Bài tập trắc nghiệm vật lý 10 đầy đủ theo bài rất hay, đầy đủ theo bài, phân dạng theo các chủ đề, phù hợp với mọi đối tượng học sinh từ trung bình đến khá giỏi. Phông chữ chuẩn, rất phù hợp làm ngân hàng câu hỏi đề kiểm tra, đề thi học kỳ.
Trang 1LÀM NGÂN HÀNG ĐỀ THI, ĐỀ KIỂM TRA
ĐỂ MUA TÀI LIỆU FILE WORD, CÁC BẠN
LIÊN HỆ
👉SĐT: 0964.144.697
Trang 2CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Họ và tên học sinh:………Trường THPT:………
Câu 1: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?
Chuyển động cơ là
A sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian
B sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian
C sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
D sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian
Câu 2: Hãy chọn câu đúng
A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian
B Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
D Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?
A Viên đạn đang chuyển động trong không khí
B Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời
C Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất
D Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
Câu 4: Trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?
A Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang
B Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
C Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2 m xuống mặt đất
D Một chiếc là rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất
Câu 5: Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?
A Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng
B Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đến Tp Hồ Chí Minh
C Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga
D Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay
Câu 6: Chọn câu đúng Khi đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy
A Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh trái đất
C Mặt Trăng đứng yên, Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng
D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
Câu 7: Nếu lấy vật làm mốc là con thuyền đang tự trôi trên một dòng sông thẳng thì vật nào sau đây được coi là
chuyển động?
A Người ngồi trên thuyền B Bèo trôi trên sông cùng vận tốc với thuyền
Câu 8: Đoàn đua xe đang chạy trên đường quốc lộ 1, cách Đà Nẵng 50 km Việc xác định vị trí của đoàn đua xe
nói trên còn thiếu yếu tố nào sau đây?
A Thước đo và mốc thời gian B Thước đo và đồng hồ
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Mốc thời gian luôn được chọn lúc vật bắt đầu chuyển động
B Một thời điểm có thể có giá trị dương hay âm
C Khoảng thời gian trôi qua luôn là số dương
D Đơn vị thời gian của hệ IS là giây (s)
Câu 10: Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động cơ học?
A Sự di chuyển của máy bay trên bầu trời B Sự rơi của viên bi
C Sự truyền của ánh sáng D.Sự truyền đi truyền lại của quả bóng bàn
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
CHUYỂN ĐỘNG CƠ
01
Trang 3CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
A Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách của vật chuyển động
B Qũy đạo là đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian
C Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc
D Khi khoảng cách từ vật đến vật làm mốc là không đổi thì vật đứng yên
Câu 12: Một người đứng trên đường quan sát chiếc ô tô chạy qua trước mặt Dấu hiệu nào sau đây cho biết ô tô
đang chuyển động?
A Khói phụt ra từ ống thoát khí đặt dưới gầm xe B Vị trí giữa xe và người đó thay đổi.
Câu 13: Một chiếc xe lửa đang chuyển động thẳng đều, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa, nếu nói rằng:
1 Va li đứng yên so với thành toa
2 Va li chuyển động so với đầu máy
3 Va li chuyển động so với đường ray
thì nhận xét nào ở trên là đúng?
Câu 14: Trong trường hợp nào dưới đây quỹ đạo của vật là thẳng?
A Chuyển động của vệ tinh nhân tạo của Trái Đất
B Chuyển động của con thoi trong rãnh khung cửi
C Chuyển động của đầu kim đồng hồ
D Chuyển động của pittông
Câu 15: Tàu thống nhất Bắc – Nam xuất phát từ ga Hà Nội lúc 19 giờ 00 phút, tới ga Đồng Hới lúc 6 giờ 44 phút
của ngày hôm sau Thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến ga Đồng Hới là
Câu 16: Trường hợp nào sau đây có thể xem vật là chất điểm ?
A Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó
B Hai hòn bi lúc va chạm với nhau
C Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước
D Giọt nước mưa lúc đang rơi từ đám mây
Câu 17: Một chiếc xe đạp đang di chuyển trên đường thẳng đủ chậm, một người đứng bên đường quan sát chân
van của xe thì thấy quỹ đạo của chân van là
A đường tròn B đường thẳng C đường xoắn ốc D đường cong
Câu 18: Có một vật coi như chất điểm chuyển động trên đường thẳng (D) Vật mốc (vật làm mốc) có thể chọn để
khảo sát chuyển động này là vật như thế nào?
A Vật nằm yên B Vật nằm trên đường thẳng (D)
C Vật bất kỳ D Vật khác đang chuyển động
Câu 19: Một người chỉ đường cho một khách du lịch như sau : "Ông hãy đi dọc theo phố này đến bờ một hồ lớn
Đứng tại đó, nhìn sang bên kia hồ theo hướng Tây – Bắc, ông sẽ thấy tòa nhà của khách sạn S " Người chỉ đường
Câu 20: Có hai vật: (1) là vật mốc, (2) là vật chuyển động tròn đối với (1) Nếu thay đổi và chọn (2) làm vật mốc
thì quỹ đạo của (1) là
A đường tròn cùng bán kính B đường tròn khác bán kính
C đường cong (không còn là đường tròn) D không có quỹ đạo vì (1) nằm yên
Câu 21: Trong các cách chọn hệ trục tọa độ và mốc thời gian dưới đây, cách nào thích hợp nhất để xác định vị trí
của một máy bay đang bay trên đường dài?
A Khoảng cách đến sân bay lớn, t= là lúc máy bay cất cánh 0
B Khoảng cách đến sân bay lớn, t= là 0 giờ quốc tế 0
C Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay, t= là lúc máy bay cất cánh 0
D Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay, t=0 là 0 giờ quốc tế
Câu 22: Một bức tường hình chữ nhất ABCD có cạnh AB dài 5 m, cạnh AD dài 4 m Lấy trục Ox dọc theo AB,
trục Oy dọc theo AD Vị trí của tâm bức tường là
A x=2, 5 m, y=2 m B x=2, 5 m, y=3, 2 m
Trang 4CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
C x=3, 2 m, y=2 m D x=3, 2 m, y=3, 2 m
Câu 23: Một vật được coi là không chuyển động khi
A vật đi được những quãng đường sau một khoảng thời gian
B khoảng cách giữa vật và mốc thay đổi và vật mốc thay đổi
C khoảng cách giữa vật và mốc không thay đổi
D vị trí giữa vật và vật làm mốc không thay đổi
Câu 24: Một đoàn tàu hỏa đang chuyển động đều Nhận xét nào sau đây là không chính xác?
A Đối với đầu tàu thì các toa tàu chuyển động chạy chậm hơn
B Đối với một toa tàu thì các toa khác đều đứng yên
C Đối với nhà ga, đoàn tàu có chuyển động
D Đối với tàu, nhà ga có chuyển động
Câu 25: Nếu xe chuyển động về phía trước thì người ngồi trên xe sẽ thấy các giọt mưa
A rơi theo đường thẳng đứng
B rơi theo đường cong về phía trước
C rơi theo đường thẳng về phía trước
D có quỹ đạo tùy thuộc vào tính chất chuyển động của xe
Câu 26: Theo dương lịch, một năm được tính bằng thời gian chuyển động của Trái Đất quay một vòng quanh vật
làm mốc là
Câu 27: Nếu chọn 7 giờ 30 phút làm mốc thời gian thì thời điểm 8 giờ 15 phút có giá trị là
Câu 28: Đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A Thời điểm xét chuyển động của vật
B Tọa độ x của vật chuyển động trên trục
C Khoảng thời gian vật chuyển động.
D Độ dời x mà vật di chuyển
Câu 29: Trong trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?
A Quả bóng chuyển động từ đầu sân tới cuối sân bóng
B Tên lửa đang bay hành trình trên bầu trời
C Ô tô chuyển động vào trong garage
D Vận động viên điền kinh đang chạy 100m
Câu 30: Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm trùng với số đo khoảng thời gian trôi?
A Một bộ phim được chiếu từ 19 giờ đến 21 giờ 30 phút
B Máy bay xuất phát từ Tp Hồ Chí Minh lúc 0 giờ ngày 1/7 đến Mỹ lúc 5 giờ ngày 1/8
(giờ địa phương)
C Một đoàn tàu rời ga Hà Nội lúc 0 giờ, đến ga Huế lúc 13 giờ 05 phút cùng ngày
D Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi nói đến vận tốc của các phương tiện giao thông như: ô tô, xe lửa, tàu thủy, máy bay là nói đến vận tốc
trung bình
B Chuyển động của máy bay khi cất cánh là chuyển động đều
C Chuyển động của kim đồng hồ là chuyển động đều
D Chuyển động của một vật có lúc nhanh dần, có lúc chậm dần là chuyển động không đều
Câu 32: Các câu nào dưới đây là sai?
A Một vật đứng yên nếu khoảng cách từ nó đến vật mốc luôn có giá trị không đổi
B Mặt Trời mọc ở đàng Đông, lặn ở đàng Tây vì Trái Đất quay quanh trục Bắc – Nam từ
Tây sang Đông
C Khi xe đạp chạy trên đường thẳng, người trên đường thấy đầu van xe vẽ thành một đường cong
D Giao thừa năm Nhâm Thìn là một thời điểm
Câu 33: Chuyển động nào sau đây không phải chuyển động tịnh tiến?
A Quả cầu lăng trên mặt phẳng nghiêng
B Chuyển động bè gỗ trôi thẳng trên sông
C Chuyển động ra vào của ngăn kéo bàn
D Chuyển động của kim đồng hồ
Trang 5CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 34: Nếu vật chuyển động trên một đường thẳng thì hệ qui chiếu gồm:
A trục tọa độ Ox trùng với phương chuyển động
B trục Ox gắn với vật làm mốc, đồng hồ và gốc thời gian
C hệ trục tọa độ Oxy
D hệ trục tọa độ Oxy, đồng hồ để đo khoảng thời gian
Câu 35: Một ô tô xuất phát tại Hà Nội lúc 6 giờ Ô tô đến Nam Định lúc 7 giờ 20 phút và đến Thanh Hóa lúc 10
giờ 40 phút Chọn mốc thời gian lúc xuất phát Thời điểm ô tô đến
A Nam Định là 7 giờ 20 phút B Thanh Hóa là 10 giờ 40 phút
Câu 36: Tàu thống nhất chạy từ Hà Nội vào Thành Phố Hồ Chí Minh khởi hành lúc 19 giờ ngày thứ ba Sau 36
giờ tàu vào đến ga cuối cùng Tàu đến ga cuối cùng lúc
Câu 37: Để xác định vị trí của một tàu biển giữa đại dương, người ta dùng những tọa độ nào?
