Phá hoại trên TD nghiêng = quay quanh vùng nén (M) kéo tách hai phần dầm (Q) ⇒ chống ỨS kéo chính Thép đai (Asw) + thép nghiêng (As,inc) ⇒ chống ỨS nén chínhPhá hoại trên TD nghiêng = quay quanh vùng nén (M) kéo tách hai phần dầm (Q) ⇒ chống ỨS kéo chính Thép đai (Asw) + thép nghiêng (As,inc) ⇒ chống ỨS nén chínhPhá hoại trên TD nghiêng = quay quanh vùng nén (M) kéo tách hai phần dầm (Q) ⇒ chống ỨS kéo chính Thép đai (Asw) + thép nghiêng (As,inc) ⇒ chống ỨS nén chính
Trang 24.6 TÍNH CƯỜNG ĐỘ TRÊN TIẾT DIỆN NGHIÊNG
4.6.1 Sự phá hoại trên tiết diện nghiêng
4.6.2 Nguyên tắc tính toán tiết diện nghiêng
1 Kiểm tra khả năng chịu ỨS nén chính
2 Các trường hợp tính theo lực cắt (Q)
2a- Tính toán bản BTCT theo lực cắt (Q)
2b- Tính dầm theo lực cắt (Q) có đai cấu tạo (A sw , s ct )
Tính dầm theo lực cắt (Q) có đai tính toán (A sw , s)
2c- Tính dầm theo lực cắt (Q) có thép xiên (A s,inc )
4.6.3 Tính toán tiết diện nghiêng theo mômen (M)
1 Neo thép chịu kéo vào gối tựa tự do (l an )
2 Thép dọc ở nhịp uốn lên gối chịu mô men M
-3 Cắt bớt thép dọc theo biểu đồ bao vật liệu [M]
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Trang 34.6 Tính c ườ ng độ trên tiết diện nghiêng
thép Asw
Trang 4P 2
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Q
Q M
chống ỨS kéo chính Thép đai (A sw) + thép nghiêng (A s,inc)
chống ỨS nén chính Vật liệu bê tông (R b) + thép đai (A sw)
Trang 5mặt cắt nghiêng
1 Bảo đảm khả năng chịu ỨS nén chính của bụng dầm
2 Bảo đảm cường độ của tiết diện nghiêng theo lực cắt (Q)
3 Bảo đảm cường độ của tiết diện nghiêng theo mômen uốn (M)
Q ≤ Qs+ Qsw (không cốt xiên)
Z
in c2
Trang 6- M, Q: là moment và lực cắt ngoại lực
- Qb : là khả năng chịu lực cắt của bêtông miền nén
- Nb + RscA’ s: khả năng chịu lực nén của bêtông miền nén và thép chịu nén
- C: là hình chiếu của tiết diện nghiêng lên phương // trục dầm
- α : góc nghiêng của cốt xiên lên phương trục dầm
- Rsw : là cường độ chịu lực của cốt đai và cốt xiên, lấy theo bảng phụ lục 2
- Asw, As,inc: là diện tích các lớp cốt đai, xiên đi qua vết nứt nghiêng
- Zsw, Zs,inc, Zs : là cánh tay đòn từ ứng lực cốt đai, xiên, dọc đến tâm vùng nén
- s : là khoảng cách giữa 2 cốt đai
Trang 7Biểu thức tính toán Ghi chú
( s : khoảng cách cốt đai ) ( E s , E b : mô đun đàn hồi ) Xét ah cốt đai
(cánh chữ T ở vùng chịu nén và thép ngang phải neo vào cánh) Xét ah chữ T
Trang 8b
h’ f b’ f
A s
A ct
A sw
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
jw1: xét ảnh hưởng cốt đai
jb1: xét ảnh hưởng bê tông
jw1 = 1 khi kiểm tra bản BTCT
max b1 w1 b1 b o
Trang 92 C ác trường hợp tính theo lực cắt (Q)
- Không thép ngang ( Asw, As,inc)
- Thép đai cấu tạo ( Asw , sct)
Trang 10Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
