1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế máy BIẾN áp CHỈNH lưu cầu 3 PHA đối XỨNG

37 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 878,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính toán dễ hiểu bạn chỉ cần tải về và thay số thôi ...đã từng đc 10 đ đồ án nhé Tính toán chọn bộ chỉnhlưu và tính toán máy biến áp 1 .Tính và chọn van động lựcTính chọn tiristor phải chịu5Điện áp ngược lớn nhất mà tiristor phải chịu Điện áp ngược của tiristor cần chọn cần chọnDòng điện qua van được chọn dựa vào dòng điện hiệu dụng8Tính toán máy biến áp chỉnh lưu1…… Điện áp pha thứ cấp của máy biến áp92…… Công suất biểu kiến của máy biến áp 3 …… Điện áp sơ cấp của máy biến áp…… Điện áp pha thứ cấp máy biến áp…… Dòng điện hiệu dụng thứ cấp của máy biến áp 6 …… Dòng điện hiệu dụng sơ cấp của máy biến áp 7 ……Tiết diện sơ bộ trụ8 …… Đường kính trụ 9 …… Chọn thép……Chọn chiều cao trụ15Tính toán dây quấn biến áp ( dây quấn sơ cấp )…… Số vòng dây sơ cấp mỗi pha của máy biến áp15……Số vòng dây thứ cấp mỗi pha của máy biến áp 13…… Chọn sơ bộ mật độ dòng điện trong may biến áp 14 …… Tiết diện dây dẫn sơ cấp của máy biến áp…… Tính lại mật độ dòng điện trong cuộn sơ cấp…… Tiết diện dây dẫn thứ cấp của máy biến áp 17 ……Tính lại mật độ dòng điện trong cuộn thứ cấp18 …….Tính sơ bộ số vòng dây trên một lớp của cuộn sơ cấp 19 …….Tính sơ bộ số lớp dây ở cuộn sơ cấp……. Chiều cao thực tế của cuộn sơ cấp…… Chọn ống quấn làm bằng vật liệu cách điện có bề dầy 22…… Khoảng cách từ trụ đến cuộn dây sơ cấp chọn23 …… Đường kính trong của ống cách điện 24…… Đường kính trong của cuộn sơ cấp25 …. Chọn bề dầy giữa hai lớp dây ở cuộn sơ cấp 26 ….. Bề dày cuôn sơ cấp 27…..Đường kính ngoài của cuộn sơ cấp 28…..Đường kính trung bình của cuộn sơ cấp 29 ….. Chiều dài dây quấn sơ cấp……Chọn bề dày cách điện giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp19Tính toán dây quấn thứ cấp……Chọn sơ bộ chiều cao cuộn thứ cấp20…….Tính sơ bộ số vòng dây trên một lớp 33 ……Tính số bộ sơ lớp dây quấn thứ cấp 34 ……Chọn số lớp dây quấn thứ cấp :35 ……Chiều cao thực tế của cuộn thứ cấp 36 …….Đường kính trong của cuộn thứ cấp37 …….Chọn bề dày cách điện giữa các lớp dây ở cuộn thứ cấp 38 …… Bề dày cuộn sơ cấp39…… Đường kính ngoài của cuộn thứ cấp40 ……Đường kính trung bình của cuộn thứ cấp 41 …….Chiều dài dây quấn thứ cấp……Đường kính trung bình các cuộn dây…….Chọn khoảng cách giữa hai cuộn thứ cấp21Tính kích thước mạch từ44…… chọn số bậc thang trong trụ2245 ……Toàn bộ tiết diện bậc thang của trụ 46 ……Tiết diện hiệu quả của trụ47 ……Tổng chiều dày bật thang của trụ 48 ……Số lá thép dùng trong các bậc…… Tiết diện hiệu quả của gong……Số lá thép dùng trong một gông……Tính chính xác mật độ từ cảm trong trụ 52…… Mật độ từ cảm trong gông53…… Chiều rộng cửa sổ54…… Tính khoảng cách giữa hai tâm trụ 55…… Chiều rộng mạch từ56 …… Chiều cao mạch từ25Tính các thông số của máy biến áp57 ……Điện trở của cuộn sơ cấp máy biếp áp ở 75°