A Kinh độ và vĩ độ của tàu
B Tung độ và hoành độ
C Khoảng cách tới đáy biến và tới đất liến
D Dùng la bàn và hướng dòng chảy
Câu 38: Một ô tô chở khách xuất phát từ bến xe Hà Nội chạy trên đường quốc lộ 5 đi Hải Phòng Để xác định vị
trí của ô tô ở thời điểm định trước ta nên chọn
A mốc thời gian là lúc xuất phát, dùng đồng hồ để đo khoảng thời gian chuyển động
B vật làm mốc gắn với Hải Phòng, chiều dương từ Hà Nội tới Hải Phòng
C vật làm mốc gắn cố định với bến xe Hà Nội và chiều dương từ Hà Nội tới Hải Phòng
D trục tọa độ gắn liền với quốc lộ 5
Câu 39: Theo lịch trình tại bến xe ở Hà Nội thì ô tô chở khách trên tuyến Hà Nội - Hải Phòng chạy từ Hà Nội lúc
6 giờ sáng, đi qua Hải Dương và tới Hải Phòng Hà Nội cách Hai Dương 60 km và cách Hải Phòng 105 km Xe ô
tô chạy liên tục không nghỉ dọc đường, chỉ dừng lại tại bến xe Hải Dương để đón, trả khách Quãng đường đi được của hành khách lên xe tại Hải Dương đi Hải Phòng là
Câu 40: Theo lịch trình tại bến xe ở Hà Nội thì ô tô chở khách trên tuyến Hà Nội - Hải Phòng chạy từ Hà Nội lúc
6 giờ sáng, đi qua Hải Dương lúc 7 giờ 15 phút sáng và tới Hải Phòng lúc 8 giờ 50 phút sáng cùng ngày Xe ô tô chạy liên tục không nghỉ dọc đường, chỉ dừng lại 10 phút tại bến xe Hải Dương để đón, trả khách Khoảng thời gian chuyển động của hành khách lên xe tại Hà Nội đi Hải Phòng là
A 2 giờ 50 phút B 8 giờ 50 phút C 2 giờ 40 phút D 8 giờ 40 phút
Trang 6CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Họ và tên học sinh:………Trường THPT:………
Câu 1: Khi nói về vận tốc của chuyển động thẳng đều, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Quãng đường đi được S tỉ lệ với vận tốc v
B Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
C Quãng đường đi được S tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động t
D Quãng đường đi được S tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t
Câu 2: Khi nói về chuyển động thẳng đều, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Quỹ đạo chuyển động thẳng đều là đường thẳng
B Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau
C Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động
D Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xi lanh là chuyển động thẳng đều
Câu 3: Trong chuyển động thẳng đều , nếu quãng đường không thay đổi thì
A thời gian chuyển động và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau
B thời gian chuyển động và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau
C thời gian chuyển động và vận tốc luôn là 1 hằng số
D thời gian chuyển động không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi
Câu 4: Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó
A vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian
B độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian
C quãng đường đi được không đổi theo thời gian
D tọa độ không đổi theo thời gian
Câu 5: Chọn câu sai
A Véc tơ độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động
B Độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm
C Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không
D Độ dời có thể dương hoặc âm
Câu 6: Một người đi bộ trên một đường thẳng Cứ đi được 10m thì người đó lại nhìn đồng hồ và đo khoảng thời
gian đã đi Kết quả đo được ghi trong bảng sau:
Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động trên?
A Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 1 là 1,25 m/s
B Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 3 là 1,00 m/s
C Vận tốc trung bình trên đoạn đường 10 m lần thứ 5 là 0,83 m/s
D Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 0,91m/s
Câu 7: Một xe chạy trên một đường thẳng, lần lượt đi qua 3 điểm A, B, C cách đều nhau một khoảng 12 km Xe
đi đoạn AB hết 20 phút, đoạn BC hết 30 phút Vận tốc trung bình trên
A đoạn AB lớn hơn trên đoạn BC B đoạn AB nhỏ hơn trên đoạn BC
C đoạn AC lớn hơn trên đoạn AB D đoạn AC nhỏ hơn trên đoạn BC
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
02
Trang 7CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 8: Tốc kế của một ôtô đang chạy chỉ 70km/h tại thời điểm t Để kiểm tra xem đồng hồ tốc kế đó chỉ có đúng
không, người lái xe giữ nguyên vận tốc, một người hành khách trên xe nhìn đồng hồ và thấy xe chạy qua hai cột cây số bên đường cách nhau 1 km trong thời gian 1 phút Coi các cột mốc đặt đúng khoảng cách Số chỉ của tốc kế
A bằng vận tốc của của xe B nhỏ hơn vận tốc của xe
C bằng hoặc nhỏ hơn vận tốc của xe D lớn hơn vận tốc của xe.
Câu 9: Một máy bay phản lực có vận tốc bằng 2400 km/h Nếu muốn bay liên tục trên khoảng cách 6000 km thì
máy bay phải bay trong thời gian
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều trên một quãng đường dài 40 m Nửa quãng đường đầu vật
đi hết thời gian 5 s, nửa thời gian sau vật đi hết thời gian 2 s Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là
Câu 11: Một người tập thể dục chạy trên một đường thẳng trong thời gian 7 phút Trong 4 phút đầu, người đó chạy
với vân tốc trung bình 4 m/s Sau đó người ấy giảm vận tốc còn 3 m/s Quãng đường người đó chạy được là
Câu 12: Một người đi xe máy chuyển động theo 3 giai đoạn: Giai đoạn 1 chuyển động thẳng đều với tốc độ 30
km/h trong 10km đầu tiên; giai đoạn 2 chuyển động với tốc độ 40 km/h trong 30 phút; giai đoạn 3 chuyển động 4
km cuối cùng trong 10 phút Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường là
Câu 13: Một người đi xe máy chuyển động thẳng đều từ A lúc 5 giờ sáng và tới B lúc 7 giờ 30 phút, AB dài 150
km.Tới B xe dừng lại 45 phút rồi đi về A với vận tốc 50 km/h Thời điểm xe máy về tới A là
A 11 giờ 15 phút B 10 giờ 30 phút
C 8 giờ 15 phút D 10 giờ 15 phút
Câu 14: Một ôtô đi trên đường bằng phẳng trong thời gian 10 phút với vận tốc 60 km/h, sau đó lên dốc 3 phút với
vận tốc 40 km/h Coi ôtô chuyển động trên từng đoạn là chuyển động thẳng đều Quãng đường ôtô đã đi trong cả giai đoạn là
Câu 15: Một ca nô chuyển động đều, đầu tiên chạy theo hướng Nam - Bắc trong thời gian 18 phút sau đó rẽ sang
hướng Đông - Tây và chạy thêm 24 phút, khoảng cách từ nơi xuất phát tới nơi dừng lại là 25 km, vận tốc ca nô là
Câu 16: Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều, trong 1
3 thời gian đầu xe chạy với vận tốc 30 km/h Trong thời gian còn lại xe chạy với vận tốc 24 km/h Vận tốc trung bình trong suốt thời gian đi là
Câu 17: Một người đi xe máy chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB Tốc độ của xe máy trong nửa đầu của
đoạn đường này là 54 km/h, trong nửa cuối là 36 km/h Tốc độ trung bình của xe máy trên cả đoạn đường là
A 40,5 km/h B 45,5 km/h C 43,2 km/h D 42,2 km/h
Câu 18: Cho một xe ô tô chạy trên một quãng đường trong 5 giờ Biết 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60
km/h và 3 giờ sau xe chạy với tốc độ trung bình 40 km/h Tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động
là
Câu 19: Một ô tô từ Hà Nam đến Bắc Giang Đầu chặng ô tô đi một phần tư tổng thời gian với vận tốc 50 km/h
Giữa chặng ô tô đi một phần hai tổng thời gian vận tốc 40 km/h Cuối chặng ô tô đi một phần tư tổng thời gian với vận tốc 20 km/h Vận tốc trung bình của ô tô là
Trang 8CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 20: Một nguời đi xe máy chuyển động trên quãng đường dài 45 km hết thời gian 1 giờ 30 phút Trong nửa
thời gian đầu đi với vận tốc v1, nửa thời gian sau đi với v2 2v1
3
= Giá trị vận tốc v là 1
Câu 21: Một người đi xe đạp và một người đi xe máy chuyển động thẳng đều từ Hà Nội lên Hà Nam cách nhau
60 km Xe đạp có vận tốc 15 km/h và đi liên tục không nghỉ Xe máy khởi hành sớm hơn một giờ nhưng dọc đường nghỉ 3 giờ Coi xe máy khi chuyển động là chuyển động đều, để hai xe đến cùng một lúc thì tốc độ của xe máy là
Câu 22: Một ôtô chạy trên đoạn đường thẳng từ A đến B phải mất khoảng thời gian t Trong khoảng t
3 thời gian đầu ô tô có tốc độ là 30 km/h Trong phần thời gian còn lại ô tô có tốc độ là 60 km/h Tốc độ trung bình trên cả đoạn AB là
Câu 23: Một xe máy điện đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình 24 km/h và nửa đoạn đường sau với
tốc độ trung bình 40 km/h Tốc độ trung bình trên cả đoạn đường là
Câu 25: Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận
tốc 20 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc 5 m/s Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là
Câu 26: Một ôtô chuyển động trên đoạn đường MN Trong 1
2quãng đường đầu đi với vận tốc 40 km/h Trong 1
2quãng đường còn lại đi trong 1
2 thời gian đầu với vận tốc 75 km/h và trong
1
2 thời gian cuối đi với vận tốc 45 km/h Vận tốc trung bình trên đoạn MN là
Câu 27: Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 4,8 km mất 15 phút Nửa quãng đường
đầu, xe mấy đi với v , nửa quãng đường sau đi với 1 1
2
vv2
= Giá trị v là 2
Câu 28: Một người đua xe đạp đi với tốc độ trung bình là 20 km/h Trên 1
3 quãng đường đầu với người đó đi với tốc độ 25 km/h Tốc độ của người đó đi trên đoạn đường còn lại là
Câu 29: Một người đi xe máy trên một đoạn đường thẳng AB Trên một phần ba đoạn đường đầu đi với tốc độ 30
km/h, một phần ba đoạn đường tiếp theo với tốc độ 36 km/h và một phần ba đoạn đường cuối cùng đi với tốc độ
