VIỆNHÀNLÂM KHOAHỌCXÃHỘIVIỆTNAMHỌCVIỆNKHOAHỌCXÃHỘI NGUYỄNTIẾNDŨNG ẨN DỤÝNIỆMTRONGCÁCDIỄNNGÔNCHÍN HTRỊTRÊNTƯLIỆUTIẾNGANHVÀTIẾN GVIỆT LUẬNÁNTIẾNSĨNGÔNNGỮHỌC HÀNỘI,2019... VIỆNHÀNLÂM KHOAHỌC
Trang 1VIỆNHÀNLÂM KHOAHỌCXÃHỘIVIỆTNAM
HỌCVIỆNKHOAHỌCXÃHỘI
NGUYỄNTIẾNDŨNG
ẨN DỤÝNIỆMTRONGCÁCDIỄNNGÔNCHÍN HTRỊ(TRÊNTƯLIỆUTIẾNGANHVÀTIẾN
GVIỆT)
LUẬNÁNTIẾNSĨNGÔNNGỮHỌC
HÀNỘI,2019
Trang 2VIỆNHÀNLÂM KHOAHỌCXÃHỘIVIỆTNAM
HỌCVIỆNKHOAHỌCXÃHỘI
NGUYỄNTIẾNDŨNG
ẨN DỤÝNIỆMTRONGCÁCDIỄNNGÔNCHÍN HTRỊ(TRÊNTƯLIỆUTIẾNGANHVÀTIẾN
GVIỆT)
Ngành:NgônngữhọcMãs ố:9229020
LUẬNÁNTIẾNSĨNGÔNNGỮHỌC
Ngườihướngdẫnkhoahọc:PGS.TS.NguyễnHồngCổn
HÀNỘI,2019
Trang 3Tôixincamđoanđâylàcôngtrìnhnghiêncứucủariêngtôi.Các sốliệuvàkếtquảnghiêncứutrongluậnánlàtrungthực.Nhữngkếtluậnkhoahọccủaluậná n chưađượccôngb ố trongb ấ t k ỳ côngtrìnhnàokhác.Nộidungluậnáncóthamkhảovàsửdụngngữliệuđượctríchdẫnt ừcácdiễnngônchínhtrịtiếngAnhvàtiếngViệtđượcliệtkêtrongPhụlụccủaluậnán
TÁCGIẢLUẬNÁN
NguyễnTiếnDũng
Trang 4PHẦNMỞ ĐẦU 1
Chương1: TỔNGQUANTÌNHHÌNHNGHIÊN CỨU VÀCƠSỞLÝLUẬN 9
1.1 Tổngquantìnhhìnhnghiêncứu 9
1.1.1 Tìnhhìnhnghiêncứuẩndụtrongngônngữhọc 9
1.1.2 Ẩndụýniệmtrongdiễnngônchínhtrị 15
1.2 Cơsởlýthuyết 21
1.2.1 Kháiquátvềkhoahọctrinhậnvàngônngữhọctrinhận 21
1.2.2Ýniệmvà ýniệmhóa 23
1.2.3 Ẩndụýniệm 26
1.2.4 Diễnngônvàdiễnngônchínhtrị 344
1.3.Tiểukết 38
Chương2: KHẢOSÁTẨN DỤCẤUTRÚC TRONGCÁCDIỄNNGÔNCHÍNHTRỊTIẾNGANHVÀ TIẾNGVIỆT 38
2.1 Dẫnnhập 399
2.2 ẨndụcấutrúctrongcácdiễnngônchínhtrịtiếngAnh 411
2.2.1 ẨndụcấutrúccómiềnnguồnHOẠTĐỘNGCON NGƯỜI 422
2.1.2.ẨndụcấutrúccómiềnnguồnMÔITRƯỜNG TỰNHIÊN 60
2.3 ẨndụcấutrúctrongcácdiễnngônchínhtrịtiếngViệt 67
2.3.1 ẨndụcấutrúccómiềnnguồnHOẠTĐỘNGCON NGƯỜI 68
2.2.2.ẨndụcấutrúccómiềnnguồnMÔITRƯỜNG TỰNHIÊN 77
2.3 Mộtsốnhậnxétchungvềẩndụcấutrúctrongcácdiễnngôn chínhtrịtiếngAnhvàtiếngViệt 83
2.4 Tiểukết 85
Chương3:KHẢOSÁTẨN DỤBẢNTHỂTRONGCÁCDIỄNNGÔNCHÍNHTRỊTIẾNGANHVÀTIẾ NGVIỆT 88
3.1 Dẫnnhập 88
Trang 53.2 ẨndụbảnthểtrongcácdiễnngônchínhtrịtiếngAnh 88
3.2.1 ẨndụbảnthểcómiềnnguồnHOẠTĐỘNGCONNGƯỜI 88
3.2.2 ẨndụbảnthểcómiềnnguồnMÔITRƯỜNGTỰNHIÊN 100
3.2.3 ẨndụbảnthểcómiềnnguồnCƠTHỂSỐNG 104
3.3 ẨndụbảnthểtrongcácdiễnngônchínhtrịtiếngViệt 107
3.3.1 ẨndụbảnthểcómiềnnguồnlàHOẠT ĐỘNG CONNGƯỜI 107
3.3.2 ẨndụbảnthểcómiềnnguồnlàMÔITRƯỜNG TỰNHIÊN 117
3.2.3.ẨndụbảnthểcómiềnnguồnlàCƠTHỂSỐNG 124
3.3.MộtsốnhậnxétchungvềẩndụbảnthểtrongcácdiễnngônchínhtrịtiếngAnhvàtiế ngViệt 1277
3.4Tiểukết 12929
PHẦNKẾTLUẬN 1311
DANHMỤCCÁCCÔNGTRÌNHKHOAHỌCCỦATÁCGIẢLIÊNQUAN ĐẾNLUẬNÁN 1354
TÀILIỆU THAMKHẢO 1365
Trang 6Bảng2.1:Thốngk ê l ư ợ txuấthiệnc ủamiềnn g u ồnCHÍNHTRỊL À MỘT
CUỘCHÀNHTRÌNH 44Bảng2.2:Thốngk ê l ư ợ txuấthiệnc ủamiềnn g u ồnCHÍNHTRỊL À XÂYDỰNG
50Bảng2.3:Thốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụý niệmCHÍNHTRỊLÀCHIẾN TRANH
56Bảng2.4:Thốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụý niệmCHÍNHTRỊLÀHIỆN
TƯỢNGTHỜITIẾT 61Bảng2.5:Thốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụý niệmCHÍNHTRỊLÀÁNHSÁNG VÀ
BÓNG TỐI 65Bảng2.6:ThốngkêlượtxuấthiệncủaẩmdụýniệmCHÍNHTRỊLÀHÀNHTRÌNH
68Bảng2.7:ThốngkêlượtxuấthiệncủaẩmdụýniệmCHÍNHTRỊLÀXÂYDỰNG 71Bảng2.8:Thốngk êlượtxuấthiệncủaẩnd ụý niệmCHIẾNTRANH
LÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI 75Bảng3.1:Thốngkêl ư ợ txuấthiệnc ủaẩ nd ụý niệmTHẾGIỚILÀMỘTCỘNGĐỒ
NG 93Bảng3.2:ThốngkêlượtxuấthiệnẩndụýniệmQUỐCGIALÀMỘT
GIA ĐÌNH 97Bảng3.3:ThốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụýniệmCHÍNHQUYỀN
LÀ CỖMÁY 101Bảng3.4:Thốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụý niệmCHÍNHTRỊLÀĐỘNGTHỰCV
ẬT 103Bảng3.5ThốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụýniệmTHẾGIỚILÀMỘTCỘNGĐỒNG
111
Trang 7Bảng3.6:Thốngkêl ư ợ txuấthiệnc ủaẩndụý niệmQUỐCGIALÀMỘT GIA
ĐÌNH 113Bảng3.7:ThốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụýniệmCHÍNHQUYỀN
LÀ CỖMÁY 118Bảng3.8:Thốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụý niệmCHÍNHTRỊLÀĐỘNGTHỰCV
ẬT 120Bảng3.9:ThốngkêlượtxuấthiệncủaẩndụýniệmQUỐCGIALÀCƠ
THỂSỐNGvàCÁIXẤULÀVẾTTHƯƠNG/BỆNHTẬT 124
Trang 81 Lýdochọnđềtài
PHẦN MỞ ĐẦU
Theoquanđ i ể mcủangônn g ữhọct r i nhận,ngônn g ữl à côngcụtrinhậncủaconngười,trongđóẩndụlàmộtcôngcụtrinhậntiêubiểuvàhiệuquả.Hầuhếtquátrìnhtrinhậncủaconngườivềthếgiớixungquanhlàdựatrêncácýniệmmangtínhẩndụvànhữngýniệmnàycónhiệmvụcấutrúchóavàcóảnhhưởngđếnngônngữconngườisửdụng.Lakoff[121:229]đãnhậnđịnhrằng:“Nếukhôngcóhệthốngẩndụthìchúngtakhôngthểcótriếtlýhóa,lýthuyếthóamàchỉcóđôichúthiểubiếtchungchungvềđờisốngcánhânvàxãhộithườngngàymàthôi”.Ngônngữhọctrinhậnđãnghiêncứuẩndụtrongmốitươngquangiữangônngữvàtâmlý,vàhiệnẩndụđãtrởthànhđốitượngnghiêncứucủakhoahọcliênngành,pháthuyvaitròquantrọngtrongcáclĩnhvựctừthica,kinhtế,ngoạigiaođếnkhoahọc,chínhtrị…
Khôngchỉc ó tầmquantrọng,ẩndụcònhiệndiệnvô cùngph ổbiếntrongmọimặtcủađờisốngconngười.TheoLakoffvàJohnson[124:3],“ẩnd ụhiệndiệnởkhắpmọinơitrongđờisốngchúngta,khôngchỉtrongngônn g ữmàcòntrongtưduyvàhànhđộng”.Ẩndụđượcsửdụngrộngrãitronggiaotiếphàngngàyvàcảtrongcáclĩnhvựckinhtế,chínhtrị,vănhóa,giáodục,khoahọc.Nhữngýniệmcơbảnvàmangtínhphổquátnhấtvềthếgiớiđượcchúngt a trinhậnthôngquac á c phépđ ồ họaẩ nd ụvốnx u ấtpháttừnhữngkinhnghiệmthựctếvàcụthểmàchúngtatrảinghiệmhoặctíchlũytừcuộcsốnghàngngày.Sựphổbiếnc
Trang 10dùngtrongthica(HữuĐạt[19];NguyễnLai[36];NgũThiệnHùngvàTrầnThịThanhThảo[31];PhanVănHòavàNguyễnThịTúTrinh[29];NguyễnThịBíchHạnh[26];PhạmThịHươngQuỳnh[77],TrầnThếPhi[75])hoặctrongthànhn gữtiếngViệt(TrầnBáTiến[78],ViTrườngPhúc[76])hoặctrongdiễnngônbáoc h í kinhtế(HàThanhHải,
[67]).Cũngc ó t h ể k ểđ ế nNguyễnVănHán[68]nghiêncứuvềđịnhvịthờigiandướigócnhìntrinhận,LyLan[ 7 2 ] khảosátẩ ndụý niệmc h ỉtìnhcảm,NghiêmH ồngVân[80]nghiêncứuđốichiếuẩndụýniệmchỉtrạngtháitìnhcảmvuimừngvàtứcgiậntrongtiếngNhậtvàtiếngViệt,LêT h ịKiềuVân[79]nghiêncứuđặctrưngv ă n hóav à t
