1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề THI vật lý a2 có đáp án, đại học GTVT, hệ đại học CHÍNH QUI

74 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/ Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu trong trường hợp câu a.. Câu 3 Một khung dây dẫn hình vuông ABCD, mỗi cạnh dài a = 4 cm được đặt gần một dòng thẳng dài vô h

Trang 1

 gây bởi một điện tíchđiểm.

b/ Luận điểm thứ hai của Macxoen: Phát biểu luận điểm Khái niệm dòng điện dịch Thiết lập phương

trình Macxoen – Ampe

Câu 2 Một mặt cầu kim loại bán kính R = 40 (cm) đặt trong chân không Tính lượng điện tích mà mặt cầu

tích được khi:

a/ Điện thế của quả cầu là 1800 (V).

b/ Điện thế tại một điểm cách mặt cầu 10 (cm) là 900 (V).

c/ Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu trong trường hợp câu a.

Câu 3 Một khung dây dẫn hình vuông ABCD, mỗi cạnh dài a = 4 (cm) được đặt gần một dòng thẳng dài vô

hạn cường độ I1 = 25 (A) sao cho dòng thẳng và mặt khung cùng nằm trong một mặt phẳng, cạnh ADsong song và cách dòng thẳng một đoạn r = 2 (cm) Cho dòng có cường độ I2 = 2 (A) chạy vào khung.Lấy

µ

=1 Hãy tính lực do dòng I1 tác dụng:

a/ Lên mỗi cạnh của khung, cho ln3 ≈ 1,1

b/ Lên toàn bộ khung, coi khung không biến dạng.

q

0εεπ

=

2/4

* Suy ra

r r

Trang 2

tính chất sinh ra từ trường của dòng dịch 2/4

• Tìm được biểu thức véc tơ mật độ dòng dịch 1/4

• Dẫn tới phương trình Macxoen - Ampe 2/4

V R Q R

Q k

V r Q r

Q k

.2

J V

I B F

F

a r r

I B

F

π

µµ

2

2 5

F = −

1/4

Trang 3

r D A

CHÍNH QUI

)(2'

2 4

a r

a I I a

I B F

1 F F F F

P=  + +  =  + 

1/4

N F

Câu 1 a/ Các đại lượng đặc trưng cho điện trường: Véc tơ cường độ điện trường, điện thế (với mỗi đại lượng

nêu định nghĩa, ý nghĩa, đơn vị đo)

b/ Hiểu thế nào là hàm sóng của vi hạt Ý nghĩa và tính chất của hàm sóng

Câu 2 Tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều cạnh a = 8 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1 = 3.10 -8(C),

q2 = -5.10 -8(C) Xác định cường độ điện trường và điện thế tại đỉnh C Lấy ε = 1

Câu 3 Một khung dẹt gồm N = 100 vòng, diện tích mỗi vòng là S = 50 (cm2), được đặt vuông góc với các

đường sức của một từ trường Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong hai trườnghợp:

a/ Từ trường có cảm ứng từ biến đổi theo qui luật: T

.2SinB

(T) với B0 = 0,1 (T) và T = 0,02

Trang 4

a/ * Cường độ điện trường:

• Phát biểu và viết biểu thức định nghĩa 2/4

B A B A B

A E E E E E E E

E=  +  = + −

2/4

4 2

E A

ε

Trang 5

4 2

E B

ε

V/m 1/4

m V E

E E E

E C = A2 + B2 −2 A Bcosα ≅6,13.104 /

2/4

a

q k a

q k V V

ε

=+

S NB t

cos

2.)

