---****---A - Danh sách các Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và Cơ sở quản lý P TN TT Danh sách các Phòng thí nghiệm Cơ sở quản lý PTN 1 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Trung Tâmki
Trang 1thông tin về năng lực hoạt động các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
hoạt động trên địa bàn Tỉnh Thanh Hóa năm 2010.
-**** -A - Danh sách các Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
và Cơ sở quản lý P TN
TT Danh sách các Phòng thí nghiệm Cơ sở quản lý PTN
1 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Trung Tâmkiểm định chất lượng XD - Thanh Hoá
2 Phòng thí nghiệm Vật Liệu XD – Tổng Công ty CP đầu tư xây dựng Hoàng Long.
3 Phòng thí nghiệm kiểm định – Tổng Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông
Thanh Hoá.
4 Phòng Thí Nghiệm Địa kỹ thuật – Công ty CP Tư vấn địa kỹ thuật và thiết kế xây dựng
G.Tech.
5 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Công ty CP xây dựng 1 - Thanh Hóa.
6 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Thuỷ lợi Thanh
Hóa.
7 Phòng Thí Nghiệm Địa kỹ thuật – công ty Quản lý
đường sắt Thanh Hoá.
8 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Tổng Công ty CP Công Trình gT I - Thanh hóa.
9 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Công ty CP tư vấnkiểm định
Hà Nội.
10 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Công ty cổ phần tư vấnvà đầu tư xây dựng Tây Đô.
11 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD hiện trường –Công ty tư vấn thiết kế Công Trình GT
497.
12 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng VINACONEX
-18
13 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – công ty CP Tư Vấn ĐT và XD HUD403.
14 Phòng Thí Nghiệm VLXD & Kiểm định chất lượng công trình – Công ty CP Tư vấn
thiết kế và XD 307.
Trang 215 Phòng thí nghiệm VL và kiểm định XD – Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng
Bắc Miền Trung.
16 Phòng Thí Nghiệm & Kiểm định xây dựng – Công ty CP Tư vấn XD Công trình đồng
tâm.
17 Trung tâm thí nghiệm vật liệu xây dựng và kiểm định – Công ty CP TVĐT và Thương
mại Việt Trung.
18 Phòng thí nghiệm VL và kiểm định XD – Công ty CP tư vấn xây dựng Ngọc Tuấn.
19 Trung tâm thí nghiệm và kiểm định xây dựng HảI Phòng – Công ty TNHH Nhà nước
MTV Khảo sát và Xây dựng.
20 Trung tâm thí nghiệm Vật liệu XD – Công ty CP Tư vấn Đầu tư và XD G6
21 Phòng thí nghiệm Địa kỹ thuật và VLXD – Công ty CP Kỹ thuật Thăng Long.
22 Phòng thí nghiệm Vật liệu XD – Công ty Cổ phầnTư vấn Đầu tư XD Hà Nội.
B- năng lực hoạt động các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoạt động trên địa bàn
Tỉnh Thanh Hóa năm 2010.
T
T
Tên đơn vị và năng lực phòng thí nghiệm
chuyên ngành xây dưụng
kiểm định chất lượng XD - Thanh Hoá
Mã số: LAS-XD 109.
Địa chỉ: Số 36 Đại Lộ Lê Lợi-P Điện Biên-Tp Thanh Hoá.
Số ĐT: 0373.716.910
Quyết định Công nhận số: 212/QĐ-BXD ngày 22 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng Quyết định có hiệu lực đến ngày 21/5/2012
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Tào Tiến Dũng.
Số lượng thí nghiệm viên: 05 người.
