Kiểm tra lún, quyết định kích thước mặt bằng móng... Kiểm tra ổn định về trượt theo mặt phẳng đáy móng:Để đảm bảo móng khỏi bị trượt theo mặt đáy móng ,phải thỏa mãn điều kiện sau: tt tt
Trang 1Dungtrọng e(g/cm3)
Độ ẩmtựnhiênw(%)
Giớihạnnhão
wnh(%)
Giớihạndẻo
Trang 2-1-PHẦN 1:SƠ BỘ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH VÀ ĐỊA
CHẤT THUỶ VĂN 1.Đánh giá tình hình nền đất :
8
16 22
0,75 0,5<B ≤0,75 => Đất á sét ở trạng thái dẻo mềm
Độ bảo hòa nước:
0 1
01 , 0
e
w
633 , 0
65 , 2 22 01 , 0
01 , 0
e
w
604 , 0
62 , 2 20 01 , 0
0,87
G1=0,87=0,8 => Đất cát hạt trung ở trạng thái bão hoà nước
Trạng thái:e = 0,604=> Đất cát hạt trung ở trạng thái Chặt vừa
Độ bão hòa nước:
0 1
01 , 0
e
w
708 , 0
67 , 2 26 01 , 0
No.4.Cát hạt vừa e o = 0,604;G = 0,87 Trạng thái chặt vừa, bão hoà nước
No.11.Á Cát A = 4, B = 0,5; G = 0,98 Trạng thái dẻo, bão hoà nước
Trang 3PHẦN 2:THIẾT KẾ MÓNG NÔNG CỘT GIỮA (MÓNG M 1 )
2.1.Chọn vật liệu làm móng:
-Cấp độ bền chịu nén của bê tông B20 (R b =11.5 Mpa ,Rk = 0.9(Mpa)
-Cốt thép CII có: RSC = 280 Mpa ,riêng cốt đai dùng loại CI
2.2.Chọn chiều sâu chôn móng :
Theo giả thiết mạch nước ngầm cách mặt đất thiên nhiên 3.0 m Chọn sơ bộ chiều sâu chôn móng hm= 2m, móng nằm cao hơn mực nước ngầm 1m.Móng nằm trong lớp đất sét có: t/c = 190; Ct/c= 0,25(KG/cm2)=25(KN/m2)
2.3.Sơ bộ xác định diện tích đáy móng theo áp lực tiêu chuẩn của đất nền
R tc :
Dùng tải trọng tiêu chuẩn:
736 , 7 ( )
2 , 1
884
kN n
N N
26
m kN n
M M
tb
tt tc
13 , 3 ( )
2 , 1
16
kN n
Q Q
tb
tt tc
tc tc tb R
R
2 , 1
7 , 736 2
tc m tb
tc
tb
1 , 260 6 2
, 2 8 , 1
2 3 , 13 7 , 21 8 , 226 6
2 2
h Q
x
tc y tc
, 1 ) / ( 1 , 260
) (kN/m 8 , 267 )
/ ( 8 , 226
2 2
max
2 2
tc tc
tc tc
tb
R m
KN
R m KN
Kết luận: Kích thước đáy móng thoả mãn điều kiện, tạm thời có thể chấp nhận
2.4 Kiểm tra lún, quyết định kích thước mặt bằng móng
Trang 4h F
7 , 736
N
2.4.2.Chia nền đất dưới đáy móng thành n lớp phân tố:
Chia nền đất dưới đáy móng thành n lớp phân tố với chiều dày
i là dung trọng lớp đất thứ i (Nếu lớp đất trong mực nước ngầm thì dùng dncủa lớp đất đó)
) 1 (
Lớp
d i
z '
(kN/m2)
p zi
(kN/m2)
Trang 5Cát h?t trung
1 2 3 4 5 6 7 8 9
0 39,6
49,5 59,4 64,5 74,6 79,7 84,4 89,0 95,0
186,4 170,7 129,0 88,7 61,9 44,2 32,8 25,0 19,8 16,0 100
e
e e S
S
1
2 1
1 Trong đó : 1i, 2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén lún tương ứng với P1i,P2i
được xác định theo công thức sau:
( )
2
11 1
d zi
d zi i
p zi
p zi i
Biểu đồ đường cong nén lún
SVTH: Nguyễn Thanh Hải Lớp: 08CĐLTXC1A
Trang 6-5-Bảng xác định các giá trị:P1i,P2i , ,1i 2i.
