1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế nhà máy xử lý nước cấp giai đoạn II với công suất 25 000 m3 ngày đêm tại huyện tư nghĩa, tỉnh quảng ngãi

109 97 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 7,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chi u dòng chảy, bể lắng c phân thành: bể lắng ngang, bể lắng ứng, bể lắng lớp mỏng và bể lắng trong có lớp cặn l l ng.. Hiệu suất lắng của bể lắng ứng củ òng n ớc s lắng xuống c...

Trang 1

MỤC LỤC

DANH MỤC H NH iii

NH MỤC NG iv

MỞ U 1

T V N 1

MỤC CH 1

NGH KHO HỌC V TH C TI N C T I 2

CHƯƠNG I TỔNG QU N V N V Ị I M THI T K NH M X L NƯ C C P 3

1.1 GI I THIỆU N V T I THI T K 3

1.1.1 Vị tr c d n 3

1.1.2 N i dun d n 3

1.1.3 Phạ vi đ tài 3

1.2 TỔNG QU N V S NG TR KH C 3

1.2.1 Vị tr đị 3

1.2.2 ị h nh 4

1.2.3 Kh h u 5

1.2.4 Th văn 6

1.3 TỔNG QU N V Ị I M THI T K NH M X L NƯ C C P 7

1.3.1 i u iện t nhiên 7

1.3.2 i u kiện kinh tế - xã h i 9

CHƯƠNG II C C PHƯƠNG PH P X L NƯ C M T 12

2.1 CÁC THÔNG SỐ, CHỈ TIÊU NH GI CH T LƯỢNG NƯ C M T 12

2.2 M T SỐ PHƯƠNG PH P X L NƯ C M T 18

2.2.1 Phươn ph p cơ học 18

2.2.2 Phươn ph p hó 22

2.2.3 C c phươn ph p h c 26

2.3 M T SỐ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ THAM KH O 29

CHƯƠNG III XU T L CHỌN C NG NGHỆ - T NH TO N THI T K C C C NG TR NH ƠN VỊ 31

3.1 XU T – PH N T CH V L CHỌN C NG NGHỆ 31

3.1.1 C c thôn số thiết ế 31

3.1.2 Cơ sở đ uất côn n hệ 31

3.1.3 uất phân t ch và chọn côn n hệ 33

3.2 T NH TO N C C C NG TR NH ƠN VỊ 40

3.2.1 Trạ bơ cấp 1 40

Trang 2

3.2.2 tiếp nh n 45

3.2.3 B tr n cơ h 45

3.2.4 Tính toán li u ư ng hóa chất và các công trình ph tr 49

3.2.5 N ăn t ch h 57

3.2.6 B phản ứng có lớp cặn ơ ững 58

3.2.7 Tính b lắng ngang kết h p với b phản ứng có lớp cặn ơ ững 60

3.2.8 Tính toán b lọc nhanh 65

3.2.9 Tính toán b chứ nước sạch 73

3.2.10 B chứ b n 75

3.2.11 n n b n 76

3.2.12 Sân phơi b n 79

3.2.13 T nh t n trạ bơ cấp II 80

3.3 TÍNH CỐT CAO TRÌNH M C NƯ C 82

CHƯƠNG IV: KH I TO N KINH PH NH M XLNC 84

4.1 KH I TO N KINH PH 84

4.1.1 Chi ph â d n c c b 84

4.1.2 Chi ph thiết bị 88

4.2 KH I TO N GI TH NH 1M 3 NƯ C 93

4.2.1 Chi ph đ u tư b n đ u 93

4.2.2 Chi ph ch côn t c quản v n hành 93

K T LU N V KI N NGHỊ 95

K T LU N 95

KI N NGHỊ 96

T I LIỆU TH M KH O 97

Trang 3

NH MỤC H NH

H nh V tr l s ng Tr Khúc 4

H nh Ảnh vệ tinh s ng tr húc – T nh Quảng Ng i 5

H nh V tr l củ huyện T Ngh 7

H nh Bể lắng ứng 19

H nh Bể lắng ngang 20

H nh Bể lắng ly tâm 20

H nh 4 Bể l c nhanh 21

H nh Quá trình keo tụ và tạo bông 23

H nh 6 Hóa chất keo tụ 24

H nh S ồng công nghệ nhà máy x lý n ớc cấp nh y Đ n Ki c ng suất 25000m3 ng/ 29

H nh S ồng công nghệ nhà máy x l n ớc cấp nhà máy C u Đỏ công suất 120.000m3 ng 29

H nh S ồ c ng nghệ củ nh y BOO N ớc Thủ Đức c ng suất m3 n ớc ng y 30

H nh s ồ c ng nghệ 33

H nh S ồ c ng nghệ 2 36

H nh Bể ph phèn nh sục ằng h ng h nén 49

H nh Cụ c ng tr nh chu n ung ch phèn 53

H nh T n ồ ể x c nh nồng ộ CO2 tự tr ng n ớc thi n nhi n 54

H nh Đồ th ể x c nh pH củ n ớc hò Canxi cacbonat n trạng th i c n ằng 55

H nh T n ồ ể x c nh pH tự tr ng n ớc thi n nhi n 55

H nh Cấu tạo bể phản ứng có lớp cặn l l ng k t h p bể lắng ngang 63

Trang 4

NH MỤC NG

Bảng Số liệu chất l ng n ớc nguồn 31

Bảng Bảng t nh hiệu suất x l củ ph ng n 35

Bảng Bảng t nh hiệu suất x l củ ph ng n 38

Bảng So sánh 2 công nghệ 39

Bảng Vận tốc n ớc chảy tr ng ống the TCXDVN -2006 42

Bảng C c th ng số th hả thi t ể trộn c h 46

Bảng C c gi tr G ch trộn nh nh 47

Bảng Bảng tóm tắt thông số bể khuấy trộn 49

Bảng Th ng số thi t ể phản ứng 60

Bảng Th ng số thi t ể lắng 64

Bảng Th ng số thi t ể l c nh nh 72

Bảng Hiệu suất củ ột số l ại 71

Bảng Th ng số thi t ể chứ n ớc sạch 74

Bảng Bảng vận tốc n ớc chảy tr ng ống hút v ống y nh s u 81

Bảng Bảng t nh thể t ch BTCT c n thi công 84

Bảng Chi ph vật liệu ch 3

BTCT 86

Bảng Bảng thống nhu c u thép s ụng 87

Bảng Bảng gi th nh c c thi t 88

Bảng Bảng thống chi ph h chất v iện năng ch 3 n ớc sạch 94

Trang 5

MỞ U

T V N

Đất n ớc t ng tr ng gi i ạn ph t triển ạnh Ch nh v th n n thu hút

c rất nhi u nh u t n ớc ng i v n ớc t n n n n inh t ph t triển nh nh

ch ng cụ thể l việc h nh th nh c c hu c ng nghiệp lớn tại c c th nh phố lớn nh

th nh phố HCM, Đ N ng, Bi n Hò

B n cạnh t nh h nh ph t triển chung vấn i tr ờng ch c qu n t nhi u, nhất l vấn cấp th t n ớc Thi u n ớc xảy r ở nhi u hu vực tr ng c c

th nh phố lớn v ở c c hu vực n ng th n h c tr ng cả n ớc ặc iệt l c c t nh

i n Trung v i n T y

T nh Quảng Ng i c ng nằ tr ng t nh trạng chung UBND t nh Quảng Ng i

x c nh u l ch, ch vụ l th ạnh ph t triển củ t nh, v th vấn v n ớc sạch c ng trở n n cấp ch h n giờ h t Hiện tại t nh Quảng Ng i v ù h xảy r thi u n ớc tr tr ng, việc cấp n ớc ch c ch ng v nguồn n ớc cạn iệt Việc x y ựng nh y cấp n ớc ch sinh h ạt ăn uống, inh nh n ớc sạch

ch c c c qu n h nh ch nh, n v sự nghiệp, nh nghiệp, t chức, c nh n h ạt ộng sản xuất inh nh, ch vụ tr n n t nh Quảng Ng i l h t sức c n thi t, nhằ cải thiện t nh trạng thi u n ớc v ù h v p ứng nhu c u cấp n ớc sạch

