1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN LỚP 9 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỨC THỌ

3 1,1K 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Kslc Học Kỳ II Năm Học 2012-2013 Môn Toán Lớp 9
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Đức Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Đức Thọ
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN LỚP 9 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỨC THỌ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỨC THỌ ĐỀ THI KSCL HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 MÔN TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 1 Giải hệ phương trình:2x y 3x 3y 2

 

 

2 Cho phương trình bậc hai: x2mx + m 1= 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 4

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệmx ;x thỏa mãn hệ thức: 1 2 1 2

1 2

x x

1 1

x x 2013

Bài 2 Cho Parabol (P): yax2a0 Tìm a biết (P) đi qua điểm A(2; –1)

Bài 3 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24 km Khi đi từ B trở về A người đó tăng vận tốc thêm 4 km/h so với lúc đi, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút Tính vận tốc của xe đạp khi đi từ A đến B

Bài 4 Cho đường tròn tâm O Lấy điểm A ở ngoài đường tròn (O), đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại

2 điểm B, C (AB < AC) Qua A vẽ đường thẳng không đi qua O cắt đường tròn (O) tại 2 điểm phân biệt D, E (AD < AE) Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt đường thẳng CE tại F

a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp

b) Gọi M là giao điểm thứ hai của đường thẳng FB với đường tròn (O) Chứng minh AF // DM c) Chứng minh CE.CF + AD.AE = AC2

Bài 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =x4 3x34x2 3x2014

Hết

-PHÒNG GD-ĐT ĐỨC THỌ

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Toán - Lớp 9 (Thời gian làm bài 90 phút)

Bài

1

3,0

điểm

1

1,0

điểm

2x 6y 4 2x y 3 y 1

2x y 3

 

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất (x; y) = (1; 1) 0,25

2

2,0

điểm

a) Khi m = 4 phương trình (1) trở thành x2 4x 3 0  0,5

Ta có: a+b+c=1–4+3=0

 phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = 1; x2 = 3 0,5 b) Ta có:    m2 4.1.m1 m2 4m 4 m 22 0 với mọi m, nên

phương trình (1) có nghiệm với mọi m 0,25

Áp dụng hệ thức Vi-ét ta có: 1 2

1 2

x x m 1

Biến đổi hệ thức 1 2

1 2

x x

1 1

x x 2013

  thành m 1 2013m  m

Điều kiện của phương trình (*): m ≠ 1 Giải phương trình (*) tìm được

Trang 2

2

1,0

điểm

Thay x=2, y= –1 vào công thức y ax2 ta có:  1 a.22 0,5

1 4 1

4

   

0,5

Bài

3

2,0

điểm

Gọi vận tốc của xe đạp đi từ A đến B là x (km/h, x > 0) 0,25

Thời gian để đi từ A đến B là 24

Vận tốc của xe đạp đi từ B đến A là (x+4) (km/h) 0,25

Thời gian để đi từ B về đến A là 24

4

Theo bài ra ta có phương trình: 24 24 1

x  x 4 2 (*) Giải phương trình  * ta được x 1 12 (TMĐK) và x 2 16 (loại) 0,75

Vậy vận tốc của xe đạp đi từ A đến B là 12 km/h

Bài

4

3,0

điểm

Vẽ hình

0, 5

a

1,0

điểm

Ta có: BEC 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

90

BEF  (kề bù với BEC )

0,25

 900

  900 900 1800

BEF BAF     tứ giác ABEF nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 )0

0,5

b

1,0

điểm

Xét đường tròn (O) có BMD BED (góc nội tiếp cùng chắn BD ) (1) 0,25

Tứ giác ABEF nội tiếp  BEA BFA (góc nội tiếp cùng chắn AB ) (2) 0,25

Từ (1) và (2)  BMD BFA 

mà BMD và BFA ở vị trí so le trong nên AF // DM.

0,5

O M

D E F

C B

A

Trang 3

0,5

điểm

Xét  ABE và  ADC có:

DAB chung và  BED BCD (góc nội tiếp cùng chắn BD )

  ABE ADC (g-g)

AC

AE AD

AB

  AD.AE = AB.AC (*)

0,25

Chứng minh tương tự ta có:  CEA CBF (g-g)  CE.CF = CB.CA (**)

Từ (*) và (**) ta có AD.AE + CE.CF = AB.AC + CB.CA = AC( AB + BC) = AC.AC = AC2

0,25

Bài

5

1,0

điểm

Q = x4 3x34x2 3x2014 = x4 – 2x3 + x2 – x3 + 2x2 – x + x2 – 2x +1 +2013 = x2(x2 – 2x +1) – x(x2 – 2x +1) + (x2 – 2x +1) +2013 = (x2 – 2x +1)(x2 – x +1) +2013

= (x–1)2(x2 – x +1) +2013

0,5

Vì x2 – x +1 =

2

0

x

  với mọi x nên Q = (x – 1)2(x2 – x +1) +2013  2013 với mọi x dấu “=” xảy ra khi x – 1 = 0 hay x = 1 vậy MinQ = 2013 khi x = 1

0,5

(Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 28/08/2013, 08:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w