Trang 1

ĐỒ ÁN ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT

THIẾT KẾ MÁY BIẾN ÁP CHỈNH LƯU

CẦU 3 PHA ĐỐI XỨNG

Trang 2

MỤC LỤC

Tính toán chọn bộ chỉnh lưu và tính toán máy biến áp

1 Tính và chọn van động lực

Tính chọn tiristor phải chịu……….5

Điện áp ngược lớn nhất mà tiristor phải chịu

Điện áp ngược của tiristor cần chọn cần chọn

Dòng điện qua van được chọn dựa vào dòng điện hiệu dụng……….8

Tính toán máy biến áp chỉnh lưu

1…… Điện áp pha thứ cấp của máy biến áp………9 2…… Công suất biểu kiến của máy biến áp

3 …… Điện áp sơ cấp của máy biến áp

4 …… Điện áp pha thứ cấp máy biến áp

5 …… Dòng điện hiệu dụng thứ cấp của máy biến áp

6 …… Dòng điện hiệu dụng sơ cấp của máy biến áp

7 ……Tiết diện sơ bộ trụ

8 …… Đường kính trụ

9 …… Chọn thép

10 ……Chọn chiều cao trụ ………15

Tính toán dây quấn biến áp ( dây quấn sơ cấp )

11 …… Số vòng dây sơ cấp mỗi pha của máy biến áp………15

12 ……Số vòng dây thứ cấp mỗi pha của máy biến áp

13…… Chọn sơ bộ mật độ dòng điện trong may biến áp

14 …… Tiết diện dây dẫn sơ cấp của máy biến áp

15 …… Tính lại mật độ dòng điện trong cuộn sơ cấp

16 …… Tiết diện dây dẫn thứ cấp của máy biến áp

17 ……Tính lại mật độ dòng điện trong cuộn thứ cấp

18 …….Tính sơ bộ số vòng dây trên một lớp của cuộn sơ cấp

19 …….Tính sơ bộ số lớp dây ở cuộn sơ cấp

20 …… Chiều cao thực tế của cuộn sơ cấp

21 …… Chọn ống quấn làm bằng vật liệu cách điện có bề dầy

22…… Khoảng cách từ trụ đến cuộn dây sơ cấp chọn

23 …… Đường kính trong của ống cách điện

24…… Đường kính trong của cuộn sơ cấp

25 … Chọn bề dầy giữa hai lớp dây ở cuộn sơ cấp

26 … Bề dày cuôn sơ cấp

Trang 3

27… Đường kính ngoài của cuộn sơ cấp

28… Đường kính trung bình của cuộn sơ cấp

29 … Chiều dài dây quấn sơ cấp

30 ……Chọn bề dày cách điện giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp ………… 19

Tính toán dây quấn thứ cấp

31 ……Chọn sơ bộ chiều cao cuộn thứ cấp………20

32 …….Tính sơ bộ số vòng dây trên một lớp

33 ……Tính số bộ sơ lớp dây quấn thứ cấp

34 ……Chọn số lớp dây quấn thứ cấp :

35 ……Chiều cao thực tế của cuộn thứ cấp

36 …….Đường kính trong của cuộn thứ cấp

37 …….Chọn bề dày cách điện giữa các lớp dây ở cuộn thứ cấp

38 …… Bề dày cuộn sơ cấp

39…… Đường kính ngoài của cuộn thứ cấp

40 ……Đường kính trung bình của cuộn thứ cấp

41 …….Chiều dài dây quấn thứ cấp

42 ……Đường kính trung bình các cuộn dây

43 …….Chọn khoảng cách giữa hai cuộn thứ cấp……….21

Tính kích thước mạch từ

44…… chọn số bậc thang trong trụ……… 22

45 ……Toàn bộ tiết diện bậc thang của trụ

46 ……Tiết diện hiệu quả của trụ

47 ……Tổng chiều dày bật thang của trụ

Tính các thông số của máy biến áp

57 ……Điện trở của cuộn sơ cấp máy biếp áp ở 75°𝐶………26

58 ……Điện trở cuộn thứ cấp máy biến áp ở 75°𝐶

59…… Điện trở của máy biến áp quy đồi về thứ cấp

Trang 4

60…… Sụt áp trên điện trở máy biến áp

61…… Điện kháng máy biến áp quy đổi về thứ cấp

62 ……Điện cảm máy biến áp đổi quy đổi về thứ cấp

63 ……Sụt áp trên điện kháng máy biến áp

64 ……Sụt áp trên máy biến áp

65…… Điện áp trên động cơ khi có góc mở

72 ……Dòng điện ngắn mạch tức thời cực đại

73 …… Kiểm tra máy biến áp thiết kế có đủ điện kháng để hạn chế tốc độ

biến thiên của dòng chuyển mạch

74 ……Hiệu suất thiết bị chỉnh lưu ……… 31

Trang 5

TÍNH CHỌN CHỌN BỘ CHỈNH LƯU:

1 Tính và chọn van động lực:

Sơ đồ mạch chỉnh lưu cầu ba pha đối xứng:

Có hai thông số cần quan tâm khi chọn van bán dẫn cho chỉnh lưu là điện áp

Trang 6

và dòng điện Các thông số còn lại tham khảo khi lựa chọn

Khi hai thông số cơ bảng trên đáp ứng thì các thống số còn lại ta tham khảo tham khảo như sau:

_ Loại van nào sụt áp nhỏ hơn sẻ có tổn hao nhiệt ít hơn

_ Dòng điện rò của van nào nhỏ hơn thì chất lượng tốt hơn

_ Nhiệt độ cho phép của van nào cao hơn thì khả năng chịu nhiệt tốt hơn

_ Điện áp và dòng điện điều khiển của loại van nào nhỏ hơn, công suất điều khiển thấp hơn

_ Loại nào có thời gian chuyển mạch bé hơn sẽ nhạy hơn Tuy nhiên, trong đa số các van bán dẫn, thời gian chuyển mạch thường tỷ lệ nghịch với tổn hao công suất

2 Tính chọn tiristor phải chịu:

Chọn van động lực cho bộ chỉnh cầu 3 pha điều khiển

Với : Ud=100V, Id=25A

Các van động lực được lựa chọn dựa vào các yếu tố cơ bản là: dòng tải, sơ

đồ đã chọn, điều kiện tỏa nhiệt và điện áp làm việc

▪ Điện áp ngược lớn nhất mà tiristor phải chịu:

Unmax= Knv.U2 = Knv.𝑈𝑑

𝐾𝑢 (1)

Trong đó: Ud là điện áp tải Ud=100V

U2 là điện áp nguồn xoay chiều

Trang 7

Knv, Ku các hệ số điện áp ngược và điện áp tải

Trong đó KdtU là: hệ số dự trử điện áp, chọn KdtU=1, 8

Dòng điện qua van được chọn dựa vào dòng điện hiệu dụng

Iđm= Ki.Id

Với Ki là hệ số dự trữ dòng điện và chọn Ki =5 ( ở đâyIlv =20%Iđmv )

Trang 8

Suy ra Iđm= Ki.Ilv =5.14,43= 72,15(A)

Để chọn thyristor làm việc với các tham số định mức cơ bản trên , ta

tra bảng thông số van , chọn các van có thông số điện áp ngược , dòng điện định mức lớn hơn gần nhất với thông số đã tính Vậy ta chọn thyristor cho mạch động lực

Ta chọn 6 tiristor loại 50RCS20:

• Điện áp ngược cực đại của van: Unmax=200(V)

• Dòng điện làm việc cực đại: IđmMax=80(A)

• Dòng điện đỉnh cực đại: IpikMax=1200(A)

• Dòng điện xung điều khiển: IgMax=110 m (A)

• Điện áp xung điều khiển: UgMax=3,0 (V)

• Dòng điện tự giữ: IhMax=200m (A)

• Dòng điện rò: IrMax=6,5m (A)

• Sụt áp trên tiristor ở trạng thái dẫn: ∆𝑈max=1,8 (V)

• Đạo hàm điện áp: dU/dt =25(V/s)

• Nhiệt độ làm việc cực đại: Tmax=125 (℃)

• Thời hian chuyển mạch Tcm =0

Trang 9

Tính toán máy biến áp chỉnh lưu:

a/ Giới thiệu:

➢ Như đã biết cùng một công suất truyền tải trên đường dây nếu điện áp được tăng cao thì dòng điện chạy trên đường dây sẽ giảm xuống như vậy có thể làm tiết diện dây nhỏ đi, do đó trọng lượng và chi phí dây dẫn giảm

xuống, đồng thời tổn hao năng lượng trên đường dây cũng sẽ giảm xuống Vì thế, muốn truyền tải công suất lớn đi xa ít tổn hao và tiết kiệm kim loại màu trên đường dây người ta phải dùng điện áp cao thường là 35kV, 110kV, 220kV, và 500kV Trên thực tế, các máy phát điện ít có khả năng phát những điện áp cao Như vậy thường chỉ từ 3 đến 21kV, do đó phải có thiết bị để tăng điện áp ở đầu đường dây lên

