1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Câu hỏi bài tập về nhận biết các chất vô cơ

4 243 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi bài tập về nhận biết các chất vô cơ. Câu hỏi bài tập về nhận biết các chất vô cơ. Câu hỏi bài tập về nhận biết các chất vô cơ Câu hỏi bài tập về nhận biết các chất vô cơ Câu hỏi bài tập về nhận biết các chất vô cơ.

Trang 1

NHẬN BIẾT

Câu 1: Để phân biệt 2 ion CO32- và SO42-, thuốc thử có thể dùng là:

A dd HCl B dd BaCl2 C dd Ba(OH)2 D dd NaOH

Câu 2: Phân biệt hai khí SO2 và CO2, dùng chất nào dưới đây?

A dung dịch NaOH B dung dịch Ca(OH)2

C dung dịch nước brom D dung dịch BaCl2

Câu 3: Phân biệt 2 dung dịch (NH4)2S và (NH4)2SO4, không thể dùng dung dịch:

Câu 4: Có thể phân biệt 3 ion Ba2+, Fe3+, Cu2+ bằng dung dịch:

A H2SO4 B NaCl C NaOH D B và C đều được

K2CO3, K2SO4, K2S Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch, có thể nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch?

A H2SO4 B Na2SO4 C NaCl D A và B đều được

Câu 8: Chọn một dung dịch có thể phân biệt được các dung dịch FeSO4,

Al2(SO4)3, (NH4)2SO4 :

A NaOH B BaCl2 C NaCl D K2SO4

Câu 9: Chọn một dung dịch có thể phân biệt được các dung dịch NH4Cl, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3, (NH4)2SO4

A AgNO3 B NaOH C Ba(OH)2 D BaCl2

Câu 10: Để nhận biết ion Fe3+ trong dung dịch, thuốc thử được dùng là dung dịch kiềm Hiện tượng là:

A có kết tủa trắng B có kết tủa xanh C có kết tủa nâu đỏ D có khí bay ra

A H2SO4 B Na2SO4 C AgNO3 D A và B đều được

Câu 12: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4

loãng và đun nóng, bởi vì:

A Tạo ra khí có màu nâu

B Tạo ra dung dịch có màu vàng

C Tạo ra kết tủa có màu vàng

D Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí

Trang 2

Câu 13: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng, khi đó từ ống nghiệm sẽ thấy:

A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B Thoát ra chất khí không màu không mùi

C thoát ra chất khí màu nâu đỏ D Thoát ra khí không màu có mùi khai

Mg, Al, Al2O3 Thuốc thử là:

A dung dịch CuSO4 B dung dịch HCl C dung dịch HNO3 D dung dịch NaOH

Câu 15: Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong

ba lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:

màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

Câu 17: Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là HCl, HNO3,

H2SO4 Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên?

A giấy quỳ tím, dd bazơ B dd BaCl2; Cu

C dd AgNO3; Na2CO3 D dd phenolphthalein

Câu 18: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là:

A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3

Câu 19: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH4)2SO4, NH4Cl, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3 Nếu chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:

BaCl2

Câu 20: Để phân biệt các dung dịch NaOH, NaCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl, AlCl3, MgCl2, ta không thể dùng:

A dd HCl B Na2CO3 C quỳ tím D KOH

Câu 21: Để phân biệt các dung dịch NH4Cl, (NH4)2SO4; Na2CO3 ta dùng hóa chất:

A NaOH B Ba(OH)2 C BaCl2 D AgNO3

sau: NaCl, Na3PO4, NaNO3, Na2S:

A dd BaCl2 B dd H2SO4 C dd AgNO3 D Quỳ tím

Trang 3

Câu 23: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NH4NO3, NaNO3, phenolphtalein Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được tất cả dung dịch trên:

A NaOH B Ba(OH)2 C HCl D Tất cả đều sai

Câu 24: Để nhận ra 3 chất rắn NaCl, CaCl2 và MgCl2 đựng trong các ống nghiệm riêng biệt ta làm theo thứ tự nào sau đây:

A Dùng H2O, dd H2SO4 B Dùng H2O, dd NaOH, dd Na2CO3

C Dùng H2O, dd Na2CO3 D dd HCl, dd Na2CO3

Câu 25: Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt NaOH, (NH4)2SO4, NH4Cl,

Na2SO4 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây:

A dd BaCl2 B dd Ba(OH)2 C dd AgNO3 D Ca(OH)2

KI, ZnBr2, Mg(NO3)2

A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C giấy quỳ tím C dung dịch

NH3

Câu 27: Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được cả 3 khí Cl2, HCl

và O2?

A Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein B Tàn đóm hồng

C Giấy quỳ tím khô D Giấy quỳ tím ẩm

kim loại sau đây?

A Al, Ag, Ba B Fe, Na, Zn C Mg, Al, Cu D A, B

khí : N2, SO2, CO2?

A Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2

B Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch Br2

C Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch KMnO4

D dùng dd Br2

Câu 30: Cho dung dịch có chứa các ion: Na+, NH4+, CO32−, PO43−, NO3 −, SO42− Dùng hóa chất nào để loại được nhiều anion nhất?

A BaCl2 B MgCl2 C Ba(NO3)2 D NaOH

Trang 4

TÁCH CHẤT

Câu 31: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại : Fe, Cu, Ag để tách nhanh Ag ra khỏi

X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây?

A dd FeCl3dư B dd AgNO3dư C dd HCl đặc D dd HNO3 dư

Câu 32: Hoá chất nào sau đây dùng để tách Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Zn, Al?

A dung dịch NH3 B dung dịch NaOH C dd HNO3 đặc, ngụội D một chất khác

Câu 33: Tách Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3-Cu , có thể dùng:

C dung dịch NaOH và dung dịch HClD dung dịch NaOH và khí CO2

HCl, do đó CO2 bị lẫn một ít hơi nước và khí hiđro clorua Để có CO2 tinh khiết nên cho hỗn hợp khí này lần lượt qua các bình chứa:

A dung dịch Na2CO3 và dd H2SO4 đặc B dung dịch NaHCO3 và CaO khan

C P2O5 khan và dung dịch NaCl D dung dịch NaHCO3 và dd H2SO4 đặc

Câu 35: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

tinh khiết người ta sục vào đó khí X đến dư, sau đó cô cạn Khí X là

A Cl2 B F2 C O2 D HCl

Câu 37: Để làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl2, MgCl2, BaCl2 cần dùng 2 hoá chất là

A dd Na2CO3, dd HCl B dd NaOH, dd H2SO4

C dd Na2SO4, dd HCl D dd AgNO3, dd NaOH

Câu 38: Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl có lẫn trong khí H2S là cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch:

A AgNO3 B NaOH C NaHS D Pb(NO3)2

Ngày đăng: 09/04/2019, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w