Danh mục các phép thử theo QĐ số 212/QĐ - BXD:
1 Thử nghiệm cơ lý xi măng:
Trang 3- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng TCVN 4030:03
- Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:95
- XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
TCVN 6017:95
2 Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng:
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:93
- Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông TCVN 3108:93
- Xác định độ tách nước, tách vữa TCVN 3109:93
- Xác định hàm lượng bọt khí vữa bê tông TCVN 3111:93
- Xác định khối lượng riêng TCVN 3112:93
- Xác định khối lượng thể tích TCVN 3115:93
- Xác định cường độ lăng trụ và môđun đàn hồi khi nén tĩnh TCVN 5726:93
3 Thử cốt liệu bê tông và vữa
- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4: 06
- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn TCVN 7572-5: 06
- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10: 06
- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572-11: 06
- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles)
TCVN 7572-12: 06
- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572-13: 06
- XĐ hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN 7572-17: 06
4 Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:95
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:95
- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR) - Trong phòng thí nghiệm 22TCN332-06
5 Kiểm tra thép xây dựng
6 Bê tông nhựa
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) 22 TCN 62:84
- XĐ KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN 22 TCN 62:84
- XĐ - KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán
22 TCN 62:84
Trang 4- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt 22 TCN 62:84
- Độ bão hoà nước của bê tông nhựa 22 TCN 62:84
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước 22 TCN 62:84
- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt 22 TCN 62:84
- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu 22 TCN 62:84
- Thí nghiệm Marshall (Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước)
22 TCN 62:84
- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết 22 TCN 62:84
- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp BTN sau khi chiết 22 TCN 62:84
- HL bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp BTN theo PP nhanh
22 TCN 62:84
7 Thử nghiệm tại hiện trường
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai 22TCN 02-71
- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát
22TCN 346:06
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m
- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép lớn
- PP xác định môđun biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng
TCXDVN 80:02
- Cọc - PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục TCXDVN 269:02
- Thí nghiệm CBR - Ngoài hiện trường ASTM-D4429-92
- Đánh giá độ bền của các bộ phận kết cấu chịu uốn trên công trình bằng PP thí nghiệm
8 Thử nghiệm vữa xây dựng:
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:03
- Xác định độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:03
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:03
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:03
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:03
9 Thử nghiệm cơ lý gạch xây
10 Thử nghiệm gạch Block bê tông
- Kiểm tra kích thước và mức khuyết tật ngoại quan TCVN 6477:99
Trang 511 Thử nghiệm gạch bê tông tự chèn
- Kiểm tra kích thước và khuyết tật ngoại quan TCVN 6476:99
Quyết định Công nhận số: 1185/QĐ-BXD ngày 18/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng Quyết định có hiệu lực đến 10 tháng 8 năm 2009
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Lê Văn ái
Số lượng thí nghiệm viên: 05 người
Danh mục các phép thử theo QĐ 1185/QĐ-BXD:
1 Thử nghiệm cơ lý xi măng:
- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng TCVN 4030:03
- Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:95
- XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích TCVN 6017:95
2 Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng:
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:93
- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn TCVN 3119:93
3 Thử nghiệm cơ lý cát xây dựng:
- Xác định chỉ số đương lượng cát (ES) AASHTO T176-93
4 Thử nghiệm cơ lý đá dăm, sỏi xây dựng
Trang 6- Xác định hệ số hoá mềm của đá nguyên khai TCVN 1772:87
- Xác định độ mài mòn (Los Angeles) TCVN 1772:87
1772:87
5 Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:95
- Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:95
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:95
- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm 22TCN 332-06
6 Kiểm tra thép xây dựng
- Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn TCVN 5401:91
- Kiểm tra chất lượng hàn ống - Thử nén dẹt TCVN 5402:91
7 Bê tông nhựa
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) 22 TCN 62:84
- Xác định KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN 22 TCN 62:84
- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt 22 TCN 62:84
62:84
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước 22 TCN 62:84
- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt 22 TCN 62:84
- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu 22 TCN 62:84
- Thí nghiệm Marshall (Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước) 22 TCN 62:84
- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết 22 TCN 62:84
- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp BTN sau khi chiết 22 TCN 62:84
- Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 1630 C trong 5h 22 TCN 279:01
- XĐ tỷ lệ độ KLNĐ sau khi ĐN ở 163o C trong 5h so với KL ở 25o C 22 TCN 279:01
- Xác định khối lượng riêng ở 25o C 22 TCN 279:01
- Xác định độ dính bám đối với đá 22 TCN 279:01
9 Thử nghiệm tại hiện trường
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai 22TCN 02-71
- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát 22TCN 346:06
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m 22TCN 16:79
Trang 7- Xác định môđun đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép cứng 22TCN 311:93
- XĐ môđun đàn hồi "E" chung của áo đường bằng cần Ben kelman 22TCN 251:98
- Xác định độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát 22TCN 278:01
10 Thử nghiệm vữa xây dựng:
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:03
- Xác định độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:03
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:03
- Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-8:03
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:03
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:03
Thanh Hoá.
Mã số: LAS-XD 150.
Địa chỉ: Số 11 Đường Hạc Thành Tp Thanh Hoá.
