1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn Thạc sĩ cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm, hàm biến phức

50 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 554,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta thác triển g thành hàm g1 liên tục trên  và tuần hoàn với chu kì 2...  1.5 Sự hội tụ đều và định lý Riesz-Fischer Như chúng ta đã biết chuỗi Fourier  inx chắc đã hội tụ và nếu

Trang 1

Chương 1 Kiến thức chuẩn bị

lần lượt được gọi là hệ số Fourier thứ n

và chuỗi Fourier của f

Trang 2

Định lý 1.3.1 (Fejer) Giả sử f : là hàm liên tục và tuần hoàn với chu kì

2 Với mỗi số tự nhiên p đặt

0( ) ( )( )

1

p p

Trang 4

 hội tụ đều về f trên 

Hệ quả 1.3.2 Tập tất cả các đa thức lượng giác chu kì 2  trù mật trong không gian L p[- ; ] 

Chứng minh

Gọi  là tập tất cả các đa thức lượng giác có chu kì 2 Lấy fL p[- ; ] 

0

  tùy ý Bởi vì tập các hàm số liên tục trên [ ; ] là trù mật trong L p[- ; ] 

nên có g:[ ; ]  liên tục thỏa mãn

(1.3)

2

p

gf

Ta thác triển g thành hàm g1 liên tục trên  và tuần hoàn với chu kì 2 Áp

dụng định lý Fejer sẽ có P  hội tụ đều tới g1 g trên [ ; ] Vậy

Trang 5

1.4 Sự hội tụ trung bình bình phương-Đẳng thức Parseval

Định lý 1.4.1 (Parseval) Với mọi hàm fL2[ ; ], dãy tổng riêng p( ) 0

Vậy phải tồn tại số tự nhiên N để P  N

Mặt khác do S p( )f là hình chiếu trực giao của f lên không gian con p nên

Trang 6

2 2 2

Đẳng thức Parseval đã được chứng minh 

1.5 Sự hội tụ đều và định lý Riesz-Fischer

Như chúng ta đã biết chuỗi Fourier ( ) inx

chắc đã hội tụ và nếu hội tụ thì tổng có thể khác f Trong mục này ta sẽ đưa ra một

điều kiện đủ về sự hội tụ đều của ( ) inx.

Trang 7

Định lý 1.5.1 Giả sử f : là hàm tuần hoàn với chu kì 2  sao cho tồn tại

Trang 8

Vậy chuỗi Fourier của f hội tụ đều tới chính nó trên 

Hệ quả 1.5.2 Nếu f : là hàm tuần hoàn với chu kì 2  và thuộc vào lớp

 

1

C  thì chuỗi Fourier của f hội tụ đều về chính nó trên 

Trang 9

Định lý 1.5.3 ( Riesz-Fischer) Giả sử  a n là dãy số phức thỏa mãn điều kiện

Trang 10

Định nghĩa 2.1.2 Cho hàm số f xác định trên miền D   và z0D. Nếu có

0

r  sao cho f z tồn tại với mọi '( ) zD z r( ; )0 thì f được gọi là chỉnh hình tại

0,

z ở đó D z r( ; )0 z: zz0 r

Nếu f chỉnh hình tại mọi điểm thuộc D thì ta nói f chỉnh hình trên D

2.2 Công thức tích phân Cauchy

Định lý 2.2.1 (Định lý Cauchy cho miền đơn liên) Nếu f chỉnh hình trên miền đơn liên D thì với mọi chu tuyến trơn từng khúc D ta đều có:

Trường hợp riêng:    , ở đây P là một đa giác mà P PD

Bằng cách chia P thành hữu hạn các tam giác, ta đưa về chứng minh

  , chia  thành bốn tam giác bởi các đường trung bình Gọi  k

(k 1, 4) là biên của các tam giác nhỏ thu được, ta có:

Trang 11

Nhờ i) và nguyên lý Cantor, ta suy ra  0

1

n n

Trường hợp tổng quát: là chu tuyến trơn từng khúc bất kì

Áp dụng bổ đề Goursat với mỗi   0, tồn tại đa giác P P, D sao cho

Định lý 2.2.2 Giả sử D là miền đơn liên bị chặn với D  là một chu tuyến Nếu f

chỉnh hình trên D và liên tục trên D thì :

Trang 12

trình tham số của D là z( ),t t [  ; ] Với 0  , ký hiệu 1   là đường cong cho bởi z( ),t t [  ; ] Áp dụng Định lý 2.2.1 ta có f dz 0