r i n h ậ nc ủangườiViệtq u a mộts ốt ừkhóa,TrầnThịPhươngLý[73]tìmhiểuvềẩndụýniệmphạmtrùthựcvật,
NguyễnThịBíchHợp[70]nghiêncứuẩndụýniệmphạmtrùđồănvàNguyễnThịNhưNgọc[ 7 4 ] chọnchủđềnghiêncứulàẩndụvàdịchẩndụtrongvănbảndiễnthuyếtchínhtrịMỹ.Tuynhiên,theonhànghiêncứuLýToànThắng[56],cáccôngtrìnhnghiêncứuẩndụtheoquanđiểmýniệmởViệtNamcònchưanhiềuvàchưađadạng.ĐặcbiệttronglĩnhvựcDNCT,sốlượngcáccôngtrìnhnghiêncứuẩndụýniệmởViệtNamlạicànghạnchếmặcdùẩndụýniệm
trongcácDNCTlàmộtvấnđềphứctạpnhưngvôcùnghấpdẫnbởiẩnchứabêntrongmỗiDNCTlàchiếnthuật,làsáchlược,làtácđộngcủacảmộtchếđộchínht r ị,củamộtnềnvănhóađượcbiểuđạtmộtcáchsinhđộngvàthuyếtphụcquahànhvisửdụngẩndụýniệmcủa cácdiễngiảchínhtrị
TiếpnốicácnghiêncứuvềẩndụýniệmtrongDNCTởngoàinướcvàvớimongmuốnbổsungthêmminhchứngvềlĩnhvựcnghiêncứunàyởViệtNam,chúngtôiquyế
tđịnhchọn“Ẩndụýniệmtrongcácdiễnngônchínhtrị(trêntưliệutiếngAnhvàtiếngV iệt)”làmđềtàiluậnántiếnsỹ.Luậnánsẽt ì m hiểuvềviệcsửdụngẩndụýniệmtrong
DNCTtiếngAnhvàtiếngViệt,x á c địnhnhữngloạiẩndụýniệmphổbiếntronghaingônngữ;từđógiúplàmsángtỏthêm vềphươngthứctrinhậnthếgiớicủangườibảnngữnóitiếng
Trang 11AnhvàtiếngViệt,ngõh
ầugiúpíchchoviệcdạy-họcvànghiênc ứutiếngAnhởViệtNam.Cóthểnóiđâylàmộtđềtàicótínhcấpthiếtcảvềlýluậnvàthựctiễn
2 Mụcđíchvànhiệmvụnghiêncứu
2.1 Mụcđíchnghiêncứu
LuậnánnghiêncứuviệcsửdụngẩndụýniệmtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệttheoquanđiểmcủangônngữhọctrinhậnnhằmlàmrõđặcđ i ể mcủacácloạiẩndụýniệmđượcsửdụngphổbiếntrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt,vaitròcủacácẩndụýniệmnày,nhữngđiểmtươngđồngvàdịbiệtcủacácẩndụýniệm
trongDNCTcủahaingônngữ.Từđó,luậnánđưaranhữngkiếngiảiđốivớicácđiểmtươngđồngvàdịbiệt(nếucó)dựatrênmốiquanhệgiữangônngữ,vănhóavàtưduy.Vớimụcđíchnghiêncứuđ ó , luậnánđặtracáccâuhỏinghiêncứucụthểnhư sau:
i NhữngloạiẩndụýniệmnàođượcsửdụngtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt?Cácẩndụýniệmnàycótầnsuấtsửdụngnhưthếnào?
ii VaitròcủacácẩndụýniệmlàgìkhiđượcsửdụngtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt?
iii Cácẩ ndụý niệmx u ấthiệntrongc á c DNCTt i ếngAnhv à tiếngViệtcónhữngđiểmtươngđồngvàdịbiệtgì?
iv Nhữngđiểmtươngđồngvàdịbiệt(nếucó)sẽđượcgiảithíchnhưthếnàothôngquamốiquanhệgiữangônngữ, vănhóavàtưduy?
2.2 Nhiệmvụnghiêncứu
Đểđạtđượccácmụcđíchnêutrên,luậnánphảigiảiquyếtcácnhiệmvụsau:
- TìmhiểutìnhhìnhnghiêncứuvàcơsởlýthuyếtvềẩndụýniệmtrongDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt
- Thuthập,miêutảngữliệuẩndụýniệmtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệtnhằmlàmsángtỏtìnhhìnhsửdụng,phươngthứcýniệmhóavàv a i tròcủaẩndụýniệmtrongcácDNCTcủahaingônngữ
Trang 12- Đốichiếunhằmchỉranhữngtươngđồngvàkhácbiệt,đồngthờiphântíchsựtácđộngcủacácyếutốngônngữ,vănhóavàtưduyđểgiảithíchcácđặctrưngtrêncủaẩndụýniệmtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt.
3 Đốitượng, phạmvinghiêncứu vànguồnngữliệu
3.1 Đốitượngnghiêncứu
ĐốitượngnghiêncứucủaluậnánlàcácẩndụýniệmđượcsửdụngtrongmộtsốDNCTcủacácnguyênthủcácnướcnóitiếngAnhnhưHoaKỳ,AnhQuốcvàAustralia,vàcácnhàlãnhđạochínhtrịcủaViệtNam
3.2 Phạmvinghiêncứu
Phạmvinghiênc ứuchủyếuc ủaluậnánl àc á c DNCTtiếngAnhvà tiếngViệtđượcdùnglàmcứliệu,baogồmcácbàiviếtvàcácbàidiễnthuyếtvềchủđềchínhtrịcủacácnguyênthủcácnướcnóitiếngAnhnhưHoaKỳ,AnhQuốcvàAustraliavàcácnhàlãnhđạochínhtrịcủaViệtNamtừthếkỷXXđếnnay
3.3 Nguồnngữliệu
NgữliệunghiêncứutiếngAnhcủaluậnánbaogồm58bàidiễnvăn,g ồmdiễnvănn h ậ mc h ứcv à Thôngđ i ệ pliênbangc ủamộts ốTổngthốngHoaKỳ,chủyếulàcácvịTổngthốngtrong30nămtrởlạiđâynhưRonaldReagan(1985-
1989),GeorgeHWBush(1990–1993),BillClinton(1994–
2000),GeorgeWBush(2001–2008),BarackObama(2009–
2016),DonaldTrump(2017).NgoàiracòncómộtsốbàidiễnvănđượccácTổngthốngHoaK ỳkhácnhauthực
hiệntạithờiđiểmcónhữngsựkiệnlịchsửquantrọngnhưs ựkiện11/9năm2011,sựkiệnbứctườngBerlinsụpđổvàmộtsốbàidiễnvăntranhcửtổngthốngvàtuyênbốthắngcửvàmộtsốbàidiễnvăncủamộts ốThủtướngAnhQuốcnhưMargaretThatcher,TonyBlair,GordonBrown,DavidCameronvà mộtsốThủtướngAustralianhưPaulKeating,
BobHawke,JohnHoward,JuliaGillard,MalcolmTurnbull,ScottMorrison.C á c diễnngônđượclựachọncónộidungphảnánhcácsựkiện,quanđiểm,lậptrường
Trang 13chínhtrịđểđảmbảođốitượngnghiêncứulàcácDNCTtiếngAnh.Tổngđộd à i của58bàidiễnvănlà128.485từ.
NgữliệutiếngViệtgồm56bàidiễnvăntiếngViệtcủacácnhàlãnhđạochínhtrịViệtNamtronggiaiđoạntừ1945đếnnaymàtiêubiểulàChủtịchHồChíMinh,TổngBíthưLêDuẩn,TổngBíthưTrườngChinh,TổngBít h ư NguyễnVănLinh,ThủtướngVõVănKiệt,ChủtịchnướcNguyễnMinhTriết,ThủtướngNguyễnTấnDũng,ChủtịchnướcTrươngTấnSang,TổngB í thưNguyễnP h ú Trọng,ThủtướngNguyễnXuânPhúc,C h ủtịchnướcTrầnĐạiQuang.CácdiễnngôntiếngViệtđượclựachọncũngcónộidungphảnánhcácsựkiện,quanđiểm,lậptrườngchínhtrịphùhợpvớiđặcdiể
mc ủaDNCTnóichung.CácDNCTtiếngViệtcótổngđộdàilà126.180từ
(Cụt h ể,xemdanhmụccácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệtđượcdùnglàmtưliệunghiêncứuởPhụlục1)
4 Phươngphápnghiêncứu
Đểthựchiệnviệckhảosátvànghiêncứuđềtài,chúngtôisẽápdụngtổnghợpcácphươngphápnghiêncứusauđây:
- Phươngphápmiêutảngônngữ,cụthểlàphươngphápphântíchngữnghĩatheocáckhunglýthuyếtcủangônngữhọctrinhậnđượcsửdụngđểmiêutảvàphântíchquátrìnhýniệmhóa,đặcđiểmcấutrúc,ngữnghĩacủac á c ẩndụýniệmthuộchailoại:ẩndụcấutrúcvàẩndụbảnthểđượcsửdụngtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệtmàluậnánkhảosát.Cácẩndụýn i ệmsaukhiđượcnhậndiệnsẽđượcliệtkêvàphânloạitheoloạiẩndụcấutrúchoặcẩndụbảnthểvàsauđólàtheomiềnnguồnvàtiếpđếnlàtheotầngb ậclàẩndụthượngdanhhayẩndụhạdanh.LuậnáncũngsẽphântíchtầnsuấtsửdụngcủacácẩndụýniệmvàcácbiểuthứcngônngữchứađựngcácthuộctínhmiềnnguồnýniệmtrongnguồnngữliệulàcácDNCT.Luậnánsẽc ốgắngpháchọacácmôhìnhtrinhậncủangườibảnngữnóitiếngAnhvà
Trang 14ngườiViệtkhil ựachọns ửdụngẩndụý niệmt r o n g cácDNCTtronghaichươngchínhcủaluậnán.
