ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 9 MÔN HÓA HỌC
Trang 1UBND HUYÖN KR¤NG BUK
PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O
-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: Hãa Häc (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 135 C©u 1: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:
A Kim loại và phi kim B Kim loại và gốc axit
C Hiđro và gốc axit D Phi kim và gốc axit
C©u 2: Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là
C©u 3: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2 , sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là :
C©u 4: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O
A K2O, CuO, CO2 B CaO, CO2, ZnO C Na2O, BaO, SO2 D P2O5, MgO, Na2O C©u 5: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức các oxít :
A Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH B Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH
C Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2;KOH D Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2
C©u 6: Dãy ôxít nào sau đây tác dụng được với axit?
C©u 7: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?
C©u 8: Sắt cháy trong khí clo tạo thành :
A Khói màu trắng B Khói màu xanh C Khói màu nâu đỏ D Không có hiện tượng gì C©u 9: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm đựng Fe
B Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Ag
C Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3
D Nhỏ từ từ dd HCl loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3
C©u 10: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở điều kiện tiêu chuẩn là :
C©u 11: Ôxit nào sau đây được dung làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm ?
C©u 12: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất:
A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch Ca(OH)2 D Nước
C©u 13: Đốt cháy Sắt trong bình chứa Ôxi, sản phẩm thu được là ôxit nào sau đây:
C©u 14: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:
A Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K loại B Tác dụng với: Nước, axit, bazơ
C Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối D Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại C©u 15: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
A Cu, O2 và H2 B Cu, H2O và O2 C CuO và H2O D CuO và H2
C©u 16: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ B Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit
C Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính D Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính axit
C©u 17: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:
Trang 2C©u 18: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:
A FeCl2, MgCl2, CuO, NH3 B H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D Al, MgO, H3PO4, BaCl2
C©u 19: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm 17,65% theo khối lượng Tên của nguyên tố X là :
C©u 20: Cho các cặp chất sau:
1 Al +H2SO4 loãng 2 Zn + CuSO4 3 K + H2O
Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
C©u 21: Hãy chọn ý đúng đặt trước kết quả của dãy kim loại sắp xếp theo chiều họat động hóa học kim loại giảm dần
A K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au B K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au
C K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; D K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au
C©u 22: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 23: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột Thành phần đầy đủ của vôi bột là
C chỉ có CaO và Ca(OH)2 D gồm CaO, Ca(OH)2 và CaCO3
C©u 24: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chon thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên
C©u 25: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:
C©u 26: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:
C©u 27: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25% Kim loại R là:
C©u 28: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 61,9% và 38,1% B 50% và 50% C 40% và 60% D 30% và70%
C©u 29: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:
A Một phi kim và một kim loại B Một kim loại và một hợp chất khác
C Một phi kim và một hợp chất khác D Một nguyên tố khác và oxi
C©u 30: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:
HÕt
Trang 3-UBND HUYÖN KR¤NG BUK
PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O
-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: Hãa Häc (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 326 C©u 1: Ôxit nào sau đây được dung làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm ?