(' =− 0

cos

1( t

1,0)(

Hệ Đào Tạo Chính Qui

Trưởng Bộ Môn

Trang 6

b/ Luận điểm thứ nhất của Macxoen: Phát biểu luận điểm Khái niệm điện trường xoáy Thiết lập

phương trình Macxoen – Faraday

Câu 2 Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a = 3 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1 = - 3 10 – 8 (C) và

q2 = 3 10 – 8 (C) Tính điện thế và cường độ điện trường tại đỉnh B Lấy ε = 1

Câu 3 Một ống dây thẳng dài l = 10 (cm), diện tích tiết diện ngang S = 2 (cm2) Lấy

1

=

µ

Tính:

a/ Hệ số tự cảm L của ống dây, cho biết khi có dòng điện biến thiên với tốc độ 100 (A/s) chạy qua

ống dây thì độ lớn suất điện động tự cảm xuất hiện trong dây là Etc = 0,314 (V)

b/ Từ thông gửi qua tiết diện ngang của ống dây và năng lượng từ trường trong ống dây khi có dòng

điện cường độ I = 2 (A) chạy trong dây

b/ Luận điểm thứ nhất của Macxoen:

• Thí nghiệm  k/niệm điện trường xoáy 2/4

• Phát biểu nội dung luận điểm 2/4

• Dẫn tới phương trình Macxoen - Faraday 3/4

Trang 7

2/4

2

2 1

a

kq a

2 2

.a

q k E

ε

=

Thay số :

)/(10

2

a

q k E

ε

=

Thay số :

)/(10.5,

E

2/4

Câu 3

Trang 8

N

M I

a/

dt

dI L

E tc =

1/4

dt dI

µµ

Thay số :

)(10.62,

1/4+2/4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT

ĐỀ SỐ 4

Câu 1 a/ Tính công của lực tĩnh điện Tính chất thế của trường tĩnh điện.

b/ Viết phương trình Srơđingơ dạng tổng quát và phương trình Srơđingơ cho hạt chuyển động trong

trường thế dừng Giải thích các ký hiệu

Câu 2 Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 1,2 (g), tích

điện q = - 8 10 –10 (C) treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi dây) đầu trên của dây gắnvào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dây treo bị lệch 300 so với phương thẳngđứng Lấy ε = 1; g = 9,8 (m/s2)

a/ Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên.

b/ Nếu muốn góc lệch là 450 thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu

Câu 3 Một dây dẫn dài được uốn thành một góc vuông, có dòng điện I = 25 (A) chạy

qua như hình vẽ Xác định cường độ từ trường tại:

a/ Điểm M trên một cạnh góc vuông và OM = 2 (cm)

b/ Điểm N trên đường phân giác của góc vuông và ON = 5 (cm).

ĐỀ SỐ 4

Câu 1

Trang 9

Q k q

εε

i

r

Q k r

Q k q

+ Trường tĩnh điện là trường thế 1/4

b/ *Phương trình Srơđingơ dạng tổng quát:

=++

T P f

1/4

góc

α

=),(PF

tg

mg

q mg

E q P

f

o

εε

σα

Trang 10

tg q

sin4

.2

πR

I H

192 A m

H N

2/4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GTVT

Trang 11

ĐỀ SỐ 5

Câu 1 a/ Phát biểu định nghĩa điện thế và hiệu điện thế Tìm mối liên hệ giữa cường độ điện trường và điện

thế

b/ Luận điểm thứ nhất của Macxoen: Phát biểu luận điểm Khái niệm điện trường xoáy Thiết lập

phương trình Macxoen – Faraday

Câu 2 Tại hai đỉnh C, D của một hình vuông ABCD cạnh a = 3 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1 = - 3.10

-8(C) và q2 = 3 10 – 8 (C) Tính điện thế và cường độ điện trường tại đỉnh A Lấy ε = 1

Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình chữ nhật có các cạnh a = 8 (cm), b = 15 (cm), có dòng điện cường

độ I = 6 (A) chạy qua Xác định véc tơ cảm ứng từ tại tâm hình chữ nhật đó Lấy

N M

∫ ( hoặc : V M =

M

l d

E ) 1/4

Dẫn đến: E l = - dl

dV

và phát biểu 2/4+1/4

b/ Luận điểm thứ nhất của Macxoen:

• Thí nghiệm ⇒ k/niệm điện trường xoáy 2/4

• Phát biểu nội dung luận điểm 2/4

• Dẫn tới phương trình Macxoen - Faraday 3/4

Trang 12

V A

.2

2 1

2 2

2

a

q k

.a

q k

E 3.105 /

2 =

1/4

m V

0 1

b a b

a I B

0 2

b a a

b I B

Trang 13

2 2 0

.2

b a b a

Trang 14

ĐỀ SỐ 6

Câu 1 a/ Định nghĩa và tính chất của mặt đẳng thế Cho hai ví dụ về mặt đẳng thế, có vẽ hình.

b/ Hiện tượng tự cảm Suất điện động tự cảm và hệ số tự cảm Tìm công thức tính hệ số tự cảm của

ống dây thẳng dài vô hạn

Câu 2 Một mặt cầu kim loại bán kính R = 20 (cm) đặt trong chân không Tính lượng điện tích mà mặt cầu

tích được khi:

a/ Điện thế của mặt cầu là 3600 (V).

b/ Điện thế tại một điểm cách mặt cầu 10 (cm) là 1800 (V).

c/ Tính năng lượng điện trường bên trong và bên ngoài mặt cầu đó trong trường hợp câu a.

Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều mỗi cạnh dài a = 40 (cm) Dòng điện chạy qua dây có

cường độ I = 6,28 (A) Lấy

Trang 15

3600.2,0.1

k

RV Q R

Q k

.9

1800.3,0.1

k

rV Q r

Q k

3600.10.8.2

J V

1 H H H

1 3 2

πα

α

3

sinsin

Trang 16

Câu 2 Một quả cầu đặc bán kính R, tâm O, giả sử mang điện Q phân bố đều trong toàn bộ quả

cầu

a/ Tìm biểu thức tính cường độ điện trường tại hai điểm M và N với OM = rM < R và ON

= rN > R

b/ Áp dụng bằng số: R = 5 (cm), Q = - 2.10-7 (C), rM = 2 (cm), rN = 7 (cm), ε =1

Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình thang cân ABCD như hình vẽ: CD = 10 (cm), AB = 20

(cm), dòng điện chạy qua dây có cường độ I = 9,42 (A) Tìm cường độ từ trường tạiđiểm M là giao điểm của đường kéo dài hai cạnh bên, cho biết khoảng cách từ M đếnđáy bé của hình thang là r = 5 (cm)

ĐỀ SỐ 7

Câu 1

a/ * Định nghĩa vật dẫn ở trạng thái cân bằng tĩnh điện 1/4

*Điều kiện ( có lý giải ): E M = 0 ( M ở trong vật dẫn ) 1/4

E

bề mặt vật dẫn 1/4 ( Nếu không lý giải chỉ cho 1/4 cả hai điều kiện).

*Tính chất ( có chứng minh): Là khối đẳng thế 2/4

Điện tích chỉ phân bố trên bề mặt 2/4

Điện trường không tồn tại ở phần rỗng 1/4

( Nếu không lý giải chỉ cho 3/4 cả 3 điều kiện).

b/ Dẫn đến:

dn r

r v q H

Trang 17

r v q H

.3

4

R

r Q dS

R

r Q E

o

M

εεπ

=

=2,88.10 5 V/m 5/4

N

Q dS

2

4 o r N

Q E

εεπ

=

= 3,67.10 5 V/m 5/4

Câu 3

4 3 2

H

vào

Trang 18

A B

M

C D

I H H

21

π

1/4+1/4

045

Trang 19

ĐỀ SỐ 8

Câu 1 a/ Tìm biểu thức năng lượng của một hệ điện tích điểm, của một vật dẫn tích điện và của

một tụ điện

b/ Hiện tượng tự cảm Suất điện động tự cảm và hệ số tự cảm Tìm công thức tính hệ số

tự cảm của ống dây thẳng dài vô hạn

Câu 2 Một quả cầu kim loại cô lập bán kính R, mang điện Q.

a/ Áp dụng công thức liên hệ giữa E

và V, hãy tìm công thức tính điện thế tại một điểm

N bên trong quả cầu cách tâm rN và một điểm bên ngoài quả cầu cách tâm rM (được

sử dụng công thức tính E do một mặt cầu tích điện đều gây ra)

b/ Áp dụng bằng số: R = 2 (cm), Q = 5.10 –9 (C), rN = 1,5 (cm), rM = 3 (cm), ε = 1

