1. Trang chủ
  2. » Đề thi

27 đề nguyễn hoàng long 2019 file word có lời giải chi tiết

17 241 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 616 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không thể phân biệt được bằng dung dịch brom?. Mặt khác, lấy toàn bộ lượng X trên sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa các phản ứng xảy

Trang 1

ĐỀ SỐ 4

(Thời gian làm bài: 50 phút)

Câu 1: Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:

Câu 2: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:

A sủi bọt khí.

B xuất hiện kết tủa xanh lam

C xuất hiện kết tủa xanh lục.

D sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh lam.

Câu 3: Cặp chất nào sau đây không thể phân biệt được bằng dung dịch brom?

C Glucozơ và Fructozơ D axit acrylic và phenol.

Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A Cu + 2 FeCl3 (dung dịch) � CuCl2 + 2FeCl2

B 2 Na+ 2 H2O � 2 NaOH + H2

C H2 + CuO � Cu + H2O

D Fe + ZnSO4 (dung dịch) � FeSO4 + Zn

Câu 5: Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy phân trong môi

trường axit là:

Câu 6: Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây?

Câu 7: Trong các amin sau:

1 (CH3)2CH - NH2 2 H2N - CH2 - CH2 - NH2 3 CH3CH2CH2 - NH - CH3

Các amin bậc 1 là:

Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2

Câu 9: Cho các phát biểu:

(a) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử

(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc

(c) Tất cả các phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là:

Câu 10: Công thức hóa học của natri đicromat là:

A Na2Cr2O7 B NaCrO2 C Na2CrO4 D Na2SO4

Câu 11: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Poli(vinyl clorua) B Polisaccarit C Protein D Nilon - 6,6.

Câu 12: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

Trang 2

A SO3 + H2O � H2SO4 B 4A1 + 3O2 � 2A12O3.

C CaO + CO2 � CaCO3 D Na2O + H2O � 2NaOH

Câu 13: Câu nào sau đây không đúng?

A Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.

B Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng

C Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại

D Hợp chất NH2 - CH2 - CH2 - CONH - CH2COOH thuộc loại đipeptit

Câu 14: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là:

Câu 15: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

4NH (k) 3O (k) � 2N (k) 6H O(h); H 0  

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

Câu 16: Điện phân dung dịch chứa HCl, NaCl, FeCl3 (điện cực trơ, có màng ngăn) Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên pH của dung dịch theo thời gian (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)?

Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 6,84 gam saccarozơ rồi chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho

tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được x gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng Giá trị x và y lần lượt là:

A 2,16 và 1,6 gam B 2,16 và 3,2 gam C 4,32 và 1,6 gam D 4,32 và 3,2 gam Câu 18: Có các lọ hóa chất mất nhãn mỗi lọ đựng một trong các dung dịch sau: FeCl2, (NH4)2SO4, FeCl3, CuCl2, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng dung dịch NaOH lần lượt thêm vào từng dung dịch có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch trong số các dung dịch trên?

Câu 19: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được hai sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Số hiệu nguyên tử của nguyên tố R

là:

Câu 21: Đốt cháy 11,6 gam chất Y thu được 5,3 gam Na2CO3, 4,5 gam H2O và 24,2 gam CO2 Biết rằng một phân tử Y chỉ chứa một nguyên tử oxi CTPT của Y là:

A C2H3ONa B C3H5ONa C C6H5ONa D C3H2ONa2

Trang 3

Câu 22: Nước cứng là nước:

A chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ B chứa một lượng cho phép Ca2+, Mg2+

C không chứa Ca2+, Mg2+ D chứa nhiều Ca2+, Mg2+, HCO3 

Câu 23: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng

khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A 0,05 và 0,1 mol.

B 0,1 và 0,05 mol

C 0,12 và 0,03 mol.

D 0,03 và 0,12 mol.

Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3

(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch hỗn hợp chứa CrCl3 và CrCl2

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 25: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Để

hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là:

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp X gồm C3H6, C3H8, C4H10, CH3CHO, CH2= CH - CHO cần vừa đủ 49,28 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng thu được 28,8 gam H2O Mặt khác, lấy toàn bộ lượng X trên sục vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m gam kết tủa (các phản ứng xảy ra hoàn toàn).Giá trị của m là:

Câu 27: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5 Phần trăm khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là:

Câu 28: Cho 16,05 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O3N phản ứng hoàn toàn với 400

ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 29: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO24 và NO3 Để kết tủa hết ion SO24có trong 250

ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaC2 1M Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NO3 là:

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng

53,125% số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của X là:

Trang 4

Câu 31: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và A12O3 tác dụng hoàn toàn với H2O thu được 200 ml dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 dư vào A thu được a gam kết tủa Trị số của m và a lần lượt là:

A 8,3 gam và 7,2 gam B 13,2 gam và 6,72 gam.

C 12,3 gam và 5,6 gam D 8,2 gam và 7,8 gam.