Trang 13

Nối 0 với 1 bởi đoạn thẳng l gọi , D* D l\ Áp dụng Định lý 2.2.2 ta được

Vậy định lý đã được chứng minh 

Định lý 2.2.4 (Công thức tích phân Cauchy) Giả sử f là hàm chỉnh hình trên miền đơn liên D   và D là một chu tuyến trơn từng khúc Với bất kì z 0

f d z

Trang 14

0 0

2

r C

0

r C

d z

2 ( )

f z f

Bằng cách sử dụng định lý Cauchy cho miền đa liên ta nhận thấy nếu f là hàm

chỉnh hình trên vành khăn V z: 0 zz0 r thì tích phân f z dz( )

không phụ thuộc vào chu tuyến vây quanh z0, V

Điều này đưa tới định nghĩa sau:

Định nghĩa 2.3.1 Giả sử f chỉnh hình trên V z: 0 zz0 r và  là một chu tuyến trong V vây quanh z0 Thặng dư của f đối với điểm z0 được ký hiệu là res f z , xác định bởi: [ ; 0]

Trang 15

Mệnh đề 2.3.2 Giả sử f là hàm chỉnh hình trên miền D trừ ra điểm z0D , đặt

i) Nếu z là không điểm cấp 0 n của f thì res F z[ ; 0] n

ii) Nếu z là cực điểm cấp 0 m của f thì res F z[ ; 0]  m

g z

g z chỉnh

hình trong lân cận của z nên: 0

' 0

Trang 16

Định lý 2.3.3 Giả sử f là hàm chỉnh hình trên miền D trừ ra một số hữu hạn điểm

2.4 Nguyên lý argument và hệ quả

Định nghĩa 2.4.1 Giả sử  là một chu tuyến có phương trình tham số zz t( ),

Trang 17

Từ (2.9) và (2.10) ta nhận được kết luận của định lý 

Định lý Rouche sau dây là một hệ qủa của nguyên lý argument mà ta sẽ không

trình bày chứng minh

Trang 18

Hệ qủa 2.4.3 (Rouche) Giả sử f và g là các hàm chỉnh hình trên một lân cận

của miền đóng, bị chặn D sao cho f z( )  g z( ) với mọi z D Khi đó số không

điểm của hàm Ffg và hàm g trong D là bằng nhau

Hệ qủa 2.4.4 Cho f là hàm chỉnh hình trên U z:z 1 và z  là không 0

điểm bậc N của f Nếu f không đồng nhất bằng không trên U thì tồn tại

f z và số không điểm của f z trong z( ) r là như nhau

Vậy f z( ) có đúng N không điểm trong D(0; )r khi 

3 Bài toán Dirichlet

3.1 Các khái niệm

Định nghĩa 3.1.1 Hàm giá trị phức f được gọi là điều hòa trên miền D nếu phần

thực và phần ảo của f là các hàm thực điều hòa trên D

Ta đã biết nếu f là hàm chỉnh hình trên miền D thì f điều hòa trên D

Trang 19

Định nghĩa 3.1.2 Giả sử miền D   và f :D   là hàm liên tục Bài toán tìm

hàm phức f liên tục trên D , điều hòa trên D và  fDf được gọi là bài toán Dirichlet

3.2 Tích phân Poisson và lời giải bài toán Dirichlet

LUp  là không gian định chuẩn các hàm khả tích Lebesgue bậc p

trên U với chuẩn p( )  ( ) 1/

p p

Trang 20

Định lý 3.2.3 (Lời giải bài toán Dirichlet trên đĩa đơn vị)

Giả sử f :U   liên tục Khi đó hàm u sau đây sẽ liên tục trên U và điều hòa trên U

i i

Trang 21

z J

u re f e

Như vậy u liên tục trên U và định lý được chứng minh hoàn toàn

Từ chứng minh trên chúng ta thấy chỉ cần fL1(U) là đã có P f điều hòa [ ]

trên U Vấn đề đặt ra ở đây là cần thêm những điều kiện gì đối với hàm f để [ ] P f

chỉnh hình trên U ? Mệnh đề sau sẽ cho một câu trả lời

Mệnh đề 3.2.4 Nếu f :U   liên tục và  f n  với mọi số nguyên âm ( ) 0 n thì

Trang 22

Như vậy FP f[ ] là chỉnh hình trên U

Hệ quả 3.2.5 Nếu f liên tục trên U và chỉnh hình trên U thì fP f[ U] trên U

Chứng minh

Với số nguyên âm n, do f z n( )1

z  chỉnh hình trên U liên tục trên U nên theo định ,

Trang 23

4 Không gian H2

4.1 Khái niệm về không gian H2

Định nghĩa 4.1.1 H là lớp tất cả các hàm 2 f U   chỉnh hình sao cho :