ỐI TƢỢNG V PH M VI TH C HIỆN

X l n ớc s ng Tr Khúc v iể x y ựng nh y nằ ở Ph T y th nh phố Quảng Ng i tại x Ngh K , huyện T Ngh nằ c ch th nh phố Quảng Ng i 6km

Trang 6

NGH KHO HỌC V TH C TI N C T I

Cải thiện t nh trạng thi u n ớc v p ứng nhu c u cấp n ớc sạch ch nh n n

th nh phố Quảng Ng i v c c vùng l n cận Ng i r nh y còn inh nh n ớc sạch ch c c c qu n h nh ch nh, n v sự nghiệp, nh nghiệp, t chức, c nh n

h ạt ộng sản xuất inh nh, ch vụ tr n n t nh Quảng Ng i

Trang 7

Ph Bắc l u vực s ng Tr Khúc l l u vực s ng Tr B ng thuộc phận t nh Quảng N , ph T y gi p phận t nh K n Tu c y núi Ng c C Rinh cao 2050m, phía Nam giáp l u vực s ng C n thuộc phận t nh

B nh Đ nh,v ph Đ ng gi p Biển

Trang 8

S ng Tr Khúc ắt nguồn t vùng núi cao, s ng chảy the h ớng Tây Nam –

Đ ng Bắc, n T nh Gi ng th chuyển h ớng T y Bắc -Đ ng N , chảy qu th x Quảng Ng i rồi r iển tại củ Đại Sông dài , iện t ch l u vực 3240 km2

Trang 9

L u vực s ng Tr Khúc nằ tr ng vùng Trung Trung Bộ n n c ặc iể chung

củ h hậu Trung Trung Bộ thuộc vùng h hậu nhiệt ới gi ù , ù hè n ng v nhi u với n n nhiệt ộ cao, t i n ộng Đ y c ng l l ại h nh ặc iệt củ h hậu nhiệt ới gi ù Tuy nhi n ặc iể ri ng củ h nh l u vực s ng Tr Khúc, nên ở y thể hiện những nét ri ng củ ặc iể h hậu nhiệt ới gi ù

i n uy n hải s ờn Đ ng y núi Tr ờng S n N hu vực Trung Bộ c nhi u v t th ng IX n th ng XII t h p với h nh ốc g y r l lụt nghi

tr ng v t th ng I n th ng VIII g y hạn h n

Nh vậy ù tr n l u vực s ng Tr Khúc ắt u t th ng IX é i n

th ng XII, ù h t th ng I n th ng VIII h ng nă L ng nă tập trung chủ y u v ù ch nh (IX-XII) T th ng IX n th ng XII, l ng ở vùng núi chi 65- % t ng l ng nă , vùng ồng ằng ven iển chi -80%

l ng nă Tr ng h i th ng X v XI, l ng rất lớn chi h ảng - %l ng nă

Trang 10

1.2.4 Th văn

Nằ ở giữ t nh, s ng Tr Khúc l s ng lớn c l ng n ớc ồi nhất s với các sông h c tr ng t n t nh Ở th ng nguồn s ng c nguồn ch nh

Ngu n thứ nh t t vùng Giá Vụt phía Tây huyện B T , chảy the h ớng

Nam-Bắc, n a hạt huyện S n H g i là sông Rhe

Ngu n thứ hai bắt nguồn t vùng Đ ng K n Tu v huyện S n T y, với các

suối lớn, nhỏ h p n ớc với nhau chảy the h ớng Tây- Đ ng xuống S n H , g i là

s ng Rinh (Đắk Rinh) Một nguồn n ớc rất quan tr ng của sông Rinh là sông Tang Sông Tang bắt nguồn t huyện Tây Trà, chảy the h ớng Tây Bắc- Đ ng N , h p

n ớc với sông Rinh ở ạn làng Lô, làng Mùng xã S n B ph T y Bắc huyện S n

H Tr n s ng T ng ng x y ựng một hồ chứa n ớc lớn là hồ N ớc Trong

Ngu n thứ ba bắt nguồn t Tây Nam huyện S n H gi p với huyện S n T y,

chảy theo h ớng Tây Nam- Đ ng Bắc, g i l s ng X Lò (Đắk Sêlô)

Ba sông chính t c c h ớng khác nhau cùng h p n ớc ở c c x S n Trung, S n Hải, phía Đ ng N huyện lỵ S n H v ạn s ng n y ng ời t th ờng g i là sông Hải Giá T Hải Giá sông chảy the h ớng Tây Nam- Đ ng Bắc n Thạch Nham (giáp với 03 huyện S n H , S n T nh, T Ngh ) th th t hỏi núi non, một ạn nữa

n thôn H ng Nh ng xã T nh Đ ng v sau thì h ớng chảy c ản là Tây- Đ ng, tuy nhiên vẫn có nhi u ạn sông quanh gấp khúc (do vậy c g i là sông Trà Khúc) Ở Thạch Nham, ng ời t x y ựng ập chắn ng ng s ng, ể n ớc dâng lên, theo hai kênh Chính Bắc- Chính Nam chảy t ới ch c c ồng bằng Quảng Ng i C ng tr nh ại thủy nông Thạch Nham là một công trình thủy l i k v X i trên sông Trà Khúc

t Đồng Nh n (x T nh Đ ng, huyện S n T nh) n cuối nguồn ng ời t ặt rất nhi u guồng xe n ớc lớn ể t ới ch ồng ruộng S ng Tr Khúc c ộ dài khoảng 135km,

tr ng c h ảng 1/3 chi u dài sông chảy qua vùng núi và r ng rậ , c ộ cao 200- 1.000m, ph n còn lại chảy qu vùng ồng bằng

Bởi h p l u t nhi u h ớng khác nhau, nên sông có dạng hình cành cây, có 09 phụ l u cấp I, 05 phụ l u cấp II, 06 phụ l u cấp III và 02 phụ l u cấp IV Sông Trà Khúc có diện t ch l u vực khoảng 3.240km2, bao gồm ph n ất của các huyện S n

H , T Ngh , ột ph n huyện B T , Minh L ng, S n T nh, Trà Bồng và Tây Trà, có một ph n nguồn nhỏ thuộc a phận t nh Kon Tum Trên b mặt l u vực sông có khoảng n a diện tích kể t nguồn là r ng già, còn lại là r ng th iểu cao nguyên và cây bụi rậm; vùng hạ l u l ất c nh t c v ồng bằng trồng lúa chi m diện tích khá lớn

Trang 11

 Phía Nam giáp các huyện Mộ Đức, Ngh H nh, Minh L ng

 Phía Tây giáp huyện S n H

 Ph Đông giáp biển Đ ng Quốc lộ v ờng sắt Thống Nhất chạy qua Diện tích: 227km2 Dân số: ng ời (nă ) Mật ộ dân số: 796,2

ng ời/km2

Huyện T Ngh nằ ở vùng trung t t nh n n c v i trò qu n tr ng v gắn rất chặt với sự h nh th nh v ph t triển củ t nh Quảng Ng i Ph t y giáp núi, phía

ng gi p iển, ph ắc v ph n gi p h i c n s ng lớn tr ng t nh (s ng Tr Khúc

v s ng Vệ) Đ h nh trải i t ng s ng t y, e thắt ở giữ

H nh 1.3 Vị tr đị c hu ện Tƣ N h 1.3.2.2 ị chất đị h nh

Huyện T Ngh nằ c t ờ n sông Tr Khúc n ờ ắc s ng Vệ, trải i the chi u ng - t y h ảng g n , chi u ắc - n ạn giữ e thắt, c n i còn rất nhỏ nh ở th n Đi n Ch nh, x Ngh Đi n Đ h nh chi l h i vùng t y, ng,

c Quốc lộ cắt ng ng ở giữ

Đ h nh T Ngh c ở ph t y, thấp n v ph ng, ại thể giống nh c c huyện ồng ằng h c tr ng t nh Quảng Ng i, nh ng c ph n phức tạp h n