48 km/h Tốc độ trung bình trên cả đoạn AB là
Câu 30: Một ôtô đi trên quãng đường AB với vận tốc tốc 54 km/h Nếu tăng vận tốc thêm 6 km/h thì ôtô đến B
sớm hơn dự định 30 phút Độ dài quãng đường AB là
Câu 31: Một ôtô dự định đi trên quãng đường AB với vận tốc 72 km/h Nếu giảm vận tốc đi 18 km/h thì ôtô đến
B trễ hơn dự định 45 phút Thời gian dự tính để đi hết quãng đường AB là
Trang 9CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 32: Một người đi bộ với tốc độ không đổi Bắt đầu đi từ A đến B trong 24 phút rồi rẽ ngay vào đường vuông
góc với AB và đi trong 18 phút thì đến C Cho biết khoảng cách từ A tới C là 2 km Tốc độ của người đi bộ là
Câu 33: Hai xe chuyển động thẳng đều trên một đường thẳng với các vận tốc không đổi, nếu cùng chiều thì sau
12 phút khoảng cách giữa hai xe giảm 5 km, nếu ngược chiều thì sau 12 phút khoảng cách giảm 25 km Vận tốc của mỗi xe là
A 60 km/h và 50 km B 70 km/h và 50 km/h
C 75 km/h và 50 km/h D 75 km/h và 70 km/h
Câu 34: Một ô tô chuyển động từ A đến B, trong nửa thời gian đầu xe đi với vận tốc 120 km/h Trong nửa thời
gian còn lại ô tô đi nửa đoạn đường đầu với vận tốc 80 km/h và nửa đoạn đường sau 40 km/h Tốc độ trung bình trên toàn bộ quãng đường AB là
Câu 35 : Hai ô tô cùng chuyển động đều trên đường thẳng Nếu hai ô tô đi ngược chiều thì cứ 20 phút khoảng cách
của chúng giảm 30 km Nếu chúng đi cùng chiều thì cứ sau 10 phút khoảng cách giữa chúng giảm 10 km Tốc độ của hai ô tô là
A 75 km/h, 15 km/h B 75km/h, 40 km/h
C 15 km/h, 40 km/h D 20km/h, 45 km/h
Câu 36: Một người đứng ở A cách đường quốc lộ BC một đoạn
h=100 mnhìn thấy 1 xe ôtô vừa đến B cách mình d 500 m=
đang chạy trên đường với vận tốc v1=50 km / h(hình vẽ) Đúng
lúc nhìn thấy xe thì người ấy chạy theo hướng AC với vận tốc v2
Biết v2 20 km / h
3
= Giá trị góc là
Câu 37: Một người đứng ở A cách đường quốc lộ BC một đoạn
h=100 mnhìn thấy 1 xe ôtô vừa đến B cách mình d 500 m= đang
chạy trên đường với vận tốc v1=50 km / h(hình vẽ) Đúng lúc nhìn
thấy xe thì người ấy chạy theo hướng AC với vận tốc v sao cho v2 2
có giá trị nhỏ nhất Giá trị của v2 là
Câu 38: Một vận động viên maratong đang chạy đều với vận tốc 15 km/h Khi còn cách đích 7,5 km thì có 1 con
chim bay vượt qua người ấy đến đích với vận tốc 30 km/h Khi con chim chạm vạch tới đích thì quay lại và gặp vận động viên thì quay lại bay về vạch đích và cứ tiếp tục cho đến lúc cả hai đều cùng đến vạch đích Quãng đường
mà con chim đã bay được là
Câu 39: Một cậu bé đi lên núi với vận tốc 1 m/s Khi còn cách đỉnh núi 100 m cậu bé thả một con chó và nó bắt
đầu chạy đi chạy lại giữa đỉnh núi và cậu bé Con chó chạy lên đỉnh núi với vận tốc 3 m/s và chạy lại phía cậu bé với vận tốc 5 m/s Quãng đường mà con chó đã chạy từ lúc được thả ra tới khi cậu bé lên tới đỉnh núi là
Câu 40: Một người xuất phát từ A tới bờ sông để lấy nước rồi từ đó mang nước đến B
A cách bờ sông một khoảng AM 60 m= ; B cách bờ sông một khoảng BN 300 m=
Khúc sông MN dài 480 m và coi là thẳng Từ A và B tới bất kì điểm nào của bờ sông
MN đều có thể đi theo các đường thẳng (hình vẽ) Nếu người ấy chạy với vận tốc 6 m / s
thì thời gian ngắn nhất mà người đó chạy tới B là
Trang 10CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 41: Trên một đường thẳng AB dài 81 km, xe ô-tô đi từ A đến B, cứ sau 15 phút chuyển động thẳng đều ô-tô
lại dừng nghỉ 5 phút Trong khoảng thời gian 15 phút đầu, vận tốc của xe là v1=10 km / hvà trong các khoảng thời gian kế tiếp, vận tốc của xe lần lượt là 2v , 1 3v , 1 4v …Vận tốc trung bình của xe ôtô trên toàn bộ quãng đường 1
AB là
Câu 42: Hai người ban đầu ở các vị trí A và B trên hai con đường thẳng song song nhau và cách nhau đoạn
l=540 m, AB vuông góc với hai con đường Giữa hai con đường là một cánh đồng
Người (I) chuyển động trên đường từ A với vận tốc v1=4 m / s Người (II) khởi hành từ
B cùng lúc với người (I) và muốn chuyển động đến gặp người này Vận tốc chuyển động
của người (II) khi đi trên cánh đồng là v2 =5m / svà khi đi trên đường là '
2
v =13m / s Người (II) đi trên đường từ B đến M rồi đi trên cánh đồng từ M đến D và gặp người (I)
tại D như hình b, sao cho thời gian chuyển động của hai người lúc gặp nhau là ngắn nhất
Khoảng cách BM là
Câu 43:Một ôtô xuất phát từ điểm A trên cánh đồng để đến điểm B
trên sân vận động Cánh đồng và sân vận động được ngăn cách nhau
bởi con đường thẳng D, khoảng cách từ A đến đường D là a 400 m=
, khoảng cách từ B đến đường D là b 300 m= , khoảng cách
AB=2,8 km Biết tốc độ của ôtô trên cánh đồng là v 3km / h= , trên
đường D là 5v
3 , trên sân vận động là 4v
3 Để đếm điểm B ô tô phải
đi đến điểm M trên đường D cách A’ một khoảng x và rời đường tại
N cách B’ một khoảng y Thời gian nhỏ nhất mà ô tô đi là
B M Hình b
O a
y
Trang 11CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Họ và tên học sinh:………Trường THPT:………
Câu 1: Chọn đáp án sai
A.Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
B Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: S=v.t
C Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v=v0+a.t
D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x=x0+v.t
Câu 2: Phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều trong trường hợp vật mốc không trùng với điểm xuất phát
là
A S=v.t B x=x0+v.t C x=v.t D. s= +s0 v.t
Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phương trình tọa độ là x=x0+v.t;(x00, v Điều 0)khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tọa độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian
B Tọa độ ban đầu của vật không trùng với gốc tọa độ
C Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ
D Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ
Câu 4: Nói về chuyển động thẳng đều, điều nào sau đây là sai?
A Quãng đường mà vật đi theo một chiều nhất định bằng giá trị tuyệt đối của độ dời
B Vận tốc có giá trị âm khi vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ
C Tọa độ của vật chuyển động thẳng đều tùy thuộc vào việc chọn gốc tọa độ
D Vận tốc v là một hàm bậc nhất theo thời gian
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phương trình chuyển động thẳng đều?
A x0 là tọa độ ban đầu của vật
B v là tốc độ của vật
C Giá trị của v phụ thuộc vào chiều dương mà ta chọn
D Đồ thị tọa độ - thời gian là đường thẳng
Câu 6: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x= +5 60t (x tính bằng km, t tính bằng h) Vị trí ban đầu và vận tốc của chất điểm là
A Tại gốc tọa độ O, với vận tốc 5 km/h
B Tại gốc tọa độ O, với vận tốc 60 km/h
A Thời điểm lúc vật ở tại gốc tọa độ
B Tọa độ của vật ở thời điểm được chọn là mốc thời gian
C Không có ý nghĩa vật lí mà chỉ do biến đổi toán học
Trang 12A Vật chuyển động theo chiều dương với tốc độ 5 km/h
B Vật chuyển động theo chiều âm với tốc độ 5 km/h
C Gốc thời gian được chọn lúc t = 2 h
D Tọa độ ban đầu của vật là -10 km
Câu 13: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 2 m/s, và lúc 2 s thì vật có tọa độ 5 m Phương trình tọa độ
của vật là
A x= + 2t 5 B x= − + 2t 5 C x= +2t 1 D x= − + 2t 1
Câu 14: Phương trình của một vật chuyển động thẳng có dạng: x= − +3t 4 (x tính bằng m, t tính bằng s) Kết luận nào sau đây đúng?
A Vật đổi chiều chuyển động từ âm sang dương tại tọa độ x=4 m
B Vật chuyển động theo chiều âm trong suốt thời gian chuyển động
C Vật đổi chiều chuyển động từ dương sang âm tại thời điểm t 4s
3
=
D Vật chuyển động theo chiều dương trong suốt thời gian chuyển động
Câu 15: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x=4t 10+ (x tính bằng km và
t tính bằng h) Vị trí đi được của chất điểm sau 2 h chuyển động là
Câu 16: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x= − −4t 10
(x tính bằng km, t tính bằng h) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là
Câu 17: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không
xuất phát từ gốc tọa độ và ban đầu hướng về gốc tọa độ?
A x=40t 15+ B x= −30t 80+
C x= −60t D x= −20t 60−
Câu 18: Một chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển độngx=v.t 9+ (x tính bằng m, t tính bằng s) Lúc
2 s vật có tọa độ 3 m Thời điểm vật trùng với vị trí vật làm mốc là
1s
Câu 24: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất
phát từ một địa điểm cách bến xe 3 km Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và
Trang 13CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là
A x=80t 3+ B x=(80 3)t− C x= −80t 3+ D x= −80t
Câu 25: Một xe taxi chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 45 km/h Bến xe nằm
ở đầu đường thẳng và taxi xuất phát từ một điểm cách bến xe 5 km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm taxi xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của taxi làm chiều dương Phương trình chuyển động của
xe trên đoạn đường thẳng này là
A x=45t 5+ B x= − +5t 45 C x= −45t 5+ D x= −5t 45
Câu 26: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox Chọn gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động Tại các
thời điểm 2 s và 6 s, tọa độ tương ứng của vật là 20 m và 4 m Kết luận nào sau đây là không chính xác?