- Phươngphápphântíchdiễnngônđượcsửdụngđểphântíchvaitròcủaẩ ndụýniệmtrongviệctạolậpdiễnngônvàthểhiệntưtưởng,quyềnlực,tạor a hiệulựcxãhội,hiệulựcchỉđạovàđiềuhànhtrongcácDNCTtiếngAnhv à tiếngViệt
- Phươngphápsosánhđốichiếucũngđượcsửdụngđểxácđịnhcácđặcđ i ể m tươngđồngvàdịbiệtcủaẩndụýniệmtrongDNCTcủahaingônngữ.Cụthể,dựatrênkếtquảmôtả,luậnánđãtiếnhànhápdụngphươngthứcđốichiếu2chiều(cảtiếngAnhvàtiếngViệtđềuđượccoilàngữnguồnvàngữđích)đểtìmranhữngnéttươngđồngvàdịbiệtcủaẩndụýniệmtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt
Tuynhiên,domụcđíchchínhcủaluậnán
nàykhôngphảilànghiêncứuđốichiếuvềmặthệthống,nênchúngtôiápdụngphươngphápđốichiếuchủyếuđểchỉranhữngđiểmtươngđồngvàkhácbiệttrongviệcsửdụngcácẩndụýniệmởDNCTcủacácdiễngiảchínhtrịnóitiếngAnhvàtiếngViệt
Ngoàicácphươngpháptrên,
chúngtôicònsửdụngcácthủphápthốngkê,phânloại.Cụthể:
- Thủphápthốngkêđượcdùngđểkhảosát,thốngkêngữliệu,cungcấpcácthôngtinđịnhlượngcầnthiếtchoviệcmiêutả,nhậnxét,đánhgiávềđặcđ i ể mcấutrúc,ngữnghĩa,xuhướngsửdụngẩndụýniệmtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt
- ThủphápphânloạiđượcdùngđểphânloạivàhệthốnghóacácmiềnnguồnvàcácloạiẩndụýniệmtrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệttheoc á c nhómđểphụcvụmụctiêunghiêncứu
5 Nhữngđónggópmớicủaluậnán
MặcdùởViệtNamđãcókhánhiềucôngtrìnhnghiêncứuvềngônngữhọctrinhậnvớiviệcứngdụngcácthànhtựucủacáckhunglýthuyếtngôn
Trang 15ngữhọctrinhậntrongnhiềulĩnhvựcnhưngluậnánlàcôngtrìnhđầutiênởViệtNamnghiêncứuẩndụýniệmtrongDNCTcủacácnướcnóitiếngAnhv à tiếngViệt,mộtlĩnhvựclâunaychưanhậnđượcnhiềusựquantâmcủa
cácnhànghiêncứungônngữởViệtNam.Cáckếtquảnghiêncứucủaluậnánsẽgópphầncủngcốlýthuyếtngônngữhọctrinhận,hệthốnghóacácvấnđềcơbảncủaẩndụýniệmtrêncơsởphântíchnguồnngữliệuDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt.Kếtquảnghiêncứucủaluậnánsẽcógiátrịứngdụngtrongcôngt á c giảngdạy,nghiênc ứuv ềẩnd ụý n i ệmcũngnhưcôngtácnghiênc ứ u,phântíchvănbảnhọc,cụthểlàthểloạiDNCT
6 Ýnghĩakhoahọcvàthựctiễncủaluậnán
6.1 Ýnghĩakhoahọc
Cáckếtquảnghiêncứucủaluậnánsẽgópphầnlàmsángtỏthêmkháiniệm,biểuthức,ngữnghĩa,ngữdụngvàcơchếánhxạcủacácẩndụýniệmtrongDNCTt i ếngAn
hv à tiếngViệt,mộtlĩnhv ự c chưađượcnghiênc ứunhiềutạiViệtNam.Nghiêncứucũngkhẳngđịnhưuthếcủangônngữhọctrinhậnv à lýthuyếtẩ nd ụý niệmtrongviệcnghiêncứuvàphântíchDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt
6.2 Ýnghĩathựctiễn
Nghiênc ứun à y cũngs ẽ giúpchonhữngngườil à m côngtácnghiêncứungônngữhiểusâuhơnvềvấnđềẩndụýniệmtheogócđộngônngữhọct r i n h ậntrongvăncảnhl à c á c DNCTtiếngAnhv à tiếngViệt.Đồngthời,nghiêncứucũngsẽgiúpchonhữngngườil à m c ô n g t á c biên-
phiêndịchtiếngAnhchuyênngànhchínhtrị,giảngviênvàsinhviêntiếngAnhhiểusâuhơnvềvấnđềẩndụtrinhậntrongcácDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt
Cáckếtquảnghiêncứucủaluậnánsẽgiúpíchchocôngtácbiên-phiêndịchtàiliệuchínhtrị,biênsoạnvàthiếtkếtàiliệugiảngdạytiếngAnh,đặcbiệtlàviệcgiảngdạytiếngAnhchuyênngànhchínhtrị,gópphầnnângcao
Trang 16hiệuquả,chấtlượngs ửdụngtàiliệugiảngdạy,côngt á c dạyv à họcmôntiếngAnhtạicáctrườngđạihọc.
Chương2:KhảosátẩndụcấutrúctrongcácdiễnngônchínhtrịtiếngAnh vàtiếngViệt
Chương2củaluậnánphântíchcácẩndụýniệmcấutrúcvàcácbiểuthứcẩndụcấutrúcphổbiếntrongDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt
Chương3:Khảosátẩndụbảnthểtrongcácdi ễnngônchínhtrịtiếngAnh vàtiếngViệt
Chương3củaluậnánphântíchcácẩndụýniệmbảnthểvàcácbiểut h ứcẩndụbảnthểphổbiếntrongDNCTtiếngAnhvàtiếngViệt
Trang 17Chương1 TỔNGQUANTÌNHHÌNHNGHIÊN CỨU VÀCƠSỞLÝLUẬN
Black[89], nhờvàoviệcẩndụcósứcnặngthuyếtphụcđốivớil ý trícũngnhưtìnhcảmcủangườinghe
khảnăngcụthểhóanhữngýniệmtrừutượngvớitínhliênhộicao,và,theoCharteris-Cácẩndụcủamộtngônngữlàsựchắtlọccácgiátrịnềnvănhóadântộccủangônn gữđó.Ẩnd ụlàcôngcụnhậnt hứcvàhànhđộngcủacác thànhviêncùngsốngtrongmộtcộngđồngvănhóa,phảnánhquanđiểm,tháiđộc ủahọđốivớithếgiớikháchquannóichungvà đờisốngxãhộicủacộngđồngvănhóađónóiriêng.Vìthế,cóthểnhậnđịnhrằng,ẩndụlàmộtsảnphẩmcủa vănhóa
ẨndụđượccácnhànghiêncứudànhnhiềusựquantâmtừthờiCổđạivàđượccoinhưlàmộtphươngthứcchuyểnnghĩadựatrênsựsosánhngầmgiữahaisựvậtcóđiểmtươngđồng.Aristotleđãđịnhnghĩangắngọnvềẩndụ:“Ẩndụlàphươngthứcchuyểnđổitêngọi
”[dẫntheoTrầnVănCơ,12:58]
TheoLakoff[120],lýthuyếtngônngữhọccổđiểncoiẩndụlàmộtvấnđềthuộcđịahạtngônngữ,khôngphảilàvấnđềcủatưduyhayhànhđộng;vàlốinóiẩndụđượccholàkhônghiệndiệntrongngônngữhàngngàymàchỉ
Trang 18xuấthiệntrongcácđịahạtbênngoàingônngữđờithường,nhưtrongthicav à hoamĩtutừ-mộtloạingônngữđặcbiệt.
TrầnVănCơ[11]đãmôtảhaiquanđiểmhoàntoàntráingượcnhauvềẩndụ:cácnhàtriếthọcduylýchủnghĩangườiAnhquanniệmlờinóilànhằmbiểuđạttưtưởngvàtruyềnđạtkiếnthức,dovậychỉcầnsửdụngnhữngtừđượcdùngvớinghĩađenvàvìthếvaitròcủaẩndụbịxemnhẹ.Chẳnghạn,nhàtriếthọcngườiAnhT.Hobbesgọiẩndụlà“đámmatrơi”vàxemviệcsửdụngẩndụnhư“điloạngquạnggiữavôsốnhữngđiềuxằngbậy”;còntriếtg i a ngườiAnhJ.Lockethìchorằngviệc
sửdụngẩndụcóthểtạoranhữngtưtưởngngụytạovàlàmsailệchsuynghĩ.Ngượclại,cácnhàtriếthọcvàhọcg i ảtheotrườngpháilãngmạnlạichorằngẩndụlàphươngthứcduynhấtđểbiểuhiệntưtưởngvàbiểuđạttưduy.Vídụ,mộttrongnhữngngườisánglập
Triếthọccuộcsống,F.Nietzschechorằngmốiquanhệgiữachủthểvàkhácht h ểlàqua
nhệmỹhọcđượcbiểuhiệnbằngẩndụ,sựnhậnthứcvềnguyêntắcmangtínhẩ ndụv à nếukhôngcóẩnd ụthìconngườis ẽmấtđ i k h ả năngtranhluậnvềchânlý
TheonhậnxétcủaKovecses[114:ix–x],tutừhọctruyềnthốngchỉxemẩ ndụnhưmộtđặcđiểmcủatừngữ,đượcsửdụngvớimụcđíchnghệthuậtvàkhôngthườngxuyênxuấthiệntronggiaotiếphàngngày.Nóicáchkhác,ẩnd ụl à cáchnóibóngb ẩy,b ắtnguồnt ừnhucầubiểuđạtc á c kháin i ệmmàngôntừbiểuđạtkhôngtồntạivàẩndụtrởnênphổbiếnchínhnhờsứcmạnht h ẩmmỹnày.Ẩndụdựatrênkháiniệmtươngđồnghoặcsosánhgiữanghĩađenv à nghĩahìnhảnhcủamộtbiểuthứcv à chínhsựtươngđồng
g i ữacácbiểuvậtchophépgiảithíchviệcsửdụngmộtđơnvịtừtheolốiẩndụ.Tuynhiên,theohướngnghiêncứunày,việcsửdụngẩndụchỉlàphảnxạvôthức Ngônngữhọctruyềnthốngkhôngxemẩndụlàhànhđộngdiễnngônmangtínhchấtthuyếtphụcvàkhôngthểgiúpngườinóihìnhthànhcácquanđiểm
Trang 19ỞViệtNam,nhiềunhàngônngữhọccóquanđiểmcoiẩndụlàdựatrêns ựtươngđồng.ĐỗHữuChâu[4:54]nhậnđịnh:“Ẩndụlàcáchgọitênmộts ựvậtnàybằngtênmộtsựvậtkhác,giữachúngcómốiquanhệtươngđồng”.NguyễnThiệnGiáp[ 2 2 : 1 6 2 ]cũngcóquanđ i ể m tươngtự:“Ẩnd ụl à s ựchuyểnđổitêngọidựavàosựgiốngnhaugiữacács ựvậthoặchiệntượngđượcsosánhvớinhau.”