1/2 2

n n

Trang 24

 với mọi   Bây giờ ta mở rộng kết quả này

trong không gian H 2

Trang 25

Cố định s (0;1), do f sz chỉnh hình trên đĩa mở ( ) D0; 1 /sU nên từ Hệ quả 3.2.5 ta có

  thỏa mãn điều kiện: tồn tại các đa thức

không có nhân tử chung R z S z sao cho ( ), ( ) ( ) ( ),

Trang 26

1( )( )z z it

( i )

t

i it t

e d

d t

Vậy là một phân thức chỉnh hình trong lân cận của U

5 Thác triển phân hình lên đĩa đơn vị

5.1 Các khái niệm

Định nghĩa 5.1.1 Hàm chỉnh hình trên miền D trừ ra các điểm bất thường là cực

điểm được gọi là hàm phân hình trên D

Định nghĩa 5.1.2 Hàm liên tục f :U   được gọi là có thác triển phân hình lên

đĩa đơn vị U nếu tồn tại hàm f và tập hữu hạn IU sao cho f liên tục trên

\ ,

U I chỉnh hình trên U I \ , fUf và mọi điểm của I đều là cực điểm của f

Trường hợp đặc biệt khi I   ta có:

Trang 27

Định nghĩa 5.1.3 Hàm liên tục f :U   được gọi là có thác triển chỉnh hình

lên đĩa đơn vị U nếu tồn tại hàm f liên tục trên U , chỉnh hình trên U đồng thời

5.2 Chuỗi Fourier và thác triển phân hình

Trong phần này nhờ chuỗi Fourier ta sẽ đưa ra điều kiện để một hàm liên tục trên

U

 thác triển phân hình lên U

Giả sử f :U   liên tục, ta có hệ số Fourier thứ n của f là:

Định lý 5.2.1 Điều kiện cần và đủ để hàm liên tục f :U   thác triển chỉnh

hình lên U là  ( ) f n  với mọi số nguyên âm 0 n

Trang 28

Vậy f u  là thác triển chỉnh hình lên U của f

Hệ qủa 5.2.2 Hàm liên tục f :U   thác triển chỉnh hình lên U nếu và chỉ nếu

với mọi  \ U ta đều có:

( )

0

U

f z dz

Trang 29

Hệ qủa 5.2.3 Cho  : U  là hàm liên tục,   U và  : U  xác định

bởi ( )z (z ) ( ),z z U Khi đó nếu  thác triển chỉnh hình lên U thì 

Sau đây là điều kiện để một hàm liên tục trên U thác triển phân hình lên U

Định lý 5.2.4 Điều kiện cần và đủ để hàm liên tục f : U   thác triển phân

hình lên đĩa đơn vị U là tồn tại một đa thức khác không P sao cho Pf thác triển chỉnh hình lên U Trong trường hợp này hàm thác triển có nhiều nhất deg P cực

Chứng minh

Điều kiện cần là đơn giản nên sau đây ta chỉ chứng minh điều kiện đủ

Giả sử có đa thức khác không P sao cho PfA U( )

Nếu Pc thì 0 fA U( ) và định lý được chứng minh Giả sử P là đa thức có

Trang 30

Khi tất cả các z đều không nằm trong U thì ta có ngay j fA U( ) Bây giờ ta giả

sử tồn tại z thuộc j U Gọi

Trong các đa thức P bậc không vượt quá N nói ở Định lý 5.2.4 ta chú ý tới đa

thức có tính chất Pf( 1) Pf( 2) Pf(N)0 vì sự tồn tại của nó được khẳng định ở mệnh đề sau:

Mệnh đề 5.2.5 Đối với mỗi hàm liên tục f : U   và mỗi số nguyên dương N

cho trước, luôn tồn tại đa thức khác không P thỏa mãn  Pf n  với mọi ( ) 0

n N  

Chứng minh

Trang 31

N N

Trang 32

Chương 2 Nguyên lý argument và thác triển phân hình

Giả sử hàm :U  \ 0 liên tục, ta ký hiệu W( ) là số gia argument của

dọc U chia cho 2 : ( ) 1 arg

Nội dung chính của chương này là chứng minh kết quả sau :