A Vận tốc của vật có độ lớn 4 m/s B Vật chuyển động ngược chiều dương Ox
C Thời điểm vật đến gốc tọa độ O là 5 s D Phương trình tọa độ: x=28 4t−
Câu 27: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau Vận tốc của ô tô
chạy từ A là 40 km/h và của ô tô chạy từ B là 35 km/h Chọn A làm mốc, thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ
A và từ B lần lượt là
A xA =40t, xB =35t 15+ B xA =40t 15, x+ B =35t
C xA =40t, xB =35t 15− D xA = −40t, xB =35t
Câu 28: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 20 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng từ
A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 40 km/h và của ô tô chạy từ B là 30 km/h Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương Khoảng thời gian từ lúc hai ô tô xuất phát đến lúc ô tô A đuổi kịp ô tô B và khoảng cách từ A đến địa điểm hai xe gặp nhau là
A 1 h, 54 km B 1 h, 80 km C 2 h, 80 km D 1 h, 54 km
Câu 29: Cùng một lúc tại hai bến xe A và B cách nhau 102 km có hai ô tô chạy ngược chiều nhau trên đoạn đường
thẳng đi qua A và B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và vận tốc của ô tô chạy từ B là 48 km/h Chọn bến xe
A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai ô tô làm mốc thời gian và chiều chuyển động của ô tô chạy từ A làm chiều dương Khoảng cách từ A đến địa điểm gặp nhau là
Câu 30: Hai thành phố A và B cách nhau 360 km Lúc 5 giờ sáng, 2 ô tô khởi hành từ hai thành phố đó hướng về
nhau Xe từ A có vận tốc 50 km/h, xe kia có vận tốc 40 km/h Thời điểm hai ô tô sẽ gặp nhau là
A 9 giờ 30 phút B 8 giờ 30 phút C 8 giờ D 9 giờ
Câu 31: A cách B 72km Lúc 7 giờ 30 phút sáng, xe ô tô một khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với 36
km/h Nửa giờ sau, xe ô tô hai chuyển động thẳng đều từ B đến A và gặp nhau lúc 8 giờ 30 phút Vận tốc của xe ô
tô thứ hai là
Câu 32: Lúc 7 giờ tại hai điểm A và B cách nhau 200 km tương ứng có hai ôtô chạy ngược chiều hướng về nhau
trên cùng một đường thẳng Tốc độ của ôtô chạy từ A là 60 km/h và tốc độ của ôtô chạy từ B là 40 km/h Nếu sau khi xe A chạy được 50 km thì bị cảnh sát giao thông kiểm tra giấy tờ, thời gian kiểm tra là 15 phút, sau đó xe này chạy tiếp với tốc độ như cũ Chọn gốc tọa độ tại A, gốc thời gian là lúc 7 giờ 30 phút và chiều dương hướng từ A đến B Thời điểm và địa điểm hai xe gặp nhau là
A 9 giờ 9 phút và cách A 114 km B 9 giờ 9 phút và cách B 114 km
C.8 giờ 9 phút và cách A 114 km D 8 giờ 9 phút và cách B 114 km
Câu 33: Lúc 7 giờ một xe khởi hành từ A về B với vận tốc 40 km/h.Lúc 7 giờ 30 phút một xe khác đi từ B về A
với vận tốc 50 km/h Coi chuyển động của cả hai xe là thẳng đều, biết AB 110 km= Khoảng cách giữa chúng lúc
8 giờ và lúc 9 giờ có đặc điểm là
A khoảng cách lúc 8 giờ lớn hơn khoảng cách lúc 9 giờ 3 km
B khoảng cách lúc 8 giờ lớn hơn khoảng cách lúc 9 giờ 2 km
C khoảng cách lúc 8 giờ bằng khoảng cách lúc 9 giờ
D khoảng cách lúc 8 giờ lớn hơn khoảng cách lúc 9 giờ 1 km
Câu 34: Một xe khách chạy với vận tốc 90 km/h phía sau một xe tải đang chạy với vận tốc 54 km/h Nếu xe khách
cách xe tải 18 km thì khi bắt kịp xe tải thì xe tải chạy được một quãng đường là
Câu 35: A cách B 72 km Lúc 7 giờ 30 phút sáng, xe ô tô một khởi hành từ A chuyển động thẳng đều về B với 36
km/h Nửa giờ sau, xe ô tô hai chuyển động thẳng đều từ B đến A và gặp nhau lúc 8 giờ 30 phút Thời điểm đầu tiên hai ô tô cách nhau 54 km là
Trang 14CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 36: Hai địa điểm A và B cách nhau 48 km, có hai ô tô chuyển động cùng chiều trên đường thẳng đi qua A, B
Cùng lúc xe một đi qua A, xe hai đi qua B Xe đi qua A có tốc độ v1, xe đi qua B có tốc độ 1
2
vv2
= Biết rằng sau
90 phút kể từ khi xe một đi qua A thì hai xe gặp nhau Vận tốc xe hai là
Câu 37: Cho hai ôtô cùng lúc chạy ngược chiều nhau qua hai điểm A, B cách nhau 120km Xe một chạy qua A
với v = 60km/h, xe hai chạy qua B với v = 40km/h Kể từ lúc qua A thời gian chuyển động của xe một nhỏ nhất để cách nhau xe hai 20 km là
Câu 38: Xe máy thứ nhất đi từ A đến B mất 4 giờ, xe thứ hai đi từ B đến A mất 3 giờ Nếu hai xe khởi hành cùng
một lúc từ A và B để đến gần nhau thì sau 1,5 giờ hai xe cách nhau 15 km Độ dài đường AB là
Câu 39: Lúc 6 giờ 20 phút hai bạn chở nhau đi học bằng xe đạp với vận tốc 12 km/h Sau khi đi được 10 phút, một
bạn chợt nhớ mình bỏ quên vở ở nhà nên quay lại và đuổi theo với vận tốc như cũ Trong lúc đó bạn thứ hai tiếp tục đi bộ đến trường với vận tốc 6 km/h và hai bạn đến trường cùng một lúc Biết giờ học bắt đầu lúc 7 giờ So với giờ học hai bạn đến trường
A sớm 10 phút B muộn 10 phút C sớm 12 phút D muộn 12 phút
Câu 40: Lúc 6 giờ 20 phút hai bạn chở nhau đi học bằng xe đạp với vận tốc 12 km/h Sau khi đi được 10 phút, một
bạn chợt nhớ mình bỏ quên vở ở nhà nên quay lại và đuổi theo với vận tốc v km/h Trong lúc đó bạn thứ hai tiếp tục đi bộ đến trường với vận tốc 6 km/h và hai bạn đến trường cùng một lúc Để đến trường đúng giờ học lúc 7 giờ thì v có độ lớn là
Câu 41: Lúc 6 giờ 20 phút hai bạn chở nhau đi học bằng xe đạp với vận tốc 12 km/h Sau khi đi được 10 phút, một
bạn chợt nhớ mình bỏ quên vở ở nhà nên quay lại và đuổi theo với vận tốc như cũ Trong lúc đó bạn thứ hai tiếp tục đi bộ đến trường với vận tốc 6 km/h và hai bạn đến trường cùng một lúc Độ dài quãng đường từ nhà đến trường
là
Trang 15CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Họ và tên học sinh:………Trường THPT:………
Câu 1: Chọn câu sai trong các câu sau đây?
A Đồ thị vận tốc – thời gian chuyển động thẳng đều là 1 đường thẳng song song với trục Ot
B Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳng
C Đồ thị tọa độ – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc
D Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của tọa độ và vận tốc đều là những
đường thẳng
Câu 2: Đồ thị tọa độ – thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có
dạng như hình vẽ bên Xe chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian
A từ 0 đến t1 B từ t1 đến t2
C từ 0 đến t2 D không có lúc nào
Câu 3: Đồ thị tọa độ – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ bên
Kết luận nào sau đây là sai?
A Tọa độ ban đầu của vật 10 m
B Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25 m
C Vật đi theo chiều dương của trục tọa độ
D Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật cách gốc tọa độ 10 m
Câu 4: Một học sinh vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều như
hình vẽ bên Dựa vào đồ thị, ta suy ra được kết quả nào sau đây không đúng?
A Vật chuyển động theo chiều dương
B Vật có vận tốc không đổi
C S biểu thị cho độ dời từ to đến t1
D Quãng đường vật đi được là v t0 1
Câu 5: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ – thời gian như hình vẽ Từ đồ
thị kết luận nào sau đây là sai?
A Vật chuyển động ngược chiều dương
B Vận tốc của vật được cho bởi v tan
C Tới thời điểm t1 thì vật dừng lại
D Vật đi được quãng đường có chiều dài x trong thời gian biểu diễn trên đồ thị 0
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng đều có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên
dưới Từ đồ thị này, phương trình chuyển động có thể suy ra được là
Trang 16CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 7: Trong các đồ thị dưới đây:
Đồ thị có dạng của vật chuyển động thẳng đều là
Câu 9: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ bên (H1)
Vị trí và thời điểm xuất phát của vật là
A từ điểm O lúc 0h
B từ điểm O lúc 1h
C từ điểm B cách O là 10 km, lúc 1 h
D từ điểm A cách O là 40 km, lúc 4 h
Câu 10: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động hình vẽ bên (H1) Vận
tốc trung bình của người đó là
A 10,3 km/h B 15 km/h
Câu 11: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ bên (H1) Quãng đường người đó đi
được trong 2 giờ là
Câu 13: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một ô tô chuyện động trên cùng đường
thẳng như hình vẽ bên Phương trình chuyển động của ô tô là
Trang 17CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 14: Trong các hình đồ thị tọa độ - thời gian
Đồ thị của phương trình chuyển động x= −12, 5.t+25 ( x tính bằng km, t tính bằng h) là
Câu 15: Một vật chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình (H4) Tỉ số vận
tốc của giai đoạn đầu so với giai đoạn cuối là
Câu 16: Một vật chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình (H4) Tốc độ trung
bình của vật từ thời điểm 0 h đến 2 h là
A 55 km/h B 40 km/h
Câu 17: Một vật chuyển động thẳng theo ba giai đoạn như hình bên (H4) Tọa độ
của vật tại thời điểm 1,5 h là
Câu 19: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường thẳng
như hình vẽ bên (H2) Vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau là
A 60 km, 2 h B 60 km, 1 h.
C 120 km, 1 h D 120 km, 2 h
Câu 20: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường
thẳng như hình vẽ bên (H2) Khi hai xe gặp nhau thì quãng đường ô tô một và
hai đi được lần lượt là
A 60 km, 60 km B 40 km, 60 km
C 120 km, 40 km D 60 km, 40 km
Câu 21: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyện động trên cùng đường
thẳng như hình vẽ bên (H2) Khoảng cách của hai ô tô tại thời điểm 1,5 h là
x(km)
t(h)
25 x(km)
O
H4
20 x(km)
Trang 18CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 23: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe máy chuyện động trên cùng
đường thẳng như hình vẽ bên (H3) Khoảng cách hai xe tại thời điểm 0,5 h là
9,37 km
Câu 24: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe máy chuyện động trên cùng
đường thẳng như hình vẽ bên (H3) Tỉ số tốc độ xe một so với xe hai là
Câu 25: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô chuyển động thẳng đều
như hình bên Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Tỉ số tốc độ của hai ô tô là 1,5
B Hai ô tô gặp nhau tại tọa độ 30 km
C Tốc độ của hai ô tô chênh lệch nhau 30 km/h
D Tỉ số vận tốc của hai ô tô là - 1,5
Câu 26: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ Khi hai
xe gặp nhau tỉ số quãng đường mỗi xe đi được là
Câu 27: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình 5)
Nhận xét nào sau đây về đặc điểm chuyển động của hai xe là sai?
