luận: m = - 4
0,25+0,25
I-2
(1,5đ)
Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
0 0 0
S P
′
∆ >
>
>
− − − + > − − > < − >
⇔ − > ⇔ > ⇔ > ⇔ < <
− + > < <
Kết luận: 4 < m < 8
1,00
II-1
(1,5đ)
Lấy PT(1) trừ PT(2) theo vế ta có : (x - y)(x + y - 5) = 0
⇔ x = y v x + y - 5 = 0 0,25+0,25 Với y = x Từ PT(1) ta có x2 - x - 6 = 0 ⇔ x = - 2 v x = 3
Hệ phương trình có nghiệm (x ;y) = (- 2 ;- 2) và (x ;y) = (3 ;3) 0,25+0,25
Với y = 5 - x Từ PT(1) ta có x2 - 5x + 4 = 0 ⇔ x = 1 v x = 4
Hệ phương trình có nghiệm (x ;y) = (1 ; 4) và (x ;y) = (4 ; 1)
Kết luận : Hệ phương trình có 4 nghiệm (- 2 ; - 2), (3 ; 3), (1 ; 4), (4 ;1)
0,25+0,25
II-2
(1,00đ)
Điều kiện: 24 - 2x - x2 ≥ 0 ⇔ - 6 ≤ x ≤ 4 0,25
Phương trình đã cho tương đương với
2
x
x v x
− − = + + − = = − =
Kết luận: x = 2
0,25+0,25 +0,25
II-3
(1,00đ)
Điều kiện: x2 - 9 ≥ 0 ⇔ x ≤ - 3 v x ≥ 3
Bất phương trình đã cho tương đương với (x+4) x2 − −9 (x−1)≥0
*Nếu x ≥ 3 thì BPT ⇔ x2 − ≥ −9 x 1 Do vế phải của BPT dương nên
BPT ⇔ (x2 - 9) ≥ (x - 1)2 ⇔ 2x ≥ 10 ⇔ x ≥ 5 (thỏa mãn) 0,25
*Nếu - 4 < x ≤ - 3 thì BPT ⇔ x2 − ≥ −9 x 1 Do VT ≥ 0 > VP nên BPT nghiệm đúng
với - 4 < x ≤ - 3
*Nếu x = - 4 thì nó là nghiệm của bất phương trình
0,25
*Nếu x < - 4 thì BPT ⇔ 2
x − ≤ −x Do VT >0 và VP < 0 nên BPT vô nghiệm
Kết luận: Tập nghiệm của bất phương trình S = [− − ∪4; 3] [5;+∞) 0,25
Trang 3(1,5đ)
Gọi B(t; t + 1) thuộc đường thẳng AB, C(k; 9 - 3k) thuộc đường thẳng AC 0,25
Do M(1; - 2) là trung điểm của đoạn thẳng BC nên ta có hệ phương trình
+ + − = − =
Ta có tọa độ B(- 2; - 1), C(4 ; - 3)
0,25
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng BC là uuuur uuurBC =BC =(6; 2)−
Phương trình chính tắc của cạnh BC là 2 1
x+ = y+
− ⇔ x + 3y + 5 = 0 0,25
A = AB ∩ AC Tọa độ đỉnh A là nghiệm của hệ phương trình
− = − =
⇔
+ = =
Hay A(2 ; 3)
0,25
Độ dài cạnh BC là BC =|BCuuur|= 62 + −( 2)2 =2 10
Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh A là ( , ) | 0 2 0 2 | | 2 3.3 5 |2 2 1310
d A BC
a b
+ + + +
0,25
Vậy diện tích tam giác ABC là 1 ( , )
2
ABC
S∆ = BC d A BC = 13 (đvdt)
Kết luận: BC: x + 3y + 5 = 0, S∆ABC = 13 (đvdt)
0,25
III-2
(1,5
đ)
Đường cao AH có một vectơ pháp tuyến là nuuur uuurAH =BC =(7; 7)−
Phương trình đường cao AH là: 7(x - 2) - 7(y - 4) = 0 ⇔ x - y + 2 = 0 0,25 Đường cao BH có một vectơ pháp tuyến là nuuur uuurBH = AC =(4; 8)−
Phương trình đường cao BH là : 4(x + 1) - 8(y - 3) = 0 ⇔ x - 2y + 7 = 0 0,25
H = AH∩BH Tọa độ trực tâm H là nghiệm của hệ phương trình
− = − =
− = − =
Hay H(3 ; 5).
0,25
Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
(C) : x2 + y2 + ax + by + c = 0 với điều kiện a2 + b2 - 4c > 0 0,25
Do A,B, C thuộc đường tròn (C) nên tọa độ của ba đỉnh thỏa mãn hệ phương trình
2 2
2 2
a a
b c
+ + + + = + + = − = −
− + − + + = ⇔ − + + = − ⇔ =
+ − + − + = − + = − = −
0,25
Phương trình đường tròn (C) : x2 + y2 - 4x + 2y - 20 = 0
Kết luận : H(3 ; 5) và (C) : x2 + y2 - 4x + 2y - 20 = 0 0,25
IV
(0,5đ)
Áp dụng BĐT côsi ta có: x2 + x + x ≥33 x3 =3x Hay ta có x2 +2 x ≥3x
Tương tự ta có 2 2
Cộng theo vế ta có: x2 + y2 +z2 +2( x + y + z) 3(≥ x+ +y z) (1)
Ta có hằng đẳng thức (x + y + z)2 = x2 + y2 + z2 + 2(xy +yz + zx)
(1) ⇔(x+ +y z)2 −2(xy+ yz z+ x) 2(+ x + y + z) 3(≥ x+ +y z)
x
x y z xy yz z
⇔ + + ≥ + +
Dấu “=” xảy ra khi x = y = z = 1
0,25