Điều kiện cần và đủ để hàm liên tục f :U   thác triển phân hình lên đĩa đơn

vị U là tồn tại số tự nhiên N sao cho W Pf( Q) N với mọi cặp đa thức P Q ,

thỏa mãn PfQ  trên 0 U

1 Thác triển chỉnh hình

Trong phần này chúng ta xét trường hợp đặc biệt khi N  , kết quả đạt được là: 0

Định lý 1.1 Hàm liên tục f : U   thác triển chỉnh hình lên đĩa đơn vị U nếu

và chỉ nếu W f( Q) với mọi đa thức 0 Q sao cho fQ  trên 0 U

Để chứng minh Định lý này chúng ta cần tới Bổ đề sau:

Bổ đề 1.2 Cho hàm liên tục F:U   và p là số tự nhiên thỏa mãn điều kiện:

Trang 33

( 1) 0

1

11

A  nên từ đẳng thức trên ta suy ra tồn tại các đa thức 0 1 R m( ),z T m( )z xác định

trên U sao cho

C zzF z    z U Suy ra :

(1.2) 1  1  1

p m

Trang 34

Nhận xét 1.3 Qua chứng minh ở trên ta thấy nếu F:U   liên tục và p là số

nguyên dương sao cho:

Trang 35

Bằng lập luận tương tự như trong chứng minh Bổ đề 1, khi m đủ lớn ta nhận được

) Đảo lại, giả sử W f( Q) với mọi đa thức 0 Q mà fQ  trên U0  Với

mỗi  \ U , xét hàm liên tục F xác định trên U bởi

( )( ) f z ,

Trang 36

Như vậy với mọi đa thức Q mà FQ  trên U0  ta có

 dựa vào nguyên lý argument

Định lý 2.1 Điều kiện cần và đủ để hàm fC(U) thác triển phân hình lên đĩa đơn vị U là tồn tại số tự nhiên N sao cho W Pf( Q) N với mọi cặp đa thức

,

P Q thỏa mãn PfQ  trên U0 

Để chứng minh định lý này chúng ta cần hai bổ đề sau:

Bổ đề 2.2 Giả sử A là tập con khác rỗng của  và : A   là một ánh xạ Lips-

chitz Khi đó nếu A có độ đo Lebesgue bằng không thì ( )A cũng có độ đo Lebes- gue bằng không

Chứng minh Bổ đề 2.2

Gọi u v , tương ứng là phần thực và phần ảo của  Ta có u v A , :  Do  là

Lipschitz nên u v , cũng là Lipschitz Vậy phải tồn tại hằng số L  để với mọi 0( , )z A A ta có:

u zu L z Xét hàm u:2  xác định bởi

Trang 37

Do với mỗi aA, ánh xạ xu a( )L xa là L  Lipschitz nên u là Lipschitz

Rõ ràng u u trên A

Tương tự ta cũng thấy v có mở rộng Lipschitz là v : 2 

Vậy  có mở rộng Lipschitz : Giả sử M  là hằng số thỏa mãn 0

Gọi c n là độ dài cạnh của P thì n cn 2 là độ dài đường chéo của P Sử dụng (2.1) n

suy ra (P n)Q n, với Q là hình vuông cạnh n M c n 2

Như vậy  Q n n1 là dãy hình vuông phủ ( ) A và theo (2.2)

Điều trên dẫn tới ( )A  ( )A có độ đo Lebesgue bằng không 

Bổ đề 2.3 Giả sử m là số nguyên dương cho trước và  : U   là hàm thỏa mãn C(U)A U( ) Nếu  không đồng nhất bằng không trên U thì luôn

tìm được    sao cho z m  0 trên U và W z( m )m

Chứng minh Bổ đề 2.3

Gọi  là thác triển chỉnh hình của lên U

Trường hợp 1: ( )z  với mọi z0  U

Theo nguyên lý argument ( m)

W z  chính là số không điểm của hàm m

z  trong U

Trang 38

Vậy:

( m )= ( m )

W z  W z m Như thế trong trường hợp này ta chọn   0

Trường hợp 2: Tồn tại z U để ( )z  , nghĩa là 00 H(U) với H là hàm xác

không đồng nhất bằng không trên U

Gọi  là bội của không điểm z  của 0 m

Do đó:

D HU mặc dù z 0 H(U) Vậy phải có : 0 để z m  0 trên U đồng thời m

z  có đúng  không điểm trong D(0; )rU

Áp dụng nguyên lý argument cho hàm chỉnh hình m

Trang 39

Gọi  0, p tương ứng là số không điểm ( kể cả bội ) và số cực điểm (kể cả bội) của

