1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỐ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM

45 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gạch ceramic 3 ggf10mm,20kNm,1,2 Vữa lót 3 vvf25mm,18kNm,1,3 Bê tông cốt thép 3 bbgfh,25kNm,1,1 Vữa trác 3 ggf20mm,18kNm,1,2 2. BẢN SÀN 2.1. Phân loại bản sàn Xét tỉ số hai cạnh ô bản 2 1 L4,6 2,22 L2,1 , nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc một phương theo cạnh ngắn. 2.2. Chọn sơ bộ kích thước các bộ phậnGạch ceramic 3 ggf10mm,20kNm,1,2 Vữa lót 3 vvf25mm,18kNm,1,3 Bê tông cốt thép 3 bbgfh,25kNm,1,1 Vữa trác 3 ggf20mm,18kNm,1,2 2. BẢN SÀN 2.1. Phân loại bản sàn Xét tỉ số hai cạnh ô bản 2 1 L4,6 2,22 L2,1 , nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc một phương theo cạnh ngắn. 2.2. Chọn sơ bộ kích thước các bộ phậnGạch ceramic 3 ggf10mm,20kNm,1,2 Vữa lót 3 vvf25mm,18kNm,1,3 Bê tông cốt thép 3 bbgfh,25kNm,1,1 Vữa trác 3 ggf20mm,18kNm,1,2 2. BẢN SÀN 2.1. Phân loại bản sàn Xét tỉ số hai cạnh ô bản 2 1 L4,6 2,22 L2,1 , nên bản thuộc loại bản dầm, bản làm việc một phương theo cạnh ngắn. 2.2. Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận

Trang 1

ĐỐ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU BÊ TÔNG 1

SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM

Trang 3

Cốt thépSàn

10

d 

(MPa)

Cốt đai10

d 

(MPa)

Cốt dọc12

Trang 4

Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm chính:

Trang 5

2.3 Sơ đồ tính

Cắt theo phương cạnh ngắn một dải có chiều rộng b = 1m, xem bản như dầm liên tụcnhiều nhịp, gối tựa là tường biên và các dầm phụ

Bản sàn tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa

Đối với nhịp biên:

Trang 6

Bảng 2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn

Lớp cấu tạo

Chiềudày

i(mm)



Trọnglượng riêng

3

Trị tiêuchuẩn

s

g (kN / m )

Hệ số độ tincậy về tảitrọng

f ,i

Trị tính toán

2 s

Trang 7

Lob=1890 Lo=1900 Lo=1900

A

ps gs

Từ các giá trị mômen ở nhịp và ở gối, lấy a = 15 mm ( TCVN 5574-2012 điều 8.3.2trang 124 )

Tính cốt thép theo các công thức sau:

b b 0 s

s

R bhA

Trang 8

Bảng 3 Tính cốt thép cho bản sàn

Tiết diện

M(kN.m)

a(mm)

Trang 10

Hình 4 Vùng giảm cốt thép

Trang 11

400 4340

Hình 5 Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụ

Nhịp tính toán của dầm phụ lấy theo mép gối tựa

Đối với nhịp biên:

dp dc

Trang 13

Mômen âm triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:

Mômen dương triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn:

Đối với nhịp biên:

Trang 14

Bảng 4 Xác định tung độ biểu đồ bao mômen của dầm phụ

Trang 15

Q (kN)

3.4.1 Cốt dọc

a) Tại tiết diện ở nhịp

Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiếtdiện chữ T

Trang 16

b) Tại tiết diện ở gối

Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện

Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 5

Trang 17

Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 63,2 kN.