A Xe (2) chuyển động với vận tốc 60 km / h−
B Xe (1) chuyển động với vận tốc 20 km/h ki đi từ D đến C
C Trong khoảng thời gian từ 1 h đến 2 h xe (1) không chuyển động
D Trong khoảng thời gian từ 2 h đến 3 h xe (1) chuyển động với vận
tốc 60 km/h
Câu 28: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình
5) Tại thời điểm 1,5 h khoảng cách hai xe là
Câu 29: Cho đồ thị chuyển động của hai xe được mô tả trên hình vẽ (Hình
5) Thời điểm hai xe cách nhau 20 km là
(2) (1)
0
t(h) 1,5
0,5
90
3
(1) (2)
Trang 19CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 30: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên
hình vẽ 6 Điều nào sau đây là sai khi nói về vận tốc của ba
D Từ thời điểm 2 h đến 4 h, xe (3) không chuyển động
Câu 31: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên
hình vẽ 6 Tại thời điểm xe (1) và xe (3) gặp nhau, xe (2) đi
được quãng đường là
500
3 km
Câu 32: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6 Đến thời điểm 6 h, tổng quãng đường ba xe
đi được có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34: Cho đồ thị chuyển động của ba xe được mô tả trên hình vẽ 6 Xét tốc độ trung bình của ba xe từ thời điểm
0 h đến thời điểm 6 h, nhận định nào sau đây là đúng?
Câu 36: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7 Nhận xét nào sau đây là sai?
A Tọa độ ban đầu của xe (I) là 30 km
B Hai xe cùng bắt đầu được khảo sát chuyển động cùng một thời điểm
C Tọa độ ban đầu của xe (II) là 0 km
D Tại thời điểm 2 h hai xe gặp nhau tại tọa độ 40 km
Câu 37: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7
Phường trình chuyển động nào sau đây thể hiện đầy đủ ý nghĩa vật lí của xe
(II)?
A xII =20t B xII =20t 30+
C xII =5(t+ +2) 20 D xII = +5t 30
Câu 38: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai xe chuyển động như hình 7 Tổng
quãng đường hai xe đi được khi hai xe cách nhau 15 km là
A
Hình 7
Trang 20CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 39: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai vật chuyển động như hình vẽ bên Vận
tốc vật (I) lớn hơn vận tốc vật (II) là
C 25,5 km/h D 12,5 km/h
Câu 40: Cho đồ thị tọa độ - thời gian của hai vật chuyển động như hình vẽ bên
Khoảng cách của hai vật tại thời điểm 1 h là
Trang 21CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Họ và tên học sinh:………Trường THPT:………
Câu 1: Khi nhận xét về một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì điều nào sau đây là sai?
A Có gia tốc không đổi
B Có gia tốc trung bình không đổi
C Chỉ là chuyển động nhanh dần đều hoặc chậm dần đều
D Có thể lúc đầu chuyển động chậm dần đều, sau đó chuyển động nhanh dần đều
Câu 2: Câu nào dưới đây nói về chuyển động thẳng biến đổi đều là không đúng?
A Vận tốc tức thời của vật chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hay giảm đều theo thời gian
B Gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có độ lớn không đổi
C Véc tơ gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
D Quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng biến đổi đều luôn tính bởi công thức S=v ttb
Câu 3: Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều, nhận xét nào sau đây là sai?
A a0; v 0 B a0; v0= 0 C a0; v0 D a0; v0 = 0
Câu 4: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động
A có quỹ đạo là đường thẳng, có véctơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động
B có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ gia tốc bằng không
C có quỹ đạo là đường thẳng và có độ lớn của vận tốc từc thời biến đổi đều theo thời gian
D có quỹ đạo là đường thẳng, véctơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động
Câu 5: Trong công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều:
2 0
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi
B Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi
C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với véctơ vận tốc
D Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với véctơ vận tốc
Câu 7: Gia tốc là một đại lượng
A đại số, đặc trưng nhanh hay chậm của chuyển động
B đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc
C véctơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động
D véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong chuyển động chậm dần đều, gia tốc a 0
B Trong chuyển động chậm dần đều, vận tốc v 0
C Trong chuyển động nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn dương
D Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều a.v0
Câu 9: Trong chuyển động chậm dần đều thì
A gia tốc luôn có giá trị âm
B gia tốc luôn có giá trị dương
C gia tốc luôn có giá trị dương khi vật chuyển động ngược chiều dương
D gia tốc luôn có giá trị âm khi vật chuyển động ngược chiều dương
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển
động thẳng chậm dần đều
B Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn thì có vận tốc lớn hơn
C Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm theo thời gian
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU SỐ 1
05
Trang 22CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
D Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi
Câu 11: Xét một vật chuyển động trên một đường thẳng và không đổi hướng, gọi a là gia tốc, vo là vận tốc ban đầu, v là vận tốc tại thời điểm nào đó Kết luận nào sau đây là sai?
A Nếu a và 0 v0 thì vật chuyển động nhanh dần đều 0
B Nếu a và 0 v0 thì vật chuyển động nhanh dần đều 0
C Nếu tích số a.v0 thì vật chuyển động nhanh dần đều 0
D Nếu tích số a.v0 0 thì vật chuyển động nhanh dần đều
Câu 12: Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động thì phát biểu bào sau đây là sai?
A Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương
B Véctơ vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương
C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều hướng theo chiều dương
D Véctơ vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều hướng theo chiều dương
Câu 13: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có
A tốc độ không đổi B véctơ vận tốc thay đổi theo thời gian
C véctơ vận tốc bằng không D gia tốc không đổi theo thời gian
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
A Véctơ gia tốc trong chuyển động thẳng có cùng phương với véctơ vận tốc
B Véctơ vận tốc tức thời tại một điểm có phương tiếp tuyến với quỹ đạo với chuyển động tại điểm đó
C Độ lớn gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều luôn không đổi
D Trong chuyển động thẳng chậm dần đều véctơ vận tốc và véctơ gia tốc cùng chiều với nhau
Câu 15: Khi nói về khái niệm gia tốc, phát biểu nào sau đây là sai?
A Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc
B Độ lớn của gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên
đó
C Gia tốc là một đại lượng véctơ
D Giá trị của gia tốc cùng dấu với giá trị vận tốc
Câu 16: Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều:
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây sai với chuyển động thẳng nhanh dần đều?
A Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau luôn là hằng số
B Vận tốc của vật luôn dương
C Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian
D Vận tốc biến đổi theo hàm số bậc nhất của thời gian
Câu 18: Chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a=4 m / s2 Điều nào sau đây là sai?
A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 4 m/s2
B Lúc đầu vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s2
C Lúc đầu vận tốc bằng 3 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s2
D Lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì sau 3 s vận tốc của nó bằng 16 m/s2
Câu 19: Một chiếc xe hơi giảm tốc chậm dần đều từ 54 km/h còn 36 km/h trên quãng đường thẳng dài 125 m Gia
tốc của xe trên đoạn đường này là
Câu 22: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga chuyển động nhanh dần đều, sau 20 s đạt đến vận tốc 36 km/h Khoảng thời
gian cần thêm để tàu đạt được vận tốc 54 km/h là
Trang 23CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 23: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 36 km/h, tài xế tắt máy và hãm phanh xe chuyển động chậm dần
đều sau 50 m nữa thì dừng lại Quãng đường xe đi được trong 4 s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh là
Câu 24: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và dừng lại
sau 10 s Chọn chiều dương là chiểu chuyển động của ô tô Vận tốc của ô tô sau khi hãm phanh được 6 s là
Câu 25: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, sau 5 s thì dừng lại hẳn Quãng đường đoàn
tàu chạy sau 3 s từ lúc hãm phanh là
Câu 26: Một xe ô tô với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau 20 s thì vận tốc giảm
xuống còn 36 km/h Quãng đường mà vật đi được trong 20 s nói trên là
Câu 27: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng ga, chuyển động nhanh dần đều Sau 20 s
ô tô đạt được vận tốc 14 m/s Vận tốc của ô tô sau 40 s kể từ lúc tăng tốc là
Câu 28: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều sau 10 s vận tốc giảm
xuống còn 54 km/h Kể từ lúc chạy chậm dần đều tàu sẽ dừng lại sau
D sau khi đi 10 m thì vận tốc đạt 64 m/s
Câu 30: Một ôtô đang chạy trên đường cao tốc với vận tốc không đổi 72 km/h thì người lái xe thấy chướng ngại
vật và bắt đầu hãm phanh cho ôtô chạy chậm dần đều Sau khi chạy được 50 m thì vận tốc ôtô còn là 36 km/h Khoảng thời gian để ôtô chạy thêm được 60 m kể từ khi bắt đầu hãm phanh là
Câu 31: Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 16 m/s thì tăng tốc chạy nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2 cho đến khi đạt được vận tốc 24 m/s thì bắt đầu giảm tốc độ cho đến khi dừng hẳn Biết ô tô bắt đầu tăng vận tốc cho đến khi dừng hẳn là 10 s Kể từ lúc tăng tốc, tốc độ trung bình của ô tô đã chạy cho đến khi dứng lại là
Câu 32: Đo quãng đường một vật chuyển động biến đổi đều đi được trong những khoảng thời gian 1,5 s liên tiếp,
người ta thấy quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 90 cm Gia tốc của vật là
A 1 m/s2 B 2 m/s2 C 0,8 m/s2 D 0,04 m/s2
Câu 33: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu, trong giây thứ hai vật đi được quãng đường
dài 1,5 m Quãng đường vật đi được trong giây thứ là
Câu 34: Trong một chuyển động thẳng biến đổi đều, đoạn đường của vật đi được trong 0,5 s liên tiếp sẽ tăng đều
mỗi lần 1 m Gia tốc của chuyển động là
A 1 m/s2 B 2 m/s2 C 0,5 m/s2 D 4 m/s2
Câu 35: Một vật chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường 3
m Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường
Câu 36: Từ trạng thái đứng yên, một vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2 và đi được quãng đường dài 100 m Chia quãng đường 100 m nói trên ra hai phần sao cho vật đi được hai phần đó trong hai khoảng thời gian bằng nhau Độ dài hai phần lần lượt là
A 50 m, 50 m B 40 m, 60 m C 32 m, 68 m D 25 m, 75 m
Câu 37: Một người đi xe đạp chuyển động nhanh dần đều đi được 24 m và 64 m trong hai khoảng thời gian liên
tiếp bằng nhau là 4s Vận tốc ban đầu của xe đạp là
Trang 24CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 39: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 4 m/s Trong giây thứ 5 xe đi được 13 m
Quãng đường xe đi được khi đạt vận tốc 30 m/s là
Câu 40: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên và đi được đoạn đường S trong thời
gian 4s Thời gian vật đi được 3
4 đoạn đường cuối của S là
Câu 41: Một xe ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu 18 km/h Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt
đầu chuyển động nhanh dần xe đi được 12m Quãng đường đi được sau 10s kể từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần là
Câu 44: Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường 15 m và 33 m trong hai khoảng thời gian
liên tiếp bằng nhau là 3 s Vận tốc ban đầu và gia tốc của vật là
A 1 m/s, 1 m/s2 B 2 m/s, 1 m/s2 C 2 m/s, 2 m/s2 D.1 m/s, 2 m/s2
Câu 45: Một vật chuyển động chậm dần đều Xét ba đoạn đường liên tiếp bằng nhau trước khi dừng lại thì đoạn ở
giữa nó đi trong 1 s Tổng thời gian vật đi ba đoạn đường liên tiếp kể trên là
Câu 46: Một xe tải chuyển hàng giữ hai điểm A và B cách nhau một khoảng L 800 m Chuyển động của xe gồm hai giai đoạn: khởi hành tại A chuyển động nhanh dần đều và su đó tiếp tục chuyển động chậm dần đều dừng lại tại B Biết rằng độ lớn gia tốc của xe trong suốt quá trình chuyện động không vượt quá 2 m/s2 Để xe đi được quãng đường trên, xe cần thời gian ít nhất là
Trang 25CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Họ và tên học sinh:………Trường THPT:………
Câu 1: Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là
Câu 2: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: v=v0+ thì at
A a luôn luôn dương B a luôn luôn cùng dấu với v
Câu 3: Phương trình nào sau đây cho biết vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương trục Ox?
