1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cách dùng các mạo từ a an the trong tiếng anh

6 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách dùng các mạo từ quot;Aquot;, quot;Anquot; amp; quot;Thequot; Mạo từ a, an, the dùng để chỉ mức độ xác định của danh từ. Dùng trong một câu tán thán với công thức: What + a an + countable noun Ex: What a lovely girl What an awful party Trong các cấu trúc: so + adj + aan + noun such + aan + noun as + adj + aan + noun + as How + adj + aan + noun + verb Ex: She is so pretty a girl. It’s such a beautiful picture. She is as pretty a girl as her sister. Mạo từ a, an đứng trước danh từ số ít đếm được không xác định. 1. + Mạo từ bất định A được dùng:: Trước một phụ âm như: b,c,d,g.h…..( Ex: a car, a book, a ruler ) Dùng a trước một danh từ mở đầu bằng uni, ew hoặc eu... ( Ex: a university, a European ) Dùng a trong một số các thành ngữ chỉ số lượng: a lot of, a great deal of, a couple of, a dozen of   2. + Mạo từ bất định AN:   + Dùng an trước các danh từ bắt đầu bằng các nguyên âm a, e, i, o, u   + Dùng an trước các danh từ bắt đầu bằng h câm ( Ex: an honest man, an hour )   + Dùng an trước một số các danh từ viết tắt: an S.O.S, an M.P, ... 54 II. Definite article (Mạo từ xác định) “the” được dùng: 1. Khi nói về một người hay vật mà cả người nói và người nghe đều biết đến. Ex: I’m going to the supermarket, do you want anything? (cả hai người đều biết siêu thị này ở đâu) 2. Trước tên các biển, sông, khách sạn, quán rượu, rạp hát, viện bảo tàng, và nhật báo Ex: the Dead Sea – the River Thames – the Rex Hotel – the Red Lion pub – the Hòa Bình theater – the National Museum – the Times (newspaper) 3. Khi nói đến những gì chỉ có MỘT. Ex: the sun – the moon – the earth – the truth – the King – the Queen... 4. Với các tính từ so sánh nhất (superlative adjectives) Ex: He’s the oldest boy in my class. 5. Số thứ tự đứng trước danh từ ( The first, the second, the third, the last ) 6. Các nhóm sắc tộc, một số tính từ đề cập đến một tầng lớp người trong xã hội: the Indians, the rich, the poor, the dead, the mute…. 7. Danh từ được nhắc lại trong câu. ( Ex: There are many trees in the garden. The trees are having fruit.) 8. Danh từ trong mộ số nhóm từ thông dụng.( Ex: in the morning, in the afternoon, all the year round ) III. Những trường hợp KHÔNG dùng mạo từ THE (No article) Mạo từ THE không được dùng trước danh từ không xác định thuộc loại: 1. Danh từ số nhiều ( trees, children, birds ) và danh từ không đếm được ( coffee, sugar, water…) khi nói về người hay vật một cách chung chung Ex: I like Korean films. She doesn’t like tea. Milk is good for you. 2. Danh từ trừu tượng: freedom, independence, happiness… 3. Tên các + quốc gia: China, France …. (trừ vài ngoại lệ như “the U.S.A”, “the Netherlands”. “the UK”….) + thành phố: Hồ Chí Minh City…. + đường phố: Lê Lợi Street …. + ngôn ngữ: Japanese, English…. + tạp chí: Playboy … + bữa ăn: breakfast, lunch, dinner…. + phi trường: Tân Sơn Nhất Airport…. + nhà ga: Hòa Hưng Station…….. + núi: Mount Everest…. ( nhưng trước tên một rặng núi thì phải có “the”: the Himalayas, the Alps…) + Thể thao: football, tennis, boxing… + Môn học: English, chemistry, physics… 3. khi nói về các phương tiện vận chuyển: by bus, by train, by car….. 4. Trước một số địa điểm: at home, at work, at school, in bed, on foot…. 5. trong một câu tán thán với công thức: What + uncountable noun (danh từ không đếm được) Ex: What beautiful weather What loud music ……………………………………………………………………………………………………… EXERCISE Choose the best answer to finish each sentence: 1. Salem doesn’t like .................. talkative people. A. × B. the C. many D. a 2. It’s true that............... rich lead a different life from the poor. A. an B. a C. the D. × 3. Mary lives in .................Canada near Lake Ontario. A. the B. × C. a D. an 4. The explorer crossed ...............Pacific Ocean in a canoe. A. an B. a C. the D. no article 5. She has been playing ..............flute for ten years. A. an B. a C. the D. × 55 6. For breakfast we usually have ................... coffee and toast. A. an B. a C. the D. × 7. What time do you start ............... work in the morning? A. an B. a C. the D. × 8 Barbara hopes to go to ................ university next year. A. an B. a C. the D. × 9. They went on a cruise down .................Nile and saw the Pyramids. A. an B. a C. the D. × 10. Sarah thinks .................. life is more difficult in a foreign country. A. an B. a C. the D. × 11. The judge sentenced the thief to six months in ................... prison. A. an B. a C. the D. × 12. I’ve noticed that .................Spanish eat a lot of vegetables. A. an B. a C. the D. × 13. A volcano has erupted in .............Philippines recently. A. an B. a C. the D. many 14. ............. examinations always make him nervous. A. an B. a C. the D. × 15. We went to .............. cinema twice a month. A. an B. a C. the D. some 16........................ eldest boy is at ............... college. A. The the B .An the C. The x D. a the 17. She lives in ................... top floor of an old house. A. an B. any C. a D, the 18. I have ............ little money left, let’s have dinner in ............ restaurant. A. some the B. a the C. the a D. a a 19. Hanoi is ....................... capital of Viet Nam. A. a B. x C. an D. the 20. She visited .............. France and ............. United States last month. A. x the B. the the C. the x D. x x 21. Sandra works at a big hospital. She’s .................. A. nurse B. a nurse C. the nurse D. an nurse 22. He works six days ............week. A. in B. for C. a D. x 23. ........................ is a star. A. Sun B. A sun C. The sun D. Suns 24. What did you have for........................ breakfast this morning? A. x B. a C. an D. the 25. London is ................... capital of England. A. an B. a C. x D. the ………………………………………………………………………………………………………