Số ĐT: 037.3755.755
Quyết định Công nhận số: 2698/QĐ-BGTVT ngày 11 tháng 12 năm 2006
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quyết định có hiệu lực đến 10 tháng 12 năm2009
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Lê Thiêm Hoan
Số lượng thí nghiệm viên: 10 người
2 phép Thử các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu đá (sỏi)
- Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) TCVN 1772:87
- Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) TCVN 1772:87
- Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) TCVN 1772:87
- Độ rỗng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) TCVN 1772:87
- Độ rổng giữa các hạt đá dăm (sỏi) TCVN 1772:87
- Giới hạn bền khi nén của đá nguyên khai TCVN 1772:87
- Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai TCVN 1772:87
- Độ mài mòn (Los Angeles) TCVN 1772:87
3 Phép thử vật liệu cát
Trang 8- Độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết TCVN 6017:95
5 Phép thử của các chỉ tiêu cơ lý của bê tông xi măng
- Độ sụt của hỗn hợp bê tông xi măng TCVN 3106:93
- Phân tích thành phần hỗn hợp bê tông xi măng TCVN 3110:79
8 Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của bê tông nhựa
- Khối lượng riêng của các vật liệu thành phần trong BTN 22 TCN 62:84
- Khối lượng riêng của BTN 22 TCN 62:84
- Độ rỗng dư của BTN và độ rỗng cốt liệu 22 TCN 62:84
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước 22 TCN 62:84
- Hàm lượng bitum trong hỗn hợp BTN (phương pháp chiết) 22 TCN 62:84
- Thành phần hạt cốt liệu trong BTN 22 TCN 62:84
9 Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của kim loại và mối hàn
- Kim loại - phương pháp thử kéo TCVN 197 - 02
- Kim loại - phương pháp thử uốn TCVN 198 - 85
- Mối hàn - phương pháp thử uốn TCVN 5401 - 91
- Mối hàn - phương pháp thử kéo TCVN 5403 - 91
10 Thí nghiệm hiện trường
- Xác định môđun đàn hồi bằng cần Benkenman 22 TCN 251 - 98
Trang 9- Xác định môđun đàn hồi bằng tấm ép cứng 22 TCN 211 - 93
- Độ bằng phẳng bằng thước 3m 22 TCN 16 - 79
- Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu (PP rót cát) 22 TCN 346-06
- Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu (PP dao đai) 22 TCN 02-71
- Độ ẩm của vật liệu trong lớp kết cấu 22 TCN 02 -71
Quyết định Công nhận số: 1394/QĐ-BXD ngày 15/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng Quyết định có hiệu lực đến ngày 05/11/2010
Trưởng phòng thí nghiệm: Nguyễn Quang Chiến - KS Địa chất CT
Số lượng thí nghiệm viên: 03 người.
Danh mục các phép thử theo QĐ số 1394/QĐ-BXD:
1 Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- XĐ khối lượng riêng ( tỷ trọng )
- XĐ khối lượng thể tích ( dung trọng)
- XĐ góc nghỉ tự nhiên của đất rời
2 Thử nghiệm tại hiện trường
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai
- Độ ẩm; khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m
- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi “ E “ nền đường bằng tấm ép lớn
- XĐ modul đàn hồi “ E “ chung của áo đường bằng cần Benkelman
- PP xác định modul biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng
- Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn ( thử nghiệm SPT )
Quyết định Công nhận số: 31/QĐ-BXD ngày 19/1/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Quyết định có hiệu lực đến ngày 19/1/2012
Trưởng phòng thí nghiệm: Lê Minh Thông - KS Địa chất CT.
Số lượng thí nghiệm viên: 10 người;
Danh mục các phép thử theo QĐ sô 31/QĐ-BXD:
1 Thử nghiệm cơ lý xi măng:
- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng
Trang 10- Xác định giới hạn bền uốn và nén
- XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích
2 Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng:
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông
- Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông
- Xác định độ tách nước , tách vữa
- Xác định độ hút nước
- XĐ khối lượng thể tích
- Xác định giới hạn bền khi nén
- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn
3 Thử cốt liệu bê tông và vữa.
- Thành phần cỡ hạt
- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước
- XĐ khối LR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn
- XĐ khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng
- XĐ độ ẩm
- XĐ HL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ
- XĐ tạp chất hữu cơ
- XĐ cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc
- XĐ độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn
- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn ( Los Angeles )
- XĐ hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn
- XĐ hàm lượng hạt mềm yếu , phong hóa
- Xác định hàm lượng mica
4 Bê tông nhựa
- Xác định khối lượng thể tích ( dung trọng )
- XĐ-KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán
- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt
- Độ bão hòa nước của bê tông nhựa
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hòa nước
- Cường độ chịu nén
- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt
- Độ bền chịu nước sau khi bão hòa nước lâu
- Thí nghiệm Marshall ( Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước )
- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết
- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp BTN sau khi chiết
- Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 1630C trong 5h
- XĐ tỷ lệ độ KLNĐ sau khi ĐN ở 1630C trong 5h so với KL ở 250C
- XĐ lượng hòa tan trong Trichlorothylene
- XĐ khối lượng riêng ở 250C
- XĐ độ dính bám đối với đá
6 Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- XĐ khối lượng riêng ( tỷ trọng )
- XĐ độ ẩm và độ hút ẩm
Trang 11- XĐ giới hạn dẻo , giới hạn chảy
- XĐ thành phần cỡ hạt
- XĐ sức chống cắt trên máy cắt phẳng
- XĐ tính nén lún trong điều kiện không nở hông
- XĐ độ chặt tiêu chuẩn
- XĐ khối lượng thể tích ( dung trọng)
- Thí nghiệm sức chịu tải của đất ( CBR ) – Trong phòng thí nghiệm
7 Kiểm tra thép xây dựng
- Thử kéo
- Thử uốn thép gai
- Kiểm tra chất lượng mối hàn – Thử uốn
- Kiểm tra chất lượng hàn ống – Thử nén dẹt
- Thử kéo mối hàn kim loại
8 Thử nghiệm tại hiện trường
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai
- Độ ẩm; khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m
- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi “ E “ nền đường bằng tấm ép lớn
- XĐ modul đàn hồi “ E “ chung của áo đường bằng cần Benkelman
- PP xác định modul biến dạng hiện trường bằng tấm ép phẳng
- Cọc – PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục
9 Thử nghiệm vữa xây dựng:
- Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
- Xác định độ lưu động của vữa tươi
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn
10 Thử nghiệm cơ lý gạch xây
- Hàm lượng chất hòa tan trong nước
- KL – TT và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường
- Chỉ số hàm lượng nhựa của bột khoáng
Hóa.