A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều dương với vận tốc 20 m/s
B Vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều dương với vận tốc 20 m/s
C Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều âm với vận tốc 20 m/s
D Vật chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều âm với vận tốc 20 m/s
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động x=20t2+40t+6 (x tính bằng cm,
t tính bằng s) Khi nói về đặc điểm của chuyển động trên, điều nào sau đây lá đúng?
A Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 40 cm/s2
B Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 40 cm/s2
C Vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm của trục tọa độ
D Vật chuyển động chậm dần đều theo chiều dương của tục tọa độ
Câu 7: Hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình quỹ đạo lần lượt là: x1= +t2 10t+5;
2
1
x = −2t − +4t 100 (x1 và x2 tính bằng m, t tính bằng s) Kết luận nào sau đây là sai?
A Hai vật cùng là chuyển động thẳng nhanh dần đều
B Vật một chuyển động nhanh dần đều, vật hai chuyển động chậm dần đều
C Độ lớn gia tốc vật hai gấp đôi độ lớn gia tốc vật một
D Vật một chuyển động theo chiều dương, vật hai chuyển động ngược chiều dương
Câu 8: Phương trình chuyển động của một vật là: x= − −t2 10t+50(x tính bằng m, t tính bằng s) Tọa độ của vật tại thời điểm 2 s là
Câu 9: Phương trình chuyển động của 1 vật trên một đường thẳng có dạng 2
x=2t +10t 100+ (x tính bằng m, t tính bằng s) Thông tin nào sau đây là đúng?
A Vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc bằng 2 m/s2
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU SỐ 2
06
Trang 26CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
B Vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc bằng – 4 m/s2
C Tọa độ ban đầu của vật là 100 m
D Vận tốc của vật tại thời điểm t là 10 m/s
Câu 10: Phương trình chuyển động của một vật trên một đường thẳng có dạng x=4t2− +3t 7 (x tính bằng m, t tính bằng s) Điều nào sau đây là sai?
C Gia tốc bằng 8 m/s2 D Vận tốc ban đầu bằng -3 m/s
Câu 11: Chất điểm chuyển động trên trục Ox, có phương trình chuyển động là 2
x= −4t +10t+5 Phương trình vận tốc của chất điểm là
A v= − 8t 10 B v= − + 4t 10 C v= − +8t 10 D v= − 4t 10
Câu 12: Phương trình chuyển động của một vật có dạng 2
x=2t −4t 10+ (x tính bằng m, t tính bằng s) Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là
A chuyển động nhanh dần đều B chuyển động chậm dần đều
C chuyển động thẳng chậm dần đều D chuyển động thẳng nhanh dần đều
Câu 15: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có phương trình chuyển động là 2
Câu 18: Một vật chuyển động thẳng có phương trình tọa độ x= −t2 4t−5 Nếu ta chọn mốc thời gian mới là lúc
mà vận tốc triệt tiêu thì phương trình sẽ trở thành
Câu 19: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động x=20t2+40t+6 (x tính bằng
cm, t tính bằng s) Tại thời điểm 4 s vật có vận tốc là
Trang 27Câu 25: Một vật chuyển động theo phương trình: x= −0, 2t2−20t 10− (x tính bằng m, t ính bằng s) Từ thời điểm
2 s đến thời điểm 5 s, vận tốc trung bình trong khoảng thời gian này là
Câu 26: Một vật chuyển động theo phương trình: x= −4t2−40t 10+ (x tính bằng cm, t ính bằng s) Từ thời điểm
1 s đến thời điểm 3 s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian này là
Câu 27: Một vật chuyển động theo phương trình: x=2t2−20t+5 (x tính bằng m, t ính bằng s) Quãng đường vật
đi được trong một giây cuối cùng trước khi dứng lại là
Câu 28: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều Tại thời điểm 2 s có tọa độ 5 cm và vận tốc 4 cm/s, tại thời điểm
5 s thì vận tốc 16 cm/s Phương trình chuyển động của vật là
A x=2t2−4t+5 B x=4t2+4t+5
C x= −4t2−2t+5 D x= −2t2−4t+5
Câu 29: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều Tại thời điểm 2 s có tọa độ 5 cm và vận tốc 4 cm/s, tại thời điểm
5 s thì vận tốc 16 cm/s Thời điểm mà vật đổi chiều chuyển động và vị trí của vật lúc này là
Câu 35: Hai vật tại cùng một thời điểm đi qua hai điểm A và B cách nhau 300 m Vật một đi qua A với vận tốc 20
m/s, chuyển động chậm dần đều về phía B với gia tốc có độ lớn 1 m/s2 Vật hai chuyển động đều từ B về A với vận tốc 8 m/s Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc vật một qua A Phương trình tọa độ của hai vật là
Trang 28CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 36: Lúc 5 giờ 55 phút một xe đạp từ A đến B với vận tốc không đổi Lúc 6 giờ sáng một xe ô tô khởi hành từ
địa điểm A cũng đi về địa điểm B, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m/s2 Lúc 6 giờ 2 phút 30 giây thì ô
tô đuổi kịp xe đạp Tốc độ của người đi xe đạp là
Câu 37: Lúc 5 giờ sáng một người chạy bộ thể dục từ A đến B với vận tốc 1 m/s không đổi Lúc 5 giờ 15 phút
sáng một người đi xe đạp khởi hành từ địa điểm A cũng đi về địa điểm B, chuyển động nhanh dần đều Lúc 5 giờ
20 phút thì xe đạp đuổi kịp người chạy bộ Khoảng cách giữa hai người lúc 5 giờ 25 phút là
Câu 38: Một đường dốc AB có độ dài là 400m Một người đang đi xe đạp với vận tốc 2m/s thì bắt đầu xuống dốc
tại đỉnh A với gia tốc 0,2m/s2, cùng lúc đó một ô tô lên dốc từ chân dốc B chậm dần đều với vận tốc 20m/s và gia tốc là 0,4 m/s2 Chọn chiều dương là chiều từ đỉnh đến chân dốc, gốc toạ độ tại đỉnh A, gốc thời gian là lúc xe A xuống dốc Khi hai xe gặp nhau thì vận tốc xe ô tô và xe đạp lần lượt là
Câu 40: Một ô tô bắt đầu khởi hành từ A chuyển động thẳng nhanh dần đều về B với gia tốc 0,5 m/s2 Cùng lúc
đó một xe thứ hai đi qua B cách A 125 m với vận tốc 18 km/h, chuyển động thẳng nhanh dần đều về phía A với gia tốc 30 cm/s2 Khi hai xe gặp nhau tốc độ của hai xe là
C 7,75 m/s; 8,75 m/s D 7,75 m/s; 7,75 m/s
Trang 29CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 1: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của vật
như hình bên Nhận xét nào sao đây là đùng?
A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
B Vật chuyển động thẳng chậm dần đều
C Vật chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần
D Vật chuyển động chậm dần sau đó nhanh dần
Câu 2: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Nhận xét nào sao đây là đùng?
A Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
B Vật chuyển động thẳng chậm dần đều
C Vật chuyển động nhanh dần sau đó chậm dần
D Vật chuyển động chậm dần sau đó nhanh dần
Câu 3: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc - thời gian của vật như hình bên Nhận
xét nào sao đây là đùng?
A Vật đi từ A đến B là chuyển động thẳng chậm dần đều
B Vật đi từ B đến C là chuyển động thẳng nhanh dần
C Vật đi từ B đến C là chuyển động thẳng chậm dần đều
D Vật đi từ A đến B là chuyển động thẳng nhanh dần
Câu 4: Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc - thời gian của vật như hình bên Nhận
xét nào sao đây là đùng?