Kiểm tra điều kiện tính toán:

mm

Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L/2 ở giữa dầm

Trang 18

3.5 Biểu đồ vật liệu

3.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện

Trình tự tính như sau:

thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm

Trang 19

Bảng 6 Tính khả năng chịu lực của dầm phụ

3.5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết

Trang 20

Bảng 7 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết

Nhịp biên

bên trái

3(2d12)

x x

y x

868 317 52212

y y y x x

x x

840 720 49,6377

y y y x x

Trang 21

y y y x x

y y y x x

y y y

x x

3.5.3 Xác định đoạn kéo dài W

Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:

Q Q q

Trong đó: Q – lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao

mômen;

Trang 22

qsw – khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết,

s

R na q

s

trong đoạn dầm có cốt đai d6@150 thì:

Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng 8

Bảng 8 Xác định đoạn kéo dài W của dầm phụ

m)

(mm)

20d(mm)

Nhịp 2 bên trái (bên

phải lấy đối xứng)

3.5.4 Kiểm tra neo, nối cốt thép

gối biên kê tự do là 160 mm và vào các gối giữa là 320 mm

Trang 23

Tại nhịp 2, nối thanh d16 và thanh d12 Chọn chiều dài đoạn nối là

P G

P G

P G

2100 340

Hình 9 Sơ đồ tính của dầm chính

Nhịp tính toán lấy theo khoảng cách từ trục đến trục, cụ thể như sau:

Trang 24

Sơ đồ tính dầm chính đối xứng, các trường hợp đặt tải được trình bày trên hình 14.

4.3.1.2 Xác định biểu đồ mômen cho từng trường hợp tải

Tung độ của biểu đồ mômen tại tiết diện bất kì của từng trường hợp đặt tải được xácđịnh theo công thức:

Trang 25

-0,143-114,9

-0,127-102

-0,111-89,2

-0,095-76,3

Trang 26

Trong các sơ đồ d,e,f và g bảng tra không cho các trị số α tại một số tiết diện, phải tínhnội suy theo phương pháp cơ học kết cấu.

Trang 29

Hình 12 Biểu đồ moment của từng trường hợp tải (kNm)

4.3.1.3 Xác định biểu đồ bao moment

Bảng 10 Xác định tung độ biểu đồ moment thành phần và biểu đồ bao moment

Trang 32

Xét hai tiết diện a và b cách nhau một đoạn x, chênh lệch moment của hai tiết

x



M

Trang 35

4.4.1 Cốt dọc

a) Tại tiết diện ở nhịp

Tương ứng với giá trị moment dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiếtdiện chữ T,

Trang 36

b) Tại tiết diện ở gối

Tương ứng với giá trị moment âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện

Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 13

Trang 37

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

Kết luận: dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính

Khả năng chịu cắt của cốt đai:

sw sw sw

Trang 38

xiên chỉ là do uốn cốt dọc để chịu mômen.

Bố trí cốt đai cho đoạn dầm giữa nhịp:

Trang 39

Hình 19 Bố trí cốt neo 4.5 Biểu đồ vật liệu

4.5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện

Trình tự tính như sau:

Trang 40

Bảng 14 Tính khả năng chịu lực của dầm chính

17691008628

363535

664665665

0,0650,0370,023

0,0630,0360,022

321,1184,0112,5

24631520760

705151

630649649

0,3220,1930,096

0,2700,1740,091

364,4249,2130,3

1520760

5151

649649

0,1930,096

0,1740,091

249,2130,3

Nhịp 2

4d20Cắt 2d20 còn 2d20

1257628

3535

665665

0,0460,023

0,0450,022

20171388760

675151

633649649

0,2620,1760,096

0,2280,1610,091

310,6230,6130,3

4,9

4.5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết

Trang 41

Bảng 15 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết

x x

x x

x x

216,8

Trang 42

1110,5 112,51110,5 241, 2593

x x

x x

x x

239,3

Trang 43

x x

x x

x x

x x

172,1

Trang 44

Gối C bên trái

(bên phải lấy

x x

x x

201,8

4.5.3 Xác định đoạn kéo dài W

Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:

Q Q q

s

Trang 45

d – đường kính cốt thép được cắt.

Kết quả tính toán các đoạn W được tóm tắt trong Bảng 16

Bảng 16 Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính

(kN/m)

(mm)

20d(mm)

Gối C bên trái (bên

phải lấy đối xứng)

4.5.4 Kiểm tra neo, nối cốt thép

628 1/ 3 1769 590

s

biên kê tự do là 330 mm và vào các gối giữa là 400 mm

Tại nhịp biên, nối thanh số 4 (2d22) và thanh số 4 (2d22), chọn chiều dài đoạn

5 THỐNG KÊ VẬT LIỆU

Ngày đăng: 11/04/2019, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w