Trang 10

➢ Mặt khác các hộ tiêu thụ thường yêu cấu điện áp thấp, từu 0, 4 đên 6kV do đó

tới đây phải có thiết bị giảm điện áp xuống Những thiết bị dùng để tăng điện áp ở đầu ra của máy phát điện tức ở đầu đường dây dẫn điện và giảm điện áp khí tới các hộ tiêu thụ, tức là ở cuối đường dây dẫn gọi là các máy biến áp

Định nghĩa về máy biến áp:

- Máy biến áp là một thiết bị điện từ đứng yên làm việc dựa trên nguyên lý cảm biến điện từ, biến đổi một hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp này thành một hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp khác; với tần số không

thay đổi

- Máy biến áp có hai dây quấn gọi là máy biến áp hai dây quấn.Dây quấn nối với nguồn để thu năng lượng vào gọi là dây quấn sơ cấp,dây quấn nối với tải để đưa năng lượng ra gọi là dây quấn thứ cấp Dòng

điện,điện áp, công suất …của từng dây quấn sẽ có kèm theo tên gọi sơ cấp va thứ cấp tương ứng

- Ở máy biến áp ba dây quấn , ngoài hai dây quấn sơ cấp và thứ cấp còn dây thứ 3 với điện áp trung bình Máy biến áp biến đổi hệ thống dòng điện xoay chiều một pha gọi là máy biến áp 1 pha Máy biến áp biến đổi hệ thống dòng điện xoay chiều ba pha gọi là máy biến áp ba pha

Trang 11

Máy biến áp ngâm trong dầu gọi là máy biến áp dầu ,máy biến áp không ngâm dầu gọi là máy biến áp khô

Các loại máy biến áp chính :

- Máy biến áp điện lực dùng để truyền tải và phân phối công

suất trong hệ thống điện lực

- Máy biến áp chuyên dùng cho các lò luyện kim,cho các thiết bị

chỉnh lưu ,máy biến áp hàn điện …

- Máy biến áp đo lường dùng để giảm các điện áp và dòng điện

lớn khi đưa vào các đồng hồ đo

- Máy biến áp thí nghiệm dùng để thí nghiệm các điện áp cao

Kí hiệu của máy biến áp là:

Trang 12

Lõi thép: dùng làm mạch dẫn từ, gồm nhiều lá thép kỹ thuật điện mỏng ghép chặt lại với nhau, giữa các lá thép cách điện với nhau

+Ba lõi thép máy biến áp một pha ghép lại

❖ Lõi thép làm bằng các lá thép kỹ thuật điện để hạn chế dòng Fu_cô sinh ra khi từ trường đã biến đổi

❖ Dây quấn:

Trang 13

▪ Có 6 dây quấn (bằng đồng) được bọc cách điện, quấn quanh trục

▪ Ba dây quấn nhận điện vào (AX, BY, CZ) gọi là dây quấn sơ cấp

▪ Ba dây quấn đưa điện ra (ax, by, cz) gọi là dây quấn thứ cấp

▪ Dây quấn sơ cấp và dây quấn thứ cấp phải khác nhau (tiết diện dây hoạt số vòng dây quấn)

▪ Dây quấn sơ cấp và thứ cấp có thể dấu sao hoạt tam giác

Nguyên lý làm việc của máy biến áp:

• Nguyên lý hoạt động của máy biến áp ba pha tương tự như máy biến áp một pha, nhưng dòng điện chạy qua trong dây quấn mỗi pha lệt nhau 1/3 chu kỳ

Dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ:

Trang 14

- Dòng điện được tạo ra trong cuộn dây sơ cấp khi nối một hiệu điện thế sơ cấp và một trường biến thiên trong lõi thép

- Từ trường biến thiên này tao ra trong mạch điện thứ cấp một hiêu điện thế thứ cấp

- Như vậy hiệu điện thế sơ cấp có thể thay đổi được hiệu điện thế thứ cấp thông qua từ trường

- Sự biến đổi này có thể được điều chỉnh qua số vòng cuốn trên lõi sắt

b / Tính toán máy biến áp

Chọn máy biến áp 3 pha 3 trụ sơ đồ đấu dây /Y làm mát bằng không khí tự nhiên

Cho Ud=100 v, Id =25 A

1/Điện áp pha thứ cấp của máy biến áp

Phương trình cân bằng điện áp khi có tải

Trang 15

∆𝑈ba = ∆𝑈r + ∆𝑈x là sụt áp trên điện trở và điện kháng máy U

Và Ks=1,05 là hệ số công suất của biến áp

+Ta có công suất tối đa của tải :