A Vật chuyển động thẳng chậm dần
B Vật chuyển động thẳng nhanh dần
C Vật chuyển động thẳng đều
D Vật chuyển động tròn đều
Câu 5: Một vật chuyển động thẳng có vận tốc biến đổi theo thời gian như
hình vẽ bên Đoạn thẳng thể hiện vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là
Câu 6 : Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ
thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên Gia tốc của vật
A
C t(s)
v(m/s)
O
Trang 30CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 7 : Trong các đồ thị vận tốc – thời gian:
Đồ thi biểu diễn chuyển động thẳng chậm dần đều là
Câu 8 : Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc – thời gian
như hình vẽ bên Phương trình vận tốc của vật là
A v=20 4t+ B v=20 4t−
C v= +4 20t D v= −4 20t
Câu 9: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị
vận tốc – thời gian như hình vẽ bên Quãng đường vật đi
được trong giây thứ hai là
Câu 10 : Một xe máy đang chuyển động với vận tốc 4 m/s bắt đầu thay đổi vận tốc Mốc
thời gian là lúc xe bắt đầu thay đổi vận tốc Gia tốc của xe biến đổi theo thời gian như
hình vẽ bên Tốc độ trung bình của xe trong khoảng 16 s kể từ lúc thay đổi vận tốc là
C 12 m/s D 5,75 m/s
Câu 11: Cho đồ thi vận tốc – thời gian của một chuyển động thẳng như hình vẽ
bên Quãng đường vật đi trong 4 giây là
Câu 12: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ
thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên Quãng đường vật
đi được trong khoảng thời gian từ 1s đến 6s là
Câu 13: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên Vận tốc của vật
tại thời điểm 2 s là
a
t -0,5
Trang 31CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 14: Một xe máy bắt đầu nổ máy chuyển động thẳng nhanh dần đều có đồ
thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên Quãng đường xe đi được sau 5 s là
Câu 15: Một ô tô đang chạy thẳng đều thì hãm phanh
chuyển động chậm dần đều có đồ thị vận tốc - thời gian
như hình bên Quãng đường vật đi được cho đến lúc dừng
lại là
Câu 16: Một một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên
Tại thời điểm ban đầu vật cách vật làm mốc 4 m Phương trình chuyển động của vật có
thể là
A x=2t2− − 2t 4 B x=2t2 + −2t 4
C x= −2t2− + 2t 4 D x=2t2− + 2t 4
Câu 17: Xét một vật chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ Ox thì đồ thị
vận tốc - thời gian như hình bên Tại thời điểm ban đầu vật trùng gốc tọa độ Phương
trình chuyển động của vật là
A x=10t2− 2t B x=10t2+ 2t
C x= − +t2 20t D x= − −t2 20t
Câu 18: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị của phương trình chuyển động như
hình vẽ bên Phương trình chuyển động của vật là
A x= −3t2+10t+ B 4 2
x= − −t 10t+ 4
C x=3t2−10t+ 4 D x= − +t2 10t+4
Câu 19: Một vật chuyển động thẳng có đồ thị của phương trình chuyển động như
hình vẽ bên Tọa độ của vật tại thời điểm 3 s là
Câu 20: Một vật chuyển động thẳng có vận tốc biến đổi theo thời gian như đồ thị
bên Thời gian vật đi 2 m cuối cùng trước khi dừng lại là
Trang 32CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 21: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Gia tốc và vận tốc ban đầu của vật là
A 1 m/s2, 2 m/s B 2 m/s2, 1 m/s
C -1 m/s2, 2 m/s D -2 m/s2, 1 m/s
Câu 22: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian
của vật như hình bên Phương trình chuyển động của vật là
A x= − − 2 4t t2 B x= + −2 4t t2
C x= − + 2 4t t2 D x= + + 2 4t t2
Câu 23: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian
của vật như hình bên Kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật có tọa độ bằng không vận
tốc trung bình của vật là
A 0,45 m/s B -0,45 m/s.
Câu 24: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian
của vật như hình bên Kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật có vận tốc bằng không,
quãng đường vật đã đi là
Câu 25: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Vận tốc của vật ở thời điểm 3 s là
Câu 26: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian
của vật như hình bên Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 1 s vật đi được quãng
đường 8 m Giá trị M trên đồ thị là
-2 -2
t(s)
2
6 x(m)
4
x(m)
t(s)
M -1,5 O
7
Trang 33CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 27: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 2 s vật đi được quãng
đường 6 m Gia tốc của vật là
A 1 m/s2 B 2 m/s2
C 4 m/s2 D 3 m/s2
Câu 28: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 1,5 s vận tốc của vật 7 m/s
Vận tốc của vật ở thời điểm 2 s là
Câu 29: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 1 s vật đi được quãng đường
8 m Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 là
Câu 30: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Kể từ thời điểm ban đầu đến khi vật đạt vận tốc 5 m/s, quãng đường
vật đi được là
Câu 31: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Phương trình vận tốc của vật là
A v= + 6 3t B v= − −6 3t
C v= − + 6 3t D v= − 6 3t
Câu 32: Một vật chuyển động thẳng trên trục tọa độ Ox Đồ thị tọa độ - thời gian của
vật như hình bên Phương trình vận tốc của vật là
A v= − − 4 2t B v= − 4 2t
C v= +4 2t D v= − + 4 2t
Câu 33: Hai vật A,B chuyển động cùng chiều đến gặp nhau Ban đầu hai vật cách nhau 78
m Đồ thị vận tốc – thời gian của hai vật như hình vẽ bên Hai vật gặp nhau tại điểm
A cách A là 3,5 m B cách A là 81,5 m
C cách A là 78 m D cách A là 85 m
x(m)
t(s) -2 x(m) O
t(s) -2 O
x(m)
t(s) -1,5 O
x(m)
t(s)
3 -1 O
4
-2
10
t(s) x(m)
6
O
B 20
10 v(m/s)
t
40 A
10
Trang 34CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 34: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng như hình vẽ bên Nhận
xét nào sau đây là sai khi nói về chuyển đông?
A Chuyển động từ O đến A là chuyển động nhanh dần đều
B Chuyển động từ A đến B là chuyển động thẳng đều
C Chuyển động từ B đến C là chuyển động chậm dần
D Chuyển động từ C đến D là chuyển động chậm dần
Câu 35: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động
thẳng như hình vẽ bên Trong v tính bằng m/s, t tính bằng s
Tốc độ trung bình của vật khi đi từ O đến D là
Câu 36: Ba chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như hình vẽ bên
Kết luận nào sau đây là sai?
A Chuyển động (1) là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1
D Chuyển động (1) và (3) gặp nhau tại thời điểm 4 s
Câu 37: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian
như hình vẽ bên Quãng đường chất điểm chuyển động trong 10 s là
Câu 38: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc
– thời gian như hình vẽ bên Điều nào sau đây là sai?
A Đoạn AB dài 800 cm
B Đoạn BC dài 1200 cm
C Đoạn CD dài 1200 cm
D Tổng quãng đường đi dài 3300 cm
Câu 39: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc
– thời gian như hình vẽ Trong suốt quá trình chuyển động,
vận tốc trung bình là 9 m/s M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau
Trang 35CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 40: Hai ô tô ban đầu cùng đi qua một vị trí Đồ thị vận tốc – thời gian của hai
ô tô như hình vẽ bên Khi ô tô thứ hai dừng lại khoảng cách giữa hai ô tô là
v(m/s)
Trang 36CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 1: Chọn câu sai
A Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau
B Vật rơi tự do không chịu sức cản của không khí
C Chuyển động của người nhảy dù là rơi tự do
D Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do
Câu 2: Khi một vật rơi tự do thì quãng đường vật rơi được trong những khoảng thời gian 1s liên tiếp nhau sẽ hơn
A Không thay đổi B Tăng lên 4 lần
C Tăng gấp 2 lần D Không đủ thông tin để xác định
Câu 4: Kết quả nào sau đây là đúng Tỉ số giữa quãng đường rơi tự do của một vật trong giây thứ n và trong n giây
Câu 7: Trường hợp nào sau đây có thể coi là sự rơi tự do?
A Ném một hòn sỏi thẳng đứng lên cao
B Ném một hòn sỏi theo phương nằm ngang
C Thả một hòn sỏi rơi xuống
D Ném một hòn sỏi theo phương xiên một góc
Câu 8: Hai hòn bi nhỏ được thả rơi từ độ cao chênh lệch nhau 35 m Hai bi chạm đất cách nhau 1 s Lấy
2
g 10 m / s Độ cao của bi dưới khi được buông rơi
Câu 9: Hai hòn đá được thả rơi vào trong cái hố, hòn đá thứ 2 thả vào sau hòn đá đầu 2 giây Bỏ qua sức cản không
khí Khi 2 hòn đá còn đang rơi , sự chênh lệch về vận tốc của chúng là
A tăng lên B không đủ thông tin xác định
C giảm xuống D không đổi
Câu 10: Các giọt nước mưa rơi từ mái nhà cao 9 m , cách nhau những khoảng thời gian bằng nhau Giọt thứ nhất
rơi đến đất thì giọt thứ tư bắt đầu rơi Lấy 2
g 10 m / s Khi đó giọt thứ 2 và giọt thứ 3 cách mái nhà những đoạn bằng
Câu 11: Từ 1 đỉnh tháp người ta buông rơi 1 vật Một giây sau ở tầng tháp thấp hơn 10 m người ta buông rơi vật
thứ 2 Lấy g 10 m / s Tính từ lúc vật thứ nhất được buông rơi, thời gian để hai vật sẽ đụng nhau là 2
A 3,5 s B 1,5 s C 2 s D 3 s
Câu 12: Một hòn đá thả rơi tự do từ 1 độ cao nào đó Khi độ cao tăng lên 2 lần thì thời gian rơi sẽ
A.Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Tăng 2 lần D.Tăng 2 2 lần
Câu 13: Một hòn đá thả rơi tự do từ 1 độ cao nào đó Khi độ cao tăng lên 2 lần thì vận tốc khi chạm đất sẽ
A.Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Tăng 2 lần D.Tăng 2 2 lần
SỰ RƠI TỰ DO SỐ 1
08
Trang 37CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 14: Thí nghiệm của nhà bác học Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống của nhà bác học
Niutơn chứng tỏ kết quả nào sau đây là sai?
A Mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng
B Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều
C Các vật nặng nhẹ rơi tự do nhanh như nhau
D Vật kích thước lớn rơi tự do chậm hơn vật kích thước nhỏ
Câu 15: Từ công thức về rơi tự do không vận tốc đầu, ta suy ra vận tốc của vật rơi
A tỷ lệ với căn số bậc 2 của đoạn đường rơi B tỷ lệ nghịch với đoạn đường rơi
C tỷ lệ thuận với đoạn đường rơi D tỷ lệ bình phương của đoạn đường rơi
Câu 16: Một học sinh đứng lan can tầng bốn ném quả cầu thẳng đứng lên trên , tiếp theo đó ném tiếp quả cầu
thẳng đứng xuống dưới với cùng tốc độ Bỏ qua sức cản của không khí Điều nào sau đây là đúng khi nói về tốc
độ của hai quả cầu khi chạm đất?
