1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

17 3,3K 20
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Đề Thi Môn Trí Tuệ Nhân Tạo
Trường học Khoa Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Trí Tuệ Nhân Tạo
Thể loại Đề Thi
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 450 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

42) Đưa câu sau về dạng chuẩn xy((zP(x,y,z)Q(x,y))xR(x) 43) Đưa câu sau về dạng chuẩn: (xP(x)xyQ(x,y))(xR(x)xA(x))

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Bộ môn Các Hệ thống thông tin Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-

-NGÂN HÀNG ĐỀ THI MÔN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

A/ Cấu trúc đề thi

+ Hình thức thi: vấn đáp

+ Thời gian chuẩn bị: 30 phút

+ Số câu: 2

+ Thang điểm:

Câu 1: 3 điểm

Câu 2: 4 điểm

Câu hỏi phụ: 3 điểm

B/ Yêu cầu nội dung kiến thức tối thiểu trong môn học

C/ Ngân hàng đề

I Các câu thuộc loại “Câu 1”

1)

Cho đồ thị sau

u0 = A

T = {I, E, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

1

A

Trang 2

Cho đồ thị sau

u0 = A

T = {I, E, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo độ sâu với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

3)

Cho đồ thị

u0 = A

T = {I, E, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo độ sâu lặp (d=2) với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

4)

Cho đồ thị sau:

U0=A

T = {N, X, J, H, I}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm trên đồ thị AND/OR gán nhãn giải được hoặc không giải được cho các đỉnh của đồ thị trên Từ đó kết luận bài toán ứng với đỉnh A có giải được không?

5)

Cho đồ thị

2

A

A

B

F

C

A

12

3

2

3

8 1

4 7

2

Trang 3

U0=A; T={J}

Áp dụng thuật toán tốt nhất-đầu tiên với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

6)

Cho đồ thị

U0=A

T={J}

Áp dụng thuật toán leo đồi đối với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

7)

Cho đồ thị

U0=A

T={J}

Áp dụng thuật toán A* trên đồ thị (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

8)

Cho đồ thị

U0=A

T={J}

Áp dụng thuật toán nhánh cận đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

3

A

12

3

2

3

8 1

4 7

2

A

12

3

2

3

8 1

4 7

2

3

2

3 6

6 2

A

12

3

2

3

8 1

4 7

2

3

2

3 6

6 2

Trang 4

Cho đồ thị

U0=A

T={J}

Áp dụng thuật toán leo đồi với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

10)

Cho đồ thị

U0=A

T={J}

Áp dụng thuật toán tốt nhất-đầu tiên với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

11)

Cho đồ thị

U0=A

T={E,K}

Áp dụng thuật toán A* với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

12)

Cho đồ thị

U0=A

T={E,K}

4

A

3

2

3

8 1

4 7

2

M2

A

12

3

2

3

8 1

4 7

2

M2

A

K

12

3

2

3

8 1

4

2 0

3

2

12 3

3

6 2

0

A

K

12

3

2

3

8 1

4

2 0

3

2

12 3

3

6 2

0

Trang 5

Áp dụng thuật toán nhánh cận với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm).

13)

Cho đồ thị sau:

u0 = A

T = {I, N, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

14)

Cho đồ thị sau:

u0 = A

T = {I, N, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo độ sâu với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

15)

Cho đồ thị sau:

u0 = A

T = {I, N, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo độ sâu lặp (d=2) với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

5

A

A

A

Trang 6

Cho đồ thị

U0=A

T={E,K}

Áp dụng thuật toán nhánh cận với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

17)

Cho đồ thị

U0=A

T={E,K}

Áp dụng thuật toán A* với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

18)

Cho đồ thị

U0=A

T={E,K}

Áp dụng thuật toán Tốt nhất-đầu tiên với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

19)

Cho đồ thị

U0=A

T={E,K}

6

A

K 3

2

3

8 1

4

2 0

3

2

12 3

3

6 2

0 M

3 2

A

K

12

3

2

3

8 1

4

2 0

3

2

12 3

3

6 2

0 M

3 2

A

K

12

3

2

3

8 1

4

2 0

3

2

12 3

3

6 2

0 M

3 2

A

K

12

3

2

3

8 1

4

2 0

3

2

12 3

3

6 2

0 M

3 2

Trang 7

Áp dụng thuật toán leo đồi tiên với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm).

