1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn học tiếng việt tuần 1 lớp 5

13 149 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 156,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động cơ bản: Hình thức tổ chức Nội dung, phương pháp Nhận xét: - Bài 1: So sánh nghĩa của các từ in đậm trong mỗi ví dụ sau đây: Em đọc yêu cầu của bài tập 1 và hãy tra từ điển ngh

Trang 1

Bài 1: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I MỤC TIÊU:

- Hiểu được nội dung: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn Trả lời

được các câu hỏi 1,2,3 Học thuộc đoạn: Sau 80 năm công học tập của các em.

- Biết nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Đọc trôi chảy, lưu loát bức thư của Bác Hồ

*** HS đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng

II HOẠT ĐỘNG HỌC:

* Khởi động:

- Hội đồng tự quản tổ chức:

+ Hát vui

- Nghe giáo viên giới thiệu tên bài Em ghi tựa bài vào vở

- Mỗi học sinh tự đọc mục tiêu Em chia sẻ mục tiêu với bạn

A Hoạt động cơ bản:

Hình thức tổ

chức

Nội dung, phương pháp

1 Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

Em quan sát tranh trong sách giáo khoa và trả lời câu hỏi: Bức tranh

vẽ gì?

Chia sẻ ý kiến của mình với bạn cùng bàn

Nhóm trưởng cho các bạn chia sẻ ý kiến của mình, nếu có ý kiến khác biệt thì đề nghị giải thích rõ tại sao, nhóm trưởng cho các bạn thống nhất ý kiến

Tổng kết ý kiến thống nhất của cả nhóm và báo cáo cô giáo

2 Luyện đọc:

HS đọc bài

Thảo luận nhóm đôi, chia đoạn

- Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ với các bạn về ý kiến của

Trang 2

nhóm mình.

- Nhóm trưởng tổ chức cho nhóm luyện đọc, phát hiện từ khó, câu dài cùng giúp nhau đọc ( GV theo dõi, giúp đỡ)

- GV mời một số nhóm nêu cách chia đoạn

- Một số nhóm đọc trước lớp, nhóm khác lắng nghe, bổ sung

- Cả lớp nghe GV đọc mẫu bài

3 Tìm hiểu nội dung:

Cá nhân đọc thầm, trả lời các câu hỏi và ghi ra nháp ý trả lời của mình

- Chia sẻ, trao đổi câu trả lời với bạn

- HS thực hiện đổi vai hỏi và trả lời.

- Nghe và trả lời những câu hỏi của nhóm trưởng:

+ Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gì đặc biệt so với những ngày khai trường khác?

+ Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của toàn dân là gì?

+ Học sinh có trách nhiệm như thế nào trong công cuộc kiến thiết đất nước?

Ban học tập tổ chức cho các nhóm chia sẻ về các câu hỏi trong bài

B Hoạt động thực hành:

Luyện đọc diễn cảm:

HS đọc bài

Chia sẻ với bạn về cách đọc tốt bài tập đọc Để đọc tốt bài này ta cần đọc như thế nào?

- Nhóm trưởng tổ chức cho các thành viên trong nhóm đọc

- Cho các bạn học thuộc lòng đoạn thư từ “Sau 80 năm giời nô lệ………… ở công học tập của các em”

- Nghe GV đọc mẫu, một số HS đọc

- Thi đọc diễn cảm trước lớp

Viết cảm xúc của em.

Viết câu cảm thể hiện cảm xúc của em qua giờ học, bỏ vào hộp thư

bè bạn

Trang 3

C Hoạt động ứng dụng

Đọc thuộc lòng cho người thân nghe đoạn thư từ “Sau 80 năm giời

nô lệ………… ở công học tập của các em”

Trang 4

Bài 2: TỪ ĐỒNG NGHĨA

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau ; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

- Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2( 2 trong số 3 từ); đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa theo mẫu( BT3)

*** HS đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa theo mẫu( BT3) Giáo dục học sinh sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết

II HOẠT ĐỘNG HỌC:

* Khởi động:

- Hội đồng tự quản tổ chức:

+ Trò chơi

- Nghe giáo viên giới thiệu tên bài Em ghi tựa bài vào vở

- Mỗi học sinh tự đọc mục tiêu Em chia sẻ mục tiêu với bạn

A Hoạt động cơ bản:

Hình thức tổ

chức

Nội dung, phương pháp

Nhận xét:

- Bài 1: So sánh nghĩa của các từ in đậm trong mỗi ví dụ sau đây:

Em đọc yêu cầu của bài tập 1 và hãy tra từ điển nghĩa của các từ in đậm

Trao đổi kết quả, nhận xét, bổ sung câu trả lời cho nhau

Chia sẻ kết quả cho nhau trong nhóm

Bài 2: Thay những từ in đậm trong mỗi ví dụ cho nhau:

- Em đọc đoạn văn và thay đổi vị trí, các từ in đậm trong từng đoạn văn

- Đọc lại đoạn văn sau khi đã thay đổi vị trí các từ đồng nghĩa

- So sánh ý nghĩa của từng câu trong đoạn văn trước và sau khi thay đổi vị trí các từ đồng nghĩa

Trao đổi kết quả, nhận xét, bổ sung câu trả lời cho nhau

Nhóm trưởng cho các bạn chia sẻ, trao đổi ý kiến và thống nhất nhận xét, rút ra ghi nhớ:

- Học thuộc nội dung cần ghi nhớ

Trang 5

Nghe và trả lời các câu hỏi của giáo viên

B Hoạt động thực hành:

Bài 1: Xếp những từ in đậm thành từng nhóm đồng nghĩa:

Em đọc yêu cầu của bài tập và làm bài tập vào vở

Đổi tập, nhận xét, điều chỉnh cho nhau

Nhóm trưởng thống nhất kết quả

Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập

Em tìm từ đồng nghĩa và ghi vào vở

Trao đổi, chia sẻ kết quả, góp ý, bổ sung các từ đồng nghĩa

Nhóm trưởng ghi nhận kết quả vào phiếu học tập

Bài 3: Đặt câu với mỗi từ em vừa tìm được ở BT2 (HS hoàn thành tốt đặt câu được với

2, 3 cặp từ đồng nghĩa theo mẫu).

Em đặt câu vào vở

Trao đổi, chia sẻ kết quả, góp ý, bổ sung các từ đồng nghĩa

Nhóm trưởng cho các bạn chia sẻ, trao đổi ý kiến và thống nhất

Nghe và trả lời các câu hỏi của giáo viên

Viết cảm xúc của em.

Viết cảm xúc của em qua giờ học, bỏ vào hộp thư bè bạn

C Hoạt động ứng dụng

Cùng người thân tìm những từ đồng nghĩa trong cuộc sống hằng ngày

Bài 3: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

Trang 6

I MỤC TIÊU:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học

- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câu với 1

từ tìm được ở BT1 (BT2), chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh đoạn văn( BT3)

*** HS hoàn thành tốt đặt câu được với 2,3 từ tìm được ở BT1

II HOẠT ĐỘNG HỌC:

* Khởi động:

- Hội đồng tự quản tổ chức:

+ Hát vui

+ CTHĐTQ điều hành các bạn trả lời câu hỏi:

Thế nào là từ đồng nghĩa?

Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn? Cho ví dụ

- Nghe giáo viên giới thiệu tên bài Em ghi tựa bài vào vở

- Mỗi học sinh tự đọc mục tiêu Em chia sẻ mục tiêu với bạn

B Hoạt động thực hành:

Bài tập 1: Tìm các từ đồng nghĩa.

Em tìm từ đồng nghĩa vào vở

Đổi tập, nhận xét, điều chỉnh cho nhau

Nhóm trưởng cho các bạn chia sẻ và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa

GV cho các nhóm treo lên bạn, các em quan sát và nhận xét

Bài tập 2: Đặt câu với một từ em vừa tìm được ở BT1

Em đặt câu vào vở

Trao đổi, chia sẻ kết quả, góp ý, bổ sung các câu đã đặt

- Thực hiện yêu cầu của nhóm trưởng:

+ Đọc câu đã đặt của mình cho các bạn nghe

+ Đã phù hợp với từ đồng nghĩa đưa ra chưa?