A Tốc độ quả cầu ném lên lớn hơn tốc độ quả cầu ném xuống
B Tốc độ quả cầu ném lên nhỏ hơn tốc độ quả cầu ném xuống
C Tốc độ quả cầu ném lên bằng tốc độ quả cầu ném xuống
D Không so sánh được tốc độ hai quả cầu vì thiếu độ cao
Câu 17: Một vật được thả rơi không vận tốc đầu khi vừa chạm đất có vận tốc là 60 m/s, lấy g 10 m / s Độ cao 2thả vật là
Câu 18: Một người đứng trên tòa nhà có độ cao 120 m, ném một vật thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 10 m/s,
lấy g 10 m / s Kể từ lúc nén khoảng thời gian vật chạm đất là 2
Câu 21: Một tòa nhà nhiều tầng, các tầng có độ cao như nhau Một người thả một hòn đá từ tầng 2 xuống đất, hòn
đá rơi trong 2s Nếu thả hòn đá đó từ tầng 32 thì thời gian rơi là
Câu 25: Cho một vật rơi tự do từ độ cao h Trong 2 s cuối cùng trước khi chạm đất, vật rơi được quãng đường 60
m Lấy g 10 m / s Độ cao của vật lúc thả là 2
Câu 26: Cho một vật rơi tự do từ độ cao h Biết rằng trong 2 s cuối cùng vật rơi được quãng đường bằng quãng
đường đi trong 5 s đầu tiên Lấy 2
g 10 m / s Thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là
Trang 38Câu 31: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu tại nơi có gia tốc trọng trường g Trong giây thứ 3, quãng đường rơi
được là 24,7 m và tốc độ của vật khi vừa chạm đất là 40 m/s Gia tốc rơi tự do nơi thả vật là
Câu 33: Thả cho hai viên bi A và B rơi cung một nơi vào hai thời điểm khác nhau Sau 2 s kể từ lúc viên bi sau B
rơi thì khoảng cách giữ hai viên bi bằng 60 m Lấy 2
g 10 m / s Viên bi B rơi trễ hơn viên bi A khoảng thời gian
là
Câu 34: Ở một tầng tháp cách mặt đất 45m, một người thả rơi một vật Một giây sau, người đó ném vật thứ hai
xuống theo hướng thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 Hai vật chạm đất cùng lúc Lấy g 10 m / s Giá trị của v2 0
là
Câu 35: Một viên bi A được thả rơi từ độ cao 30 m Cùng lúc đó, một viên bi B được bắn theo phương thẳng đứng
từ dưới đất lên với vận tốc 25 m/s tới va chạm vào bi A Cho g 10 m / s Bỏ qua sức cản không khí Khi hai 2viên bi gặp nhau, tốc độ viên bi B là
Câu 36: Người ta thả rơi tự do hai vật A và B ở cùng một độ cao Vật B được thả rơi sau vật A một thời gian là
0,1s Cho g 10 m / s Kể từ lúc thả vật A, khoảng thời gian để khoảng cách giữa chúng 1 m là 2
Câu 37: Một viên đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 15 m/s từ độ cao 10 m so với mặt đất
Kể từ lúc ném đến khi viên đá lại đi qua vị trí ban đầu mất khoảng thời gian là
Câu 38: Một viên đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 10 m/s từ độ cao 15 m so với mặt đất
Tốc độ của viên đá khi chạm đất là
Câu 39: Từ A trên mặt đất người ta ném vật (1) lên thẳng đứng với vận tốc 5 m/s, cùng lúc đó tại B cách mặt đất
20 m người ta thả vật (2) rơi tự do, hai vật chuyển động không gặp nhau Khi nói về thời điểm hai vật chạm đất, điều nào sau đây là đúng?
A Hai vật chạm đất cùng một lúc B Vật (1) chạm đất trước vật (2) 1 s.
C Vật (1) chạm đất trước vật (2) 2 s D Vật (2) chạm đất trước vật (1) 0,5 s
Câu 40:Viên bi (1) được ném lên thẳng đứng từ A trên mặt đất với vận tốc 5 m/s, cùng lúc đó tại B mà viên bi (2)
đạt độ cao cực đại, người ta ném viên bi (II) xuống thẳng đứng với vận tốc 5 m/s Vị trí gặp nhau của hai viên bi
Trang 39CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
Câu 1: Trong bài thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do Thao tác nào sau đây là
sai?
A Nối nam châm điện với ổ cắm A của đồng đo thời gian bằng dây dẫn có hộp công tắc
B Nối cổng quang với ổ cắm B của đồng hồ đo thời gian
C Thang đo thời gian để chế độ 9,999
2Sg
Sg
t
Câu 3: Khi tính sai số trong bài: “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do” ta chỉ
kể đến sai số
Câu 4: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do” thao tác bấn hộp công
tắc nối với nam châm điện nào sau đây là đúng?
A Bấm và giữ cho đến khi vật rơi tới cổng quang
A nam châm điện và chốt cắm B của đồng hồ đo thời gian
B nam châm điện và cổng quang
C nam châm điện và chốt cắm A của đồng hồ đo thời gian
D nam châm điện và nguồn điện
Câu 6: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do” Để nam châm điện
hút vật rơi tự do bằng sắt và đồng hồ đo thời gian hoạt động đúng thì
A nam châm điện nối với chốt cắm B của đồng hồ đo thời gian đã đã được cấp điện
B nam châm điện luôn hút
C nam châm điện nối với mạng điện dân dụng
D nam châm điện được nối với chốt cắm A của đồng hồ đo thời gian đã đã được cấp điện
Câu 7: Công tắc thang đo của đồng hồ đo thời gian dùng trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do
Xác định gia tốc rơi tự do” được chọn ở thang đo
Câu 8: Núm chuyển mạch chọn kiểu làm việc MODE của đồng hồ đo thời gian dùng trong giờ “Thực hành: Khảo
sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do” được đặt ở vị trị trí
Câu 9: Đồng hồ đo thời gian dùng trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự
do” dừng chạy khi
A vật rơi qua cổng quang
B bấn nút hộp công tắc điện
C vật rơi tự do bắt đầu che giữa hai mắt cổng quang
D vật rơi tự do qua giữa hai mắt cổng quang
Câu 10: Đồng hồ đo thời gian dùng trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi
tự do” đo thời gian
A từ khi vật bắt đầu rơi tự do đến khi vật rơi qua cổng quang
B từ khi bấn và giữ nút hộp công tắc điện đến khi nhả nút hộp công tắc
SỰ RƠI TỰ DO SỐ 2
09
Trang 40CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ 10
C từ khi bắt đầu rơi tự do đến khi bắt đầu che giữa hai mắt cổng quang
D từ khi bấm nút hộp công tắc điện đến khi rơi tự do qua giữa hai mắt cổng quang
Câu 11: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do”, dụng cụ để xác định
vị trí ban đầu của vật là
Câu 12: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do”, dụng cụ để xác định
phương thẳng đứng là
A ke vuông ba chiều B quả rọi C thước D đề ba chân
Câu 13: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do”, để điều chỉnh giá đỡ
chứa nam châm điện, cổng quang, thước 800 mm thẳng đứng ta phải
A dùng một thanh thẳng đứng kề vào giá đỡ và điều chình các chân vít
B dịch chuyển vị trí nam châm điện và cổng quang sao cho chúng thẳng đứng
C dùng quả rọi, kết hợp với dịch chuyển cổng quang và nam châm điện
D quan sát quả rọi, phối hợp điều chỉnh các vít ở chân giá đỡ
Câu 14: Nút RESET trên đồng hồ đo thời gian hiện số có tác dụng
A thiết lập thang đo B chọn kiểu làm việc
C đưa chỉ số đồng hồ về giá trị 0000 D đóng, ngắt điện vào đồng hồ
Câu 15: Khi tiến hành thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do – xác định gia tốc rơi tự do, ban An đã lắp các
bộ phận thí nghiệm đúng, đồng hồ mặt chỉ số hiện 0000 Bạn An bấm và nhả nhanh nút của hộp công tắc điện thì vật rơi, đồng hồ chạy khi vật rơi qua cổng quang nhưng đồng hồ không dừng đếm thời gian Nguyên nhân đồng
hồ đo thời gian không dừng đếm là
A bạn An đã chọn sai thang đo của đồng hồ
B bạn An đã chọn sai kiểu làm việc của đồng hồ đo
C vật rơi tự do đi qua giữa hai mắt cổng quang quá nhanh làm đồng hồ không kịp dừng
D vật rơi tự do không rơi qua giữa hai mắt D1 và D2 của cổng quang
Câu 16: Đồ thị S - t2(trong đó S là quãng đường rơi tự do trong thời gian t) của chuyển động rơi tự do là
A đường thẳng đi qua gốc tọa độ B đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.
C đường parabol đi qua gốc tọa độ D một nửa đường parabol đi qua gốc tọa độ
Câu 17: Trong bài thực hành “Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do”, trên cổng quang có
một vạch cùng phương ngang với mắt của cổng quang dùng để chỉ vị trí của mắt cổng quang Khi xác vị trí của mắt cổng quang ta cần nhìn
A thẳng theo phương ngang, hướng vuông góc với vạch
B nhìn vạch theo hướng nghiêng từ trên xuông
C nhìn vạch theo hướng nghiêng từ dưới lên
D nhìn vạch theo phương ngang
Câu 18: Trong giờ thực hành “ khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do” một nhóm học sinh đo
thời gian rơi tự do của vật với một quãng đường không đổi được bảng số liệu sau:
Lần đo 1 2 3 4 5
t(s) 0,40 0,41 0,41 0,40 0,40 Nhóm học sinh này đã đặt thang đo của đồng hồ đo thời gian ở vị trí
Câu 19: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do” một nhóm học sinh
sau khi lắp ráp song các dụng cụ, bấm và thả ngay công tắc để vật rơi tự do thì thấy đồng hồ không chạy, nhưng khi vật đi tới cổng quang đồng hồ lại chạy và vật rơi qua thì dừng chạy Hiện tựợng trên do nhóm học sinh đã
A chọn kiểu làm việc MODE của đồng hồ là B B chọn kiểu làm việc MODE của đồng hồ là A
C nối nam châm với chốt cắm A của đồng hồ D nối cổng quang với chốt cắm B của đồng hồ
Câu 20: Trong giờ “Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do” một nhóm học sinh
được cung cấp dụng cụ đo nhưng thiếu quả rọi Sau khi lắp ráp song các dụng cụ, bấm và thả ngay công tắc để vật rơi tự do thì thấy đồng hồ chạy không dừng, đồng thời một bạn quan sát thấy khi vật rơi qua cổng quang theo phương sát với trụ Nguyên nhân của hiện tựợng trên là
A thanh trụ đang nghiêng sang phải B thanh trụ đang nghiêng sang trái
C thanh trụ đang nghiêng về phía sau D thanh trụ đang nghiêng về phía trước
Câu 21: Trong bài “ Thực hành: Khảo sát chuyển động rơi tự do Xác định gia tốc rơi tự do” dụng cụ để hiệu chỉnh
phương thẳng đứng của trụ là
A nam châm điện B đế ba châm C ba vít ở đế ba chân D quả rọi