Trang 12

¯ Núi: Phía tây huyện có nhi u núi cao, n i gi p các huyện S n H , Minh L ng

có ng n Thạch Bích cao nhất Ở ồng bằng ph ng c c c núi thấp, trở thành những

cảnh ẹp nh núi Đ Đen, núi Đ Ch , núi Hùm, núi La Hà, núi Bàn Cờ, núi Thạch

S n

¯ ồng bằng: Đồng bằng T Ngh u ỡ nhờ có hệ thống sông suối với việc

bồi ắp phù sa hằng nă , h thuận l i cho sản xuất nông nghiệp Đất i ở huyện T

Ngh c chia làm 6 loại h c nh u ất phù s , ất bạc màu, ất nhiễm mặn, ất

cát, ất xám, ất u ỏ vàng

¯ Khoáng sản: Đ n T Ngh c ột số khoáng sản nh kaolin, ất sét,

ch ở nhi u n i Đặc biệt có suối khoáng Mỹ Th nh ở x Ngh Thuận, có thể khai

thác Suối khoáng n y ời vua Minh Mạng c khảo sát, thời Pháp thuộc ng ời

Pháp ti p tục nghiên cứu, nh ng n n y ch c s dụng

¯ Khí h u: Nh c c huyện ở ồng bằng Quảng Ngãi, khí hậu T Ngh h n

hòa Vùng ng huyện khá mát m v mùa hè nhờ có gió nồm t biển th i lên Tuy

vậy vùng phía tây huyện nhi u n i c th ất cao, vẫn có một số vùng xa s ng th ờng

b hạn hán, vùng g n c c s ng th ờng phải ch u l lụt hằng nă T nh h nh s dụng

quỹ ất tính ở thời iểm 2005 ở T Ngh nh s u ) Đất nông nghiệp 10.443,6ha

(c y h ng nă , h ) ) Đất lâm nghiệp h ) Đất chuyên dùng 2.333ha; 4)

Đất hu n c h ) Đất ch s dụng 6.044ha

1.3.2.3 Chế đ th văn

¯ Sông suối: Tr n n T Ngh c nhi u sông suối, sông Trà Khúc, sông

Bàu Giang ở phía bắc và sông Vệ, sông Cây Bứa ở phía nam Sông Trà Khúc chạy d c

phía bắc, ở iểm mút tây bắc huyện (thuộc x Ngh L ) c c ng tr nh u mối

Thạch Nham Sông Trà Khúc chảy qua c c x Ngh L , Ngh Thắng, Ngh

Thuận, Ngh K , Ngh H , Ngh Phú v ra c Đại C Luỹ Sông Vệ ở phía

nam chảy d c t c u sắt Hòa Vinh, xuống xã Ngh Mỹ, th trấn Sông Vệ, x Ngh

Hiệp, x Ngh Hò , x Ngh An, h p n ớc với sông Trà Khúc ra c a C Luỹ

Sông Bàu Giang nhỏ, chảy d c phía bắc x Ngh Trung, th trấn La Hà (làm ranh

giới với thành phố Quảng Ng i), x Ngh Th ng rồi h p n ớc với sông Vệ Phía

nam có sông Cây Bứa chảy qu c c x Ngh Ph ng, Ngh Th ng rồi h p n ớc với

sông Vệ Ở phía tây huyện có nhi u suối lớn nh suối Đ S n, suối T , c ng l những

nguồn n ớc quan tr ng

¯ Bi n và bờ bi n: Bờ biển T Ngh dài 6km t nam c a C L y n bắc c a

Lở, nh ng lại chi m v trí h t sức quan tr ng vì có c Đại C Luỹ ở phía bắc T c a

Đại C Luỹ n c a Lở có khúc sông Phú Th n ớc sâu thuận tiện cho tàu thuy n neo

ậu Nhờ vậy, hoạt ộng nh ắt hải sản củ c n huyện T Ngh h thuận l i

Trang 13

1.3.2 i u kiện kinh tế - xã h i

1.3.2.1 dân số tr n hu v c

Ở ven núi, tập trung tại c c x Ngh S n, Ngh Th , n tộc Hr sinh sống với

ng ời Đại số c n T Ngh l ng ời Việt Ng ời Việt n nh c ở T Ngh c ch n y nă , s u tră nă , l nhi u ngh ể sinh sống v tạ lập c nhi u

gi tr văn h T Ngh c ật ộ n số c nhất tr ng c c huyện ồng ằng t nh Quảng Ng i Tr th nh phố Quảng Ng i l trung t củ t nh, huyện L S n l huyện hải ả , th T Ngh c ật ộ n số c nhất t nh Quảng Ng i ( , ng ời )

1.3.2.2 H ạt đôn inh tế

¯ Nông nghiệp: Nông nghiệp c truy n ở T Ngh c nhi u thành tựu n i bật

Ng ời dân ở T Ngh x giỏi trồng lú , , c ng nh giỏi chăn nu i tr u, ò, he ,

gà, v t Nhờ ất i u ỡ ở d c các sông, suối, t x T Ngh l ột vùng

tr ng iểm nông nghiệp của Quảng Ng i B ớc sang thời hiện ại, nông nghiệp có những chuyển bi n tích cực Nă vẫn còn c h n % số l ộng trong huyện sống bằng ngh nông Tuy cây lúa không phải chi u th tuyệt ối trong huyện,

nh ng nhờ th c nh tăng năng suất n n n nă , T Ngh sản xuất c 58.393 tấn l ng thực có hạt, nh qu n l ng thực u ng ời ở huyện có mật ộ dân

số c n y ạt 323kg nă , thấp nhất l x Ngh An l ngh c , h ng c ất sản xuất l ng thực, x Ngh Phú g, h i th trấn La Hà và Sông Vệ u ới 200kg,

c c x h c u trên 300kg, các xã cao nhất l Ngh Th ng ( g), Ngh Th ( g) S u c y lú , ng c ng l c y l ng thực quan tr ng, chi m trên 1/10 t ng sản

l ng l ng thực của huyện T Ngh c ng l huyện trồng nhi u mía Mía ở Xuân

Ph là vùng bãi bồi ven s ng Tr Khúc ặc biệt t i tốt, n tr ng vùng th ờng nh bắt chim mía nên ngạn ngữ có câu "Chim mía Xuân Ph " Bên cạnh lúa, mía, khoai, sắn, ng ời T Ngh ặc biệt giỏi l v ờn, n i ti ng v ngh trồng rau, trồng hoa, cây cảnh nh ở c c x Ngh Hiệp, Ngh Hò , Ngh H

¯ N ƣ n hiệp: Ngh nh c l ột hoạt ộng kinh t quan tr ng ối với c n

ven biển ở ph ng T Ngh t rất l u ời Nhờ có sông, biển, c n ở y nh bắt hải sản, cung cấp nguồn thực ph m biển cho t nh lỵ Quảng Ngãi và nhi u n i h c trong t nh Trong vùng n ớc l thì c nh i n, bắt cá bống trên hạ l u c c s ng Tr Khúc, sông Vệ ể ch bi n những n ăn ặc sản của t nh Quảng Ngãi Don Hi n