Lớp
Đất Zi (m)
d zi
(kN/m2)
p zi
(kN/m2)
N F
N tt tt tc
Trang 7*Tính toán cốt thép: Diện tích cốt thép:
O A a
tt a
H R m
M f
9 , 0
H0:chiều cao làm việc của cốt thép,có H0=0,55(m)=55(cm)
Ra:cường độ của cốt thép CII,có Ra=280(MPa)=280000(kN/m2)
max ( ) 125
2 16 26 2 , 2 8 , 1
tt
2 , 161 )
55 , 0 2 , 2 ( 8 , 1 2 , 263 125 ,
, 0 9 , 0
2 , 161
I I a
, 0 9 , 0
9 , 131
II II a
12
5 2
9
5 2 220
SVTH: Nguyễn Thanh Hải Lớp: 08CĐLTXC1A
Trang 92.5 Kiểm tra ổn định về trượt theo mặt phẳng đáy móng:
Để đảm bảo móng khỏi bị trượt theo mặt đáy móng ,phải thỏa mãn điều kiện sau:
tt tt
h
M Q
Vậy tt tt
Thỏa mãn điều kiện ổn định về trượt trên mặt phẳng đáy móng
2.6 Kiểm tra điều kiện ổn định về lật:
b N
M = 26 + 162 = 58 (kN.m)
Mgiữ = 795,6 > 1,5Mlật =1,558 = 87
Điều kiện ổn định về lật được thỏa mãn
SVTH: Nguyễn Thanh Hải Lớp: 08CĐLTXC1A
Trang 10-9-PHẦN 3: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP (MÓNG M2)
Số liệu tính toán: bằng 2 lần tải trọng đã cho
3.1.Chọn vật liệu & chọn kích thước cọc:
Dựa vào lớp đất của công trình gồm 3 lớp đất trong đó lớp trên cùng là đất á sét
có độ dày 4m , lớp thứ 2 là cát hạt trung dày 3m , lớp thứ 3 là á cát rất dày Ta thấy rằng các lớp đất không có lớp đất cứng nên không dùng cọc chống mà ta dùng cọc
ma sát cắm vào lớp đất thứ 3 là á cát có B = 0,5 Đất á cát ở trạng thái dẻo
+ Vật liệu làm cọc bê tông B25: Rb = 14,5 MPa ; Rk = 1,05 MPa
+ Vật liệu làm đài cọc bê tông B25: Rb = 14,5 MPa ; Rk = 1,05 MPa
+ Cốt thép cho đài và cọc là thép CII: Rs = 280 MPa
+ Cọc bê tông cốt thép hình lăng trụ,có tiết diện F=3030=900(cm2)
mR: Là hệ số điều kiện làm việc của nền móng, lấy mr = 1
mf: Hệ số ảnh hưởng phương pháp thi công mfi = 1 U: Chu vi tiết diện:U = 4×0,3=1,2(m)
fi: Lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình của mổi lớp đất,phụ thuộc loại đất,tính chất của đất và chiều sâu trung bình của mỗi lớp đất
l :chiều dày của mổi lớp đất mà cọc đi qua i
F: diện tích tiết diện cọc F=900(cm2) = 0,09 m2
n: số lớp trong phạm vi chiều dài cọc.n=3
R: cường độ trung bình của lớp đất ,phụ thuộc vào loại đất và chiều sâu mũi cọc.Với z = 8,5 + 2 = 10,5 (m) và đất á cát.Tra bảng 3.7 ta có
Trang 11Lớp đất Lớp phântố li(m) Độ sâutb (m) Trạngthái fi(kN/m2) fi.li(kN/m)
gh
P = 25 (kN)
3.4.Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm móng cọc:
Móng cọc bê tông cốt thép có sức chịu tải theo phương dọc trục của cọc là:
Trang 121000 1000
tt
N
h Q M N M
Độ lệch tâm bé nên chọn: = 1,2
N tt:tổng tải trọng tính toán thẳng đứng, bao gồm lực dọc do công trình truyền
xuống N0tt và trọng lượng bản thân của đài cọc và đất đắp trên đài
m d rb
G 1 , 1
N tt N0tt 1 , 1 tbh mF d rb
= 20 kN/m3- Dung trọng trung bình của vật liệu làm móng và đất đắp trên móng
tc
R h F
tc d
h R
N F
tc d
h
N F
9 , 328 )
3 ( 2 , 1 2 ,
tt tb
( kN)
2 , 1
1606 2
, 1
3 , 1338
2 1
h
N F
m
tc tb
N
n.