Mã số: LAS-XD 245.
Địa chỉ: Số 163-Lê Lai, P Đông Sơn, Tp Thanh Hóa.
Số ĐT: 0373.853450.
Trang 12Quyết định Công nhận số: 528/QĐ-BXD ngày 11 tháng 12 năm 2009
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Quyết định này có hiệu lực đến ngày 11 tháng 12 năm2012
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Lê Minh Tân;
Số lượng thí nghiệm viên: 07 người;
Danh mục các phép thử theo QĐ sô 528/QĐ-BXD:
1 Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng:
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông
- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước
- XĐ khối LR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn
- XĐ khối lượng thể tích và độ xốp và độ hổng
- XĐ độ ẩm
- XĐ HL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ
- XĐ tạp chất hữu cơ
- XĐ cường độ và hệ số hóa mềm của đá gốc
- XĐ độ nén dập và hệ số hóa mềm của cốt liệu lớn
- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn ( Los Angeles )
- XĐ hàm lượng thoi dẹt trong cốt liệu lớn
- XĐ hàm lượng hạt mềm yếu , phong hóa
- Xác định hàm lượng mica
3 Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- XĐ khối lượng riêng ( tỷ trọng )
- XĐ khối lượng thể tích ( dung trọng)
- XĐ KLTT nhỏ nhất , lớn nhất và độ chặt tương đối của đất
- XĐ đặc trưng hệ số thấm của đất
- XĐ góc nghỉ tự nhiên của đất rời
4 Thử nghiệm tại hiện trường
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai
- Độ ẩm; khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát
đường sắt Thanh Hoá.
Mã số: LAS-XD 263.
Địa chỉ: Số 46 Lê Lợi- Tp Thanh Hoá.
Trang 13Số ĐT: 0373710087.
Quyết định Công nhận số: : 1261/QĐ-BGTVT ngày 13 tháng 5 năm 2009 của Bộ
trưởng Bộ Giao thông vận tải Quyết định này có hiệu lực đến ngày 12 tháng 5 năm 2012
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Nguyễn Trần Long
Số lượng thí nghiệm viên: 06 người
- Khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4: 06
- KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn TCVN 7572-5: 06
- Khối lượng thể tích xốp và độ hổng TCVN 7572-6: 06
- HL bùn, bụi, sét trong cốt liệu TCVN 7572-8: 06
- Hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572-13: 06
- Hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN 7572-17: 06
- Hàm lượng mica trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-20: 06
3 Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của xi măng
- Độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết TCVN 6017 - 95
4 Phép thử của các chỉ tiêu cơ lý của bê tông xi măng
- Độ sụt của hỗn hợp bê tông xi măng TCVN 3106:93
- Độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp bê tông xi măng TCVN 3109-93
5 Thí nghiệm hiện trường
- Xác định môđun đàn hồi bằng tấm ép cứng 22 TCN 211 - 93
- Xác định môđun đàn hồi bằng cần Benkenman 22 TCN 251 - 98
- Độ bằng phẳng bằng thước 3m 22 TCN 16 - 79
- Độ ẩm của vật liệu trong lớp kết cấu 22 TCN 02 -71
- Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu (PP rót cát) 22 TCN 346-06
- Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu (PP dao đai) 22 TCN 02-71
- Độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát 22 TCN 278 - 01
Trang 148 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Tổng Công ty CP
Công Trình gT I - Thanh hóa.
Mã số: LAS-XD 344.
Địa chỉ: Núi I - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa.
