1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1000 câu hỏi trac nghiem VL ôn thi vào ĐHCĐ Phần 7.doc

5 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu luyện thi ĐHCĐ - Phần 7
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Tài liệu ôn thi
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vật ảo AB ở sau gương, trên trục chính, vuông góc với trục chính, cho ảnh thật cách gương 20cm.. Câu 469: Vật thật AB phẳng, nhỏ đặt vuông góc trên trục chính của một gương cầu lồi,cách

Trang 1

Câu 452: Lúc giải một bài toán về gương cầu với các kí tự quen thuộc d, d’, f, k nếu

vật là vật thật và giải ra được d’< 0, k > 0 thì ta kết luận:

A Vật thật, ảnh thật ngược chiều B Vật thật, ảnh thật ngược chiều

C Vật thật, ảnh ảo cùng chiều D Vật thật, ảnh ảo ngược chiều

Câu 453: Một người soi gương thấy ảnh trong gương lớn gấp 3 lần vật Hỏi đó là

gương gì?

A Gương cầu lồi B Gương phẳng

gương gì?

Câu 459: Khoảng cách từ vật đến ảnh trong gương cầu được xác định bằng biểu thức:

A l = d d− ' B l = d d+ ' C l = d – d’ D l = d + d’

Câu 460: Đối với gương cầu, nếu giữ gương cố định và dời vật theo phương trục chính

thì ảnh của vật tạo bởi gương cầu:

A Chuyển động cùng chiều với vật

B Chuyển động ngược chiều với vật

C Chuyển động cùng chiều với vật, nếu vật thật

D Chuyển động ngược chiều với vật, nếu vật ảo

Câu 464: Gương cầu lồi có bán kính 20cm Vật thật AB đặt vuông góc, trên trục chính,

cách gương 10cm Xác định vị trí, tính chất ảnh

A Ảnh thật, cách gương 5cm B Ảnh ảo, cách gương 5cm

C Ảnh ảo, cách gương 10cm D Ảnh ảo, cách gương 7,5cm

.Câu 465: Gương cầu lồi có bán kính 40cm Vật ảo AB ở sau gương, trên trục chính,

vuông góc với trục chính, cho ảnh thật cách gương 20cm Tìm khoảng cách từ vật đến gương

Câu 466: Gương cầu lồi có bán kính 40cm Vật ảo AB ở sau gương trên trục chính,

vuông góc với trục chính cách gương 30cm Xác định vị trí, tính chất ảnh

A Ảnh thật, cách gương 60cm B Ảnh thật, cách gương 40cm

C Ảnh ảo, cách gương 60cm D Ảnh ảo, cách gương 40cm

.Câu 467: Gương cầu lõm có bán kính 40cm Vật phẳng, nhỏ AB đặt vuông góc trên

trục chính, cách gương 60cm Xác định vị trí, tính chất, độ phóng đại ảnh

A Ảnh thật, cách gương 30cm, độ phóng đại 1

2

B Ảnh thật, cách gương 40cm, độ phóng đại 1

2

C Ảnh thật, cách gương 40cm, độ phóng đại 1

2

D Ảnh thật, cách gương 30cm, độ phóng đại 1

2

Câu 468: Gương cầu lồi có bán kính 12cm Vật thật AB nhỏ đặt vuông góc trên trục

chính, có ảnh bằng nữa vật Xác định vị trí vật

Trang 2

Câu 469: Vật thật AB phẳng, nhỏ đặt vuông góc trên trục chính của một gương cầu lồi,

cách gương 60cm Ảnh tạo bởi gương nhỏ hơn vật 3 lần Tính bán kính của gương

Câu 470: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm Vật thật AB đặt vuông góc trên trục

chính cách gương 18cm Ảnh cách vật bao nhiêu?

Câu 471: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm Vật thật AB đặt vuông góc trên trục

chính Ảnh thật lớn hơn vật cách vật 18cm Tìm vị trí vật

Câu 472: Một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm Vật thật AB đặt vuông góc trên trục

chính Ảnh ảo cách vật 18cm Tìm vị trí vật

Câu 473: Gương cầu lõm có bán kính 20cm Vật thật AB cao 1cm đặt vuông góc trên

trục chính có ảnh ảo cao 2cm Tìm vị trí vật, vị trí ảnh

A 15cm và 30cm B 15cm và 20cm

C 5cm và -15cm D 5cm và -10cm

Câu 474: Vật AB phẳng, nhỏ đặt vuông góc trên trục chính của gương cầu lõm có ảnh

nhỏ hơn vật 3 lần Dời vật theo trục chính một đoạn 15cm, ảnh của vật không đổi bản chất, nhưng nhỏ hơn vật 1,5 lần Tính tiêu cự của gương