1.1.1.2 Nghiêncứuẩndụtheohướngngônngữhọctrinhận
i) Cácnghiêncứuởngoàinước
Từkhingônng ữhọctrinhậnrađời,quanđi ểmvềẩndụbắtđầucós ựt ha yđổi.Cácnghiêncứuvềngônngữhọctrinhậnkhởinguồntừnhữngnăm1980vớinhữngtênt uổin h ư G.Lakoff,M Johnson,G.Fauconnier,C h Fillmore,R.Jackendoff,R.Lan
gacker,L.Talmy,M.Turner,A.Wierzbicka N ă m 1980vớitácphẩm“Metaphors weliveby”viếtchungvớinhàtriếthọc
M Johnson,Lakoffbắtđầupháttriểnlýthuyếtv ềẩnd ụtrin h ận( ẩndụý niệm).LýthuyếtnàylàmchodanhtiếngLakoffvượtrangoàiphạmvithuầntú yngônngữhọc,báohiệumộtsựthayđổilớntronglĩnhvựcnghiêncứuvềngônngữtrongmốiliênhệvớicácngànhkhoahọckhác
Cácnhàngônngữhọctrinhậnchorằngẩndụchủyếuliênquanđếntưduyhơnlàliênquanđếnngônngữ.Ngônngữhọctrinhậncoiẩndụlàcôngcụquantrọngđểýniệmhóacáckháiniệmtrừutượngvàtưduyvềsựvật.TheoLakoffvàJohnson[113:14],“hệthốngý niệmthôngthườngcủachúngta,dựavàođóchúngtavừasuynghĩvừahànhđộng,vềcơbảnmangbảnchấtẩndụ”
Trongnhữngnămqua,lýthuyếtẩndụýniệmđãpháttriểnmạnhmẽvàsâurộng.Xuhướngnghiênc ứubanđầuchorằngphépẩndụý niệmc h ủyếucăncứvàonghiệmthể.Tuynhiên,Lakoff[116]đãchorằngnhữngẩndục ảmxúcxuấthiệntrongngônngữvàxuấtphát từcơ sởvănhóa,cơsởsinhlý
Trang 20họccủaconngười.Grady[105]cómộttiếnbộquantrọngtronglýthuyếtẩnd ụkhichỉr
a rằngkinhnghiệmhàngngày,kinhn g h i ệmc ảmgiáccủaconngườilàcơsởđưaracácđánhgiáchủquancủanhậnthứcngônngữ.Cùngvớimộtsốnhànghiêncứukhác,Lakoffđãpháttriểntưtưởngvềvaitròcủaẩ ndụtrongquátrìnhtạolậphệthốngýniệmcủaconngườivàcấutrúccủangônngữt ựnhiênthànhhọc
thuyết“trít u ện g i ệmthân”(embodiedmind),nghiêncứusựphụthuộccủanănglựctưduyvànhữngquanniệmvềthếgiớivàođặcđiểmcấutạocủa
cơthểvàbộnãoconngười
Kểtừkhipháthiện raẩndụýniệm,cácnhànghiêncứutrongnhiềulĩnhvựckhoahọckhácnhauđãứngdụnglýthuyếtẩndụđểnghiêncứuvềẩndụý niệmtrongcáclinhvựcphápluật,thica,chínhtrị,tâmlýhọc,vậtlý,khoahọcmáytính,
đãgópphầnlàmsángtỏcáchthứcconngườitưduytrongmộtsốlĩnhvựctrítuệ
Tronglĩnhvựcvănhọc,LakoffvàTurner[126]đãchứngminhrằngphépẩ ndụchủyếutồntạitrongthơcavàchỉkhiđãtrởnênổnđịnh,ẩndụýniệmmớiđượcsửdụngtrongtưtưởngvàngônngữhàngngày.Cácsángtạoẩndục ủanhàthơchủyếunằmtrongcơchếánhxạẩndụ.Các
cơsởẩndụvềyếutốđạođứctrongvănhọcđượclàmrõnhờcáccuộcthảoluậnvềẩndụvàđạođứcc ủaLakofftronglĩnhv ự cchínhtrịv à đạođ ứ c[122],v à Lakoffv à Johnsontrongtriếthọc [125]
Trongc á c lĩnhvựcphápl u ật,chínhtrịvàc á c vấnđềx ã h ội,Lakoffv à Johnson[124:159]đãđưaranhiềubằngchứngchothấyrằng“ẩndụđóngvait r ò thenchốttrongviệckiếntạothựctrạngxãhộivàchínhtrị.Lakoff[122]đ ã phântíchchínhtrịthếgiớiquancủanhữngngườicóquanđiểmbảothủvàc ấptiếnởMỹ,xemxétcácquanđiểmvềkiểmsoátsúng,ántửhình,thuế,cácchươngtrìnhxãhội,môitrườngvànghệthuậttrongmộtkhungtrinhậnnhấtđịnh.Tronglĩnhvựctâmlýhọc,ẩndụcũngthểhiệnvaitròquantrọngtronglĩnhvựcnhậnthứcvàtâmlýhọc;vànghiêncứucủaGibbs[103]vàLakoff
Trang 21Ngônngữhọctrinhậncoiẩndụýniệmlàcôngcụquantrọngđểýniệmhóa.TheoLakoff[120],ẩndụýniệmlàcácánhxạcótínhhệthốnggiữahaimiềnýniệm:miềnnguồnlàmộtphạmtrùtrảinghiệmđượcánhxạhayphóngchiếuvàomiềnđíchlàmộtmiềntrảinghiệmkhác.Vídụ,câu“Argumentiswar”(Tranhluậnlàcuộcchiếntranh)cómiềnn
guồnchiếntranhđượcánhxạvàomiềnđíchtranhluậnvàđượcbiểuhiệnquanhữngbi ểuthứcngônngữn h ư tấncông,chốngđỡ,bảovệ…
theođómiềnđíchtranhluậncónhữngđặcđ i ể mcủamiềnnguồnchiếntranh.Trọngtâ
mcủaẩndụýniệmkhôngphảilàngônngữmàlàphươngthứcchúngtaýniệmhóamộtmiềntâmtríquamộtmiềntâmtríkhác
Cácẩndụhoạtđộngnhưcác“côngcụtrinhận”,nghĩalàcácẩndụkhôngchỉlàcáchthứcbiểuhiệntưtưởngbằngphươngtiệnngônngữmàcònlàcáchthứctưduyvềsựvật.Lak
Trang 22à cơthểconngười
NgườichínhthứcđặtnềnmóngnghiêncứungônngữhọctrinhậnởViệtN a m một
cáchcóhệthốngvớikhunglýthuyếtcụthểlàLýToànThắng[56]vớicôngtrình“Ngô nngữhọctrinhận–
từlýthuyếtđạicươngđếnthựctiễntiếngViệt”.Tácg i ả nghiêncứucáchthứctrinhậnk
hônggianv à t h ờigiantrongngônn g ữkhiđưar a hướngtiếpcậnkhônggiantheonguyênlý“Dĩnhânvitrung”(lấyconngườilàmtrungtâmcủavũtrụ);theođó,ngônngữphảnánhcáchconngườitrinhậnvềthếgiớiquanhmìnhquacáccặpphạmt r ù đượcđịnhvịcăncứvàovịtrícủaconngườitrongkhônggiannhư:trên-dưới,trước-sau,phải-trái,trong-
ngoài,vàcácphạmtrùchỉthờigianđịnhv ịtheovịtrícủaconngườiquabathời:quákhứ,
hiệntạivàtươnglai.Năm2008,tácgiảNguyễnVănHiệp[28]nghiêncứucáchtiếpcậncủangônngữhọctrinhậnđốivớivaitròcủanghĩakhiphântíchvàmiêutảcúpháp.Năm2009,tácgiảTrầnVănCơ[12]tổngthuậtlạimộtcáchcóhệthốngvàtoàndiệnnhữngvấnđềtrungtâmcóliênquanđếnlýthuyếtẩndụýniệmtừhaicôngtrìnhkinhđiển
củaLakoffvàJohnson[124]“Metaphorsweliveby”vàc ủaLakoff[116]“Women,Fi reandTheDangerousThings:WhatCategoriesRevealaboutTheMind”.