Câu 32: Cho 7,2 gam ankanal A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra muối của axit B

và 21,6 gam bạc kim loại Nếu cho A tác dụng với H2/Ni, t° thu được ancol đơn chức, có mạch nhánh CTCT của A là:

A CH3 - CH2 - CH2 - CHO B (CH3)2CH - CH2 - CHO

C CH3 - CH(CH3) - CH2 - CHO D (CH3)2CH - CHO

Câu 33: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn

sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 34: Hiđro hóa olein (glyxerin trioleat) nhờ xúc tác Ni ta thu được stearin (glyxerin tristearat) Khối

lượng olein cần dùng để sản xuất 5 tấn stearin là:

Câu 35: Đốt một lượng nhôm (Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm đã dùng là:

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X tạo thành từ amino axit chỉ có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được m gam chất rắn Số liên kết peptit trong X và giá trị m là:

A 8 và 92,9 gam B 8 và 96,6 gam C 9 và 92,9 gam D 9 và 96,9 gam.

Câu 37: Cho a gam một oxit sắt phản ứng với CO dư, toàn bộ CO2 sinh ra phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư tạo 4,5 gam kết tủa Lấy lượng Fe sinh ra cho phản ứng với dung dịch HNO3 tạo thành dung dịch A chỉ chứa một muối sắt và 0,672 lít NO (đktc) Công thứa của oxit sắt là:

Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4

0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản

Trang 5

phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn Hóa Học giáo viên Nguyễn Hoàng Long file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới

https://tailieudoc.vn/de-thi-thu-hoa-hoc-2019.html

Đăng ký nhanh:

Soạn tin “ Đăng ký Hóa 2019 NHL ” gửi đến số 0982.563.365

Câu 39: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ A đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được muối B và

hợp chất hữu cơ C Cho C phản ứng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Nung B với NaOH rắn thu được khí D có tỉ khối đối với O2 bằng 0,5 Khi oxi hóa C bằng CuO được chất hữu cơ E không phản ứng với AgNO3/NH3 CTCT của A là:

A CH3COOCH2CH2CH3

B CH3COO-CH(CH3)2

C C2H5COOCH2CH2CH3

D C2H5COOCH(CH3)2

Câu 40: Cho 27,04 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,88 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa ion NH4+) và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và N2O Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, thấy thoát ra 0,02 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được 133,84 gam kết tủa Biết tỉ lệ mol của FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong X lần lượt là 3 : 2 :1 Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn

hợp ban đầu gần nhất với:

BÀI GIẢI Câu 1: Chọn C.

Bậc ancol là bậc của nguyên tử cacbon chứa nhóm OH

Vậy CTPT của oxit là Fe2O3

Câu 38: Chọn D.

3

n 0,02 mol; n 0,03mol; n  0, 4 mol;n  0,08 mol

Các phản ứng xảy ra:

Trang 6

Fe  4H  NO � Fe NO 2H O

2

3Cu  8H  2NO� 3Cu   2NO  4H O

0,03 � 0,08 0,02 0,03

Dung dịch X chứa:

3

3 2

2 2

3

2 4

NO Na SO

Đặt số mol Fe3+, Cu2+, H+ dư vào OH

NaOH

Câu 39: Chọn B.

A + NaOH � muối B và chất hữu cơ C

� A là este, B là RCOONa, D là RH

Chất hữu cơ C là ancol

C + CuO � sản phẩm không tráng gương nên C không thể là ancol bậc 1

Đáp án A thì C là ancol bậc 1 nên ta loại A � Chọn B

Câu 40: Chọn C.

Nhận thấy

BTNT Clo BTKL

AgCl : 0,88 mol 133,84

Ag : 0,07 mol

����

Trong Y

H Ag

n 0, 02 n 0, 08 mol

n 0, 02.3 0,07 0,13 mol

n 0,07

� 

Như vậy Y chứa

2

BTKL

B

Y TDT Fe : 0,183

Fe : 0,13

Cl : 0,88

H : 0,08

�����

BTKL

Z

0,88 0,04 0,08 27,04 0,88.36,5 0,04.63 48,68 m 18

2

 

����

Z

m 5, 44 gam

2 BTNT N

Fe NO 2

BTNT O Trong oxit X

O

n =0,42+0,08.2+0,04-3(0,04+0,06.2)=0,14

�����

BTNT Fe Trong X

2 3

FeO : 3a

Fe O : a

Trang 7

0,14

0,14 0,06 0,06

Đăng ký trọn bộ đề thi thử 2019 môn Hóa Học giáo viên Nguyễn Hoàng Long file word có lời giải chi tiết mới nhất ở link dưới

https://tailieudoc.vn/de-thi-thu-hoa-hoc-2019.html

Đăng ký nhanh:

Soạn tin “ Đăng ký Hóa 2019 NHL ” gửi đến số 0982.563.365

ĐỀ SỐ 10

(Thời gian làm bài: 50 phút)

Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Câu 2: Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo với glixerol?

Câu 3: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

Câu 4: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5

(T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

Câu 5: Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì?

C Vừa khử vừa oxi hóa D Không thể hiện tính khử và oxi hóa.