Trang 16

6/ Dòng điện hiệu dụng sơ cấp của máy biến áp

I1= Kba .I2 =𝑈2𝑓

𝑈1 .𝐼2Suy ra: I1= Kba .I2 =𝑈2𝑓

380 .20,41= 2,55(A)

7/Tiết diện sơ bộ trụ:

QFe =𝐾𝑄.√𝑚.𝑓𝑆𝑏𝑎 (3) Trong đó:

KQ_ hệ số phụ thuộc phương thức làm mát,máy biến áp khô lấy KQ =6 m=3: (số pha của máy biến áp)

f=50(Hz): tần số xoay chiều Thay vào (3) ta được:

9/ Chọn lõi sắt

Lõi sắt là phần mạch từ của MBA, là phần dẫn từ thông chính của MBA

Do đó khi thiết kế cần phẩi đảm bảo làm sao cho thoả mãn những yêu cầu như, tổn hao sắt chính và phụ nhỏ, lượng tôn silic sử dụng làm sao cho ít nhất và hệ số điều đầy của lõi sắt lớn Mặt khác lõi sắt cũng là nơi mà trên

đó gắn nhiều bộ phận khác nữa như: dây quấn, giá đỡ dây dẫn ra, đối với một số MBA còn gắn cả nắp máy để có thể nâng cẩu toàn bộ lõi sắt ra khỏi

Trang 17

vỏ khi sửa chữa Hơn thế nữa lõi sắt còn có thể chịu được lực cơ học lớn khi bị ngắn mạch dây quấn.Để các yêu cầu đối với mạch từ như trên được thoả mãn thì việc chọn loại tôn silic như thế nào là rất quan trọng, với silic

có độ dày bao nhiêu, thành phần silic bao nhiêu là được Khi tôn silic có thành phần silic trong lá tôn sẽ bị dòn, đàn hồi kém đi.ở đây ta chọn loại tôn cán lạnh là vì loại tôn này có ưu điểm vượt trội về khả năng dẫn từ và giảm hao mòn so với tôn cán mỏng Tôn cán lạnh là loại tôn có vị trí sắp xếp các tinh thể gần như không đổi và có tính dẫn từ không đẳng hướng,

do đó suất tổn hao giảm 2 đến 2,5 lần so với tôn cán nóng Độ từ thẩm thay đổi rất ít theo thời gian dùng tôn cán lạnh cho phép tăng cường độ từ cảm trong lõi thép lên tới ( 1,6 -> 1,65)T trong khi đó tôn cán nóng chỉ là (1,4 -

> 1,45)T từ đó giảm được tổn hao trong máy, giảm được trọng lượng kích thước máy đặc biệt là rút bớt được đáng kể chiều cao của MBA, rất thuận lợi cho việc chuyên chở Tuy nhiên giá t hành tôn cán lạnh có hơi cao nhưng do việc giảm được tổn hao và trọng lượng nên người ta tính rằng vẫn kinh tế hơn những loại MBA được chế tạo bởi tôn cán nóng.lại định hướng ban đầu Các lá thép kỹ thuật điện sau đó được sơn phủ cách điện mặt ngoài trước khi ghép chúng

Chọn tôn silic cán lạnh mã hiệu 3408 dày 0, 35 mm

Chọn mật độ tự cảm của trụ B T =1, 6 (T)

Trang 18

Trong đó: U1_là điện áp sơ cấp của máy biến áp

13/ Chọn sơ bộ mật độ dòng điện trong may biến áp

Với dây dẫn bằng đồng, máy biến áp khô, chọn 𝐽1 = 𝐽2 = 2,75𝐴/𝑚𝑚2

14/ Tiết diện dây dẫn sơ cấp của máy biến áp

Chọn dây dẫn là dây đồng, cách điện cấp B

Chuẩn hóa tiết diện theo tiêu chuẩn: 𝑆1=0,9161 (𝑚𝑚2)

Đường kính dây được tính :

Trang 19

𝜋 =1,08 mm

Đường kính dây kể cả cách điện : Dn =1,19 mm

15/ Tính lại mật độ dòng điện trong cuộn sơ cấp

Chọn dây là dây đồng, cách điện cấp B

Chuẩn hóa tiết diện theo tiêu chuẩn: 𝑆2=7,306(𝑚𝑚2)