Trang 7

Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh bài văn

Em làm bài vào vở

Trao đổi vở với nhau, bổ sung và nhận xét

- Thực hiện yêu cầu của nhóm trưởng:

+ Đọc đoạn văn hoàn chỉnh của mình cho các bạn nghe

Viết cảm xúc của em.

Viết câu có sử dụng từ đồng nghĩa thể hiện cảm xúc của em qua giờ học, bỏ vào hộp thư bè bạn

C Hoạt động ứng dụng

Chia sẻ với người thân những từ đồng nghĩa gọi tên các đồ vật, con vật xung quanh em

Trang 8

Bài 4: VIỆT NAM THÂN YÊU

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết đúng bài chính tả ; không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát

- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT2 (giảm tải); thực hiện đúng BT3

II HOẠT ĐỘNG HỌC:

* Khởi động:

- Hội đồng tự quản tổ chức:

+ Hát vui

- Nghe giáo viên giới thiệu tên bài Em ghi tựa bài vào vở

- Mỗi học sinh tự đọc mục tiêu Em chia sẻ mục tiêu với bạn

A Hoạt động cơ bản:

Hình thức tổ

chức

Nội dung, phương pháp

Đọc và tìm hiểu từ khó viết trong bài thơ.

Em đọc đoạn văn cần viết chính tả, nêu nội dung bài viết

- Những hình ảnh nào cho thấy nước ta có nhiều cảnh đẹp?

- Qua bài thơ em thấy con người Việt Nam như thế nào?

- Tìm từ khó viết, viết vào vở nháp

- Em hãy quan sát cách trình bày bài thơ theo thể thơ lục bát

Trao đổi kết quả, nhận xét, bổ sung câu trả lời cho nhau

Nhóm trưởng điều khiển HS chia sẻ nội dung, nhận xét từ khó bạn viết

- Nghe và trả lời các câu hỏi của giáo viên

- Nghe giáo viên đọc và viết chính tả vào vở

Trao đổi vở với bạn để chữa lỗi

B Hoạt động thực hành:

Trang 9

Bài tập 2: Tìm tiếng thích hợp với mỗi ô trốngđể hoàn chỉnh bài văn (giảm tải) Bài tập 3: Tìm chữ thích hợp với mỗi chỗ trống:

Thực hiện bài tập vào vở

Đổi tập, nhận xét, điều chỉnh cho nhau

Nhóm trưởng thống nhất kết quả

C Hoạt động ứng dụng.

Chia sẻ với người thân các tiếng, từ viết với ng/ngh, g/gh, c/k

Trang 10

Bài 5: CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH

I MỤC TIÊU:

- Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài ( Nội dung ghi

nhớ)

- Rèn kĩ năng phân tích, chỉ rõ được cầu tạo ba phần của bài Nắng trưa( mục III)

* Tích hợp GDMT: Ngữ liệu dùng để Nhận xét (bài Hoàng hôn trên sông Hương) và

Luyện tập (bài Nắng trưa) đều có nội dung giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của môi trường

thiên nhiên, có tác dụng GDBVMT

II HOẠT ĐỘNG HỌC:

* Khởi động:

- Hội đồng tự quản tổ chức:

+ Trò chơi

- Nghe giáo viên giới thiệu tên bài Em ghi tựa bài vào vở

- Mỗi học sinh tự đọc mục tiêu Em chia sẻ mục tiêu với bạn

A Hoạt động cơ bản:

Nhận xét

Em đọc và tìm các phần mở bài, thân bài, kết bài của bài văn “Hoàng hôn trên sông Hương”

Trao đổi với bạn về các phần của bài văn

- Thực hiện yêu cầu của nhóm trưởng:

+ Đọc lại bài văn “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” mà em đã học + Thảo luận thứ tự miêu tả trong bài văn trên có gì khác với bài

“Quang cảnh làng mạc ngày mùa” mà em đã học Từ hai bài văn đó rút ra nhận xét về cấu tạo bài văn tả cảnh

- Các nhóm chia sẻ trước lớp thứ tự miêu tả và cấu tạo bài văn tả cảnh

Bài: Quang cảnh ngày mùa tả từng bộ phận của cảnh Bài: Hoàng hôn trên sông Hương tả sự thay đổi của cảnh theo thời gian.

