DẤU PHẨY I/ Mục tiêu: - Mở rộng vốn từ về thành thị – nông thôn tên một số thành phố và vùng quê ở nước ta ; tên các sự vật va công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn.. b Kỹ năng :
Trang 1GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT 3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN DẤU PHẨY
I/ Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ về thành thị – nông thôn (tên một số thành phố và vùng quê
ở nước ta ; tên các sự vật va công việc thường thấy ở thành phố, nông thôn).
- Tiếp tục ôn tập về dấu phẩy
b) Kỹ năng : Biết cách làm các bài tập đúng trong VBT.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng đồ Việt Nam các tỉnh huyện, thị
Bảng lớp viết BT3
* HS: Xem trước bài học, VBT
III/ Các hoạt động:
- Gv 1 Hs làm bài tập 2 Và 1 Hs làm bài 3
- Gv nhận xét bài cũ
Giới thiệu bài + ghi tựa
4 Phát tri n các ho t đ ng ển các hoạt động ạt động ộng.
Trang 2* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em làm bài tập.
- Mục tiêu: Giúp cho các em biết làm bài đúng.
Bài tập 1:
- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài
- Gv phát giấy cho Hs làm việc theo nhóm
- Gv yêu cầu Hs làm việc theo nhóm Sau đó Gv mời
đại diện các bàn kể, kết hợp với xem bản đồ Việt
Nam
- Gv chốt lại: Gv treo bản đồ , kết hợp chỉ tên từng
thành phố
+ Các thành phố lớn tương đương một tỉnh : Hà Nội,
Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.
+ Các thành phố thuộc tỉnh tương đương với quận
huyện: Điện Biên, Thái Nguyên, Việt Trì, Nam Định,
Hải Dương, Hạ Long, Thanh Hố, Vinh, Quy NHơn,
Nha Trang, Đà Lạt.
Bài tập 2:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv làm bài cá nhân vào VBT
- Gv dán 2 băng giấy, mời 2 Hs lên bảng điền từ thíc
hợp vào mỗi chỗ trống trong câu Từng em đọc kết
quả
- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
a) Ơû thành phố
+ Sự vật: đường phố, nhà cao tầng, công viên, rạp
xiếc, rạp chiếu bóng, bể bơi, cửa hàng lớn, trung tâm
văn hóa, bến xe buýt, tắc xi
+ Công việc: kinh doanh, chế tạo máy móc, chế tạo ô
tô, lái xe, nghiên cứu khoa học, biểu diễn nghệ thuật
………
PP:Trực quan, thảo luận,
giảng giải, thực hành
Hs đọc yêu cầu của đề bài
Các em trao đổi viết nhanh tên các dân tộc tiểu số
Đại diện mỗi nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả
Hs nhận xét
Hs chữa bài đúng vào VBT
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs làm bài cá nhân vào VBT
2 hs lên bảng làm bài
Hs lắng nghe
Hs chữa bài vào VBT
Trang 3b) Ơû nông thôn:
+ Sự vật: nhà ngói, nhà lá, ruộng vườn, cánh đồng,
lũy tre, cây đa, ao cá, giếng nước, con ngan, trâu bò,
hồ sen ……
+ Công việc: cấy lúa, cày bừa, gặt hái, cắt rạ, phơi
thóc, xay thóc, giã gạo, phun thuốc sâu bảo vệ lúa
* Hoạt động 2: Thảo luận.
- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs về phép so sánh Đặt
câu có hình ảnh
Bài tập 3:
- Gv mời hs đọc yêu cầu đề bài
- Gv chia lớp thành 4 nhóm
- Gv yêu cầu Hs thảo luận theo nhóm
- Gv yêu cầu các nhóm dán kết quả lên bảng
- Gv nhận xét chốt lới giải đúng
Nhân dân ta luôn ghi sâu lời dạy của chủ tịch
Hồ Chí Minh :Đồng bào Kinh hay tày, Mường hay
Dao, Gia – rai hay Ê – đê, Xơ – đăng hay Ba – na và
các dân tộc anh em khác đều là con cháu Việt Nam,
đều là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau,
sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau
PP: Thảo luận, thực
hành
Hs đọc yêu cầu đề bài
Hs thảo luận theo nhóm Đại diện các nhóm lên bảng dán kết quả của nhóm mình
Hs nhận xét
Hs sửa bài vào VBT
Bốn Hs đọc lại đoạn văn hồn chỉnh
Trang 4- Về tập làm lại bài:
- Chuẩn bị : Ôn về từ chỉ đặt điểm Oân tập câu Ai thế nào, dấu phẩy
- Nhận xét tiết học