= 1,2× 6 , 9
9 , 328
1881
(cọc) Chọn n = 8 (cọc)
Trang 13n i
x c
tt
x
M y
y
M n
N P
tt
x
M n
N P
P1 = P4 = P6 = 1 219 , 75
6
111 8
Suy ra: Không có cọc chịu kéo (nhổ)
Kiểm tra: Pmax = 256,75 (kN) < [P]n = 328,9 (kN)
Thỏa mãn
SVTH: Nguyễn Thanh Hải Lớp: 08CĐLTXC1A
Trang 14-13-Kiểm tra sức chịu tải theo phương ngang:
Hng ≤ [P]ng+
Hng : tải trọng ngang của công trình truyền lên mỗi cọc
75 , 3 8
+Ho là chiều cao làm việc của đài, chọn H o 0 m, 8 ( )
+ Utb là chu vi trung bình được xác định như sau
Utb btb là trung bình cộng của cạnh ngắn đáy trên bc và đáy dưới bct của hình tháp chọc thủng
+
2
ct c tb
b b
U với bct = bc + 2H0
2
2 2 2
2
H b H b H b b
Chọn cọc ngàm vào đài một đoạn 15 cm
Vậy chiều dày đài là:
H = H0 +lng = 0,8 + 0,15 =0,95(m)
Trang 15 Tính toán và bố trí cốt thép cho đài:
o a a
tt a
H R m
M f
9 , 0
tt I I a
H R m
M f
.
tt II II a
H R m
M f
.
I
I
II II
Trang 163.9 Tính toán móng cọc theo điều kiện biến dạng – tính lún cho móng khối quy ước:
cm S
A Q ng 2 ( n )
1 1
H
1Diện tích đáy móng quy ước: FQ = AQ.BQ
Trọng lượng bản thân móng khối quy ước: tb Q Q
i
i
n i tb
l l
l
l l
l l
1
2 2 1
, 3 3 2
5 , 3 21 3 31 2 19 4
) ( 275 , 4 934 , 5 5 , 9 2 3 , 2 )
(
1
m tg
tg l B
) ( 5 , 11 5 , 9 2
1
m l
h
H Q mn i
Suy ra: FQ = AQ.BQ = 4,275×4,275 = 18,28 (m2)
Trang 17Trọng lượng bản thân móng khối quy ước:
Q Q tb
tc
Q
tc tc
tc Q
tc tc
tb
R W
M F
N
R F
N
2 , 1
1606
N G
N
Q
tc O
28 , 18
7 ,
m N F
N Q
tc tc
2 30 2 , 1
51
) 275 , 4 ( 275 , 4 6
3 2
5 , 92 2 ,
W
M Q
tc tc
) / k ( 56 , 832 )
/ ( 2 , 303
2 2
max
2 2
m N R
m KN
m N R
m KN
tc tc
tc tc
tb
Vậy thỏa mãn điều kiện tính lún
*Tính lún cho móng khối quy ước:
Trong đó: + hi là chiều dày lớp phân tố thứ i
SVTH: Nguyễn Thanh Hải Lớp: 08CĐLTXC1A
Trang 18-17-Vớii là dung trọng của lớp đất thứ i(vì lớp đất nằm dưới mực nước ngầm nên cần tính đn ).