Số ĐT: 037.3691051
Quyết định Công nhận số: 606/QĐ-BXD ngày 24/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng Quyết định này có hiệu lực đến ngày 22 tháng 4 năm 2011
Trưởng phòng thí nghiệm: Nguyễn Xuân Tú – Kỹ Sư Giao Thông
Số lượng thí nghiệm viên: 14 người.
Danh mục các phép thử theo QĐ sô 606/QĐ-BXD:
1 Thử nghiệm cơ lý xi măng:
- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng TCVN 4030:03
- Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:95
- XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích TCVN 6017:95
2 Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng:
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:93
- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4: 06
- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn TCVN 7572-5: 06
- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp, độ hổng TCVN 7572-6: 06
- XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8: 06
- Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9: 06
- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10: 06
- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572-11: 06
- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) TCVN 7572-12: 06
- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572-13: 06
- XĐ hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN 7572-17: 06
4 Bê tông nhựa
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) 22 TCN 62:84
- Xác định KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN 22 TCN 62:84
- XĐ - KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán 22 TCN 62:84
- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt 22 TCN 62:84
- Độ bão hoà nước của bê tông nhựa 22 TCN 62:84
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước 22 TCN 62:84
- Cường độ chịu nén - Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt 22 TCN 62:84
- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu 22 TCN 62:84
- Thí nghiệm Marshall (Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước) 22 TCN 62:84
- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết 22 TCN 62:84
- Thành phần hạt cốt liệu của hỗn hợp BTN sau khi chiết 22 TCN 62:84
5 Nhựa Bitum
Trang 15- Xác định độ kim lún ở 25o C 22 TCN 279:01
- Xác định nhiệt độ hoá mềm (Phương pháp vòng và bi) 22 TCN 279:01
- Xác định nhiệt độ bắt lửa 22 TCN 279:01
- Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h 22 TCN 279:01
- XĐ tỷ lệ độ KLNĐ sau khi ĐN ở 163oC trong 5h so với KL ở 25oC 22 TCN 279:01
- Xác định hoà tan trong Trichlorothylene 22 TCN 279:01
- Xác định độ dính bám đối với đá 22 TCN 279:01
6 Thử nghiệm tại hiện trường
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai 22TCN 02-71
- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát 22TCN 346:06
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m 22TCN 16:79
- PP thử nghiệm XĐ môđum đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép lớn 22TCN 211:06
- XĐ môđun đàn hồi "E" chung của áo đường bằng cần Ben kelman 22TCN 251:98
- Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cát 22TCN 278: 01
7 Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:95
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:95
- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm 22TCN 332-06
8 Kiểm tra thép xây dựng
- Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn TCVN 5401:91
9 Thử nghiệm vữa xây dựng:
- Xác định độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:03
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:03
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:03
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:03
10 Thử nghiệm cơ lý gạch xây
- Thử độ cứng vebe ( của Phép thử hỗn hợp bê tông và bê tông nặng )
- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn.( của Phép thử Cốt liệu bê tông vàvữa )
- Xác định độ lưu động của vữa tươi ( của phép thử vữa xây dựng )
Trang 169 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Công ty CP tư vấn
Quyết định Công nhận số: : 875/QĐ-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng Quyết định có hiệu lực đến ngày 5 tháng 6 năm 2010
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Nguyễn Thành Chung
Số lượng thí nghiệm viên: 12 người
Danh mục các phép thử theo qĐ số 875/QĐ-BXD:
1 Thử nghiệm cơ lý xi măng:
- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng TCVN 4030:03
- Xác định giới hạn bền uốn và nén TCVN 6016:95
- XĐ độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn định thể tích TCVN 6017:95
2 Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng:
- Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông TCVN 3106:93
- Xác định khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông TCVN 3108:93
- Xác định giới hạn bền kéo khi uốn TCVN 3119:93
3 Thử cốt liệu bê tông và vữa
- Hướng dẫn xác định thành phần thạch học TCVN 7572-3:06