20)

Cho đồ thị sau:

u0 = A

T = {I, N, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo độ sâu lặp (d=2) với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

21)

Cho đồ thị sau:

u0 = A.; T = {I, N, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo độ sâu với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

22)

Cho đồ thị sau:

u0 = A; T = {I, N, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

7

A

X

A

X

A

X

Trang 8

Cho đồ thị

U0=A; T={J,X}

Áp dụng thuật toán leo đồi với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

24)

Cho đồ thị

U0=A; T={J,X}

Áp dụng thuật toán tốt nhất-đầu tiên với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

25)

Cho đồ thị

U0=A; T={H,E,K}

Áp dụng thuật toán A* với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

26)

Cho đồ thị

U0=A; T={H,E,K}

8

0

A

3

2

3

8 1

4 7

2

Y 4

0

A

12

3

2

3

8 1

4 7

2

Y 4

12 A

K 3

2

3

8 1

4

2 0

3

2

12 3

3

6 2

0 M

3 2 H

12 0

12 A

K 3

2

3

8 1

4

2 0

3

2

12 3

3

6 2

0 M

3 2 H

12 0

Trang 9

Áp dụng thuật toán nhánh cận với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm).

27)

Cho đồ thị sau:

u0 = A; T = {J, N, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo độ sâu với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

28)

Cho đồ thị sau:

u0 = A; T = {J, N, K}

Áp dụng thuật toán tìm kiếm theo độ sâu lặp với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

29)

Cho đồ thị

U0=A

T={J,X,Y}

Áp dụng thuật toán leo đồi với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm)

30)

Cho đồ thị

9

A

T X

N

J

A

L X

N

J

0

A

J

K

12

1

2

3

8 1

4 7

2

0

6

Y 0

A

12

1

2

3

8 1

4 7

Trang 10

Áp dụng thuật toán tốt nhất-đầu tiên với đồ thị trên (trình bày từng bước; vẽ cây tìm kiếm).

31)

Nêu tư tưởng thuật toán nhánh cận Nêu những điểm khác của thuật toán này với thuật toán leo đồi

32)

Nêu tư tưởng thuật toán leo đồi Nêu điểm khác của thuật toán này với thuật toán nhánh cận

33)

Nêu tư tưởng của thuật toán A* Nêu những điểm khác của thuật toán này với thuật toán nhánh cận

34)

Nêu tư tưởng của thuật toán tốt nhất-đầu tiên Nêu những điểm khác của thuật toán này với thuật toán A*

II Các câu thuộc loại 2

1) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

(xP(x)xQ(x))(xyR(x,y)xA(x))

2) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

x(yP(x,y)yQ(x,y))xR(x)

3) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

xy(zP(x,y,z)Q(x,y))xR(x)

4) Vẽ câu chứng minh theo tập hướng dẫn T={R(x), P(a)}

{P(x)vQ(x,y), Q(a,b)vR(a), R(x), P(a)}

5) Xây dựng mạng ngữ nghĩa sau:

+ Người là động vật, có 2 chân, 2 tay, 2 mắt, 1 mũi, 1 mồm

+ Động vật thở bằng không khí, có lông

+ Giáo sư là người, giỏi chuyên môn

+ Ông An là giáo sư về lĩnh vực kinh tế

6) Cho mạng ngữ nghĩa sau:

10

Cánh cụt

Con vật

đi

bay

không khí

cánh

ako isa

di chuyển

di chuyển

thở có

Trang 11

Hãy xác định giá trị của các thuộc tính của chim chíp

7) Cho cơ sở tri thức sau:

R1: Nếu động vật có mỏ và động vật có lông vũ thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật là gia cầm và động vật thích bơi lội thì động vật là thuỷ cầm

R3: Nếu động vật là gia cầm và động vật có màng chân thì động vật là vịt

R4: Nếu động vật là vịt và động vật là thuỷ cầm thì động vật là vịt trời

R5: Nếu động vật là thuỷ cầm và động vật biết bay thì động vật là vịt trời

R6: Nếu động vật là thuỷ cầm và động vật không biết bay thì động vật là chim cánh cụt Cho tập sự kiện:

F1: Cun cút có mỏ

F2: Cun cút có lông vũ

F3: Cun cút không biết bay

F4: Cun cút thích bơi lội Trình bày quá trình lập luận tiến đối với cơ sở tri thức trên

8) Vẽ câu chứng minh theo bề rộng

{P(x)vQ(x,y), Q(a,b)vR(a), R(x), P(a)}

9) Chứng minh

P(x,y,z)Q(y,z)

Q(a,b)vR(b,c)

R(z,x) P(c,a,b)

10) Vẽ câu chứng minh theo tập hướng dẫn T={R(z,x), P(c,a,b)}

{P(x,y,z)vQ(y,z), Q(a,b)vR(b,c), R(z,x), P(c,a,b)}

11) Thể hiện dưới dạng Frame với các tri thức sau:

+ Người là động vật, có 2 chân, 2 tay, 2 mắt, 1 mũi, 1 mồm

+ Động vật thở bằng không khí, có lông

+ Giáo sư là người, giỏi chuyên môn

+ Ông An là giáo sư về lĩnh vực kinh tế

12) Cho mạng ngữ nghĩa sau:

Hãy xác định giá trị của các thuộc tính của chim cánh cụt

11

Cánh cụt

Con vật

đi

bay

không khí

cánh

ako isa

di chuyển

di chuyển

thở có

Trang 12

+ Mọi người đều sẽ chết

+ Một số người là sinh viên

+ Một số người trong khu này là sinh viên

+ Ba quen Năm

+ Ba quen một số sinh viên trong khu này

14) Cho cơ sở tri thức sau:

R1: Nếu động vật có 2 chân thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc

R3: Nếu động vật là gia súc và động vật có móng guốc thì động vật là loài móng guốc

R4: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 1 móng thì động vật là ngựa

R5: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 2 móng thì động vật là giống trâu bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ khô thì động vật là bò

R7: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ ướt thì động vật là trâu

Cho tập sự kiện:

F1: Bi có 4 chân

F2: Bi có móng guốc

F3: Bi có 1 móng

Cho giả thuyết Bi là ngựa

Hãy trình bày quá trình lập luận lùi để chứng minh hoặc bác bỏ giả thuyết trên

15) Cho cơ sở tri thức sau:

R1: Nếu động vật có 2 chân thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc

R3: Nếu động vật là gia súc và động vật có móng guốc thì động vật là loài móng guốc

R4: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 1 móng thì động vật là ngựa

R5: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 2 móng thì động vật là giống trâu bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ khô thì động vật là bò

R7: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ ướt thì động vật là trâu

Cho tập sự kiện:

F1: Bi có 4 chân

F2: Bi có móng guốc

F3:Bi có 1 móng

Cho giả thuyết Bi là trâu

Hãy trình bày quá trình lập luận lùi để chứng minh hoặc bác bỏ giả thuyết trên

16) Biểu diễn dưới dạng frame với những tri thức sau:

- Chim là động vật, có 2 cánh , biết bay

- Chim cánh cụt là chim không biết bay, biết bơi

- Động vật có lông, thở bằng không khí

12

Trang 13

17) Cho cơ sở tri thức sau:

R1: Nếu động vật có mỏ và động vật có lông vũ thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật là gia cầm và động vật thích bơi lội thì động vật là thuỷ cầm

R3: Nếu động vật là gia cầm và động vật có màng chân thì động vật là vịt

R4: Nếu động vật là vịt và động vật là thuỷ cầm thì động vật là vịt trời

R5: Nếu động vật là thuỷ cầm và động vật biết bay thì động vật là vịt trời

R6: Nếu động vật là thuỷ cầm và động vật không biết bay thì động vật là chim cánh cụt

Cho tập sự kiện:

Cun cút có mỏ Cun cút có lông vũ Cun cút không biết bay Cun cút thích bơi lội Cho giả thuyết Cun cút là chim cánh cụt

Hãy trình bày quá trình lập luận lùi để chứng minh hoặc bác bỏ giả thuyết trên

18) Biểu diễn dưới dạng mạng ngữ nghĩa với những tri thức sau:

- Chim là động vật, có 2 cánh , biết bay

- Chim cánh cụt là chim không biết bay, biết bơi

- Động vật có lông, thở bằng không khí

19) Cho cơ sở tri thức sau:

Cơ sở luật RB gồm các luật sau:

R1: Nếu trời mưa thì đường ướt

R2: Nếu rửa đường thì đường ướt

R3: Nếu chuồn chuồn bay thấp thì trời mưa

R4: Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời không mưa

R5: Nếu đường ướt và mây mù thì trời xấu

R6: Nếu đường ướt và quang mây thì trời không xấu

Cơ sở sự kiện sau:

Chuồn chuồn bay thấp, mây mù

Cho giả thuyết trời xấu

- Hãy trình bày quá trình lập luận lùi để chứng minh hoặc bác bỏ giả thuyết trên

20) Cho cơ sở tri thức sau:

Cơ sở luật RB gồm các luật sau:

R1: Nếu trời mưa thì đường ướt

R2: Nếu rửa đường thì đường ướt

R3: Nếu chuồn chuồn bay thấp thì trời mưa

R4: Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời không mưa

R5: Nếu đường ướt và mây mù thì trời xấu

R6: Nếu đường ướt và quang mây thì trời không xấu

Cơ sở sự kiện sau:

13

Trang 14

Trình bày quá trình lập luận tiến đối với cơ sở tri thức trên

21) Cho cơ sở tri thức sau:

R1: Nếu động vật có mỏ và động vật có lông vũ thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật là gia cầm và động vật thích bơi lội thì động vật là thuỷ cầm

R3: Nếu động vật là gia cầm và động vật có màng chân thì động vật là vịt

R4: Nếu động vật là vịt và động vật là thuỷ cầm thì động vật là vịt trời

R5: Nếu động vật là thuỷ cầm và động vật biết bay thì động vật là vịt trời

R6: Nếu động vật là thuỷ cầm và động vật không biết bay thì động vật là chim cánh cụt

Cho tập sự kiện:

Cun cút có mỏ Cun cút có lông vũ Cun cút không biết bay Cun cút thích bơi lội Cho giả thuyết Cun cút là vịt trời

Hãy trình bày quá trình lập luận lùi để chứng minh hoặc bác bỏ giả thuyết trên

22) Cho cơ sở tri thức sau:

R1: Nếu động vật có 2 chân thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật 4 chân thì động vật là gia súc

R3: Nếu động vật là gia súc và động vật có móng guốc thì động vật là loài móng guốc

R4: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 1 móng thì động vật là ngựa

R5: Nếu động vật là loài móng guốc và động vật có 2 móng thì động vật là giống trâu bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ khô thì động vật là bò

R6: Nếu động vật là giống trâu bò và động vật thích cỏ ướt thì động vật là trâu

Cho tập sự kiện:

Bi có 4 chân

Bi có móng guốc

Bi có 1 móng Trình bày quá trình lập luận tiến đối với cơ sở tri thức trên

23) Cho cơ sở tri thức sau:

R1: Nếu động vật có mỏ và động vật có lông vũ thì động vật là gia cầm

R2: Nếu động vật là gia cầm và động vật thích bơi lội thì động vật là thuỷ cầm

R3: Nếu động vật là gia cầm và động vật có màng chân thì động vật là vịt

R4: Nếu động vật là vịt và động vật là thuỷ cầm thì động vật là vịt trời

R5: Nếu động vật là thuỷ cầm và động vật biết bay thì động vật là vịt trời

R6: Nếu động vật là thuỷ cầm và động vật không biết bay thì động vật là chim cánh cụt

Cho tập sự kiện:

Cun cút có mỏ Cun cút có lông vũ Cun cút không biết bay Cun cút thích bơi lội

14

Trang 15

Trình bày quá trình lập luận tiến đối với cơ sở tri thức trên

24) Biểu diễn các câu sau ở dạng logic vị từ cấp 1

+ Không phải mọi sinh viên đều thông minh

+ Không phải mọi sinh viên ngữ văn đều là nhà văn

25) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

((AB)C)(DE)

26) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

((AB)C)(DE)

27) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

((AB)C)D

28) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

(AB)((CD)E)

29) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

(AB)((CD)E)

30) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

(xP(x)yxQ(x,y))yR(y)

31) Vẽ câu chứng minh theo tập hướng dẫn T= {P(a), R(b)}

{P(x)vQ(f(x),y), P(a), Q(f(a),b)vR(y), R(b)}

32) Chứng minh

P(x,y,z)Q(y,z)

Q(a,b)vR(b,c)

R(z,x) P(c,a,b)

33) Chứng minh

P(x)Q(x,y)vR(y)

P(a)vH(a,b)

H(x,y)

R(b) Q(a,b)

34) Chứng minh

15

Trang 16

Q(f(a),b)R(a) P(b)

35) Chứng minh

P(x)Q(f(x),y)

P(a)

Q(f(a),b)R(y) R(b)

36) Chứng minh

P(x)Q(x,y)

P(x)R(x)

Q(a,b) R(a)

37) Chứng minh

(AB)(CD) CE

D

F

(AB)

38) Chứng minh

AB B(CD) CE

E

D A

16

Trang 17

39) Chứng minh

AB (CD)A (BE)F D

C F

40) Chứng minh

(AB)C CD

D

B A

41) Chứng minh

A(BC) BD

C

D

A

42) Đưa câu sau về dạng chuẩn

xy((zP(x,y,z)Q(x,y))xR(x)

43) Đưa câu sau về dạng chuẩn:

(xP(x)xyQ(x,y))(xR(x)xA(x))

17

Ngày đăng: 27/08/2013, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w