C©u 2: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức các oxít :
A Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH B Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH
C Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2 D Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2 ;KOH
C©u 3: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:
C©u 4: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:
A Một phi kim và một hợp chất khác B Một phi kim và một kim loại
C Một nguyên tố khác và oxi D Một kim loại và một hợp chất khác
C©u 5: Sắt cháy trong khí clo tạo thành :
C©u 6: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:
C©u 7: Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là
C©u 8: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất:
A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch H2SO4 loãng D Nước
C©u 9: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm 17,65% theo khối lượng Tên của nguyên tố X là :
C©u 10: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:
A HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 B Al, MgO, H3PO4, BaCl2
C FeCl2, MgCl2, CuO, NH3 D H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C©u 11: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O
A Na2O, BaO, SO2 B K2O, CuO, CO2 C P2O5, MgO, Na2O D CaO, CO2, ZnO C©u 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính B Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ
C Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit D Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính axit
C©u 13: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2 , sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là :
C©u 14: Hãy chọn ý đúng đặt trước kết quả của dãy kim loại sắp xếp theo chiều họat động hóa học kim loại giảm dần
A K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au B K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag;
C K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au D K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au
C©u 15: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột Thành phần đầy đủ của vôi bột là
C chỉ có CaO và Ca(OH)2 D gồm CaO, Ca(OH)2 và CaCO3
C©u 16: Đốt cháy Sắt trong bình chứa Ôxi, sản phẩm thu được là ôxit nào sau đây:
Trang 4C©u 17: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chon thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên
C©u 18: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:
C©u 19: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
A CuO và H2 B CuO và H2O C Cu, O2 và H2 D Cu, H2O và O2 C©u 20: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3
B Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm đựng Fe
C Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Ag
D Nhỏ từ từ dd HCl loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3
C©u 21: Dãy ôxít nào sau đây tác dụng được với axit?
C©u 22: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:
A Phi kim và gốc axit B Kim loại và gốc axit
C Kim loại và phi kim D Hiđro và gốc axit
C©u 23: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?
C©u 24: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 40% và 60% B 61,9% và 38,1% C 30% và70% D 50% và 50%
C©u 25: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở điều kiện tiêu chuẩn là :
C©u 26: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 27: Cho các cặp chất sau:
1 Al +H2SO4 loãng 2 Zn + CuSO4 3 K + H2O
Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
C©u 28: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25% Kim loại R là:
C©u 29: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:
A Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối B Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K loại
C Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại D Tác dụng với: Nước, axit, bazơ
C©u 30: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:
HÕt
Trang 5-UBND HUYÖN KR¤NG BUK
PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O
-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: Hãa Häc (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 518 C©u 1: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O
A CaO, CO2, ZnO B P2O5, MgO, Na2O C Na2O, BaO, SO2 D K2O, CuO, CO2 C©u 2: Dãy ôxít nào sau đây tác dụng được với axit?
C©u 3: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25% Kim loại R là:
C©u 4: Đốt cháy Sắt trong bình chứa Ôxi, sản phẩm thu được là ôxit nào sau đây:
C©u 5: Sắt cháy trong khí clo tạo thành :
A Khói màu trắng B Khói màu xanh C Không có hiện tượng gì D Khói màu nâu đỏ C©u 6: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm 17,65% theo khối lượng Tên của nguyên tố X là :
C©u 7: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở điều kiện tiêu chuẩn là :
C©u 8: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
A CuO và H2O B Cu, H2O và O2 C CuO và H2 D Cu, O2 và H2 C©u 9: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 10: Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là
C©u 11: Ôxit nào sau đây được dung làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm ?
C©u 12: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:
A Phi kim và gốc axit B Kim loại và phi kim
C Kim loại và gốc axit D Hiđro và gốc axit
C©u 13: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất:
C©u 14: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:
C©u 15: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:
C©u 16: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2 , sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là :
C©u 17: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:
A Một kim loại và một hợp chất khác B Một phi kim và một hợp chất khác
C Một phi kim và một kim loại D Một nguyên tố khác và oxi
C©u 18: Hãy chọn ý đúng đặt trước kết quả của dãy kim loại sắp xếp theo chiều họat động hóa học kim loại giảm dần
Trang 6A K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au B K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au.
C K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; D K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au
C©u 19: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:
C Al, MgO, H3PO4, BaCl2 D FeCl2, MgCl2, CuO, NH3
C©u 20: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột Thành phần đầy đủ của vôi bột là
C©u 21: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:
C©u 22: Cho các cặp chất sau:
1 Al +H2SO4 loãng 2 Zn + CuSO4 3 K + H2O
Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
C©u 23: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:
A Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại B Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K loại
C Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối D Tác dụng với: Nước, axit, bazơ
C©u 24: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?