- Xác định khối lượng riêng; khối lượng thể tích và độ hút nước TCVN 7572-4: 06
- XĐ KLR; KL thể tích và độ hút nước của đá gốc và cốt liệu lớn TCVN 7572-5: 06
- Xác định khối lượng thể tích và độ xốp, độ hổng TCVN 7572-6: 06
- XĐHL bùn, bụi, sét trong cốt liệu và HL sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-8: 06
- Xác định tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9: 06
- Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572-10: 06
- XĐ độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572-11: 06
- XĐ độ hao mài mòn khi va đập của cốt liệu lớn (Los Angeles) TCVN 7572-12: 06
- XĐ hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572-13: 06
- XĐ hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN 7572-17: 06
4 Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng) TCVN 4195:95
- Xác định giới hạn dẻo, giới hạn chảy TCVN 4197:95
Trang 17- Xác định sức chống cắt trên máy cắt phẳng TCVN 4199:95
- Xác định tính nén lún trong điều kiện không nở hông TCVN 4200:95
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:95
- Thí nghiệm sức chịu tải của đất (CBR)- Trong phòng thí nghiệm 22TCN 332-06
5 Kiểm tra thép xây dựng
- Kiểm tra chất lượng mối hàn - Thử uốn TCVN 5401:91
6 Bê tông nhựa
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) 22 TCN 62:84
- Xác định KL TT và KLR của các phối liệu trong hỗn hợp BTN 22 TCN 62:84
- XĐ - KLR của bê tông nhựa bằng PP tỷ trọng kế và bằng PP T.toán 22 TCN 62:84
- Độ rỗng của cốt liệu và độ rỗng dư ở trạng thái đầm chặt 22 TCN 62:84
- Độ bão hoà nước của bê tông nhựa 22 TCN 62:84
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bão hoà nước 22 TCN 62:84
- Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt 22 TCN 62:84
- Độ bền chịu nước sau khi bão hoà nước lâu 22 TCN 62:84
- Thí nghiệm Marshall (Độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước) 22 TCN 62:84
- Hàm lượng bitum trong bê tông nhựa bằng PP chiết 22 TCN 62:84
- Xác định lượng tổn thất sau khi đun nóng ở 163oC trong 5h 22 TCN 279:01
- XĐ tỷ lệ độ KLNĐ sau khi ĐN ở 163oC trong 5h so với KL ở 25oC
22 TCN 279:01
- Xác định khối lượng riêng ở 25oC 22 TCN 279:01
- Xác định độ dính bám đối với đá 22 TCN 279:01
8 Thử nghiệm tại hiện trường
- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai 22TCN 02-71
- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát
22TCN 346:06
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m 22TCN 16:79
- PP thử nghiệm XĐ môđum đàn hồi "E" nền đường bằng tấm ép lớn
22TCN 211:06
- XĐ môđun đàn hồi "E" chung của áo đường bằng cần Ben kelman
22TCN 251:98
9 Thử nghiệm vữa xây dựng:
- Xác định độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:03
- Xác định khối lượng thể tích của vữa tươi TCVN 3121-6:03
- Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắn TCVN 3121-10:03
- Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:03
- Xác định độ hút nước của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-18:03
10 Thử nghiệm cơ lý gạch xây
Trang 18- Khối lượng riêng của bột khoáng chất 22 TCN 58-84
- Khối lượng thể tích và độ rỗng của bột khoáng chất 22 TCN 58-84
- Hàm lượng chất hoà tan trong nước 22 TCN 58-84
- KL-TT và độ rỗng dư của hỗn hợp bột khoáng chất và nhựa đường
22 TCN 58-84
12 Vải địa chất - Bấc thấm và vỏ bộc bấc thấm
- Xác định khối lượng đơn vị diện tích ASTM D5261:91
- Xác định kích thước lỗ lọc của vải ASTM D4751:91
- Độ dãn dài khi kéo đứt chiều khổ; kéo đứt chiều cuộn ASTM D4595-91
- Độ dãn dài ứng với cường độ chịu kéo tính toán ≤ 10% ASTM D4595-91
- Khả năng chống xuyên (CBR) của vải Địa kỹ thuật ASTM D4833-91
- Xác định sức trọc thủng thẳng phương pháp rơi côn BS 6906 P6:97
và đầu tư xây dựng Tây Đô.
Mã số: LAS -XD 464.
Địa chỉ: Số 158 Đinh Công Tráng – Phường Ba Đình - TP Thanh Hoá.
Số ĐT: 0373.725712.
Quyết định Công nhận số: QĐ Công nhận: 550/QĐ-BXD ngày 21/12/2009 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng Quyết định có hiệu lực đến hết ngày 21 tháng 12 năm 2012
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Đặng Đình Hưng.
Số lượng thí nghiệm viên: 03 người.
Danh mục các phép thử theo QĐ số 550/QĐ-BXD:
1 Thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
- Xác định khối lượng riêng (tỷ trọng.) TCVN 4195:95
- Xác định khối lượng thể tích (dung trọng) TCVN 4202:95
2 Thử nghiệm tại hiện trường
Trang 19- Đo dung trọng, độ ẩm của đất bằng PP dao đai 22TCN 02-71
- Độ ẩm; Khối lượng TT của đất trong lớp kết cấu bằng PP rót cát
22TCN346:06
- Độ bằng phẳng của mặt đường bằng thước 3m 22TCN 16:79
- PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi''E'' nền đường bằng tấm ép lớn
22 TCVN 211:93
- XĐ môđun đàn hồi "E" chung của áo đường bằng cần Ben kelman
22TCN 251:98
- Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước TCVN 7888:08
11 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD hiện trường –
Công ty tư vấn thiết kế Công Trình GT 497.