Trongnhữngnămtrởlạiđây,đasốcáccôngtrìnhnghiêncứuvềngônngữhọctrinhậnđềuquantâmđếnẩndụýniệm(ẩndụtrinhận).PhanThếHưng[32:12]đãphủnhậndòngquanđiểmsosánhtrongẩndụkhinhậnđịnhrằng“ẩndụkhôngđơngiảnlàphépsosánhngầmmàchínhlàcâubaohàmxếploạithuộccấutrúcbềsâucủatưduy”.Tácgiảchỉrarằng:bảnchấtcủasựxếploạilàcơsởcủatínhẩndụ;ẩndụkhôngthểđảongượcvàmốiquanhệc ủahaisựvậttrongẩndụkhôngmangtínhđốixứng.VõKimHà[66]nghiêncứuc á c h d i ễnđạtẩndụtrongtiếngViệttheolýthuyếtnguyênmẫutrongquanhệsosánhvớitiếngAnhvàtiếngPháptrêncơsởngữliệubáochívà
Trang 23cáctácphẩmvănhọc.HàThanhHải[67]nghiêncứuẩndụýniệmtrêncơsởng ữliệubáochíkinhtếAnh–
Việtdựatrênmốiquanhệgiữangônngữ,vănhóavàt ư duy.L y Lan[72]x e m x é t mộtc á c h đ a chiềuv ềphươngd i ệ n“nghiệmt h â n ” trongc á c h b i ể u đạtc á c ý
n i ệmtìnhc ảmVUI,YÊU,S Ợ,GIẬN.TrầnThịPhươngLý[73]nghiêncứuẩndụýniệmvềthựcvật,tìmhiểumôhìnhchuyểndiýniệmtừýniệmthựcvậtđểnhậnthứccácphạmtrùý niệmk h á c NguyễnThịBíchHạnh[ 2 6 ] s ửdụngl ý thuyếtẩ ndụý niệmnghiêncứuvềẩndụýniệmtrongcatừcủacốnhạcsĩTrịnhCôngSơn,phảnánhmộtnghiê
nc ứuc ó s ựgiaothoagiữangônngữ,thic a v à â m n h ạc;NguyễnThịBíchHợp[70]cũngvậndụnglýthuyếtẩndụýniệmnghiêncứuđ ặ c trưngtrinhậnvàbảnsắcvănhóangườiViệtquaẩndụýniệm “đồăn”
1.1.2 Ẩndụýniệmtrongdiễnngônchínhtrị
TrênthếgiớiđãcónhiềucôngtrìnhnghiêncứuvềẩndụýniệmtrongcácDNCT.Tr
ướctiênphảikểđếnLakoff[122],trongcuốnsáchMoralPolitics:WhatConservative sKnowThatLiberalsDon’txuấtbảnnăm1996,đãphântíchnhữngquanđiểml à nềntả
ngt ư duychínhtrịở HoaKỳv à nhậnđịnhrằngẩndụýniệmGIAĐÌNHđứngởvịtrítrungtâmcủahệthốngýniệmhóavềxãhộicủachínhtrịHoaKỳ.Lakoffđã
liệtkêmộtsốẩndụýniệmphổbiếnnhưQUỐCGIALÀMỘTGIAĐÌNH(THENATIONISAFAMILY),CHÍNHPHỦLÀCHAMẸ(THEGOVERNMENTISAPARENT),CÔNGDÂNL À CONCÁI(THECITIZENSA R E THECHILDREN)
[ 1 2 2 : 1 5 4 - 155]
Mộttácgiảkhác,Vestermark[147]đãxemxétviệclựachọnvàsửdụngẩndụýniệmtrongcácbàidiễnvănnhậmchứccủabốnTổngthốngHoaKỳ:RonaldReagan,GeorgeH.W.B u s h , BillClintonv à GeorgeW.B u s h vàđ i đếnkếtluậnvềviệcsửdụngcóchủđíchcácẩndụýniệmtrongdiễnvăncủabốnvịTổngthốngHoaKỳnhằmtácđộngđếntháiđộvàsuynghĩcủangườinghe.TácgiảđãxácđịnhýniệmnhâncáchhóaHoaKỳnhưmộtconngười
Trang 24làmộtýniệmmangtínhxuyênsuốttrongcácbàidiễnvăncủacácvịTổngthốngnày.Víd ụ,trongb à i d i ễnvănn h ậ mc h ứcc ủamìnhvàonăm1 9 8 1 , TổngthốngRonaldReagansửdụngẩndụý n i ệmQUỐCG I A LÀMỘTCONNGƯỜI(NATIONASAPERSON)vàQUỐCGIAMANGNHỮNGĐẶCĐIỂMCỦACONNGƯỜI(NATIONWITHHUMANATTRIBUTES)
trongcâu:“Theeconomicillswesufferhavecomeuponusoverseveraldecades”(Chú ngtađãphảichịuđựngnhữngcănbệnhkinhtếnhiềuthậpkỷqua).Cáchnóinàyphảná
nhmộtthựctếlànướcMỹ,tạithờiđiểmôngnhậmc h ức,đangphảigồngmìnhgánhchịunhữngkhókhănkinhtếkéodàigiốngnhưmộtconngườiđangphảichịuđựngnhữngcănbệnhkinhniêndaidẳng.CònTổngthốngGeorgeH.W.Bushtrongbàidiễnvănnhậmchứccủamìnhn ă m 1989sửdụngẩ nd ụý n i ệmQUỐCGIAHÀNHĐ Ộ N GNHƯMỘTCONNGƯỜI(NATIONACTINGASHUMAN)trongcâu:“Butthisisa
timewhenthefutureseemsa dooryoucanwalkrightthroughintoaroomcalledtomor row”(Nhưngđâylàthờiđiểmmàtươnglaigiốngnhưcánhcửađ ể bạnbướcquavàtiế nvàomộtcănphòngcótêngọingàymai).TrongbốicảnhnướcMỹđangđứngtrướccơ
hộiđổimới,ôngýniệmhóasựthayđổin h ư mộtcánhcửavànướcMỹnhưmộtngườiđangsẵnsàngbướcquacánhcửađóđểtiếnvàotươnglai
Phântích06bàidiễnngôncủaTổngthốngGeorgeW.Bush,Fadda[100]ghinhậnsựxuấthiệncủaẩndụýniệmCHIẾNTRANHNHƯMỘTCÂUCHUYỆNCỔTÍCH(WARASA FAIRYTALE)trongbốicảnhnướcMỹv ừabịchấnđộngbởivụkhủngbố
đượcbiếtđếnvớitêngọi“sựkiện11tháng9 ” TổngthốngGeorgeW.Bush,vớimụcđíchkêugọingườidânMỹủnghộk ếhoạchtấncôngtriệtđểcácphầntửkhủngbố,đãýniệmhóachiếntranhnhưmộtcâuchuyệncổtích,trongđóBinLaden,AlQuedavàchínhquyềnTalibanlànhữngkẻhungácvànướcMỹđảmnhậnsứmệnhngườihùngtiêudiệtkẻác,mưucầuhòabìnhvàtựdodùphảitrảbấtkỳgiá nào
Trang 252004-2005cũngxácnhậnsựphổbiếncủaẩndụý niệmCHIẾNTRANHNHƯMỘTCÂUCHUYỆNCỔTÍCH(WARASA
FAIRYTALE).Kếtquảnghiêncứun à y trùngk h ớpvớinhữngnghiênc ứutrướcđócủaLakoff[119&123]khiôngphântíchnhữngDNCTcủaHoaKỳv ềChiếntranhvùngVịnhlầnthứnhấtvàChiếntranhvùngVịnhlầnthứhaivớimiềnnguồnCÂUCHUYỆNCỐTÍCHđượcánhxạlênmiềnđíchCHIẾNTRANH,trongđónướcMỹđượcmôtảnhưngườianhhùngvớivaitrò“cứunh ân độthế”,ácnhânl àTổngthốngIra qSaddamHusseinvànạnnhâncầnđượcgiảicứulànhândânKuwait(1992)vànhândânIraq(2003)
Arcimaviciene[81]ghinhậnsựphổbiếncủaẩndụýniệmHOẠTĐỘNGCHÍNHTRỊLÀHOẠTĐỘNGTHỂTHAO/
CỜBẠCởAnhQuốctrongkhiẩndụHOẠTĐỘNGCHÍNHTRỊLÀMỘTCUỘCCHƠIĐỒNGĐỘI/
MỘTCUỘCĐISĂNlạiphổbiếnởCộnghòaLatviatuycùngchungẩndụýn i ệmphổquátHOẠTĐỘNGCHÍNHTRỊLÀTHỂTHAO.Ẩndụý niệmHOẠTĐỘNGCHÍNHTRỊLÀHOẠTĐỘNGTHỂTHAOđượcnhắcđến
trongbàix ã l u ậnđăngt ả itrêntờTheEconomist(2005)trongcâu“ICMrevealedtha
tLabouriswellaheadoftheConservativesonsevenoutoftheeightisuesthatvoterss ayaremostimportanttothem”(ICMcôngbốthôngtinĐảngLaođộngđãvượtxađốit
hủĐảngBảothủởbảytrêntổngsốtámvấnđềmàcửtriđánhgiálàcótầmquantrọngbậcnhất).CònẩndụýniệmHOẠTĐỘNGCHÍNHTRỊLÀCỜBẠCđượcsửdụngvớidụngýsosánhviệccácchínhkháchAnhQuốcchấpnhậnnhữngrủirotrongviệcđưarac
ácquyếtđịnhchínht r ịcũnggiốngn h ư hànhvichơic ờbạc,“Itwasanothergambletof
lytoSingaporeontheeveoftheG8summit”(ViệchọbayđếnSingaporev à o đ ê m t
r ư ớ ckhid i ễnraHộinghịThượngđỉnhG8lạil à mộtcanhbạcnữa).
Trang 26Taiwo[142]chỉr a sựxuấthiệnphổbiếncủanhữngẩnd ụý niệml i ê n quanđếnquốcgia,chínhtrịgiavàchínhtrịtrongcácbàidiễnvănchínhtrịtiếngAnhcủac á c nhàlãnhđ ạ o nướcNigeria:QUỐCGIALÀMỘTGIAĐÌNH(NATIONA S A FAMILY),QUỐCGIALÀM ỘTCONNGƯỜI(NATIONASAPERSON),CHÍNHTRỊGIALÀTHỢXÂY(POLITICIAN
ASBUILDER)–
cácchínhtrịgiathườngquanniệmhọlànhữngngườithợxâydựngvàkiếntạođấtnướcvàquanniệmnàyđượcbiểuhiệntrongnhiềub à i diễnvănchínhtrị,CHÍNHTRỊLÀMỘTTRẬNCHIẾN(POLITICSASABATTLE),vàCHÍNHTRỊLÀMỘTCUỘCHÀNHTRÌNH(POLITICS
ASAJOURNEY).Mộtv íd ụv ềẩndụýni ệmQUỐCGIALÀMỘTGIAĐÌNH(NATIONASAFAMILY)làkhiTổngthốngNigeriaOlusegunObasanjo,trongbàidiễnvănkhaimạccủaỦybanĐộclậpbànvềcácbiệnphápmangtínhbướcđệm đốivớivấ
nđềgiáxăngtăngcao(2004),cócâunói:“Onlya b a d fatherthinkso f himselfwhile aliveandnoto f hisoff-
springs.Indoingthat,suchafatherwillbeseenaswickedandirresponsible”.