Trang 1

Cách dùng các mạo từ a an the trong tiếng anh

- Mạo từ a, an, the dùng để chỉ mức độ xác định của danh từ

- Dùng trong m t câu tán thán vơi công thức:ô

What + a / an + countable noun!

Ex: - What a lovely girl!

- What an awful party!

Trong các cấu trúc:

* so + adj + a/an + noun

* such + a/an + noun

* as + adj + a/an + noun + as

* How + adj + a/an + noun + verb!

Ex: She is so pretty a girl

- It’s such a beautiful picture

- She is as pretty a girl as her sister

Mạo từ a, an đứng trươc danh từ số ít đếm được không xác định

1 + Mạo từ bất định A được dùng::

- Trươc một phụ âm như: b,c,d,g.h… ( Ex: a car, a book, a ruler )

- Dùng a trươc một danh từ mở đầu bằng uni, ew hoặc eu ( Ex: a university, a European )

- Dùng a trong một số các thành ngữ chỉ số lượng: a lot of, a great deal of, a couple of, a dozen of

2 + Mạo từ bất định AN:

+ Dùng an trươc các danh từ bắt đầu bằng các nguyên âm a, e, i, o, u

+ Dùng an trươc các danh từ bắt đầu bằng h câm ( Ex: an honest man, an hour )

+ Dùng an trươc một số các danh từ viết tắt: an S.O.S, an M.P,

Trang 2

II Definite article (Mạo từ xác định) “the” được dùng:

1 Khi noi vê m t ngươi hay v t mà ca ngươi noi và ngươi nghe đêu biết đến.ô â

Ex: I’m going to the supermarket, do you want anything? (ca hai ngươi đêu biết siêu thị này ở đâu)

2 Trươc tên các biển, sông, khách sạn, quán rượu, rạp hát, vi n bao tàng, và nh t báoê â

Ex: the Dead Sea – the River Thames – the Rex Hotel – the Red Lion pub – the Hòa Bình theater – the National Museum – the Times (newspaper)

