- Kiểm tra việc vận dụng hiểu biết của HS về tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ và kim loại để giải thích các hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất.. Những cặp chất nào
Trang 1Tiết36
A.Mục tiêu
- Đánh giá trình độ nhận thức của học sinh từ đó phân loại học sinh.
- Kiểm tra việc vận dụng hiểu biết của HS về tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ và kim loại để giải thích các hiện tợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất.
- Kiểm tra kĩ năng viết PTHH, kĩ năng giải toán hoá
- Rèn thái độ trung thực, Tự lực khi làm bài kiểm tra và trong cuộc sống.
B.Nội dung
PhầnI.Trắc nghiệm(2điểm)
Câu 1 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D cho câu trả lời đúng
1 Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A KOH và HCl B KCl và NaNO3 C CuSO4 và NaOH D HCl và AgNO3
2 Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Kim loại nào sau đây đợc dùng để làm sạch dung dịch ZnSO4
A Fe B Mg C Zn D Ag
3 Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng riêng biệt các khí: H2, Cl2 và CO2 Chỉ bằng mắt thờng và một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt đợc từng chất
A Ca(OH)2 B Cu(OH)2 C Ag2SO4 D Fe
4.dd nào sau đây không tạo kết tủa với dd BaCl2
A.AgNO3 B.Na2SO4 C.(NH4)2CO3 D.Cu(NO3)2
Câu 2 (1 điểm): Hãy ghép nội dung ở cột A phù hợp với nội dung ở cột B
1 Cho dây nhôm vào cốc đựng dung
dịch NaOH đặc A Có chất rắn màu đỏ tạo thành bám vào thanh kim loại, màuxanh của dung dịch nhạt dần, kim loại tan dần
2 Cho lá kẽm vào dung dịch CuCl2 B Bọt khí xuất hiện nhiều, kim loại tan dần tạo thành dung dịch
không màu
3 Cho dây đồng vào dd FeSO4 C Có khí không màu, mùi hắc thoát ra, dung dịch có màu xanh
4 Cho lá đồng vào H2SO4 đặc nóng D Không có hiện tợng gì xảy ra
E Có Kim loại màu trắng tạo thành bám vào thanh kim loại, dung dịch chuyển sang màu xanh
Phần 2: Tự luận(8 điểm)
Câu 3: (4 điểm):
Viết các phơng trình phản ứng hoàn thành dãy chuyển đổi hoá học sau:
a Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCl2 → Ca(NO3)2
b Bazơ → Muối → Kim loại Muối Muối
Hoà tan hoàn toàn 4,4 gam hỗn hợp gồm (Mg, MgO) bằng dung dịch axit HCl 7,3% (vừa đủ) Sau phản ứng thu đợc 2,24 lít khí (ở đktc)
a Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
b Tính khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
c Tính khối lợng dung dịch axit HCl 7,3% cầ dùng để hoà tan hết hỗn hợp trên
d Tính nồng độ % của dung dịch thu đợc sau phản ứng
Cho Mg = 24; Cl = 35,5; H = 1; O = 16
Kiểm tra Học kì I
Trang 2Biểu điểm - Đáp án
I Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(2điểm)
Mỗi lựa chọn đúng đợc 0,25điểm
II.Phần 2.Tự luận(8điểm)
Câu1.
a.Ca + O2 -> CaO -> 1điểm
b.CaO + H2O ->Ca(OH)2
c.Ca(OH)2 + 2HCl -> CaCl2 + 2H2O
d.CaCl2 +2AgNO3 -> Ca(NO3)2 +2AgCl
Câu2.
1 Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (1)
1mol 2 mol 1mol 1mol
MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O (2)
1mol 2 mol 1mol 1mol
0,75
2 Theo PTPƯ (1) n H2 = n Mg = 0,1 (mol)
Khối lợng Mg có trong hỗn hợp là: 0,1 x 24 = 2,4 gam
→ %Mg = 2,4 : 4,4 x 100 = 54,55%
→ %MgO = 100 - 54,55 = 45,45
0,25 0,25 0,25 0,25
3 m MgO = 4,4 - 2,4 = 2 (g) → nMgO = 0,05 (mol)
Theo PTPƯ 1 và 2:
nHCl = 2nMgO + 2n Mg = 0,3(mol) → mHCl = 10,95
→ Khôi lợng dd HCl cần là: 10,95 x 100 : 7,3 = 150 (gam)
0,25
0,5 0,25
4 Theo PTPƯ 1 và 2:
nMgCl2 = nMg + nMgO = 0,15 (mol) → mMgCl2 = 14.25 (g)
mdd sau PƯ = mHCl + mhh - mH2 = 154,2 (gam)
→ C% = 14,25 :154,2 x100% = 21,97%
0,5 0,25 0,25