Đường kính dây kể cả cách điện : Dn =3,38 mm

Đường kính dây được tính :

Trang 20

Trong đó: 𝑘𝑐=0, 95 là hệ số ép chặt , 𝑘𝑐=(0,92:0, 95)

h _ chiều cao trụ

ℎ𝑔 _khoảng cách từ gông dến cuộn sơ cấp có thể chọn hg=dn

dn :Đường kính dây quấn kể cả cách điện

22/ Khoảng cách từ trụ đến cuộn dây sơ cấp chọn : cd 01 =1,0cm

23/ Đường kính trong của ống cách điện

𝐷𝑡= dFe +2.cd01 -2S01; Suy ra: 𝐷𝑡= dFe +2.cd01 -2S01

=6+2.1-2.0.1=7, 8 (cm)

24/ Đường kính trong của cuộn sơ cấp

Trang 21

Dt1= 𝐷𝑡+2.S01; Suy ra: Dt1= 𝐷𝑡+2.S01

=7, 8+2.0, 1=8 (cm)

25/ Chọn bề dầy giữa hai lớp dây ở cuộn sơ cấp: cd11= 3 mm

26/ Bề dày cuôn sơ cấp:

Trang 22

𝑑𝑛2.𝑘𝑐; Suy ra: W12=ℎ2

Trang 23

39/ Đường kính ngoài của cuộn thứ cấp

2 =5,97(cm)

43/ Chọn khoảng cách giữa hai cuộn thứ cấp: cd 22 =2 cm

Trang 24

Tính kích thước mạch từ

44/ Với đường kính tụ d=6 cm, ta có số bậc là 3

Trang 25

45/ Toàn bộ tiết diện bậc thang của trụ

Bảng tra chiều rộng a và chiều dày b của tập lá thép (mm) của mạch từ không có tấm sắt ép ép trụ ,có thanh nêm của dây quấn , không có đai ép trụ , nt và ng là số bậc thanh trong trụ và gông ,ag là chiều rộng tập lá thép gông ngoài cùng ,kc là hệ số chêm kín

0.080 4 0.863 3 55 75x14 65x9 55x6 40x5 - - 0.085 5 0.895 4 50 80x14 70x10 60x6 50x4 40x4 - 0.090 5 0.891 4 55 85x15 75x10 65x6 55x4 40x5 - 0.095 5 0.887 4 50 90x15 80x10 65x9 50x5 40x4 - 0.100 6 0.917 5 55 95x16 85x10 70x7 65x5 55x4 40x4 0.105 6 0.912 5 50 100x16 90x11 80x7 65x7 50x4 40x4 0.110 6 0.905 5 65 105x16 95x11 85x7 75x6 65x4 40x7 0.115 5 0.903 4 65 105x25 95x9 85x6 65x9 40x3 - 0.120 6 0.928 5 60 115x18 105x11 90x10 75x8 60x6 40x4 0.125 6 0.915 5 65 120x18 105x16 95x6 85x6 65x7 40x6 0.130 6 0.918 5 65 125x18 110x16 100x8 80x9 65x5 40x6 0.140 6 0.919 5 65 135x19 120x17 105x10 85x9 65x7 40x5 0.150 6 0.915 5 85 145x19 135x13 120x13 105x9 85x8 55x7 0.160 6 0.913 5 85 155x20 135x23 120x10 105x7 85x7 55x7 0.170 6 0.927 5 85 160x28 145x17 130x10 110x10 85x8 50x5 0.180 6 0.915 5 95 175x21 155x25 135x13 120x8 95x9 65x8

Qbt=2 (7, 5 1, 4 + 6, 5 0, 9 + 5, 5 0, 6)

=39, 3 (𝑐𝑚2)

46/ Tiết diện hiệu quả của trụ

Qt= khq.Qbt =0,863 39, 3 =33,91 (𝑐𝑚2)

Trang 26

47/ Tổng chiều dày bật thang của trụ

+Chiều dày của gông bằng chiều dày của trụ: b=dt= 5, 8(cm)

+Chiều cao của gông bằng chiều rộng của các tập lá thép thứ

nhất của trụ: a= 7, 5(cm)

+Tiết diện gông: Qbg=a b =43, 5(cm2)

49/ Tiết diện hiệu quả của gông

Ngày đăng: 10/04/2019, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w