L ng x Ngh H n i ti ng th ng n Ở phía tây huyện vùng có nhi u sông, suối

có cá niêng, c ch nh c ng l những ặc sản n i ti ng Ch n n y, nh ắt vẫn là

ng nh ch nh tr ng ng nghiệp, tập trung ch ở hai xã ven biển Ngh An, Ngh Phú

Đ l h i x uy nhất trong t ng số 18 xã, th trấn của toàn huyện có ngh nh ắt hải sản Tuy vậy, T Ngh c t ng cộng 720 chi c t u nh c với t ng công suất 31.500CV, sản l ng nh ắt c trên 17.850 tấn hải sản (nă ), ứng thứ hai

Trang 14

trong toàn t nh Quảng Ngãi, ch sau huyện Đức Ph (g n 31.640 tấn) N u e s với

nă tr ớc (1999) thì số tàu tăng v sản l ng tăng g n gấp i Việc nuôi trồng thuỷ sản tuy c nh ng h ng nhi u vì không có diện tích lớn (khoảng h nă 2005), kỹ thuật ch ảm bảo nên sản l ng ch thật ng ể Tuy vậy, kinh t thuỷ sản vẫn là một i nh n củ T Ngh v giữ một vai trò quan tr ng trong ngành thuỷ sản của t nh Quảng Ngãi nói chung

1.3.2.3 H ạt đ n côn n hiệp

¯ Công nghiệp, ti u th công nghiệp: Ngh tiểu thủ công nghiệp ở T Ngh

x n y c nhi u iể ng chú Điểm n i bật nhất là ở T Ngh c nhi u làng ngh c truy n n i ti ng trong t nh Quảng Ngãi Ngh gốm thì có Xóm Gốm sản xuất gốm, gạch ngói ở th trấn Sông Vệ, x Ngh Mỹ n i nhi u n i tr ng t nh Ngói Sông Vệ t lâu là một th ng hiệu n i ti ng Ở Ngh Hiệp, ngoài ngh l v ờn giỏi, còn l n i n i ti ng với các tốp th mộc chuy n ng c c ồ gia dụng với tay ngh cao, mẫu mã, kiểu dáng sản ph ẹp x n y Ở Ngh Hò n i bật ngh n chi u

c i, l n i sản xuất chi u n i danh trong t nh Quảng Ngãi Ở th trấn Thu X x l n i xuất ph t c c n ăn ặc sản n i ti ng của t nh Quảng Ng i nh kẹ g ng, ờng phèn, ờng ph i Ở g n biển th c ặc sản don là một n ăn ch bi n t con don sống ở vùng n ớc l Thuở x , x ởng tàu củ nh n ớc phong ki n ng ở Xuân Quang và Phú Th , chứng tỏ ng ời dân ở y c ng rất giỏi ngh ng t u thuy n bằng

gỗ Đ l ch ể n các ngh thủ công ph bi n h c B ớc sang thời k hiện ại, tiểu thủ công nghiệp ở T Ngh c sự k th a và phát triển Bên cạnh các ngh c truy n vẫn ti p tục duy trì, tồn tại tr ng i u kiện mới, ở T Ngh còn c sự phát triển các ngh tiểu thủ công nghiệp mới, nh ngh làm dây bố xe ở x Ngh Hò , sản xuất vật liệu xây dựng , c t, sỏi Ở th trấn L H c c c c sở ch bi n gỗ theo lối sản xuất công nghiệp L H l n i ng quy h ạch cụm công nghiệp của huyện Nă

2005, huyện T Ngh c c sở sản xuất công nghiệp cá thể với l ộng, nhi u nhất l x Ngh Hò c sở với l ộng, x Ngh H c sở với

l ộng, x Ngh Mỹ c sở với l ộng Tuyệt ại số c sở và lao ộng nói trên nằm trong ngành công nghiệp ch bi n, tr ng ng ể nhất là ch

bi n thực ph v ồ uống, gỗ và lâm sản, sản xuất sản ph m khoáng phi kim loại

1.3.2.4 H ạt đ n thươn ại

¯ Thươn ại - dịch v : Với một v tr a lý khá thuận l i, việc gi th ng,

d ch vụ ở huyện T Ngh c sự phát triển t x x Dân vùng ồng bằng th i buôn gánh, buôn núi, dân vùng biển th i u n ghe u vào Nam ra Bắc Khúc sông Phú Th x i c n ỗ th ờng xuyên củ th ng thuy n nh Th nh, l n i u n bán rất tấp nập của t nh Quảng Ngãi Ngoài ch t nh (x thuộc a bàn huyện T Ngh ), ở T Ngh c trung t u n n rất quan tr ng l Thu X , n i c ờng thuỷ thông ra c a biển C Luỹ, vốn c x c nh là c a biển chính của t nh Quảng

Trang 15

Ngãi thuở tr ớc Đ ờng Thiên Lý Bắc - Nam chạy qua huyện t ò Tr Khúc n trạm Ngh Mỹ c ng tạo ra ngh buôn bán, làm d ch vụ Ở th trấn Sông Vệ x c ch Trạm (ch Đi m), vì ở y c i m trạm thời phong ki n, chuyên lo việc chạy giấy tờ,

c ng văn Việc buôn bán lên vùng cao, xuống biển c ng c chi u thuận l i hi ng ời buôn xu i ng c trên sông Trà Khúc và sông Vệ Ở cảng C Luỹ, thời Pháp thuộc có

ặt sở Th ng chánh ể thu thu Tr n n c c l ng x u có ch Thời nay, việc buôn bán ngày càng th nh ạt Có thể nói tại các th trấn, th tứ là trung tâm buôn bán,

d ch vụ, có thể kể th trấn Sông Vệ, th trấn La Hà, ch Thu Xà, ch Phú Th , ch Ngh K , ch Cây Bứ Đi u ng ti c l T Ngh c ti năng ph t triển du l ch văn h nh ng h u nh ch c khai thác và một vài thắng cảnh có ph n ph i pha Thắng cảnh La Hà thạch trận th nh ph tích Các di tích và thắng cảnh quý giá

nh núi Phú Th , C Luỹ cô thôn, suối M , cấm Ông Nghè, chùa Ông Thu Xà h u

nh ch c khai thác cho du l ch văn h Nă , a hạt T Ngh c c

sở inh nh th ng ại - d ch vụ cá thể với l ộng, nhi u nhất ở x Ngh

K c sở với l ộng, th trấn Sông Vệ c sở với l ộng, th trấn

La H c sở với l ộng; trong số h n ph n n a là hiệu bán l và lao ộng n h ng ng ể là bán cà phê, giải khát

Trang 16

CHƯƠNG II C C PHƯƠNG PH P X LÝ NƯ C M T

t ng ối n nh

 Độ màu

- Độ u th ờng do các chất b n tr ng n ớc tạo nên: Các h p chất sắt, mangan

h ng hò t n l n ớc c u ỏ; các chất mùn humic gây ra màu vàng; còn các loại thủy sinh tạ ch n ớc c u x nh l c y N ớc b nhiễm b n bởi n ớc thải sinh hoạt hay công nghiệp th ờng có màu xanh hoặc en

- Đ n v ộ màu củ n ớc th ờng ùng l ộ theo thang màu Platin – coban

N ớc thi n nhi n th ờng có ộ màu thấp h n ộ (PtC ) Đ ộ màu biểu ki n trong

n ớc th ờng do các chất l l ng tr ng n ớc tạo ra và dễ dàng loại bỏ bằng ph ng pháp l c Tr ng hi , ể loại bỏ màu thực củ n ớc (do các chất hòa tan gây ra) phải dùng các biện pháp hóa lý k t h p