) 1 (
p zi
(kN/m2)
p zi
(kN/m2)
Trang 19+Tính lún:Độ lún được xác định theo công thức sau:
S S
1
2 1
1
Trong đó : 1i, 2i được xác định bởi biểu đồ đường cong nén lún tương ứng với
d zi
d zi i
p zi
p zi i
(kN/m2)
Thỏa mãn điều kiện = 5,5 (cm) <Sgh= 8 (cm)
SVTH: Nguyễn Thanh Hải Lớp: 08CĐLTXC1A
Trang 20-19-Biểu đồ ứng suất gây lún gl
zi
và biểu đồ ứng suất bản thân
lớp á sét(4m)
lớp cát hạtvừa (3m)
lớp á cát
33,14 39,71 46,89 55,42 63,34 70,37 73,76 75,50
181,56 171,69 161,82 151,95 142,08 132,21 122,34
7 6 5 4 3 2 1
CD
Trang 21+0.00
-10,5m
L =1900 Ø6@200
Bố trí cốt thép cho móng cọc đài thấp móng biên
SVTH: Nguyễn Thanh Hải Lớp: 08CĐLTXC1A
Trang 22215,384 12
4
107,8 44
20
18
3000
2450 2600
2450
7 6 5
1700 2100 50 500
2900 2
4 3
1
18,648 19,625
5,483 23,177 21
22,1 10
13
24,7 13
11,6 4
2100
1900 2900
1700 12
12
6 18 (mm)
12 6
500
250 100
8 8,469
-Bê tô ng B25 là m cọc 6,48
-Lớ p ló t BT B7,5 đá 4x6 -Bê tô ng B25 là m đà i cọc
0,702 5,375
-Bê tô ng B20 là m mó ng 2,269
0,48 -Lớ p ló t BT B7,5 đá 4x6
KHỐ I LƯỢNG(m3) LOẠI MÓ NG VÀ BỘ PHẬ N
+ MÓ NG NÔ NG CỘ T GIỮ A (MÓ NG M1)
+ MÓ NG CỌC CỘ T BIÊ N (MÓ NG M2)
30,824 29,592
238,564 472,138
38,273 264,401
25 20
18 16
5,483 50
SỐ THANH
C.DÀ I 1 THANH
HÌNH DẠNG KÍCH THƯỚ C
KÍ HIỆ U LOẠI
472,138 224,664 30,824 28,771 8,469
24,7 13
299,2 32
1012 8
920 8 129,6 21,44
480 16
6 25 6
270 1000
9,10
13 12
250 50
Trang 23PHỤ LỤC
SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
1.Sơ đồ mặt bằng : 1
2.Kích thước cột: 1
3.Tải trọng tính toán: 1
4.Kết quả thí nghiệm đất: 1
5.Kết quả thí nghiệm nén lún 1
PHẦN 1:SƠ BỘ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH VÀ ĐỊA CHẤT THUỶ VĂN 1 Đánh giá tình hình nền đất: 2
2 Mặt cắt địa chất công trình: 2
PHẦN 2:THIẾT KẾ MÓNG NÔNG CỘT GIỮA (MÓNG M1) 1.Chọn vật liệu làm móng: 3
2.Chọn chiều sâu chôn móng: 3
3.Chọn sơ bộ kích thước móng theo áp lực tiêu chuẩn của đất nền Rtc: 3
4 Kiểm tra lún-quyết định kích thước mặt bằng móng 3
5 Kiểm tra ổn định về trượt: 9
6 Kiểm tra điều kiện ổn định về lật 9
PHẦN 3: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP (MÓNG M2) 1.Chọn vật liệu : 10
3 Chọn độ sâu chôn đài 10
4 Xác định sức chịu tải của cọc theo đất nền 10
5 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc 11
6 Xác định số lượng cọc 12
7 Bố trí cọc trong đài 12
8 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc 13
9 Thiết kế dài cọc 14
10.Tính toán móng cọc theo điều kiện biến dạng-tính lún cho móng khối qui ước 16
SVTH: Nguyễn Thanh Hải Lớp: 08CĐLTXC1A