- Rút ra ghi nhớ.

- Đọc ghi nhớ SGK

Trang 11

B Hoạt động thực hành:

Nhận xét cấu tạo của bài văn “Nắng trưa”

Em đọc và tìm các phần mở bài, thân bài, kết bài của bài văn “nắng trưa”

Trao đổi với bạn về các phần của bài văn

Nhóm trưởng cho mọi người chia sẻ cấu tạo bài văn tả cảnh trong bài

“Nắng trưa”

- Báo cáo với thầy cô kết quả làm việc của nhóm

- Nghe và trả lời các câu hỏi của giáo viên

Viết cảm xúc của em.

Viết cảm xúc của em qua giờ học, bỏ vào hộp thư bè bạn

C Hoạt động ứng dụng

- Đọc hai bài văn tả cảnh cho người thân nghe

- Quan sát trước ở nhà, ghi lại những điều em quan sát được về một buổi sáng ( trưa hoặc chiều) trong vườn cây, công viên, đường phố, trên cánh đồng, nương rẫy…

Trang 12

Bài 6: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I MỤC TIÊU:

- Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh và yêu cầu của từng phần Nêu được

những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài “Buổi sớm trên cánh đồng”

- Lập được dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày

*** HS hoàn thành tốt hoàn chỉnh dàn ý bài văn tả cảnh

Tích hợp GDMT: Ngữ liệu dùng để luyện tập (Buổi sớm trên cánh đồng) giúp HS cảm

nhận được vẻ đẹp của môi trường thiên nhiên, có tác dụng GDBVMT

II HOẠT ĐỘNG HỌC:

* Khởi động:

- Hội đồng tự quản tổ chức:

+ Hát vui

+ CTHĐTQ điều hành các bạn trả lời câu hỏi:

Bài văn tả cảnh có cấu tạo mấy phần ?

Nội dung miêu tả của phần thân bài ?

- Nghe giáo viên giới thiệu tên bài Em ghi tựa bài vào vở

- Mỗi học sinh tự đọc mục tiêu Em chia sẻ mục tiêu với bạn

A Hoạt động cơ bản:

Nhận xét

Em đọc bài văn “Buổi sớm trên cánh đồng” và trả lời vào vở các câu hỏi sau:

+ Tác giả tả sự vật gì trong buổi sớm mùa thu?

+ Tác giả quan sát sự vật bằng những giác quan nào?

+ Tìm một chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế của tác giả?

+ Bài văn giúp em cảm nhận được điều gì?

Trao đổi kết quả, nhận xét, bổ sung câu trả lời cho nhau

Chia sẻ kết quả cho nhau trong nhóm

Trang 13

- CTHĐTQ điều hành các nhóm chia sẻ trước lớp.

- Báo cáo với thầy cô kết quả làm việc của nhóm Đề xuất những điều chưa hiểu

B Hoạt động thực hành:

Đề bài: Lập dàn ý bài văn tả cảnh một buổi sáng (hoặc trưa, chiều) trong vườn cây (hay trong công viên, trên đường phố, trên cánh đồng, nương rẫy)

- Em đọc yêu cầu và chọn nội dung để lập dàn ý

- Lập dàn ý bài văn, ghi ra giấy nháp

Trao đổi với bạn về dàn ý vừa lập Sửa chữa, bổ sung cho nhau

Chia sẻ dàn ý trong nhóm và trình bày vào bảng nhóm

- Báo cáo với GV kết quả làm việc của nhóm

- Mỗi nhóm trình bày một dàn ý trước lớp

C Hoạt động ứng dụng

Về nhà tiếp tục hoàn chỉnh dàn ý đã viết và viết lại vào vở

.

TỔ TRƯỞNG ( KÍ DUYỆT)

Ngày …… tháng……năm……

GVCN

Thạch Thị Hằng

HIỆU TRƯỞNG ( KÍ DUYỆT)

Ngày …… tháng……năm……

Ngày đăng: 09/04/2019, 20:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w