(Chỉcóngườichatồimớisốngmàchỉnghĩđếnbảnthânmình,thayvìnghĩđếnnhữngn gườicon.Ngườichađósẽbịxemlàxấuxavàvôtráchnhiệm)vớihìnhtượngvịlãnht
ụđấtnướcnhưmộtngườichaphảicótráchnhiệmvớinhữngcondâncủamình.ĐốivớiẩndụýniệmQUỐCGIALÀMỘTCONNGƯỜI(NATIONASPERSON)vàCHÍNHTRỊLÀMỘTCUỘCHÀNH
TRÌNH(POLITICSASJOURNEY),cựutổngthốngNigeriaAtikuAbubakartrongbàidiễnvăntuyênbốnhữngmụctiêuchínhtrịcủamìnhvàonăm2006đãphátb i ể urằn
g:“Today,wea r e embarkingo n a longandchallengingjourneytocreateaunited,s
table,safe,freeandprosperouscountry”
(Ngàyh ô m nay,chúngtađangtiếnbướctrongmộthànhtrìnhdàiđằngđẵngvàđầythá
chthứcđ ể hướngt ớ i việctạolậpmộtđ ấ t nướcthốngnhất,ổ n định,a n toàn,tựdovàphồnvinh).Ôngdùnghìnhảnhđấtnướctrongquátrìnhvận
Trang 27TrongcuốnPoliticalLanguageandMetaphor(Carver& Pikalo[86]),nghiêncứ
uđốitượngngônngữchínhtrị,Stenvollđãchỉrasựhiệndiệncủaẩndụý niệmCHÍNHTRỊLÀVẬTLÝ(POLITICSI S P H Y S I C S ) , Pikalo
nêulênẩndụýniệmCÁNHÂNLÀHẠTNHÂNXÃHỘI,NHÀNƯỚCLÀKHỐIVẬTCHẤT(INDIVIDUALSASSOCIALATOMS,STATESAS
MASSPARTICLES),cònRingmart h ì đánhgiáNHÀNƯỚCLÀNHẠCTRƯỞNG(STATEASAMUSICALDIRECTOR)vàNHÀNƯỚCLÀCỖMÁY(STATEASAMACHINE)
Khảosátvề
ẩndụýniệmQUỐCGIALÀMỘTGIAĐÌNH(NATIONASA FAMILY)trongcácbàiphátbiểucủacácchínhkháchHoaKỳnhưBarackObama,HillaryClinton,JohnMcCain,cáctácgiảAhrensvàSphiaYatMeiLee[82]nhậnthấyc á c biểuthứcngônngữcủaẩnd ụCHÍNHPHỦL À NGƯỜICHAGIÁODƯỠNG(GOVERNMENTAS
A NURTURING
PARENT)đượcsửdụngmộtcáchphổbiếnhơnsovớiẩndụCHÍNHPHỦLÀNGƯỜICHANGHIÊMKHẮC(GOVERNMENTA S A STRICT
FATHER)khôngphânbiệtđólàngườithuộcĐảngCộnghòahayĐảngDânchủ.Kếtquảnghêncứunàycó
sựkhácbiệtsovớinhậnđịnhcủaLakofftrướcđ ó [122]rằngcácthànhviêncủaĐảngCộnghòacóxuhướngsửdụngmôhìnhNGƯỜICHANGHIÊMKHẮC(STRICTFATHER)trongcácd i ễnngôncủamình
CóthểthấycácnghiêncứuvềẩndụýniệmtrongcácDNCTtiếngAnht u y kháđadạngnhưngkếtquảnghiêncứuchothấysựtậptrungcaođốivớicác cấutrúcẩndụýniệmQUỐCGIALÀMỘTCONNGƯỜI(NATIONASAPERSON),QUỐCGIAMANGNHỮNGĐẶCĐIỂMCỦACONNGƯỜI(NATIONWITHHUMANATTRIBUTES)v à QUỐCGIALÀMỘTGIA
ĐÌNH (NATION ASAFAMILY)phùhợpvớinhậnđịnhcủaLakoff[123]
Trang 28ễnThịNhưNgọc[74]đãkhảosát“ẨndụtrongvănbảndiễnthuyếtchínhtrịMỹvàviệc dịchẩndụtừtiếngAnhsangtiếngViệt”.Tácgiảđãphânloạivàm ô tảcácADYNtron
gDNCTtheo14miềný niệmnguồn(gồm13miềnnguồnđãđượcđềcậpđếntrongcác
tàiliệunghiêncứutrướcđâyvàmộtmiềnnguồnmớipháthiện– giátrịkinhtế/
tàichính)và4 nhómmiềný niệmđíchthôngdụng.Đặcbiệt,tácgiảđãtậptrungnghiê
ncứucácẩndụđềcậpđếncácchủđềthuộcphạmtrùGiấcmơMỹtheohướngđiểncứuvới3điểncứucụthể:chủnghĩaphânbiệtchủngtộc,tựdovàchiếntranh,xungđộtchínhtrịvàchínhsáchchínhtrị.14nhómmiềnýniệmnguồnđượcđềcậpđếntrongluậnáncủaNguyễnThịNhưNgọcbaogồm:(1)C ơ thểconngười;(2)Sứckhỏevàbệnhtật;(3)Độngvật;(4)Nhàcửavàhoạtđộngxâydựng;(5)Máymóc,xecộvàcôngcụ;
(6)Tròchơivàthểthao;(7)Thựcphẩmvàviệcnấunướng;(8)Thựcvật;(9)Thờitiết;(10)Độnóng,độlạnhvàlửa;(11)Ánhsáng,bóngtốivàmàusắc;
Ngoàira,cóthểkểđếnmộtsốnghiêncứukhác.NguyễnTiếnDũng[15]t ì m hiểuẩndụýniệmcấutrúcQUỐCGIALÀMỘTTÒANHÀ(NATIONISA BUILDING)trongDNCTtiếngAnhv à tiếngViệtv à xácđịnhcós ự tươngđồngmangtínhphổquátvềcáchthứccácchínhtrịgiaHoaKỳvàViệtN a m d i ễ n đ ạ t ẩ n d ụ ý niệmQUỐCGIALÀMỘTTÒANHÀ.Trongmộtnghiêncứukhác,NguyễnTiếnDũng[16]khảosátẩndụýniệmtrongDNCTtiếngAnhvàghinhậnthựctếẩndụý niệmtrongDNCTtiếngAnhkháđa
Trang 29dạngnhưngphổbiếnvàtậptrunglàcácẩndụýniệmbảnthểQUỐCGIALÀMỘTCONNGƯỜI(NATIONASA PERSON),QUỐCGIAMANGNHỮNGĐẶCĐIỂMCỦACONNGƯỜI(NATIONWITHHUMANATTRIBUTES)vàQUỐCGIALÀMỘTGIAĐÌNH(NATIONASA
FAMILY).NghiêncứuẩndụýniệmCHÍNHTRỊLÀCUỘCHÀNHTRÌNHtrongcácbàiviếttrênbáoNhândânđiệntử,NguyễnThịBíchHạnhvàHồThịThoa[27]đãchỉrabốnẩndụýniệmhạdanh:CHÍNHTRỊLÀCUỘCHÀNHTRÌNHNHIỀUCHÔNGGAI,CHÍNHTRỊLÀCUỘCHÀNHTRÌNHCỦANHỮNGNGƯỜIĐỒNGHÀNHC Ó CÙNGMỤCTIÊU,CHÍNHTRỊLÀCUỘCHÀNHTRÌNHCỦASỰĐIỀUHƯỚNGVÀLỰACHỌNvàCHÍNHTRỊLÀMỘTCUỘCCHẠYĐUATỐCĐỘVỀĐÍCHvà
xácnhậns ự tồnt ạ i c ủ a c ơ chếsaophỏnggiữahaimiềnkhônggian(cuộchànhtrìnhv
à chínhtrị)trongt ư duyngônngữvàvănhóacủangườiViệt.MộtnghiêncứukháclàcủaNguyễnTiếnDũng[17]khitìmhiểuvềẩndụýn i ệ m trongcácbàidiễnvăncủaChủtịchHồChíMinhvàxácđịnhsựphổbiếnc ủ a c á c miềnnguồnnhưHOẠTĐỘNGCONNGƯỜI,GIAĐÌNH,HÀNHTRÌNH,XÂYDỰNG,THỰCVẬTvàCƠTHỂSỐNGvới22tiểu
loạiẩndụýniệmkhácnhau
CóthểthấymộtthựctếlàcácnghiêncứuvềẩndụýniệmtrongDNCTtrênthếgiớilàtươngđốinhiều.Tuynhiên,ởViệtNamsốlượngcáccôngtrìnhcònhạnchếvàđốitượngADYNtrongDNCTchưathuhútđượcnhiềus ự quantâmcủacácnhànghiêncứungônngữViệtNamtheođườnghướngt r i nhận
1.2 Cơsởlýthuyết
1.2.1 Kháiquátvềkhoahọctrinhậnvàngônngữhọctrinhận
KhoahọctrinhậnrađờivàonửacuốithếkỷXXvớimụcđíchnghiêncứutrí tuệconngườitừtrigiácđếnhànhđộng,từngônngữđếnlậpluận.Khoahọctrinhậnquantâmđếntâmtrívàcáchthứcthôngtinđượcxửlýtrongnão
Trang 30bộ.Khoahọctrinhậnđặtmụctiêutìmkiếmlờigiảichocácvấnđềlậpluận,trảinghiệmvềthếgiới,hệthốngýniệmvàcáchthứctổchứchệthốngýniệmc ủaconngười.
Vàonhữngn ă m cuốithậpniên1970,mộtsốkhuynhhướngnghiêncứutronglĩnhvựcngônngữhọcbắtđầuhướngđếnvấnđềtrinhậnluậnvớisựquantâmđếnmốiquanhệgiữangônngữvàtâmtrí,cụthểlàcáchthứcconngườinhậnt hứcvàphânlo ạicácsựvậtv àhiệntượngtrongthếgiớixungquanhđượcánhxạvàongônngữ.Đếncuốithậpniên1980,lýthuyếtngônn g ữhọctrinhậnđượcpháttriểnbởicácnhànghiêncứunhưFillmore,Talmy,v à đặcbiệtlàLakoffnổitiếngvớicôngtrìnhnghiêncứuvềphépẩndụvàLangackervớisựhìnhthànhlýthuyếtngữpháptrinhận
TheoLýToànThắng[57],ngônngữhọctrinhậnlàmộttrườngpháimớic ủangônngữhọchiệnđạivớitrọngtâmlà“nghiêncứungônngữtrêncơsởvốnkinhnghiệmvàsựcảmthụcủaconngườivềthếgiớikháchquancũngn h ư cáchthứcmàconngườitrigiácvàýniệmhóacácsựvậtcủathếgiớikháchquan”.Tácg i ảTrầnVănC ơ [ 1 1]quan
n i ệmngônngữh ọctrin h ậnđịnhhướngnghiêncứuquátrìnhtinhthầncủaconngườithôngquangônngữt ựnhiênvàphânbiệthaibứctranhvềthếgiớiquagócnhìncủangônngữhọctr inhận:bứctranhkhoahọcvềthếgiớivốnđượchìnhthànhnhờnhữngkháin iệmlogicphảnánhn h ậnthứcconngườiv ềthựctạikháchquan;v à b ứctranhngônn gữvềthếgiớilàcáchconngườibiểuhiệnthếg i ớiquanquanhữngchấtliệungônngữ,theođóhiệnt hựckháchquanđượccácbộphậnthânthểcủaconngườitrigiác.TácgiảNguyễnThiệnGiáp[23]môtảngắngọn:ngônngữhọctrinhậnlàsựkếthợpcủangônngữhọcvớikhoahọctrinhậnvớiđịnhhướngnghiêncứulàkhảosátcácquátrìnhtâmtrítrongviệcthụđắcvàsửdụngtrithứcvàngônngữ
Cóthểnói,ngônngữhọctrinhậnlàmộtcáchtiếpcậnngônngữdựatrênkinhnghiệmcủaconngườivềthếgiớivàcáchthứcconngườitrigiácvàý
Trang 31niệmhóathếgiới.Ngônngữhọctrinhậngiớihạntrongphạmvinhữngtrinhậncóliênquanđ ế nviệchọct ậpv à v ậndụngngônngữcủaconngười.Hiệnthựckháchquanđượcphảnánhtrongnãongườihìnhthànhnênthếgiớitrinhậnvàcấutrúctrinhận.Ngônngữhọctrinhậnnghiêncứuảnhhưởngc ủacấutrúctrinhậnvàquyluậtcủacấutrúctrinhậnđốivớingônngữ.