 Độ đục

- N ớc là môi tr ờng truy n ánh sáng tốt, hi tr ng n ớc có các vật lạ nh c c chất huy n phù, các hạt cặn ất cát, các vi sinh vật th hả năng truy n ánh sáng b giả i N ớc có ộ ục lớn chứng tỏ có chứa nhi u cặn b n Đ n v cặn b n

th ờng là SiO2/L, NTU, FTU tr ng n v NTU v FTU l t ng ng nh u

N ớc mặt th ờng có ộ ục 20 – NTU, ù l c hi c n 500 – 600 NTU

N ớc ùng ể ăn uống th ờng c ộ ục h ng v t quá 5 NTU

- H l ng chất rắn l l ng c ng l ại l ng t ng qu n n ộ ục củ n ớc

 Mùi vị

- Mùi tr ng n ớc th ờng do các h p chất hóa h c, chủ y u là các h p chất hữu

c h y c c sản ph m t các quá trình phân hủy vật chất g y n n N ớc thiên nhiên có thể có ùi ất, mùi tanh, mùi thối N ớc sau khi kh trùng bằng các h p chất clo có thể b nhiễm mùi clo hay clophenol

- Tùy theo thành ph n v h l ng các muối h ng hò t n tr ng n ớc có thể

có các v mặn, ng t, ch t

Trang 17

n ớc thải và không khí thì tính phóng xạ củ n ớc có thể v t qua ng ỡng cho phép

b C c chỉ tiêu hó học

 àn p ần on của n ớc t ên n ên

- Tr ng n ớc thi n nhi n th ờng c chứ c c cation và anion h c nh u, nh ng

th ng th ờng th nh ph n i n củ n ớc thi n nhi n c x c nh ởi c c i n C 2+

Mg2+, Na+, K+ ,HCO3-, SO42-, Cl-, C c i n còn lại chi số l ng rất é, tuy i hi chúng c ng c ảnh h ởng rất lớn n chất l ng n ớc

 Cặn sấ k ô ( àm l n cặn toàn p ần, m /l)

- B gồ tất cả c c chất v c v hữu c c tr ng n ớc, h ng ể c c chất h Cặn t n ph n c x c nh ằng c ch ch ốc h i thể t ch l c qu giấy l c, cặn còn lại sấy ở nhiệt ộ – 1200C Cặn sấy h iểu th h l ng cặn hò t n h ng

Trang 18

- H l ng i n Cl- c tr ng n ớc lớn (> g l) l ch n ớc c v ặn

N ớc c h l ng sunfat cao (> g l) c t nh ộc hại ch sức hỏe c n ng ời

H l ng N 2SO4 tr ng n ớc c c t nh x thực ối với t ng v xi ăng

p clăng

 Các p c ất của axit silic ( mg/l)

- Th ờng gặp tr ng n ớc thi n nhi n ới ạng e h y i n hò t n, tùy thuộc

v ộ pH củ n ớc Sự c ặt củ h p chất xit silic tr ng n ớc cấp ch c c nồi h i

p lực c g y r nguy hiể tạ n n lắng ng silicát tr n th nh nồi h i v c nh quạt củ tuabin

 Các p c ất c ứa n tơ ( mg/l)

- Tồn tại tr ng n ớc thi n nhi n ới ạng nitrít (HNO2), nitrát (HNO3) và amoniac (NH3) C c h p chất chứ nit c tr ng n ớc chứng tỏ nguồn n ớc nhiễ n ởi n ớc thải sinh h ạt Sự tồn tại củ c c h p chất ni và nitrit chứng tỏ nguồn n ớc v ới nhiễ n ởi n ớc thải sinh h ạt Khi ới nhiễ n

tr ng n ớc c cả nitrit, nitrat v ni c S u ột thời gi n ni c v nitrit xy

h th nh nitr t Việc s ụng c c l ại ph n n nh n tạ c ng l tăng h l ng

ni c tr ng n ớc thi n nhi n

 Iốt và Fluo (m /l)

- Th ờng gặp tr ng n ớc ới ạng i n v chúng ảnh h ởng trực ti p n sức hỏe c n ng ời

- N ớc ng t gi ng s u h ặc t suối phun ở vùng ất c chứ quặng p tit

th ờng chứ i n flu với h l ng c Tuy florua canxi (CaF2 ) và Florua magie( MgF2)

 Các c ất khí hòa tan (mg/l)

- C c chất h O2, CO2, H2S tr ng n ớc thi n nhi n ộng rất lớn

- Khí H2S l sản ph củ qu tr nh ph n hủy c c chất hữu c , ph n r c Kh H2S gây ra ùi trứng thối h ch u v ăn òn i l ại

- H l ng O2 hò t n tr ng n ớc phụ thuộc v nhiệt ộ, p suất, ặc t nh củ nguồn n ớc C c nguồn n ớc ặt th ờng c h l ng xy hò t n c c ặt

th ng ti p xúc với h ng h N ớc ng c h l ng xy hò t n rất thấp h ặc

h ng c , c c phản ứng oxi h h tr ng lòng ất ti u h h t xy

Trang 19

- Khí CO2 hò t n ng v i trò quy t nh tr ng sự n nh củ n ớc thi n nhi n

Ng ời t còn ph n iệt ộ i bicacbonat hay ộ i hy r t

- Độ i l ch ti u qu n tr ng tr ng c ng nghệ x l n ớc, v th tr ng ột số

tr ờng h p n ớc nguồn c ộ i thấp, c n thi t phải sung h chất ể i h

n ớc

- Đ n v ộ i th ờng c s ụng l mgCaCO3/l , h ặc mgdlg l C thể chuyển i nh s u g lg l t ( gC CO l t)

dH, 1 0 H g C O h ặc , g MgO c tr ng l t n ớc Ở Việt

N th ờng ùng n v mgdl/l, 1mgdl/l = 2,8 0

dH

 Hàm l n sắt (m /l)

- Sắt tồn tại tr ng n ớc ới ạng sắt (II) h ặc sắt (III) Tr ng n ớc ng sắt

th ờng tồn tại ới ạng hò t n hy r c c n t sắt h tr h i Fe(HCO3)2 Khi v

r hỏi gi ng, n ớc th ờng tr ng v h ng u, nh ng s u ột thời gi n ể lắng

tr ng chậu v ch ti p xúc với h ng h , n ớc trở n n ục n v ở y chậu xuất hiện cặn u hung ỏ củ hy r xit sắt h tr Fe(OH)3 N ớc ng tr ng c c gi ng

s u còn c thể chứ sắt ới ạng sắt (II) hò t n củ c c h p chất sunfat và clorua,

hi ti p xúc với xy h ặc chất xy h sắt (II) oxu h th nh sắt (III) v t tủ

th nh ng cặn Fe(OH)3 N ớc ặt th ờng chứ sắt (III) ới ạng e hữu c h ặc huy n phù, th ờng c h l ng h ng c v c thể h sắt t h p với h

ục Việc ti n h nh h sắt chủ y u ối với n ớc ng Khi tr ng n ớc c h l ng

Trang 20

sắt lớn h n , g l, n ớc c ùi t nh l v ng qu n v thi t vệ sinh, g y n n

hiện t ng ng cặn tr n ờng ống cấp n ớc

 Hàm l n man an (m /l)