Mã số: LAS-XD 63.
Địa chỉ: - Trụ sở chính: Số 72 Nguyễn Sỹ Sách – TP Vinh – Nghệ An;
- Chi nhánh Thanh Hóa: Số 352 - Đường Nguyễn Trãi – TP Thanh Hoá
Quyết định Công nhận số: 2768/QĐ - BGTVT , ngày 13 tháng 12 năm 2006
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quyết định hết hạn ngày 12 tháng 12 năm 2009 (Đang chờ cấp lại )
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Trần Trung Nghĩa
Số lượng thí nghiệm viên: 03 người
Danh mục các phép thử theo QĐ số 2768/QĐ - BGTVT:
1 Phép thử các chỉ tiêu cơ lý đất
2 Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu đá (sỏi)
- Khối lượng riêng của đá nguyên khai, dá răm (sỏi) TCVN 1772 - 87
- Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) TCVN 1772 - 87
- Khối lượng thể tích xốp đá dăm (sỏi) TCVN 1772 - 87
- Cường độ chịu nén khô và bảo hoà nước 22 TCN 57 - 84
- Hàm lượng hạt mềm yếu và phong hoá TCVN 1772 - 87
- Độ nén đập của đá dăm (sỏi) trong xi lanh TCVN 1772 - 87
3 Phép thử vật liệu cát
Trang 20- Độ ẩm TCVN 341 - 86
- Thành phần cỡ hạt và mô đuyn độ lớn TCVN 342 - 86
- Hàm lượng chung bụi, bùn sét TCVN 343 - 86
5 Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của bê tông xi măng
- Độ sụt của hỗn hợp bê tông xi măng TCVN 3106 - 93
- Lượng tổn thất sau khi đun ở 163oC trong 5 giờ 22 TCN 297 - 01
8 Phép thử các chỉ tiêu cơ lý của bê tông nhựa
- HL bitum và các thành phần hạt trong hỗn hợp BTN 22 TCN 62 - 84
- Hệ số trương nở của BTN sau khi bảo hoà với nước 22 TCN 62 - 84
9 Phép thử cơ học của kim loại và mối hàn
- Kim loại - phương pháp thử kéo TCVN 197 - 02
- Kim loại - phương pháp thử uốn TCVN 198 - 85
- Mối hàn - Phương pháp thử uốn TCVN 5401 - 91
- Mối hàn - Phương pháp thử kéo TCVN 55403 - 91
10 Thí nghiệm hiện trường
- Xác định mô đuyn đàn hội bằng cân Benkenman 22 TCN 251 - 98
- Xác định mô đuyn đàn hồi bằng tấm ép cứng 22TCN 211 - 93
- Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu ( phương pháp rót cát)
22TCN 346 - 06
- Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp kết cấu ( phương pháp dao đai)
22 TCN 02 - 71
- Độ ẩm vật liệu trong các lớp kết cấu 22 TCN 02 - 71
- Phương pháp sung siêu âm xác đinh tính đồng nhất của bê tông cọc khoan nhồi
TCXDVN 358 – 05
Trang 2112 Phòng Thí Nghiệm Vật Liệu XD – Công ty Cổ phần Tư vấn
xây dựng VINACONEX - 18
Mã số: LAS-XD 51.
Địa chỉ: Số 44 Minh Khai.P Ba Đình -TP Thanh Hoá.
Số ĐT: 0373 854108.
Quyết định Công nhận số: 470/QĐ-BXD ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 25/3/2010
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Trần Anh Tuấn.
Số lượng thí nghiệm viên: 12 người.