Câu 3 Một thanh dẫn thẳng dài l = 50 (cm) nằm vuông góc với các đường sức của một từ

trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 (T) Lấy

i V q

= 121

( nói rõ Vi) 2/4

* Tìm được: W = 2 2 2

2

2 C V C

Q V

Q = =

* Tìm được: W = 2

U Q

Trang 20

= 1/4

kQ dr r

Q k dr E

r d E r d E r d E V

A R

A

N A N

M

M

r

kQ dr r

Q k r d E V

Blv dt

d

E C = φ = =

2/4 Cực của

dS

dϕ ⇒ = ϕ = ω

2/4 )

(25,02

1 2

V Bl

dt

d

E C = Φ = ω=

2/4 Cực c

E

: A(-); B(+) Nói rõ cách xác định 1/4

Trang 21

Câu 1 a/ Viết biểu thức năng lượng của một vật dẫn mang điện Từ đó tìm biểu thức năng lượng của tụ điện

phẳng và năng lượng của một điện trường bất kỳ

b/ Hiểu thế nào là hàm sóng của vi hạt Ý nghĩa và tính chất của hàm sóng

Câu 2 Tại hai đỉnh A, B của một tam giác đều ABC cạnh a = 8 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1 = 3.10 –8 (C),

và điện tích q2 Lấy ε = 1 Tính q2 và cường độ điện trường tại C cho biết điện thế tại đó là - 2250 (V)

Câu 3 Một khung dây dẫn hình vuông ABCD, mỗi cạnh dài a = 4 (cm) được đặt gần một dòng điệnthẳng dài

vô hạn cường độ I = 25 (A) sao cho dòng thẳng và mặt khung cùng nằm trong một mặt phẳng, cạnh

AD song song và cách dòng thẳng một đoạn r = 2 (cm) Lấy

dV E D dV

2

1

≡ mật độ xác suất tìm hạt 1/4

• Có ý nghĩa thống kê 1/4

* Tính chất: Nêu đầy đủ 3 tính chất 3/4

Trang 22

1 2

2

k

a V q a

q k a

q k

B A B A B

A E E E E E E E

E=  +  = + −

2/45

,42187 2

1 =

=

a

q k

E A

ε

5,70312 2

2 =

=

a

q k

E B

ε

V/m 1/4

m V E

E E E

E C = A2 + B2 −2 A B cosα ≈61297 /

2/4 Câu 3

Vẽ hình 1/4

Chia khung thành các dS cách I một đoạn x, bề rộng là: dx 1/4

adx x

I dS

dx Ia d

a r r S

+

=

=

22

0 0

π

µµπ

µµ

4/4Thay số và tính :

Wb

710.2,

Trang 23

bán kính R = 60 (mm) mang điện đều Q = - 8.10-7 (C) Lấy ε =1.

Câu 3 Một khung dẹt gồm N = 50 vòng, diện tích mỗi vòng là S = 60 (cm2), được đặt vuông góc với các

đường sức của một từ trường Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong hai trườnghợp:

a/ Từ trường có cảm ứng từ biến đổi theo qui luật: B = B0 Sin(2πft) (T) với B0 = 0,2 (T) và f = 60 (Hz)

b/ Từ trường có cảm ứng từ B giảm tuyến tính từ 0,2 (T) đến 0 trong thời gian 0,1 (s).