C©u 25: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chon thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên
C©u 26: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:
C©u 27: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ B Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính axit
C Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit D Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính C©u 28: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 50% và 50% B 30% và70% C 61,9% và 38,1% D 40% và 60%
C©u 29: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm đựng Fe
B Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Ag
C Nhỏ từ từ dd HCl loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3
D Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3
C©u 30: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức các oxít :
A Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH B Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH
C Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2;KOH D Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2
HÕt
Trang 7-UBND HUYÖN KR¤NG BUK
PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O
-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: Hãa Häc (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 781
C©u 1: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3
B Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Ag
C Nhỏ từ từ dd HCl loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3
D Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm đựng Fe
C©u 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính B Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính axit
C Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit D Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ
C©u 3: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2 , sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là :
C©u 4: Hãy chọn ý đúng đặt trước kết quả của dãy kim loại sắp xếp theo chiều họat động hóa học kim loại giảm dần
A K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; B K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au
C K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au D K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au
C©u 5: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:
C©u 6: Cho các cặp chất sau:
1 Al +H2SO4 loãng 2 Zn + CuSO4 3 K + H2O
Các cặp chất xảy ra phản ứng là:
C©u 7: Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là
C©u 8: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:
C©u 9: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25% Kim loại R là:
C©u 10: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:
A Tác dụng với: Nước, axit, bazơ B Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K loại
C Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối D Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại
C©u 11: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột Thành phần đầy đủ của vôi bột là
C©u 12: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất:
C©u 13: Đốt cháy Sắt trong bình chứa Ôxi, sản phẩm thu được là ôxit nào sau đây:
C©u 14: Dãy ôxít nào sau đây tác dụng được với axit?
Trang 8C P2O5,SO2,MgO,CO2 D SO2,NO2,CO2,SO3
C©u 15: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chon thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên
C©u 16: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:
A HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 B FeCl2, MgCl2, CuO, NH3
C Al, MgO, H3PO4, BaCl2 D H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C©u 17: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
A Cu, H2O và O2 B Cu, O2 và H2 C CuO và H2 D CuO và H2O C©u 18: Ôxit nào sau đây được dung làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm ?
C©u 19: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:
C©u 20: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?
C©u 21: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:
C©u 22: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:
C©u 23: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm 17,65% theo khối lượng Tên của nguyên tố X là :
C©u 24: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O
A P2O5, MgO, Na2OB K2O, CuO, CO2 C Na2O, BaO, SO2 D CaO, CO2, ZnO C©u 25: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức các oxít :
A Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH B Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH
C Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2;KOH D Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2
C©u 26: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:
A Kim loại và gốc axit B Hiđro và gốc axit
C Kim loại và phi kim D Phi kim và gốc axit
C©u 27: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:
A Một nguyên tố khác và oxi B Một phi kim và một kim loại
C Một kim loại và một hợp chất khác D Một phi kim và một hợp chất khác
C©u 28: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở điều kiện tiêu chuẩn là :
C©u 29: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A 50% và 50% B 30% và70% C 40% và 60% D 61,9% và 38,1% C©u 30: Sắt cháy trong khí clo tạo thành :
A Khói màu xanh B Không có hiện tượng gì C Khói màu nâu đỏ D Khói màu trắng
HÕt
Trang 9-UBND HUYÖN KR¤NG BUK
PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O
-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9
M«n: Hãa Häc (Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 275 C©u 1: Hòa tan 2,7g kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc) Tên kim loại M là:
C©u 2: Canxi ôxit (CaO) tác dụng được với các chất trong dãy hợp chất sau:
A H2O, NaOH, CaO B H2O, H2SO4, CO2 C HCl, H2SO4, K2O D H2O, H2SO4, Ba(OH)2
C©u 3: Khí SO2 được tạo thành từ các cặp chất sau:
A Na2SO3 và NaCl B K2SO4 và HCl C Na2SO3 và H2SO4 D K2SO4 và H2SO4 C©u 4: Những oxit nào sau đây có thể phản ứng theo sơ đồ: Oxit + NaOH → muối + H2O
C©u 5: Chất có thể tác dụng với nước cho một dung dịch làm cho dung dịch Phenonphtalein không màu chuyển thành màu hồng là:
C©u 6: Nhóm oxit nào sau đây có thể tác dụng với dd axit ở nhiệt độ thường tạo thành muối và nước
A CaO, SiO2, CO2 B CO, Na2O, CaO C K2O, Fe2O3, CuO D P2O5, SO2, Na2O C©u 7: Đồng (II) oxit tác dụng với dung dịch axit clohydric tạo thành :
A Chất khí nhẹ hơn không khí B Chất khí có mùi hắc
C Dung dịch có màu xanh D Dung dịch có màu vàng nâu
C©u 8: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam một kim loại hóa trị I vào nước được một dung dịch ba zơ X và 2,24 lít H2 (đktc) Tên kim loại hóa trị I là:
C©u 9: Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2 M tạo thành muối trung hòa Khối lượng muối trung hòa tạo thành là :
C©u 10: Chất có thể tác dụng với nước làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:
C©u 11: Nếu lấy cùng số mol hai kim loại nhôm và sắt, lần lượt cho tác dụng với dung dịch axit HCl dư thì thể tích H2 (đktc) thu được từ kim loại nào lớn hơn?
C©u 12: Thể tích dd HCl 0,1M cần dùng để trung hòa 50ml NaOH 0,2M là
C©u 13: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với đơn chất nào sau đây sinh ra chất khí?
C©u 14: Trung hòa hoàn toàn 300 ml dung dịch NaOH 2M cần dùng thể tích dung dịch HCl có nồng độ
3 M là :
C©u 15: Có những chất khí sau: CO2, H2, O2, SO2, CO Khí làm đục nước vôi trong là:
C©u 16: Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl tạo sản phẩm có chất khí:
C©u 17: Cho phương trình phản ứng: Na2CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + X + H2O
X là:
C©u 18: Khi cho 500 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2 M tạo thành muối trung hòa Thể tích dung dịch H2SO4 2 M cần dùng là :
Trang 10C©u 19: Ôxit nào sau đây có thành phần % về khối lượng Oxi trong phân tử là 50%
C©u 20: Một oxit của kim loại R (hoá trị II ) Trong đó kim loại R chiếm 71,43% theokhối lượng Công thức của oxit là:
C©u 21: Lưu huỳnh đi oxit (SO2) tác dụng được với các chất trong dãy hợp chất nào sau đây:
C©u 22: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là sắt II clo rua.?
1 Fe + ddHCl 2 Fe +ddCuCl2 3 Fe + Cl2 ở nhiệt độ cao 4 Fe +dd MgCl
C©u 23: Cho 1gam hợp kim của natri tác dụng với nước, thu được dung dịch kiềm Để trung hòa dung dịch kiềm cần 50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:
C©u 24: Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là:
A Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
C K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe D Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K
C©u 25: Một học sinh trộn 16,8 gam khí N2 với 6,4 gam khí O2 Thể tích khí ở (đktc) sau khi trộn là bao nhiêu:
C©u 26: Cho 3 hợp chất oxit : CuO, Al2O3, K2O Để phân biệt 3 chất trên ta dùng chất nào sau đây làm thuốc thử ?
A Nước cất B Dùng axit HCl C Dùng dung dịch NaOH D Dung dịch KOH C©u 27: Để hòa tan hoàn toàn 1,3g kẽm thì cần 14,7g dung dịch H2SO4 20% Khi phản ứng kết thúc khối lượng hiđro thu được là:
C©u 28: Khí SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ?
C©u 29: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH Khối lượng muối tạo thành là đáp án nào sau đây?
A NaHCO3 : 7,4g B Na2CO3 : 8,4g C NaHCO3 : 8,4g D Na2CO3 ; 7,4g C©u 30: Cặp kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng và dd HCl
HÕt