Dongônngữlàsảnphẩmcủatríócconngười,tuânthủcácnguyênlýtổchứcvàvậnhànhtươngtựnhưcáclĩnhvựctrinhậnkhác,ngônngữkhôngđơngiảnlàmộttậphợpcáckýhiệucótínhvõđoánmàchịusựchiphốicủac á c quyluậtvàcáchconngườinhậnthứcvềthếgiớixungquanhnênmuốnmiêutảngônngữmộtcáchtoàndiệnthìphảicónhữnggiảithíchvềcáchiệntượngngônngữ,phải
cónhữngnghiêncứuvềquyluậttrinhậncủaconngười.Ngônngữhọctrinhận,theoTriệuDiễmPhương[47:42],“nghiêncứungônn g ữtrêncơsởkinhnghiệm,trigiác,ýniệmvàphươngthứctrinhậncủaconngườivềthếgiới”
LýToànThắng[56]nhậnđịnh:ngônn g ữhọct r i nhậnphânr a b a xuhướngtiếpcậnchínhvớinhữngtrọngđiểmkhácnhau:cáchtiếpcậnthứnhấtc ó tính“kinhnghiệm”:nghiêncứuxemkhingườitatạosinhcáctừvàcáccâuthìđiềugìdiễnratrongtríócanhta;cáchtiếpcậnthứhaichủyếuquant â m đếnyếutố“nổitrội”củacáccấutrúcngônngữ;vàcáchtiếpcậnthứbahướngđếnmứcđộ“thuhútsựchúý”củacácyếutốvàcácbìnhdiệnkhácnhaucủamộtsựtình
1.2.2 Ýniệmvàýniệmhóa
1.2.2.1 2.1 Ýniệm
Nếunhưngônngữhọctruyềnthốngxemýnghĩalàđốitượngnghiêncứuquantrọngnhấtcủamìnhthìngônngữhọctrinhậnxemýniệmlàđốitượngnghiêncứuhàngđầu.Ýniệmđượchiểulàmộtđơnvịcủaýthức,lànhữngbiểutượngtinhthầnphảnánhcáchthứcconngườitrigiácvềthếgiớixungquanhmìnhvàtươngtácvớithếgiớiđó.Ýniệmbaogồmcảnhữngsựliên
Trang 32vănhóacủangônngữtrongsửdụng.Ýniệmkhôngchỉlàkếtquảcủaquátrìnhphảnánhthếgiớikháchquanvàođầuócconngười,màcònlàsảnphẩmcủaquátrìnhtrinhận.Ýniệmvừamangtínhnhânloại,vừamangtínhdântộcvìnógắnchặtvớingônngữvàvănhóacủadântộc.Nóicáchkhác,ýniệmkhôngchỉlàquátrìnhtưduy,quátrìnhphảnánhthếgiớikháchquanvàođầuócconngười,màcònlàsảnphẩmcủahoạtđộngtrinhận,chứađựngt r i thứcvàsựhiểubiếtcủaconngườivềthếgiớitrêncơsởđúckếtvàtruyềnb ákinhnghiệmtừđờinàyquađờikhác,vớiđặctínhnhânloạiphổquátvàđ ặ cthùdântộc(LýToànThắng,
[57]).TheoLangacker[127],ý n i ệmv ềnhữngsựvậtcụthểbắtnguồntừnhữngtrảinghiệmcủacácgiácquan,cònýn i ệmvềnhữngsựvậttrừutượnglàkếtquảquátrìnhđiềuchỉnh,tổnghợpvàx ửlýthôngtintrêncơsởcácýniệmvềsựvậtcụthể.Ý
niệmkhôngchỉđượcbiểuhiệnbằngtừmànhữngý niệmphứctạpcóthểđượcbiểuđạtbằngcảmộtcâu.Cấutrúcýniệmlàsựthểhiệntâmlýcủangônngữ,làtầngtrunggianliênkếtgiữangônngữvàtrinhận.Cấutrúcýniệmbaogồmcácđiểndạng,xuấthiệntừkinhnghiệmtrigiácvàđượctạorabởicấutrúcthầnkinh.Nănglựctrinhậnđóngvaitròthenchốttrongviệctổchứcngônngữnhưngkhôngnằmcụthểtrongngônngữ.Nănglựctrinhậnliênquanđếncáchlýgiải,điểmnhìn,phốicảnh,tổchứchình-
nềnvàkếthợpýniệm(NguyễnĐứcDân, [14])
TheotácgiảTrầnVănCơ[11],ýniệmđượchìnhthànhtrongýthứcconngười,cócấutrúcnộitạibaogồmmộtmặtlànộidungthôngtinvềthếgiớihiệnthựcvàthếgiớitưởngtượngmangnhữngnétphổquátvàmặtkháclàtấtc ảnhữngyếutốlàmýniệmchứađựngnhữngnétđặctrưngvănhóa–
dântộc.Cáchnhìnthếgiớikhácnhaucủaconngườitạothànhnhữngmảnh(ýniệm)khácnhauvềthếgiớivàđ ư ợ cgọilàs ựýniệmhóat h ếgiới,t ừđ ó cób ứ c
Trang 33Cơsởcủaýniệmlàkinhnghiệmcảmtínhtrựctiếpmàconngườitrinhậntrongquátrìnhtrigiácthếgiớibằngcácgiácquan,thôngquahoạtđộngtưduyvàgiaotiếpbằngcôngcụngônngữ.Dovậy,ýniệmlàcáichứađựngsựhiểubiếtcủaconngườiv ềthếgiớixungquanh–
hiểubiếtnàyđ ư ợ chìnhthànhtrongýthức,trongquátrìnhtrinhậnvàđượchiệnthântrongngônngữ.Ýniệmcócấutạođachiềubaohàmcảnhữngkháiniệmđượcđịnhnghĩavànhữngđặcđiểmhàmchỉ,hìnhảnhliêntưởngcóthểhỗtrợquátrìnhmiêutảýniệm.Ýniệmkhôngtồntạiriênglẻmàliênkếtvớinhau,hìnhthànhnênhệthốngýniệm.Mỗihệthốngýniệmcónhữngýniệmcơsởvàýniệmpháisinh
Ýniệmvàkháiniệmđôikhirấtkhóphânđịnhvàkhubiệtbởilẽcảhaithuậtngữcù
ngxuấtpháttừmộttừtiếngAnhconcept.Tuynhiên,trongquátrìnhpháttriểncủakhoa họctrinhậnnóichungvàngônngữhọctrinhậnnóiriêng,nộihàmtừconceptđượctáchl àmhai:mộtphầnlàkháiniệmvàphầnk i a làýniệm.Nếunhưkháiniệmlàmộthìnhthứ
ccủatưduyphảnánhnhữngthuộctínhcơbảnvànhữngmốiquanhệgiữacácsựvật,hiệ
ntượngtrongsựmâuthuẫnvàpháttriểncủachúngvàkháiniệmđượchìnhthànhnhờn
hữngphươngphápsosánh,phântích,tổnghợp,trừutượnghóa,lýtưởnghóa,thínghiệ
mthìýniệmlàkếtquảcủaquátrìnhtrinhậntạoracácbiểutượngtinhthầnnhờbathành tố:trítuệ,cảmxúcvàýchí.Ýniệmcótínhẩndụcònkháin i ệmthìkhông.Nóivềsựkhác biệtnày,tácgiảTrầnTrươngMỹDung[18]nhậnđịnh,ýniệmchứađựngbathànhtố:t
hànhtốkháiniệm,thànhtốcảmxúc–
hìnhtượngvàthànhtốvănhóa.Theonhậnđịnhnày,cóthểthấyýniệmđ ã baochứakhái niệmtrongnó.
1.2.2.2 2.2 Ýniệmhóa
Ýn i ệmhóađ ư ợ chiểul à quátrìnhhìnhthànhý n i ệm,l à q u á trìnhpháttriểncủanhậnthứctừcảmtínhsanglýtính;nóicáchkhác,ýniệmhóalàquá
Trang 34trìnhpháttriểncủanhậnthứctừtưduytrừutượngđếntrựcquansinhđộng.TheoLangacker[127],mộttrongnhữngluậnthuyếtcơbảncủangônngữhọct r i nhậnlà:ngữnghĩalàs ựýniệmhóa.Cácđơnv ịngônngữđềubiểuđạtnhữngýniệmvànhữngýniệmnày
đềutươngứngvềnghĩavớinhữngđơnvịngônngữđó.Mốiquanhệnàyđượchìnhdungtrongmộtcấutrúcýniệm,thườngg ồmhai thànht ố:hìnhbóngý n i ệmvàhìnhnềnýniệm;trongđó,hìnhbóngýniệmlàýniệmđượcbiểuđạtbởitừđãchovàhìnhnềnýniệmlàtrithứchaycấutrúcýniệmđượctiềngiảđịnhbởihìnhbóngýniệm;vìlýdođ ó , hìnhbóngýniệmsẽtrởnênvônghĩanếuthiếuvắnghìnhnềnýniệm.Dovậy,đểxácđịnhýnghĩacủamộtđơnvịngônngữ,cầnxétđếncảhìnhbóngýniệmvàhìnhnềnýniệm
Langacker,Filmorev à Lakoffgọiý n i ệmn ềnl à “hìnhnền”hay“khung/
lĩnhvực”;theođómọiý niệmphảiđượcbiểuh iệntrênmộtkhung/
lĩnhvựcnhấtđịnh.Vídụ,ýniệm“bánkính”làđoạnthẳngnốitừtâmcủamộthìnhtrònđếnbấtkỳ
điểmnàocủađườngtròn.Nhưvậy,ýniệm“bánkính”phảiđượchiểutrêncơsởcủaýniệmnền“đườngtròn”vàýniệm“bánkính”khôngphảilàmộtđoạnthẳngbấtkỳ
TheoHữuĐạt[20],quanhệgiữaýniệmvàkhungcóthểgiúpgiảithíchc á c hiệntượngđanghĩavàhiệntượngpháisinhnghĩatrongngônngữvàquátrìnhhìnhthànhnghĩaẩndụtrongngônngữlàvídụđiểnhìnhcủaquátrìnhýniệmhóa
1.2.3 Ẩndụýniệm
Ẩndụýniệmlàmộttrongnhữnghìnhthứcýniệmhóa,là
sựchiếuxạmộtcấutrúctừmộtmiềnýniệmnàylênmộtmiềný ni ệm khác,làcôngcụtrinhậncủaloàingườinóichung.Dovậy,giữac á c ngônngữkhácn h a u , s ự giốngnhaugiữacácẩndụýniệmlàcơbản,cókhácbiệtchănglàởnhữngphươngdiệnđượckíchhoạt;nóicáchkhác,cácẩndụýniệmcủacácngônng ữ vềcơbảnlàgiốngnhauvàchỉkhácnhauởcácbiểuđạtngôntừphảnánh
Trang 35- Hầunhưmọivấnđềtừnhữngđiềuđơngiảnnhấtđếnnhữnglýthuyếtkhoahọcthâmsâunhấtđềucóthểđượchiểuthôngquaẩndụ.