- Tr ng c c nguồn n ớc thi n nhi n ng n tồn tại ới ạng hò t n củ c c

h p chất hydrocacbonat h tr II Mn(HCO3)2 nh ng với h l ng t h n v hi

h n sắt Tuy vậy với h l ng ng n > 0,05 g l g y r t c hại g y r t c hại

ch việc s ụng v v n chuyển n ớc nh sắt C ng nghệ x l ng n th ờng t

h p với c ng nghệ x l sắt

c C c chỉ tiêu vi sinh

 k uẩn

- Vi hu n th ờng thấy ở ạng n T c cấu tạ n giản s với c c

sinh vật h c Vi hu n tr ng n ớc uống c thể g y n n c c ệnh lỵ, vi ờng ruột

the h ớng c n thi t ch sự ph t triển củ virút Virút tr ng n ớc c thể g y ệnh

viêm gan và vi ờng ruột

 u ên s n độn vật

- Nguy n sinh ộng vật l những c thể n chuyển ộng c tr ng n ớc

Chúng gồ c c nh amoebas, flagellated protozoans, ciliates và sporozoans

Nguy n sinh ộng vật g y ệnh ở ng ời l Giardia lamblia, entamoeba hystolytica,

cryptosporidium và naegleria flowler Tr ng số n y ng chú nhất l Gi r i l li

th Đ l c c ạng coli t ng số v coli phân Coli ph n th ờng sống tr ng ờng ruột

ng ời v ộng vật v th ch nghi với nhiệt ộ c h n vi hu n h c N ớc c c li

ph n chứng tỏ nhiễ ởi ph n Đặc t nh củ vi hu n c li l c hả năng tồn

tại c h n c c l ại vi trùng g y ệnh h c, s u hi x l , n u tr ng n ớc h ng

còn ph t hiện Ec li th chứng tỏ c c vi trùng g y ệnh h c ti u iệt

Trang 21

ản 1 Mức giới hạn các chỉ tiêu chất l n đối vớ n ớc ăn uống (cơ bản)

Ch tiêu Đ n v Giới hạn tối Mức ộ giám sát

E.coli hoặc coliform chiệu nhiệt VK/100ml 0 A

Mức A: ít nhất 1 l n/1 tu n bởi c sở cung cấp n ớc; ít nhất1 l n/1 tháng bởi c quan th m quy n

Mức B: ít nhất 1 l n/6 tháng bởi c sở cung cấp n ớc; ít nhất1 l n/6 tháng bởi c quan th m quy n

Mức C: ít nhất1 l n nă ởi c sở cung cấp n ớc; ít nhất1 l n nă ởi c qu n

th m quy n

Trang 22

t c ộng củ c c i u kiện i tr ờng, thực hiện các phản ứng oxy hóa do tác dụng

củ xy hò t n tr ng n ớc, và làm nhiệm vụ i u hò l u l ng giữa dòng chảy t nguồn n ớc v v l u l ng tiêu thụ do trạ n ớc thô, b cấp cho nhà máy x

l n ớc

b) Lắng

- Bể lắng có nhiệm vụ làm sạch s ộ tr ớc hi n ớc vào bể l c ể hoàn

th nh qu tr nh l tr ng n ớc Theo chi u dòng chảy, bể lắng c phân thành: bể lắng ngang, bể lắng ứng, bể lắng lớp mỏng và bể lắng trong có lớp cặn l l ng Trong

bể lắng ng ng, òng n ớc thải chảy the ph ng ng ng qu ể với vận tốc không lớn

h n , mm/s Các bể lắng ng ng th ờng c s dụng hi l u l ng n ớc lớn h n 3.000 m3 ng y Đối với bể lắng ứng, n ớc chuyển ộng the ph ng thẳng ứng t

ới l n n vách tràn với vận tốc 0,3-0,5 mm/s Hiệu suất lắng của bể lắng ứng

củ òng n ớc s lắng xuống c Còn các hạt có tốc ộ r i nhỏ h n h ặc bằng tốc

ộ dâng củ òng n ớc s ch l l ng hoặc b cuốn the òng n ớc lên phía trên bể

- Khi s dụng n ớc có chất keo tụ, tức l tr ng n ớc chứa các hạt k t dính, thì ngoài các hạt cặn có tốc ộ r i n u lớn h n tốc ộ r i củ òng n ớc lắng xuống

c, còn các hạt cặn h c c ng lắng xuống c Tuy nhiên hiệu quả trong lắng ứng không ch phụ thuộc vào chất keo tụ, mà còn phụ thuộc vào sự phân bố u của dòng

n ớc i l n v chi u cao vùng lắng phải ủ lớn th các hạt cặn mới k t dính với nhau

c

Trang 23

H nh 2.1 B lắn đứng

 Bể lắn lớp m n

- Bể lắng lớp mỏng có cấu tạo giống nh ể lắng ng ng th ng th ờng, nh ng khác với bể lắng ngang là trong vùng lắng của bể lắng lớp mỏng c ặt thêm các bản v ch ngăn ằng thép không g hoặc bằng nhựa Các bản v ch ngăn n y nghi ng một góc 450 ÷ 600 so với mặt phẳng nằm ngang và song song với nhau

- Do có cấu tạo thêm các bản v ch ngăn nghi ng, n n ể lắng lớp mỏng có hiệu suất c h n s với bể lắng ngang Diện tích bể lắng lớp mỏng giảm 5,26 l n so với bể lắng ngang thu n túy Bể lắng trong có lớp cặn l l ng c u iểm là không c n xây dựng bể phản ứng, bởi vì quá trình phản ứng và tạo bông k t tủa xảy r tr ng i u kiện keo tụ ti p xúc, ngay trong lớp cặn l l ng của bể lắng

- Hiệu quả x l c h n c c ể lắng khác và tốn ít diện tích xây dựng h n Tuy nhiên, bể lắng trong có cấu tạo phức tạp, kỹ thuật vận hành cao Vận tốc n ớc i t

ới lên ở vùng lắng nhỏ h n h ặc bằng 0,85 mm/s và thời gian l u n ớc khoảng 1,5 – 2 giờ

 Bể lắng ngang

Nguyên lý ho t ộng

- N ớc vào hệ thông phân phối các hạt cặn lớn lắng xuống, n ớc s i qu vách

h ớng òng ngăn chuyển ộng rối củ n ớc vào vùng lắng tại y c c hạt cặn nhỏ s lắng xuống t t N ớc trên b mặt l n ớc sạch s c thu lại qua ống thu n ớc b mặt

Trang 25

mặt hoặc giữa các khe hở của lớp vật liệu l c các hạt cặn v vi trùng c tr ng n ớc Sau một thời gian làm việc, lớp vật liệu l c b chít lại, l tăng t n thất áp lực, tốc ộ

l c giảm d n Để khôi phục lại khả năng l việc của bể l c, phải th i r a bể l c bằng

n ớc hoặc gi , n ớc k t h p ể loại bỏ cặn b n ra khỏi lớp vật liệu l c Tốc ộ l c là

l ng n ớc c l c qua một n v diện tích b mặt của bể l c trong một n v thời gian (m/h) Chu k l c là khoảng thời gian giữa hai l n r a bể l c T (h)

- Để thực hiện quá trình l c n ớc có thể s dụng một số loại bể l c có nguyên tắc làm việc, cấu tạo lớp vật liệu l c và thông số vận hành khác nhau Thi t b l c có thể

c phân loại theo nhi u c ch h c nh u the ặc t nh nh l c gi n ạn và l c liên tục; theo dạng củ qu tr nh nh l ặc và l c trong; theo áp suất trong quá trình l c

nh l c chân không (áp suất 0,085 MPa), l c áp lực (t , n 1,5 MPa) hay l c ới

áp suất thủy t nh của cột chất lỏng Tr ng c c hệ thống x l n ớc công suất lớn không c n s dụng các thi t b l c áp suất cao mà dùng các bể l c với vật liệu l c dạng hạt Vật liệu l c có thể s dụng là cát thạch anh, than cốc, hoặc sỏi nghi n, thậm chí cả than nâu hoặc than gỗ Việc lựa ch n vật liệu l c tùy thuộc vào loại n ớc thải v i u kiện ph ng

H nh 2 4 B lọc nhanh

- Quá trình l c xảy ra theo những c ch sau:

 Sàng l c ể tách các hạt rắn hoàn toàn bằng nguy n l c h c;

 Lắng tr ng lực;

 Giữ hạt rắn theo quán tính;