ĐỀ SỐ 10

Câu 1

a/ * Giao thoa và nhiễu xạ:

• Hai hiện tượng trên thể hiện tính chất sóng của ánh sáng, chúng được

giải thích bằng nguyên lý chồng chất sóng và nguyên lý Huy Ghen - Fresnen 1/4

b/ * Viết:

B l Id F

d= ^ 

và giải thích ký hiệu 1/4 *Dẫn đến:

Trang 24

Do đối xứng

F F

2

2.sin

R

Q kq d

R

Q kq F

επααπ

S NB t

e=−Φ'( )=− 0 2π .cos2π

2/4

*

)()120cos(

.6,22)120cos(

.2,

2)(

Trang 25

Câu 1 a/ Trình bày hiện tượng nhiễu xạ của chùm sáng song song qua một khe hẹp.

b/ Phát biểu và viết biểu thức định lý suất từ động Ứng dụng để tínhB

,H

của một ống dây điện hìnhxuyến

Câu 2 Tại hai đỉnh C, D của hình vuông ABCD cạnh a = 3 (cm) có đặt hai điện tích điểm q1 = - q và q2 = +q

Tính q và cường độ điện trường tại đỉnh A Cho biết điện thế tại A là 8787 (V)

Câu 3 Hai dây dẫn dài vô hạn đặt song song cách nhau một đoạn nào đó trong không khí Dòng điện chạy qua

hai dây cùng chiều và cùng cường độ: I1 = I2 = 20 (A) Để dịch chuyển hai dây ra xa nhau gấp đôi lúcđầu thì công phải tốn trên mỗi mét dài của dây bằng bao nhiêu

11(2

11

2 2

2/4 2

1 1

2

a

q k E

ε

=

Thay số :

m V

E 0,5.106 /

1 =

Trang 26

q k

E 106 /

2 =

1/4

m V

I ldx

BI Fdx

1

22

r

r

l I I x

dx l I I dA

A

π

µµπ

µµ

2/4

Công lực từ trên 1 m dài :

2ln2

2 1 0 0

Trang 27

Câu 2 Một vòng tròn làm bằng dây dẫn mảnh, bán kính R = 5 (cm), mang điện q = -2,5.10–7 (C) phân bố đều

trên dây Dùng nguyên lý chồng chất hãy xác định cường độ điện trường và điện thế tại một điểm Mtrên trục vòng dây, cách tâm O một đoạn h = 5 (cm) Lấy ε = 1

hạn Cho biết I1 = I2 = I, I3 = 2I, AB = BC = 10 (cm) Tìm trên đoạn thẳng

r v q H

r

r v q H

Trang 28

.cos

h R

h q k r

h r

dq k dE

dE

E

εε

α

2/4 Thay số : E ≈ 3,2.10 5 V/m 2/4

)(R h

kq r

kdq dV

3 2

2 B B B

B= − −

2/4

3 1 2

22

)(

2

0 0

0

x a

I x

I x

a

I

−+

=

µµπ

µµπ

µµ

2/4 Giải ra : x 6,67 cm 2/4

Trang 29

Câu 1 a/ Trình bày về vân nêm không khí và ứng dụng của nó.

b/ Tìm biểu thức năng lượng từ trường của một ống dây điện và mật độ năng lượng từ trường.

Câu 2 Tìm véc tơ cường độ điện trường tại tâm của một nửa vòng dây dẫn tròn bán kính R = 60 (mm) mang

điện đều Q = - 8.10-7 (C) Lấy ε =1

Câu 3 Một dây dẫn được uốn thành hình tam giác đều mỗi cạnh dài a = 30 (cm) Dòng điện chạy qua dây có

Trang 30

2

sin

R

Q k d

R

Q k E

επααπ

1 H H H

H=  +  + 

1/4 Quy tắc vặn nút chai H

hướng ra 1/4

1 3 2

πα

α

3

sinsin

B=µµ ≈ −

1/4

Trang 31

b/ Trình bày hệ thức bất định giữa toạ độ và động lượng của vi hạt

Câu 2 Một mặt phẳng vô hạn tích điện đều, đặt thẳng đứng Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 1,2 (g), tích

điện q = - 8 10 –10 (C) treo ở đầu một sợi dây mảnh (bỏ qua khối lượng sợi dây) đầu trêncủa dây gắnvào một điểm trên mặt phẳng, thấy rằng khi cân bằng sợi dây treo bị lệch 600 so với phương thẳngđứng

a/ Tìm mật độ điện mặt của mặt phẳng trên lấy g = 9,8 m/s2, ε=1

b/ Nếu muốn góc lệch là 450 thì điện tích của quả cầu phải bằng bao nhiêu

Câu 3 Dòng điện một chiều chạy qua một dây dẫn có điện trở 6 (Ω) Sau một khoảng thời gian 20 (s) điện

lượng chạy qua dây là 30 (C) Xác định nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn nếu trong khoảng thời giannói trên cường độ dòng điện giảm tuyến tính đến 0