Câu 475: Một chùm sáng hội tụ gặp gương cầu lõm sao cho điểm hội tụ ảo nằm trên

trục chính, sau gương và cách gương 30cm Biết bán kính gương là 60cm Xác định vị trí ảnh

A 10cm B 15cm C 20cm D 17,5cm

Câu 476: Gương cầu lõm có bán kính 20cm Vật thật AB cao 1cm đặt vuông góc trên

trục chính có ảnh thật cao 2cm Tìm vị trí vật, vị trí ảnh

A 15cm; 30cm B 16cm; 32cm C 17cm; 34cm D 20cm; 40cm

Câu 477: Gương cầu lồi bán kính 60cm Một vật thật phẳng, nhỏ đặt trên trục chính,

vuông góc trục chính có ảnh cách vật 45cm Xác định vị trí vật

Câu 478: Một vật thật phẳng, nhỏ đặt trên trục chính, vuông góc trục chính của một

gương cầu lõm Đặt một màn trước gương và song song với gương Khi ảnh rõ nét trên màn thì khoảng cách – màn bằng 1,5 lần tiêu cự gương Tìm độ phóng đại của ảnh, biết ảnh lớn hơn vật

Câu 479: Một vật thật phẳng, nhỏ đặt trên trục chính, vuông góc trục chính của một

gương cầu Đặt một màn trước gương và song song với gương, khi ảnh rõ nét trên màn thì khoảng cách – màn bằng 1,5 lần tiêu cự gương Tìm độ phóng đại của ảnh, biết ảnh nhỏ hơn vật

Câu 480: Một tia sáng đơn sắc truyền qua mặt phân cách 2 môi trường trong suốt và

đồng tính Hiện tượng nào sau đây có thể xảy ra?

1 Truyền thẳng 2 Khúc xạ 3 Phản xạ toàn phần

A 1 và 2 B 1 và 3 C 2 và 3 D 1, 2 và 3

Trang 3

Câu 481: Sự khúc xạ ánh sáng

A Là hiện tượng gãy khúc của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

B Là hiện tượng đổi phương của tia sáng tại mặt phân cách giữa hai môi trường

C Là hiện tượng đổi phương đột ngột của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

D Là hiện tượng các tia sáng ngay khi xuyên qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt thì đột ngột đổi phương

Câu 482: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai:

A Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

B Khi tia tới vuông góc mặt phân cách hai môi trường thì tia khúc xạ cùng phương với tia tới

C Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới

D Tỉ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi đối với hai môi trường trong suốt nhất định

Câu 483: Điều nào sau đây không đúng khi phát biểu về hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A Tia sáng truyền thẳng khi có phương vuông góc với mặt phân cách hai môi trường

B Tia sáng truyền thẳng góc mặt phân cách hai môi trường có chiết suất bằng nhau

C Tia khúc xạ lệch gần đường pháp tuyến hơn tia tới

D Tỉ số sin góc tới và sin góc khúc xạ là chiết suất tỉ đối của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới

Câu 484: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

A Về phương diện quang học, một cách gần đúng, không khí được coi là chân không

B Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí

C Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1

D Chiết suất tuyệt đối của môi trường càng lớn thì vận tốc ánh sáng trong môi trường đó càng nhỏ

Câu 485: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Tia tới nằm trong mặt phẳng tới

B Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới

C Góc phản xạ bằng góc tới

D Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng khúc xạ

Câu 486: Chọn câu sai:

A Chiết suất tuyệt đối của 1 môi trường bằng tỉ số của vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và vận tốc ánh sáng trong chân không

B Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém, hiện tượng toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn igh

C Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn luôn luôn có tia khúc xạ

Trang 4

D Vận tốc của ánh sáng trong nước lớn hơn vận tốc của ánh sáng trong thủy tinh nên chiết suất tuyệt đối của nước nhỏ hơn chiết suất tuyệt đối của thủy tinh

Câu 488: Các tia sáng truyền trong nước song song nhau Một phần truyền ra không

khí còn một phần truyền ra bản thủy tinh đặt trên mặt nước Các phát biểu sau, phát biểu nào sai:

A Các tia ló trong không khí song song với nhau

B Nếu phần ánh sáng truyền ra không khí bị phản xạ tại mặt phân cách thì vẫn

có tia khúc xạ từ nước qua bản thủy tinh

C Nếu phần ánh sáng truyền qua bản thủy tinh bị phản xạ toàn phần tại mặt phân cách (thủy tinh – không khí) thì các tia từ nước ra không khí cũng phản

xạ toàn phần tại mặt phân cách (nước – không khí)

D Các tia khúc xạ trong bản thủy tinh và các tia khúc xạ trong không khí song song với nhau

Câu 489: Để có hiện tượng toàn phần xảy ra thì:

A Môi trường khúc xạ phải chiết quang hơn môi trường tới

B Môi trường tới phải chiết quang hơn môi trường khúc xạ

C Góc tới phải lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần

D Cả hai điều kiện B và C

Câu 490: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.

“Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi tia sáng truyền theo chiều từ môi trường …… sang môi trường ………và góc tới phải ……….góc giới hạn phản xạ toàn phần”

A Kém chiết quang, chiết quang hơn, lớn hơn

B Chiết quang hơn, kém chiết quang, lớn hơn

C Kém chiết quang, chiết quang hơn, nhỏ hơn hoặc bằng

D Chiết quang hơn, kém chiết quang, nhỏ hơn hoặc bằng

Câu 491: Một người thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao 60 0 so với

đường chân trời Tính độ cao thực của Mặt Trời so với đường chân trời, cho biết chiết suất của nước là 4/3

A 30 0 B 45 0 C 48 0 D 50 0

.Câu 492: Tia sáng truyền từ không khí đến gặp mặt thoáng của một chất lỏng có chiết

suất n= 3 Hai tia phản xạ và khúc xạ vuông góc với nhau Tính góc tới

A 30 0 B 45 0 C 50 0 D 60 0

Câu 493: Một đĩa bằng gỗ, bán kính 5cm nổi trên mặt nước Ở tâm đĩa có gắn một cây

kim, thẳng đứng, chìm trong nước có chiết suât 4/3 Tính chiều dài tối đa của kim để dù mặt đất ở bất kì điểm nào trên mặt thoáng của nước vẫn không thấy được cây kim

Câu 494: Chiếu một tia sáng SI đi từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất n Góc

lệch của tia sáng khi đi vào chất lỏng là 30 0 và tia khúc xạ hợp với mặt thoáng chất một góc 60 0 Trị số của n là:

Trang 5

Câu 495: Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc có bề rộng a từ môi trường có chiết suất n1

sang môi trường có chiết suất n2 > n1 Bề rộng a’ của chùm tia sáng khúc xạ như thế nào so với a?

A Không đổi (a = a’) B Tăng lên (a’ > a)

C Giảm xuống (a’ < a) D Không đủ dữ liệu để xác định

Câu 496: Lăng kính là:

1 Một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng

2 Tiết diện thẳng là hình tam giác

3 Góc A hợp bởi hai mặt bên là góc chiết quang

4 Tia sáng đơn sắc qua lăng kính có thể bị tách thành nhiều màu

A 1, 2 đúng B 1, 3 đúng C 1, 2, 3 đúng D 2, 3 đúng

Câu 498: Nếu tia tới lăng kính không phải đơn sắc và nếu ánh sáng ló ra được thì:

A Tia ló cũng không đơn sắc

B Tia ló đơn sắc xác định, tùy chiết suất lăng kính

C Cho một tia ló đơn sắc xác định và nhiều tia đơn sắc khác phản xạ toàn phần

D Cho vô số tia ló đơn sắc

Câu 499: Xét các yếu tố sau:

(I) Lăng kính làm lệch tia ló về phía đáy

(II) Ánh sáng trắng là tập hợp vô số ánh sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ

đến tím

(III) Ánh sáng có thể gây ra hiện tượng giao thoa

(IV) Chiết suất của môi trường thay đổi theo màu sắc ánh sáng

Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là:

A (I) + (II) B (I) + (IV) C (II) + (III) D (II) + (IV)

Câu 500: Trong điều kiện có tia ló và nếu lăng kính chiết quang hơn môi trường ngoài

thì:

A Tia ló lệch về đỉnh lăng kính

B Tia ló lệch về đáy lăng kính

C Tùy tia tới hướng lên đỉnh hay hướng xuống đáy mà a, b đều có thể đúng

D Tia ló và tia tới đối xứng nhau qua phân giác của góc chiết quang A

Ngày đăng: 27/08/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w