 Hấp phụ hóa h c; Hấp phụ vật lý;

 Quá trình dính bám;

 Quá trình lắng tạo bông

- Thi t b l c với lớp hạt có thể c phân loại thành thi t b l c chậm, thi t b

l c nhanh, thi t b l c hở và thi t b l c kín Chi u cao lớp vật liệu l c trong thi t b l c

hở ộng trong khoảng 1-2 m và trong thi t b l c kín t 0,5 – 1 m

Trang 26

b) Keo Tụ - Tạo Bông

- Trong nguồn n ớc, một ph n các hạt th ờng tồn tại ở dạng các hạt keo

m n ph n t n, ch th ớc của hạt th ờng ộng trong khoảng , n 10 m Các hạt này không n i c ng h ng lắng, v t ng ối khó tách loại V ch th ớc hạt nhỏ, tỷ số diện tích b mặt và thể tích của chúng rất lớn nên hiện t ng hóa h c b mặt trở nên rất quan tr ng Theo nguyên tắc, các hạt nhỏ tr ng n ớc c huynh h ớng keo

tụ do lực hút VanderWaals giữa các hạt Lực này có thể dẫn n sự dính k t giữa các hạt ngay khi khoảng cách giữa chúng ủ nhỏ nhờ va chạm Sự va chạm xảy ra do chuyển ộng Br wn v t c ộng của sự xáo trộn

- Tuy nhi n, tr ng tr ờng h p phân tán keo, các hạt duy trì trạng thái phân tán nhờ lực y t nh iện vì b mặt các hạt ng t ch iện, có thể l iện tích âm hoặc iện tích ng nhờ sự hấp thụ có ch n l c các ion trong dung d ch hoặc sự ion hóa các nhóm hoạt hóa Trạng th i l l ng của các hạt keo c b n hóa nhờ lực y t nh iện D , ể phá tính b n của hạt keo c n trung hò iện tích b mặt của chúng, quá trình này c g i là quá trình keo tụ Các hạt e trung hò iện tích có thể liên

k t với những hạt keo khác tạo thành bông cặn c ch th ớc lớn h n, nặng h n v lắng xuống, qu tr nh n y c g i là quá trình tạo bông Quá trình thủy phân các chất keo tụ và tạo thành bông cặn xảy r the c c gi i ạn sau:

Me3+ + HOH =Me(OH)2+ + H+

Me(OH)2+ + HOH = Me(OH)+ + H+ + Me(OH)+ + HOH Me(OH)3 + H+

Me3+ + HOH = Me(OH)3 + 3H+

- Những chất keo tụ th ờng dùng nhất là các muối sắt và muối nhôm nh

Al2(SO4)3, Al2(SO4)2.18H2O, NaAlO2, Al2(OH)5Cl, Kal(SO4)2.12H2O,

NH4Al(SO4)2.12H2O, FeCl3, Fe2(SO4)2.2H2O, Fe2(SO4)2.3H2O,

Fe2(SO4)2.7H2O

Trang 27

H nh 2.5 Quá trình keo t và tạo bông

Ngoài ra, Al2(SO4)3 có thể tác dụng với Ca(HCO3)2 tr ng n ớc the ph ng tr nh phản ứng sau: Al2(SO4)3 + 3Ca(HCO3)2 = Al(OH)3 + 3CaSO4 + 6CO2

Trong ph n lớn c c tr ờng h p, ng ời ta s dụng hỗn h p NaAlO2 và Al2(SO4)3 theo tỷ lệ (10:1) – (20:1)

Phản ứng xảy r nh s u

6NaAlO2 + Al2(SO4)3 = 12H2O 8Al(OH)3 + 2Na2SO4

- Việc s dụng hỗn h p muối trên cho phép mở rộng khoảng pH tối u

củ i tr ờng c ng nh tăng hiệu quả quá trình keo tụ tạo bông

Trang 28

- Tuy nhiên, các muối sắt c ng c nh c iểm là tạo thành phức hòa tan

có màu do phản ứng của ion sắt với các h p chất hữu c Qu tr nh e tụ s dụng muối sắt xảy ra do các phản ứng sau:

FeCl3 + 3H2O Fe(OH)3 = HCl+Fe2(SO4)3 + 6H2O+Fe(OH)3 + 3H2SO4

- Các chất tr keo tụ nguồn gốc thi n nhi n th ờng dùng là tinh bột, dextrin (C6H10O5)n, các ete, cellulose, dioxit silic hoạt tính (xSiO2.yH2O)

- Các chất tr keo tụ t ng h p th ờng dùng là polyacrylamit (CH2CHCONH2)n Tùy thuộc vào các nhóm ion khi phân ly mà các chất tr ng tụ có iện tích âm hoặc ng nh polyacrylic acid (CH2CHCOO)n hoặc polydiallyldimetyl-amon

H nh 2 6 Hóa chất keo t

c) Khử trùn n ớc

- Kh trùng n ớc là khâu bắt buộc trong quá trình x l n ớc ăn uống sinh hoạt Tr ng n ớc thiên nhiên chứa rất nhi u vi sinh vật và kh trùng Sau các quá trình x l c h c, nhất l n ớc sau khi qua bể l c, ph n lớn c c vi trùng giữ lại

Trang 29

- S ng ể tiêu diệt hoàn toàn các vi trùng gây bệnh, c n phải ti n hành

kh trùng n ớc Hiện nay có nhi u biện pháp kh trùng có hiệu quả nh h trùng bằng các chất oxy hóa mạnh, các tia vật l , si u , ph ng ph p nhiệt, ion kim loại nặng,

c1) Khử trùng bằng Clo và các h p chất của Clo

- Clo là một chất oxy hóa mạnh ở bất cứ dạng nào Khi Clo tác dụng với

n ớc tạo thành axit hypoclorit (HOCl) có tác dụng diệt trùng mạnh Khi cho Clo vào

n ớc, chất diệt trùng s khu ch tán xuyên qua vỏ t bào vi sinh vật và gây phản ứng với men bên trong của t bào, làm phá hoại qu tr nh tr i chất dẫn n vi sinh vật

-Khi s dụng Clorua vôi, phản ứng diễn r nh s u

Ca(OCl)2 + H2O = CaO + 2HOCl +2HOCl 2H+ + 2OCl

-c2) Dùng ozone để khử trùng

- Ozone là một chất khí có màu ánh tím ít hò t n tr ng n ớc và rất ộc hại ối với c n ng ời Ơ tr ng n ớc, ozone phân hủy rất nhanh thành oxy phân t và nguyên t Ozone có tính hoạt hóa mạnh h n Cl , n n hả năng iệt trùng mạnh h n Clo rất nhi u l n Thời gian ti p xúc rất ngắn iện tích b mặt thi t b giảm, không gây mùi v khó ch u tr ng n ớc kể cả hi tr ng n ớc có chứa phênol

c3) Khử trùng bằn p ơn p áp n ệt

- Đ y l ph ng ph p h trùng c truy n Đun s i n ớc ở nhiệt ộ 1000C có thể tiêu diệt ph n lớn các vi khu n c tr ng n ớc Ch tr nhóm vi khu n khi gặp nhiệt ộ cao s chuyển sang dạng bào t vững chắc

- Tuy nhiên, nhóm vi khu n này chi m t lệ rất nhỏ Ph ng ph p un s i

n ớc tuy n giản, nh ng tốn nhiên liệu và cồng k nh, nên ch dùng trong quy mô gia

Trang 30

tr ng n ớc có ộ màu cao, có chất hữu c , c nhi u loại muối, th i n ạc không

ph t huy c khả năng iệt trùng

 àm mềm n ớc bằn vô k t p vớ sôđa

- Khi t ng h l ng c c ion Mg2+ v C 2+ lớn h n t ng h l ng c c i n HCO3- v CO32-, n u s ụng v i th h c ộ cứng magie, ộ cứng t n ph n

h ng h giả Để giải quy t vấn n y ng ời t phải s ụng n s Qu tr nh

Trang 31

- Khi ti p tục tăng nhiệt ộ MgCO3 thủy ph n the phản ứng

- L n ớc ằng ph ng ph p nhiệt th ờng p ụng ch x l n ớc nồi

h i, v ở y c thể s ụng nhiệt củ nồi h i

b) ơn p áp trao đổi ion IE (Ion Exchange)