- Vềcơbản, bảnchấtẩndụlàýniệm,khôngphảilàngônngữ
- Ẩndụngônngữchỉlàbiểuhiệnbềmặtcủaẩndụýniệm
- Mặcdùphầnlớnhệthốngýniệmcủachúngtalàẩndụnhưngmộtphầnđángkểcủahệthốngýniệmlàphiẩndụ
- Ẩndụchophépchúngtalĩnhhộivềmộtvấnđềtrừutượnghoặckhôngcócấutrúcdướidạng thứcvấnđềcụthểhơnhoặccócấutrúccaohơn
- Ẩndụđượcsửdụngmộtcáchtựnhiêntrongcuộcsốnghàngngàybởinhữngconngườibìnhthường,khôngchỉbởinhữngngườicókhảnăngđặcbiệt
Tómlại,ẩndụkhông
phảilàmộttrườnghợpđặcbiệtcủangônngữmàchỉlàmộthìnhthứcbìnhthườngcủangônngữvàđượcsửdụngtrongngônngữhàngngày.Ẩndụtồntạitrongtưduy,tronghệquanniệm,trongsimhhoạthàngngàycủachúngtabêncạnhsựtồntạitrongngônngữvớitưcáchlàmộthìnhtháit ưduycủaconngườivềthếgiới,giúpconngườiýniệmhóacáckháiniệmtrừutượng
Lakoff[119]cũngtổngkếtvềcấutrúccủaẩndụýniệmnhưsau:
- Ẩndụýniệmlà sựánhxạgiữacácmiềnýniệm
- Ánhxạgiữacácmiềnýniệmkhôngđốixứngvàcótínhcụcbộ,nghĩalàchỉmộtbộphậncủamiềnnguồnđượcphóngchiếutớimiềnđíchv à đól à
Trang 36- Mỗiánhx ạ l à mộtt ậ p hợpcốđịnhc á c tươngđươngbảnthểgiữacácthựcthểtrongmộtmiềnnguồnvà cácthựcthểtrongmộtmiềnđích
- Bảnchấtcủaánhxạlàđơntuyến:chiềucủaánhxạlàtừmiềnnguồnđếnmiềnđích,khôngcóchiềungượclại
- Khicáctươngđồngđượckíchhoạt,cácán hxạcóthểphóngchiếumôhìnhmiềnnguồnlênmôhìnhmiềnđích
- Ánhxạẩndụtuântheonguyênlýbấtbiến:cấutrúclượcđồhìnhảnhcủamiềnnguồnđượcphóngchiếulênmiềnđíchtheocáchthứcphùhợpvớicấutrúccốhữucủamiềnđích
- Cácánhxạbắtnguồntừnghiệmthểhàngngàyvà trithứccủachúngta
- Mộthệthốngýniệmcó
thểbaochứahàngnghìnánhxạ,tạonênmộttiểuh ệ thốngcấutrúcchặtchẽtronghệthốngýniệm
- Cóhaikiểuloạiánhxạ:ánhxạýniệmvàánhxạhìnhảnh,vàcảhailoạiđềutuântheonguyênlýbấtbiến
Tómlại,ánhxạgiúptạonêncấutrúcmới,lượcđồmớichưatồntạitrướcđótrongmiềnđíchd o s ự phảnchiếut ừ môh ì n h trinhậncủamiềnnguồn.Việcxáclậpđượcsơđồánhxạgiữahaimiềnchophépchúngtatìmhiểuvềẩ n dụýniệm.Sựánhxạtừmiềnnguồnđếnmiềnđíchthườngcónềntảnglànhữngtươngliêntrongkinhnghiệm,tươngđồngc ấ u trúctrongt r i giác,nhữngcộirễsinhhọcvàvănhóa
1.2.3.2 Miềnnguồnvàmiềnđích
Theoquanđiểmcủangônngữhọctrinhận,ẩndụýniệmlàmộtcơchếtrinhậnnhờđólogiccủanhữngkháiniệmcótínhtrừutượngđượcthaythếbằnglogiccủanhữngkháin
iệmcótínhcụthểhơn.Cơchếtrinhậncủaẩndụýn i ệmliênquanđếnhaimiềntrith ứclàmiềnnguồnvàmiềnđíchtồntạitiềng i ảđịnhtrongýthứcconngười.Haimiềnnà
yliênhệvớinhaumộtcáchcó
Trang 37hệthốngvìgiữahaimiềntrithứcđócómộtsốnéttươngđồngmangtínhhệthống,h o ặccómốiliênhệtheokinhnghiệmc ủac o n người(Lakoff& Johnson,[125]).
TheoTaylor[144:83],miền(haylĩnhvực)làmộtcấutrúctrinhậnlàmnhiệmvụcungcấpngữcảnhnềntảnggiúpconngườihiểuđượcýnghĩacủac á c thuậtngữ.Miền/lĩnhvựccóthểđượchiểulàcácbìnhdiệnkinhnghiệmkhácnhaucủaconngườivềthếgiớixungquanhnhưkhônggian,màusắc,c ảmxúc…
hoặcđượchiểulàkiếnthứcnềnmàconngườitiếpnhậnquatrảinghiệmcáclĩnhvựccụthểcủacuộcsống
TheoquanniệmcủaLakoffvàJohnson[124],ẩndụýniệmcóđặctrưngtiêubiểusửdụngmộtýniệmvậtchấtcụthểlàmnguồnđểphảnánhmộtýn i ệmtrừutượnghơnlàđích.Miềnnguồnlàmiềnýniệmmàtừđóchúngtar ú t rađượccácbiểuthứcngônngữẩndụcụthểđểcóthểhiểuđượcmộtmiềný niệmkhác Mi ềnđíchl à miềný n i ệmđượchiểuthôngquav i ệcs ửdụngmiềnnguồn.Nhữngmiềnnguồnthôngdụngcótầnsốxuấthiệncaotrongẩnd ụýniệmlàcơthểconngười,sứckhỏevàbệnhtật,độngvật,thựcvật,nhàcửavàxâydựng,máymócvàcôngcụ,tròchơivàthểthao,tiềnbạcvàgiaodịchkinhtế,nấuănvàthựcphẩm,nóngvàlạnh,ánhsángvàbóngtối,lựcvàs ứcmạnh,chuyểnđộngvàchiềuhướng…vànhữngmiềnđíchthôngdụnglàcảmxúc,hammuốn,đạođức,tưduy,xã
hội,quốcgia,chínhtrị,kinhtế,quanh ệconngười,giaotiếp,sựsốngvàcáichết,sựkiệnvàhànhđộng…
Trang 381.2.3.3 Ánhxạtrongẩndụýniệm
Sơđồánhxạtrongc ấutrúcẩ nd ụý niệml à mộth ệthốngcốđịnhcáctươngứnggiữacácyếutốhợpthànhmiềnnguồnvàmiềnđích.Khihệthốngc á c tươngứngnàyđượckíchhoạt,từmiềnnguồn,cácsơđồánhxạcóthểphóngchiếusangmiềnđích.SơđồánhxạtrongẩndụtuântheoNguyêntắcb ấtbiến(Lakoff,
[117]);c ụthể,cấutrúclượcđồhìnhảnhcủamiềnnguồnđượcphóngchiếuvàomiềnđíchtheomộtphươngthứcnhấtquánvớicấutrúcc ó sẵnvàcốđịnhcủamiềnnguồn.Cácsơđồánhxạkhôngmangtínhquyướcmàbắtnguồntừsựvậnđộngcủathânthểconngườitrongkhônggian,từc á c trảinghiệmc á n h â n v à n h ữngh i ểub i ếttrongđ ờ isốngsinhh o ạthàngngàycủaconngười.Ngônngữhọctrinhậnchiasơđồánhxạthànhhailoạic ă n cứvàoquátrìnhtrinhậncủaconngười:sơđồánhxạýniệmvàsơđồánhxạhìnhảnh
Đểhiểuýnghĩacủamộtẩndụýniệm,cầnhiểuhệthốngsơđồánhxạcủamộtcặpnguồn–đích.Lakoff[120]đã
LýToànThắng[56:30]nhậnđịnh:ẩndụýniệmlàmộtsự“chuyểndi”(transfer)haymộtsự“đồhọa”(mapping)cấutrúcvàcácquanhệnộitạicủamộtlĩnhvựchaymôhìnhtrinhận“nguồn”(source)sangmộtlĩnhvựchaymôhìnhtrinhận“đích”(target)
Trang 39Cáckháin i ệmt r ừutượngn h ư l ý thuyết/
lậpluận,ý tưởng(miềnđích)thườngđượcbiểuđạtthôngquacáchiệntượngvậtlýcụth ểtươngứnglàmột
Trang 40tòanhàvàcâycối(miềnnguồn);quađóchúngtacóthểxácđịnhđượccácánhxạcholý thuyết/lậpluậnvàýtưởngthôngquacácẩndụýniệmsau:LÝTHUYẾT/
lậpluậntrongmiềnđích,theođóc ấutrúcv ậtlýcủamộttòanhàđ ư ợ c dùngđểý niệmh
ó a c ấutrúcc ủal ý thuyết.Tươngtự,trongvídụ(c),cácđặcđiểmcủacâycốitrongmiề nnguồn(đơmhoa,kếttrái)ánhxạlêntưtưởngtrongmiềnđíchvớihàmýchỉkếtquảtốtđ ẹpmàtưtưởnglớncủaNgườimanglạichoxãhội,tạosựđổithaytíchcựccũnggiốngn
ý n i ệmTHỜIGIAN.Theogiảithíchc ủaNguyễnVănTrào[64],quanniệmvềthờigiantrongvănhóaphươngTâygắnliềnvớikháiniệmcôngviệc;theođó,côngviệcluônđiliềnvớilượngthờigianđượcdùngđểhoànthànhcôngviệcđó