Câu 6: Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm:

A Amit - CO - NH - trong phân tử B - CO - trong phân tử.

C - NH - trong phân tử D - CH(CN) - trong phân tử.

Câu 7: Crom không phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch H2SO4 loãng đun nóng B Dung dịch NaOH đặc, đun nóng,

C Dung dịch HNO3 đặc, đun nóng D Dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng

Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:

A  - aminoaxit B  - amino axit C axit cacboxylic D este.

Câu 9: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối với khối lượng là:

Trang 8

Câu 10: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã

được nấu chín để ủ ancol (rượu)?

Câu 11: Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại Hoá chất được sử dụng là:

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C 2CaSO4.H2O D CaCO3

Câu 12: Đèn xì oxi - axetilen dùng để:

C hàn và cắt kim loại D xì sơn lên tường.

Câu 13: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh

giấy quỳ tím?

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là:

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc  - amino axit là n - 1

(4) Có 3  - amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc  - amino axit đó.

Số phát biểu đúng là:

Câu 16: Hòa tan 21,6 gam Al vào dung dịch KNO3 và KOH, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn kim loại Al tan hết Thể tích khí NH3 (đktc) tạo thành là:

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t°)

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là:

Câu 18: Cho phương trình hóa học:

Tỉ lệ a: b là:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất CTCT của A là:

A CH2 = CH2 B (CH3)2C = C(CH3)2

C CH2 = C(CH3)2 D CH3CH = CHCH3

Trang 9

Câu 20: Trộn 200 ml dung dịch chứa HCl 0,01M và H2SO4 0,025M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,02M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 21: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH?

Câu 22: Nhận định nào sau đây là sai?

A Kim loại natri, kali tác dụng được với nước ở điều kiện thường, thu được dung dịch kiềm.

B Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng

C Sắt là kim loại nhẹ, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ.

D Nhôm tác dụng được với dung dịch natri hiđroxit.

Câu 23: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất 80%) khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong

thấy có 40 gam kết tủa Lọc tách lấy kết tủa sau đó đun nóng dung dịch nước lọc, lại thấy có thêm 10 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 24: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA Cấu hình electron nguyên tử của X là:

A ls22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p64s2

C ls22s22p63s23p63d104s24p1 D 1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 25: E là este của glyxin với 1 ancol no, đơn chức mạch hở Phần trăm khối lượng oxi trong E là

27,35% Cho 16,38 gam E tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 26: Nguồn nhiên liệu không gây ô nhiễm môi trường là:

Câu 27: Cho các sơ đồ phản ứng sau:

Mg + HNO3 đặc � khí (A) +

CaOCl2 + HCl đặc � khí (B) +

Ba + H2O � khí (C) +

Ca3P2 + H2O � khí (D) +

Các khí (A), (B), (C), (D) lần lượt là:

A NO, Cl2, H2, PH3 B N2O, Cl2, H2, P2H4

C NO2, Cl2, H2, PH3 D NO2, HCl, H2, P2 H 4

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:

Câu 29: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt

không mang điện Cấu hình electron của nguyên tử Y là:

A ls22s22p63s23p1 B 1s22s22p64s2

C ls22s22p6 D 1s22s22p63s2

Trang 10

Câu 30: Este X được tạo thành từ etilen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số

nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là:

Câu 31: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm: C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO - CH2 - CH = CH - CH2 - OH Đốt cháy hết

m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy (gồm CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng dung dịch Y lại thấy xuất hiện kết tủa Cô cạn dung dịch

Y thu được chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn T Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 33: Khí nào sau có trong không khí đã làm cho các đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?

Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 2,72 gam hỗn hợp X chứa Fe và Mg bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu

được dung dịch Y và 1,344 lít khí (đktc) Cho AgNO3 dư vào Y thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là:

Câu 35: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung dịch

NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam Natri cacbonat, khí CO2

và hơi nước Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có số mol bằng 1

2 số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư,

nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:

Câu 36: X là hỗn hợp gồm Al, CuO và 2 oxit sắt, trong đó oxi chiếm 13,71% khối lượng hỗn hợp Tiến

hành nhiệt nhôm (không có không khí) một lượng rắn X được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH

dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) và có 1,2 mol NaOH đã tham gia phản ứng, chất rắn còn lại không tan có khối lượng là 28 gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:

A 28,00 lít B 26,88 lít C 20,16 lít D 24,64 lít.

Câu 37: Từ glyxin và alanin tạo ra 2 đipeptit X và Y chứa đồng thời 2 amino axit Lấy 14,892 gam hỗn

hợp X, Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M, đun nóng Giá trị của V là:

Câu 38: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3 và Cr2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm cần dùng 10,8 gam Al Thành phần % theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là:

Câu 39: Một loại khí gas dùng trong sinh hoạt có hàm lượng phần trăm theo khối lượng như sau: butan

99,40% còn lại là pentan Nhiệt độ cháy của các chất lần lượt là 2654kJ và 3,6.106J và để nâng nhiệt độ

Ngày đăng: 09/04/2019, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w