2a/- T ính toán bản BTCT theo lực cắt (Q)
mặt cắt nghiêng
jb3 ; jb4: xét ảnh hưởng bê tông
bmax max
Trang 11Bước 3 : Kiểm tra độ bền do bê tông chống cắt theo (4-25):
Bước 1 : Tính lực cắt tính toán Qmax ở gối tựa:
: thoả y/c
: thoả y/c
Thiên an toàn chọn:
Q min
ìïïíïïî
Trang 12b
h’fb’f
As
Act
Asw
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
jb2 ; jb3: xét ảnh hưởng bê tông
jf : xét ảnh hưởng tiết diện chữ T
b max max
Trang 13Qui định cấu tạo thép đai trong dầm: (Asw , sct)
- Cốt đai: fsw = f6 f 10 loại CI & AI có Rsw = 0,8Rs = 175 MPa
L1 ≥ L/4
L1 ≥ L/4 Q
Trang 14b
h’fb’f
As
Act
Asw
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
(4.27)
chiều dài co có Qwb min (m/c nguy hiểm)
Trang 15b
h’fb’f
Trang 16Ví dụ 4.7 Tính dầm theo lực cắt ( Q ) chỉ có thép Asw
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Bước 1 : Xác định sơ đồ tính lực cắt tính toán:
Trang 17- Bước đai tính toán tại gối ( stt1):
Trang 18Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Bước 4 : Xác định bước đai max (smax) cho thép đai:
- Bước đai max tại gối ( smax1):
Bước 5 : Xác định bước đai cấu tạo (sct) cho thép đai:
- Bước đai cấu tạo tại gối ( sct1):
Trang 19Ví dụ 4.7 Tính dầm theo lực cắt ( Q ) chỉ có thép Asw
Bước 6 : Xác định bước đai thiết kế ( s ) cho thép đai:
- Bước đai thiết kế tại gối ( s1):
Chọn s1 = 75 mm cho đoạn L1 = 1500mm (L1 > max (a ; L/4) = 1250mm)
Trang 20Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
1500 1500
Trang 21Qui định cấu tạo thép xiên trong dầm: (As,inc , a )
- Cốt đai: fsw = f6 f 10 loại CI & AI có Rsw = 0,8Rs = 175 MPa
Q
=
Trang 22Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
2c/- T ính dầm theo lực cắt (Q) có thép xiên (As,inc)
Trang 23s ,inc
2 wb,min inc2
s ,inc
3 wb,min inc3
Trang 24Ví dụ 4.8 Tính dầm theo lực cắt ( Q ) có thép xiên As,inc
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Bước 1 : Xác định sơ đồ tính lực cắt tính toán:
Trang 251500 1500
Trang 26Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Bước 4 : Tính toán thông số Qwb,min :
- Xác định thông số qsw1tại gối:
Trang 271000 400
340
Bước 5 : Tính toán thép xiên Qs,inc cho đoạn dầm gần gối tựa:
- Xác định smax của thép xiên :
2 max
Trang 28Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
mặt cắt nghiêng
z
in c2
1 Neo thép A s vào gối tựa tự do
2 Vị trí uốn A s ở nhịp uốn lên gối chịu mô
Trang 29Neo đầu dầm
lan
Neo đầu cột
b b
s an
Trang 30Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
Chương 4: Tính toán cấu kiện chịu uốn theo TTGH 1
2 Thép dọc ở nhịp uốn lên gối chịu mô men M
- Chỉ nên dùng thép dọc uốn lên gối chịu mômen M
- Chỉ nên dùng thép đai + thép xiên chịu lực cắt Q
)
(
2 s 1
s
2 s 2 1
s 1 tt
A A
A a A
a a
+
+
=
) -
( , ,
≥ 0 5 ho 0 5 h att
Trang 315d 2q