- Tr i i n l qu tr nh l h tr ng c c i n chuyển t pha rắn sang pha lỏng v ng c lại Các i n ối ở các nhóm chức ng iện trên b mặt pha rắn s trao

i với các ion cùng dấu trong dung d ch khi ti p xúc với pha rắn của hạt nhựa

- Phân loại nhự tr i ion:

Nhựa cation axit mạnh (R-H hoặc R-Na)

- Tr i muối trung tính thành axit t ng ứng Dung d ch hoàn nguyên là HCl

v H SO ối với R-H v N Cl ối với R-Na

RH + NaCl → RNa + HCl

Nhựa cation axit y u (R-XH)

- Tr i muối ki m thành axit y u t ng ứng nh ng h ng tr i với muối trung tính (NaCl, H2SO4) Nhựa này có nhóm chức Cacboxylic và s dụng HCl hoặc

H2SO4 ể hoàn nguyên

Ca(HCO 3 ) + 2R- → C R 2 + 2H 2 CO 3

Nhựa anion kiềm mạnh (R-OH hoặc R-Cl)

- Chuyển hóa muối trung tính thành các z ạnh t ng ứng (NaCl, CaSO4)

n u hoạt ộng theo chu trình hydroxit Nhự n y th ờng có nhóm chức ammonium Dung d ch hoàn nguyên là NaOH cho chu trình OH-, NaCl cho Cl-

- Qu tr nh tr i i n th ờng c áp dụng cho kh cứng và kh khoáng cho

n ớc cấp nồi h i, n ớc tinh khi t cho công nghiệp thực ph , c ph m, x lý các

i n g y ộc nh NO -, NO2- hoặc x l n ớc thải chứa các kim loại nặng nh ồng (Cu), chì (Pb), k m (Zn), crom (Cr), và Amonia (NH3) trong công nghiệp xi mạ, hóa chất ể thu hồi các kim loại có giá tr kinh t

- Tuy nhiên, khi áp dụng ph ng ph p n y ể kh mặn s không hiệu quả kinh t bằng ph ng ph p th m thấy ng c (RO) và iện th m tích.Kh muối củ n ớc bằng

ph ng ph p tr i ion tức là l c qua bể l c H-cationit và OH-anionit

- Khi l c n ớc qua bể l c H - cationit, các muối hò t n tr ng n ớc s tr i cation với các ion H+ và tạ r c c ci t ng ứng

R + Cl → R + Cl 2RH + Na 2 SO 4 → R + 2 SO 4

Trang 32

2RH + Ca(HCO 3 ) 2 → R 2 Ca +2CO 2 + 2H 2 O

- Khi l c ti p qua bể l c OH-anionit, các hạt anionit này s tr i với các anion của các acid mạnh tr ng n ớc nh Cl-, SO42- và nhả v n ớc một l ng t ng ng ion OH-

[An]O + Cl → [An]Cl + 2 O 2[An]OH + H 2 SO 4 → [An] 2 SO 4 + 2H 2 O

- Nguồn n ớc x l phải tr ng suốt, h ng c sự c ặt củ c c cấu t rắn

h ng t n h ặc c c chất sinh vật củ tia UV

t nh axit nucleic h ặc pr tein tr ng t vi sinh vật những ại ph n t n y c thể

ph n hủy h ặc i n t nh Tùy the ức ộ i n i củ c c ại ph n t n y t

vi sinh vật c thể ức ch h ặc ti u iệt

 Tr ng ột số tr ờng h p c thể xuất hiện ột số t ột i n ới

t c ộng x l củ ti UV

Trang 33

2.3 M T SỐ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ THAM KH O

H nh 2.7 Sơ đồng công nghệ nhà máy xử nước cấp nhà n Ki côn suất

25000m 3 n /đ

H nh 2.8 Sơ đồng công nghệ nhà máy xử nước cấp nhà máy C u ỏ công suất

120.000m 3 n /đ

Trang 34

N ớc r l c

H nh 2.9 Sơ đồ côn n hệ c nhà OO Nước Th ức côn suất

315000m 3 nước n à đê

Ch Cl h trùng

X l the quy nh

C ng tr nh thu n ớc

N ớc t ch ùn Nguồn

Trang 36

C c ch ti u h c u nằ tr ng quy phạ ch phép ự v QCVN 09/BYT Quy chu n ỹ thuật quốc gi v chất l ng n ớc ăn uống

¯ Nhận xét v chất l ng nguồn n ớc ặt th ng qu c c ch ti u tr n ch thấy nguồn n ớc c chất rắn l l ng, ộ ục, ộ u v t quy chu n c n x l , ng i r

c n phải x l ộ nhiễ hữu c BOD5, COD ằng qu tr nh x l xy h , tr ớc hi

v c c c ng tr nh ch nh Nguồn n ớc còn nhiể do có h l ng vi sinh vật

v t qu quy nh

Trang 37

3.1.3 uất phân t ch và chọn côn n hệ

a) uất và thu ết inh côn n hệ 1

N ớc sau r l c

H nh 3.1 sơ đồ côn n hệ 1

Ch Cl h trùng

Trang 38

c c c ng tr nh x l ti p the

¯ N ớc t ể ti p nhận qu ể trộn c h , tại bể trộn c h ch thêm phèn nhôm, v v i sữ Bể trộn làm cho hóa chất keo tụ tạo bông c hòa trộn hoàn toàn

và n nh h n S u n ớc c chuyển qua bể phản ứng c v ch ngăn C c v ch ngăn tạo sự i chi u liên tục củ òng n ớc, làm cho các hạt keo m n phân tán vào

tr ng n ớc và k t dính với các h p chất tr ng n ớc tạo bông có thể lắng c Tạo

i u kiện thuận l i cho quá trình lắng c diễn r nh nh h n tại bể lắng

¯ N ớc t bể phản ứng qua bể lắng: tại y c c ng cặn lắng xuống y ới tác dụng tr ng lực, l ng bùn ở bể lắng c r ng i v o hồ chứa bùn Bùn này

c lắng và nén lại s u e i x l the quy nh có thể làm phân bón, than hoạt

t ng, còn n ớc ph tr n c chuyển cho trở lại bể lắng

¯ S u n ớc chảy qua bể l c nhanh Trong bể l c có lớp vật liệu l c- cát, lớp sỏi ỡ Qua bể l c n ớc s c kh mùi và cát hạt cặn l lững không lắng c giữ lại, loại bỏ vi khu n, màu sắc, ộ ục

¯ N ớc sau khi l c l n ớc sạch g n nh h n t n s u c qu ể chứ n ớc sạch Ta thêm hóa chất Clorine nhằ ngăn ng a sự xuất hiện, sinh sản của

vi trùng, vi tảo v ngăn ng a sự bám dính bám của chúng lên thành bể chứ n ớc sạch

 N ớc sạch c phân phối vào mạng l ới qua s dụng qua trạ cấp 2

Trang 39

ản 3.2 Bản t nh hiệu suất ử c phươn n 1

0 0 0,1

Trang 40

b) uất và thu ết inh côn n hệ 2

1)

N ớc sau r l c

H nh 3.2 Sơ đồ côn n hệ 2

Ch Cl h trùng

Bể nén bùn

M y ép

ùn

Ngày đăng: 09/04/2019, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w