Danh mục các phép thử của phòng thí nghiệm LAS -XD 51
( Kèm theo Quyết định số : 82/QĐ -BXD, ngày 08 thánh 3 năm 2010
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng )
tiến hành thử
I thử nghiệm cơ lý xi măng
1 Xác định độ mịn, khối lượng rieng của xi măng TCVN 4030:2003
3 Xác định độ dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết và tính ổn
định thể tích
TCVN 6017:1995
II Hỗn hợp bê tông và bê tông nặng
1 Xác định độ sụt của hỗn hợp bê tông nặng TCVN 3106:1993
3 Xác định khối lượng thể tích của hỗn hợp bê tông nặng TCVN 3108:1993
4 Xác định độ tách nước và tách vữa của hỗn hợp bê tông
nặng
TCVN 3109:1993
5 Xác định hàm lượng bọt khí của bê tông TCVN 3111:1993
6 Xác định khối lượng riêng của bê tông TCVN 3112:1993
8 Xác định khối lượng thể tích của bê tông TCVN 3115:1993
10 Xác định cường độ nén của bê tông TCVN 3118:1993
iII thử cốt liệu cho bê tông và vữa
2 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút
nước
TCVN 7572- 4 : 2006
3 Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút
nước của đá gốc và hạt cốt liệu lớn TCVN 7572- 5 : 2006
4 Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng TCVN 7572- 6 : 2006
6 Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm
lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572- 8 : 2006
8 Xác định cường độ và hệ số hoá mềm của đá gốc TCVN 7572- 10 : 2006
9 Xác định độ nén dập và hệ số hoá mềm của cốt liệu lớn TCVN 7572- 11 : 2006
10 Xác định độ hao mòn khi va đập của cốt liệu lớn trong máy
Los Angeles
TCVN 7572- 12 : 2006
11 Xác định hàm lượng hạt thoi dẹt trong cốt liệu lớn TCVN 7572- 13 : 2006
Trang 2212 Xác định hàm lượng hạt mềm yếu, phong hoá TCVN 7572- 17 : 2006
13 Xác định hàm lượng hạt bị đập vỡ TCVN 7572- 18 : 2006
14 Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liêụ nhỏ TCVN 7572- 20 : 2006
IV THử nghiệm tại hiện trường
1 Đo dung trọng của đất bằng PP dao đai 22 TCN 02:1971
2 Độ ẩm, Khối lượng thể tích của đất trong lớp kết cấu bằng
3 Độ bằng phẳng bằng của mặt đường bằng thước 3 m 22 TCN 16: 1979
4 PP thử nghiệm XĐ modul đàn hồi “E” nền đường bằng tấm
6 Phương pháp không phá hoại sử dụng kết hợp máy đo siêu
âm và súng bật nảy để xác định cường độ nén cuả bê tông TCXD 171:1989
7 Xác định cường độ bê tông bằng súng bật nảy TCXD 162: 2004
9 Xác định tải trọng tĩnh của đất tại hiện trường TCXDVN 80-2002
10 Cọc – PP thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục TCXDVN 269:2002
V thử nghiệm cơ lý đất trong phòng
1 Xác định khối lượng riêng ( Tỷ trọng ) TCVN 4195:1995
VI phân tích hoá cơ bản đất sét, VLXD ( Phụ lục D IV )
1 Xác định hàm lượng Silic Dioxít ( SiO2) TCVN 7131: 02
2 Xác định hàm lượng Nhôm Oxít ( Al2O3) TCVN 7131: 02
3 Xác định hàm lượng Sắt III Oxít ( Fe2O3) TCVN 7131: 02
4 Xác định hàm lượng Canxi Oxít ( Cao) TCVN 7131: 02
5 Xác định hàm lượng Magie Oxít ( MgO) TCVN 7131: 02
VII thử nghiệm vữa xây dựng
1 Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất TCVN 3121-1:2003
2 Xác định độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-3:2003
3 Xác định khối lượng thể tích vữa tươi TCVN 3121-6:2003
4 Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi TCVN 3121-8:2003
5 Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn TCVN 3121-11:2003
6 Xác định độ hút nước mẫu vứa đã đóng rắn TCVN 3121-18:2003
VIII thử nghiệm cơ lý gạch xây
4 Xác định khối lượng riêng của gạch xây TCVN 6355-4:1998
5 Xác định khối lượng thể tích của gach xây TCVN 6355-5:1998
Trang 236 Xác định độ rỗng của gạch xây TCVN 6355-6:1998
I X phân tích hóa nước cho xd
4 Xác định hàm lượng ion Clorua ( Cl- ) TCVN 6194:96
5 Xác định hàm lượng ion Sunphat ( SO4 ) TCVN 6200:96
XI thử nghiệm cơ lý ngói lợp
1 Xác định tải trọng uốn gẫy của ngói TCVN 4113:1995
3 Xác định thời gian xuyên nước của ngói TCVN 4113:1995
4 Xác định khối lượng 1 m2 ngói bão hoà nước TCVN 4113:1995
Ghi chú : Phòng được phép thực hiện các phép thử trên theo tiêu chuẩn nước ngoài tương đương khác như: ( ASTM, AASHTO, TCN, BS, JIS… )
và XD HUD403.
Mã số: LAS-XD 518.
Địa chỉ: Lô 39 Nơ 1 Đông Bắc Ga – P.Đông Thọ – TP.Thanh Hoá.
Quyết định Công nhận số: 350/QĐ-BXD ngày 06 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng Quyết định có hiệu lực đến hết ngày 25 tháng 2 năm 2010 ( đang chờ cấp lại )
Trưởng phòng thí nghiệm: KS Trịnh Thanh Tùng.
Số lượng thí nghiệm viên: 05 người.
Danh mục các phép thử theo QĐ số 350/QĐ - BXD:
1 Thử nghiệm cơ lý xi măng:
- Độ mịn, khối lượng riêng của xi măng TCVN 4030:03