3 Khi noi đến những gì chỉ co M T.Ô

Ex: the sun – the moon – the earth – the truth – the King – the Queen

4 Vơi các tính từ so sánh nhất (superlative adjectives)

Ex: He’s the oldest boy in my class

5 Số thứ tự đứng trươc danh từ ( The first, the second, the third, the last )

6 Các nhom sắc tộc, một số tính từ đê cập đến một tầng lơp ngươi trong xã hội: the Indians, the rich, the poor, the dead, the mute…

7 Danh từ được nhắc lại trong câu ( Ex: There are many trees in the garden The trees are having fruit.)

8 Danh từ trong mộ số nhom từ thông dụng.( Ex: in the morning, in the afternoon, all the year round ) III Những trương hợp KHÔNG dùng mạo từ THE (No article)

Mạo từ THE không được dùng trươc danh từ không xác định thuộc loại:

1 Danh từ số nhiêu ( trees, children, birds ) và danh từ không đếm được ( coffee, sugar, water…) khi noi

vê ngươi hay v t m t cách chung chungâ ô

Ex: - I like Korean films

- She doesn’t like tea

- Milk is good for you

Trang 3

2 Danh từ trừu tượng: freedom, independence, happiness…

3 Tên các

+ quốc gia: China, France … (trừ vài ngoại l như “the U.S.A”, “the Netherlands” “the UK”….)ê + thành phố: Hồ Chí Minh City…

+ đương phố: Lê Lợi Street …

+ ngôn ngữ: Japanese, English…

+ tạp chí: Playboy …

+ bữa ăn: breakfast, lunch, dinner…

+ phi trương: Tân Sơn Nhất Airport…

+ nhà ga: Hòa Hưng Station……

+ núi: Mount Everest… ( nhưng trươc tên m t r ng núi thì phai co “the”: the Himalayas, the Alps…)ô ă + Thể thao: football, tennis, boxing…

+ Môn học: English, chemistry, physics…

3 khi noi vê các phương ti n v n chuyển: by bus, by train, by car… ê â

4 Trươc m t số địa điểm: at home, at work, at school, in bed, on foot….ô

5 trong m t câu tán thán vơi công thức:ô

* What + uncountable noun (danh từ không đếm được)

Ex: - What beautiful weather!

- What loud music!

………***………

EXERCISE

Choose the best answer to finish each sentence:

1 Salem doesn’t like talkative people

A × B the C many D a

2 It’s true that rich lead a different life from the poor

Trang 4

A an B a C the D ×

3 Mary lives in Canada near Lake Ontario

A the B × C a D an

4 The explorer crossed Pacific Ocean in a canoe

A an B a C the D no article

5 She has been playing flute for ten years

A an B a C the D ×

55

6 For breakfast we usually have coffee and toast

A an B a C the D ×

7 What time do you start work in the morning?

A an B a C the D ×

8 Barbara hopes to go to university next year

A an B a C the D ×

9 They went on a cruise down Nile and saw the Pyramids

A an B a C the D ×

10 Sarah thinks life is more difficult in a foreign country

A an B a C the D ×

11 The judge sentenced the thief to six months in prison

A an B a C the D ×

12 I’ve noticed that Spanish eat a lot of vegetables

A an B a C the D ×

13 A volcano has erupted in Philippines recently

Trang 5

A an B a C the D many

14 examinations always make him nervous

A an B a C the D ×

15 We went to cinema twice a month

A an B a C the D some

16 eldest boy is at college

A The /the B An/ the C The /x D a/ the

17 She lives in top floor of an old house

A an B any C a D, the

18 I have little money left, let’s have dinner in restaurant

A some/ the B a / the C the/ a D a / a

19 Hanoi is capital of Viet Nam

A a B x C an D the

20 She visited France and United States last month

A x/ the B the/ the C the/ x D x/ x

21 Sandra works at a big hospital She’s

A nurse B a nurse C the nurse D an nurse

22 He works six days week

A in B for C a D x

23 is a star

A Sun B A sun C The sun D Suns

24 What did you have for breakfast this morning?

A x B a C an D the

25 London is capital of England

A an B a C x D the

Trang 6

………***………

Ngày đăng: 11/04/2019, 17:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w