Ta xét N  vì 1 N  đã được chứng minh trong Định lý 1.1 0

Áp dụng Mệnh đề 5.2.5-Chương 1 sẽ có đa thức khác không P với bậc không vượt quá N sao cho:

(2.3) Pf( 1) Pf( 2) Pf(N)0

Để chứng minh f thác triển phân hình lên U ta sẽ chứng minh Pf thác triển chỉnh

hình lên U , nghĩa là ta chứng minh PfA U( ) ( Định lý 5.2.4-Chương 1 )

Trang 40

lý 2.1 tới kết quả sau

Định lý 2.4 Giả sử f :U   thỏa mãn fGH trên U với GA U( )

1 1 1

PfPGFHGH , trong đó G1 PGFA U( ),H1C(U)A U( )

Trang 41

Suy ra với mọi số nguyên n:

Pf nG nH n Theo Định lý 5.2.1-Chương 1 ta có G n1( )0,  (do n 0 G1A U( )) Kết hợp với (2.4) ta thu được:

Trước khi đi tới kết quả tổng quát ta cần bổ đề sau:

Bổ đề 2.5 Giả sử hàm f :U   liên tục và N là số nguyên dương sao cho

W PfQ  N với mọi cặp đa thức P Q mà , PfQ  trên U0  Khi đó tồn tại

Trang 42

N j j

N

j j

N

j j

Trang 44

Vậy (2.6) đã được chứng minh Suy ra  là tổ hợp tuyến tính của 2N phiếm hàm

N j j

Như vậy Bổ đề 2.5 đã được chứng minh 

Kết quả sau đây là mục đích chính của luận văn này

Trang 45

Định lý 2.6 Điều kiện cần và đủ để hàm liên tục F:U   thác triển phân hình

lên U là tồn tại số tự nhiên N sao cho W PF( Q) N với mọi cặp đa thức P Q ,

thỏa mãn PFQ  trên 0 U

Chứng minh

Điều kiện cần: Tương tự như trong chứng minh Định lý 2.1

Điều kiện đủ: Ta chỉ xét N  vì 1 N  đã được chứng minh trong Định lý 1.1 Đặt 0

lý 4.1.2-Chương 1) Ta sẽ chứng minh  là một phân thức chỉnh hình trên lân cận

của U Thật vậy, theo Bổ đề 2.3:

1 1

N j j

2 2

2

2 2

Trang 46

2

2 3

N N N

N N

    Bởi vì  H2 nên Hệ quả 4.2.3-Chương 1 cho phép ta

kết luận  là một phân thức chỉnh hình trong lân cận của U

Trang 47

HC UA U Áp dụng Định lý 2.4 ta suy ra F thác triển phân hình lên U

và hàm thác triển có nhiều nhất N cực Định lý đã được chứng minh

Ngày đăng: 08/04/2019, 15:07

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải (2001), Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm, tập 2, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm
Tác giả: Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 2001
2. Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải (2009), Hàm biến phức, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà nội, Hà nội.Tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hàm biến phức
Tác giả: Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà nội
Năm: 2009
1. Josip Globevnik (2008), “Meromorphic extendibility and the argument prin- ciple”, Publ.Mat, 52, 171-188 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Meromorphic extendibility and the argument principle
Tác giả: Josip Globevnik
Nhà XB: Publ.Mat
Năm: 2008
2. LarsV. Ahlfors (1966), Complex analysis, Mc Graw-Hill Book Company, New York Sách, tạp chí
Tiêu đề: Complex analysis
Tác giả: LarsV. Ahlfors
Năm: 1966
3. Sheldon Axler, Paul Bourdon, Wade Ramey (2001), Harmonic Function Theory, Springer-Verlag, New York Sách, tạp chí
Tiêu đề: Harmonic Function Theory
Tác giả: Sheldon Axler, Paul Bourdon, Wade Ramey
Năm: 2001
4. Thomas Ransford (1995), Potential Theory in the Complex Plane, Cambridge Univ press, Cambridge Sách, tạp chí
Tiêu đề: Potential Theory in the Complex Plane
Tác giả: Thomas Ransford
Năm: 1995
5. W. Rudin (1964), Principles of Mathematical Analysis, Mc Graw-Hill Book Company, New York Sách, tạp chí
Tiêu đề: Principles of Mathematical Analysis
Tác giả: W. Rudin
Năm: 1964
6. W. Rudin (1974), Real and Complex Analysis, Mc Graw-Hill Book Company, New York Sách, tạp chí
Tiêu đề: Real and Complex Analysis
Tác giả: W. Rudin
Nhà XB: Mc Graw-Hill Book Company
Năm: 1974

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm