1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử THPT QG 2019 toán THPT chuyênquốc học huế lần 2 có lời giải

24 251 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GọiM, N, Plầnlượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; D là điểm đối xứng của S qua P.. I là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng SMN.. Tính theo a thể tích của khối tứ diện MBSI

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

QUỐC HỌC HUẾ

Mã đề thi 253

ĐỀ THI THỬ LẦN 2 THPT QG NĂM HỌC 2018 – 2019

TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1: [TH] Trong không gian với hệtọa độOxyzcho mặt phẳng   có phương trình 2x   y z 1 0

Câu 5: [TH] Một hộp có chứa 3 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ đôi một phân biệt Có bao nhiêu cách chọn

ra ba viênbi từ hộp mà có đủ cả hai màu

4xm2x2m 4 0 có nghiệm?

Trang 2

A 215 triệu đồng B 263 triệu đồng C 218 triệu đồng D 183 triệu đồng.

Câu 13: [VD] Cho hình chópS.ABCcó mỗi mặt bên là một tam giác vuông và SASBSCa GọiM,

N, Plầnlượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; D là điểm đối xứng của S qua P I là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng (SMN) Tính theo a thể tích của khối tứ diện MBSI

a

3

.6

a

3

2.12

1

1

915

Câu 17: [NB] Xác định tọa độ điểmIlà gioa điểm của hai đường tiệm cận của đồthị hàm số 2 3

4

x y x

A I 2; 4 B I 4; 2 C I2; 4  D I4; 2

Câu 18: [VD] Tính tổng S các nghiệm của phương trình    4 4 

2cos 2x5 sin xcos x  3 0 trong khoảng 0; 2

Trang 3

Câu 22: [TH] Đểchuẩn bịcho hội trại 26/3 sắp tới, cần chia một tổgồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ thành ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc khác nhau Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên, ta được mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ

2lim

x

x x L

A y 4x2 B yx42x21 C yex D 1

x y x

Câu 26: [NB] Cho hình lập phươngABCD A 'B 'C 'D ' cóO là giao điểm của hai đường thẳng AC’

A’C Xác định ảnh của tứ diện AB’C’D’ qua phép đối xứng tâm O

A TứdiệnABC’D B TứdiệnA’BCD C TứdiệnAB’CD D TứdiệnABCD’

Câu 27: [VDC] Cho hình chóp S.ABCSAlà đường cao và đáy là tam giác vuông tại B, BC = a Hai mặt phẳng (SCA) và (SBC) hợp với nhau một góc 600 và góc BSC450 Tính côsin của góc  ASB

A   :x2y2z130. B   :x2y2z150.

C   :x2y2z 13 0. D   :x2y2z150.

Trang 4

Câu 29: [TH] Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất Tính xác suất để sốchấm suất hiện trên haicon xúc xắc đều là số chẵn

A 1

1

1

1

yxxmx m chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3

Giá trị tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A 3;0 B  0;3 C  ; 3 D 3;

Câu 32: [TH] Một hình nón có bán kính đáy bằng 5cm và diện tích xung quanh bằng 2

30 cm Tính thể tích Vcủa khối nón đó

yf xxmxm x bằng 12 Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A    15 S 10. B    20 S 15. C   5 S 0. D    10 S 5. Câu 34: [NB] Choa, blà các sốthực dương, chọn mệnh đềsaitrong các mệnh đềsau

b

  Câu 35: [TH] Xác định hệsốcủa 13

x trong khai triển của  210

xx

Câu 36: [VD] Cho parabol (P) có phương trình 2

yx và đường thẳng d đi qua A 1;3 Giả sử khi

đường thẳng d có hệ số góc k thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng d là nhỏ nhất Giá trị thực của k thuộc khoảng nào sau đây?

a

3

.2

a

D a3. Câu 38: [TH] Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

Trang 5

A 1

2

135.208

S

2

135.343

S

2

208.343

S

2

54.343

S

S Câu 39: [TH] Cho hình bát diện đều ABCDEF cạnha Tính theo athể

tích V của khối đa diện có các đỉnh là trung điểm của các cạnh xuất phát

từ đỉnh A và F của hình bát diện (xem hình vẽ)

A Va3 2. B

3

2.4

a

3

2.8

AD vàBC chồng khít lên nhau để thu được mặt xung quanh của một hình trụ Tính thể tích V của khối trụ thu được

Trang 6

Câu 48: [VD] Từ các chữsốcủa tập hợp 0;1; 2;3; 4;5 lập được bao nhiêu sốtự nhiên chẵn có ít nhất 5 chữsố vàcác chữ số đôi một phân biệt?

số) Xác định giá trị của m sao cho tiếp tuyến tại M của đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng

(ABC), tam giác ABC đều cạnh a và ' BB' 1 '

a

3

3.3

(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: A

Phương pháp:

Sử dụng mối quan hệ 2 2 2

drR

Trong đó, d : khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (P),

r: bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P),

R: bán kính hình cầu

Cách giải:

Trang 8

Kiểm tra lại: Với q p 1, ta có:

Trang 9

Phép tịnh tiến theo vectơ v a b biến  ; M x y thành  ; M'x y thỏa mãn: '; ' '

+) Đặt 2xt t, 0, đưa phương trình về dạng phương trình bậc hai ẩn t

+) Phương trình ban đầu có nghiệm khi và chỉ khi phương trình bậc hai ẩn t có nghiệm dương

Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp O, O ' của hai tam giác đáy Khi đó, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình lăng

trụ là trung điểm của OO’

Cách giải:

Do tam giác ABC vuông cân tại A nên trung điểm O của BC là tâm đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Tương tự, trung điểm O’ của B’C’ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Trang 10

M: Số tiền gửi vào hàng tháng

 có: P là trung điểm của SD, J là trung điểm của AP

Trang 11

Nhận xét: Tập giá trị của f x là   ;3(3;5] Khi đó, tập giá trị của ff x   là  ;1 (3;5]

Trang 12

Biến đổi về phương trình bậc 2 đối với cos2x Sử dụng công thức nhân đôi: 2 2

cos 2xcos xsin x

2 cos 2 5 sin cos 3 0

2 cos 2 5 sin cos sin cos 3 0

2 cos 2 5 cos 2 3 0 2 cos 2 5 cos 2 3 0

Trang 13

Cách giải:

TXĐ: D[0;) Ta có: ' 1

2

m y

+) Diện tích toàn phần của hình trụ là S tp 2rh2r2

+) Sử dụng BĐT Cô-si cho 3 số không âm 3

Trang 14

Gọi xác suất xuất hiên các mặt còn lại đều là x

Xác suất xuất hiện mặt 2 chấm là 2x, xác suất xuất hiện mặt 3 chấm là 3x

Trên  1;3 hàm số có y' 0 Hàm số yx42x21 đồng biến trên khoảng  1;3

+) yexy' ex  0, x Hàm số yex không đồng biến trên khoảng  1;3

Trang 15

'

' ' ' ''

Trang 18

Sử dụng các công thức

 

log log log

Trang 20

Khối đa diện có các đỉnh là trung điểm của các cạnh xuất phát từ

đỉnh A và F của hình bát diện đều ABCDEF là hình hộp chữ nhật có

ABFD là hình vuông cạnh a)

Thể tích khối đa diện đó là

3

1 1

Trang 21

Diện tích xung quanh của hình trụ: S xq 2rh

Diện tích toàn phần của hình trụ: S tp 2rh2r2

Trang 22

Cho tứ diện vuông ABCD (vuông tại đỉnh A), AH là đường vuông góc

ứng với mặt huyền, khi đó:

Trang 23

TH1:

 

3 0;2

Số số lập thành thỏa mãn điều kiện đề bài là: 312.2624

Trang 24

Gọi M là trung điểm của CC’

Khi đó: khối đa diện đã cho được chia làm 2 phần: Khối lăng trụ tam

giác đềuA’B’M.ABC và khối tứ diện A’B’C’M

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều A’B’M.ABC là:

Ngày đăng: 12/04/2019, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w