A hay q

1

εεπ

f

1/4

Trang 32

E q P

f

o

εε

σα

q

tg mg

o

αεε

σ =

1/4)

(10.62,4

(10.62,4

dq

2/4

)(36020

33

2 20

Trang 33

ĐỀ SỐ 15

Câu 1 a/ Định nghĩa cường độ điện trường Tìm E

 gây bởi một điện tích điểm, một hệ điện tích điểm vàmột vật mang điện bất kỳ

b/ Hiểu thế nào là hàm sóng của vi hạt Ý nghĩa và tính chất của hàm sóng

Câu 2 Một mặt dạng bán cầu bán kính R tích điện Q.

a/ Tìm công thức tính cường độ điện trường tại tâm bán cầu.

với vận tốc v = 15 (m/s) theo phương vuông góc với thanh và đường sức từ

b/ Nếu cho thanh quay đều với vận tốc góc ω quanh trục đi qua một đầu thanh và song song vớiđường sức từ thì độ lớn suất điện động cảm ứng trong thanh là 0,5 (V), tính ω

ĐỀ SỐ15

Câu 1

a/ Cường độ điện trường:

• Định nghĩa cường độ điện trường: Phát biểu + Biểu thức 2/4

• Dẫn đến:

M M

M r r

Trang 34

E d

dq k

2 4

dS R

dq dE

Trang 35

0 2 0

2 0

84

4

4

coscos

R

Q dS

R

R

dS dE

dE

πεεεε

σπεε

σ

πεε

ασ

m V

(75,

Blv dt

d

E C = φ = =

2/4 Cực của

dS

dϕ ⇒ = ϕ = ω

1/4 2

2 dt Bl BdS

dΦ= = ω

1/42

BỘ MÔN VẬT LÝ ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ A2

Trang 36

ĐỀ SỐ 16

Câu 1 a/ Khái niệm từ thông Định lí O-G về từ trường: phát biểu, chứng minh, ý nghĩa.

b/ Giả thuyết Đơbrơi về tính chất sóng hạt của vi hạt Nêu một thí nghiệm khẳng định

giả thuyết đó Viết phương trình Srơđingơ dạng tổng quát và giải thích các ký hiệu

Câu 2 Cho hai mặt cầu kim loại đồng tâm bán kính R1 = 2,5 (cm) và R2 = 5 (cm) mang điện

Câu 3 Một ống dây thẳng có đường kính D = 5 (cm), hệ số tự cảm L = 10 (mH) được quấn

bởi loại dây dẫn có đường kính d = 0,5 (mm), các vòng dây được quấn sát nhau và cómột lớp Lấy

• Nhiễu xạ điện tử : * Vẽ hình +Mô tả 1/4 + 1/4

• Viết phương trình Srơđingơ dạng tổng quát 2/4

Giải thích các ký hiệu trong ph/trình 2/4

Câu 2

Điểm A :

0

=A

E

vì A ở trong 2 quả 1/4

)(2970

2

2 1

R

q k R

q k

V A = + = =−

ε

ε

2/4Điểm B : 1

2

R

q k E

B

B = = =ε

1/4

Trang 37

)(2430

q k V

2

1 q q

C E E

E =  + 

1/4)

/(18750

2

2 2

q k E E

E

C C

q q

C = − = − = =

εε

2/4)

(1125

V R

q k R

q k

V

C C

S N

L= µµ0 2 =µµ0 0

2/4

4

20 0

dL S

n

L N

πµµ

=

2/4Thay số: N ≈ 2028 vòng 2/4

n0 = 1

1/42

2 0 0

2 02

12

1

I n

0

22

1

µµ

ωµµ

Ngày đăng: 09/04/2019, 07:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w